Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Đáp án HSG Tiếng Anh lớp 12 Quảng Ninh 2012-2013 bảng B - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.29 KB, 2 trang )

(1)

9


SỞ GD&ðT QUẢNG NINH HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 12 NĂM HỌC 2012 - 2013


ðỀ CHÍNH CHỨC


Môn: Tiếng Anh (BẢNG B)
(Hướng dẫn chấm này có 02 trang)
I. LISTENING (4.0 ñiểm)


Activity 1: Tổng số 0,8 ñiểm, mỗi câu ñúng 0, 1 ñiểm
1. 15/5 or 5/15 or 15th May


2. 2. twice a day
3. recreation
4. 1


5. 2
6. 3
7. 2
8. 4


Activity 2: Tổng số 2,0 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,2 ñiểm.
Task 1:


1. True 2. False 3. False 4. False 5. True
Task 2:


1. C 2. A 3. B 4. B 5. C



Activity 3: Tổng số 1,2 ñiểmmỗi câu ñúng 0,2 ñiểm
1. (Terminal) 3


2. (Ten) 10 minutes


3. Flight Connections Centre
4. Four (4)


5. six pounds (£ 6 )


6. (about) fifty-five (55) minutes


II. GRAMMAR AND VOCABULARY ( 4,0 ñiểm )
Activity 1: Tổng số 0,5 ñiểm. Mỗi câu ñúng 0,1 ñiểm


1.A 2. D 3. B 4. B 5.C


Activity 2: Tổng số 2,0 ñiểm. Mỗi câu ñúng 0,1 ñiểm


1. A 2.C 3.C 4. B 5.A


6.A 7.C 8.D 9.A 10.C


11. B 12. C 13.B 14. C 15. D


16. B 17. C 18. A 19. C 20. D


Activity 3: Tổng số 1,0 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,1 ñiểm.


1. hatred 2. happiness 3. comedian 4. excitement 5. sympathized/sed


6. noisy 7. energetic 8. bored 9. emotional 10. feelings


Activity 4 : Tổng số 0,5 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,1 ñiểm.
1. A 2. B 3.C 4. B 5. D


III. READING (6,0 ñiểm)


Activity 1: Tổng số 1,0 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,1 ñiểm.


1. to 2. own 3. examples 4. for 5. to


6. like 7. too 8. from 9. ago 10. of


Activity 2: Tổng số 1,5 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,15 ñiểm.


1. A 2. B 3. D 4. A 5. B


6. Getting rid of trash is big business.
7. about twenty metres


8. five


9. glass, paper, tin cans



(2)

10
Activity 3: Tổng số 1,5 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,1 ñiểm.


1. B 2. C 3. B 4. A 5. D


6. D 7. A 8. B 9. A 10. C



11. D 12. C 13. B 14. A 15. D


Activity 4: Tổng số 1,0 ñiểm. Mỗi câu ñúng 0,2 ñiểm
1. F 2.T 3. T 4. F 5. F


Activity 5: Tổng số 1,0 ñiểm. Mỗi câu ñúng 0,2 ñiểm
1. F 2. C 3. E 4. A 5.G


IV. WRITING (6,0 ñiểm)


Activity 1: Tổng số 2,0 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,2 ñiểm.


1. did you get 2. had never been


3. doesn’t let me 4. studying when
5. she would speak 6. went to Greece on
7. have been waiting here for 8. ages since I have


9. arrived, the burglar had 10. Fred was painting a wall
Activity 2 Tổng số 1,0 ñiểm, mỗi câu ñúng 0,2 ñiểm .


1. It is such cold weather that we just want to stay indoors
2. My father is not rich enough to buy that house.


3. Bob appreciated/es being served breakfast in bed when he wasn’t/ isn’t feeling well
4. Although the fire spread quickly, everybody was able to escape.


5. British people are very interested in watching and taking part in sports.
Activity 3: Tổng số 3,0 điểm



u cầu thí sinh viết thành bài văn hồn chỉnh.


Các phần của bài viết Nội dung cần ñạt Số ñiểm


Introduction - The thesis statement.


- A kind of mini-outline for the essay


0,5


Body Paragraph 1


- the topic sentence


- supporting ideas, examples


Paragraph 2


- The topic sentence


- supporting ideas, examples
etc


2,0


Conclusion - A summary of the main points from the body of the
essay.


0,5



Ghi chú: Trong tất cả các phần, nếu thí sinh viết ñúng ngữ pháp, dùng từ chuẩn xác, linh hoạt, khơng sai


lỗi chính tả, có sử dụng từ nối, không quá ngắn, lập luận chặt chẽ, lý lẽ có tính thuyết phục thì mới cho
điểm tối ña.





×