Tải bản đầy đủ (.pdf) (46 trang)

Ôn tập kiến thức 12 môn Hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.5 MB, 46 trang )

(1)

ÔN TẬP KIẾN THỨC LỚP 12


MÔN: HĨA HỌC




(2)

BÀI TỐN CƠ BẢN


C



A



B

CÂU HỎI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP



CHUYÊN ĐỀ: ESTE - LPIT




(3)

ESTE - LIPIT


Tính chất vật lí



Tính chất hóa học



Điều chế



Công thức chung


Khái niệm



Danh pháp




(4)

RCO

OH



Khái


niệm



LÝ THUYẾT ESTE




RCO

OR’


R’O

H




(5)

Công


thức


chung



LÝ THUYẾT ESTE



CTPT
(mạch hở)
CnH2n+2-2∆O2a
n≥2, a≥1, ∆≥1


đơn chức



đa chức



CTCT


Đơn chức



Đa chức



RCOOR’


R’≠ H



R(COOR’)

n


(RCOO)

m

R’



no

C

n

H

2n

O

2

n≥2



1C=C

C

n

H

2n-2

O

2

n≥3




(6)

DANH PHÁP


RCOOR’



VÍ DỤ



HCO

OCH

3


CH

3

CO

OCH=CH

2


CH

3

CO

OC

6

H

5


CH

3

CO

OCH

2

C

6

H

5


metyl

fomat



vinyl

axetat



phenyl

axetat



benzyl

axetat



LÝ THUYẾT ESTE




(7)

RCOOH + R’OH RCOOR’ + H

2

O



LÝ THUYẾT ESTE




0
2 4


H SO đặc, t








Ví dụ:



CH

3

COOH + C

2

H

5

OH CH

3

COOC

2

H

5

+ H

2

O



0
2 4


HSO đặc, t







(8)

Ở điều kiện thường: lỏng/rắn



Rất ít tan trong nước. Dễ bay hơi



Mùi đặc trưng



Tính chất


vật lí




LÝ THUYẾT ESTE




(9)

TÍNH CHẤT HĨA HỌC



(1)

Phản ứng thủy phân



(2)

Phản ứng ở gốc hidrocacbon



(3)

Phản ứng cháy


(1)




(10)

Môi trường axit:



RCOOR’ + H-OH RCOOH + R’OH



Môi trường kiềm:



RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH



0
2 4


H SO đặc, t








0



t




(1)

Phản ứng thủy phân




(11)

Lưu ý một số este đặc biệt



RCO

OCH=CHR’

+ NaOH RCOONa +

R’CH

2

CHO




(12)

Gốc
không no


Phản ứng cộng: H

2

(Ni,t

0

); Br



2

…….



Phản ứng trùng hợp



CH

3


n CH

2

=C–COO–CH

3


CH

2

=C



COO–CH

3


CH

3

n


to,𝑥𝑡,𝑝



(metyl metacrylat)


Poli (metyl metacrylat)


Thủy tinh hữu cơ - plexiglas


2. Phản ứng ở gốc hidrocacbon



CH

3

COOCH=CH

2

+

Br

2

→ CH

3

COOCHBr – CH

2

Br




(13)



Gốc R đặc biệt



làm nhạt màu dung dịch


brom



2

Ag ↓



[(NH

4

)

2

CO

3

+ NH

4

NO

3

]



Nước Br2


Dung dịch AgNO3/NH3


H

C

O

R

'



O




(14)

C

n

H

2n

O

2

+

3n−2

2

O

2

t




o



n CO

2

+ n H

2

O



Nhận xét:



este no, đơn chức, mạch hở



2 2


CO H O


n

n




(15)

Company Logo


LIPIT



CHẤT BÉO



PHOTPHOLIPIT



STEROIT



SÁP




(16)

Chất


béo




trieste của glyxerol và axit béo


CT TQ:

hay (RCOO)



3

C

3

H

5



(17)

Chất


béo



trieste của glyxerol và axit béo

LÝ THUYẾT LIPIT



CT TQ: (RCOO)3C3H5


Axit béo Tên


C17H35COOH Axit stearic


(no)


C15H31COOH Axit panmitic


(no)


C17H33COOH Axit oleic
(1C=C)



(18)

Axit béo Tên Chất béo


C17H35COOH Axit stearic



(no)


(C17H35COO)3C3H5 tristearin


tristearoyl glyxerol
C15H31COOH Axit panmitic


(no)


(C15H31COO)3C3H5 tripanmitin


C17H33COOH Axit oleic
(1C=C)


(C17H33COO)3C3H5 triolein


C17H31COOH Axit linoleic
(2C=C)


(C17H31COO)3C3H5 trilinolein


Chất


béo



trieste của glyxerol và axit béo



(19)

Chất
béo


trieste của glyxerol và axit béo



Axit béo
CT TQ


LÝ THUYẾT LIPIT



Tính chất vật lí:

 Ở điều kiện thường, chất béo chứa chủ yếu



 gốc hiđrocacbon

no

→ chất

rắn



 gốc hiđrocacbon

không no

→ chất

lỏng.




(20)

Chất
béo


trieste của glyxerol và axit béo


Axit béo
CT TQ


Tính chất vật lí


LÝ THUYẾT LIPIT



Tính chất hóa học


MT axit:


(RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH +C3H5(OH)3



Chất béo axit béo glixerol


MT kiềm (phản ứng xà phòng hóa)


(RCOO)3C3H5 + 3 NaOH 𝐭


𝐨


3RCOONa + C3H5(OH)3


Chất béo xà phòng glixerol


Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏngrắn


(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5


triolein tristearin
0
175 190
Ni


0
2 4
H SO , t



(21)

B



CHUYÊN ĐỀ: ESTE - LPIT





(22)

Câu 1: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có


ba ngun tử cacbon. Số cơng thức cấu tạo của X thỏa mãn là



A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.



HD:

X là một este no, đơn chức, mạch hở,

C

n

H

2n

O

2

có 3C


→ CTPT: C

3

H

6

O

2


→ CTCT: RCOOR’


→ HCOOC

2

H

5

CH

3

COOCH

3



(23)

Câu 2:

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất sau:


CH

3

COOH, HCOOCH

3

, C

2

H

5

OH, CH

3

COOCH

3

. Giá trị nhiệt độ sôi được


ghi trong bảng sau:



Chất X Y Z T


Nhiệt độ sôi (0C) 54 78,4 118,2 57,1


Nhận xét nào sau đây đúng?



A. T là CH

3

COOH

B. X là HCOOCH

3



C. Y là CH

3

COOCH

3

D. Z là C

2

H

5

OH



t

0

C:

CH




(24)

Câu 3:

Chất X có CTPT C

4

H

8

O

2

. Khi X tác dụng với NaOH sinh ra


muối Y và chất hữu cơ Z. Đun nóng Y với vơi tơi xút thu được



chất khí D có tỉ khối so với oxi là 0,5. Tên gọi của X là



A.metyl propionat

B. metyl acrylat



C. etyl axetat

D. Anlyl fomat



0


NaOH


,


4 8 2


( ) C


Y D
dd


NaOH CaO
t


Z


X H O


muối khí











→ CH4


D


CH3COONa
Y
CH3COOCH2CH3


X



(25)

Câu 4: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cơ
cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3
trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung
dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là


A. HCOOCH3. B. HCOOCH=CH2. C.CH3COOCH=CH-CH3. D. CH3COOCH=CH2.


0


3 3


NaOH, t


AgNO / NaOH


Y



T


dd


dd NH dd


raén
X
Z Y


 



→ Z và Y cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử.
CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO


CH3CHO + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.


CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O



(26)

Na c


Câu 5:

Có 4 ống nghiệm X, Y, Z, T chứa 4 chất riêng biệt sau: CH

3

OH,


HCOOH, HCOOCH

3

, CH

3

COOCH

3

. Một học sinh tiến hành thí nghiệm


phân biệt các chất và cho kết quả sau:



- Chất trong ống X và Z cho phản ứng tráng gương.




- Chất trong ống X và Y khi tác dụng với Na có khí H

2

thoát ra


Nhận xét nào sau đây đúng:



A. X là HCOOCH

3

B. Y là HCOOH


C. T là CH

3

COOCH

3

D. Z là CH

3

OH



2
H
Na
X
Y

 


  có H linh động 3


HCOOH
CH OH



 



3/ 3
ddAgNO NH
X
Z






 HCOOR' 3


HCOOH
HCOOCH

 


(X)


(Y)


(Z)




(27)

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:


Bước 1: cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat


Bước 2: cho thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung
dịch NaOH 30% vào bình thứ hai


Bước 3: lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5


phút, sau đó để nguội
Cho các phát biểu sau:


(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp


(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm
trong nước nóng)



(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phịng hóa


(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng


tráng bạc


Số phát biểu đúng là



(28)

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:


Bước 1: cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat


Bước 2: cho thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch
NaOH 30% vào bình thứ hai


Bước 3: lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sơi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau


đó để nguội


Cho các phát biểu sau:


(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp


(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sơi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm
trong nước nóng)




(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phịng hóa



HCOOC

2

H

5

+ NaOH HCOONa + C



t0 2

H

5

OH




(29)

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:


Bước 1: cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat


Bước 2: cho thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch
NaOH 30% vào bình thứ hai


Bước 3: lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sơi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau
đó để nguội


Cho các phát biểu sau:


(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp


(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm
trong nước nóng)


(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phịng hóa




(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng
tráng bạc





HCOOC2H5 HCOOH + C2H5OH



HCOONa + C2H5OH



(30)

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:


Bước 1: cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat


Bước 2: cho thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung
dịch NaOH 30% vào bình thứ hai


Bước 3: lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5
phút, sau đó để nguội


Cho các phát biểu sau:


(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp


(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm
trong nước nóng)


(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phịng hóa


(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng
tráng bạc


Số phát biểu đúng là


A. 2 B. 4 C. 3 D. 1







(31)

Câu 7: Cho các phát biểu sau:


(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.


(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung
môi hữu cơ.


(c) Số trieste tối đa thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit oleic, axit
panmitic có xúc tác H2SO4 đặc là 6


(d) Khi xà phịng hóa tristearin thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3
(e) Hiđro hóa hồn tồn triolein hoặc trilinolen đều thu được tristearin.


Số phát biểu đúng là


A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.



(32)

Câu 7: Cho các phát biểu sau:


(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.


(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung
môi hữu cơ.


(c) Số trieste tối đa thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit oleic, axit
panmitic có xúc tác H2SO4 đặc là 6








HD: Số trieste tối đa tạo bởi glixerol và n axit caboxylic đơn chức là:



2( 1) 2 (2 1) 62


2 2



(33)

Câu 7: Cho các phát biểu sau:


(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.


(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung
môi hữu cơ.


(c) Số trieste tối đa thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit oleic, axit
panmitic có xúc tác H2SO4 đặc?


(d) Khi xà phịng hóa tristearin thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3


(e) Hiđro hóa hồn tồn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.


Số phát biểu đúng là


A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.










(C17H31COO)3C3H5 (C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5



(34)

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C3H6O3. Khi đun nóng X với
dung dịch NaOH dư thu được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z trong đó Y hịa tan
được Cu(OH)2. Kết luận khơng đúng về X là


A. X có tham gia phản ứng tráng bạc
B. X tác dụng được với dung dịch HCl
C. X tác dụng với Na kim loại


D. X là hợp chất hữu cơ đa chức








Y là ancol đa chức có –OH liền kề


→ X là HCOOCH2CH2OH


Cách 2: C3H6O3 có ∆ = 1, có 3 O → hợp chất tạp chức → D
2



0


( )


3 6 3


Cu OH
ddNaOH


t


Y


C H O



Z



 










Cách 1:



(35)

Cho các phát biểu sau:


1. Este ít tan trong nước, khơng độc, có hương thơm hoa quả nên được dùng
làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm


2. Etyl fomat có nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic và ancol etylic


3. Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín được điều chế từ axit axetic với


ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp)


4. Thủy phân vinyl fomat trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được hai
sản phẩm có phản ứng tráng bạc.


5. Trùng hợp metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ


Có bao nhiêu phát biểu đúng


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6








CH

3

COOH + C

6

H

5

CH

2

OH CH

3

COOCH

2

C

6

H

5

+ H

2

O



0
2 4


H SO đặc, t



(36)

Este Mùi đặc trưng


isoamyl axetat chuối chín


etyl butirat và etyl
propionat



dứa


geranyl axetat hoa hồng…


etyl isovalerat táo



(37)

Cho các phát biểu sau:


1. Este ít tan trong nước, khơng độc, có hương thơm hoa quả nên được dùng
làm chất tạo hương trong cơng nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm


2. Etyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và ancol etylic


3. Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín được điều chế từ axit axetic với
ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp)


4. Thủy phân vinyl fomat trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được hai
sản phẩm có phản ứng tráng bạc.


5. Trùng hợp metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ


Có bao nhiêu phát biểu đúng


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6











HCOOCH=CH2 + H2O HCOOH + CH3CHO


HCOOCH=CH2 + NaOH HCOONa + CH0 3CHO


NaOH
t





(38)

Cho các phát biểu sau:


1. Este ít tan trong nước, khơng độc, có hương thơm hoa quả nên được dùng
làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm


2. Etyl fomat có nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic và ancol etylic


3. Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín được điều chế từ axit axetic với
ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp)


4. Thủy phân vinyl fomat trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được hai
sản phẩm có phản ứng tráng bạc.


5. Trùng hợp metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ


Có bao nhiêu phát biểu đúng



A. 3 B. 4 C. 5 D. 6










to,𝑥𝑡,𝑝


CH

2

=C



COO–CH

3


CH

3

n



Poli (metyl metacrylat)


CH

3


n CH

2

=C–COO–CH

3



(39)

Cho các phát biểu sau:


1. Este ít tan trong nước, khơng độc, có hương thơm hoa quả nên được dùng
làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm



2. Etyl fomat có nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic và ancol etylic


3. Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín được điều chế từ axit axetic với
ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp)


4. Thủy phân vinyl fomat trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được hai
sản phẩm có phản ứng tráng bạc.


5. Trùng hợp metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ


Có bao nhiêu phát biểu đúng


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6











(40)

BÀI TOÁN CƠ BẢN


C




(41)

Bài 1. Cho 6 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4
đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng
este hóa là


A. 75% B. 25% C. 50% D. 55%



CH3COOH
0,1 mol


+ C2H5OH 0,2 mol


CH3COOC2H5
0,05 mol


CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Bđ 0,1 mol 0,2 mol


Pư 0,05 mol


0
2 4
H SO đặc, t


    
    


3


(CH COOH) 0,051000,1 50%


H


  



(42)

Bài 2: Este Z đơn chức, mạch hở được tạo ra thành từ axit X và ancol Y. Cho


2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 0,1 M, thu được 2,75
gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là


A. CH3COOH và C3H5OH. B. C2H3COOH và CH3OH.


C. HCOOH và C3H7OH. D. HCOOH và C3H5OH


2 3




2,75 110 R + 44 + 39 = 110 R=27 l ø CR a


0,025 -


RCOOK


M      H


' R'= 15 R' laø - C 3


2,15 86 27 + 44 + R'




= 6




8


0,0 52


RCOOR


M      H


0,025 mol KOH
đủ


Z 2,75 gam muoái


2,15 gam
dd
vừa
Este





RCOOR’ + KOH RCOOK + R’OH


0


t





RCOOR’ RCOOK



0,025 0,025 mol 0,025


M = RCOOK
RCOOK


m
n


'
'


M = RCOOR
RCOOR



(43)

Bài 3: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một
lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít oxi (đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác,
X tác dụng với dd NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng liên tiếp.
Công thức phân tử hai este trong X là


A. C2H4O2 và C5H10O2 B. C3H6O2 và C4H8O2
C. C3H4O2 và C4H6O2 D. C2H4O2 và C3H6O2


0,145.2 0,145 2.0,1775


n = = 0,04mol
2


este



  n = 0,1450,04 3,625 CC3H6O2


4H8O2


2 2 1,5.0,145 0,1775 0


1,5. 0, 4


este CO O mol


nnn   


C1: BT O


C2:


X

2 2


0,1775


vừa đủ 0,145


mol O
CO
n mol

 
0
1 muoái



2 ancol đồng đẳng lt


NaOH
t
 


2
2
n n


C H O


 n = CO2


X


n
n




2 2 2


2neste 2nO 2nCOnH O
2
H O


n





(44)

Bài 4: Xà phịng hố hồn tồn m gam chất béo trung tính X bằng 200 gam
dung dịch NaOH 8% sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và 94,6 gam chất
rắn khan. Công thức cấu tạo của X là


A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5 D. (C17H31COO)3C3H5


⇒ mhh = 0,1.40 + (R + 67).0,3 = 94,6
⇒ R = 235 ⇒ R là C17H31


3 5 3
0,4 NaOH 0,1 mol C ( )


94,6 raén


mol
ht
H OH
X
g





0,3 0,1 mol 0, 3


m


94,6 raén o



NaOH


0,3 l
0,1 mo


dö l


RCOONa


g




(RCOO)3C3H5 + 3NaOH Ct0 3H5(OH)3 + 3RCOONa


(RCOO)3C3H5 RCOONa



(45)

Bài 5:

đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất béo thu được lượng CO

2


H

2

O hơn kém nhau 0,8 mol. Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối


đa với 60 ml dung dịch Br

2

1M. Giá trị của a là:



A. 0,015

B. 0,012

C. 0,01

D. 0,02



2


2 2
2


Br
0,06 mol



0,1 mol chất béo 0,8


mol chất béo


O


CO H O


ht


tối đa


n n mol


a






  



0,8 ( 1).0,1


3 lk COO
9


lk C=C


6


  

    


3 3 5 2


0


(




) Br


m




6


0,06 ol




01



,


RCOO C H  


2 2 ( 1)


CO H O beùo



(46)

Kiến
thức
trọng
tâm


nhiệt độ sôi: axit > ancol > este


Phản ứng thủy phân este (chất béo) trong mt axit là phản ứng thuận
nghịch


RCOOR’ + NaOH RCOONa + *R’OH+ 0


NaOH
t







ancol


Andehit/xeton


C6H5OH


Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở 


2 2


CO H O


n

n



2 2 2


2neste 2nO  2nCOnH O


2 2


1,5.


este CO O


nnn





×