Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi KSCL lớp 10 Hóa học Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 304 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (273.48 KB, 4 trang )

(1)

Trang 1/4 - Mã đề thi 304

(Thí sinh khơng được sử dụng bảng tuần hồn các ngun tố hóa học)



Họ và tên thí sinh:……….



Số báo danh

:

………



Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; He = 4;


Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb =


85,5; Ag =108; Mn = 55.



Câu 1:

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tố phi kim?



A.

1s

2

2s

2

2p

5

.

B.

1s

2

2s

2

2p

6

.

C.

1s

2

2s

2

2p

6

3s

2

.

D.

1s

2

.



Câu 2:

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 58, trong đó số hạt proton gần bằng


số hạt nơtron. Số khối của X có giá trị là



A.

40.

B.

38.

C.

41.

D.

39.



Câu 3:

Hịa tan hồn tồn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu


được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là



A.

Li và Na

B.

Na và K

C.

Rb và Cs

D.

K và Rb



Câu 4:

Cho các nguyên tố sau: S (Z = 16), Cl (Z = 17), Ar (Z = 18), K (Z = 19). Nguyên tử hoặc


ion tương ứng nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?



A.

S

2-

.

B.

K

+

.

C.

Cl

-

.

D.

Ar.



Câu 5:

Vị trí của flo (Z = 9) trong bảng tuần hồn là




A.

ơ số 9, chu kì 2, nhóm VA

B.

ơ số 7, chu kì 2, nhóm VA


C.

ơ số 7, chu kì 3, nhóm VIIA

D.

ơ số 9, chu kì 2, nhóm VIIA



Câu 6:

Một ngun tử X của một ngun tố có điện tích của hạt nhân là 27,2.10

-19

Culong. Cho các


nhận định sau về X



(1) Ion X

-

có cấu hình electron là 1s

2

2s

2

2p

6

3s

2

3p

6

.


(2) X có tổng số obitan chứa electron là 9.



(3) Ở trạng thái cơ bản X có 1 electron độc thân.


(4) X là một phi kim.



Số nhận định

đúng

trong các nhận định cho ở trên là



A.

2.

B.

4.

C.

3.

D.

1.



Câu 7:

Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat?



A.

Dung dịch NaOH

B.

Dung dịch muối Ba

2+


C.

Q tím

D.

Dung dịch AgNO3



Câu 8:

Nguyên tử N (Z=7) có tổng số electron hóa trị là



A.

2

B.

3.

C.

7.

D.

5.



Câu 9:

Phương trình hố học nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?



A.

2O3 → 3O2

B.

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2




C.

CaO + CO2 → CaCO3

D.

BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O



Câu 10:

M có các đồng vị sau:

55 56 57 58


26

M, M, M, M . Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số nơtron

26 26 26


= 13:15 là


A.

58


26

M .

B.

5526

M .

C.

5626

M .

D.

5726

M .



Câu 11:

Oxi không phản ứng trực tiếp với


S

Ở GD&DT VĨNH PHÚC



TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN


MÃ ĐỀ: 304



(Đề thi gồm 04 trang)



ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3


Năm học: 2018 - 2019




(2)

Trang 2/4 - Mã đề thi 304


A.

Cacbon.

B.

Lưu huỳnh.

C.

Nhôm.

D.

Flo.



Câu 12:

Khi cho axit sunfuric đặc tác dụng với muối CuSO4.5H2O thì màu sắc của muối sẽ thay đổi


như thế nào?




A.

Màu trắng biến thành màu đỏ.

B.

Màu xanh biến thành màu trắng.


C.

Màu trắng biến thành màu xanh.

D.

Màu đỏ biến thành màu trắng.



Câu 13:

Lưu huỳnh là một chất rắn có màu



A.

Vàng

B.

Đen tím

C.

Lục nhạt

D.

Nâu đỏ



Câu 14:

Câu nào sau đây nói

sai

về oxi?



A.

Trong cơng nghiệp oxi được sản xuất từ khơng khí và nước


B.

Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh



C.

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon


D.

Oxi ít tan trong nước



Câu 15:

Cho dãy các chất: N2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên


kết cộng hóa trị phân cực là



A.

5.

B.

2.

C.

4.

D.

3.



Câu 16:

Tên gọi nào sau đây

không

phải của SO2?



A.

Lưu huỳnh (IV) oxit.

B.

Lưu huỳnh đioxit.



C.

Lưu huỳnh trioxit.

D.

Khí sunfurơ.



Câu 17:

Chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết: liên kết ion, liên kết cho-nhận, liên kết cộng hóa


trị?



A.

H2SO4.

B.

K2S.

C.

NH4Cl.

D.

HNO3.




Câu 18:

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?



A.

Na, F2, S

B.

Cl2, O3, K

C.

S, Cl2, Br2

D.

Br2, O2, Ca



Câu 19:

Thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột, hiện tượng quan sát


được là



A.

Có kết tủa màu trắng

B.

Có kết tủa màu vàng nhạt


C.

Dung dịch xuất hiện màu vàng lục

D.

Dung dịch xuất hiện màu xanh



Câu 20:

Hịa tan hồn tồn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO

3 lỗng chỉ thu được V lít khí

N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là



A.

6,72 lít.

B.

4,48 lít.

C.

0,448 lít.

D.

0,672 lít.



Câu 21:

Một bình cầu dung tích 448 ml được nạp đầy oxi rồi cân. Phóng điện để ozon hóa, sau đó


nạp thêm cho đầy oxi rồi cân. Khối lượng trong hai trường hợp chênh lệch nhau 0,03 gam (Biết các


thể tích nạp đều ở đktc). Thành phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là (sau khi


nạp thêm oxi)



A.

10,375 %

B.

11,375 %

C.

9,375 %

D.

8,375 %



Câu 22:

Cho x gam hỗn hợp gồm Mg và Fe và phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa y mol


H2SO4 đặc, nóng, chỉ thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S

+6

) và dung dịch chứa m gam


hỗn hợp gồm ba muối. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của m, x và y là



A.

m = x + 96y.

B.

m = 24x + y.

C.

m = x + 48y.

D.

m = 16x + 72y.



Câu 23:

Cho các cặp chất sau




(1) MgCl2 và Na2S (2) O2 và Cl2 (3) Cl2 và NaOH


(4) KI và O3 (5) H2SO4 và NaCl (6) PbS và HCl



(7) Fe(NO3)2 và AgNO3 (8) H2S và CuCl2 (9) BaCl2 và Na2SO4


Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở điều kiện thích hợp là



A.

7.

B.

9.

C.

6.

D.

8.



Câu 24:

Quá trình nào sau đây thể hiện q trình oxi hóa?


A.

2+


-2


Cu +2OH

Cu(OH)

B.

Fe +2e2+ Fe0


C.

+
-2


H +OH

H O

D.

Al0 Al33e



(3)

Trang 3/4 - Mã đề thi 304

A.

1,4 lít.

B.

0,14 lít.

C.

140 lít.

D.

14 lít.



Câu 26:

Muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là



A.

FeCl3.

B.

FeCl2.

C.

Fe2Cl3.

D.

FeCl2 và FeCl3.



Câu 27:

Cho 20,80 gam hỗn hợp Fe, FeS, FeS2, S tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu


được V lít khí SO2 (đktc) và dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa



có khối lượng 21,4 gam. Tính thể tích dung dịch KMnO4 1M cần dùng để phản ứng vừa đủ với


lượng khí V lít khí SO2 ở trên?



A.

0,48 lít.

B.

0,36 lít.

C.

0,24 lít.

D.

0,56 lít.



Câu 28:

Hợp chất M được tạo bởi từ cation X

+

và anion Y

2-

. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2


nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X

+

là 11, còn tổng số electron trong Y

2-

là 50. Biết rằng 2


nguyên tố trong Y

2-

đều thuộc cùng một nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn. M


có cơng thức phân tử là



A.

(NH4)2SO4.

B.

(NH2)2CO.

C.

(NH4)3PO4.

D.

(NH4)2CO3.



Câu 29:

Chất nào sau đây chứa liên kết ion?



A.

CH4.

B.

NH3.

C.

N2.

D.

KCl.



Câu 30:

Hòa tan x gam hỗn hợp gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước, thu được dung dịch T. Chia dung


dịch T làm hai phần bằng nhau:



+ Cho lượng dư khí hiđrosunfua vào phần 1 thu được 1,28 gam kết tủa;


+ Cho lượng dư dung dịch Na2S vào phần hai thu được 3,04 gam kết tủa;


Tính giá trị của x



A.

9,4 gam.

B.

9,2 gam.

C.

8,6 gam.

D.

10,4 gam.



Câu 31:

Cho phương trình hóa học sau đây:



aNa2SO3 + bKMnO4 + cNaHSO4



dNa2SO4 + eMnSO4 + gK2SO4 + hH2O



Với a, b, c, d, e, g, h là các số nguyên, tối giản. Tổng các hệ số của các chất trong phản ứng trên là



A.

27.

B.

32.

C.

19.

D.

24.



Câu 32:

Đun nóng một hỗn hợp gồm 0,650 g bột kẽm và 0,224 g bột lưu huỳnh trong ống nghiệm


bịt kín. Sau phản ứng thu được chất nào trong ống nghiệm? Khối lượng lần lượt là bao nhiêu?



A.

Zn, ZnS; 0,195g, 6,79g.

B.

ZnS; 6,79g.


C.

Zn, ZnS; 0,195g, 0,679g.

D.

ZnS; 0,679g.



Câu 33:

Hỗn hợp gồm oxi và ozon có tỉ khối hơi so với He là 10,4. Tính % thể tích ozon trong hỗn


hợp?



A.

40%

B.

50%

C.

60%

D.

30%



Câu 34:

Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị khơng đổi thành 2 phần bằng nhau:


- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc).



- Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84g hỗn hợp oxit.


Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là



A.

1,56 gam.

B.

3,12 gam.

C.

0,56 gam.

D.

2,4 gam.



Câu 35:

Để m gam phơi Fe ngồi khơng khí sau 1 thời gian thu được 12g chất rắn X gồm Fe, FeO,


Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lit khí SO2 (đktc). Giá


trị của m là



A.

8,68.

B.

9,52.

C.

9,42.

D.

18,2.



Câu 36:

Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều có hóa trị II) vào nước


được dung dịch X. Để làm kết tủa hết ion Cl

-

có trong dung dịch X người ta cho dung dịch X tác


dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa có khối lượng 17,22 gam. Lọc bỏ kết tủa, thu được



dung dịch Y. Cô cạn Y được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị m là



A.

63,6 g

B.

91,2 g

C.

6,36 g

D.

9,12 g



Câu 37:

Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Zn, ZnO, Al, Al2O3 (trong đó oxi chiếm 25,6% về


khối lượng) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được dung dịch X và 1,792 lít khí (đktc). Cơ


cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là




(4)

Trang 4/4 - Mã đề thi 304


Câu 38:

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%,


thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của


MgCl2 trong dung dịch Y là



A.

11,79%.

B.

24,24%.

C.

28,21%.

D.

15,76%.



Câu 39:

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 bằng



A.

+4.

B.

-2.

C.

+6.

D.

+2.



Câu 40:

Cho halogen X có các thơng tin sau: là chất khí, màu vàng lục, có tính oxi hóa mạnh. X là


halogen nào sau đây?



A.

Cl2.

B.

I2.

C.

F2.

D.

Br2.



---






×