Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.17 KB, 8 trang )

(1)

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HỌC KÌ I


MƠN: TỐN 10



I.PHẦN TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Cho một tập hợp A có 8 phần tử số tập con khác rỗng của tập A là
A. 256 B. 255 C. 16 D. 17


Câu 2:Cho A

1,3,5,7,9

, B

1,3,5

. Xác định C BA ta được


A.

1,3,5

B.

1,3,5, 7,9

C.

7,9

D. 

a;b

 

 c;d

 

a d;


Câu 3: Xác định

1;

\ 4; 2

ta được


A.  B.

2;

C.

2;

D.

  ;


Câu 4: Với giá trị nào của m thì

2m2; 

0;



A. m 1 B. m1 C. m0 D. Khơng có giá trị nào của m


Câu 5:Một lớp học có 52 học sinh, trong đó có 30 học sinh khơng dự thi học sinh giỏi. Có 10
học sinh thi Văn, 8 học sinh thi Toán và 7 học sinh thi Lý. Biết rằng những em thi Tốn hoặc Lý
thì khơng thi Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ thi Toán


A. 12 B. 3 C. 4 D. 5


Câu 6: Tập xác định của hàm số 2
3


7
4


x



y x


x




  




A. D 

7;

B. D 

7;

  

\ 4 C. D 

7;

  

\ 2 D.


7;

 

\ 2



D   


Câu 7:Paraboly ax 2bx c đi qua A

0; 1

,B

1; 1

,C

1;1

có phương trình là:
A. y x 2 x1. B. y x 2 x1. C. y x 2 x 1.D. y x 2 x 1.
Câu 8:Bảng biến thiên của hàm số y2x24x1 là bảng nào sau đây?


A. . B. .


+∞
–∞


–∞ –∞


1



2 –∞ +∞


+∞ +∞



(2)

C. . D. .


Câu 9:Đồ thị hàm số y = -9x2 + 6x – 1 có dạng là?


A. B.


C. D.


Câu 10: Chọn khẳng định đúng


A. Số nghiệm của phương trình hệ quả ít hơn hoặc bằng số nghiệm của phương trình ban
đầu


B. Số nghiệm của phương trình hệ quả nhiều hơn số nghiệm của phương trình ban đầu
C. Số nghiệm của phương trình hệ quả bằng số nghiệm của phương trình ban đầu


D. Số nghiệm của phương trình hệ quả lớn hơn hoặc bằng số nghiệm của phương trình ban
đầu.


Câu 11: Cho phương trình x2  x 1 0 (1)


xx1 1  x1 (2)
Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:
A. Phương trình (1) và phương trình (2) tương đương.
B. Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1)
C. Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)


D. Cả A, B, C đều đúng.


x
O


x
y


O


x
y
O
y


x
O


+∞
–∞


–∞ –∞


3


1 –∞ +∞


+∞ +∞


3


1



(3)

Câu 12: Cho phương trình



2 1 2 0


xx 


và phương trình

x m x

 

 2

0. Với giá trị nào
của m thì hai phương trình trên tương đương nhau


A. m2 B. m2 C. m0 D. m3.
Câu 13: Nghiệm của phương trình 2x1 3 x


A.
3
4
x


B.
3
2
x


C.
4
3
x


D.


2
3
x


Câu 14: Số nghiệm của phương trình x4 24x2 25 0


A. 2 B. 1 C. 0 D. 4


Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình 2
2


2
4


x
x
x




 




A.x2x2 B.   2 x 2
C.x 2hoặcx2 D.  2 x 2


Câu 16: Trong các phương trình sau hày tìm phương trình tương đương với phương trình
2 3 2 0



xx 


A. 3xx 5x2 x 5 2 B. 3xx 2 x2 x 2 2 m0
C. 3x 2 x D. x2 2x1 x 3


Câu 17: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình


2 10 5 3


2


2 2


x x


x


x x


 


  


  . Tính giá trị


1 2


xx ta được


A. 6 B. 5 C. 7 D. 4



Câu 18: Bộ ba số

x y z; ;

nào sau đây là một nghiệm của phương trình nhiều ẩn


2 2 2


4xxy2z3z 2xz y


A.

1; 2;4

B.

1;1;2

C.

3;1;2

D.

3; 2;2


Câu 19: Cho các phát biểu sau



(4)

(2): Khi cộng hay trừ hai vế của một phương trình với cùng một số hoặc cùng một biểu thức thì
ta được một phương trình mới tương đương với một phương trình đã cho.


(3): Phương trình 0x0có vơ số nghiệm


(4): Phương trình 0x0y7được gọi là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y
Số phát biểu đúng là


A. (1), (2) B. (2), (3), (4) C. (1) D. (1), (2), (3), (4).


Câu 20: Nghiệm ngoại lai của phương trình 2


3 3 2


1


x x


x x x x



  


 


 


A.x2B.x0C.x3D.x1


Câu 21: Tập hợp các giá trị của m để phương trình mx m 0 vơ nghiệm là
A.

  ;

B.

 

0 C. D.

 ;0



Câu 22: Số các nghiệm nguyên của phương trình 2m x

 2

 5 x bằng
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8


Câu 23: Với giá trị nào của m thì phương trình x24mx m 2 0 có hai nghiệm dương phân


biệt


A. m0 B. m0 C. m0 D. m0


Câu 24: Với giá trị nào của m để phương trình 2

m1

x m x

1

2m3vô nghiệm
A. -1 B. -2 C.1 D. 2


Câu 25: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình

x m x

 

 2

x1 0 có đúng
hai nghiệm


A. m1 B. m1 C. m1m0 D. m1 hoặc m0
Câu 26: Phương trình



2 2 3 0



mm x m  


là phương trình bậc nhất khi
A. m0m2 B.m2 C. m0 hoặc m2 D. m0
Câu 27: Cho hai vectơ a= (2; 5), b = (3; –7). Góc tạo bởi a và b là :


A. 450 B. 1350 C. 600 D. 1200



(5)

A. x = 1 B. x = 1 hoặc x = 6 C. x = 2 hoặc x = 3 D. x = 1 hoặc
x = 2


Câu 29: Trong Oxy cho tam giác ABC với A

2;3

, B

1;0

C

7;3

. Khi đó chân đường cao
hạ từ A là


A.

3;1

B.

3; 1

C.

3;1

D.

3; 1



Câu 30: Trong Oxy cho tam giác ABC với A

2;3

, B

1;0

C

7;3

. Khi đó giá trị của
.


CB BA               bằng


A. 15 B. -15 C. 9 D. -9


Câu 31: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G và cạnh bằng 2. Khi đó               AB AG.
A. 0 B. 1 C. 2 D. 2 3


Câu 32: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu véc tơ ( khác véc tơ khơng) có điểm đầu và điểm
cuối là đỉnh A, B, C



A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 33: Khẳng định nào sau đây đúng


A. Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
B. Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
C. Hai véc tơABCD





được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình
hành


D. Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài.


Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai
A. AD CB B. ADCB


 


 


 
 
 
 
 
 
 
 
 


 
 
 


C. ABCD
 


D. AB DC
Câu 35: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau


A. Véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là véc tơ không
B. Độ dài véc tơ không bằng khơng


C. Véc tơ khơng là véc tơ có phương tùy ý
D. Có vơ số véc tơ cùng phương với mọi véc tơ



(6)

Câu 37: Cho tam giác ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tìm khẳng định sai
A. MB cùng hướng AM


B. NM


cùng phương BC
C. MN





cùng hướng BC



D.


1
2
MNCB
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


Câu 38: Cho hình vng ABCD cạnh a. Khi đó AB AD
 
 
 
 
 
 
 
 
 


 
 
 
 
 
bằng


A. a B. a 2 C.0 D. a 3
Câu 39: ChoABAC ngược hướng với AB=3, AC=2. Khi đó AB AC


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
bằng
A. 5 B. 2 C. 4 D.1


II. TỰ LUẬN


Câu 1: Giai các phương trình sau:



a)


1 2 1


1 1
x
x
x x

 


  ; b)


3 1
;
2 2
 
 
 
x x
x
2
2


3 5 1
4


 






; c)


1 7 2


1
3 3
x
x x

 


  ; d)


2 5 3


1
3 3
x x
x x

 


  ; e)


x x


x x



2 1 1


3 2 2


 




  ; f)


x

+

2


x

(

x

+

2

)

+



1



x

=

3

; g)


2


6 1


3 9 3


x


x x  x ; h) 2


6 3 15


x 1 x 1 x 1    .



Câu 2:Giải các phương trình sau:


a) 3x2 9x1 = x  2; b) x2  3x2 = 2(x  1); c) 3x 2 = 2x  1 ; d) 1 4x  9 = 3x;
e) x2 3x1 = 2x  7; f) 2 1 x2 = x  2; g) 4 6x x2 = x + 4; h) x  2x 5 = 4.
Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giácABC với

A

(

1

;

1

)

, B

(

1

;

4

)

, C

(

3

;

4

)

.


1. Tính AB, BC






(7)

Câu 4: Chứng minh các bất đẳng thức sau


1.Cho a0,b0,c0 . Chứng minh rằng



1 1 1
9
a b c


a b c


 


   


 


2.Cho a0,b0,c0 và a b c  1. Chứng minh rằng


1 1 1



1 1 1 64


a b c


     


   


     


      .


Dấu bằng xảy ra khi nào


3.Choa1,b1. Chứng minh rằng a b1b a1ab


4.Chứng minh rằng với mọi x0,y0 ta ln có


2


2 2


2 1 1


1 xy 16


xy x y


 



 


  . Dấu


bằng xảy ra khi nào


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HÀM SỐ



Câu 1: Tập xác định của hàm số


3
2
x
y


x




là:
A


. D R \ 2

 

B. D R \ 0;2

C. D RD. D  

;0

 

 2;



Câu 2: Tập xác định của hàm số


2 1


y x x



x


  


là:
A


.D(0;1

B. D R \ 0

 

C. D

1;

D. D  

;0

 

 1;



Câu 3: Tập xác định của hàm số 2


3 3


1
x
y


x





là:
A


.D RB. D R \

1;1

C. D R \

 

1 D.D   

; 1

 

 1;



Câu 4: Điểm A( 1; 2) thuộc đồ thị hàm số nào?
A



. Tất cả điều đúng B. y2x4 C. yx 1 D.yx2 x 2


Câu 5: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): yx24xlà:


A



(8)

Câu 6: Giá trị nào của k thì hàm số y(k1)x k  2 nghịch biến trên TXĐ.
A


.k1 B. k1 C. k2 D. k2


Câu 7: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm A(-2;1),B(1;-2).


A.a1;b1 B. a2;b1 C.a1;b1 D. a2;b1


Câu 8: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y2x2 4x3 là ?
A


. yI 5 B. yI 5 C. yI 1 D. yI 1


Câu 9: Hàm sốy x 2 4x3đồng biến trên khoảng nào?
A


. (2;) B. ( ; 2) C. (3;) D. ( ;3)


Câu 10: Giao điểm của (P):y3x2 3x2 và đường thẳng d:y x 1 là?
A


. A(1;0)vB(3;2) B. A(1;0) ( 3; 2)vB






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×