Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (700.75 KB, 5 trang )

(1)

Trang 1/9 - Mã đề thi 121
SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ


TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 ( Lần 2 )
Mơn: Tốn


Thời gian làm bài: 90 phút


Họ và tên thí sinh : ………...SBD…………..


___________________________________________________________________
Câu 1: F

 

x là nguyên hàm của hàm số ysin4xcosx .F

 

x là hàm số nào sau đây ?


A. F

 

xxC
4
cos4


B. F

 

xxC
5
sin5


C. F

 

xxC
5
cos5


D. F

 

xxC
4
sin4



Câu 2: Cho hàm số


3
2 





x
b
ax


y có đồ thị

 

C . Nếu

 

C đi qua A

 

1;1 và tại điểm B trên

 

C
hồnh độ bằng -2, tiếp tuyến của

 

C tại Bcó hệ số góc k5 thì giá trị của ab là :


A. a3;b2 B. a2;b3 C. a2;b3 D. a3;b2
Câu 3: Cho f

 

x 2x.5x. Giá trị f'

 

0 bằng:


A. ln10 B. 10 C. 1 D.


10
ln


1


Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một
góc 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.


A.



6
6


3


a


VB.


2
6


3


a


VC.


3
6


3


a


VD.


3


3



a
V


Câu 5: Tập xác định của hàm số y log2

x1

1 là:


A.

;1

B.

1;

C. D.

0;



Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A

2;4;1

, B

2;2;3

. Phương
trình mặt cầu đường kính AB là:


A. x2

y3

 

2 z1

2 9 B. x2

y3

 

2 z1

2 9


C. x2

y3

 

2 z1

2 3 D. x2

y3

 

2 z1

2 9


Câu 7: Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng yx2m cắt đồ thị hàm số


1
3






x
x
y
tại 2 điểm phân biệt có hồnh độ dương:


A.










5
2
m
m


B. 0m1 C.


2
3


1mD.


3
1
0m


Câu 8: Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị hàm số


1
1
2







x
x


y cắt OxOy lần lượt tại hai điểm
AB thỏa mãn OB3OA. Khi đó điểm M có tọa độ là:


A. M

0;1

  

;M 1;2 B. M

  

2;5 ,M 2;1

C. M

0;1

  

,M 2;5 D. M

0;1



Câu 9: Nếu

 

x C


x
dx
x


f   


1 ln thì f

 

x bằng :
A. f

 

xxlnx B.

 



x
x
x


f  1 C.

 

x


x


x


f  12 ln D.

 

21
x
x
x
f  


Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z

23i

z 19i. Tích phần thực và phần ảo của số phức z
bằng:


A. 1 B. 2 C. 2 D. 1


3;



Mã đề thi
T.121



(2)

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn

 

1i z2iz53i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức
z


z


w 2 bằng:


A. 3 B. 4 C. 6 D. 5


Câu 12: Một vật chuyển động với vận tốc v

 

t m/s

, có gia tốc '

 

/ 2



1


3 m s
t


t
v




 . Vận tốc ban
đầu của vật là 6m/s.Vận tốc của vật sau 10 giây là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):


A. 14m/s B. 13m/s C. 11m/s D. 12m/s


Câu 13: Giá trị của của tham số mbằng bao nhiêu để đồ thị hàm số yx42mx2 1 có ba điểm
cực trị A

 

0;1 ,B,C thỏa mãn BC4


A. m4 B. m4 C. m 2 D. m 2


Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu

 

S có tâm I

1;2;0

bán kính R=5 .
Phương trình mặt cầu

 

S là:


A.

x1

 

2 y2

2 z2 25 B.

x1

 

2 y2

2z2 5


C.

1

 

2 2

2 2 25
z
y


x D.

1

 

2 2

2 2 5


z


y


x
Câu 15: Nếu đồ thị



1
2
3


2








x
x
m
mx


y có tiệm cận xiên tiếp xúc với đường trịn có phương
trình

x1

 

2  y4

2 2 thì giá trị của m là:


A. 2 B. 1 C. 1 D. 3


Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x 30 có dạng S

 

a;b . Khi đóba
bằng:



A. 1 B.


2


3 C.


2 D.


2
5


Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số


x


y









3
1 .
A. y'3xln3 B.


x
y



3
3
ln


' C.


1


3
1
'












x
x


y D.


3
1


ln
3


' x


y 


Câu 18: Phương trình


x


x












9
1
2


31 có bao nhiêu nghiệm âm ?


A. 0 B. 3 C. 1 D. 2



Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số


1


2






x
m
x


y trên

 

0;1 bằng:
A.


2
1m2


B.
2
1m2


C. m2 D. m2


Câu 20: Nếu f liên tục và

 

10


4



0




f xdx , thì

f

 

xdx


2


0


2 bằng :


A. 4 B. 2 C. 3 D. 5


Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vng tại A, AB=AC=a. Biết
rằng A’A=A’B=A’C=a. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.


A.


12
2


3


a


VB.


4


3


3


a


VC.


4
2


3


a


VD.


2


3


a
V


Câu 22: Kết quả của tích phân

dx
x
x


x
I



e






1


2 1


ln


ln có dạng Ialn2b với a,bQ. Khẳng định
nào sau đây đúng ?


A. 2ab1 B. a2b2 4 C. ab1 D. ab2



(3)

Trang 3/9 - Mã đề thi 121
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng tại A , AB=a , BC =a 3. Mặt
bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích của
khối chóp S.ABC.


A.


3
6
2a3


VB.



4
6


3


a


VC.


6
6


3


a


VD.


12
6


3


a
V


Câu 24: Hàm số

1

7


3



1 3




x m x


y nghịch biến trên R thì điều kiện của mlà:


A. m2 B. m1 C. m1 D. m2


Câu 25: Cho tích phân 2

2
0


1
2


sin 








x x mdx


I . Giá trị của tham số m là:


A. 5 B. 6 C. 3 D. 4



Câu 26: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào
A. yx3x2


B. yx3 1
C. yx33x2
D. yx3 2


Câu 27: Tập nghiệm của phương trình log6

x

5x

1 là :


A.

1;6

B.

1;6

C.

 

2;3 D.

 

4;6
Câu 28: Cho số phức z thỏa mãn z

i 2

 

21 2i

. Phần ảo của số phức z là:


A. 2 B. 2 C.  2 D. 2


Câu 29: Cho các số thực dương a,b với a1.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
A. a

 

ab 2logab


1
2
1


log 2   B. a

 

ab 2logab


1
log 2 


C. loga2

 

ab 22logab D. a

 

ab logab
4
1

log 2 
Câu 30: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?


A. yx33x2 3x2 B. yx3


C. yx33x1 D. yx33x2


Câu 31: Cho số phức z53i. Tính

 

z z
i
2


1 ta được kết quả :


A. 0 B. 6i C. 3i D. 3


Câu 32: Số nghiệm của phương trình


1

0
ln


6
5 2
3









x
x
x
x


là:


A. 0 B. 2 C. 1 D. 3


Câu 33: Tìm phần ảo của số phức zm

3m2

i (m là tham số thực âm) , biết z thỏa mãn
2




z


1
1


2


x
y


O



(4)

A. 0 B.
5
6



C.
5
8


D. 2


Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, cạnh bên SA=a 6 và
vng góc với đáy . Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.


A. 8a2 B. a2 2 C. 2a2 D. 2a2


Câu 35: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm sốy x33x là:
A. yCTyCĐ B. yCT yCĐ


2
3


C. yCT yCĐ D. yCT 2yCĐ


Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng tại B, đỉnh S cách đều các điểm
A,B,C. Biết AC=2a, BC=a; góc giữa SB và đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp


S.ABC
A.


4
6


3



a


VB.


6
6


3


a


VC.


2


3


a


VD.


12
6


3


a
V


Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A

1;0;2

và đường thẳng

2


1
1


1
1


:x  yz


d . Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vng góc và cắt d:
A.


1
2
1


1


1
y z


x B.


1
2
1


1
1







y z


x C.


1
2
2


2


1
y z


x D.


1
2
3


1


1






y z
x


Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a. Cạnh SA vng góc với
đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 600. Gọi I là trung điểm của đoạn SB. Tính theo a khoảng


cách từ điểm S đến mặt phẳng (ADI).
A.


7
42


a B.


6


a C.


2
7


a D.


7


a


Câu 39: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, góc ở đỉnh bằng 600. Một thiết diện qua đỉnh



của hình nón chắn trên đáy một cung có số đo 900. Diện tích của thiết diện:


A.
2


6


2


R


B.
2


3


2


R


C.
2
3R2


D.
2


7


2



R


Câu 40: Một tấm nhơm hình chữ nhật có hai kích thước a và 2a (a là độ dài có sẳn). Người ta
cuốn tấm nhơm đó thành một hình trụ . Nếu hình trụ được tạo thành có chu vi đáy bằng 2a thì thể
tích của nó bằng:


A.



3


a


B. a3 C.




2


3


a


D. 2a3


Câu 41: Với giá trị nào của m thì đường thẳng ym cắt đường cong yx33x2 tại ba điểm


phân biệt ?



A. 4m0 B. m4 hoặc m0 C. m4 D. m0


Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A

4;1;2

B

5;9;3

. Phương
trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là :


A. 2x6y5z400 B. x8y5z410
C. x8y5z350 D. x8y5z470


Câu 43: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yexx;xy10xln5 là:
A. 5ln4 B. 4ln5 C. 4ln5 D. 5ln4


Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng
















t
z
y



t
x


2
2
1


: . Khoảng cách từ

0;1;3



A đến đường thẳng  bằng:


A. 2 2 B. 6 C. 3 D. 14



(5)

Trang 5/9 - Mã đề thi 121
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 

P :3x2y6z140 và mặt
cầu

 

S :

x1

 

2  y1

 

2 z1

2 25. Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu

 

S đến mặt phẳng

 

P
là:


A. 1 B. 3 C. 2 D. 4


Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A

 

0;1;1 , B

 

1;2;1 và đường thẳng
2


2
1


1
1



:








y z


x


d . Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho diện tích tam giác MAB có giá trị nhỏ
nhất.


A. M

2;3;2

B. M

0;1;2

C. M

1;2;0

D. M

1;0;4



Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A

1;2;3

và đường thẳng
1


3
4


1
3


:xy  z


d . Phương trình mặt phẳng đi qua A và chứa d là:


A. 23x17yz140 B. 23x17yz140
C. 23x17yz600 D. 23x17yz140
Câu 48: Phương trình log2

x3

2log43.log3x2 có số nghiệm là:


A. 1 B. 3 C. 4 D. 2


Câu 49: Biết a ln2;bln5 thì ln400 tính theo ab bằng:


A. 8ab B. 2a4b C. a4 b2 D. 4a2b


Câu 50: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời z2 2zzz2 8 và zz 2 ?


A. 2 B. 1 C. 3 D. 4


---


--- HẾT ---





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×