Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Hóa học hệ hệ bổ túc 2007-2008 lần 2 mã đề 634 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.28 KB, 3 trang )

(1)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


ĐỀ CHÍNH THỨC


(Đề thi có 03 trang)


KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2008 LẦN 2
Mơn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc


Thời gian làm bài: 60 phút.


Mã đề thi 634
Họ, tên thí sinh:...

...



Số báo danh:...

.



Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:


H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108.
Câu 1:Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là


A. 300. B. 400. C. 100. D. 200.


Câu 2: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được
m gam Ag. Giá trị của m là


A. 5,4. B. 10,8. C. 21,6. D. 21,8.


Câu 3: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là


A. CnH2n+1CHO. B. CnH2n+1OH. C. CnH2n-1COOH. D. CnH2n+1COOH.



Câu 4: Rượu metylic có cơng thức là


A. C4H9OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. CH3OH.
Câu 5: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch


A. NaOH. B. NaCl. C. HCl. D. KNO3.


Câu 6: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là


A. NaOH. B. NaNO3. C. Na2SO4. D. NaCl.


Câu 7: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là


A. Na. B. K. C. Al. D. Mg.


Câu 8: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó là


A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Na.


Câu 9: Thuốc thửđể phân biệt axit axetic và rượu etylic là


A. nước brom. B. nước quỳ tím.


C. Ag2O trong dung dịch NH3. D. phenolphtalein.
Câu 10: Sốđồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là


A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.



Câu 11: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với


A. NaOH. B. NaCl. C. NaNO3. D. CH4.


Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng).
Chất X là


A. CH3CHO. B. HCHO. C. C2H5CHO. D. CH4.


Câu 13: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt
độ thường là


A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.


Câu 14: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ởđktc).
Giá trị của V là


A. 1,12. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36.


Câu 15: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. HCHO. B. CH3COOH. C. CH3COOCH3. D. CH3OH.
Câu 16: Axit acrylic có cơng thức là


A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH2=CHCOOH. D. C2H5COOH.



(2)

Câu 17: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm


A. III. B. II. C. I. D. IV.


Câu 18: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch


HCl là


A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.


Câu 19: Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerin là


A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.


Câu 20: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là


A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.


Câu 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là


A. điện phân dung dịch MgCl2. B. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.


C. điện phân MgCl2 nóng chảy. D. nhiệt phân MgCl2.


Câu 22: Polivinyl clorua có cơng thức là


A. (-CH2-CH2-)n. B. (-CH2-CHBr-)n. C. (-CH2-CHCl-)n. D. (-CH2-CHF-)n.


Câu 23: Cho phương trình hố học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối
giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là


A. 6. B. 4 . C. 7. D. 5.


Câu 24: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất
hữu cơ) là



A. (C2H5)2O. B. C2H6. C. (CH3)2O. D. C2H4.
Câu 25: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:


A. KCl, NaNO3. B. Na2SO4, KOH. C. NaCl, H2SO4. D. NaOH, HCl.


Câu 26: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4. Số chất trong dãy tác dụng được với
Na sinh ra H2 là


A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.


Câu 27:Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe. Giá trị của
m là


A. 11,2. B. 2,8. C. 8,4. D. 5,6.


Câu 28: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào


A. benzen. B. axit axetic. C. rượu etylic. D. anilin.
Câu 29: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là


A. C2H5OH. B. C2H6. C. H2N-CH2-COOH. D. CH3COOH.


Câu 30: Anilin có cơng thức là


A. C6H5NH2. B. C6H5OH. C. CH3COOH. D. CH3OH.


Câu 31: Chất X có cơng thức phân tử C3H6O2,là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo
thu gọn của X là


A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HO-C2H4-CHO.



Câu 32:Đồng phân của glucozơ là


A. mantozơ. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. fructozơ.
Câu 33: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+không bị khử bởi kim loại


A. Ag. B. Fe. C. Mg. D. Zn.


Câu 34: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là


A. Cu. B. Ag. C. Al. D. Au.


Câu 35: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ởđktc). Giá trị của m là


A. 2,70. B. 1,35. C. 5,40. D. 4,05.


Câu 36: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch


A. Na2SO4. B. NaOH. C. CuSO4. D. NaCl.


Câu 37: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch


A. KCl. B. CaCl2. C. KOH. D. NaNO3.



(3)

Câu 38: Chất tham gia phản ứng tráng gương là


A. axit axetic. B. mantozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.
Câu 39: Hợp chất sắt (II) sunfat có cơng thức là


A. Fe2O3. B. Fe2(SO4)3. C. Fe(OH)3. D. FeSO4.



Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá: (mỗi mũi tên ứng với một phản
ứng). Hai chất X, Y lần lượt là


3


3 Fe(OH)


FeCl


Fe⎯⎯→+⎯X ⎯⎯→+⎯Y


A. HCl, Al(OH)3. B. Cl2, NaOH. C. NaCl, Cu(OH)2. D. HCl, NaOH.


---


--- HẾT ---





×