Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Tiếng Trung 2007-2008 lần 1 mã đề 835 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (366.7 KB, 3 trang )

(1)

Trang 1/3 - Mã đề thi 835
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)


KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC


Thời gian làm bài: 60 phút.


Mã đề thi 835
Họ, tên thí sinh:...


Số báo danh:...


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau.
C â u 1 : 你 看 ,她 从 那边跑 ______ 来 了 。


A. 过 B. 往 C. 不 D. 到


Câu 2: 法国的圣诞节 ______ 中国的春节一样热闹。


A. 没 B. 不 C. 跟 D. 比


Câu 3: ______ 有什么困难,大家 ______ 会帮助你。


A. 不管 ... 都 ... B. 虽然 ... 但是 ...


C. 尽管 ... 也 ... D. 不但 ... 而且 ...



Câu 4: 请你 ______ 自己的学习方法介绍介绍。


A. 给 B. 被 C. 把 D. 让


Câu 5: 王强跑得太快了,我们 ______ 也跟不上他 。


A. 就 B. 一定 C. 怎么 D. 这么


Câu 6: ______ 你现在不抓紧时间,到时候 ______ 会后悔的。


A. 要是 ... 就 ... B. 凡是 ... 就 ... C. 只要 ... 就 ... D. 不是 ... 就 ...
Câu 7: 下龙湾太美 ______ !HSK cơ sở pg 86 câu 67


A. 吧 B. 呢 C. 了 D. 吗


Câu 8: 我向朋友们介绍说 , ______。


A. 我以前学了英语 B. 以前我学过英语


C. 我学过英语以前 D. 我以前没学了英语


Câu 9: ______ 你放在哪儿了?


A. 我前天买的玩具给你 B. 我前天给你买的玩具


C. 我给你前天买的玩具 D. 我前天给了你买玩具


C â u 1 0 : 这 辆 车 质量 好 ,______ 也不贵。


A. 不论 B. 而且 C. 还有 D. 所以



Câu 11: 胡主席 ______ 是伟大的革命家,______ 是一个有名的诗人。


A. 之所以 ... 是因为 ... B. 不仅 ... 还 ...
C. 先 ... 然后 ... D. 除了 ... 都 ...


Câu 12: 我家门前有一 ______ 苹果树。


A. 支 B. 棵 C. 朵 D. 张


Câu 13: 在父亲的影响 ______, 他当了一名外科医生。


A. 下 B. 中 C. 里 D. 上


Câu 14: 叔叔的这段话 ______ 小女孩留下了美好的印象。


A. 跟 B. 对 C. 向 D. 给


Câu 15: ______ 是谁,只要跟她打过交道, 没有不说她热情周到的。



(2)

Trang 2/3 - Mã đề thi 835


Câu 16: ______ 营养越来越好,现在的孩子普遍比过去高了。


A. 因此 B. 为了 C. 于是 D. 由于


Câu 17: 做什么事都不能只凭主观想象,要从实际出发, ______ 达到目的。


A. 总要 B. 就要 C. 才能 D. 终于



Câu 18: 在中国,菊花是高尚品格的 ______。


A. 形象 B. 象征 C. 表层 D. 表面


Câu 19: 如果全用汉语说 ,你能 ______ 我的意思吗?


A. 明白 B. 看见 C. 明确 D. 看


Câu 20: ______ 你 要 去 中 国 工 作,______ 该利 用这个 机 会 把汉 语学 好 。


A. 既然 ... 就 ... B. 不但 ... 而且 ...


C. 虽然 ... 但是 ... D. 哪怕 ... 也 ...
Câu 21: 过年了, 应该把孩子打扮得 ______。


A. 漂亮漂亮的 B. 极漂亮的 C. 漂亮极了的 D. 漂漂亮亮的


Câu 22: 昨天下午,我给张经理打过四 ______ 电话。


A. 遍 B. 次 C. 阵 D. 趟


Chọn thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống.


C


Cââuu2233::PPhhiiêênnââmm đđúúnnggccủủaatừtừ 时时间间llàà ______..


A


A..sshhììjjiāiān n BB..sshhííjjiiaann CC..sshhííjjiiàànn DD..sshhííjjiāiān n



Chọn thanh mẫu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống.
Câu 24: Phiên âm đúng của từ 参 加 là ______ ānjiā.


A. z B. s C. sh D. c


Câu 25: Phiên âm đúng của từ 出租汽车là ______ ūzūqìchē.


A. z B. ch C. c D. zh


Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống.


C


Cââuu2266::PPhhiiêênnââmm đđúúnnggccủủaatừtừ 生生活活llàà sshēhēnnggh______.h


A


A..uōuō BB..uuóó CC..uŏuŏ DD..uuá á
Câu 27: Phiên âm đúng của từ 旅 游là l______ yóu.


A. ǔ B. ǜ C. ǚ D. ù


Từ 4 vị trí A, B, C, D cho trước trong các câu sau, chọn vị trí đúng cho từ/ cụm từ trong ngoặc.
C â u 2 8 : 今 天我 来A找 了 你B, 你 都 不 在C宿 舍D。 ( 三 趟)


C â u 2 9 : 小 兰和小 红AB同时C从这个 学 校D的 。 (毕 业)


C â u 3 0 : 爸 爸说弟 弟AB游 泳 池C练 习游 泳 , 在 床 上 是D学 不 会 的 。 (应 该)
C â u 3 1 : 你 先A去 调 查B调 查 , 等 我C回 来 就 把 情 况D告 诉 我 。 ( 一 )



C â u 3 2 : 接 到 电 话 以 后 , 阿 明 就 开 上A车 到B飞 机 场C接 朋 友 去D。 ( 了 )



(3)

Trang 3/3 - Mã đề thi 835
C â u 3 4 : 每天 下 午 , 我 和 小 王 都AB一 个 小时C的 足 球D。 ( 在 学 校 操场)
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau.


Câu 35: A. 请你明天拿多几本英文杂志来 B. 请你明天几本英文杂志多拿来


C. 请你明天多拿几本英文杂志来 D. 请你明天几本英文杂志拿多来


Câu 36: A. 我平时最喜欢听着音乐看书 B. 我平时最喜欢听音乐着看书


C. 我平时最喜欢听着音乐看着书 D. 我平时最喜欢听音乐看着书


Câu 37: A. 你上次来北京去长城过吗? B. 你上次来北京去长城过了吗?


C. 你上次来北京去长城了过吗? D. 你上次来北京去过长城吗?


Câu 38: A. 我听不懂他说什么 B. 我听懂不他说什么


C. 我不听懂他说什么 D. 他说什么我不听懂


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ / cụm từ gạch chân trong các câu
sau.


C â u 3 9 : 刘 先 生这几 天 忙 坏 了 ,连吃饭的时 间都 没 有 。


A. 因忙而生病 B. 出错了 C. 忙而不用 D. 忙极了



Câu 40: 你怎么能这么做 ?太不像话了!


A. 说话不好听 B. 做得很好 C. 不该说话 D. 做得不合适


Câu 41: 我们为越南所获的成就感到自豪。


A. 快乐 B. 骄傲 C. 高兴 D. 兴趣


Câu 42: 出发以前,你千万给我来个电话。


A. 一定 B. 常常 C. 很快 D. 多


Câu 43: 这件衣服样子很不错。


A. 还可以 B. 很好 C. 不好 D. 没有错


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu
sau.


Câu 44: 老师帮我增 长 知 识。


A. 形容词 B. 副词 C. 名词 D. 动词


Câu 45: 那张纸比这本书还要贵吗?


A. 形容词 B. 副词 C. 量词 D. 名词


Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn, từ câu 46 đến
câu 50. 0——



去年我考上了河内大学,本来以为大学教授来给我们上课,一定会特别严格。(46)______


李老师一来就说(47)______ 和我们交朋友,他的课也上 (48)______ 生动,课堂气氛十分


(49)______,同学们的反应很好,而且他还让我们不要一有难题就问老师,而要(50)______讨


论,在讨论中找出解答问题的途径。我们都喜欢这样的老师。


Câu 46: A. 竟 B. 却 C. 倒 D. 可


Câu 47: A. 会 B. 该 C. 要 D. 能


Câu 48: A. 地 B. 了 C. 得 D. 的


Câu 49: A. 安静 B. 热情 C. 新鲜 D.热闹


Câu 50: A. 展开 B. 打开 C. 发展 D. 展览


---





×