Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.17 KB, 3 trang )

(1)

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 (ĐỀ 1)


Câu 1: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x là:A. F(x) =2 B. F(x) =2x+C C. F(x) =2x2 +C D.F(x) =x2 +C
Câu 2: Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 3x2 +2x+1. Biết F(-1) = 5. Tìm F(x)?


A.F(x)=x3 + x2 +x+6 B.F(x)=6x + 11 C. F(x)=x3 - x2 +x+6 D. F(x)=6 x2 -1
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số


2


x


xe dx



là:A. x2


xe

C

B.


2
x

e


C


2


C.
2
x


e

C

D.

x e

x2


Câu 4: Tính




4
2


1


3



x

x dx





A. 35 B. 35,5 C. -34 D. -34,5


Câu 5: Tích phân
2


0


I

sin xdx







bằng: A. -1 B. 1 C. 2 D. 0


Câu 6: Tích phân
1


2


0


x 1



I

dx



x

2x 5







bằng

1

a


ln



2

b

(a, b có ước chung lớn nhất bằng 1). Khi đó: a – b bằng: A.2 B.

3

C.

5

D.

8



Câu 7: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số

y x

2, trục hoành và hai đường thẳng

x



1, x 3

là :


A.



28


dvdt


9


B.


28


dvdt




3

C.



1


dvdt



3

D. Tất cả đều sai


Câu 8: Thể tích của khối trịn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn

a; b

trục Ox và hai đường thẳng

x a , x b


quay quanh trục Ox , có cơng thức là:A.

 



b 2
a


V

f

x dx



B.

 



b 2
a


V



f

x dx



C.

 



b
a


V



f x dx



D.

 




b
a


V



f x dx



Câu 9: Nguyên hàm

F x

 

của hàm số

 







3


3


x 1



f x

x 0



x









A.



 

2


3

1



F x

x 3ln x

C



x 2x



 



B.


 

2


3

1



F x

x 3ln x

C



x 2x



 



C.


 

2


3

1



F x

x 3ln x

C




x 2x



 



D.


 

2


3

1



F x

x 3ln x

C



x 2x



 



Câu 10:Một nguyên hàm của hàm số: y =
x
x


e



e

2

là:A.2

ln(e

x

2)

+ C B.

ln(e

x

2)

+ C C.

e ln(e

x x

2)

+ C D.

e

2x+ C


Câu 11:Tích phân







2
2


1


x

2x x 1



I

dx a bln 2 cln 3 a,b,c



x 1





 







. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:


A. b > 0 B.c > 0 C.a < 0 D. a + b + c > 0


Câu 12:Tính
2


2


0



sin

x

cos

xdx




(2)

Câu 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

y x

3, trục hoành và hai đường thẳng

x



1,

x

2

?


A.


17


4

B.


17


5

C.


16


3

D.


15


4



Câu 14: Tính thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y

 

1

x

2

0,

y

0

quay quanh trục 0x.


A.


16


15





B.


16



17





C.


17


16





D.


14


13





Câu 15: Tính:


x


P

x.e dx



A.

P x.e

x

C

B.

P e

x

C

C.

P x.e

x

e

x

C

D.

P x.e

x

e

x

C



Câu 16: Một nguyên hàm của hàm số: y =


cos x


5sin x 9

là:


A.

ln 5sin x 9

B.


1



ln 5sin x 9



5

C.


1



ln 5sin x 9


5





D.

5ln 5sin x 9



Câu17:Tích phân
ln 2


x


0


I

xe dx





bằng:A.




1



1 ln 2



2

B.



1



1 ln 2



2

C.



1



ln 2 1



2

D.



1



1 ln 2



4



Câu 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong

(C) : y sin x

2 , trục Ox và các đường thẳng

x 0, x



bằng :


A.

B.

2





C.

3




D.

4




Câu 19: Tíchphân I =
1


2
0


1


dx


x

 

x 1





có giá trị


a


b





,khi đó tổng a + b là:A. 11 B. 6 C. 10 D. 12
Câu 20:Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn 16m và độ dài trục bé 10m.Ơng muốn


trơng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của Elip làm trục đối xứng(như hìnhvẻ).Biết kinh phí
để trồng hoa là 100.000đồng/1m2. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đát đó?(Số tiền



làm trịn đến hàng nghìn.).


A. 7.862.000 đồng B. 7.653.000 đồng C.7.128.000 đồng D.7.826.000 đồng


Câu 21: Giả sử A, B là các hằng số của hàm số

 


2


sin



f x

A

x

Bx



. Biết


 



2


0


4



f x dx




.
Giá trị của B là: A.1 B.2 C.


3




2

D.Đáp số khác


Câu 22: Bạn Định ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là

 


2


3

5

/



v t

t

m s



. Quãng đường máy
bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là: A.36m B.252m C.1134m D.966m


Câu 23. Biết
4


2
3


ln 2

ln 3

ln 5



dx



a

b

c


x

x





, với a, b, c là các số nguyên. Tính

S a b c

  

A S

.

6

B.

S

2

C.

S



2

D.

S

0



Câu 24. Cho


4


0


( )

16



f x dx




. Tính
2


0


(2 )



I

f

x dx



.

32




(3)

Câu 25. Cho hình thang cong

( )

H

giới hạnbới các đường

y e y

x

,

0,

x

0

x

ln 4

. Đường thẳng

x k

(0

k

ln 4)

chia

( )

H



thành hai phần có diện tích là

S

1

S

2 và như hình vẽ bên. Tìm

x k

để

S

1

2

S

2. A.


2


ln 4


3



k




B.

k

ln 2

C.


8


ln



3






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×