Tải bản đầy đủ (.pdf) (33 trang)

Tổng kết về cây có hoa | Sinh học, Lớp 6 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.65 MB, 33 trang )

(1)


(2)

I. M c tiêu



H th ng hoá ki n th c v c u t o và ch c n

ệ ố

ế

ề ấ ạ

ăng chính các cơ


quan c a cây xanh có hoa.



Tìm đư c m i quan h ch t ch gi a các c

ẽ ữ

ơ quan và b ph n


c a cây t o thành c

ơ th toàn v n




(3)

BÀI 36: T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ



(4)

S đ cây có hoa:

ơ ồ



I.

Rễ



II.



III. Hoa



IV. Qu



V.

H t




(5)

Đ c đi m chính v c u t oặ ể ề ấ ạ Ch c năng c a m i c quanứ ủ ỗ ơ Tr l iả ờ


1. Có các t bào bi u bì kéo dài ế ể


thành lông hút a. B o v và góp ph n phát tán h tả ệ ầ ạ
2. G m nhi u bó m ch g và ồ ề ạ ỗ



m ch râyạ e. N y m m thành cây con, duy trì và phát tri n nòi gi ng.ả ể ầ ố
3. G m v qu và h tồ ỏ ả ạ c. Th c hi n th ph n, th tinh, k t ự ệ ụ ấ ụ ế


h t và t o qu .ạ ạ ả
4. Mang h t ph n ch a các t ạ ấ ứ ế


bào sinh d c đ c và noãn ch a ụ ự ứ
t bào sinh d c cái.ế ụ


b. Thu nh n ánh sáng đ ch t o ch t ậ ể ế ạ ấ
h u c cho cây. Trao đ i khí v i mơi ữ ơ ổ ớ
trường bên ngoài.


5. Nh ng t bào vách m ng ữ ế ỏ
ch a nhi u l c l p, trên l p t ứ ề ụ ạ ớ ế
bào bi u bì có nh ng l khí ể ữ ỗ
đóng m đở ược


d. V n chuy n nậ ể ước và mu i khoáng ố
t r lên lá và ch t h u c t lá đ n ừ ễ ấ ữ ơ ừ ế
t t c các b ph n khác c a câyấ ả ộ ậ ủ


6. G m v , phôi và ch t dinh ồ ỏ ấ


dưỡng d trự ữ g. H p th ncho câyấ ụ ước và các mu i khống ố



(6)

Các ch c năng chính c a m i c ứ ủ ỗ ơ


quan Đ c đi m chính v c u t oặ ể ề ấ ạ Tr l iả ờ



1. B o v và góp ph n phát tán h tả ệ ầ ạ a. Có các t bào bi u bì kéo dài thành ế ể
lơng hút


2. Thu nh n ánh sáng đ ch t o ch t ậ ể ế ạ ấ
h u c cho cây. Trao đ i khí v i mơi ữ ơ ổ ớ
trường bên ngồi và thốt h i nơ ước.


b. G m nhi u bó m ch g và m ch ồ ề ạ ỗ ạ
rây


3. Th c hi n th ph n, th tinh, k t ự ệ ụ ấ ụ ế


h t và t o qu .ạ ạ ả c. G m v qu và h tồ ỏ ả ạ
4. V n chuy n nậ ể ước và mu i khoáng ố


t r lên lá và ch t h u c t lá đ n t t ừ ễ ấ ữ ơ ừ ế ấ
c các b ph n khác c a câyả ộ ậ ủ


d. Mang h t ph n ch a các t bào ạ ấ ứ ế
sinh d c đ c và noãn ch a t bào ụ ự ứ ế
sinh d c cái.ụ


5. N y m m thành cây con, duy trì và ả ầ


phát tri n nịi gi ng.ể ố e. Nh ng t bào vách m ng ch a nhi u l c l p, trên l p t bào bi u bì ề ụ ạữ ế ớ ếỏ ứể
có nh ng l khí đóng m đữ ỗ ở ược


6. H p th nấ ụ ước và các mu i khoáng ố


cho cây g. G m v , phôi và ch t dinh dd trự ữồ ỏ ấ ưỡng




(7)

Các ch c năng chính c a m i c ứ ủ ỗ ơ


quan Đ c đi m chính v c u t oặ ể ề ấ ạ Tr l iả ờ


1. B o v và góp ph n phát tán h tả ệ ầ ạ a. Có các t bào bi u bì kéo dài thành ế ể
lông hút


2. Thu nh n ánh sáng đ ch t o ch t ậ ể ế ạ ấ
h u c cho cây. Trao đ i khí v i mơi ữ ơ ổ ớ
trường bên ngồi và thốt h i nơ ước.


b. G m nhi u bó m ch g và m ch ồ ề ạ ỗ ạ
rây


3. Th c hi n th ph n, th tinh, k t ự ệ ụ ấ ụ ế


h t và t o qu .ạ ạ ả c. G m v qu và h tồ ỏ ả ạ
4. V n chuy n nậ ể ước và mu i khoáng ố


t r lên lá và ch t h u c t lá đ n t t ừ ễ ấ ữ ơ ừ ế ấ
c các b ph n khác c a câyả ộ ậ ủ


d. Mang h t ph n ch a các t bào ạ ấ ứ ế
sinh d c đ c và noãn ch a t bào ụ ự ứ ế
sinh d c cái.ụ


5. N y m m thành cây con, duy trì và ả ầ


phát tri n nòi gi ng.ể ố e. Nh ng t bào vách m ng ch a nhi u l c l p, trên l p t bào bi u bì ề ụ ạữ ế ớ ếỏ ứể


có nh ng l khí đóng m đữ ỗ ở ược


6. H p th nấ ụ ước và các mu i khoáng ố


cho cây g. G m v , phôi và ch t dinh dd trự ữồ ỏ ấ ưỡng


1-c: Quả


2-e: Lá


3-d: Hoa


4-b: Thân


5-g: H tạ



(8)

-

Các c quan sinh

ơ



d

ưỡ

ng có c u t o nh

ấ ạ

ư



th nào? Có ch c năng

ế



gì?



- Các c quan sinh s n

ơ



có c u t o nh th

ấ ạ

ư ế



nào? Có ch c năng gì?




- Nh n xét v m i

ề ố



quan h gi a c u t o

ệ ữ ấ ạ



và ch c năng c a các



c quan.

ơ



Rễ


Thân


Hoa


Quả



(9)

BÀI 36: T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ


1. S th ng nh t gi a c u t o và ch c năng c a m i c quan ự ố ấ ữ ấ ạ ứ ủ ỗ ơ ở
cây có hoa


Cây có hoa có nhi u c quan, m i c quan đ u có c u t o ề ơ ỗ ơ ề ấ ạ
phù h p v i ch c năng riêng c a chúng.ợ ớ ứ ủ



(10)

BÀI 36: T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ



1. S th ng nh t gi a c u t o và ch c năng c a m i c quan ự ố ấ ữ ấ ạ ứ ủ ỗ ơ ở
cây có hoa


2. S th ng nh t v ch c năng gi a các c quan cây có hoaự ố ấ ề ứ ữ ơ ở


• Nh ng c quan nào c a cây có m i quan h ch t ch v i ữ ơ ủ ố ệ ặ ẽ ớ
nhau v m t ch c năng?ề ặ ứ



(11)

• Tác đ ng vào m t c quan s nh hộ ộ ơ ẽ ả ưởng đ n các c quan ế ơ
khác và ngượ ạc l i


S th ng nh t v ch c năng gi a các c quan cây có

ự ố

ấ ề

ơ



hoa



Cây có hoa


C quan sinh s nơ ả
C quan sinh dơ ưỡng



(12)

BÀI 36: T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ


1. S th ng nh t gi a c u t o và ch c năng c a m i c quan ự ố ấ ữ ấ ạ ứ ủ ỗ ơ ở
cây có hoa


Cây có hoa có nhi u c quan, m i c quan đ u có c u t o ề ơ ỗ ơ ề ấ ạ
phù h p v i ch c năng riêng c a chúng.ợ ớ ứ ủ



2. S th ng nh t v ch c năng gi a các c quan cây có hoaự ố ấ ề ứ ữ ơ ở


Gi a các c quan cây có m i quan h ch t ch th ng nh t.ữ ơ ở ố ệ ặ ẽ ố ấ
Tác đ ng vào m t c quan s nh hộ ộ ơ ẽ ả ưởng đ n các c quan ế ơ


khác



(13)

1. Có nên hái ch i (l c) c a các cây xanh trong công viên, trên ồ ộ ủ
đường… vào các d p l , T t? T i sao?ị ễ ế ạ


2. Hãy gi i thích vì sao rau tr ng trên đ t khơ c n, ít đả ồ ấ ằ ượ ước t i
bón thì lá thường khơng xanh t t, cây ch m l n, còi c c, năng ố ậ ớ ọ
su t th p?ấ ấ



(14)

1. Tên m t lo i ch t l ng quan tr ng mà r cây hút vào.ộ ạ ấ ỏ ọ ễ


2. Tên m t cộ ơ quan sinh dư ng có ch c nỡ ứ ăng v n chuy n nậ ể ư c, ớ
mu i khoáng t r lên lá và v n chuy n ch t h u cố ừ ễ ậ ể ấ ữ ơ do lá ch t o ế ạ
đ n các b ph n khác c a cây.ế ộ ậ ủ


3. Tên m t lo i m ch có ch c nộ ạ ạ ứ ăng v n chuy n ch t h u cậ ể ấ ữ ơ do lá
ch t o ế ạ đư c.ợ


4. Tên g i chung cho nhóm các qu : m5. Tên m t lo i r bi n d ng có thân cây tr u không, nh r này ọộ ạ ễ ế ạ ởả ơ, đào, xoài, d a,...ầ ừ ờ ễ
mà cây có th leo lên cao.ể


6. Tên m t cộ ơ quan sinh s n c a cây có ch c nả ủ ứ ăng t o thành cây m i, ạ ớ
duy trì và phát tri n nòi gi ng.ể ố




(15)

KI M TRA BÀI CŨ



Câu h i: Trong m t c quan và gi a các c

ộ ơ

ơ


quan c a cây có hoa có nh ng m i quan h


nào đ cây thành m t th th ng nh t? Cho ví

ể ố


d .



Tr l i: Cây có hoa là m t th th ng nh t vì:

ả ờ

ể ố



- Có s phù h p gi a c u t o và ch c năng trong m i

ữ ấ ạ



c quan.

ơ



- Có s th ng nh t gi a ch c năng c a các c quan.

ự ố

ơ



- Ví d : Lá cây c u t o phù h p v i ch c năng:

ấ ạ




(16)

BÀI 36: T NG K T V CÂY CÓ HOA




(17)

- Có nh n xét gì v hình d ng c a lá khi n m các v trí khác nhau: ậ ề ạ ủ ằ ở ị
trên m t nặ ước và chìm trong nước. Gi i thích t i sao?ả ạ


Hoa súng Cây rong đi chó


BÀI 36. T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ Ể Ố Ấ
II. CÂY V I MÔI TRỚ ƯỜNG



(18)

- Cây bèo tây có cu ng lá phình to, x p. Đi u này giúp gì cho bèo ố ố ề


khi s ng trôi n i trên m t nố ổ ặ ước?


- So sánh cu ng lá cây bèo khi s ng trôi n i và khi s ng trên m t ố ố ổ ố ặ
bùn. Gi i thích t i sao?ả ạ


Bèo tây khi s ng trôi n i ố ổ
trên m t nặ ước



(19)

Nh n xét gì v cây s ng trong mơi trậ ề ố ường nước?


BÀI 36. T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ Ể Ố Ấ
II. CÂY V I MÔI TRỚ ƯỜNG


1. Cây s ng dố ở ướ ưới n c


Cây s ng trong môi trố ường nước thường có nh ng đ c đi m:ữ ặ ể


N i trên m t nổ ặ ước Chìm trong nước


- Phi n lá r ngế ộ


- Cu ng lá phình to, x pố ố



(20)

Cây nong t mằ Cây d a nừ ước



(21)

BÀI 36. T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ Ể Ố Ấ


II. CÂY V I MÔI TRỚ ƯỜNG


1. Cây s ng dố ở ướ ưới n c
2. Các cây s ng trên c nố ạ



(22)

Cây xà cừ Cây b ch đàn


Cây m c n i đ t khô h n, n ng gió nhi u thọ ở ơ ấ ạ ắ ề ường có đ c đi m ặ ể
gì? Gi i thích?ả



(23)

Cây h ngồ Cây cọ



(24)

Cây m c n i râm mát và m nhi u thọ ở ơ ẩ ề ường có nh ng đ c đi m gì? ữ ặ ể
Gi i thích?ả


Cây lim (Di tích Lam Kinh)
Cây chò (Cúc Phương)



(25)

Cây lá rong Cây lá l tố



(26)

BÀI 36. T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ Ể Ố Ấ
II. CÂY V I MÔI TRỚ ƯỜNG


1. Cây s ng dố ở ướ ưới n c
2. Các cây s ng trên c nố ạ



(27)

- Cây môi trở ư ng nờ ư c thu tri u nhớ ỷ ề ư cây đư c có ớ đ c ặ đi m gì ể
phù h p?ợ



- Cây s ng vùng sa m c nhố ở ạ ư xương r ng và cây c (B) có ồ ỏ đ c ặ
đi m gì phù h p?ể ợ


A. Xương r ngồ B. Lo i c r dàiạ ỏ ễ
Cây đước v i r ch ngớ ễ ố


Nh ng đ c đi m trên có tác d ng gì đ i v i cây?ữ ặ ể ụ ố ớ



(28)

(29)

(30)

BÀI 36. T NG K T V CÂY CÓ HOA



I. CÂY LÀ M T TH TH NG NH TỘ Ể Ố Ấ
II. CÂY V I MÔI TRỚ ƯỜNG


1. Cây s ng dố ở ướ ưới n c
2. Các cây s ng trên c nố ạ


3. Cây s ng trong nh ng môi trố ữ ường đ c bi tặ ệ


T nh ng quan sát các loài th c v t trong môi trừ ữ ự ậ ường s ng c a ố ủ
nó có th rút ra nh n xét gì?ể ậ


K t lu n chung:ế


- S ng trong các môi trố ường khác nhau, tr i qua quá trình lâu dài, ả
cây xanh đã hình thành m t s đ c đi m thích nghi.ộ ố ặ ể



(31)

Câu 1. Các cây s ng n i trong môi trố ổ ường nước thường có
nh ng đ c đi m hình thái nh th nào?ữ ặ ể ư ế



A. Phi n lá r ng, cu ng lá phình to, x p ế ộ ố ố
B. Phi n lá h p d ng b n dài, cu ng lá h pế ẹ ạ ả ố ẹ


C. R ăn sâu ho c lan r ng và nông, thân th p, phân cành ễ ặ ộ ấ
nhi u, lá thề ường có l p lơng ho c sáp bao ph ngồi ớ ặ ủ
D. Thân m ng nọ ước ho c r ăn sâu, lan r ng ho c có gai, lá ặ ễ ộ ặ


bi n thành gai ế


A



(32)

Câu 2: Cây s ng trong môi trố ường đ c bi t (sa m c, đ m l y) ặ ệ ạ ầ ầ
thường có nh ng đ c đi m gì?ữ ặ ể


A. Phi n lá r ng, cu ng lá phình to, x p ế ộ ố ố
B. Phi n lá h p d ng b n dài, cu ng lá h pế ẹ ạ ả ố ẹ


C. R ăn sâu ho c lan r ng và nông, thân th p, phân cành ễ ặ ộ ấ
nhi u, lá thề ường có l p lơng ho c sáp bao ph ngồi ớ ặ ủ


D. Thân m ng nọ ước ho c r ăn sâu, lan r ng ho c có gai, lá ặ ễ ộ ặ
bi n thành gaiế



(33)

THE END






×