Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.44 MB, 20 trang )

(1)

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 – 2018
MƠN: TỐN LỚP: 10


I/ ĐỀ CƯƠNG:


Khối 10: Kiểm tra trắc nghiệm gồm 50 câu được phân theo 4 mức độ sau: 18-17-10-5
Đại số: 28 câu


Chương I ( 11 câu: 4-4-2-1)
Bài: Mệnh đề: 3 câu.


Bài: Tập hợp: 2 câu.


Bài: Các phép toán tập hợp: 3 câu.
Bài: Các tập hợp số: 2 câu.


Bài: Số gần đúng, sai số: 1 câu.
Chương II (9 câu: 3-3-2-1)
Bài: Hàm số: 3 câu.


Bài: Hàm số y = ax+b: 2 câu.
Bài: Hàm số bậc hai: 4 câu.
Chương III( 8 câu: 3-3-1-1)


Bài: Đại cương về phương trình: 2 câu.


Bài: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai: 4 câu:
Bài: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn: 2 câu.


Hình học: 22 câu



Chương I ( 15 câu: 5-5-4-1)
Bài: Các định nghĩa: 2 câu.


Bài: Tổng và hiệu hai véc tơ: 2 câu.
Bài: Tích của véc tơ với một số : 3 câu.
Bài: Hệ trục tọa độ: 8 câu.


Chương II ( 7 câu: 3-2-1-1)


Bài: Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 00 đến 1800: 2 câu.
Bài: Tích vơ hướng của hai véc tơ: 5 câu.


II/ MA TRẬN ĐỀ


Cấp độ


Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu


Vận dụng


Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao


ĐẠI SỐ
Chương I
( 11 câu: 4-4-2-1)
Số câu:11


Số điểm:2,2 Tỉ lệ 22%



Số câu:4
Số điểm:0,8


Số câu: 4
Số điểm: 0,8


Số câu: 2
Số điểm:0,4


Số câu:1
Số điểm: 0,2


Số câu:11
2,2 điểm=22%
Chương II


(9 câu: 3-3-2-1)
Số câu:9


Số điểm:1,8 Tỉ lệ 18%


Số câu:3


Số điểm:0,6 Số điểm:0,6Số câu:3 Số điểm:0,4Số câu:2 Số điểm:0,2Số câu:1 1,8điểm=18% Số câu:9
Chương III


( 8 câu: 3-3-1-1)



(2)

Số điểm:1,6 Tỉ lệ 16% Số điểm:0,6 Số điểm:0,6 Số điểm:0,2 Số điểm:0,2 1,6điểm=16%


HÌNH HỌC


Chương I
( 15 câu: 5-5-4-1)
Số câu:15


Số điểm:3,0 Tỉ lệ:10%


Số câu:5
Số điểm:1,0


Số câu:5
Số điểm:1,0


Số câu:4
Số điểm:0,8


Số câu:1
Số điểm:0,2


Số câu:15
3,0điểm=30%
Chương II


( 7 câu: 3-2-1-1)
Số câu:7


Số điểm:1,4 Tỉ lệ:14%


Số câu:3


Số điểm:0,6


Số câu:2
Số điểm:0,4


Số câu:1
Số điểm:0,2


Số câu:1
Số điểm:0,2


Số câu:7
1,4điểm=14%
Tổng số câu: 50


Tổng số điểm: 10,0
Tỉ lệ : 100%


Số câu: 18
Số điểm: 3,6


36%


Số câu: 17
Số điểm: 3,4


34%


Số câu: 15
Số điểm: 3,0



30%



(3)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 – 2018
MƠN: TỐN LỚP: 10


(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:...Lớp:....


Nội dung đề: 135


01. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;2), (1;2)B . Tọa độ điểm H trên trục Ox sao cho
góc giữa hai vectơ ABAH




bằng 900 là


A.

1;0

B.

3;0

C.

2;0

D.

4;0


02. Hàm số y ax  2a nghịch biến trên R khi:


A. 2 a 0 B. 2 a 0 C. a0 D. a2


03. Cho tam giác ABC, một điểm K nằm trên cạnh BC sao cho KB3KC. Phân tích vectơ AK
theo hai vectơ uAB v, AC




  



  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


    


là.
A.


1 3


4 4



AK  uv


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  



B.


3 1


4 4


AKuv


  


C.


1 3


4 4


AKuv


  


D.


1 3


4 4


AKuv


  



04. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?


A. AB x x A(   xB) B. Nếu ABBC thì AC
C. A B  x x A(   xB) D. A  x:x A


05. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A{ , , , , }a b c d e là.


A. 20 B. 11 C. 10 D. 21


06. Tập nghiệm của phương trình x 3 5 2  x
A. S{2} B.


5
2,


2
S  


  C. S {2,3} D. S 


07. Cho sinacosa m. Giá trị sin cosa a
A.


2 1
2
m


B. m2  1 C. m 1 D.



2
1


2
m


08. Phương trình
2


2
5
1


2 1


x x


x


  


tương đương với phương trình.


A. 2(x2 1) x x2  1 5 B. 2(x2 1) 2 x x2  1 5
C. 2x x2  1 2x2  3 D. (x2 1) 2 x x2  1 5


09. Cho tam thức f x( )x2 bx c . Xét mệnh đề “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng
1



”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là.


A. “Nếu f x( ) có một nghiệm bằng 1 thì 1 b c
B. “Nếu f x( ) có một nghiệm bằng 1 thì 1 b c 0
C. “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng 1
D. “Nếu 1 c b thì f x( ) có một nghiệm bằng 1


10. Parabol (P): yx2 bx c , đi qua điểm A(0;2) và có trục đối xứng x1 là.


A. yx2 2x 2 B. yx2  2x2 C. yx2 2x2 D. yx2  2x 2
11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a2i,b3j


 


. Tọa độ vectơ a b 


A. (2;3) B. (0; 1) C. ( 2;3) D. (2; 3)



(4)

A. AB FE  AE B. AB AO AF   AD
C. OA OB OC OD OE OF     0


      


D. OA OC OE  0


   


13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( 4;1), (2;4) B . Tọa độ vectơ AB





A.

6;3

B.

3;6

C.

3;6

D.

6; 3



14. Tập xác định hàm số 2


3 2017
3
x
y


x x


 




là.


A.

0;

B. [3;) C. [0;) D.

3;



15. Cho số gần đúng của 5a306,01968478528 với độ chính xác là 1010


. Số quy tròn của a
là.


A. 306,019685 B. 306,0196848 C. 306,0196847853 D. 306,019684785
16. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Có 2 vectơ bằng vectơ OC có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác


B. Ba vectơ AB ED FC, ,


  


cùng phương
C. AB DE


 


D. Có 6 vectơ khác 0 cùng phương với OC


có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác
17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(1; 2), (0;4) BC(3;2). Tọa độ của vectơ


2 3


u ABBC


 


là.
A. u

11;18





B. u

11; 18




C. u 

11;18





D. u 

11; 18




18. Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề?


A. Nếu ab  1 a b thì a1 hoặc b1 B. Với giá trị nào của m thì phương trình
2 2 2 0


xx m  có nghiệm?


C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam D. Mọi số nguyên tố đều lớn hơn hoặc bằng 2.


19. Cho đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình của (P) là.
A. y x2  3x4 B. y x2 2x4


C. yx2 3x 4 D. y x2 3x4


20. Hàm số y ax 2 bx c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1


khi x1 và đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2;3). Các giá trị a b c, ,


A. a4;b2;c3 B. a3;b4;c2 C. a2;b3;c4 D. a 2;b4;c3
21. Cho hai tập hợp A{2 |k k N ,k 4} , B{2n1 |n N n , 5}. Khẳng định nào sau đây là
đúng?


A. A B  B. AB{m m N m|  , 5}


C. AB{0} D. AB{ |m m N m , 10}


22. Tập hợp

2;4

Z được xác định là tập hợp nào sau đây?


A.

2;4

B. {0,1,2,3,4} C. { 1,0,1,2,3,4} D. { 2,0,1,2,3,4}
23. Tập nghiệm của phương trình x4  2x2  8 0


A. S B. S   { 1, 2} C. S  { 1,1} D. S  { 2,2}



(5)

24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;5), ( 4; 5),B   OC 4ij


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  



  


  


  


. Chọn mệnh đề đúng.
A. Tứ giác OABC là hình bình hành O(0;0). B. Trung điểm của BC có tọa độ (1;1)
C. Ba điểm A B C, , không thẳng hàng D. AB 2AC


25. Giao điểm của parabol y x2  3x4 với đường thẳng y 4 x là.


A. (0;4) và ( 2;6) B. (4;0) và ( 2; 6)  C. (0;4) và (2; 6) D. (4;0) và (2;6)
26. Tập nghiệm của phương trình 4x2 4x4  x 3


A.


5
3
S  


  B. S  { 1,2} C.


5
1,


3
S  



  D. S 


27. Cho hình vng ABCD cạnh a 2 có O là giao điểm của hai đường chéo. Độ dài vectơ
OA CB


 




A. a 2 B. a C. 2a 2 D. 2a


28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A(4;0), (3;2), (0; 1)B C  và D(1; 3) . Chọn mệnh đề
đúng:


A. Điểm G(1;1) là trọng tâm tam giác ABC B. Tứ giác ABCD là hình bình hành


C. AB CD


 


D. AC AD,
 


cùng phương


29. Nghiệm của hệ phương trình


3 5


2 3 1



2 2


x y z


x y z


x y z


  





  




 




A.

3; 2;2

B.

1; 2;2

C.

1; 2; 2 

D.

1;2; 2



30. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(6; 1), ( 2;3) B  . Tọa độ điểm C

trên trục

Ox sao
cho A C B, , thẳng hàng là


A.

1;0

B.

3;0

C.

2;0

D.

4;0


31. Hàm số y(m 5)x m 2 là hàm số bậc nhất khi:



A.m m, 0 B.  m R C. m5 D. m5
32. Điều kiện xác định của phương trình


2


1 2


1
x


x x


x


   


là.


A. 1 x 2 B. x 

2;2

C. x 

2;2 {1}

\ D. x2


33. Nghiệm của hệ phương trình


2 1


2
x y
x y


  






 






A.

1; 2 1

B.

1;1 2

C.

1; 2

D.

1; 2 1


34. Cho đoạn thẳng ABE là một điểm trên đoạn AB sao cho AB7AE. Giá trị m thỏa mãn
đẳng thức EA mEB


 


là.
A.


1
6
m


B.
1
7
m


C.



1
7
m


D.


1
6
m


35. Cho



2 0


|


Ex R x  m


. Giá trị m để tập E  là.


A. m0 B. m0 C. m0 D. m0



(6)

36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B( 2;0) , C(2; 1) . Tọa
độ của điểm D


A. D(5;2) B. D(3;2) C. D(2; 3) D. D(2;5)


37. Cho hàm số yx2 2x3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?


A. M( 1;2) B. P(3;0) C. Q(2; 1) D. N( 2;1)



38. Mệnh đề phủ định của mệnh đề


* 1


: " n N n: 2"
n


   


là.
A.


* 1


" n N :n 2"
n


   


B.


* 1


" n N :n 2"
n


   


C.



* 1


" n N :n 2"
n


   


D.


* 1


" n N :n 2"
n


   


39. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(6;0), ( 1; 1), (3;1)B   C . Toạ độ chân
đường cao của tam giác ABC vẽ từ A là.


A.

2;3

B.

2;5

C.

3;2

D.

5;2


40. Cho hai tập hợp A{2n1 |n Z }, B{4k3 |k Z }. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. BA B. AB C. BA D. B C BA


41. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A với A

1;5 ,

B

0; 2 ,


6;0



C M là trung điểm của BC. Diện tích tam giác ABM là.



A. 10(đvdt) B. 5 2(đvdt) C. 5(đvdt) D. 10 2(đvdt)
42. Cho hai tập hợp A{1,2,3,4,5}, B

3;

. Tập hợp A B là.


A.

3;5

B.

3;5

C.

3;5

D. {3,4,5}


43. Tập nghiệm của phương trình 2x 5 3 là


A. S{1,4} B. S  { 1, 6} C. S  { 1, 4} D. SR
44. Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Tích vơ hướng               AC AB. là


A.
2
3


2
a


B.


2


2
3a


C. 2a2 D. 2a2


45. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1), (0,2) B là hai đỉnh của một tam giác vuông
cân ABC, (C 90 )0 . Tọa độ đỉnh C có hồnh độ dương là.



A.

1;2

B.

2; 1

C.

1;0

D.

2;1


46. Cho  là góc có số đo 900  1800. Điều khẳng định nào sau đây là sai?


A. sin 0 B. cot 0 C. tan 0 D. cos 0


47. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(3;2), ( 2; 1), (1; 6), (6; 3)B   CD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng?


A. Ba điểm A B C, ,

thẳng hàng

B. Tứ giác ABCD

là hình vng



C. Tam giác ABC

đều

D. ACBD


 


48. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. Nếu MN lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng ABCD thì AC BD 2MN


  


B. Nếu GG' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABCA B C' ' ' thì


' ' ' '


AABBCCGG


   


   



   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   



(7)

C. G là trọng tâm tam giác ABCMA MB MC  MG,


   


   



   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


với mọi điểm M
D. I là trung điểm của đoạn thẳng AB MA MB MI    0, với mọi điểm M
49. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB DC
B. Ba điểm A B C, , phân biệt và thẳng hàng thì AB AC,



 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


cùng phương
C. a  0 a 0


  


D. aba b


   


50. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. yx2 2x1 B.


2 |
1


2 x| 3
x


y


x


 




C. yx x( 2 1) D. yx4  2x2  3



(8)

---HẾT---ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 – 2018
MƠN: TỐN LỚP: 10


(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:...Lớp:....


Nội dung đề: 148


01. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a2i,b3j


 


. Tọa độ vectơ a b 


A. (0; 1) B. (2; 3) C. ( 2;3) D. (2;3)


02. Cho số gần đúng của 5a306,01968478528 với độ chính xác là 1010



. Số quy tròn của a
là.


A. 306,019684785 B. 306,019685 C. 306,0196848 D. 306,0196847853
03. Cho hai tập hợp A{1,2,3,4,5}, B

3;

. Tập hợp A B là.


A.

3;5

B. {3,4,5} C.

3;5

D.

3;5



04. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?


A. A B  x x A(   xB) B. A  x:x A


C. Nếu ABBC thì A CD. AB x x A(   xB)


05. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(3;2), ( 2; 1), (1; 6), (6; 3)B   CD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng?


A. Ba điểm A B C, ,

thẳng hàng

B. Tam giác ABC

đều



C. Tứ giác ABCD

là hình vng

D. ACBD


 


06. Điều kiện xác định của phương trình


2


1 2



1
x


x x


x


   


là.


A. x 

2;2

B. x2 C. 1 x 2 D. x 

2;2 {1}

\
07. Cho  là góc có số đo 900  1800. Điều khẳng định nào sau đây là sai?


A. tan 0 B. cot 0 C. cos 0 D. sin 0
08. Cho hai tập hợp A{2n1 |n Z }, B{4k3 |k Z }. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. B C BA B. BA C. BA D. AB


09. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1), (0,2) B là hai đỉnh của một tam giác vuông
cân ABC, (C 90 )0 . Tọa độ đỉnh C có hồnh độ dương là.


A.

1;0

B.

2; 1

C.

2;1

D.

1;2



10. Cho



2 0


|



Ex R x  m


. Giá trị m để tập E  là.


A. m0 B. m0 C. m0 D. m0


11. Tập xác định hàm số 2


3 2017
3
x
y


x x


 




là.


A. [3;) B.

3;

C. [0;) D.

0;



12. Cho tam giác ABC, một điểm K nằm trên cạnh BC sao cho KB3KC. Phân tích vectơ AK
theo hai vectơ uAB v, AC




  



  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


    


là.
A.


1 3



4 4


AKuv


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  


  



  


B.


1 3


4 4


AK  uv


  


C.


3 1


4 4


AKuv


  


D.


1 3


4 4


AKuv



  


13. Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề?



(9)

A. Mọi số nguyên tố đều lớn hơn hoặc bằng 2.


B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam


C. Với giá trị nào của m thì phương trình x2  2x m 2 0 có nghiệm?
D. Nếu ab  1 a b thì a1 hoặc b1


14. Cho hai tập hợp A{2 |k k N ,k 4} , B{2n1 |n N n , 5}. Khẳng định nào sau đây là
đúng?


A. AB{m m N m|  , 5} B. A B 
C. AB{ |m m N m , 10} D. AB{0}
15. Nghiệm của hệ phương trình


2 1


2
x y
x y







 







A.

1; 2

B.

1; 2 1

C.

1;1 2

D.

1; 2 1


16. Hàm số y ax  2a nghịch biến trên R khi:


A. a0 B. 2 a 0 C. 2 a 0 D. a2
17. Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Tích vơ hướng AC AB.


 



A. 2a2 B.


2
3


2
a


C. 2a2 D.


2


2
3a



18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(6; 1), ( 2;3) B  . Tọa độ điểm C

trên trục

Ox sao
cho A C B, , thẳng hàng là


A.

4;0

B.

3;0

C.

2;0

D.

1;0


19. Cho hình vng ABCD cạnh a 2 có O là giao điểm của hai đường chéo. Độ dài vectơ


OA CB
 




A. a 2 B. 2a C. a D. 2a 2


20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(1; 2), (0;4) BC(3;2). Tọa độ của vectơ


2 3


u ABBC


 


là.
A. u 

11;18





B. u 

11; 18




C. u

11; 18





D. u

11;18




21. Phương trình
2


2
5
1


2 1


x x


x


  


tương đương với phương trình.
A. 2(x2 1) 2 x x2  1 5 B. 2x x2  1 2x2  3
C. (x2 1) 2 x x2  1 5 D. 2(x2 1) x x2  1 5
22. Tập nghiệm của phương trình x4  2x2  8 0


A. S  { 1, 2} B. S  { 1,1} C. S  { 2,2} D. S 


23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;2), (1;2)B . Tọa độ điểm H trên trục Ox sao cho
góc giữa hai vectơ ABAH





bằng 900 là


A.

4;0

B.

1;0

C.

2;0

D.

3;0


24. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB DC B. aba b


   


C. a  0 a 0


  


D. Ba điểm A B C, , phân biệt và thẳng hàng thì AB AC,


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


 



(10)

25. Parabol (P): yx2 bx c , đi qua điểm A(0;2) và có trục đối xứng x1 là.


A. yx2  2x 2 B. yx2  2x2 C. yx2 2x 2 D. yx2 2x2
26. Tập nghiệm của phương trình 4x2 4x4  x 3


A.


5
3
S  


  B. S  C.


5
1,


3
S  


  D. S  { 1,2}


27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A(4;0), (3;2), (0; 1)B C  và D(1; 3) . Chọn mệnh đề
đúng:


A. Tứ giác ABCD là hình bình hành B. AB CD


 



C. Điểm G(1;1) là trọng tâm tam giác ABC D. AC AD,


 


cùng phương
28. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. Nếu MN lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng ABCD thì AC BD 2MN


  


B. I là trung điểm của đoạn thẳng AB MA MB MI   0, với mọi điểm M
C. G là trọng tâm tam giác ABCMA MB MC  MG,


   


với mọi điểm M
D. Nếu GG' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABCA B C' ' ' thì


' ' ' '


AABBCCGG


   


29. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB FE AE


  



B. OA OB OC OD OE OF     0


      


C. OA OC OE  0


   


D. AB AO AF  AD


   


30. Cho đoạn thẳng ABE là một điểm trên đoạn AB sao cho AB7AE. Giá trị m thỏa mãn
đẳng thức EA mEB


 


là.
A.


1
7
m


B.
1
7
m


C.


1
6
m


D.


1
6
m
31. Giao điểm của parabol y x2  3x4 với đường thẳng y 4 x là.


A. (0;4) và (2; 6) B. (0;4) và ( 2;6) C. (4;0) và (2;6) D. (4;0) và ( 2; 6) 
32. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Có 6 vectơ khác 0 cùng phương với OC


có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác
B. Có 2 vectơ bằng vectơ OC




có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác
C. AB DE


 


D. Ba vectơ AB ED FC, ,
  



cùng phương


33. Cho tam thức f x( )x2 bx c . Xét mệnh đề “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng
1


”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là.


A. “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng 1
B. “Nếu 1 c b thì f x( ) có một nghiệm bằng 1
C. “Nếu f x( ) có một nghiệm bằng 1 thì 1 b c
D. “Nếu f x( ) có một nghiệm bằng 1 thì 1 b c 0
34. Cho đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình của (P) là.


A. y x2 3x4 B. yx23x 4
C. y x2  3x4 D. y x2 2x4



(11)

35. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. yx2 2x1 B. yx4  2x2  3 C.


2 |
1
2 x| 3
x


y


x


 





D. yx x( 2 1)


36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B( 2;0) , C(2; 1) . Tọa
độ của điểm D


A. D(5;2) B. D(2; 3) C. D(3;2) D. D(2;5)


37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A với A

1;5 ,

B

0; 2 ,


6;0



C M là trung điểm của BC. Diện tích tam giác ABM là.


A. 5 2(đvdt) B. 10(đvdt) C. 10 2(đvdt) D. 5(đvdt)
38. Tập hợp

2;4

Z được xác định là tập hợp nào sau đây?


A.

2;4

B. { 1,0,1,2,3,4} C. { 2,0,1,2,3,4} D. {0,1,2,3,4}
39. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;5), ( 4; 5),B   OC 4ij


  


  


  


  


  



  


  


  


  


  


  


  


  


  


. Chọn mệnh đề đúng.
A. Tứ giác OABC là hình bình hành O(0;0). B. Ba điểm A B C, , không thẳng hàng
C. AB 2AC D. Trung điểm của BC có tọa độ (1;1)
40. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A{ , , , , }a b c d e là.


A. 11 B. 21 C. 10 D. 20


41. Cho sinacosa m. Giá trị sin cosa a
A.


2
1



2
m


B.


2 1
2
m


C. m 1 D. m2  1
42. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(6;0), ( 1; 1), (3;1)B   C . Toạ độ chân
đường cao của tam giác ABC vẽ từ A là.


A.

3;2

B.

2;5

C.

2;3

D.

5;2


43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( 4;1), (2;4) B . Tọa độ vectơ AB





A.

6; 3

B.

6;3

C.

3;6

D.

3;6


44. Hàm số y ax 2 bx c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x1 và đồ thị hàm số đi qua điểm


( 2;3).


A Các giá trị a b c, ,


A. a2;b4;c3 B. a2;b3;c4 C. a3;b4;c2 D. a 4;b2;c3
45. Hàm số y(m 5)x m 2 là hàm số bậc nhất khi:



A.m m, 0 B. m5 C.  m R D. m5
46. Mệnh đề phủ định của mệnh đề


* 1


: " n N n: 2"
n


   


là.
A.


* 1


" n N :n 2"
n


   


B.


* 1


" n N :n 2"
n


   



C.


* 1


" n N :n 2"
n


   


D.


* 1


" n N :n 2"
n


   


47. Tập nghiệm của phương trình 2x 5 3 là



(12)

48. Nghiệm của hệ phương trình


3 5


2 3 1


2 2


x y z



x y z


x y z


  





  




 




A.

1; 2;2

B.

3; 2;2

C.

1;2; 2

D.

1; 2; 2 


49. Cho hàm số yx2 2x3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?


A. Q(2; 1) B. N( 2;1) C. M( 1;2) D. P(3;0)


50. Tập nghiệm của phương trình x 3 5 2  x
A. S{2} B.


5
2,


2
S  



  C. S {2,3} D. S 



(13)

---HẾT---ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 – 2018
MƠN: TỐN LỚP: 10


(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:...Lớp:....


Nội dung đề: 153


01. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(3;2), ( 2; 1), (1; 6), (6; 3)B   CD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng?


A. ACBD


 


B. Tứ giác ABCD

là hình vuông



C. Tam giác ABC

đều

D. Ba điểm A B C, ,

thẳng hàng



02. Cho hình vng ABCD cạnh a 2 có O là giao điểm của hai đường chéo. Độ dài vectơ
OA CB


 




A. 2a 2 B. a C. 2a D. a 2



03. Nghiệm của hệ phương trình


2 1


2
x y
x y


  





 






A.

1; 2 1

B.

1;1 2

C.

1; 2

D.

1; 2 1


04. Cho tam thức f x( )x2 bx c . Xét mệnh đề “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng


1


”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là.


A. “Nếu f x( ) có một nghiệm bằng 1 thì 1 b c 0
B. “Nếu f x( ) có một nghiệm bằng 1 thì 1 b c
C. “Nếu 1 c b thì f x( ) có một nghiệm bằng 1


D. “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng 1
05. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A{ , , , , }a b c d e là.


A. 20 B. 10 C. 11 D. 21


06. Tập xác định hàm số 2


3 2017
3
x
y


x x


 




là.


A.

0;

B.

3;

C. [3;) D. [0;)


07. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. Nếu GG' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABCA B C' ' ' thì


' ' ' '


AABBCCGG



   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


B. Nếu MN lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng ABCD thì AC BD  2MN
C. I là trung điểm của đoạn thẳng ABMA MB MI  0



  


, với mọi điểm M
D. G là trọng tâm tam giác ABCMA MB MC  MG,


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   



   


   


với mọi điểm M
08. Tập nghiệm của phương trình x 3 5 2  x


A. S{2,3} B.


5
2,


2
S  


  C. S {2} D. S 


09. Tập hợp

2;4

Z được xác định là tập hợp nào sau đây?


A. {0,1,2,3,4} B. { 1,0,1,2,3,4} C.

2;4

D. { 2,0,1,2,3,4}
10. Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Tích vơ hướng AC AB.


 





(14)

A. 2a2 B.
2
3



2
a


C. 2a2 D.


2


2
3a


11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1), (0,2) B là hai đỉnh của một tam giác vuông
cân ABC, (C 90 )0 . Tọa độ đỉnh C có hồnh độ dương là.


A.

2;1

B.

2; 1

C.

1;2

D.

1;0



12. Cho đoạn thẳng ABE là một điểm trên đoạn AB sao cho AB7AE. Giá trị m thỏa mãn
đẳng thức EA mEB


 
là.
A.
1
7
m
B.
1
7
m
C.


1
6
m
D.
1
6
m
13. Cho hàm số yx2 2x3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?


A. M( 1;2) B. P(3;0) C. Q(2; 1) D. N( 2;1)


14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.


2 |
1
2 x| 3
x


y


x


 




B. yx x( 2 1) C. yx2 2x1 D. yx4  2x2  3


15. Hàm số y(m 5)x m 2 là hàm số bậc nhất khi:



A.  m R B. m5 C. m5 D. m m, 0


16. Điều kiện xác định của phương trình


2
1 2
1
x
x x
x

   


là.


A. x 

2;2 {1}

\ B. 1 x 2 C. x 

2;2

D. x2
17. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Ba điểm A B C, , phân biệt và thẳng hàng thì AB AC,


 
 
 
 
 
 
 
 
 


 
 
 
 
 


cùng phương B. aba b


   


C. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB DC


 


D. a  0 a 0


  


18. Parabol (P): yx2 bx c , đi qua điểm A(0;2) và có trục đối xứng x1 là.


A. yx2  2x2 B. yx2 2x2 C. yx2 2x 2 D. yx2  2x 2
19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a2i,b3j


 


. Tọa độ vectơ a b 


A. (0; 1) B. (2;3) C. ( 2;3) D. (2; 3)


20. Cho số gần đúng của 5a306,01968478528 với độ chính xác là 1010



. Số quy tròn của a
là.


A. 306,0196848 B. 306,019684785 C. 306,019685 D. 306,0196847853
21. Cho tam giác ABC, một điểm K nằm trên cạnh BC sao cho KB3KC. Phân tích vectơ AK
theo hai vectơ uAB v, AC



  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
    
là.
A.
1 3
4 4


AKuv


  


  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
B.
3 1
4 4


AKuv


  


C.


1 3


4 4


AKuv


  



D.


1 3


4 4


AK  uv


  


22. Phương trình
2
2
5
1
2 1
x x
x
  


tương đương với phương trình.


A. 2x x2  1 2x2  3 B. 2(x2 1) x x2  1 5
C. 2(x2 1) 2 x x2  1 5 D. (x2 1) 2 x x2  1 5



(15)

23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(6; 1), ( 2;3) B  . Tọa độ điểm C

trên trục

Ox sao
cho A C B, , thẳng hàng là


A.

2;0

B.

1;0

C.

4;0

D.

3;0




24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B( 2;0) , C(2; 1) . Tọa
độ của điểm D


A. D(2; 3) B. D(3;2) C. D(2;5) D. D(5;2)


25. Cho sinacosa m. Giá trị sin cosa a


A. m 1 B. m2  1 C.


2 1
2
m


D.
2
1


2
m

26. Cho  là góc có số đo 900  1800. Điều khẳng định nào sau đây là sai?


A. tan 0 B. cos 0 C. sin 0 D. cot 0
27. Cho hai tập hợp A{2n1 |n Z }, B{4k3 |k Z }. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. AB B. BA C. BA D. B C BA


28. Nghiệm của hệ phương trình



3 5


2 3 1


2 2


x y z


x y z


x y z


  





  




 




A.

1; 2; 2 

B.

3; 2;2

C.

1;2; 2

D.

1; 2;2


29. Tập nghiệm của phương trình 4x2 4x4  x 3 là


A.



5
1,


3
S 


  B. S  { 1,2} C.


5
3
S   


  D. S 


30. Cho hai tập hợp A{1,2,3,4,5}, B

3;

. Tập hợp A B là.


A.

3;5

B.

3;5

C. {3,4,5} D.

3;5



31. Mệnh đề phủ định của mệnh đề


* 1


: " n N n: 2"
n


   


là.
A.



* 1


" n N :n 2"
n


   


B.


* 1


" n N :n 2"
n


   


C.


* 1


" n N :n 2"
n


   


D.


* 1


" n N :n 2"


n


   


32. Hàm số y ax 2 bx c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x1 và đồ thị hàm số đi qua điểm
( 2;3).


A Các giá trị a b c, ,


A. a2;b4;c3 B. a3;b4;c2 C. a2;b3;c4 D. a 4;b2;c3
33. Tập nghiệm của phương trình x4  2x2  8 0


A. S { 2,2} B. S   { 1, 2} C. S  { 1,1} D. S 
34. Cho đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình của (P) là.


A. y x2 3x4 B. yx23x 4
C. y x2 2x4 D. y x2  3x4


35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( 4;1), (2;4) B .
Tọa độ vectơ AB



(16)

A.

6;3

B.

6; 3

C.

3;6

D.

3;6


36. Hàm số y ax  2a nghịch biến trên R khi:


A. 2 a 0 B. a2 C. 2 a 0 D. a0
37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(1; 2), (0;4) BC(3;2). Tọa độ của vectơ


2 3


u ABBC



 


là.
A. u

11;18





B. u

11; 18




C. u 

11;18




D. u 

11; 18




38. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A(4;0), (3;2), (0; 1)B C  và D(1; 3) . Chọn mệnh đề
đúng:


A. Tứ giác ABCD là hình bình hành B. AC AD,


 
 
 
 
 
 
 
 


 
 
 
 
 
 


cùng phương


C. AB CD D. Điểm G(1;1) là trọng tâm tam giác ABC
39. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. AB DE


 


B. Có 2 vectơ bằng vectơ OC


có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác
C. Có 6 vectơ khác 0 cùng phương với OC




có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác
D. Ba vectơ AB ED FC, ,


  


cùng phương



40. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;2), (1;2)B . Tọa độ điểm H trên trục Ox sao cho
góc giữa hai vectơ AB




AH


bằng 900 là


A.

3;0

B.

1;0

C.

4;0

D.

2;0


41. Giao điểm của parabol y x2  3x4 với đường thẳng y 4 x là.


A. (4;0) và ( 2; 6)  B. (4;0) và (2;6) C. (0;4) và (2; 6) D. (0;4) và ( 2;6)


42. Cho



2 0


|


Ex R x  m


. Giá trị m để tập E  là.


A. m0 B. m0 C. m0 D. m0


43. Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề?



A. Với giá trị nào của m thì phương trình x2  2x m 2 0 có nghiệm?


B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam


C. Nếu ab  1 a b thì a1 hoặc b1


D. Mọi số nguyên tố đều lớn hơn hoặc bằng 2.


44. Cho hai tập hợp A{2 |k k N ,k 4} , B{2n1 |n N n , 5}. Khẳng định nào sau đây là
đúng?


A. AB{ |m m N m , 10} B. A B 


C. AB{0} D. A B {m m N m|  , 5}
45. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?


A. A  x:x AB. AB x x A(   xB)


C. A B  x x A(   xB) D. Nếu ABBC thì AC


46. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(6;0), ( 1; 1), (3;1)B   C . Toạ độ chân
đường cao của tam giác ABC vẽ từ A là.


A.

2;5

B.

3;2

C.

5;2

D.

2;3


47. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. AB AO AF   AD B. AB FE AE


  




(17)

C. OA OB OC OD OE OF         0 D. OA OC OE  0


   


48. Tập nghiệm của phương trình 2x 5 3 là


A. SR B. S  { 1, 4} C. S {1,4} D. S  { 1, 6}
49. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A với A

1;5 ,

B

0; 2 ,



6;0



C M là trung điểm của BC. Diện tích tam giác ABM là.


A. 10 2(đvdt) B. 5 2(đvdt) C. 5(đvdt) D. 10(đvdt)
50. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;5), ( 4; 5),B   OC 4ij


  


  


  


  


  


  


  



  


  


  


  


  


  


  


. Chọn mệnh đề đúng.
A. AB 2AC B. Trung điểm của BC có tọa độ (1;1)


C. Tứ giác OABC là hình bình hành O(0;0). D. Ba điểm A B C, , không thẳng hàng



(18)

---HẾT---ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 – 2018
MƠN: TỐN LỚP: 10


(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:...Lớp:....


Nội dung đề: 176


01. Cho đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình của (P) là.
A. y x2 3x4 B. y x2 2x4



C. y x2  3x4 D. yx23x 4


02. Hàm số y ax  2a nghịch biến trên R khi:


A. a0 B. a2 C. 2 a 0 D. 2 a 0
03. Điều kiện xác định của phương trình


2


1 2


1
x


x x


x


   


là.


A. x 

2;2 {1}

\ B. 1 x 2 C. x 

2;2

D. x2
04. Cho sinacosa m. Giá trị sin cosa a


A. m 1 B.
2
1



2
m


C. m2  1 D.


2 1
2
m


05. Hàm số y ax 2 bx c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x1 và đồ thị hàm số đi qua điểm
( 2;3).


A Các giá trị a b c, ,


A. a2;b4;c3 B. a3;b4;c2 C. a2;b3;c4 D. a 4;b2;c3
06. Mệnh đề phủ định của mệnh đề


* 1


: " n N n: 2"
n


   


là.
A.


* 1



" n N :n 2"
n


   


B.


* 1


" n N :n 2"
n


   


C.


* 1


" n N :n 2"
n


   


D.


* 1


" n N :n 2"
n



   


07. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( 4;1), (2;4) B . Tọa độ vectơ AB


A.

3;6

B.

6; 3

C.

6;3

D.

3;6


08. Cho hai tập hợp A{2n1 |n Z }, B{4k3 |k Z }. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. BA B. B C BA C. BA D. AB


09. Cho hai tập hợp A{2 |k k N ,k 4} , B{2n1 |n N n , 5}. Khẳng định nào sau đây là
đúng?


A. AB{ |m m N m , 10} B. A B 


C. AB{0} D. A B {m m N m|  , 5}
10. Tập nghiệm của phương trình x4  2x2  8 0


A. S { 2,2} B. S  { 1,1} C. S  D. S   { 1, 2}
11. Tập nghiệm của phương trình 4x2 4x4  x 3


A.


5
1,


3
S 


  B.



5
3
S   


  C. S  { 1,2} D. S 



(19)

12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(6; 1), ( 2;3) B  . Tọa độ điểm C

trên trục

Ox sao
cho A C B, , thẳng hàng là


A.

3;0

B.

4;0

C.

2;0

D.

1;0



13. Tập xác định hàm số 2


3 2017
3
x
y


x x


 




là.


A.

3;

B. [3;) C. [0;) D.

0;



14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(3;2), ( 2; 1), (1; 6), (6; 3)B   CD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng?



A. Tứ giác ABCD

là hình vng

B. ACBD


C. Tam giác ABC

đều

D. Ba điểm A B C, ,

thẳng hàng



15. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. a  0 a 0


  


B. aba b


   


C. Ba điểm A B C, , phân biệt và thẳng hàng thì AB AC,


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 



cùng phương


D. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB DC


 


16. Cho  là góc có số đo 900  1800. Điều khẳng định nào sau đây là sai?


A. sin 0 B. cos 0 C. cot 0 D. tan 0
17. Cho hàm số yx2 2x3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?


A. P(3;0) B. Q(2; 1) C. M( 1;2) D. N( 2;1)


18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A với A

1;5 ,

B

0; 2 ,

C

6;0

M
là trung điểm của BC. Diện tích tam giác ABM là.


A. 5 2(đvdt) B. 5(đvdt) C. 10 2(đvdt) D. 10(đvdt)
19. Giao điểm của parabol y x2  3x4 với đường thẳng y 4 x là.


A. (4;0) và ( 2; 6)  B. (0;4) và ( 2;6) C. (4;0) và (2;6) D. (0;4) và (2; 6)
20. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Ba vectơ AB ED FC, ,
  


cùng phương
B. Có 6 vectơ khác 0 cùng phương với OC





có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác
C. Có 2 vectơ bằng vectơ OC




có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác
D. AB DE


 


21. Cho hai tập hợp A{1,2,3,4,5}, B

3;

. Tập hợp A B là.


A. {3,4,5} B.

3;5

C.

3;5

D.

3;5



22. Phương trình
2


2
5
1


2 1


x x


x


  



tương đương với phương trình.


A. 2x x2  1 2x2  3 B. (x2 1) 2 x x2  1 5
C. 2(x2 1) x x2  1 5 D. 2(x2 1) 2 x x2  1 5
23. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?


A. Nếu ABBC thì AC B. A  x:x A


C. AB x x A(   xB) D. A B  x x A(   xB)



(20)

24. Cho số gần đúng của 5a306,01968478528 với độ chính xác là 1010


. Số quy trịn của a
là.


A. 306,0196847853 B. 306,019685 C. 306,0196848 D. 306,019684785


25. Cho



2 0


|


Ex R x  m


. Giá trị m để tập E  là.


A. m0 B. m0 C. m0 D. m0


26. Parabol (P): yx2 bx c , đi qua điểm A(0;2) và có trục đối xứng x1 là.



A. yx2 2x2 B. yx2 2x 2 C. yx2  2x 2 D. yx2  2x2
27. Nghiệm của hệ phương trình


2 1
2
x y
x y



 




A.

1; 2 1

B.

1; 2 1

C.

1;1 2

D.

1; 2



28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B( 2;0) , C(2; 1) . Tọa
độ của điểm D


A. D(2;5) B. D(5;2) C. D(3;2) D. D(2; 3)


29. Hàm số y(m 5)x m 2 là hàm số bậc nhất khi:


A. m5 B.  m R C. m m, 0 D. m5


30. Cho tam giác ABC, một điểm K nằm trên cạnh BC sao cho KB3KC. Phân tích vectơ AK
theo hai vectơ uAB v, AC




  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
    
là.
A.
1 3
4 4


AKuv


  
  
  
  
  
  
  
  
  


  
  
  
  
  
B.
1 3
4 4


AKuv


  


C.


1 3


4 4


AK  uv


  


D.


3 1


4 4


AKuv



  


31. Cho hình vng ABCD cạnh a 2 có O là giao điểm của hai đường chéo. Độ dài vectơ
OA CB


 




A. a B. 2a C. 2a 2 D. a 2


32. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. I là trung điểm của đoạn thẳng ABMA MB MI  0


  


, với mọi điểm M
B. Nếu GG' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABCA B C' ' ' thì


' ' ' '


AABBCCGG


   


C. G là trọng tâm tam giác ABCMA MB MC  MG,


   


   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   


với mọi điểm M


D. Nếu MN lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng ABCD thì AC BD 2MN


  


33. Cho đoạn thẳng ABE là một điểm trên đoạn AB sao cho AB7AE. Giá trị m thỏa mãn
đẳng thức EA mEB


 
là.
A.
1
6
m
B.


1
6
m
C.
1
7
m
D.
1
7
m
34. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(1; 2), (0;4) BC(3;2). Tọa độ của vectơ


2 3


u ABBC


 


là.
A. u 

11; 18





B. u

11; 18




C. u 

11;18





D. u

11;18




35. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. OA OC OE  0


   


B. AB AO AF  AD


   


C. AB FE AE


  


D. OA OB OC OD OE OF     0


      



(21)

36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a2i,b3j


 


. Tọa độ vectơ a b 


A. (2; 3) B. ( 2;3) C. (2;3) D. (0; 1)


37. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A{ , , , , }a b c d e là.



A. 10 B. 20 C. 21 D. 11


38. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;2), (1;2)B . Tọa độ điểm H trên trục Ox sao cho
góc giữa hai vectơ AB




AH


bằng 900 là


A.

3;0

B.

1;0

C.

4;0

D.

2;0



39. Nghiệm của hệ phương trình


3 5


2 3 1


2 2


x y z


x y z


x y z


  






  




 




A.

1; 2; 2 

B.

1;2; 2

C.

3; 2;2

D.

1; 2;2


40. Tập nghiệm của phương trình 2x 5 3 là


A. S{1,4} B. S  { 1, 6} C. SR D. S  { 1, 4}
41. Cho tam thức f x( )x2 bx c . Xét mệnh đề “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng


1


”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là.


A. “Nếu 1 b c 0 thì f x( ) có một nghiệm bằng 1 B. “Nếu 1 c b thì


( )


f x có một nghiệm bằng 1


C. “Nếu f x( ) có một nghiệm bằng 1 thì 1 b c D. “Nếu f x( )


một nghiệm bằng 1 thì 1 b c 0



42. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(6;0), ( 1; 1), (3;1)B   C . Toạ độ chân
đường cao của tam giác ABC vẽ từ A là.


A.

5;2

B.

3;2

C.

2;5

D.

2;3



43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A(4;0), (3;2), (0; 1)B C  và D(1; 3) . Chọn mệnh đề
đúng:


A. Điểm G(1;1) là trọng tâm tam giác ABC B. AC AD,


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


cùng phương


C. AB CD D. Tứ giác ABCD là hình bình hành
44. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;5), ( 4; 5),B   OC 4ij



  


. Chọn mệnh đề đúng.
A. Ba điểm A B C, , không thẳng hàng B. AB 2AC


 


C. Trung điểm của BC có tọa độ (1;1) D. Tứ giác OABC là hình bình hành O(0;0).


45. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.


2 |
1
2 x| 3
x


y


x


 




B. yx x( 2 1) C. yx2 2x1 D. yx4  2x2  3


46. Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Tích vơ hướng AC AB.
 




A. 2a2 B.


2


2
3a


C. 2a2 D.


2
3


2
a
47. Tập hợp

2;4

Z được xác định là tập hợp nào sau đây?


A. { 1,0,1,2,3,4} B. { 2,0,1,2,3,4} C. {0,1,2,3,4} D.

2;4


48. Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề?



(22)

A. Nếu ab  1 a b thì a1 hoặc b1 B. Với giá trị nào của m thì phương trình
2 2 2 0


xx m  có nghiệm?


C. Mọi số nguyên tố đều lớn hơn hoặc bằng 2. D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam


49. Tập nghiệm của phương trình x 3 5 2  x


A.


5
2,


2
S 


  B. S  C. S {2,3} D. S {2}


50. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1), (0,2) B là hai đỉnh của một tam giác vuông
cân ABC, (C 90 )0 . Tọa độ đỉnh C có hồnh độ dương là.



(23)

---HẾT---ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 – 2018
MƠN: TỐN LỚP: 10


1. Đáp án đề: 135


01. - | - - 14. - - - ~ 27. - | - - 40. - - } -


02. - | - - 15. - - - ~ 28. - | - - 41. { - - -


03. - - } - 16. - - } - 29. - - - ~ 42. - - - ~


04. - - } - 17. - - } - 30. - - - ~ 43. { - - -


05. - - } - 18. - | - - 31. - - - ~ 44. - - - ~


06. { - - - 19. - - - ~ 32. - - } - 45. - - - ~



07. { - - - 20. - - - ~ 33. { - - - 46. { - - -


08. - - } - 21. { - - - 34. - - - ~ 47. - | - -


09. - | - - 22. - - } - 35. - | - - 48. { - - -


10. - - } - 23. - - - ~ 36. { - - - 49. - - - ~


11. { - - - 24. - - } - 37. { - - - 50. - - - ~


12. { - - - 25. { - - - 38. { - - -


13. { - - - 26. - - } - 39. - - - ~


2. Đáp án đề: 148


01. - - - ~ 14. - | - - 27. { - - - 40. - - } -


02. { - - - 15. - | - - 28. { - - - 41. - | - -


03. - | - - 16. - - } - 29. { - - - 42. - - - ~


04. { - - - 17. - - } - 30. - - - ~ 43. - | - -


05. - - } - 18. { - - - 31. - | - - 44. { - - -


06. - - - ~ 19. - - } - 32. - - } - 45. - | - -


07. - - - ~ 20. { - - - 33. - - - ~ 46. { - - -



08. - - } - 21. - | - - 34. { - - - 47. - - } -


09. - - } - 22. - - } - 35. - | - - 48. - - } -


10. - - } - 23. - - - ~ 36. { - - - 49. - - } -


11. - | - - 24. - | - - 37. - | - - 50. { - - -


12. { - - - 25. - - - ~ 38. - | - -


13. - - } - 26. - - } - 39. - | - -



(24)

3. Đáp án đề: 153


01. - | - - 14. - - - ~ 27. - - } - 40. { - - -


02. - | - - 15. - | - - 28. - - } - 41. - - - ~


03. { - - - 16. { - - - 29. { - - - 42. - - } -


04. { - - - 17. - | - - 30. - - } - 43. { - - -


05. - | - - 18. - | - - 31. - - } - 44. - | - -


06. - | - - 19. - | - - 32. { - - - 45. - - } -


07. - | - - 20. - | - - 33. { - - - 46. - - } -


08. - - } - 21. { - - - 34. { - - - 47. - | - -



09. - | - - 22. { - - - 35. { - - - 48. - - } -


10. { - - - 23. - - } - 36. { - - - 49. - - - ~


11. { - - - 24. - - - ~ 37. - - } - 50. - - - ~


12. - - - ~ 25. - - } - 38. { - - -


13. { - - - 26. - - } - 39. { - - -


4. Đáp án đề: 176


01. { - - - 14. { - - - 27. - | - - 40. { - - -


02. - - } - 15. - | - - 28. - | - - 41. - - - ~


03. { - - - 16. { - - - 29. { - - - 42. { - - -


04. - - - ~ 17. - - } - 30. { - - - 43. - - - ~


05. { - - - 18. - - - ~ 31. { - - - 44. { - - -


06. - - } - 19. - | - - 32. - - - ~ 45. - - - ~


07. - - } - 20. - - - ~ 33. { - - - 46. - - } -


08. - - } - 21. { - - - 34. - - } - 47. { - - -


09. - | - - 22. { - - - 35. - - } - 48. - | - -



10. { - - - 23. - - - ~ 36. - - } - 49. - - - ~


11. { - - - 24. - - - ~ 37. { - - - 50. { - - -


12. - | - - 25. - - - ~ 38. { - - -





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×