Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.87 KB, 5 trang )

(1)

TRƯỜNGTHCS & THPT LƯƠNGTHẾVINH


ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II


NĂM HỌC2018-2019, MƠNTHI: TỐN10
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)


ĐỀ GỐC
Họ và tên học sinh:. . . .


Lớp:. . . .


Câu 1. Số giá trị nguyên củamđể hàm sốy Dpx2 2mx C9có tập xác định


R là


A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.


Câu 2. Tìm tập xác định của hàm sốf .x/Dp2x2 7x 15.


A.


1I 3
2




[.5I C1/. B.


1I 3


2


[Œ5I C1/.
C.




1I 3
2




[Œ5I C1/. D.


1I3
2




[Œ5I C1/.


Câu 3. Xác định tập nghiệmS của bất phương trình.x 1/2.2xC3/ > 0.
A. S D



3
2I C1





. B. S D




1I 3
2




[.1I C1/.
C. S D


3


2I C1


nn1o. D. S D


3


2I1


.


Câu 4. Cho biểu thứcf .x/ Dx2.x2 4/có bảng xét dấu như sau
x



f .x/


1 2 0 2 C1


‹ 0 ‹ 0 ‹ 0 ‹


Dấu trong các dấu chấm hỏi theo thứ tự từ trái sang phải là


A. C; ; ;C. B. C; ;C; . C. ;C; ;C. D. C;C; ;C.


Câu 5. Bất phương trình 2xC1


x 1 < 1có tập nghiệm là
A. . 2I1/. B. . 1I 2/. C.



2
3I1




. D.



1
2I1



.



Câu 6. Chof .x/Dx2 4xC4. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A. f .x/ > 0; 8x 2R. B. f .x/ > 0; 8x Ô2.
C. f .x/ > 0; 8x Ô4. D. f .x/ < 0; 8x 2R.


Cõu 7. Bất phương trìnhx2 10xC16 < 0có tập nghiệm là


A. . 1I2/. B. .8I C1/. C. .2I8/. D. . 2I8/.


Câu 8. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào dưới đây?
x


f .x/


1 2 C1


C 0


A. f .x/Dx 2. B. f .x/ D2 4x. C. f .x/ D16 8x. D. f .x/ D x 2.


Câu 9. Bất phương trìnhmxCm < 3xvơ nghiệm khi


A. mD3. B. m D0. C. mD 3. D. m2R.


Câu 10. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình2xC1 < 3.8 x/là



(2)

Câu 11. Xác định tập nghiệmS của bất phương trình 2 x


.xC1/.3 4x/ 0.


A. S D



1I 3


4


[Œ2I C1/. B. S D. 1I 1/[
3


4I2


.
C. S D. 1I 1[


3
4I2




. D. S D



1I3


4



[Œ2I C1/.


Câu 12. Tập nghiệm của hệ bất phương trình


x2 7xC6 < 0
j2x 1j< 3 là
A. .1I2/. B. Œ1I2.


C. . 1I1/[.2I C1/. D. ∅.


Câu 13.


Cho hình vẽ bên, biếtf .x/ DaxCb. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. f .x/ > 0; 8x 2. 1I C1/. B. f .x/ < 0; 8x 2. 1I C1/.
C. f .x/ > 0; 8x 2. 1I1/. D. f .x/ < 0; 8x 2. 1I1/.


x
y


yDf .x/


O
1
1


Câu 14. Tìm giá trị của tham sốmđể hệ bất phương trình
(


x 3 0



m x 1 có nghiệm duy nhất.
A. mD2. B. m D3. C. mD4. D. mD1.


Câu 15. Tìm tập nghiệmS của bất phương trìnhpx2C2x <p3.


A. S D. 3I[Œ0I1/. B. S D.1I3/.


C. S D. 3I 2/[.0I1/. D. S D. 1I[Œ2I3/.


Câu 16. Số giá trị nguyên của tham số thựcmthuộc đoạnŒ 10I10để phương trình
x2 x Cm D0vô nghiệm là


A. 21. B. 9. C. 20. D. 10.


Câu 17. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
(


x2 4xC3 > 0
x2 6xC8 > 0 là


A. . 1I1/[.3I C1/. B. . 1I1/[.4I C1/.
C. . 1I2/[.3I C1/. D. .1I4/.


Câu 18. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1


x2 4xC4 >


1
p



x2C4x 3.


A. x 2.1I2/[.2I3/. B. x 2Œ1I2/[.2I3.
C. x 2Œ1I3. D. x 2.1I3/.


Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai đường thẳngd1 WxC2y D0vàd2W2xCy D0.


Khi đó giá trịcosgóc giữa hai đường thẳngd1vàd2là


A. 4


5. B.


2
p


5. C. 1. D.


1
p


3.


Câu 20. Để phương trình mx2C2.m 3/x Cm2 4 D 0 có hai nghiệm trái dấu thì m thỏa
mãn


A.


m < 2



0 < m < 1. B. 2 < m < 0. C.


m < 1


0 < m < 1. D.


m < 2
0 < m < 2.


Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường tròn.C /W.x 1/2C.y C1/2D1 có tọa độ tâm
I là



(3)

Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, bán kính của đường tròn tâm I.1I 2/ và tiếp xúc với
đường thẳngd W3x 4y 26D0là


A. 15. B. 5. C. 7. D. 3.


Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độOxy, một véc-tơ chỉ phương đường thẳngx 3y 5D0là
A. !u1D. 3I1/. B. !u2 D.1I 3/. C. !u3 D. 1I3/. D. !u4D.3I1/.
Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độOxy, giao điểmM của hai đường thẳngd W5xC2yC1 D0
vàW3x 2y 1 D0có tọa độ là


A. M


0I1
2





. B. M



0I 1


2


. C. M




2I 11
2




. D. M



0I11


2


.


Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểmA.1I 2/; B.3I6/. Phương trình tổng quát
của đường trung trực của đoạnAB là



A. 2xC8y C5 D0. B. 4x y 6 D0. C. x C4y C10D0. D. xC4y 10D0.


Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường trònx2Cy2 6x 8y D0có bán kính bằng bao
nhiêu?


A. 10. B. 5. C. 25. D. p10.


Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường thẳng qua A.2I1/và song song với đường thẳng
2xC3y 2 D0có phương trình tổng quát là


A. x y C3D0. B. 2xC3y 7 D0.
C. 3x 2y 4 D0. D. 4xC6y 11D0.


Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độOxy, phương trình tham số của đường thẳng đi quaA.1I1/và
có véc-tơ chỉ phương!u D.2I3/là


A.
x


D1C2t


y D1C3t. B.
x


D1 2t


y D2C3t. C.
x



D1C3t


y D2C2t. D.
x


D1C2t
y D2 3t .


Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độOxy, hai đường thẳngd1 WmxCy m 1 D0và


d2 WxCmy 2 D0song song với nhau khi và chỉ khi


A. mD2. B. m D ˙1. C. mD1. D. mD 1.


Câu 30. Cho các số thựca; b; c; d vớia > b vàc > d. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. aCc > bCd. B. a c > b d. C. ac > bd. D. a2 > b2.


Câu 31. Cặp bất phương trình nào sau đây khơng tương đương?
A. px 1 x và.2xC1/px 1 x .2xC1/.


B. 2x 1C 1
x 3 <


1


x 3 và2x 1 < 0.
C. x2.xC2/ < 0vàxC2 < 0.


D. x2.xC2/ > 0vàxC2 > 0.



Câu 32. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình6p.x 2/.x 32/x2 34xC48.


A. 4. B. 6. C. 34. D. 35.


Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình jx


2 8x


C12j
p


5 x >


x2 8xC12
p


5 x có bao nhiêu số
nguyên?


A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.


Câu 34. Tìm tất cả các giá trị của tham sốmđể bất phương trìnhmx2 2.m 1/xCm 5 0
nghiệm đúng với mọi giá trị củax.


A. mD0. B. m 2


1I 1
3





. C. m2


1I 1
3


. D. m2


1
3I C1



.


Câu 35. Tìm giá trị nhỏ nhấtmcủa hàm sốf .x/D x
9 C


9


x 9 vớix > 9.



(4)

Câu 36. Biết bất phương trình .x C18/.xC19/


.x 17/.x 16/ 2có tập nghiệm
S D. 1Ia[.bIc/[ŒdI C1/vớia < b < c < d. TínhaCd.



A. 70. B. 33. C. 103. D. 37.


Câu 37. Tìm tất cả các giá trị của tham sốmđể phương trìnhx2 2.m 3/xCm2 10mC9 D0
có hai nghiệm âm phân biệt.


A. 0 < m < 1. B. 0 < m < 3. C. 1 < m < 3. D. 3 < m < 9.


Câu 38. GọiS là tập hợp tất cả các giá trị củamđể bất phương trình


.4m2C2mC1/x 5m 3mx m 1có tập nghiệm làŒ 1I C1/. Tính tổng tất cả các phần
tử củaS.


A. 9


4. B.


3


4. C.


3


4. D.


9
4.


Câu 39. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn20của tham sốmđể bất phương trình
2x2 2p6xC1



x2C1 mcó nghiệm đúng với mọix 2R?


A. 15. B. 16. C. 17. D. 18.


Câu 40. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A. 1I 2/; B.1I 1/. Biết tập hợp tất cả các điểm
M.xIy/ thỏa mãnMA2 MB2 D 2 là một đường thẳng. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến
đường thẳng đó.


A.
p


5


10. B.


3p5


10 . C.


1


2. D. 1.


Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường trịn tâm I.2I1/ cắt đường thẳng
W3xC4yC5D0theo dây cung có độ dài bằng8là


A. x2Cy2 4x 2y 20D0. B. x2Cy2 4x 2y 5D0.
C. x2Cy2 4x 2y 25D0. D. x2Cy2 4x 2y 10D0.


Câu 42. Trong mặt phẳng tọa độOxy, với những giá trị nào củamthì đường thẳng


W3xC4yC3D0tiếp xúc với đường tròn.C /W x2Cy2 2mxCm2 9 D0?


A. mD0hoặcmD1. B. mD4hoặcmD 6.


C. mD2. D. mD6.


Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho điểmM.2I2/và hai đường thẳng W2x 3yC1 D0
và d W 2x y 3 D 0. Một đường thẳng qua M cắt và d lần lượt tạiAvà B sao cho M là
trung điểm củaAB. Khi đó độ dàiAB là


A. AB D2. B. AB D4. C. AB D2p2. D. AB Dp5.


Câu 44. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho ba đường thẳngd Wx y D0; 1 W3x 4y D0;


2 W4x 3y D0. GọiM.mIn/thuộcd sao cho d.MI1/:d.MI2/D1. Tínhm2Cn2.


A. m2Cn2 D32. B. m2Cn2 D50. C. m2Cn2 D72. D. m2Cn2D18.


Câu 45. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho tam giác ABC có A.1I3/, B. 1I 1/, C.1I1/.
Đường trịn ngoại tiếp tam giácABC có tâmI.aIb/. TínhaCb:


A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.


Câu 46. Chof .x/ Dax2Cbx Cc (aÔ0) cú bng xột du cho di õy
x


f .x/


1 0 x1 x2 C1



C 0 0 C


Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?



(5)

Câu 47.


Cho hàm sốf .x/Dax2Cbx Cc .a; b; c Ô0/cú th nh hỡnh
v bờn. Bit rằngf .c/Dc. Tính giá trị củab.


A. b D 4. B. b D 2. C. b D 5


2. D. b D 6.


O x


y


Câu 48. Chof .x/Dx2 .m2CmC1/xCm3Cm2vớimlà tham số thực. Biết rằng có đúng
2giá trịm1; m2đểf .x/khơng âm với mọi giá trị củax. Tính tổngm1Cm2.


A. 1. B. 1. C. 2. D. 2.


Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hình vngABCD cóC.7I2/. GọiM; N lần lượt là
trung điểm củaAB; AD. Biết phương trìnhMN là3x 4yC2 D0. Tính diện tíchS của hình
vngABCD.


A. S D8. B. S D4. C. S D12. D. S D16.


Câu 50.



Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai đường tròn


.C1/ W x2Cy2 D4 và.C2/W x2Cy2 D8. Một đường thẳng


cắt .C1/ tại hai điểm A; B, cắt .C2/ tại hai điểm C; D (tham


khảo hình vẽ bên). BiếtAB D2p3. TínhCD.
A. CD D4p3. B. CD D2p10.
C. CD D2p7. D. CD D2p6.


O x


y


A


B
C


D


1. C 2. B 3. C 4. A 5. A 6. B 7. C 8. C 9. A 10. C


11. D 12. A 13. A 14. C 15. A 16. D 17. B 18. A 19. A 20. D


21. A 22. D 23. D 24. B 25. D 26. B 27. B 28. A 29. D 30. A


31. D 32. B 33. B 34. C 35. B 36. C 37. A 38. C 39. B 40. A






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×