Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi Đề thi khảo sát nâng cao chất lượng lớp 11 môn GDCD lần 1 trường THPT Ngô Quyền, Hải Phòng năm học 2019-2020 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.94 KB, 3 trang )

(1)

Mã đề 131 trang 1/3


SỞ GD&ĐT HẢI PHỊNG



TRƯỜNG THPT NGƠ QUYỀN


ĐỀ THI THỬ LẦN I



(Đề có 03 trang)



KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020


Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI



Môn thi thành phần: GDCD 11



Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Mã đề thi 131


Câu 81: Yếu tố nào quyết định số lượng cung hàng hóa ?


A. Mức giá cả hàng hóa B. Khả năng sản xuất


C. Các yếu tố sản xuất D. Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực
Câu 82: Phân biệt sự vật hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác cần dựa vào


A. quy mô sự vật hiện tượng B. chất của sự vật hiện tượng
C. lượng của sự vật hiện tượng D. hình thức của sự vật hiện tượng


Câu 83: Để giúp cho các chủ thể kinh tế kinh doanh bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh đúng kỷ cương. Nhà nước cần
phải làm gì?


A. Tạo hành lang pháp lý và cơ chế, chính sách thuận lợi, hiệu quả
B. Quản lý các hoạt động của các chủ thể kinh tế



C. Để cho các chủ thể kinh tế tự do kinh doanh
D. Bù lỗ cho các doanh nghiệp bị thua lỗ
Câu 84: Em nhất trí với quan điểm nào sau đây?


A. Quan tâm đến thực hành, tích lũy kinh nghiệm là đủ B. Chỉ cần học tập kiến thức trong sách vở là đủ
C. Lý luận phải gắn với thực tế, học đi đôi với hành D. Lao động giỏi, có kỹ năng là đủ


Câu 85: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu
cầu của mình gọi là:


A. sản xuất của cải vật chất. B. thỏa mãn nhu cầu.
C. quá trình sản xuất. D. sản xuất kinh tế.


Câu 86: Nam có thu nhập ổn định 9 triệu đồng/ tháng. Nam khơng có khả năng thanh tốn nhu cầu nào?
A. Mua nhà ở xã hội B. Mua ô tô đi làm


C. Đổi điên thoại đời mới D. Mua xe gắn máy cho con đi học
Câu 87: Đặc điểm cơ bản của kinh tế tự nhiên là


A. sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu B. phụ thuộc vào tự nhiên


C. hình thức sản xuất tự túc, tự cấp D. phản ánh trình độ kém phát triển của nền sản xuất
Câu 88: Nguyên nhân của phủ định biện chứng?


A. Nằm trước cái mới. B. Nằm bên ngoài sự vật hiện tượng
C. Nằm trong bản thân sự vật hiện tượng D. Nằm giữa cái cũ và cái mới
Câu 89: Giá cả của hàng hóa là


A. do nhà sản xuất quy định
B. vật mang giá trị trao đổi



C. do cung – cầu hàng hóa trên thị trường quy định
D. hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị


Câu 90: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A. Quy luật cung cầu B. Quy luật kinh tế
C. Quy luật giá trị D. Quy luật cạnh tranh
Câu 91: Hình thức vận động nào sau đây là hình thức vận động phát triển?


A. Tiến hóa từ đơn bào đến đa bào. B. Nước nóng bốc hơi ngưng tụ thành nước.
C.


Sự thối hóa của một lồi động vật. D. Một số loài động vật bị tuyệt chủng.
Câu 92: C Câu nào sau đây đúng nhất?


A. Chất biến đổi chậm, lượng biến đổi nhanh Lượng chất đều biến đổi nhanh chóng. B.


C. Chất và lượng biến đổi từ từ D. Lượng biến đổi từ từ, chất biến đổi nhanh chóng
Câu 93: 1gam vàng mua được 20m2 vải (cùng TGLĐXHCT) . Nếu năng suất lao động làm ra vàng tăng lên gấp 3


lần.Hỏi 1gam vàng có thể mua bao nhiêu m2 vải ?


A. 120 m2 B. 20 m2 C. 40 m2 D. 60 m2


Câu 94: Theo nội dung quy luật giá trị, sản xuất và lưu thơng hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?
A. Thời gian lao động cá biệt B. Nhu cầu của mọi người



(2)

Mã đề 131 trang 2/3


Câu 95: Trong cuộc sống em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?



A. Đấu tranh bảo vệ cái đúng. B. Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
C. Một điều nhịn chín điều lành. D. Dĩ hòa, vi quý.


Câu 96: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?
A. Cơng dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.


B. Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
C. Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần


D. Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.
Câu 97: Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?


A. Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.


B. Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các
nước tiên tiến.


C. Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.


D. Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ
thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.


Câu 98: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?


A. Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích, có ý thức của con người.
B. Sức lao động là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực


C. Sức lao động là sức lực của con người, lao động là hoạt động làm việc.


D. Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể, còn những người lao động khác


nhau đều phải làm việc như nhau.


Câu 99: Sự tác động, bài trừ nhau giữa các mặt đối lập được gọi là:


A. Sự đối kháng của các mặt đối lập. B. Sự thống nhất của các mặt đối lập.
C. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập. D. Sự đối đầu của các mặt đối lập.
Câu 100: Lý luận mà không gắn với thực tế là lý luận suông “ là câu nói của ai ?


A. C Mác B. Ph Ăng ghen


C. Lê nin D. Hồ Chí Minh


Câu 101: Khi giá cả hàng hóa tăng lên, các doang nghiệp mở rộng sản xuất. Đây là biểu hiện nào trong quan hệ cung -
cầu ?


A. Sự vận dụng của quan hệ cung- cầu B. Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường
C. Giá cả trị trường ảnh hưởng đến cung – cầu D. Cung – cầu tác động lẫn nhau


Câu 102: Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có nhiều lãi là kết quả tác động nào của quy luật giá trị?
A. Tăng năng suất lao động B. Điều tiết sản xuất và lưu thơng hàng hóa


C. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển


Câu 103: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là
gì?


A. Sức lao động. B. Hoạt động lao động


C. Lao động D. Sản xuất của cải vật chất



Câu 104: Trên thị trường người tiêu dùng chịu ảnh hưởng như thế nào về quan hệ cung – cầu ?
A. Thiệt thòi, bị ép giá B. Khơng bị ảnh hưởng gì
C. Vừa có lợi, vừa thua thiệt D. Ln có lợi


Câu 105: Xét tổng hàng hóa trên phạm vi tồn xã hội thì quy luật giá trị u cầu :


A. Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải > Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong sản xuất
B. Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải < Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong sản xuất
C. Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải = Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong sản xuất
D. Tổng giá trị hàng hóa sau khi bán Tổng giá cả hàng hóa được tạo ra trong sản xuất


Câu 106: Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội
thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?


A. Tự phát từ quy luật giá trị. B. Điều tiết trong lưu thông


C. Điều tiết sản xuất D. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị
Câu 107: Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra quyết liệt?


A. Cạnh tranh giữa các ngành B. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
C. Cạnh tranh trong nước và ngoài nước. D. Cạnh tranh trong mua bán.
Câu 108: Cạnh tranh ra đời, tồn tại và phát triển khi nào?


A. Khi lưu thơng hàng hóa xuất hiện B. Khi sản xuất hàng hóa xuất hiện



(3)

Mã đề 131 trang 3/3


Câu 109: Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hóa là


A. tỉ lệ thuận B. bằng nhau



C. ngược chiều D. tỉ lệ nghịch


Câu 110: Chị K làm 5 công ruộng lấy Lúa bán rồi dùng tiền đó mua lại thực phẩm. Vậy tiền đã thực hiện chức năng nào?
A. Phương tiện lưu thông B. Tiền tệ thế giới


C. Thước đo giá trị D. Phương tiện thanh tốn


Câu 111: Gia đình ơng A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình. Sau 2 năm kinh doanh có hiệu quả,
gia đình quyết định mở rộng qui mơ SX và th 60 cơng nhân làm việc cho mình. Vậy theo em cơ sở SX của
ông A thuộc thành phần kinh tế nào?


A. Kinh tế tư nhân B. Kinh tế nhà nước
C. Kinh tế tập thể D. Kinh tế tư bản tư nhân


Câu 112: Người tiêu dùng Việt Nam đang có xu hướng chuộng dùng hàng ngoại. Để hạn chế xu hướng này các chủ thể
sản xuất kinh doanh trong nước cần phải làm gì?


A. Tìm cách ngăn chặn khơng cho hàng hố nước ngồi tràn vào nước ta


B. Tích cực cạnh tranh với các mặt hàng nước ngoài giành ưu thế trên thị trường nội địa
C. Có những ưu đãi đặc biệt về giá cả


D. Làm hàng nhái giống như của nước ngoài


Câu 113: Nắm bắt thơng tin trên thị trường có ý nghĩa như thế nào đối với người mua hàng ?
A. Giúp người mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất


B. Nhắc nhở người khác không thực hiện sai giá trị hàng hoá
C. Thiếu tự tin khi tham gia mua bán trên thị trường



D. Khơng thiệt thịi khi bán hàng


Câu 114: Quá trình thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện trên lĩnh vực nào?


A. Tiêu dùng B. Sản xuất


C. Phân phối D. Lưu thông


Câu 115: Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Đổi mới nền kinh tế. B. Điều tiết trong lưu thông.


C. Điều tiết sản xuất. D. Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.
Câu 116: Những vật phẩm nào sau đây không phải là hàng hóa ?


A. Thịt, trứng, sữa, rau , củ B. Đất đai tự nhiên
C. Nước khoáng ( đóng chai ) D. Quần, áo, mùng, mền
Câu 117: Câu thể hiện mối quan hệ chất và lượng là


A. Tre già măng mọc B. Có thực mới vực được đạo
C. Ở bầu thì trịn, ở ống thì dài D. Có cơng mài sắt có ngày nên kim
Câu 118: Quan niệm nào sau đây không đúng?


A. Cái mới không hẳn là cái tiến bộ B. Mọi cái cũ đều lạc hậu


C. Không phải cái cũ nào cũng lỗi thời D. Cái tiến bộ chưa hẳn là cái mới
Câu 119: Câu nào sau đây hàm chứa yếu tố biện chứng?


A. Rút dây động rừng B. Chị ngã em nâng


C. Qua cầu rút ván D. Nén bạc đâm toạc tờ giấy


Câu 120: Phát triển của sự vật hiện tượng diễn ra theo đường nào?


A. Đường chữ chi B. Đường tròn.





×