Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Hóa học hệ hệ bổ túc 2006-2007 lần 1 mã đề 293 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.67 KB, 3 trang )

(1)

Trang 1/3 - Mã đề thi 293
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


ĐỀ THI CHÍNH THỨC


(đề thi có 03 trang)


KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007
Mơn thi: HỐ HỌC - Bổ túc


Thời gian làm bài: 60 phút


Mã đề thi 293
Họ, tên thí sinh:...

...



Số báo danh:...

.


..


Câu 1: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ởđktc) là
(Cho H = 1, Fe = 56)


A. 6,72 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít.
Câu 2: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch


A. KCl. B. KNO3. C. FeCl3. D. K2SO4.


Câu 3: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol. Chất đó là
A. NaCl. B. Na2CO3. C. C2H5OH. D. CO2.


Câu 4: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe2O3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe3O4.


Câu 5: Chất có chứa nguyên tố oxi là


A. etan. B. toluen. C. benzen. D. saccarozơ.
Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là


A. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. B. dung dịch NaOH và Al2O3.


C. Na2O và H2O. D. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.


Câu 7: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH
1M. Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)


A. CH2 = CHCOOH. B. C2H5COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH.
Câu 8: Chất không phản ứng với NaOH là


A. axit clohiđric B. rượu etylic. C. phenol. D. axit axetic.
Câu 9: Chất có tính chất lưỡng tính là


A. NaOH. B. Al(OH)3. C. NaCl. D. AlCl3.
Câu 10: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức


A. (-CHO). B. (-COOH). C. (-NH2). D. (-OH).
Câu 11:Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4đặc thu được anken là


A. C3H6. B. C2H4. C. C4H8. D. C5H10.


Câu 12: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất
khí đó là


A. NH3. B. NO2. C. N2O. D. N2.


Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là


A. kim loại Na. B. dung dịch NaCl. C. quỳ tím. D. dung dịch NaNO3.
Câu 14: Cho 9,2 gam rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít
khí H2 (ởđktc). Giá trị V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)


A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.
Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là



(2)

Trang 2/3 - Mã đề thi 293
Câu 16: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có mơi trường kiềm là


A. Cu. B. Na. C. Ag. D. Fe.


Câu 17: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. CaO + CO2 → CaCO3.


B. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
C. MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl.
D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.


Câu 18: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, khơng tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protit. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.


Câu 19: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là


A. Na. B. Cu. C. Ag. D. Fe.


Câu 20: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch



A. NaOH. B. Na2CO3. C. HCl. D. NaCl.
Câu 21: Chất chỉ có tính khử là


A. Fe. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. FeCl3.


Câu 22: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)


A. Na. B. Rb. C. Li. D. K.


Câu 23: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-2COOH (n≥2). B. CnH2n+1COOH (n≥0).
C. CnH2n-1COOH (n≥2). D. CnH2n(COOH)2 (n≥0).
Câu 24: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có


A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng xuất hiện.
C. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 25: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion


A. Ca2+, Mg2+. B. Na+, K+. C. Cu2+, Fe3+. D. Al3+, Fe3+.
Câu 26: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là


A. Li (Z = 3). B. Mg (Z = 12). C. K (Z = 19). D. Na (Z = 11).
Câu 27:Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong


A. rượu etylic. B. nước. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Câu 28: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhơm là


A. quặng boxit. B. quặng pirit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.
Câu 29: Cho các phản ứng:



H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-.


H2N- CH2 - COOH + NaOH → H2N- CH2 - COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic


A. có tính chất lưỡng tính. B. chỉ có tính bazơ.


C. chỉ có tính axit. D. vừa có tính oxi hố, vừa có tính khử.


Câu 30: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối
(C2H5NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)


A. 8,15 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 7,65 gam.
Câu 31: Sốđồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là


A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.



(3)

Trang 3/3 - Mã đề thi 293
Câu 33: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3đun nóng tạo ra Ag là


A. axit axetic. B. rượu etylic. C. glixerin. D. anđehit axetic.


Câu 34: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ởđktc). Khối
lượng bột nhơm đã phản ứng là (Cho Al = 27)


A. 10,4 gam. B. 16,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,7 gam.
Câu 35: Công thức cấu tạo của polietilen là


A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.


C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH2-CHCl-)n.


Câu 36: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là


A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.


Câu 37: Hấp thụ hoàn tồn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được
dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)


A. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
Câu 38:Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch


A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. H2SO4đặc, nóng. D. FeSO4.
Câu 39: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là


A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.


Câu 40: Este etyl axetat có cơng thức là


A. CH3COOH. B. CH3CH2OH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO.
---





×