Tải bản đầy đủ (.pptx) (19 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.29 MB, 19 trang )

(1)


(2)

TRÒ CHƠI TIẾP SỨC (1P)



HỒN THÀNH BẢNG CƠNG THỨC LƠGARIT.



Bốc thăm ba nhóm lên tham gia trị chơi.



Mỗi nhóm cử 1 học sinh lên điền vào chỗ trống


trong bảng để được cơng thức đúng.



Mỗi học sinh chỉ được viết 1 cơng thức, sau đó


chạy về chỗ để học sinh khác lên viết tiếp.



Thời gian tối đa: 1 phút.



Nhóm nào đúng nhiều nhất, hồn thành sớm nhất


sẽ được nhận quà



0
0



(3)

(4)

Tiết 30




(5)

Nhóm


CG 1



Nhóm


CG 4


Nhóm



CG 3




Nhóm


CG 5


Nhóm



CG 6




(6)

NHĨM CHUN GIA (10P)



HỒN THÀNH CÁC GĨI BÀI TẬP VỀ LƠGARIT.



Các nhóm (chun gia) bốc thăm các gói bài tập.



Tất cả các thành viên trong nhóm cùng hồn thành các


bài tập và là các chuyên gia giảng lại các bài tập đó



khi làm việc ở nhóm ghép.



Thời gian làm việc ở nhóm chuyên gia: 7 phút (cá


nhân: 3p, nhóm 4p).



Chú ý: Các nhóm chun gia được sử dụng 1 lần


trợ giúp từ cô giáo




(7)

Gói số 1:
1. Tính


2. Tìm m để biểu thức xác định
với mọi


Gói số 2:


1. Tính


2. Cho , tính theo a, b
Gói số 3:


1. Rút gọn biểu thức


2. Cho thoả mãn
. CMR




2


( ) 12 3log 3


f x   x m


3;


x 


30 30


log 3,

log 5



a

b

log 135030


0; 0


ab

a

2

b

2

8

ab




1


log( ) (1 log log )


2


a b   ab


3


7 7 7


1


og 36 og 14 3 og 21


2 l - l - l


5 5


5


og 36 og 12
og 9


l l


l





-5 3 3 2


1 4


log (a 0, a 1)


a


a a a
B


a a



(8)

Gói số 4:
1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức


2. Cho . Tính theo a, b.
Gói số 5:


1. Rút gọn biểu thức
2. Tính


Gói số 6:
1. Tính


2. Cho 2 số thỏa mãn .
Tính giá trị của



2 2


3
log


1


x
T


x






2 6 4


2 1 4


2


log log log .(x 0)


Axxx


log 2 a;log 3 b 

log 90

6


3 8 6

log 6.log 9.log 2




6 2


og 5 g 2 og 3

36

l

+

10

l

-

8

l


0 ,

0



a

b

log

a

b

2



2


4

log

a b

a




(9)

NHÓM GHÉP (12P, MỖI TRẠM 2P)



CÁC CHUYÊN GIA Ở MỖI TRẠM SẼ GIẢNG BÀI CHO CÁC
BẠN CỊN LẠI


• Các thành viên trong mỗi nhóm chuyên gia đếm số thứ tự từ 1 đến hết
( bắt đầu từ một thành viên bất kỳ) , các bạn có số lớn hơn 6 sẽ đếm
lần 2.


• Di chuyển đến vị trí các nhóm chun gia ban đầu theo đúng số thứ tự
mà mình vừa đếm được (số 1 về vị trí nhóm 1, …)


Khi ở nhóm ghép, ở trạm của nhóm chuyên gia nào thì thành viên của


nhóm đó làm chun gia giảng bài cho các bạn cịn lại



Thời gian làm việc ở nhóm ghép: 2 phút / trạm. Sau 2p các nhóm


ghép di chuyển đến trạm mới theo chiều kim đồng hồ.


Khi nào nhóm ghép số 1 di chuyển đến vị trí của nhóm chun gia số



(10)

Nhóm


ghép 1



Nhóm


ghép 4



Nhóm


ghép 3



Nhóm


ghép 5


Nhóm



ghép 6



Nhóm


ghép 2



0:00
0:00


0:01
0:02


0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32

0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59


1:00



1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30


1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59




(11)

Nhóm


ghép 6



Nhóm


ghép 3



Nhóm


ghép 2



Nhóm


ghép 4


Nhóm



ghép 5



Nhóm


ghép 1



0:00
0:00


0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09


0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39

0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59


1:00


1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07


1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37

1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59



(12)

Nhóm


ghép 5



Nhóm


ghép 2



Nhóm



ghép 1



Nhóm


ghép 3


Nhóm



ghép 4



Nhóm


ghép 6



0:00
0:00


0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16


0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46

0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59


1:00


1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14


1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44

1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59



(13)

Nhóm


ghép 4



Nhóm


ghép 1



Nhóm


ghép 6



Nhóm


ghép 2


Nhóm



ghép 3




Nhóm


ghép 5



0:00
0:00


0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23


0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53

0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59


1:00


1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21


1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51

1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59



(14)

Nhóm


ghép 3



Nhóm


ghép 6



Nhóm


ghép 5



Nhóm


ghép 1


Nhóm



ghép 2



Nhóm


ghép 4



0:00
0:00



0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30


0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59



1:00


1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28


1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58

1:59



(15)

Nhóm


ghép 2



Nhóm


ghép 5



Nhóm


ghép 4



Nhóm


ghép 6


Nhóm



ghép 1



Nhóm


ghép 3



0:00
0:00


0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07


0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37

0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59


1:00


1:01
1:02
1:03
1:04
1:05


1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35

1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59



(16)

NHÓM GHÉP (2P)



Các bài tập đã làm ở tất cả các trạm được


chia ra những dạng nào?




0:00
0:00


0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27


0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57

0:58
0:59


1:00


1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25


1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55

1:56
1:57
1:58
1:59



(17)

CÁC DẠNG BÀI TẬP



Dạng 1: Tìm điều kiện xác định.


Dạng 2: Rút gọn biểu thức .



Dạng 3: Tính giá trị biểu thức



Dạng 4: Chứng minh đẳng thức chứa logarit




(18)

(19)

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN CÁC


CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM






×