Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Hóa học PB 2006-2007 lần 1 mã đề 251 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.59 KB, 3 trang )

(1)

Trang 1/3 - Mã đề thi 251
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(

đề

thi có 03 trang)



K

THI T

T NGHI

P TRUNG H

C PH

THÔNG N

Ă

M 2007



Mơn thi: HỐ H

C - Phân ban



Th

i gian làm bài: 60 phút



đề

thi 251



H

, tên thí sinh

:...

...



S

báo danh

:...

.


..


PH

N CHUNG CHO T

T C

THÍ SINH

(33 câu, từ câu 1 đến câu 33).



Câu 1: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là


A. Fe, Al, Mg. B. Al, Mg, Fe. C. Mg, Fe, Al. D. Fe, Mg, Al.
Câu 2: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion


A. Ca2+, Mg2+. B. HCO3-, Cl-. C. SO42-, Cl-. D. Ba2+, Be2+.
Câu 3: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là


(Cho H = 1, C = 12, O = 16)



A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam.


Câu 4: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là


A. FeO, Fe2O3. B. Fe2O3, Fe2(SO4)3. C. Fe(OH)2, FeO. D. Fe(NO3)2, FeCl3.
Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong


A. nước. B. dầu hỏa. C. phenol lỏng. D. ancol etylic.


Câu 6: Một chất khi thuỷ phân trong mơi trường axit, đun nóng khơng tạo ra glucozơ. Chất đó là


A. tinh bột. B. protein. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.


Câu 7: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là


A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.


Câu 8: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng


A. với Cu(OH)2, đun nóng trong mơi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.


B. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.


C. thuỷ phân trong môi trường axit.


D. với dung dịch NaCl.


Câu 9: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng


A. trùng hợp. B. oxi hoá - khử. C. trao đổi. D. trùng ngưng.


Câu 10: Cho phản ứng:


a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O


Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng


A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.


Câu 11: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trị là chất


A. cho proton. B. bị khử. C. khử. D. nhận proton.


Câu 12: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có mơi trường kiềm


A. Na, Fe, K. B. Na, Ba, K. C. Na, Cr, K. D. Be, Na, Ca.
Câu 13: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch


A. Na2CO3. B. NaCl. C. NaOH. D. HCl.


Câu 14: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)



(2)

Trang 2/3 - Mã đề thi 251
Câu 15: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là


A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.


C. Mg(OH)2,Al(OH)3,NaOH. D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.



Câu 16: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được
2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là


(Cho H = 1, O = 16, S = 32, Fe = 56, Cu = 64)


A. 5,6 gam. B. 4,4 gam. C. 3,4 gam. D. 6,4 gam.


Câu 17: Tính chất hố học đặc trưng của kim loại là


A. tính oxi hố và tính khử. B. tính oxi hố.


C. tính khử. D. tính bazơ.


Câu 18: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại


A. Cu. B. Pb. C. Ag. D. Zn.


Câu 19: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là


A. Na2O. B. K2O. C. CaO. D. CuO.


Câu 20: Cho các phản ứng:


H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-.


H2N- CH2COOH + NaOH → H2N - CH2 - COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic


A. có tính lưỡng tính. B. chỉ có tính axit.



C. chỉ có tính bazơ. D. có tính oxi hố và tính khử.
Câu 21: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là


A. NaCl. B. CH3NH2. C. C2H5OH. D. C6H5NH2.
Câu 22: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là


A. tơ capron. B. tơ visco. C. tơ tằm. D. tơ nilon-6,6.
Câu 23: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là


A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.


Câu 24: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là


A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2.
Câu 25: Chất khơng có tính chất lưỡng tính là


A. NaHCO3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. AlCl3.
Câu 26: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là


(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)


A. 8,10 gam. B. 0,85 gam. C. 8,15 gam. D. 7,65 gam.


Câu 27: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhơm là


A. quặng pirit. B. quặng manhetit. C. quặng đôlômit. D. quặng boxit.
Câu 28: Cặp chất không xảy ra phản ứng là


A. K2O và H2O. B. dung dịch NaOH và Al2O3.



C. Na và dung dịch KCl. D. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
Câu 29: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có


A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.


C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 30: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là


A. CH3COOH. B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH. D. C2H5OH.


Câu 31: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X.
Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)



(3)

Trang 3/3 - Mã đề thi 251
Câu 32: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là


(Cho H = 1, C = 12, O = 16)


A. 360 gam. B. 300 gam. C. 270 gam. D. 250 gam.


Câu 33: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catơt thu được


A. HCl. B. Na. C. NaOH. D. Cl2.


PH

N RIÊNG (

Thí sinh chỉ được chọn phần dành cho ban của mình)



Ph

n dành cho thí sinh ban Khoa h

c T

nhiên

(7 câu, từ câu 34 đến câu 40)

.



Câu 34: Oxit lưỡng tính là



A. CaO. B. MgO. C. CrO. D. Cr2O3.


Câu 35: Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là


A. 300 ml. B. 400ml. C. 100 ml. D. 200 ml.


Câu 36: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 lỗng làm mơi
trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)


A. 29,6 gam B. 24,9 gam. C. 59,2 gam. D. 29,4 gam


Câu 37: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch


A. H2SO4 đặc, nóng. B. HNO3 đặc, nóng. C. NaCN. D. NaOH.
Câu 38: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là


A. RO. B. R2O3. C. R2O. D. RO2.


Câu 39: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu
Cu2+ + Zn ⎯→ Cu + Zn2


.+
Trong pin đó


A. Cu2+ bị oxi hố. B. Zn là cực âm. C. Zn là cực dương. D. Cu là cực âm.
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ


A. màu da cam sang màu vàng. B. màu vàng sang màu da cam.



C. không màu sang màu da cam. D. không màu sang màu vàng.


Ph

n dành cho thí sinh ban Khoa h

c Xã h

i và Nhân v

ă

n

(7 câu, từ câu 41 đến câu 47)

.



Câu 41: Anđehit no đơn chức mạch hở có cơng thức phân tử chung là


A. CnH2n-2O (n ≥ 3). B. CnH2nO (n ≥ 1). C. CnH2nO2 (n ≥ 1). D. CnH2n+2O (n ≥ 1).
Câu 42: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là


A. dung dịch NaNO3. B. quỳ tím. C. dung dịch NaCl. D. phenolphtalein.


Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO. Thể tích H2 (ở đktc) để phản ứng
vừa đủ với hỗn hợp X là


A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 8,96 lít. D. 6,72 lít.


Câu 44: Khi xà phịng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là


A. C15H31COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol.


C. C17H35COONa và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 45: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là


A. CH3COOH, C2H5OH. B. CH3COOH, C6H5CH2OH.


C. CH3COOH, C6H5OH. D. CH3COOH, C6H5NH2.
Câu 46: Chất hoà tan CaCO3 là


A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. C6H5OH . D. C2H5OH.
Câu 47: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là



(Cho H = 1, C = 12, O = 16)


A. 10 ml. B. 40 ml. C. 20 ml. D. 30 ml.


---





×