Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.28 MB, 24 trang )

(1)

DAYHOCTOAN.VN


TRƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ


MƠN : TỐN – KHỐI 12


Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi 103


Câu 1. Hàm số y  x3 ax2bx1 có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào đúng?


A. b0;c0. B. b0;c0.
C. b0;c0. D. b0;c0.


Lời giải
Chọn B


Cách 1:


Nhìn đồ thị ta thấy:


Nhánh cuối đi xuống a0.


Hai điểm cực trị nằm cùng phía với Oy: a c; cùng dấu  c 0.
Điểm uốn nằm bên phải Oy 0


3
u



b
x


a




    b;acùng dấu     b 0 b 0.
Cách 2:


Ta có : y' 3x2 2bxc


Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình y'0


Nhìn đồ thị ta thấy:


Nhánh cuối đi xuống a  1 0.


1 2


1 2


2


0 0 0


3


. 0 0 0



3


b


x x b


c


x x c




      


 




    


 






Câu 2. Cho hàm số yf x

 

xác định có bảng biến thiên như hình bên. Tìm mđể tiệm cận đứng của đồ


thị hàm số đi qua điểm M

 

2; 3 ?



O x



(2)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN


A. m4. B. 2
3


m . C.


4
2
3


m


m





 


. D.


3
3
2 3



m


m






 


.


Lời giải
Chọn C


Từ BBT ta thầy đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là 2
3


m
x


x m


 






Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm

 



4
2


2; 3 2 2


3 2 3


m
m


M


m
m





 




 







 


Câu 3. [2D1-2.10-1] Cho hàm số yx42x25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. Hàm số có 3 điểm cực trị.


B. Hàm số đồng biến trong các khoảng

1;0 ; 1;

 

 

.
C. Hàm số nghịch biến trong các khoảng

 ; 1 ; 0;1 .

  


D. Cực tiểu của hàm số bằng 5.


Lời giải
Chọn D


Ta có ' 4 3 4 , ' 0 0
1


x


y x x y


x





    


 






(3)

DAYHOCTOAN.VN


Từ bảng biến thiên suy ra phương án D sai.


Câu 4. [2D1-2.2-1] Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số yx33x2.


A. yCD 4. B. yCD 1. C. yCD 0. D. yCD  1.


Lời giải
Chọn A


Ta có y'3x23, y'   0 x 1
Bảng biến thiên :


Từ bảng biến thiên suy ra yCD 4.


Câu 5. [2D1-1.1-1] Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 1 4 2 1
4


yxx  .
A. Hàm số đồng biến trên khoảng

 ;

.


B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

 ;

.


C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

; 0

, đồng biến trên khoảng

0;

.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng

; 0

, nghịch biến trên khoảng

0;

.


Lời giải
Chọn C



TXĐ: .


Ta có 3

2



2 2 , 0 0


yxxx xy  x .




0, ;0



(4)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN


Câu 6. [2H1-2.1-2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng cạnh a, cạnh bên SA vng
góc với đáy, góc giữa mặt phẳng

SBD

và mặt đáy bằng 600. Tính thế tích V của khối chóp


.


S ABCD.


A.


3


6
2


a


V  . B.


3


3
2
a


V  . C.


3


6
6
a


V  . D.


3


3
2
a


V  .


Lời giải
Chọn C



Gọi OACBD. Ta có BDSA BD,  AOBD

SAO

BDSO.
Ta có


 







,
,


SBD ABCD BD


SO SBD SO BD


AO ABCD AO BD


 













góc giữa

SBD

ABCD

bằng góc giữa SOAO


bằng AOSAOS 600


Tam giác SAO vng tại A có 60 ,0 1 2 .tan 600 6


2 2 2


AOSAOACaSAAOa.


Vậy


3
2


1 1 6 6


. .


3 ABCD 3 2 6


a


VSA Sa a


Câu 7. [2D1-2.1-2] Hàm số yf x

 

có đạo hàm '

  

 

2

 

3

 

4

5


1 2 3 4



f xxx xxx . Hàm số


 



yf x có bao nhiêu điểm cực trị ?



(5)

DAYHOCTOAN.VN


Lời giải
Chọn C


Ta có

 

 

2

 

3

 

4

5


0 1 2 3 4 0


fx   xx xxx 


1
0
2
3
4


x
x
x
x
x





 



  


  

  




f

 

x không đổi dấu khi qua x 3 và x0 nên hàm sốyf x

 

có ba điểm cực trị.


Câu 8. [2D1-5.2-2] Cho hàm số yf x

 

, đồ thị của hàm số yf'

 

x trên đoạn

2; 4

là đường cong
như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây sai?


A. Hàm số yf x

 

nghịch biến trên khoảng

 2; 1


B. Hàm số yf x

 

đồng biến trên khoảng

 

1; 4
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1


D. Trên khoảng

1; 4

hàm số yf x

 

có hai điểm cực trị.
Lời giải


Chọn D


Trên khoảng

 2; 1

ta có f'

 

x 0  Hàm số yf x

 

nghịch biến trên khoảng

 2; 1


Trên khoảng

 

1; 4 ta có f'

 

x  0 Hàm số yf x

 

đồng biến trên khoảng

 

1; 4


Ta có f'

 

x đổi dấu từ âm sang dương khi qua x 1 nên hàm số yf x

 

đạt cực tiểu tại x 1
.


Trên khoảng

1; 4

ta có f'

 

x  0 Hàm số yf x

 

khơng có điểm cực trị.
 Đáp án D sai.


Câu 9. [2D1-1.2-2] Tìm tất cả các giá trị của mđể hàm số yx3mx2 x 5 đồng biến trên khoảng

 ;

?


O x


y


1

2


2 4



(6)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN


A.  3 m 3. B.  3 m 3. C. m


m


  







3


3 . D.


m
m


  






3
3 .


Lời giải
Chọn C


Ta có y 3x22mx1 Để hàm số đồng biến trên

 ;

thì


, m


y x m


m



 
        


 



2 3


0 3 0


3.


Câu 10. [2D1-1.3-2] Tìm mđể hàm số y x


x m







4


2 nghịch biến trên khoảng

1;

. Đáp số là:


A.   2 m 1. B.   2 m 1


2. C.   m
1


2


2. D.   m
1
2


2.


Lời giải
Chọn C


Hàm số y x


x m







4


2 nghịch biến trên khoảng

1;

thì điều kiện là


,


m
m


m



y x m


m m


x m


 


  




  


     


 


 2  


2


2 4 0


2 4 0 2


1



2 1


2 2 .


Câu 11. [2D1-2.11-2] Tìm khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x23


A. 20. B. 2 5. C. 6. D. 6.
Lời giải


Chọn B


Tập xác định D .


2


3 6


y  xx; 0 3 2 6 0 0 3


2 1


CD CD


CT CT


x y


y x x


x y



 


 


     


  


  .


Vậy ĐTHS có hai cực trị : A

  

0;3 ;B 2; 1

; AB

2; 4 

AB 2 5.


Câu 12. [2D1-2.4-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số


4

2 3


1 2 2



(7)

DAYHOCTOAN.VN


A.   2 m 1. B. m 2 hoặc m1. C.   2 m 1. D. m 2 hoặc m1.
Lời giải


Chọn C


Tập xác định D .


ĐTHS có ba điểm cực trị khi và chỉ khi

m1



m2

    0 2 m 1. Đáp án C đúng.



Câu 13. [2D1-2.9-3] Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số


4 2 4


2 2


yxmxm m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
A. 3


3


m  . B. m1. C. 3


3


m . D. m 1.
Lời giải


Chọn C


* Cách 1 (tính trực tiếp toạ độ các điểm cực trị)


+D ; 3

2



4 4 4


y  xmxx xm


+ Điều kiện hàm số có 3 cực trị m0. Khi đó toạ độ của 3 điểm cực trị của đồ thị là A

0; 2m m 4

,



4 2



; 2


Bm mmm , C

m m; 4m22m

; ln ln có ABAC nên ABC ln cân tại A


.


+ ABC là tam giác đều khi ABBC 2 2


AB BC


  4


4


m m m


    


 


3


0
3


m loai


m nhan



 
 




 .


* Cách 2 (áp dụng công thức)


“Đồ thị hàm số trùng phương 4 2


yaxbxc có điểm cực trị tạo thành tam giác đều


3


24


b
a


  


” nên ta có  


3


3


2



24 3


1


m


m




    .


Câu 14. [2D1-3.1-2] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x23 trên đoạn 0; 3
A. M 9. B. M 8 3. C. M 6. D. M 1.


Lời giải
Chọn C


3


4 4


y  xx;


0 0; 3


0 1 0; 3


1 0; 3



x


y x


x


   


  


      




 


    




.



(8)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN


Câu 15. [2D1-3.4.1] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số



2


3
1


x
y


x





 trên

 

2; 4 .
A.


 2;4


miny 2. B.


 2;4


miny6. C.


 2;4


miny 3. D.


 2;4



19
min


3


y .
Lời giải


Chọn B.
Ta có:




2
2


2 3
1


x x


y


x


 


 


 .



Do đó: y    0 x 1

loai

 x 3.
Ta lại có: y

 

2 7,

 

4 19


3


y  ; y

 

3 6 nên


 2;4


miny6.


Câu 16. [2D1-3.11.1] Tìm giá trị của m để hàm số y  x3 3x2m có giá trị nhỏ nhất trên

1;1

bằng
0 .


A. m0. B. m2. C. m4. D. m6.
Lời giải


Chọn A.


Ta có: y  3x26x.


Suy ra: y     0 x 0 x 2(loại).


Do đó: y

 

  1 m 4; y

 

1  m 2; y

 

0 m nên


 1;1


miny m



  .


Vậy m0.


Câu 17. [2D1-1.2-1]Cho hàm số yf x

 

có bảng biến thiên như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. yCT 0. B. y 5. C. miny4. D. maxy5.
Lời giải


Chọn B


Dựa vào bảng biến thiên ta có y5.


Câu 18. [2D1-3.14-2] Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 6 2
3



(9)

DAYHOCTOAN.VN


A. 144 m / s .

B. 243 m / s .

C. 27 m / s .

D. 36 m / s .


Lời giải


Chọn D


Ta có

 

1 3 6 2
3


S t   tt suy ra vận tốc của vật là v t

 

S t

 

  t2 12t.



Trong khoảng 9 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc của vật lớn nhất khi hàm số

 

2


12


f t   t t với t

 

0;9 đạt giá trị lớn nhất.
Khi đó f

 

t   2t 12; f

 

t   0 t 6.
Bảng biến thiên


Dựa vào bảng biến thiên ta có vật đạt vận tốc lớn nhất là 36 m / s khi

t6.


Câu 19. [2D1-3.1-2] Cho hàm số


1


x m
y


x





 thỏa mãn  1;2  1;2


16
min max


3



yy . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 0 m 2. B. 2 m 4. C. m0. D. m4.


Lời giải
Chọn D.


• Tập xác định: D \

 

1 ,

 

1; 2 D


• Ta có hàm số đơn điệu trên

 

1; 2 nên:


 1;2  1;2

 

 



16 16 1 2 16


min max 1 2


3 3 2 3 3


m m


yy  ff       .


5 4


m


   . Vậy chọn D.


Câu 20. [2D1-2.1-1] Trên đoạn ; 4
3



 




 


 , hàm số y x sin 2x3 có mấy điểm cực đại?


A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Lời giải


Chọn D.


+ Ta có ' 1 2 cos 2 ; ' 0 cos 2 1 ,


2 6


y   x y   x    xkk .
+ Có y"4sin 2x.


+ Trên đoạn ; 4
3


 




 



 , phương trình y'0 có tập nghiệm


5 7 11 13 17 19 23


; ; ; ; ; ; ; ;


6 6 6 6 6 6 6 6 6


S          



(10)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN


+ Thay các giá trị nghiệm vào y", ta được: "

 

0 ;5 ;11 ;17 ;23


6 6 6 6 6


y x    x      


 .


Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực đại.


Câu 21. [1D5-1.2-2]Cho hàm số yxcosx. Đặt MyyN2sinx. Khẳng định nào sau đây đúng?


A. MN. B. M  N. C. M 2N. D. M  2N.
Lời giải


Chọn B.



Ta có y cosxxsinx, y  sinxsinxxcosx 2sinxxcosx.
Khi đó My  y 2sinxxcosxxcosx 2sinx.


Vậy M  N.


Câu 22. [1D1-3.2-3] Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
2sin 2x2cos 2x 2 bằng:


A. 0 . B.
4


. C. 3


4


 . D.


4

 .
Lời giải


Chọn D


Ta có 2sin 2 2 cos 2 2 1 sin 2 1 cos 2 1
2



2 2


xx  xx .


2 2


1 4 6


sin 2


4 2


2 2


4 6


x k


x


x k


 




  





 


  


      





.




5
24
13


24


x k


k


x k




  






  





.


Nghiêm dương nhỏ nhất là 5
24


x  .
Nghiệm âm lớn nhất là 11


24


x   .


Vậy tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là 5 11


24 24 4
 



(11)

DAYHOCTOAN.VN


Câu 23. [2D1-4.1-2] Cho hàm số 1
1


x


y


x





 có đồ thị

 

C . Xét các mệnh đề:


(I) Khoảng cách từ điểm M

 

5;3 đến đường tiệm cận đứng của

 

C bằng 6 .
(II) Đồ thị

 

C có đường thẳng y 1 là đường tiệm cận ngang.


Mệnh đề nào đúng?


A. (I) đúng, (II) sai. B. (I) sai, (II) đúng.


C. Cả (I) và (II) đều đúng. D. Cả (I) và (II) đều sai.
Lời giải


Chọn A.


Ta có:


 1  1  1  1


1 1


lim lim ; lim lim



1 1


x x x x


x x


y y


x x


   


       


 


     


  ;


  x 1 là tiệm cận đứng.


Khoảng cách từ điểm M

 

5;3 đến đường tiệm cận đứng x 1 là 6 .
Vậy (I) đúng.


• lim lim 1 1 ; lim lim 1 1


1 1



x x x x


x x


y y


x x


   


 


   


  .




2
1
2


lim lim lim 1


1


1 1


x x x



x x


y


x


x


  


 
 


   


.


 y 1 là tiệm cận ngang. Vậy (II) sai.


Câu 24. [2D1-4.1-1]Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2


1


x
y


x


 



 .


A. x1 . B. y1. C. x 1. D. y 1.


Lời giải
Chọn D.


2
1
2


lim lim lim 1


1


1 1


x x x


x x


y


x


x


  



 
 


   


.


2
1
2


lim lim lim 1


1


1 1


x x x


x x


y


x


x


  


 


 


   



(12)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN


1
y


   là tiệm cận ngang.


Câu 25. [2D1-4.6-2]Cho hàm số yf x

 

có bảng biến thiên:


Xét các mệnh đề:


(I) Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng.
(II) Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.
Mệnh đề nào đúng?


A. (I) đúng, (II) Sai. B.(I) sai, (II) đúng.


C. Cả (I) và (II) đều đúng. D. Cả (I) và (II) đều sai.
Lời giải


Chọn B


Từ bảng biến thiên ta có

 




lim 3 : 3


x f x  TCN y .

 



2


lim : 2


x


f x TCĐ x




     .


Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng  Chọn B


Câu 26. [2D1-4.2-2]Đồ thị hàm số


2
2


3 1


1


x x


y


x


 


 có mấy đường tiệm cận?


A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4.


Lời giải
Chọn A


TXĐ: D  Đồ thị hàm số khơng có đường tiệm cận đứng.
Ta có:


2 2


2


2


1 1


3


3 1


lim lim lim 3 : 3



1
1


1


x x x


x x x x


y TCN y


x


x


  


 
 


    


.


Câu 27. [2D1-5.1-2] Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?


A. a0, b0, c0. B. a0, b0, c0.




(13)

DAYHOCTOAN.VN


Lời giải
Chọn D


Dựa vào hình dạng đồ thị ta có a0 và đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab  0 b 0.


Câu 28. [2D1-4.2-2] Đồ thị hàm số


3 2


2


2 2


4 4


x x x


y


x x


  




  có mấy đường tiệm cận đứng và ngang?


A. 0 . B.1. C. 2. D. 3 .



Lời giải
Chọn B


Tập xác định: D \ 2

 

.


3 2


2


2 2


lim lim


4 4


x x


x x x


y


x x


 


  


  



  ;


3 2


2


2 2


lim lim


4 4


x x


x x x


y


x x


 


  


  


  . Suy ra đồ thị hàm số khơng
có tiệm cận ngang.


3 2 2



2


2 2 2


2 2 1


lim lim lim


4 4 2


x x x


x x x x


y


x x x


  


  


   


   


   ;


3 2 2



2


2 2 2


2 2 1


lim lim lim


4 4 2


x x x


x x x x


y


x x x


  


  


   


   


   .


Suy ra tiệm cận đứng x2.



Câu 29. [2H1-2.6-3] Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC, , đơi một vng góc nhau; SA3a, SB4a,
6


SCa. Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AB BC CA, , và G là trọng tâm tam giác MNP.
Thể tích V của khối chóp S MNG.


A. Va3. B. V 3a3. C. V 4a3. D. V 6a3.
Lời giải


Chọn A


6a


4a


3a P


N
M


S C


B
A



(14)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN



Thể tích hình chóp .S ABC: . 1. . . 12 3
6


S ABC


VSA SB SCa
Diện tích tam giác MNG: 1 1 1. 1


3 3 4 12


MNG MNP ABC ABC


SSSS


Ta có: .
.


1
12


S MNG MNG


S ABC ABC


V S


VS


Vậy 3



.


S MNG


Va .


Câu 30. [2H1-2.6-3] Cho hình chóp S ABC. , M là điểm thuộc cạnh BC sao cho BM 3MC, G là trọng
tâm tam giác ABM. Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích của các khối chóp S ABG. và S ABC. . Tính tỉ số


1
2


V
V .


A. 1
2


1
3
V


V  . B.


1
2


1
8
V



V  . C.


1
2


1
6
V


V  . D.


1
2


1
4
V


V  .


Lời giải
Chọn D


Ta có: 1 1 3. 1


3 3 4 4


ABG MAB ABC ABC



SSSS


 .


2 .


1 1


4


S ABG ABG


S ABC ABC


V S


V


VVS  .


Câu 31. [2H1-4.1-1] Cho hình chóp .S ABC


3
.


2
36


S ABC



a


V  và mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a.


Khoảng cách từ A đến

SBC

bằng:
A. 6.


9
a


B. 6.
27
a


C. 2.
9
a


D. 6.
3
a


A C


B
S



(15)

DAYHOCTOAN.VN


Lời giải


Chọn A


Ta có:


2


3
4


SBC


a


S  và



3


.


2
2
3


3 36 6


, .


9
3
4


S ABC


SBC


a
V


d


S a


B


A S C    a


Câu 32. [2D1-4.1-4] Cho hàm số


2
1


4


x
y


x






 có đò thị

 

C . Phát biểu nào sau đây là đúng?


A.

 

C có 2 đường tiệm cận đứng là y1, y 1 và 2 đường tiệm cận ngang là x2, x 2.
B.

 

C có đúng một đường tiệm cận ngang là y 1 và 2 đường tiệm cận đứng là x2, x 2.
C.

 

C khơng có tiệm cận ngang.


D.

 

C có 2 đường tiệm cận ngang là y1, y  1 và 2 đường tiệm cận đứng là x2, x 2.
.


Lời giải
Chọn D


Ta có TXĐD   

; 2

 

2;


+/ Xét tiệm cận ngang:


2


2
1
1
1


lim lim 1


4


4 1


x x



x x


x


x


 





  


  và 2


2
1
1
1


lim lim 1


4


4 1


x x


x x



x


x


 





 


nên

 

C có 2 đường
tiệm cận ngang y 1, y 1.


+/ Xét tiệm cận đứng:


 2 2
1
lim


4
x


x
x



 


 



 và  2 2
1
lim


4
x


x
x





 


 nên

 

C có 2 đường tiệm cận đứng x2, x 2.
Câu 33. [2D1-4.6-3] Cho hàm số y sinx


x


có đồ thị

 

C . Xét các mệnh đề:


(I) Đồ thị

 

C có tiệm cận đứng là đường thẳng x0.
(II) Đồ thị

 

C khơng có tiệm cận ngang.



(16)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN



A. (I) đúng, (II) sai. B. (I) sai, (II) đúng. C. Cả (I) và (II) đúng. D. Cả (I) và (II) sai.
Lời giải


Chọn D


Tập xác định của hàm số là: \ 0

 


Ta có:


0 0


sinx


lim lim 1


   


x y x x  đồ thị

 

C của hàm số khơng có TCĐ
Có 0 sinx  sinx  1


x x x nên


sinx


lim lim 0


   


x y x x


sinx



lim lim 0


   


x y x x  đồ thị

 

C
tiệm cận ngang là đường thẳng y0


Câu 34. [2D1-1.4-3] Tìm các giá trị của m để hàm số y  x mcosx nghịch biến trên

 ;

.
A.   1 m 1. B. m 1 hoặc m1. C. m 1 hoặc m1. D.   1 m 1.


Lời giải
Chọn D


Ta có y'  1 msinx.


Hàm số nghịch biến trên

 ;

y'    0 x

;

  1 msinx    0 x

;


  



1 sinx 0 ; *


 m     x .


+) Xét m0thì y xhàm số nghịch biến trên

 ;

. Vậy m0 thỏa mãn yêu cầu bài
toán.


Với m0, đặt sinxt

  1 t 1

, khi đó

 

* trở thành 1mt0 với mọi t 

1;1


Đặt f t

 

 1 mt


+) Xét m0.


 

   0

1;1



f t t  1 1


m


1


1 0


  


m


1
0


m


m   0 m 1


Kết hợp với m0 ta được 0 m 1
+) Xét m0.


 

   0

 

1;1


f t t  1 1


m



1


1 0


  


m


1
0


m


m    1 m 0


Kết hợp với m0 ta được 1  m 0
Vậy kết hợp 3 trường hợp ta được 1  m 1



(17)

DAYHOCTOAN.VN


x  0 4 


y   


y


5



 2


3


2


Khẳng định nào sau đây sai?


A. Hàm số yf x

 

có hai điểm cực trị.


B. Hàm số yf x

 

đạt cực đại tại điểm x0.


C. Hàm số yf x

 

đồng biến trên các khoảng

; 0

4;

.
D. Hàm số yf x

 

nghịch biến trên khoảng

 

0; 4 .


Lời giải
Chọn A


Tại x4 hàm số không xác định.


Câu 36. [2D1-2.1-3] Trên đoạn

 ;

hàm số y sinx có mấy điểm cực trị?


A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Lời giải


Chọn C


sin khi 0
sin



sin khi 0


x x


y x


x x





 


 


   




cos khi 0
'


cos khi 0


x x


y


x x






 


 


   




Bảng biến thiên
x






2


0


2



y'  0  0  0 


y 1 1


0 0 0


Câu 37. [2H1-3.6-3] Các đường chéo của các mặt của hình hộp chữ nhật bằng 5, 10, 13. Thể tích của
khối hộp tương ứng là:


A. 4. B. 5 . C. 6 . D. 8 .
Lời giải


Chọn C


Gọi a b c, , lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật.


Ta có


2 2 2


2 2 2


2 2 2


5 1 1


10 4 2


3


13 9



a b a a


a c b b


c


b c c


      


 


  


 




 




Vậy thể tích của khối hộp chữ nhật là Va b c. . 6.


Câu 38. [1D1-3.12-3] Tìm các giá trị của m để phương trình

m1 sin

x m cosx2m1 có nghiệm ?
A. 3  m 0. B. 0 m 3. C. m 3. D. m0.



(18)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN



Điều kiện đề phương trình có nghiệm là

2 2

2


1 2 1


m mm


2 2 2 2


2 1 4 4 1 2 6 0 3 0


m m m m m m m m


              .


Câu 39. [1D1-2.2-1] Phương trình sin 3
2


x  có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn

 ;

?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.


Lời giải
Chọn B


Ta có sin 3
2


x  sin sin


3


x  


 




2
3


2
3


x k


x k






 


   




   








2
3
4


2
3


x k


x k






   




  





, k .



Trường hợp 1: 2
3


x   k  . Do    x  nên 2
3 k


  


     .
k nên ta chọn được k 0thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm


3


x  .
Trường hợp 2: 4 2


3


x  k  . Do    x  nên 4 2
3 k




  


    .


k nên ta chọn được k  1thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm 2
3



x   .
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.


Câu 40. [2H1-2.1-1] Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Cạnh bên SA vng góc
với đáy và SAa 3. Tính thể tích V của khối chóp .S ABC.


A.


3


4


a


V  . B. Va3 3. C. V 3a3. D. Va3.
Lời giải


Chọn D


2 3


1 1


. . 3. 3


3 ABC 3


VSA Sa aa .



Câu 41. [2H1-2.3-2] Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a. Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng:
A.


3


2
12
a


. B.


3


2
4
a


. C.


3


2
12
a


. D.


3


3


4
a


.



(19)

DAYHOCTOAN.VN


ABCD là tứ diện đều nên hình chiếu vng góc của A trên

BCD

là trọng tâm G của BCD.


2 3 3 6


.


3 2 3 3


a a a


SG


BG    .


Vậy


3


1 2


.


3 12



ABCD BCD


a


VS SG .


Câu 42. [2H1-2.3-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt
đáy bằng . Khi đó thể tích khối chóp .S ABCD bằng:


A.


3


2
tan
2


a


. B.


3


tan
6


a


. C.



3


2
tan
6


a


. D.


3


2
cot
6


a


.


Lời giải
Chọn C


Gọi OACBD. Do S ABCD. là hình chóp đều nên SO

ABCD

.
Suy ra OA là hình chiếu của SA trên

ABCD

.


Khi đó

SA ABCD,

SA OA,

SAO.


Tam giác vng SOA, có .tan 2tan .


2


a


SOOA SAO 


Diện tích hình vng ABC là 2 2


.


ABCD


SABa


Vậy


3
.


1 2


. tan


3 6


S ABCD ABCD


a



(20)

DAYHOCTOAN.VN



DAYHOCTOAN.VN


Câu 43. [2H1-2.5-2] Cho hình chópS ABCD. . Gọi A B C D   , , , theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC,


.


SD Tỉ số thể tích của hai khối chóp S A B C D.     và S ABCD. bằng
A. 1


2. B.


1


4. C.


1


8. D.


1
16
Lời giải


Chọn C


Dùng tỷ lệ thể tích ta có:


. . . ;



S ABCD S ABC S ACD


VVV VS A B C D.    VS A B C.   VS A C D.   


.
.


1


. .


8


S A B C
S ABC


V SA SB SC


V SA SB SC


     


; . . . .


. . . .


1 1


. .



8 8


S A C D S A B C D S A B C S A C D


S ACD S ABCD S ABC S ACD


V SA SC SD V V V


V SA SC SD V V V


                


 .


Câu 44. [2H1-2.1-2] Cho hình chóp S ABC. có mặt bên SBC là tam giác đều cạnha, cạnh bên SA vng
góc với mặt phẳng đáy. Biết BAC120, khi đó thể tích khối chóp .S ABC bằng


A.


3


2
12
a


. B.


3


2


36
a


. C.


3


6
36
a


. D.


3


6
12
a


Lời giải
Chọn B.


Gọi M là trung điểm của BC suy ra BCSM BC; SABCAM  ABC cân tạiA.


D'


C'
B'


A'



A D


B


C
S


a


a
a


M


A C



(21)

DAYHOCTOAN.VN


2 2


3 3 6


;


2 2 6 3


a a a a


SMBM  AM  SASMAM



.


3


1 1 2


. . .


3 2 36


S ABC


a


V BC AM SA


  


Câu 45. [2H1-2.5-b] Cho hình chóp S ABC. có SA

ABC

. Tam giác ABC vuông tại ASAa ,


,


ABb ACc. Gọi M N, lần lượt là trung điểm SB SC, . Khi đó, thể tích khối chóp .A BCNM


bằng?


A. 1


12abc . B.


1


24abc . C.
1


8abc. D.
1
6abc .
Lời giải


Chọn C


Ta có VA BCNM.VS ABC.VS AMN. ; .
.


1
.


4


S AMN
S ABC


V SM SN


VSB SC  . .


1
4



S AMN S ABC


V V


  . 3 .


4


A BCNM S ABC


V V


 


.


3 1 1


.


4 6 8


A BCNM


V abc abc


   .


Câu 46. [2D1-5.1-1]Đồ thị sau đây là đồ thị hàm số nào ?



A. 1


1


x
y


x





 .
B. 2 1


1


x
y


x





 .
C. 2 3


1



x
y


x





 .
D. 3


1


x
x



 .


c
b


a N


M


A C


B
S



O x


y


1



(22)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN


Lời giải
Chọn B


Dựa vào hai tiệm cận đứng và ngang ta loại đáp án A và D ;
Dồ thị đi qua điểm có tọa độ

 

0;1 nên chọn đáp án B ;


Câu 47. [1H3-5.5-3] Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng a . Góc hợp bởi cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 60 . Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC bằng:


A. 3
2


a


. B. 3


4



a


. C. 3 3


2
a


. D. 3 3


4
a


.


Lời giải
Chọn B


Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC , E là trung điểm của SA , K H, là hình chiếu của G E, lên


SA.


Ta có: 2 3


3 3


a


AGAE .


EHSA .



HEBCHE là trung tuyến trong tam giác cân HBC.
Suy ra HE là đoạn vng góc chung của SABC .


,

,



d SA BC d E SA EH


   .


Xét tam giác SAG vuông tại G: SGtan 60 .AGa .


2 2


.


2


AG GS a


GK


AG GS


 


.





EHM GKA g g


  


3 3


. .


2 2 4


EH EA EA a a


EH GK


EGGA  GA 


Vậy

,

3
4



(23)

DAYHOCTOAN.VN


Câu 48. [2H1-3.2-1] Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a .


A.


3


3
6



a


V  . B.


3


3
12


a


V  . C.


3


3
2


a


V  . D.


3


3
4


a
V  .
Lời giải



Chọn D


2 3


3 3


. ' .


4 4


ABC


a a


VS AAa (đvtt)


Câu 49. [2H2-4.1-2] Tính thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và đáy là ngũ giác đều nội tiếp
trong một đường trịn có bán kính là r?


A. 5 2 0


sin 72
4


Vhr . B. 5 2 0


sin 72
2



Vhr . C. 5 2


2


Vhr . D. 5 2


4


Vhr .


Lời giải
Chọn D


Ta có: Diện tích đa giác đều n nội tiếp đường trịn có bán kính r. 1 2 2


sin
2


S nr


n




 .


Theo giả thiết bài toán n5 5 2 0


sin 72
2



S r


  5 2 0


sin 72
2


V hr


  .


Câu 50. [2H1-4.1-3] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
1


ABAC , AA' = 2 . M là trung điểm AB. Tính khoảng cách h của hai đường thẳng CM
A’B.


A. 2
7


h . B. 1


7


h . C. 7


2


h . D. h 7.



Lời giải
Chọn B


Gọi E là trung điểm AA’.


/ / 'B A'B/ /(CME)


EM A  .


A B CM' ,  A B CME' ,( ) A',(CME) A,(CME)

.



d

d

d

d

h





Xét tứ diện AMCEAC, AB, AE đơi một vng góc nhau:


2 2 2 2


1 1 1 1


.


h AE AC AB


    E


M



C'


A'


B C



(24)

DAYHOCTOAN.VN


DAYHOCTOAN.VN

1



.


7


h






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×