Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (336.44 KB, 5 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT VINH LỘC KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019-2020
Môn: TỐN LỚP 11


ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian giao đề)
(Có 04 trang)


Mã đề: A
Họ, tên thí sinh:……..………Lớp:…………Số báo danh:………


(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)


Câu 1: Có bao nhiêu điểm phân biệt trên đường tròn lượng giác là điểm biểu diễn các nghiệm của phương
trình tan2 0


x


?


A. 0. B. 22


3 sin
2 cot
x
y
x



C. 2. D. 1.



Câu 2: Nếu đặt ttan 3x thì phương trình 2 tan 32 x5 tan 3x 7 0 trở thành phương trình nào sau đây?


A. 6t215t 7 0. B. t25t 7 0. C. 2t2 5t 7 0. D. 18t215t 7 0.


Câu 3: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2sinx 3 0.


A.


2
3 .
4
2
3
x k
k
x k


  




   


B.


2

3 .
2
3
x k
k
x k


  




   


C.


2
3 .
2
2
3
x k
k
x k


  





   


D.


2
6 .
5
2
6
x k
k
x k


  




   



Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

3 m

.sinx

m 4 .cos

x 5 m có nghiệm.
A.
0

.
4
m
m



B.
0
.
4
m
m




C. 0m4. D. 0 m 4.
Câu 5: Một hộp đựng 15 quả cầu khác nhau gồm 4 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 6 quả cầu vàng. Có bao
nhiêu cách chọn ra 5 quả cầu từ hộp sao cho có ít nhất 2 quả cầu đỏ?


A. 105. B. 1701. C. 1200. D. 210.


Câu 6: Bốn góc của 1 tứ giác tạo thành 1 cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tính tổng của
góc lớn nhất và góc bé nhất.


A. 560. B. 2520. C. 1680. D. 1020.


Câu 7: Trong các phép biến hình sau, phép nào khơng phải là phép dời hình?



A. Phép chiếu vng góc lên một đường thẳng. B. Phép đồng nhất.


C. Phép tịnh tiến. D. Phép quay.


Câu 8: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi I J, lần lượt là trung điểm của


, .


AC BC Gọi K là một điểm trên cạnh BD với KB2KD. Tính diện tích thiết


diện của tứ diện đều ABCD với mặt phẳng

IJK

.


A.
2
5 51
.
144
a
B.
2 13
.
18
a
C.
2
13
.
12
a
D.


2
5 51
.
72
a


Câu 9: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin2x3sinx 4 0.


A. x k ,k .


B. x 2 k2 ,k .




     C. x k2 , k .


D. x 2 k ,k .





(2)

Câu 10: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn Cn22Cn1 5n4, tìm số hạng chứa x10 trong khai triển biểu


thức 3 3

1 2



n


Pxx thành đa thức.


A. 3072x10. B. 1024x10. C. 2048x10. D. 1024x10.



Câu 11: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:


A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.


B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.


C. Phép tịnh tiến biến đường trịn thành đường trịn có cùng bán kính.


D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.


Câu 12: Tìm tập giá trị của hàm số ycos 2x.


A.

1;1

. B.

1;1

. C.

2; 2

. D.


1 1
;
2 2


 




 


  .


Câu 13: Khai triển nhị thức Niutơn



9



2x3 thành đa thức ta được bao nhiêu số hạng?


A. 10. B. 9. C. 8. D. 11.


Câu 14: Một hộp đựng 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ hộp. Tính
xác suất để trong 3 tấm thẻ được chọn có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10.


A.
3


.


10 B.


2517
.


4060 C.


1053
.


4060 D.


1
.
10


Câu 15: Từ tập A{1; 2; 3; 4; 5; 6} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số đơi một khác
nhau?



A. 60. B. 30. C. 80. D. 120.


Câu 16: Cho dãy số

 

un un n2 n 1. Khẳng định nào sau đây đúng?


A. u3 13. B. u3 5. C. u3 13. D. u3 5.


Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 2;5

(

)

. Phép tịnh tiến theo vectơ v=

( )

1; 2


r


biến A thành


điểm B có tọa độ nào sau đây?


A.

(

4;7

)

. B.

( )

1;6 . C.

(

3;7

)

. D.

( )

3;1 .


Câu 18: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi MN lần


lượt là trung điểm của hai cạnh SASD. Khẳng định nào sau đây sai?


A. MNP

(

ABCD

)

. B. BCP

(

SMN .

)



C. MNP

(

SBC

)

. D. MNP

(

SAD

)

.


Câu 19: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 5x2cos2x1 có dạng
a


b


với ,a b là các số tự nhiên và là các số nguyên tố cùng nhau. Tính tổng S a b  .


A. S 3. B. S 17. C. S15. D. S7.
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số


1 sin
1 cos
x
y


x



.


A.


\ 2 ,


2


D  kk 


 


 


. B.




\ ,
D k k 


.
C. D\

k2 , k

.


D.


\ ,


2


D  k k  


 


 


.
Câu 21: Công thức nào dưới đây là cơng thức nghiệm của phương trình cosxcos ?


A.



2
2
x k


k


x k



  



  




. B.



2
2
x k


k


x k


  



   



(3)

C.


x k



k


x k


  



    




. D.



x  k k  .


Câu 22: Hàm số nào sau đây có tập xác định D?
A. ytan2 xcot2 x.


B.


2
2


3 sin
2 cot


x
y



x





. C.


sin 4
2 cos 2


x
y


x


. D.


2 cos 3
2 sin 3
x
y


x





.



Câu 23: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số và chia hết cho 9?


A. 500. B. 9000. C. 1000. D. 400.


Câu 24: Cho các mệnh đề sau:


(I) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
(II) Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
(III) Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.


(IV) Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung duy nhất chứa
tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.


Tìm số mệnh đề đúng.


A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.


Câu 25: Cho đường tròn

 

C có bán kính R2, phép đồng dạng Fcó được bằng cách thực hiện liên tiếp


phép tịnh tiến theo u

1; 4




và phép vị tự tỷ số k3 biến

 

C thành đường trịn

C'

có bán kính R' bằng
bao nhiêu?


A. 5. B. 6. C. 10. D. 2.


Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự tâm I

2;3

tỉ số k 2 biến điểm M

7; 2

thành điểm
'


M có tọa độ nào sau đây?


A.

(

- 10; 2

)

. B.

(

- 10;5

)

. C.

(

20;5 .

)

D.

(

18; 2 .

)


Câu 27: Cho cấp số cộng ( )un biết


3 6


10


2 17


105
u u


S


 






. Tìm số hạng đầu u1và cơng sai d của cấp số cộng đó.


A. u1 22; d5. B. u122; d 5. C. u112; d 5.


D. u1 17;



11
2
d


.


Câu 28: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, O là giao


điểm của hai đường chéoACBD. Mệnh đề nào sau đây sai?


A.

SAC

 

SBD

SO. B. AC

SBD

O.
C. SO

ABCD

O. D.

SAB

 

ABCD

SB.
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình


2


sin
cos 2 cos


cos 1
m x
x m x


x


 




đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn


2
0;


3


 


 


 .


A.  1 m1.


B.


1
1


2
m
  


. C.


1


1.
2 m
  



D.


1
0


2
m
 


.
Câu 30: Cho cấp số cộng ( )un có số hạng đầu u1 và cơng sai d. Tìm cơng thức số hạng tổng quát un.


A. unu1n d. . B. unu1

n1 .

d. C. unu12 .n d. D. unu1

n 1 .

d .


Câu 31: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, MNlần
lượt là trung điểm của đoạn ABSC. Gọi I là giao điểm của ANvới

SBD



J là giao điểm củaMN với

SBD

. Mệnh đề nào sau đây đúng?


2


2


3 sin


2 cot



x


y



x








(4)

A. Ba điểm J I D, , thẳng hàng. B. Ba điểm J I B, , thẳng hàng.


C. Ba điểm J I N, , thẳng hàng. D. Ba điểm J I M, , thẳng hàng.


Câu 32: Người ta cần trồng 10000 cây theo hình một tam giác cân như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng
thứ hai trồng 3 cây, hàng thứ 3 trồng 5 cây, hàng thứ tư trồng 7 cây,…


(xem hình vẽ). Hỏi có bao nhiêu hàng cây được trồng?


A. 200. B. 50. C. 100. D. 150.


Câu 33: Đội văn nghệ của một trường có 4 học sinh lớp A, 3 học sinh


lớp B và 2 học sinh lớp C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh bất kì từ đội văn nghệ đó để tham gia biểu


diễn?


A. 10. B. 24. C. 8. D. 9.


Câu 34: Cho cấp số nhân

 

un có tổng n số hạng đầu tiên là Sn 5n 1, với n *. Tìm số hạng đầu tiên


và cơng bội của cấp số nhân đó.


A. u1 5,q4. B. u14, q20. C. u14, q5.


D. 1



5
4,


4
uq


.


Câu 35: Hàm số ysinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì T bằng bao nhiêu?
A. 2




. B. . C. 3 . D. 2 .


Câu 36: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy


ABCD. Gọi I J, lần lượt là trung điểm của ADBC, E là điểm thuộc cạnh


SA sao cho SE = 2EA. Mặt phẳng

EIJ

cắt cạnh SB tại F. Tính tỷ số


2
2


SF
.
SB
A.


1


.


4 B.


9
.
4
C.


4
.


9 D.


1
.
9


Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3xy20. Tìm phương trình đường thẳng


d là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay 90o.


A. d x: 3y 2 0. B. d x: 3y 2 0 . C. d: 3x y  6 0 . D. d x:  3y 2 0 .


Câu 38: Một chiếc máy có hai động cơ hoạt động độc lập với nhau, xác suất để động cơ I và II hoạt động tốt
lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để cả hai động cơ đều hoạt động tốt.


A. 0,56. B. 0,056. C. 0, 06. D. 0,15.


Câu 39: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn An, Bình, Chi, Dũng, Quỳnh thành một hàng dọc?



A. 1. B. 10. C. 5. D. 120.


Câu 40: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:


A. Hai biến cố xung khắc là hai biến cố đối nhau.


B. Biến cố là tập con của không gian mẫu.


C. Biến cố chắc chắn là biến cố luôn xảy ra với mọi kết quả của phép thử.


D. Biến cố không thể là biến cố không bao giờ xảy ra với mọi kết quả của phép thử.




---PHẦN 2: TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)


Bài 1: (1,0 điểm) Giải phương trình 2sinx1 0.


Bài 2: (1,0 điểm)


a) Viết phương trình đường trịn

C'

là ảnh của đường tròn

  



2 2


: 1 2 4


C x  y 


qua phép tịnh tiến



theo v

2;3 .




(5)

b) Cho đa giác đều có 15 đỉnh. Gọi S là tập tất cả các tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho.
Chọn ngẫu nhiên 1 tam giác từ tập S. Tính xác suất để tam giác được chọn là tam giác cân nhưng không là
tam giác đều.


……HẾT……





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×