Tải bản đầy đủ (.pdf) (32 trang)

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm có hướng dẫn giải chuyên đề Mệnh đề và tập hợp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.42 MB, 32 trang )

(1)





T

ng h

p lí thuy

ế

t và bài t

p tr

c nghi

m



có h

ướ

ng d

n gi

i chuyên

đề

M

nh

đề



và t

p h

p




(2)

MỆNH ĐỀ
TẬP HỢP

§ 1. MỆNH ĐỀ






Mệnh đề


 Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai.
 Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai.


Mệnh đề phủ định: Cho mệnh đề P.


 Mệnh đề "không phải P" được gọi là mệnh đề phủ định của P và kí hiệu là P.
 Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng.


Mệnh đề kéo theo: Cho mệnh đề P và Q.


 Mệnh đề "Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là: PQ, (P suy ra
).


Q



 Mệnh đề PQ chỉ sai khi P đúng và Q sai.


 Lưu ý rằng: Các định lí tốn học thường có dạng PQ. Khi đó:


P là giả thiết, Q là kết luận.  P là điều kiện đủ để có Q.  Q là điều kiện cần để
P.


Mệnh đề đảo


Cho mệnh đề kéo theo PQ. Mệnh đề QP được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề
.



P Q


Mệnh đề tương đương:Cho mệnh đề P và Q.


 Mệnh đề "P nếu và chỉ nếu Q" được gọi là mệnh đề tương đương và kí hiệu là PQ.
 Mệnh đề PQ đúng khi và chỉ khi cả hai mệnh để PQQP đều đúng.


 Lưu ý rằng: Nếu mệnh đề PQ là 1 định lí thì ta nói Pđiều kiện cần và đủ để có
Q.


Mệnh đề chứa biến: Mệnh đề chứa biến là một câu khẳng định chứa biến nhận giá trị trong
mợt tập X nào đó mà với mỗi giá trị của biến thuộc X ta được mợt mệnh
đề.


Kí hiệu : Cho mệnh đề chứa biến ( )P x với xX. Khi đó:


 "Với mọi x tḥc X để ( )P x đúng" được ký hiệu là: " x X P x, ( )" hoặc


" x X P x: ( )".


 "Tồn tại x thuộc X để ( )P x đúng" được ký hiệu là: " x X P x, ( )" hoặc
" x X P x: ( )".


 Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x, ( )" là " x X P x, ( )".
 Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x, ( )" là " x X P x, ( )".


Phép chứng minh phản chứng:Giả sử ta cần chứng minh định lí: AB.


 Cách 1. Giả sử A đúng. Dùng suy luận và kiến thức toán học đã biết chứng minh B
đúng.


 Cách 2. (Chứng minh phản chứng) Ta giả thiết B sai, từ đó chứng minh A sai. Do A
khơng thể vừa đúng vừa sai nên kết quả là B phải đúng.


Lưu ý:


1




(3)

Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ chia hết cho 1 và chính nó. Ngoài ra nó khơng chia hết
cho bất cứ sớ nào khác. Số 0 và 1 không được coi là số nguyên tố.


Các số nguyên tố từ 2 đến 100 là 2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;37;41;43;47;53;59;...
Ước và bội: Cho a b,  . Nếu a chia hết ,b thì ta gọi a là bợi của b và b là ước của


.
a


Ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 2 hay nhiều số tự nhiên là số lớn nhất trong tập hợp


các ước chung của các sớ đó.


Bợi chung nhỏ nhất (BCNN) của 2 hay nhiều số tự nhiên là số nhỏ nhất trong tập hợp
các ước chung của các số đó.


Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?


A. “Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”.


B. Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai.
C. Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai.


D. Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.
Lời giải


Chọn C.


Theo định nghĩa thì mợt mệnh đề khơng thể vừa đúng vừa sai.
Câu 2: Chọn khẳng định sai.


A. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P, nếu P đúng thì P sai và điều ngược lại chắc đúng.
B. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P là hai câu trái ngược nhau.


C. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P được kí hiệu là P.
D. Mệnh đề P: “ là sớ hữu tỷ” khi đó mệnh đề phủ định P là: “ là số vô tỷ”.


Lời giải
Chọn B.


Vì các đáp án A, C, D đúng, cịn đáp án B dùng ý “hai câu trái ngược nhau” chưa rõ nghĩa.


Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?


A. Nếu ab thì a2 b2.


B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 .
C. Nếu em chăm chỉ thì em thành cơng.


D. Nếu mợt tam giác có mợt góc bằng 60 thì tam giác đó là đều.
Lời giải


Chọn B.


Nếu a chia hết cho 9 thì tổng các chữ sớ của a chia hết cho 9 nên tổng các chữ số của acũng
chia hết cho 3 . Vậy a chia hết cho 3 .


Câu 4: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:
a. Huế là một thành phố của Việt Nam.


b. Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c. Hãy trả lời câu hỏi này!


d. 5 19 24  .
e. 6 81 25  .


f. Bạn có rỗi tới nay khơng?
g. x 2 11.


A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4.



(4)

Các câu a, b, e là mệnh đề.



Câu 5: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?


A. 3 2 7. B. x2 +1 > 0. C.  2 x2 0. D. 4 + x .
Lời giải


Chọn D.


Đáp án D chỉ là một biểu thức, không phải khẳng định.
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:


A.  là một số hữu tỉ.


B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
C. Bạn có chăm học khơng?


D. Con thì thấp hơn cha.


Lời giải
Chọn B.


Đáp án B nằm trong bất đẳng thức về độ dài 3 cạnh của một tam giác.
Câu 7: Mệnh đề " x ,x2 3" khẳng định rằng:


A. Bình phương của mỗi sớ thực bằng 3 .


B. Có ít nhất mợt sớ thực mà bình phương của nó bằng 3 .
C. Chỉ có mợt sớ thực có bình phương bằng 3 .


D. Nếu x là sớ thực thì x2 3.



Lời giải
Chọn B.


Câu 8: Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đợi tuyển bóng rổ, P x

 

là mệnh đề chứa biến “x cao
trên 180 cm”. Mệnh đề " x X P x, ( )"khẳng định rằng:


A. Mọi cầu thủ trong đợi tuyển bóng rổ đều cao trên180 cm.


B. Trong sớ các cầu thủ của đợi tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên180 cm.
C. Bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đợi tuyển bóng rổ.


D. Có mợt sớ người cao trên 180 cm là cầu thủ của đợi tuyển bóng rổ.
Lời giải


Chọn A.


Câu 9: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: AB.


A. Nếu Athì B. B. A kéo theo B.


C. A là điều kiện đủ để có B. D. A là điều kiện cần để có B.
Lời giải


Chọn D.


Đáp án D sai vì B mới là điều kiện cần để có A.


Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.
A. Mọi động vật đều không di chuyển. B. Mọi động vật đều đứng n.


C. Có ít nhất mợt đợng vật khơng di chuyển. D. Có ít nhất mợt động vật di chuyển.


Lời giải
Chọn C.


Phủ định của “mọi” là “có ít nhất”


Phủ định của “đều di chuyển” là “không di chuyển”.


Câu 11: Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất mợt sớ vơ tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào
sau đây:



(5)

B. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
D. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.


Lời giải
Chọn C.


Phủ định của “có ít nhất” là “mọi”


Phủ định của “tuần hoàn” là “không tuần hoàn”.


Câu 12: Cho mệnh đề A: “ x ,x2  x 7 0” Mệnh đề phủ định của A là:
A.  x ,x2  x 7 0. B.  x ,x2  x 7 0.
C. Không tồn tại 2


: 7 0


x x   x . D.  x ,x2- x 7 0.


Lời giải


Chọn D.


Phủ định của  là 
Phủ định của  là .


Câu 13: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"x23x 1 0" với mọi x là:


A. Tồn tại x sao cho x2 3x 1 0. B. Tồn tại x sao cho x23x 1 0.
C. Tồn tại x sao cho x2 3x 1 0. D. Tồn tại x sao cho x23x 1 0.


Lời giải
Chọn B.


Phủ định của “với mọi” là “tồn tại”
Phủ định của  là .


Câu 14: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x x: 22x5 là số nguyên tố” là :
A. x x: 22x5không là số nguyên tố. B. x x: 22x5là hợp số.
C. x x: 22x5là hợp số. D. x x: 22x5là số thực.


Lời giải
Chọn A.


Phủ định của  là 


Phủ định của “là số nguyên tố” là “không là số nguyên tố”.
Câu 15: Phủ định của mệnh đề " x ,5x3x2 1" là:



A. "  x ,5x3x2". B. " x ,5x3x2 1".
C. " x  ,5 x 3 x2 1". D. " x ,5x3x2 1".


Lời giải
Chọn C.


Phủ định của  là 
Phủ định của  là .


Câu 16: Cho mệnh đề P x

 

: 2


" x ,x   x 1 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x

 

là:
A. " x ,x2  x 1 0". B. " x ,x2  x 1 0".


C. " x ,x2  x 1 0". D. "x ,x2  x 1 0".
Lời giải


Chọn C.


Phủ định của  là 
Phủ định của  là .



(6)

A.  n :n2n. B.  n :n2 n. C.  x :x2 0. D.  x :xx2.
Lời giải


Chọn C.


Ta có:  0 : 02 0.


Câu 18: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?



A.  x :x2 0. B.  x :x 3. C.  x : x2 0. D.  x :xx2.
Lời giải


Chọn D.


Ta có: 0,5 : 0,50.52.


Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?


A.  n ,n21 không chia hết cho 3 . B.  x , x 3  x 3.
C.  x ,

x1

2  x 1. D.  n ,n21 chia hết cho 4.


Lời giải
Chọn A.


Với mọi sớ tự nhiên thì có các trường hợp sau:


 

2
2


3 1 3 1


nkn   k  chia 3 dư 1.


2


2 2


3 1 1 3 1 1 9 6 2



nk n   k   kk chia 3 dư 2.


2


2 2


3 2 1 3 2 1 9 12 5


nk n   k   kk chia 3 dư 2.
Câu 20: Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?


A. n n n,

1

là sớ chính phương. B. n n n,

1

là số lẻ.


C. n n n,

1



n2

là số lẻ. D. n n n,

1



n2

là số chia hết cho 6 .
Lời giải


Chọn D.






, 1 2


n n n n


    là tích của 3 sớ tự nhiên liên tiếp, trong đó, ln có mợt sớ chia hết cho 2
và mợt sớ chia hết cho 3 nên nó chia hết cho 2.36.


Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?



A.     2 2 4. B.   4 216.


C. 23 5 2 232.5. D. 23  5 2 23 2.5.
Lời giải


Chọn A.


Mệnh đề kéo theo chỉ sai khi P đúng Q sai.
Vậy mệnh đề ở đáp án A sai.


Câu 22: Cho x là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A. x x, 2   5 x 5  x 5. B. x x, 2   5 5 x 5.
C. x x, 2   5 x 5. D. x x, 2  5 x 5  x 5.


Lời giải
Chọn A.


Câu 23: Chọn mệnh đề đúng:



(7)

Lời giải
Chọn D.


2


2 , 2 2 2
    .


Câu 24: Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?



A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đờng dạng và có mợt góc bằng nhau.
B. Mợt tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.


C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có mợt góc bằng tổng hai góc cịn lại.


D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có mợt góc
bằng 60 .


Lời giải
Chọn A.


Câu 25: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A. Nếu ab cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c.
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 .


D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì sớ đó chia hết cho 5 .
Lời giải
Chọn C.


Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 là mệnh đề đúng.
Câu 26: Mệnh đề nào sau đây sai?


A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật  tứ giác ABCD có ba góc vng.
B. Tam giác ABC là tam giác đều  A 60 .


C. Tam giác ABC cân tại AABAC.


D. Tứ giác ABCD nợi tiếp đường trịn tâm OOA OB OCOD.
Lời giải



Chọn B.


Tam giác ABCA 60 chưa đủ để nó là tam giác đều.
Câu 27: Tìm mệnh đề đúng:


A. Đường trịn có mợt tâm đới xứng và có mợt trục đới xứng.
B. Hình chữ nhật có hai trục đới xứng.


C. Tam giác ABC vuông cân  A 450.


D. Hai tam giác vng ABCA B C' ' ' có diện tích bằng nhau  ABC A B C' ' '.
Lời giải


Chọn B.


Câu 28: Tìm mệnh đề sai:


A. 10 chia hết cho 5 Hình vng có hai đường chéo bằng nhau và vng góc nhau.
B. Tam giác ABC vng tại CAB2 CA2CB2.


C. Hình thang ABCD nợi tiếp đường trịn

 

OABCD là hình thang cân.
D. 63 chia hết cho 7  Hình bình hành có hai đường chéo vng góc nhau.


Lời giải
Chọn D.


Mệnh đề kéo theo chỉ sai khi P đúng Q sai.
Vậy mệnh đề ở đáp án D sai.




(8)

A. 0 . B. 5 . C. 1. D. 4
5.
Lời giải


Chọn A.


 

2


0 : 2.0 1 0


P   .


Câu 30: Cho mệnh đề chứa biến P x

 

: "x15x2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:


A. P

 

0 . B. P

 

3 . C. P

 

4 . D. P

 

5 .


Lời giải
Chọn D.


 

2


5 : "5 15 5 "


P   .


Câu 31: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?


A. AA. B.  A. C. AA. D. A

 

A .


Lời giải


Chọn A.


Giữa hai tập hợp khơng có quan hệ “tḥc”.


Câu 32: Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau:


 

I :xA.

   

II : xA.

 

III :xA.

   

IV : xA.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng


A. III. B. IIII. C. IIV. D. IIIV.


Lời giải
Chọn C.


   

II : xAsai do giữa hai tập hợp khơng có quan hệ “thuộc”.


 

III :xA sai do giữa phần tử và tập hợp khơng có quan hệ “con”.
Câu 33: Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”.


A. 7 . B. 7 . C. 7 . D. 7 .


Lời giải
Chọn B.


Câu 34: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”


A. 2 . B. 2 .


C. 2 . D. 2 không trùng với .



Lời giải
Chọn C.


Câu 35: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phủ định của mệnh đề “


2
2


1
,


2 1 2


  




x
x


x ” là mệnh đề “


2
2


1
,


2 1 2



  




x
x


x ”.


B. Phủ định của mệnh đề “ 2


, 1


 k k  k là một số lẻ” là mệnh đề “ k ,k2 k 1là một số
chẵn”.


C. Phủ định của mệnh đề “ n sao cho n21 chia hết cho 24” là mệnh đề “ n sao cho


2


1


n không chia hết cho 24”.


D. Phủ định của mệnh đề “ 3


, 3 1 0




(9)

Chọn B.


Phủ định của  là .
Phủ định của số lẻ là số chẵn.


Câu 36: Cho mệnh đề A  “ x :x2 x”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề


A?


A. “ x :x2 x”. B. “ x :x2 x”. C. “ x :x2 x”. D. “ x :x2 x”.
Lời giải


Chọn B.


Phủ định của  là .
Phủ định của  là .


Câu 37: Cho mệnh đề “ : 2 1”


4
  x x   x


A . Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A và xét tính đúng
sai của nó.


A. “ : 2 1”


4
     



A x x x . Đây là mệnh đề đúng.


B. “ : 2 1”


4
     


A x x x . Đây là mệnh đề đúng.


C. “ : 2 1”


4
     


A x x x . Đây là mệnh đề đúng.


D. “ : 2 1”


4
     


A x x x . Đây là mệnh đề sai.
Lời giải
Chọn C.


Phủ định của  là .
Phủ định của  là .


Câu 38: Để chứng minh định lý sau đây bằng phương pháp chứng minh phản chứng “Nếu n là số tự nhiên
n2 chia hết cho 5 thì n chia hết cho 5”, mợt học sinh lý luận như sau:



(I) Giả sử n chia hết cho 5.


(II) Như vậy n5k, với k là số nguyên.
(III) Suy ra n2 25k2. Do đó n2 chia hết cho 5.
(IV) Vậy mệnh đề đã được chứng minh.


Lập luận trên:


A. Sai từ giai đoạn (I). B. Sai từ giai đoạn (II).


C. Sai từ giai đoạn (III). D. Sai từ giai đoạn (IV).


Lời giải
Chọn A.


Mở đầu của chứng minh phải là: “Giả sử n không chia hết cho 5”.


Câu 39: Cho mệnh đề chứa biến P n

 

: “n21 chia hết cho 4” với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề


 

5


PP

 

2 đúng hay sai?


A. P

 

5 đúng và P

 

2 đúng. B. P

 

5 sai và P

 

2 sai.
C. P

 

5 đúng và P

 

2 sai. D. P

 

5 sai và P

 

2 đúng.



(10)

 

5


P đúng do 24 4 còn P

 

2 sai do 3 không chia hết cho 4.


Câu 40: Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. “ABC là tam giác vuông ở A  1 2  12  12


AH AB AC ”.
B. “ABC là tam giác vuông ở ABA2 BH BC. ”.
C. “ABC là tam giác vuông ở AHA2 HB HC. ”.
D. “ABC là tam giác vuông ở ABA2 BC2AC2”.


Lời giải
Chọn D.


Đáp án đúng phải là: “ABC là tam giác vuông ở ABC2 AB2AC2”.


Câu 41: Cho mệnh đề “phương trình x24x 4 0 có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và
tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:


A. Phương trình x24x 4 0


có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
B. Phương trình 2


4 4 0
  


x x có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
C. Phương trình 2


4 4 0
  



x x vơ nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
D. Phương trình 2


4 4 0
  


x x vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
Lời giải


Chọn D.


Phủ định của có nghiệm là vơ nghiệm, phương trình 2


4 4 0
  


x x có nghiệm là 2.


Câu 42: Cho mệnh đề A  “ n :3n1là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của
mệnh đề phủ định là:


A. A  “ n : 3n1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
B. A  “ n : 3n1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
C. A  “ n : 3n1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D. A  “ n : 3n1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.


Lời giải
Chọn B.



Phủ định của  là .


Phủ định của “số lẻ” là “số chẵn”. Mặt khác, mệnh đề phủ định sai do  6 : 3.6 1 là số lẻ.
Câu 43: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?


A. Để tứ giác ABCD là hình bình hành, điều kiện cần và đủ là hai cạnh đối song song và bằng
nhau.


B. Để 2


25


x điều kiện đủ là x2.


C. Để tổng a b của hai số nguyên a b, chia hết cho 13, điều kiện cần và đủ là mỗi sớ đó chia hết
cho 13.


D. Để có ít nhất mợt trong hai sớ ,a b là số dương điều kiện đủ là a b 0.
Lời giải


Chọn C.


Tồn tại a6, b7 sao cho a b 13 13nhưng mỗi số không chia hết cho 13.
Câu 44: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?



(11)

B. Trong một tam giác cân hai đường cao bằng nhau.


C. Nếu tứ giác là hình vng thì hai đường chéo vng góc với nhau.
D. Nếu mợt sớ tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.



Lời giải
Chọn B.


“Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân” là mệnh đề đúng.
Câu 45: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào khơng phải là định lí?


A.  x , x2chia hết cho 3x chia hết cho3.


B. 2


,


x x


  chia hết cho 6x chia hết cho 3.
C.  x , x2chia hết cho 9x chia hết cho 9.
D.  x , xchia hết cho 4 và 6x chia hết cho 12.


Lời giải
Chọn D.


Định lý sẽ là:  x , xchia hết cho 4 và 6x chia hết cho 12.
Câu 46: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lí?


A. x ,x  2 x2 4.
B.  x ,x 2 x2 4.


C. 2



, 4 2


x x x


     .



(12)

a b


+


MỆNH ĐỀ
TẬP HỢP

§ 2. TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP






Tập hợp


 Tập hợp là một khái niệm cơ bản của tốn học, khơng định nghĩa.
 Có 2 cách xác định tập hợp:


 Liệt kê các phần tử: viết các phần tử của tập hợp trong hai dấu móc

 

; ; 
 Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.


 Tập rỗng: là tập hợp không chứa phần tử nào, kí hiệu .


Tập hợp con – Tập hợp bằng nhau
 Tập hợp con: A     B ( x A x B).


AA,A.



  A,A.


AB B,   C A C.


 Tập hợp bằng nhau: A B A B
B A


 
  


 . Nếu tập hợp có n phần tử 2


n


 tập hợp con.


Một số tập hợp con của tập hợp số thực R
 Tập hợp con của : *


.


    Trong đó:


:


là tập hợp sớ tự nhiên khơng có sớ 0. : là tập hợp số tự nhiên.
: là tập hợp số nguyên. : là tập hợp số hữu tỷ.


( ; ) :



   là tập hợp số thực.
 Khoảng:


 ( ; )a b

xa x b 

: ////////// ///////////
 ( ;a  )

xa x

:


 (; )b  

x x b

:
 Đoạn: a b;   

x a x b 

:
 Nửa khoảng:


 a b;

xa x b 

:

a b;  

xa x b 

:
    a;

x a x

:

   ;b

x x b

:


Các phép toán tập hợp


 Giao của hai tập hợp: A B

x x A và x B



 Hợp của hai tập hợp: A B

x x A hoặc x B



1



Chương



– 


– 

(

+



– 

)

+
+
– 


a b


+
– 


– 

]

+


A B


B
A


– 


+
– 


+


A



(13)

 Hiệu của hai tập hợp: A B\ 

x x A và x B



 Phần bù: Cho BA thì C BAA B\ .


Câu 1: Cho tập hợp A

1, 2, 3, 4, ,x y

. Xét các mệnh đề sau đây:


 

I : “3A”.


 

II : “

 

3, 4 A”.


 

III : “

a,3,b

A”.


Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng


A. I đúng. B. I II, đúng. C. II III, đúng. D. I III, đúng.
Lời giải


Chọn A


3 là một phần tử của tập hợp A.


 

3, 4 là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu:

 

3, 4  A.


a, 3,b

là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu:

a,3,b

A.
Câu 2: Cho X

x 2x25x 3 0

, khẳng định nào sau đây đúng:


A. X

 

0 . B. X

 

1 . C. 3


2
 
  
 


X . D. 1;3



2


 


  


 


X .


Lời giải
Chọn D


2



2 5 3 0


    


X x x x . Ta có 2


2x 5x 3 0


1
3
2
 





  


x
x


3
1;


2


 


 


 


X .


Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợpX

xx2  x 1 0

:


A. X 0. B. X

 

0 . C. X  . D. X  

 

.


Lời giải
Chọn C


Phương trình 2


1 0



x   x vô nghiệm nên X  .
Câu 4: Số phần tử của tập hợp A

k21 /k ,k 2

là:


A. 1. B. 2. C. 3 . D. 5 .


Lời giải
Chọn C


2



1 , 2


   


A k k k . Ta có k ,k 2   2 k 2 A

1; 2;5 .


Câu 5: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:


A.

x x 1

. B.

2



x 6x 7x 1 0 .


C.

x x24x 2 0

. D.

x x24x 3 0

.


Lời giải
Chọn C


x x 1

 

0 .


    



A A



(14)

2



x 6 7 1 0


    


B x x . Ta có 2


6x 7x 1 0


1
1
6





  


x


x  B

 

1 .


2




x x 4 2 0


    


C x . Ta có x24x 2 0 2 2


2 2


   


 


  





x
x


  C


2



x 4 3 0


    


D x x . Ta có x24x 3 0 1
3



 



x


x  D

 

1;3 .
Câu 6: Cho A

0; 2; 4; 6

. Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?


A. 4. B. 6 . C. 7 . D. 8 .


Lời giải
Chọn B


Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính sớ tập con có 2 phần tử của tập hợp Agồm 4 phần tử là:


2


4 6


C


Các tập con có 2 phần tử của tập hợp Alà:

 

0; 2 ,

 

0; 4; ,

 

0; 6 ,

 

2; 4; ,

 

2; 6 ,

 

4; 6 .
Câu 7: Cho tập hợp X

1; 2;3; 4

. Câu nào sau đây đúng?


A. Số tập con của X là 16 .


B. Số tập con của X gờm có 2 phần tử là 8 .
C. Số tập con của X chứa số 1 là 6 .



D. Số tập con của X gờm có 3 phần tử là 2 .


Lời giải
Chọn A


Số tập con của tập hợp X là: 4


2 16


Sớ tập con có 2 phần tử của tập hợp X là: C42 6
Số tập con của tập hợp X chứa số 1 là: 8


 

1 ,

   

1; 2 , 1;3 ,

 

1; 4 ,

1; 2;3

,

1; 2; 4

,

1;3; 4

,

1; 2;3; 4 .


Sớ tập con có 3 phần tử của tập hợp X là: C43 4


Câu 8: Cho A 

3; 2

. Tập hợpC A là :
A.

 ; 3 .

B.

3;

.


C.

2;

. D.

  ; 3

2;

.
Lời giải
Chọn D


;

\

3; 2



   


C A    

; 3

2; 

.


Câu 9: Cách viết nào sau đây là đúng:



A. a

 

a b; . B.

 

a

 

a b; . C.

 

a

 

a b; . D. a

a b;

.
Lời giải


Chọn B


Ta có:x

 

a b;   a x bnên:



(15)

+C sai do

 

a là một tập con của tập hợp

 

a b; được ký hiệu: a

 

a b; .
+ D sai doa

a b;

.


Câu 10: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:


A. \  . B. *  . C. *  . D. *  *.


Lời giải
Chọn D


D đúng do *  *  *


.


Câu 11: Gọi Bn là tập hợp các bội số của ntrong . Xác định tập hợp B2B4:


A. B2. B. B4. C. . D. B3.


Lời giải
Chọn B


2



B là tập hợp các bội số của 2 trong .


4


B là tập hợp các bội số của 4 trong .


2 4


B B


  là tập hợp các bội số của cả 2 và 4 trong .
Do B2 B4B2B4 B4.


Câu 12: Cho các tập hợp:


M xx là bội số của 2.N  xx là bội số của 6.


Pxx là ước số của 2.Qxx là ước số của 6.


Mệnh đề nào sau đây đúng?


A. MN. B. QP. C. M N N. D. P Q Q.


Lời giải
Chọn C


0; 2; 4; 6;8;10;12;...



M, N

0; 6;12;...

NM M,  N N.



 

1; 2


 P , Q

1; 2;3; 6

 P Q P,  Q P.
Câu 13: Cho hai tập hợp X nn là bội số của 4và 6.


Y {nnlà bội số của 12}.


Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?


A. XY. B. YX. C. XY. D. n n:   X n Y.


Lời giải
Chọn C


0;12; 24;36;...



X  , Y

0;12; 24;36;...

XY.


Mệnh đề D là sai. Do đó chọn D
Câu 14: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:


A. A   B A A B. B. A   B A B A.
C. A B\     A A B . D. A B\     A A B .


Lời giải
Chọn D


D sai doA B\ 

x xA x, B

A B\  A,    A B .
Câu 15: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:




(16)

Lời giải
Chọn D


D sai do  *  *


Câu 16: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:


A. A   B A A B. B. A   B A A B.


C. A B\     A A B . D. B A\     B A B .
Lời giải


Chọn B


B sai do A   B A A B.
Câu 17: Cho các mệnh đề sau:


  

I 2;1;3

 

 1; 2;3 .


 

II   .


 

III  

 

.


A. Chỉ

 

I đúng. B. Chỉ

 

I

 

II đúng.


C. Chỉ

 

I

 

III đúng. D. Cả

 

I ,

 

II ,

 

III đều đúng.
Lời giải


Chọn D


 

I đúng do hai tập hợp đã cho có tất cả các phần tử giống nhau.


 

II đúng do mọi tập hợp đều là tập con của chính nó.


 

III đúng vì phần tử  tḥc tập hợp

 

 .


Câu 18: Cho X

7; 2;8; 4;9;12

;Y

1;3; 7; 4

. Tập nào sau đây bằng tập XY?
A.

1; 2;3; 4;8;9; 7;12

. B.

2;8;9;12

. C.

 

4; 7 . D.

 

1;3 .


Lời giải
Chọn C


7; 2;8; 4;9;12 ,

1;3; 7; 4



 


X Y   X Y

 

7; 4 .


Câu 19: Cho hai tập hợp A

2, 4, 6,9

B

1, 2,3, 4

.Tập hợp A B\ bằng tập nào sau đây?


A. A

1, 2,3,5

. B.

1;3; 6;9 .

C.

 

6;9 . D. .


Lời giải
Chọn C


2, 4, 6,9 ,

1, 2,3, 4



 


A BA B\ 

 

6, 9 .



Câu 20: ChoA

0;1; 2;3; 4 ,

B

2;3; 4;5; 6 .

Tập hợp

A B\

 

B A\

bằng?


A.

0;1;5; 6 .

B.

 

1; 2 . C.

2;3; 4 .

D.

 

5; 6 .


Lời giải
Chọn A


0;1; 2;3; 4 ,

2;3; 4;5; 6 .



 


A B


 

 



\  0;1 , \  5; 6


A B B A

A B\

 

B A\

 

 0;1;5; 6



Câu 21: Cho A

0;1; 2;3; 4 ,

B

2;3; 4;5; 6 .

Tập hợp A B\ bằng:



(17)

Lời giải
Chọn B


0;1; 2;3; 4 ,

2;3; 4;5; 6



 


A BA B\ 

 

0;1



Câu 22: ChoA

0;1; 2;3; 4 ,

B

2;3; 4;5; 6 .

Tập hợp B A\ bằng:


A.

 

5 . B.

 

0;1 . C.

2;3; 4 .

D.

 

5; 6 .


Lời giải
Chọn D


0;1; 2;3; 4 ,

2;3; 4;5; 6



 


A BB A\ 

 

5; 6 .


Câu 23: Cho A

 

1;5 ;B

1;3;5 .

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A. A B

 

1 . B. A B

 

1;3 .


C. A B

 

1;5 . D. A B

1;3;5 .



Lời giải
Chọn C


 

1;5 ;

1;3;5 .



 


A B Suy ra A B

 

1;5 .


Câu 24: Cho tập hợp C A  3; 8

, C B 

5; 2

3; 11 .

Tập C

AB

là:


A.

3; 3

. B. .


C.

5; 11

. D.

3; 2

3; 8 .


Lời giải
Chọn C




3; 8

 


C A , C B 

5; 2

3; 11

 

 5; 11



; 3

 8;



    


A , B   

; 5

11;

.


; 5

 11;



     A B  C

AB

 

5; 11 .



Câu 25: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A

x 4 x 9

:


A. A

 

4;9 . B. A

4;9 .

C. A

4;9 .

D. A

 

4;9 .


Lời giải
Chọn A



4 9



   


A x x  A

 

4;9 .


Câu 26: Cho A

 

1; 4 ;B

 

2; 6 ;C

 

1; 2 .Tìm A B C:


A.

 

0; 4 . B.

5;

. C.

;1 .

D. .


Lời giải
Chọn D


 

1; 4 ;

 

2; 6 ;

 

1; 2


  


A B C   A B

2; 4

    A B C .


Câu 27: Cho hai tập A

xx  3 4 2x

, B

x 5x 3 4x1

.
Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập ABlà:


A. 0 và 1. B. 1. C. 0 D. Khơng có.
Lời giải



(18)

3 4 2



    


A x x x     A

1;

.


5 3 4 1



    


B x x x   B

; 2 .



1; 2



  


A B   A B

x   1 x 2 .



1 2



  A B x   x   A B

 

0;1 .


Câu 28: Cho số thực a0.Điều kiện cần và đủ để

;9

4;  


 


a


a là:


A. 2 0.


3


  a B. 2 0.



3


  a C. 3 0.


4


  a D. 3 0.


4


  a


Lời giải
Chọn A


4

4


;9a ; a 0 9a


a a


 


       


 


4



9a 0
a


   4 9 ²a 0
a


  4 9 ² 0


0
a
a


 


 

2


0
3


   a .


Câu 29: Cho A 

4; 7

, B   

; 2

 

3;

. Khi đó AB:
A.

  4; 2

 

3; 7 .

B.

  4; 2

  

3; 7 .


C.

; 2

3;

. D.

  ; 2

3;

.
Lời giải

Chọn A


4; 7


 


A , B   

; 2

 

3;

, suy ra A    B

4; 2

 

3; 7

.
Câu 30: Cho A  

; 2

, B

3;

, C

 

0; 4 .Khi đó tập

AB

C là:


A.

 

3; 4 . B.

  ; 2

3;

.
C.

3; 4 .

D.

  ; 2

3;

.


Lời giải
Chọn C


; 2


  


A , B

3; 

, C

 

0; 4 . Suy ra


; 2

 

3;



     


A B ;

AB

 C

3; 4 .



Câu 31: Cho A

xR x:  2 0

, B

xR: 5 x 0

. Khi đó AB là:


A.

2;5

. B.

2; 6

. C.

5; 2

. D.

 2;

.


Lời giải


Chọn A


Ta có A

xR x:  2 0

    A

2;

, B

xR: 5 x 0

  B

;5


Vậy    A B

2;5 .



Câu 32: Cho A

xR x:  2 0 ,

B

xR: 5 x 0

. Khi đó \A B là:


A.

2;5

. B.

2; 6

. C.

5;

. D.

2;

.


Lời giải
Chọn C



(19)

Vậy  A B\ 

5; 

.


Câu 33: Cho A

x

2xx2



2x23x2

0 ;

 

Bn * 3n2 30

. Khi đó tập hợp ABbằng:


A.

 

2; 4 . B.

 

2 . C.

 

4;5 . D.

 

3 .


Lời giải
Chọn B






2 2



2 2 3 2 0


     


A x x x x x  A

 

0; 2


* 2



3 30


   


B n n  B

1; 2;3; 4;5



 

2 .


A B


  


Câu 34: ChoA

1; 2;3

. Trong các khẳng định sau, khẳng địng nào sai?


A.  A B. 1A C. {1; 2} A D. 2 A


Lời giải
Chọn D


A đúng do tập  là tập con của mọi tập hợp.
B đúng do1 là một phần tử của tập A.


C đúng do tập hợp có chứa hai phần tử {1; 2}là tập con của tập A.
D sai do số 2 là mợt phần tử của tập Athì khơng thể bằng tậpA.


Câu 35: Cho tậphợp Axx là ước chung của 36 và 120. Các phần tử của tập A là:
A. A {1; 2;3; 4;6;12}. B. A{1; 2;3; 4;6;8;12}.



C. A{2;3; 4;6;8;10;12}. D. A

1; 2;3; 4; 6;9;12;18;36 .



Lời giải
Chọn A


1


A xx là ước của 36 A1

1; 2;3; 4; 6;9;12;18;36 .


2


A xx là ước của 120A2 

1; 2;3; 4;5; 6;8;10;12;15; 20; 24;30; 40; 60;120 .



Axx là ước chung của 36 và 120




1 2 1; 2;3; 4; 6;12 .


A A A


   


Câu 36: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai?


A. AA B.  A C. AA D. A

 

A


Lời giải
Chọn A



A sai do tập Athì không thể là phần tử của tậpA(sai ký hiệu).
B đúng do tập  là tập con của mọi tập hợp.


C đúng do tậpA là tập con của chính nó.


D đúng do tập hợp có chứa mợt phần tử

 

A thì khơng thể bằng tậpA.
{Với A là tập hợp}


Câu 37: Cho tập hợpA

xx2  x 1 0

.Các phần tử của tập A là:


A. A0 B. A

 

0 C. A  D. A 

 




(20)

Chọn C


2



1 0


Axx   x . Ta có x2  x 1 0vô nghiệm nên A .
Câu 38: Cho tập hợpA

x

x2 –1



x22

0

. Các phần tử của tập A là:


A. A

 

–1;1 B. A{– 2; –1;1; 2}C. A{–1} D. A{1}
Lời giải


Chọn A






2 –1 2 2 0




Axx x   .


Ta có

2–1



22

0


x x


 


2


2


–1 0


2 0 vn


 
 
 

x
x
1
1


   

x


x   A

 

1;1 .

Câu 39: Các phần tử của tậphợpA

x 2x2 – 5x 3 0

là:


A. A

 

0 . B. A

 

1 . C. 3


2
 
  
 


A D. 1;3


2


 
A
Lời giải
Chọn D
2


2 – 5x x 3 0


1
3
2




 



x
x
3
1; .
2
 
   
 
A


Câu 40: Cho tậphợp

4 – 6 2 8 0 .



Axx x   Các phần tử của tập A là:


A. A

 

2; 2 . B. A

– 2; –2

.


C. A

2;–2

. D. A

– 2; 2; –2; 2

.


Lời giải
Chọn D




4– 6 2 8 0 ² 2 2


² 4 2


2; 2; 2; 2 .



x x
x x
x x
A


  
     
 
 
   


Câu 41: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?


A. A

xx2 4 0

. B. B

xx22x 3 0

.


C. C

xx2 5 0

. D. D

xx2 x 120 .



Lời giải
Chọn B


2

 



4 0 2


     


A x x A .


2




2 3 0   .


    


B x x x B


2



5;


5 0 5 .


      C


C x x


2



12 0 3; 4 .


       


D x x x D



(21)

A. A

xx2  x 1 0

. B. B

xx2 2 0

.


C.

3– 3



2 1

0



Cxx x   . D.

2




3 0


Dxx x   .
Lời giải


Chọn B


2



1 0


    


A x x x . Ta có x2  x 1 0 vn

 

  A .


2



2 0


   


B x x . Ta có x2 2 0   x 2   B






3– 3 2 1 0



   



C x x x . Ta có

x3 – 3



x2 1

0 3


3


 x    C




2



3 0


   


D x x x . Ta có

2



3 0


 


x x  x 0 D

 

0 .


Câu 43: Gọi Bnlà tập hợp các số nguyên là bội số của n. Sự liên hệ giữa mn sao cho BnBmlà:
A. m là bội số của n. B. n là bội số của m.


C. m, n nguyên tố cùng nhau. D. m, n đều là số nguyên tố.
Lời giải


Chọn B
n



B là tập hợp các số nguyên là bội số của n


n m


B B  x x, Bn x Bm.
Vậy n là bợi sớ của m.


*Ví dụ:B6 

0; 6;12;18;...

, B3 

0;3; 6;9;12;15;18;...

.


Do 6 là bội của 3 nênB6 B3.


Câu 44: Cho hai tập hợp X

xx 4;x 6

,Y

xx 12

. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?


A. XY. B. YX.


C. XY . D. n n: Xn Y .


Lời giải
ChọnD


4, 6



 


X x x xX

0;12; 24;36; 48; 60; 72;...

.


12




 


Y x x  Y

0;12; 24;36; 48; 60; 72;...



.
X Y
 


Câu 45: Số các tập con 2 phần tử của B

a b c d e f, , , , ,

là:


A. 15 . B. 16 . C. 22. D. 25 .


Lời giải
Chọn A


Số các tập con 2 phần tử của B

a b c d e f, , , , ,

C62 15 (sử dụng máy tính bỏ túi).
Câu 46: Sớ các tập con 3 phần tử có chứa  , của C

         , , , , , , , , ,

là:


A. 8 . B. 10 . C. 12. D. 14.


Lời giải
Chọn A


Các tập con 3 phần tử có chứa  , của C

         , , , , , , , , ,

là:



(22)

Câu 47: Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?


A. . B.

 

a . C.

 

 . D.

a;

.


Lời giải


Chọn A


 có đúng mợt tập hợp con là


 

a212tập con.


 

 có 1


2 2tập con.


a;

có 2


2 4tập con.


Câu 48: Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?


A.

 

x y; . B.

 

x . C.

;x

. D.

; ;x y

.


Lời giải
Chọn B


 

x y; có 2


2 4tập con.


 

x có 1


2 2tập con là

 

x và .


;x

có 2


2 4tập con.


; ;x y

có 3


2 8tập con.


Câu 49: Cho tập hợpA

a b c d, , ,

. Tập A có mấy tập con?


A. 16 . B. 15 . C. 12. D. 10 .


Lời giải
Chọn A


Số tập con của tậpA là: 24 16.


Câu 50: Khẳng định nào sau đây sai?Các tập ABvới A B, là các tập hợp sau?
A. A{1;3 , } B

x

x–1



x3

=0

.


B. A{1;3;5; 7;9 ,} B

nn2k1, k , 0 k 4

.
C. A { 1; 2 ,} B

xx22x 3 0

.


D.

2



, 1 0


A  Bxx   x .


Lời giải
Chọn C



* A{1;3}, B

x

x–1



x3 0

=

 B

 

1;3  A B.
1;3;5;


* A{ 7;9}, B

nn2k1, k , 0 k 4

 B

1;3;5; 7;9

 A B.
2}


;


* A { 1 , B

xx22x 3 0

  B

1;3

 A B.


* A ,

2



1 0


    



(23)

MỆNH ĐỀ
TẬP HỢP

§ 3

.

SAI SỐ – SỐ GẦN ĐÚNG






Số gần đúng


Trong đo đạc, tính tốn ta thường chỉ nhận được các sớ gần đúng.


Sai số tuyệt đối


Nếu a là số gần đúng của sớ đúng a thì   a a a gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.



Đợ chính xác của mợt số gần đúng


Nếu    a a a d thì a d   a a d. Ta nói a là sớ gần đúng của a với đợ chính xác d và qui
ước viết gọn là a a d.


Sai số tương đối


Sai số tương đối của số gần đúng a là tỉ số giữa sai sớ tụt đới và a, kí hiệu a
a


a



  


 a càng nhỏ thì độ chính xác của phép đo đạc hoặc tính tốn càng lớn.


 Ta thường viết a dưới dạng phần trăm.


Qui trịn sớ gần đúng


 Nếu chữ số ngay sau hàng qui trịn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó và các chữ số
bên phải nó bởi số 0.


 Nếu chữ số ngay sau hàng qui trịn lớn hơn hay bằng 5 thì ta thay thế chữ số đó và các chữ
số bên phải nó bởi số 0 và cộng thêm một đơn vị vào chữ số ở hàng qui tròn.


 Nhận xét: Khi thay sớ đúng bởi sớ qui trịn đến mợt hàng nào đó thì sai sớ tụt đới của sớ
qui trịn khơng vượt q nửa đơn vị của hàng qui trịn. Như vậy, đợ chính xác của sớ qui


trịn bằng nửa đơn vị của hàng qui trịn.


Chữ sớ chắc


Cho sớ gần đúng a của sớ a với đợ chính xác d. Trong số a, một chữ số được gọi là chữ số
chắc (hay đáng tin) nếu d không vượt quá nửa đơn vị của hàng có chữ sớ đó.


 Nhận xét: Tất cả các chữ số đứng bên trái chữ số chắc đều là chữ số chắc. Tất cả các chữ
số đứng bên phải chữ số không chắc đều là chữ số không chắc.


Câu 1. Cho giá trị gần đúng của 8


17 là 0, 47. Sai số tuyệt đối của số 0, 47 là:


A. 0, 001. B. 0, 002. C. 0, 003. D. 0, 004.


Lời giải
Chọn A.


Ta có 8 0, 470588235294...


17 nên sai số tuyệt đối của 0, 47 là
8


0, 47 0, 47 4, 471 0, 001
17


      .


Câu 2. Cho giá trị gần đúng của 3



7 là 0, 429. Sai số tuyệt đối của số 0, 429 là:


A. 0, 0001. B. 0, 0002. C. 0, 0004. D. 0, 0005.


Lời giải
Chọn D.


1




(24)

Ta có 3 0, 428571...


7  nên sai số tuyệt đối của 0, 429 là
3


0, 429 0, 429 4, 4285 0, 0005
7


      .


Câu 3. Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là 2.731.425 người với sai số ước lượng không


quá 200 người. Các chữ số không đáng tin ở các hàng là:


A. Hàng đơn vị. B. Hàng chục. C. Hàng trăm. D. Cả A, B, C.
Lời giải


Chọn D.


Ta có 100 50 200 500 1000



2   d   2 các chữ sớ đáng tin là các chữ sớ hàng nghìn trở đi.


Câu 4. Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của  thì sai sớ là:


A. 0, 001. B. 0, 002. C. 0, 003. D. 0, 004.


Lời giải
Chọn A.


Ta có  3,141592654... nên sai số tuyệt đối của 3,14 là


3,14  3,14 3,141 0, 001


      .


Câu 5. Nếu lấy 3,1416 làm giá trị gần đúng của  thì có sớ chữ sớ chắc là:


A. 5 . B. 4 . C. 3 . D. 2 .
Lời giải


Chọn B.


Ta có  3,141592654... nên sai số tuyệt đối của 3,1416 là


3,1416  3,1416 3,1415 0, 0001


      .


Mà 0, 0001 0, 0005 0, 001



2


d    nên có 4 chữ sớ chắc.


Câu 6. Sớ gần đúng của a2,57656 có ba chữ sớ đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:


A. 2,57. B. 2,576. C. 2, 58. D. 2,577.


Lời giải
Chọn A.


a có 3 chữ sớ đáng tin nên dạng chuẩn là 2,57.


Câu 7. Trong số gần đúng a dưới đây có bao nhiêu chữ sớ chắc a174325 với  a 17
A. 6 . B. 5 . C. 4 . D. 3 .


Lời giải
Chọn C.


Ta có 17 50 100
2
a


    nên a có 4 chữ sớ chắc.


Câu 8. Trái đất quay mợt vịng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có đợ chính xác là 1


4ngày. Sai số
tuyệt đối là :



A. 1


4. B.


1


365. C.


1


1460. D. Đáp án khác.
Lời giải


Chọn A.


Câu 9. Độ dài các cạnh của mợt đám vườn hình chữ nhật là x7,8m2cmy25, 6m4cm. Số đo
chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là :



(25)

Chọn A.


Ta có x7,8m2cm7, 78m x 7,82my25, 6m4cm25,56m y 25, 64m.
Do đó chu vi hình chữ nhật là P2

xy

66, 68; 66,92

 P 66,8m12cm.


Vì 12 0,12 0, 5 1
2


dcmm  nên dạng chuẩn của chu vi là 66m12cm.


Câu 10. Độ dài các cạnh của mợt đám vườn hình chữ nhật là x7,8m2cmy25, 6m4cm. Cách


viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là:


A. 199m20,8m2. B. 199m21m2. C. 200m21cm2 . D. 200m20,9m2 .
Lời giải


Chọn A.


Ta có x7,8m2cm7, 78m x 7,82my25, 6m4cm25,56m y 25, 64m.
Do đó diện tích hình chữ nhật là Sxy và 198,8568 S 200,5048 S 199, 6808 0,824 .


Câu 11. Mợt hình chữ nhật cớ các cạnh :x4, 2m1cm, y7m2cm. Chu vi của hình chữ nhật và sai sớ
tụt đới của giá trị đó.


A.22, 4m và 3cm . B.22, 4m và 1cm . C.22, 4m và 2cm . D.22, 4m và 6cm .
Lời giải


Chọn D.


Ta có chu vi hình chữ nhật là P2

xy

22, 4m6cm.


Câu 12. Hình chữ nhật có các cạnh :x2m1cm, y5m2cm. Diện tích hình chữ nhật và sai sớ tụt
đới của giá trị đó là:


A.10m2 và 900cm2 . B.10m2 và 500cm2 . C.10m2 và 400cm2 . D.10m2 và 1404cm2 .
Lời giải


Chọn D.


Ta có x2m1cm1,98m x 2, 02my5m2cm4,98m y 5, 02m.
Do đó diện tích hình chữ nhật là Sxy và 9,8604 S 10,1404 S 10 0,1404 .



Câu 13. Trong bớn lần cân mợt lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với đợ chính
xác 0, 001g: 5,382g; 5,384g; 5,385g; 5,386g. Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là:
A. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 3 chữ số.


B. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
C. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
D. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 4 chữ số.


Lời giải
Chọn B.


Ta có 0, 001 0, 005 0, 01
2


d    nên có 3 chữ sớ chắc.


Câu 14. Mợt hình chữ nhật cớ diện tích là S180,57cm20, 6cm2. Kết quả gần đúng của S viết dưới dạng
chuẩn là:


A.180,58cm2 . B.180,59cm2 . C.0,181cm2 . D.181, 01cm2 .
Lời giải


Chọn B.


Ta có 0, 6 5 10
2


d    nên S có 3 chữ sớ chắc.



Câu 15. Đường kính của mợt đờng hờ cát là 8,52m với đợ chính xác đến 1cm. Dùng giá trị gần đúng của
 là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi (sau khi quy tròn) là :



(26)

Chọn B.


Gọi d là đường kính thì d 8,52m1cm8,51m d 8,53m.


Khi đó chu vi là Cd và 26, 7214 C 26, 7842 C 26, 7528 0, 0314 .
Ta có 0, 0314 0, 05 0,1


2


  nên cách viết chuẩn của chu vi là 26,7.


Câu 16. Mợt hình lập phương có cạnh là 2, 4m1cm. Cách viết chuẩn của diện tích tồn phần (sau khi quy
tròn) là :


A. 35m20,3m2. B. 34m20,3m2. C. 34,5m2 0,3m2 . D. 34,5m20,1m2 .
Lời giải


Chọn B.


Gọi a là đợ dài cạnh của hình lập phương thì a2, 4m1cm2,39m a 2, 41m.
Khi đó diện tích toàn phần của hình lập phương là 2


6


Sa nên 34, 2726 S 34,8486.


Do đó 2 2



34,5606 0, 288
Smm .


Câu 17. Mợt vật thể có thể tích V 180,37cm30, 05cm3. Sai số tương đối của gia trị gần đúng ấy là:


A. 0, 01% . B. 0, 03% . C. 0, 04% . D. 0, 05% .


Lời giải
Chọn B.


Sai số tương đối của giá trị gần đúng là 0, 05 0, 03%
180, 37


V


     .


Câu 18. Cho giá trị gần đúng của 23


7 là 3,28. Sai số tuyệt đối của số 3,28 là:
A. 0,04. B.0,04


7 . C. 0,06. D. Đáp án khác.
Lời giải


Chọn B.


Ta có 23 3, 285714

23 3, 28 0, 00 571428

0, 04



7   7    7 .


Câu 19. Trong các thí nghiệm hằng sớ C được xác định là 5,73675 với cận trên sai số tuyệt đối là
0, 00421


d  . Viết chuẩn giá trị gần đúng của C là:


A. 5,74. B. 5,736. C. 5,737. D. 5,7368.
Lời giải


Chọn A.


Ta có C0, 004215, 73675 C 5, 74096.


Câu 20. Cho sớ a1754731, trong đó chỉ có chữ sớ hàng trăm trở lên là đáng tin. Hãy viết chuẩn số gần
đúng của a.


A. 2


17547.10 . B. 2


17548.10 . C. 3


1754.10 . D. 2


1755.10 .
Lời giải


Chọn A.



Câu 21. Hình chữ nhật có các cạnh: x2m1cm y, 5m2cm. Diện tích hình chữ nhật và sai sớ tương
đới của giá trị đó là:


A. 2


10m và 5o


oo. B.


2


10m và 4o


oo. C.


2


10m và 9o


oo. D.


2


10m và 20o


oo.


Lời giải
Chọn C.



Diên tích hình chữ nhật là 2


. 2.5 10


o o o



(27)

Cận dưới của diện tích:

2 0, 01 5 0, 02



9,9102.


9,9102 S 10, 0902


  


Sai sớ tụt đới của diện tích là:   S S So 0, 0898
Sai số tương đối của diện tích là: 0, 0898 9


10


S o


oo
S




Câu 22. Hình chữ nhật có các cạnh: x2m1cm y, 5m2cm. Chu vi hình chữ nhật và sai sớ tương đới
của giá trị đó là:


A.22, 4 và 1


2240. B.22, 4 và



6


2240. C.22, 4 và 6cm. D. Một đáp số khác.


Lời giải
Chọn D.


Chu vi hình chữ nhật là: Po 2

xoyo

 

2 2 5

20m


Câu 23. Mợt hình chữ nhật có diện tích là S 108,57cm20, 06cm2. Số các chữ số chắc của Slà:


A.5. B.4. C.3. D.2.


Lời giải
Chọn B.


Nhắc lại định nghĩa số chắc:


Trong cách ghi thập phân của a, ta bảo chữ số k cuả a là chữ số đáng tin (hay chữ số chắc) nếu sai
số tuyệt đối ∆a không vượt q mợt đơn vị của hàng có chữ sớ k.


+ Ta có sai sớ tụt đới bằng 0, 060, 01chữ số 7 là số không chắc, 0, 060,1chữ số 5 là số
chắc.


+ Chữ số k là số chắc thì tất cả các chữ sớ đứng bên trái k đều là các chữ số chắc  các chữ số
1, 0,8 là các chữ số chắc. Như vậy ta có sớ các chữ sớ chắc của Slà: 1, 0,8,5.


Câu 24. Ký hiệu khoa học của số0, 000567là:



A. 6


567.10


 . B.5, 67.105. C. 4


567.10


 . D.567.10 .3
Lời giải


Chọn B.


+ Mỗi số thập phân đều viết được dưới dạng .10n trong đó 1  10,nZ.Dạng như thế được
gọi là kí hiệu khoa học của sớ đó.


+ Dựa vào quy ước trên ta thấy chỉ có phương án C là đúng.


Câu 25. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ sớ thập phân ta được: 82,828427125.Giá trị gần đúng
của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:


A.2,80. B.2,81. C.2,82. D.2,83.


Lời giải
Chọn D.


+ Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ sớ thập phân. Vì đứng sau sớ 2 ở
hàng phần trăm là số 8 5 nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là 2,83.


Câu 26. Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm dùng MTBT:



A.3,16. B.3,17. C.3,10. D.3,162.


Lời giải
Chọn A.



(28)

+ Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ sớ thập phân. Vì đứng sau sớ 6 ở
hàng phần trăm là số 2 5 nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là 3,16.


Câu 27. Độ dài của một cây cầu người ta đo được là 996m 0,5m . Sai số tương đối tối đa trong phép đo
là bao nhiêu.


A.0, 05% B.0, 5% C.0, 25% D.0, 025%


Lời giải
Chọn A


Ta có đợ dài gần đúng của cầu là a996 với đợ chính xác d 0,5.


Vì sai số tuyệt đối   a d 0,5 nên sai số tương đối 0, 5 0, 05%
996


a
a


d
a a


      .
Vậy sai số tương đối tối đa trong phép đo trên là 0, 05%.



Câu 28. Số a được cho bởi số gần đúng a5, 7824 với sai số tương đối không vượt quá 0, 5%. Hãy đánh
giá sai số tuyệt đối của a.


A. 2, 9% B. 2,89% C. 2, 5% D.0, 5%


Lời giải
Chọn B


Ta có a
a


a


  suy ra  aa.a. Do đó 0, 5.5, 7824 0, 028912 2,89%
100


a


    .


Câu 29. Cho số 2


7


x và các giá trị gần đúng của x là 0, 28 ; 0, 29 ; 0, 286 ; 0,3. Hãy xác định sai số tuyệt
đối trong từng trường hợp và cho biết giá trị gần đúng nào là tốt nhất.


A. 0, 28 B. 0, 29 C. 0, 286 D.0, 3



Lời giải
Chọn C


Ta có các sai sớ tuyệt đối là


2 1


0, 28


7 175


a


    , 2 0, 29 3


7 700


b


    , 2 0, 286 1


7 3500


c


    , 2 0, 3 1


7 70


d



    .


Vì       c b a d nên c0, 286 là số gần đúng tớt nhất.


Câu 30. Mợt cái ṛng hình chữ nhật có chiều dài là x23m 0, 01m và chiều rộng là y15m 0, 01m .
Chu vi của ruộng là:


A. P76m 0, 4m B. P76m 0, 04m C. P76m 0, 02m D.P76m 0, 08m


Lời giải
Chọn B


Giả sử x23a y, 15b với 0, 01a b, 0, 01.


Ta có chu vi ṛng là P2

xy

 

2 38 a b

76 2

a b

.
Vì 0, 01a b, 0, 01 nên 0, 042

a b

0, 04.


Do đó P76  2

ab

0, 04.
Vậy P76m 0, 04m .


Câu 31. Mợt cái ṛng hình chữ nhật có chiều dài là x23m 0, 01m và chiều rợng là y15m 0, 01m .
Diện tích của ruộng là:


A. S345m 0,3801m . B. S 345m 0,38m .


C. S345m 0, 03801m . D.S 345m 0,3801m .



(29)

Chọn A.



Diện tích ṛng là Sx y. 

23a



15b

345 23 b15aab.


Vì 0, 01a b, 0, 01 nên 23b15aab 23.0, 01 15.0, 01 0, 01.0, 01  hay


23b15aab 0,3801.
Suy ra S345 0, 3801.
Vậy S 345m 0,3801m .


Câu 32. Cho tam giác ABC có đợ dài ba cạnh đo được như sau a12cm 0, 2cm ; b10, 2cm 0, 2cm ;
8cm 0,1cm


c  . Tính chu vi P của tam giác và đánh giá sai số tuyệt đối, sai số tương đối của số
gần đúng của chu vi qua phép đo.


A. 1, 6% B. 1, 7% C. 1, 662% D.1, 66%


Lời giải
Chọn D


Giả sửa 12 d1, b10, 2d2, c 8 d3.


Ta có P     a b c d1 d2 d330, 2  d1 d2 d3.


Theo giả thiết, ta có 0, 2 d1 0, 2; 0, 2 d20, 2; 0,1 d3 0,1.
Suy ra –0,5 d1 d2d3 0,5.


Do đó P 30, 2 cm 0,5 cm .


Sai số tuyệt đối  P 0,5. Sai số tương đối P d 1, 66%



P


   .


Câu 33. Viết giá trị gần đúng của sớ 3 , chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn


A. 1, 73;1, 733 B. 1, 7;1, 73 C. 1, 732;1, 7323 D.1, 73;1, 732.


Lời giải
Chọn D


Sử dụng máy tính bỏ túi ta có 3 1,732050808...


Do đó giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm là 1,73;
giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần nghìn là 1,732.


Câu 34. Viết giá trị gần đúng của số 2, chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn.


A. 9, 9, 9,87 B. 9,87, 9,870 C. 9,87, 9,87 D.9,870, 9,87.


Lời giải
Chọn B.


Sử dụng máy tính bỏ túi ta có giá trị của 2


là 9,8696044...
Do đó giá trị gần đúng của 2


chính xác đến hàng phần trăm là 9,87;
giá trị gần đúng của 2



chính xác đến hàng phần nghìn là 9,870.


Câu 35. Hãy viết sớ quy trịn của sớ a với đợ chính xác d được cho sau đây a1765816.
A. 18000 B. 17800 C. 17600 D.17700 .


Lời giải
Chọn D.



(30)

Câu 36. Hãy viết sớ quy trịn của sớ a với đợ chính xác d được cho sau đây a1765816
15,318 0, 056


a  .


A. 15 B. 15,5 C. 15,3 D.16 .


Lời giải
Chọn C.


Ta có 0, 01 0, 056 0,1 nên hàng cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàng đó là hàng phần
chục. Do đó phải quy trịn sớ 15,318 đến hàng phần chục. Vậy sớ quy tròn là 15,3 (hay viết a15,3
).


Câu 37. Các nhà khoa học Mỹ đang nghiên cứu liệu một máy bay có thể có tớc đợ gấp bảy lần tớc đợ ánh
sáng. Với máy bay đó trong mợt năm (giả sử mợt năm có 365 ngày) nó bay được bao nhiêu ? Biết
vận tốc ánh sáng là 300 nghìn km/s. Viết kết quả dưới dạng kí hiệu khoa học.


A. 9,5.10 . 9 B. 9, 4608.10 . 9 C. 9, 461.10 . 9 D.9, 46080.10 . 9
Lời giải



Chọn B.


Ta có mợt năm có 365 ngày, mợt ngày có 24 giờ, mợt giờ có 60 phút và mợt phút có 60 giây. Do
đó mợt năm có : 24.365.60.60 31536000 giây.


Vì vận tớc ánh sáng là 300 nghìn km/s nên trong vịng mợt năm nó đi được


9


31536000.3009, 4608.10 km.


Câu 38. Số dân của một tỉnh là A1034258 300 (người). Hãy tìm các chữ sớ chắc.
A. 1, 0, 3, 4 , 5 . B. 1, 0, 3, 4 . C. 1, 0, 3, 4 . D. 1, 0, 3 .


Lời giải
Chọn C.


Ta có 100 50 300 500 1000


2     2 nên các chữ số 8 (hàng đơn vị), 5 (hàng chục) và 2 ( hàng trăm
) đều là các chữ sớ khơng chắc. Các chữ sớ cịn lại 1, 0, 3, 4 là chữ sớ chắc.


Do đó cách viết chuẩn của số A là 3


1034.10


A (người).


Câu 39. Đo chiều dài của một con dốc, ta được số đoa 192,55 m, với sai số tương đới khơng vượt q
0, 3%. Hãy tìm các chữ số chắc của d và nêu cách viết chuẩn giá trị gần đúng của a.



A. 193 m . B. 192 m . C. 192, 6 m. D.190 m .
Lời giải


Chọn A.


Ta có sai số tuyệt đối của số đo chiều dài con dớc là  a a.a 192,55.0, 2%0,3851.
Vì 0, 05  a 0,5. Do đó chữ sớ chắc của d là 1, 9, 2.


Vậy cách viết chuẩn của a là 193 m (quy tròn đến hàng đơn vị).


Câu 40. Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Lâm Đờng là a3214056 người với đợ
chính xác d100 người.


A. 3


3214.10 . B. 3214000 . C. 6


3.10 . D. 5


32.10 .
Lời giải


Chọn A.


Ta có 100 50 100 1000 500


2    2  nên chữ số hàng trăm (số 0) khơng là sớ chắc, cịn chữ sớ hàng
nghìn (số 4) là chữ số chắc.




(31)

Cách viết dưới dạng chuẩn là 3


3214.10 .


Câu 41. Tìm sớ chắc và viết dạng chuẩn của sớ gần đúng a biết a1,3462 sai số tương đối của a bằng
1% .


A. 1,3. B. 1, 34. C. 1, 35. D.1,346.


Lời giải
Chọn A.


Ta có a
a


a


  suy ra  aa.a 1%.1,34620, 013462.


Suy ra đợ chính xác của số gần đúng a không vượt quá 0, 013462 nên ta có thể xem đợ chính xác
d 0, 013462.


Ta có 0, 01 0, 005 0, 013462 0,1 0, 05


2    2  nên chữ số hàng phần trăm (số 4) không là số chắc,
cịn chữ sớ hàng phần chục (sớ 3) là chữ số chắc.


Vậy chữ số chắc là 1 và 3 .


Cách viết dưới dạng chuẩn là 1,3.



Câu 42. Mợt hình lập phương có thể tích V 180,57cm30, 05cm3. Xác định các chữ số chắc chắn của V
.


A. 1,8. B. 1,8, 0. C. 1,8, 0, 5. D.1,8, 0,5, 7.


Lời giải
Chọn C.


Ta có 0, 01 0, 05 0,1


2   2 . Suy ra 1,8, 0, 5 là chữ số chắc chắn.


Câu 43. Viết các số gần đúng sau dưới dạng chuẩna467346 12 .
A. 46735.10 . B. 4


47.10 . C. 3


467.10 . D. 2


4673.10 .
Lời giải


Chọn D.


Ta có 10 5 12 100 50


2    2  nên chữ số hàng trăm trở đi là chữ số chữ số chắc do đó sớ gần đúng
viết dưới dạng chuẩn là 2



4673.10 .


Câu 44. Viết các số gần đúng sau dưới dạng chuẩn b2, 4653245 0, 006 .


A. 2, 46. B. 2, 47. C. 2, 5. D.2, 465.


Lời giải
Chọn C.


Ta có 0, 01 0, 005 0, 006 0,1 0, 05


2    2  nên chữ số hàng phần chục trở đi là chữ số chữ số chắc
do đó sớ gần đúng viết dưới dạng chuẩn là 2, 5.


Câu 45. Quy trịn sớ 7216, 4 đến hàng đơn vị, được số 7216 . Sai số tuyệt đối là:
A. 0, 2. B. 0, 3. C. 0, 4. D.0, 6.


Lời giải
Chọn C.


Quy trịn sớ 7216, 4 đến hàng đơn vị, được số 7216 . Sai số tuyệt đối là:
7216, 4 7216 0, 4



(32)

A. 0, 05. B. 0, 04. C. 0, 046. D.0,1.
Lời giải


Chọn C.


Quy trịn sớ 2, 654 đến hàng phần chục, được số 2, 7. Sai số tuyệt đối là: 2, 7 2, 654 0, 046.



Câu 47. Trong 5 lần đo độ cao một đạp nước, người ta thu được các kết quả sau với đợ chính xác 1dm :
15,6m ; 15,8m ; 15,4m ; 15,7m ; 15,9m. Hãy xác định độ cao của đập nước.


A.  h' 3dm. B. 16m3dm. C. 15,5m1dm. D.15, 6m0, 6dm.


Lời giải
Chọn A.


Giá trị trung bình là : 15,68m.





×