Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Tiếng Trung 2007-2008 lần 1 mã đề 952 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (366.24 KB, 3 trang )

(1)

Trang 1/3 - Mã đề thi 952
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)


KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008


Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC


Thời gian làm bài: 60 phút.


Mã đề thi 952
Họ, tên thí sinh:...


Số báo danh:...


Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống.
C


Cââuu11:: PPhhiiêênn ââmm đđúúnngg ccủủaa ttừừ 生生活活làlà sshhēēnngghh______.
A


A..uōuō BB..uuáá CC..uóuó DD..uŏuŏ


Câu 2: Phiên âm đúng của từ 旅 游là l______ yóu.


A. ǜ B. ǔ C. ù D. ǚ


Chọn thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống.
C



Cââuu33:: PPhhiiêênn ââmm đđúúnngg ccủủaa ttừừ 时时间间làlà ______..
A


A..shshííjjiiāānn BB..sshhììjjiiāānn CC..shshííjjiiàànn DD..shshííjjiiaann


Từ 4 vị trí A, B, C, D cho trước trong các câu sau, chọn vị trí đúng cho từ/ cụm từ trong ngoặc.


C â u 4 : 小 兰和小 红AB同时C从这个 学 校D的 。 (毕 业)


C â u 5 : 小孙A每天 的 工 作B也 很紧 张, 他 不C轻松D。 ( 比 我 )


C â u 6 : 爸 爸说弟 弟AB游 泳 池C练 习游 泳 , 在 床 上 是D学 不 会 的 。 (应 该)


C â u 7 : 今 天我 来A找 了 你B, 你 都 不 在C宿 舍D。 ( 三 趟)


C â u 8 : 你 先A去 调 查B调 查 , 等 我C回 来 就 把 情 况D告 诉 我 。 ( 一 )


C â u 9 : 接 到 电 话 以 后 , 阿 明 就 开 上A车 到B飞 机 场C接 朋 友 去D。 ( 了 )


C â u 1 0 : 每天 下 午 , 我 和 小 王 都AB一 个 小时C的 足 球D。 ( 在 学 校 操场)


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau.


Câu 11: A. 请你明天拿多几本英文杂志来 B. 请你明天多拿几本英文杂志来


C. 请你明天几本英文杂志拿多来 D. 请你明天 几本英文杂志多拿来


Câu 12: A. 你上次来北京去长城过了吗? B. 你上次来北京去长城了过吗?



C. 你上次来北京去过长城吗? D. 你上次来北京去长城过吗?


Câu 13: A. 我听懂不他说什么 B. 他说什么我不听懂


C. 我听不懂他说什么 D. 我不听懂他说什么


Câu 14: A. 我平时最喜欢听音乐看着书 B. 我平时最喜欢听着音乐看着书


C. 我平时最喜欢听着音乐看书 D. 我平时最喜欢听音乐着看书
Chọn thanh mẫu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống.


Câu 15: Phiên âm đúng của từ 参 加 là ______ ānjiā.



(2)

Trang 2/3 - Mã đề thi 952


Câu 16: Phiên âm đúng của từ 出租汽车là ______ ūzūqìchē.


A. c B. ch C. zh D. z


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ / cụm từ gạch chân trong các câu
sau.


Câu 17: 你怎么能这么做 ?太不像话了!


A. 做得不合适 B. 说话不好听 C. 做得很好 D. 不该说话


C â u 1 8 : 刘 先 生这几 天 忙 坏 了 ,连吃饭的时 间都 没 有 。


A. 忙极了 B. 出错了 C. 因忙而生病 D. 忙而不用



Câu 19: 出发以前,你千万给我来个电话。


A. 常常 B. 很快 C. 多 D. 一定


Câu 20: 我们为越南所获的成就感到自豪。


A. 快乐 B. 骄傲 C. 兴趣 D.高兴


Câu 21: 这件衣服样子很不错。


A. 不好 B. 没有错 C. 很好 D. 还可以


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu
sau.


Câu 22: 那张纸比这本书还要贵吗?


A. 副词 B. 量词 C. 名词 D. 形容词


Câu 23: 老师帮我增 长 知 识。


A. 副词 B. 形容词 C. 动词 D. 名词


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn, từ câu 24 đến
câu 28. 0——


去年我考上了河内大学,本来以为大学教授来给我们上课,一定会特别严格。(24)______


李老师一来就说(25)______ 和我们交朋友,他的课也上 (26)______ 生动,课堂气氛十分



(27)______,同学们的反应很好,而且他还让我们不要一有难题就问老师,而要(28)______讨


论,在讨论中找出解答问题的途径。我们都喜欢这样的老师。


Câu 24: A. 却 B. 竟 C. 可 D. 倒


Câu 25: A. 能 B. 要 C. 会 D. 该


Câu 26: A. 得 B. 了 C. 的 D. 地


Câu 27: A. 安静 B. 热情 C.热闹 D. 新鲜


Câu 28: A. 展览 B. 打开 C. 发展 D. 展开


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau.


Câu 29: 过年了, 应该把孩子打扮得 ______。


A. 极漂亮的 B. 漂漂亮亮的 C. 漂亮漂亮的 D. 漂亮极了的


Câu 30: 王强跑得太快了,我们______ 也跟不上他 。


A. 就 B. 这么 C. 一定 D. 怎么


Câu 31: 做什么事都不能只凭主观想象,要从实际出发, ______ 达到目的。


A. 终于 B. 就要 C. 总要 D. 才能


Câu 32: 请你 ______ 自己的学习方法介绍介绍。



A. 给 B. 让 C. 被 D. 把


C â u 3 3 : 你 看 ,她 从 那边跑 ______ 来 了 。



(3)

Trang 3/3 - Mã đề thi 952


Câu 34: ______营养越来越好,现在的孩子普遍比过去高了。


A. 于是 B. 由于 C. 因此 D. 为了


Câu 35: 在中国,菊花是高尚品格的 ______。


A. 表层 B. 象征 C. 表面 D. 形象


Câu 36: ______有什么困难,大家 ______会帮助你。


A. 不管 ... 都 ... B. 虽然 ... 但是 ...
C. 尽管 ... 也 ... D. 不但 ... 而且 ...


Câu 37: 如果全用汉语说 ,你能 ______我的意思吗?


A. 明白 B. 看 C. 明确 D. 看见


Câu 38: ______ 你 要 去 中 国 工 作,______ 该利 用这个 机 会 把汉 语学 好 。


A. 既然 ... 就 ... B. 哪怕 ... 也 ...
C. 不但 ... 而且 ... D. 虽然 ... 但是 ...


Câu 39: 胡主席 ______是伟大的革命家,______是一个有名的诗人。



A. 先 ... 然后 ... B. 不仅 ... 还 ...


C. 除了 ... 都 ... D. 之所以 ... 是因为 ...


Câu 40: ______你放在哪儿了?


A. 我前天买的玩具给你 B. 我前天给了你买玩具


C. 我前天给你买的玩具 D. 我给你前天买的玩具


Câu 41: 昨天下午,我给张经理打过四 ______电话。


A. 遍 B. 次 C. 趟 D. 阵


Câu 42: 我家门前有一 ______ 苹果树。


A. 张 B. 朵 C. 支 D. 棵


Câu 43: 法国的圣诞节 ______ 中国的春节一样热闹。


A. 跟 B. 比 C. 不 D. 没


Câu 44: 叔叔的这段话 ______ 小女孩留下了美好的印象。


A. 向 B. 跟 C. 对 D. 给


Câu 45: 我向朋友们介绍说 ,______。


A. 我学过英语以前 B. 以前我学过英语



C. 我以前没学了英语 D. 我以前学了英语


Câu 46: ______你现在不抓紧时间,到时候 ______会后悔的。


A. 不是 ... 就 ... B. 要是 ... 就 ... C. 只要 ... 就 ... D. 凡是 ... 就 ...


Câu 47: 下龙湾太美 ______ !HSK cơ sở pg 86 câu 67


A. 吧 B. 呢 C. 吗 D. 了


Câu 48: ______是谁,只要跟她打过交道, 没有不说她热情周到的。


A. 无论 B. 就是 C. 如果 D. 尽管


C â u 4 9 : 这 辆 车 质量 好 ,______ 也不贵。


A. 而且 B. 不论 C. 还有 D. 所以


Câu 50: 在父亲的影响 ______, 他当了一名外科医生。


A. 上 B. 中 C. 下 D. 里


---





×