Tải bản đầy đủ (.pdf) (260 trang)

Thi thử THPTQG môn lý bO-DE-thi-tOt-nghiEp-2012.thuvienvatly.com.28f9f.24539

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.81 MB, 260 trang )

(1)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


TRI THỨC LÀ SỨC MẠNH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC


Giáo viên giảng dạy : NGUYỄN THÀNH LONG
(CAO HỌC TỐN – KHĨA 1 – ĐHTB )



(2)

MỤC LỤC


BỘ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CHIA LÀM 3 PHẦN
PHẦN 1: Phân dạng đề thi đại học từ năm 2007 – 2011 theo từng chương có đáp án


PHẦN 2: Bộ đề thi


A. Hai đề thi tốt nghiệp năm 2011 có lời giải chi tiết



(3)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


PHẦN 1: TUYỂN TẬP ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CÁC NĂM TỪ 2007 – 2011
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC


Câu 1: (TN – THPT 2009) Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t ( x
tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng


A. 20 cm/s. B. 0 cm/s. C. -20 cm/s. D. 5cm/s.


Câu 2: (TN – THPT 2009) Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của
chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng



A. 4 cm/s. B. 8 cm/s. C. 3 cm/s. D. 0,5 cm/s.


Câu 3: (TN – THPT 2008) Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, một đầu cố định và
một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi
của lị xo tác dụng lên viên bi ln hướng


A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. về vị trí cân bằng của viên bi.
C. theo chiều âm quy ước. D. theo chiều dương quy ước.


Câu 4: (Đề thi TN năm 2010) Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình li độ x = 2cos(2πt +
2




) (x


tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t =
4
1


s, chất điểm có li độ bằng


A. 2 cm. B. - 3 cm. C. 3 cm. D. – 2 cm.


Câu 5: (Đề thi TN năm 2010) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x =
Acos(ωt +). Cơ năng của vật dao động này là


A.
2
1



m2A2. B. m2A. C.


2
1


mA2. D.


2
1


m2A.


Câu 6: (TN – THPT 2009) Biểu thức tính chu kì dao động điều hịa của con lắc vật lí là T =


mgd


1


2 ; trong


đó: I là momen qn tính của con lắc đối với trục quay  nằm ngang cố định xuyên qua vật, m và g lần lượt là
khối lượng của con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc. Đại lượng d trong biểu thức là


A. chiều dài lớn nhất của vật dùng làm con lắc.
B. khối lượng riêng của vật dùng làm con lắc.


C. khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến đường thẳng đứng qua trục quay .
D. khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay .



Câu 7: (Đề thi TN năm 2010) Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối lượng m dao
động điều hịa quanh trục quay  nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nó Biết momen qn tính
của con lắc đối với trục quay  là I và khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục  là d. Chu kì dao động
điều hồ của con lắc này là


A. T = I


mgd


2 . B. T = d


mgI


2 C. T = Id


mg


2 D. T = mg


Id


2


Câu 8: (TN – THPT 2009) Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 =
4 cos( )( )



6


t cm


  và x2 = 4 cos( )( )
2


t cm


  . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là


A. 8cm. B. 4 3 cm. C. 2cm. D. 4 2 cm.


Câu 9: (TN – THPT 2009) Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = 2
(m/s2). Chu kì dao động của con lắc là:


A. 1,6s. B. 1s. C. 0,5s. D. 2s.


Câu 10: (Đề thi TN năm 2010) Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.



(4)

D. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng khơng và gia tốc bằng khơng.


Câu 11: (TN – THPT 2009) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây
đúng?


A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.


B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.


C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.


D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.


Câu 12: (TN – THPT 2009) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lị xo khối lượng khơng đáng
kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc
có chu kì là


A. 0,2s. B. 0,6s. C. 0,8s. D. 0,4s.


Câu 13: (TN – THPT 2008) Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu
cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hịa có cơ năng
A. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo. B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.


C. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động. D. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.


Câu 14: (Đề thi TN năm 2010) Hai dao động điều hịa có các phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100t
+


2




) (cm) và x2 = 12cos100t (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng


A. 7 cm. B. 8,5 cm. C. 17 cm. D. 13 cm.


Câu 15: (TN – THPT 2009) Dao động tắt dần


A. ln có hại. B. có biên độ khơng đổi theo thời gian.


C. ln có lợi. D. có biên độ giảm dần theo thời gian.


Câu 16: (TN – THPT 2007): Một con lắc lò xo gồm lị xo khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k và một hòn
bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc
dao động điều hịa theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là


A. 2π k


m B.


1
2


m
k


C.


1
2


k
m


. D. 2π


m
k


Câu 17: (TN – THPT 2007) Biểu thức li độ của vật dao động điều hịa có dạng x = Asin (ωt + φ) , vận tốc


của vật có giá trị cực đại là


A. vmax = Aω2 B. vmax = 2Aω C. vmax = Aω D. vmax = A2ω
Câu 18: (Đề thi TN năm 2010) Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +


6




) (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Lấy 2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là


A. 100 cm/s2. B. 100 cm/s2. C. 10 cm/s2. D. 10 cm/s2.
Câu 19: (TN – THPT 2007) Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai gia tốc trọng trường B. gia tốc trọng trường


C. căn bậc hai chiều dài con lắc D. chiều dài con lắc


Câu 20: (TN – THPT 2008) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao
động là: x1 = 3sin (ωt – π/4) cm và x2 = 4sin (ωt + π/4) cm. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên


A. 12 cm. B. 1 cm. C. 5 cm. D. 7 cm.


Câu 21: (TN – THPT 2008) Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không
giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hịa với chu kì 3 s thì hịn bi
chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là


A. 1,5 s. B. 0,25 s. C. 0,75 s. D. 0,5 s.



Câu 22: (TN – THPT 2007) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 4 sin 100
πt (cm) và x2 = 3 sin( 100 πt + π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là


A. 3,5cm B. 5cm C. 1cm D. 7cm


Câu 23: (TN – THPT 2008) Hai dao động điều hịa cùng phương, có phương trình x1 = Asin(ωt + π/3) và x2
= Asin(ωt - 2π/3)là hai dao động


A. lệch pha π/3 B. lệch pha π/2 C. cùng pha. D. ngược pha.



(5)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


A. 1,5s. B. 1s. C. 0,5s. D. 2s.


Câu 25: (TN – THPT 2008) Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hồn Fn = F0sin10πt thì xảy
ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là


A. 10π Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 5π Hz.


Câu 26: (Đề thi TN năm 2010) Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài
20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là


A. 0,036 J. B. 0,018 J. C. 18 J. D. 36 J.


Câu 27: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn KHÔNG phụ thuộc vào :


A. chiều dài dây treo B. khối lượng quả nặng C.gia tốc trọng trường D. độ cao
Câu 28: Chọn câu SAI


Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của con lắc bằng :



A. thế năng của nó ở vị trí biên B. động năng của nó ở vị trí cân bằng


C. thế năng của nó ở vị trí cân bằng D. tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kỳ


Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài l và một quả nặng có khối lương 100g dao động với chu kỳ 0,5s. Nếu
khối lượng quả nặng là 200g và giữ nguyên chiều dài thì con lắc dao động với chu kỳ:


A. 1s B. 0.5s C.1,5s D.2s


Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l, trong thời gian t nó thực hiện được 30 dao động tồn phần. Nếu tăng
chiều dài con lắc thêm 36 cm thì nó thực hiện được 25 dao động tồn phần trong cùng khoảng thời gia
trên.Chiều dài ban đầu của con lắc là:


A. 0,82cm B. 72cm C. 0,72cm D. 82cm


Câu 31: Cho 2 dao động điều hịa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 4cm và 8cm. Dao động
tổng hợp có thể có giá trị nào sau đây:


A. 3 cm B. 5 cm C.13 cm D. 32cm


Câu 32: Hai dao động điều hồ cùng phương, cùng chu kì với phương trình lần lượt là: x14 sin (10 t( cm )
x2 4 os(10 t- /2)(cm)c . Biên độ dao động tổng hợp là:


A. 4 2cm B. 4cm C. 0. D. 8cm


Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lược l1 và l2 với l1 = 4l2. Dao động tự do tại cùng một vị trí trên trái
đất, hãy so sánh tần số dao động của hai con lắc.


A. f1 = 2 f2 B. f1 =


1


2f2 C. f2 = 2 f1 D. f1 = 2f2
Câu 34: Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo giảm một nửa và khối lựơng hịn bi tăng gấp đơi thì tần số dao
động của hòn bi sẽ


A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Có giá trị khơng đổi D. Tăng 4 lần
Câu 35: Tần số dao động điều hồ của con lắc lị xo phụ thuộc vào:


A. Biên độ dao động B. Cấu tạo của con lắc
C. Cách kích thích dao động D. Pha ban đầu của con lắc.


Câu 36: Một vật dao động điều hịa, biết rằng khi vật có li độ x1 = 6cm thì vận tốc của nó là v1 = 80cm/s; khi
vật có li độ x2 = 5 3cm thì vận tốc của nó là v2 = 50cm/s. Tính tần số góc và biên độ dao động của vật
A. 10 rad/s; 10cm B. 10 rad/s; 3,18cm C.8 2rad/s; 3,14cm D. 10 rad/s; 5cm
Câu 37: Một chất điểm dao động điều hồ có quỹ đạo là một đọan thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động là:


A. 10 cm B. 15 cm C. 20 cm D. 5 cm


Câu 38: Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ có độ lớn bằng không khi:
A. Li độ bằng không. B. Li độ có độ lớn cực đại.
C. khi li độ bằng A/2. D. pha cực đại.


Câu 39: Một dao động điều hồ với phương trình x = 4cos(t + π/3)(cm), gốc thời gian được chọn
A. tại vị trí x = - 2cm, theo chiều âm.


B. tại vị trí x = 2cm, theo chiều âm.
C. tại vị trí x = 4cm, chuyển động theo chiều âm.
D. tại vị trí x = -4cm, chuyển động theo chiều dương.



Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng O ở giữa 2 điểm biên B và C véctơ
gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc trong giai đoạn vật đi từ điểm



(6)

Câu 41: Một vật dao động điều hịa với phương trình: x = 4 cos( 4t +/ 4) cm. Động năng của vật biến
thiên với tần số là


A. 2 (Hz) B. 4 (Hz) C. 4 (Hz) D. 2 (Hz)
Câu 42: Trong dao động điều hoà


A. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.


Câu 43: Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại cùng một nơi. Để hai con lắc này có chu kì
dao động điều hịa bằng nhau thì con lắc đơn phải có chiều dài bằng với ?


A. Chiều dài lị xo tại vị trí cân bằng B. Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
C. Chiều dài lò xo khi chưa bị biến dạng D. Độ giãn của lò xo khi quả cầu ở vị trí thấp nhất
Câu 44: Biên độ của dao động cưỡng bức KHÔNG phụ thuộc vào ?


A. Pha ban đầu của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ.
B. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ


C. Biên độ của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên hệ
D. Lực cản của mơi trường tác dụng lên vật.


Câu 45: Một vật dao động điều hồ có phương trình x5 cos 2. (t cm). Tốc độ của vật có giá trị cực đại là?


A.5 cm/s B. 10 m/s C.10 cm/s D. 5 m/s



Câu 46: Gia tốc của chất điểm dao động điều hồ bằng khơng khi:
A. li độ cực đại. B.li độ bằng không.


C. vận tốc bằng không. D. Vận tốc cực đại hoặc bằng khơng.


Câu 47: Con lắc lị xo treo thẳng đứng dao động điều hoà , tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ
nhất là 3. Ở VTCB, độ biến dạng của lò xo bằng:


A. hai lần biên độ B. ba lần biên độ.
C. bốn lần biên độ D. 3/2 lần biên độ.


Câu 48: Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo giảm một nửa và khối lựơng hòn bi tăng gấp đơi thì chu kỳ dao
động của hịn bi sẽ:


A. Giảm 2 lần. B. Tăng 2 lần. C. Có giá trị khơng đổi. D. Tăng 4 lần


Câu 49: (TN – 2011) Con lắc lị xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lị xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con
lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là


A. 100 cm/s. B. 40 cm/s. C. 80 cm/s. D. 60 cm/s.


Câu 50: (TN – 2011) Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 =
10. Cơ năng của con lắc bằng


A. 0,10 J. B. 0,05 J. C. 1,00 J. D. 0,50 J.


Câu 51: (TN – 2011) Cho hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cost
2 2cos( )



2


xA t . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là


A. AA1A2 . B. A = 2 2


1 2


AA . C. A = A1 + A2. D. A = A12A22 .


Câu 52: (TN – 2011) Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu
kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2  dao động điều hịa với chu kì là


A. 2 s. B. 2 2s. C. 2 s. D. 4 s.


Câu 53: (TN – 2011) Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.


B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.


C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao
động.


D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.


Câu 54: (TN – 2011) Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang.
Lực kéo về tác dụng vào vật luôn



(7)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 55: (TN – 2011) Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm).
Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là


A. 10 cm B. 30 cm C. 40 cm D. 20 cm


Câu 56: (TN – 2011) Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(4t +
2


)
(cm) (tính t bằng s). Thời gian ngắn nhất để chất điểm từ vị trí có li độ x1 = – 4cm đến vị trí có li độ


x2 = + 4 cm là


A. 0,75 s. B. 0,25 s. C. 1,00 s. D. 0,05 s.


Câu 57: (TN – 2011) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phưong trình
12 cos(2 )( )


xt cm . Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ +6 cm theo chiều dưong. Giá trị của 


A. - rad
3


B. rad
3



C. 2 rad
3




D. 2 rad
3





Câu 58: (TN – 2011) Một con lặc đơn có chiều dài dây treo là  = 1m, dao động điều hịa tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 10/s2.. Lấy 2= 10. Tần số dao động của con lắc là


A. 0,25 Hz B. 1,00 Hz C. 0,50 Hz D. 2,00 Hz


Câu 59: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị khơng thay đổi ?
A.Gia tốc và li độ B. Biên độ và li độ C. Biên độ và tần số D. Gia tốc và tần số


Câu 60: Khi treo vật m vào con lắc đơn có chiều dài l1 thì nó dao động với chu kì T1 = 4s. Khi treo vật dó vào
con lắc đơn có chiều dài l2 thì nó dao động với chu kì T2 = 3s.Tính chu kì khi treo m vào con lắc có chiều dài l
= l1 + l2 :


A. 7s B. 1s C. 5s D. 4s


Câu 61: Một vật dao động điều hoà phải mất 0,25 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo
cũng như vậy. Tần số dao động là:


A. 2Hz. B 4Hz. C. 0,5Hz. D. 1Hz.



ĐÁP ÁN


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A


B
C
D


21 22 23 24 25 26
A


B
C
D


27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46
A


B
C
D


47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61
A



(8)

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
Câu 27: (TN - THPT 2010) Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.



B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.


D. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.


Câu 28: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008) Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.


B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các mơi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng.
C. Sóng cơ học có phương dao động vng góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
D. Sóng âm truyền trong khơng khí là sóng dọc.


Câu 29: ( Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?


A. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương
truyền sóng.


B. Sóng cơ khơng truyền được trong chân khơng.


C. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vng góc với
phương truyền sóng.


D. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
Câu 30: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.


B. Sóng âm truyền được trong chân khơng.


C. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động vng góc với phương truyền sóng.



Câu 31: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007) Một sóng âm truyền trong khơng khí, trong số các đại lượng: biên
độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng khơng phụ thuộc vào các đại lượng cịn lại


A. bước sóng. B. tần số sóng.


C. biên độ sóng. D. vận tốc truyền sóng.


Câu 32: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008) Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ
kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt
nước không đổi trong q trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB


A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
B. không dao động.


C. dao động với biên độ cực đại.


D. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.


Câu 33: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007) Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước
với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong mơi trường nước là


A. 3,0 km. B. 75,0 m. C. 30,5 m. D. 7,5 m


Câu 34: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008) Một sóng âm truyền trong khơng khí, trong số các đại lượng: biên
độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng khơng phụ thuộc vào các đại lượng cịn lại


A. tần số sóng. B. biên độ sóng.



C. vận tốc truyền sóng. D. bước sóng.


Câu 35: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2007) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.


Câu 36: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007) Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có
bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là


A. 50 Hz B. 220 Hz C. 440 Hz D. 27,5 Hz


Câu 37: (TN - THPT 2010) Trên một sợi dây dài 0,9 m có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên
dây có 10 nút sóng.Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là



(9)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 38: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng
sóng là


A.a/2 B. 0 C. a/4 D. a


Câu 39: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ


điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là
A.  =d



2



B.  =d


C.  = d





D.  =


d

2


Câu 40: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang
phát ra dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt . Sóng do nguồn dao động
này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và
vận tốc sóng khơng đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là


A. uM = acos t B. uM = acos(t x/)


C. uM = acos(t + x/) D. uM = acos(t 2x/)


Câu 41: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007) Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động
theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có
sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ


A. bằng a B. cực tiểu C. bằng a/2 D. cực đại


Câu 42: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008) Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng.
Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v khơng đổi. Tần số của sóng là



A.
2


v


B. 4


v


C.


2v


D.


v




Câu 43: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008) Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng.


B. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang


C. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất
D. Sóng âm truyền trong khơng khí là sóng dọc.


Câu 44: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được
khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc
truyền sóng trên dây là:



A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s


Câu 45: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008) sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160
m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với
nhau, cách nhau


A. 3,2m. B. 2,4m C. 1,6m D. 0,8m.


Câu 46: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một
bụng đến nút gần nó nhất bằng


A. một số nguyên lần bước sóng. B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng.


Câu 47: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007) Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần
số f của một sóng là


A. f v


T


1 B. v T


f


1 C. T f


v v



  D. v v.f


T
 


Câu 48: ( Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008) Một nguồn âm A chuyển động đều, tiến thẳng đến máy thu âm
B đang đứng n trong khơng khí thì âm mà máy thu B thu được có tần số


A. bằng tần số âm của nguồn âm A.
B. nhỏ hơn tần số âm của nguồn âm A.


C. không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của nguồn âm A.
D. lớn hơn tần số âm của nguồn âm A


Câu 49: (TN - THPT 2010): Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhơm,nước ,khơng khí với tốc
độ tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng



(10)

Câu 50: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung
điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động


A. lệch pha nhau góc /3 B. cùng pha nhau


C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau góc /2
Câu 51: (TN THPT- 2009) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?


A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại
hai điểm đó ngược pha nhau.


B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng


dọc.


C. Sóng trong đó các phần tử của mơi trường dao động theo phương vng góc với phương truyền sóng gọi là
sóng ngang.


D. Tại mỗi điểm của mơi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi
trường.


Câu 52: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007) Sóng siêu âm
A. khơng truyền được trong chân không.


B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.


C. truyền trong khơng khí nhanh hơn trong nước.
D. truyền được trong chân không.


Câu 53: (TN THPT- 2009) Đối với sóng âm, hiệu ứng Đốp – ple là hiện tượng
A. Cộng hưởng xảy ra trong hộp cộng hưởng của một nhạc cụ.


B. Giao thoa của hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha khơng đổi theo thời gian


C. Tần số sóng mà máy thu được khác tần số nguồn phát sóng khi có sự chuyển động tương đối giữa nguồn
sóng và máy thu.


D. Sóng dừng xảy ra trong một ống hình trụ khi sóng tới gặp sóng phản xạ.
Câu 54: (TN THPT- 2009) Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là


A. 8Hz. B. 4Hz. C. 16Hz. D. 10Hz.


Câu 55: (TN THPT- 2009) Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u =


6cos(4t-0,02x); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là


A. 150 cm. B. 50 cm. C. 100 cm. D. 200 cm.,


Câu 56: (TN THPT- 2009) Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một
đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vng góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là


A. cường độ âm. B. độ cao của âm. C. độ to của âm. D. mức cường độ âm.


Câu 57: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2007) Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu
A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một
sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là


A. 40m/s. B. 20m/s. C. 10m/s. D. 5m/s.


Câu 58: (TN - THPT 2010) Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm ,một sóng âm có cường độ âm I.Biết
cường độ âm chuẩn là I0 .Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng cơng thức


A. L( dB) =10 lg I0


I . B. L( dB) =10 lg 0
I


I . C. L( dB) = lg


0


I


I . D. L( dB) = lg 0


I
I .


Câu 59: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007) Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng.


C. một nửa bước sóng. D. một bước sóng.


Câu 60: (TN - THPT 2010) Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ
0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là


A. 1,2 m. B. 0,5 m. C. 0,8 m. D. 1 m.


Câu 61: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa
hai bụng sóng liên tiếp bằng


A. hai bước sóng. B. một bước sóng.


C. một phần tư bước sóng. D. nửa bước sóng.


Câu 62: (Đề thi TN_BT_LẦN 1_2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất
và dao động cùng pha với nhau gọi là



(11)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


C. chu kỳ. D. bước sóng.


Câu 63: ( Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008) Một sóng âm truyền từ khơng khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.



B. tần số và bước sóng đều khơng thay đổi.
C. tần số khơng thay đổi, cịn bước sóng thay đổi.
D. tần số thay đổi, cịn bước sóng khơng thay đổi.


Câu 64: (TN THPT- 2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng.
Bước sóng của sóng truyền trên đây là


A. 1m. B. 0,5m. C. 2m. D. 0,25m.


ĐÁP ÁN


27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A


B
C
D


41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A


B
C
D


61 62 63 64
A


B
C


D


NĂM 2011


Câu 1: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB =
2cos20t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng khơng đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở
mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là


A. 4 mm. B. 2 mm. C. 1 mm. D. 0 mm.


Câu 2: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì
chiều dài của sợi dây phải bằng


A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.


C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.


Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u5 cos(6tx) (cm), với t đo bằng s, x
đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là


A. 3 m/s. B. 60 m/s. C. 6 m/s. D. 30 m/s.


Câu 4: Một sóng âm truyền trong một mơi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm
chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là :


A. 50dB B. 20dB C.100dB D.10dB


Câu 5: Cho các chất sau: khơng khí ở 00C, khơng khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. khơng khí ở 250C B. nước C. khơng khí ở 00C D. sắt



Câu 6: Một sợi dây căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định. Khoảng cách giữa hai nút sóng
liên tiếp là 0,8m. Bước sóng trên dây là:



(12)

Câu 7: Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3,6m. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một


phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
2


thì cách nhau


A. 2,4m B.1,8m C.0,9m D.0,6m


ĐÁP ÁN


1 2 3 4 5 6 7
A



(13)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU


Câu 65: (TN – THPT 2009) Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50
vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là


A. 44V. B. 110V.


C. 440V. D. 11V.



Câu 66: (TN năm 2010) Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2A . Giá trị U bằng


A. 220 V. B. 110 2V. C. 220 2V. D. 110 V.


Câu 67: (TN – THPT 2008) Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i =
2sin(100πt + π/2)(A) (trong đó t tính bằng giây) thì


A. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A.


B. cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.
C. chu kì dịng điện bằng 0,02 s.


D. tần số dòng điện bằng 100π Hz.


Câu 68: (TN – THPT 2009) Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. dịng điện xoay chiều khơng thể tồn tại trong đoạn mạch.


C. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.


Câu 69: (TN – THPT 2009) Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào


hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =




6
,


0


H, tụ điện có điện


dung C = F


4
10


và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W. Giá trị của điện trở thuần R là


A. 80 Ω. B. 20 Ω.


C. 40 Ω. D. 30Ω.


Câu 70: (TN – THPT 2008) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện
C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dịng điện chạy qua điện trở luôn


A. nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.


Câu 71: (TN năm 2010) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi khơng tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp
và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng


A. 2. B. 4. C.



4
1


. D. 8.


Câu 72: (TN – THPT 2008) Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường
độ dịng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha π/2 so với dòng điện i .
B. Dịng điện i ln cùng pha với hiệu điện thế u .


C. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u .


D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với hiệu điện thế u .


Câu 73: (TN – THPT 2009) Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ
trường khơng đổi thì tốc độ quay của rôto


A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
B. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.



(14)

Câu 74: (TN – THPT 2009) Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần
R và độ tự cảm L thì dịng điện qua cuộn dây là dịng điện một chiều có cường độ 0,15A. Nếu đặt vào hai đầu
cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua nó là
1A, cảm kháng của cuộn dây bằng


A. 30 Ω. B. 60 Ω.


C. 40 Ω. D. 50 Ω.



Câu 75: (TN năm 2010) Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi
R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos là hệ số công suất
của mạch điện thì cơng suất tỏa nhiệt trên dây là


A. P = R 2


2


)
cos
(U


P


. B. P = R 2


2


)
cos
(P


U


. C. P = 2
2


)
cos
(U



P
R


. D. P = R 2
2
)
cos
(


P


U


.


Câu 76: ( TN năm 2010) Đặt điện áp u = U 2cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện
áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là


A. U. B. 2U 2. C. 3U. D. 2U.


Câu 77: (TN – THPT 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng


A. 20V. B. 40V.


C. 30V. D. 10V.



Câu 78: (TN – THPT 2007) Một đọan mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH mắc nối tiếp
với điện trở thuần R = 100Ω . Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2sin 100 πt
(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là


A. i = sin (100πt + π/2) (A) B. i = 2 sin (100πt + π/4) (A)


C. i = sin (100πt - π/4) (A) D. i = 2sin (100πt - π/6) (A)


Câu 79: (TN năm 2010) Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm
cuộn cảm có độ tự cảm L =




1


H và tụ điện có điện dung C =




2
104


F mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong
đoạn mạch là


A. 2A. B. 1,5A. C. 0,75A. D. 22A.


Câu 80: (TN năm 2010) Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần
cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết  =



LC


1


. Tổng trở của đoạn mạch này bằng


A. 0,5R. B. R. C. 2R. D. 3R.


Câu 81: (TN – THPT 2009) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto gồm 4 cặp cực (4
cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rơto phải quay với tốc độ.


A. 480 vòng/phút. B. 75 vòng/phút.


C. 25 vòng/phút. D. 750 vòng/phút.


Câu 82: (TN – THPT 2008) Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều
với tần số góc n (vịng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy
tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa p n, và f là


Câu 83: (TN năm 2010)Cường độ dịng điện i = 5cos100πt (A) có


A. tần số 100 Hz. B. giá trị hiệu dụng 2,5 2A.
C. giá trị cực đại 5 2 A . D. chu kì 0,2 s.


Câu 84: (TN – THPT 2007) Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường
dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là


A. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải B. giảm công suất truyền tải
C. tăng chiều dài đường dây D. giảm tiết diện dây




(15)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. I = I0. 2 B. I = 2I0 C. I = I0/ 2 D. I = I0/2


Câu 86: (TN – THPT 2007) Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vịng dây, mắc vào mạng điện xoay
chiều có hiệu điện thế U1 = 200V, khi đó hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V. Bỏ qua hao
phí của máy biến thế thì số vòng dây cuộn thứ cấp là


A. 100 vòng B. 50 vòng C. 500 vòng D. 25 vòng


Câu 87: (TN – THPT 2009) Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2cos100t(v) vào hai đầu đoạn mạch có
R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H




1


và tụ điện có điện dung C


= F




4
10
.


2 


. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là



A. 1A. B. 2 2A.


C. 2A. D. 2A.


Câu 88: (TN – THPT 2007) Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện trở thuần R = 10Ω , cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L = 1/(10π)H, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch
hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin100 π t (V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế
hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là


A. 10-3/(π)F B. 3,18µ F C. 10-4/(π)F F D. 10-4/(2π)F


Câu 89: (TN – THPT 2007) Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm
hệ số tự cảm L, tần số góc của dịng điện là ω ?


A. Hiệu điện thế trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
B. Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)


C. Mạch không tiêu thụ công suất


D. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời
điểm ta xét.


Câu 90: (TN – THPT 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u =
U0sinω t thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo cơng thức
A. tanφ = (ωL – 1/(ωC))/R B. tanφ = (ωC – 1/(ωL))/R


C. tanφ = (ωL – ωC)/R D. tanφ = (ωL + ωC)/R


Câu 91: (TN – THPT 2008) Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây


thuần cảm L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu
dụng không đổi. Dùng vôn kế (vơn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U , UC và UL . Biết U = UC =
2UL. Hệ số công suất của mạch điện là


A. cosφ = √2/2 B. cosφ = √3/2 C. cosφ = 1 . D. cosφ = 1/2
Câu 92: (TN – THPT 2007) Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là


A. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
B. gây cảm kháng lớn nếu tần số dịng điện lớn.
C. ngăn cản hồn tồn dịng điện xoay chiều .
D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều


Câu 93: (TN – THPT 2009) Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u= 220cos100t(V). Giá trị
hiệu dụng của điện áp này là


A. 220 2v. B. 220V.


C. 110V. D. 110 2 V.


Câu 94: (TN năm 2010) Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng


A. 200 V. B. 150 V. C. 50 V. D. 100 2 V.


Câu 95: (TN – THPT 2008) Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2sin100πt (A). Biết
tụ điện có điện dung C = 250/π μF . Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là



(16)

Câu 96: (TN – THPT 2008) Đặt hiệu điện thế u = U 2sinωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn


mạch RLC không phân nhánh, xác định. Dịng điện chạy trong mạch có


A. giá trị tức thời thay đổi cịn chiều khơng thay đổi theo thời gian.
B. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.


C. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
D. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.


Câu 97: (TN – THPT 2008) Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vịng dây cuộn sơ cấp
lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này


A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B. là máy tăng thế.


C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D. là máy hạ thế.


ĐÁP ÁN


65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
A


B
C
D


81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97
A


B


C
D


TN NĂM 2011


Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100t V( ) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
100, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện


là 100 2 cos(100 )
2


c


ut (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng


A. 200 W. B. 100 W. C. 400 W. D. 300 W.


Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.


B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.


C. Tần số góc của dịng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.
D. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha


2




so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.



Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều uU0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần 100, tụ điện có điện dung


4
10






F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu


điện trở trễ pha
4




so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng


A. 1


5 H. B.


2
10


2





H. C. 1


2 H. D.


2


H.


Câu 4: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vịng dây lần lượt là N1 và N2. Biết
N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cost thì điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là


A. 0
20


U


. B. 0 2


20


U


. C. 0


10


U




(17)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 5: Đặt điện áp u = U (100 t0 ) (V)


6


  vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng


điện qua mạch là i = I cos(100 t0 ) (A)
6


  . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng :


A. 0,50 B.0,71 C.1,00 D.0,86


Câu 6: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 cos100 t (A) . Cường độ hiệu dụng
của dòng điện này là :


A. 2 A B. 2 2 A C.1A D.2A


Câu 7: Đặt điện áp u =100 cos100 t (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H


2 . Biểu
thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:


A. i 2 cos(100 t ) (A)
2



   B. i 2 2 cos(100 t ) (A)


2


  


C. i 2 2 cos(100 t ) (A)
2


   D. i 2 cos(100 t ) (A)


2


  


Câu 8: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc).
Khi rơto quay với tốc độ 900 vịng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là:


A. 60Hz B.120Hz C.100Hz D.50Hz


Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần


40 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
3


so với cường độ


dòng điện qua đoạn mạch. Cảm kháng của cuộn cảm bằng


A. 20 3 B. 40 3 C. 30 3 D. 40


Câu 10: Đặt một điện áp xoay chiều vào hia đầu một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì
A. cường độ hiệu dụng của dòng điện phụ thuộc vào tần số của điện áp.


B. pha ban đầu của cường độ dòng điện ln bằng khơng.


C. cường độ dịng điện trong đoạn mạch biến thiên cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch
D. hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.


Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V vào hai đầu cuộn sơ cấp một máy biến áp lí
tưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 55 V. Biết cuộn sơ cấp có 500 vịng dây. Số vịng
dây của cuộn thứ cấp là :


A. 250 vòng B. 1000 vòng C.2000 vòng D. 125 vòng


Câu 12: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1mH


 và tụ điện có điện dung
4


nF
 . Tần
số dao động riêng của mạch là :


A. 5 .10 Hz 5 B. 2,5.10 Hz6 C. 5 .10 Hz 6 D. 2,5.10 Hz5


Câu 13: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm I, và tụ điện có điện dung C. Tần


số dao động riêng của mạch là:


A.   2 LC B. 1


2 LC
 


 C.


1
LC


  D.   LC


Câu 14: Sóng điện từ khi truyền từ khơng khí vào nước thì:
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.


B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.


Câu 15: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian


B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
C. không thay đổi theo thời gian


D. biến thiên điều hòa theo thời gian



(18)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


A



(19)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


CHƯƠNG IV: SÓNG ĐIỆN TỪ


Câu 98: (TN – THPT 2008) Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.


B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.


C. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
D. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích khơng
đổi, đứng yên gây ra.


Câu 99: (TN – THPT 2007) Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân
không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là


A. 0,6m B. 6m C. 60m D. 600m


Câu 100: (TN – THPT 2007) Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần khơng
đáng kể được xác định bởi biểu thức


A. ω = 1/ LC B. ω= 1/ 2 LC C. ω= 1/(π LC ) D. ω = 2π/ LC
Câu 101: (TN – THPT 2009) Sóng điện từ


A. không mang năng lượng. B. không truyền được trong chân khơng.


C. là sóng ngang. D. là sóng dọc.



Câu 102: (TN – THPT 2008) Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện
thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f . Phát biểu nào sau đây là sai?


A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f .
C. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
D. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f .


Câu 103: (TN năm 2010) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω.
Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dịng điện cực đại trong mạch là


A. 02



q


. B. q0. C. I0 =




0


q


. D. q02.


Câu 104: (TN năm 2010) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm





2
10


H mắc nối


tiếp với tụ điện có điện dung




10
10


F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
A. 4.10-6 s. B. 3.10-6 s. C. 5.10-6 s. D. 2.10-6 s.


Câu 105: (TN – THPT 2009) Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH
và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là


A. 2.105 rad/s. B. 105 rad/s.


C. 3.105 rad/s. D. 4.105 rad/s.


Câu 106: (TN – THPT 2007) Điện trường xốy là điện trường
A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ


B. có các đường sức khơng khép kín
C. của các điện tích đứng n


D. giữa hai bản tụ điện có điện tích khơng đổi



Câu 107: (TN – THPT 2007) phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC
có điện trở đáng kể?


A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại


C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian


D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.


Câu 108: (TN – THPT 2009) Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động
mà không có tiêu hao năng lượng thì


A. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
B. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.



(20)

Câu 109: (TN năm 2010) Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là


A. C = 2
2
4


f
L


. B. C =


L


f


2
2


4 . C. C = 4 2f2L


1


. D. C = L


f2


2
4


.
Câu 110: (TN – THPT 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.


B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong mơi trường vật chất đàn hồi.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.


D. Sóng điện từ lan truyền trong chân khơng với vận tốc c = 3.108 m/s.


Câu 111: (TN – THPT 2008) Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự
cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do
trong mạch dao động này là


A. 4π.10-6 s. B. 2π s. C. 4π s. D. 2π.10-6 s.



ĐÁP ÁN
98 99 100


A
B
C
D


101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111
A


B
C
D


TN NĂM 2011


Câu 1: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản khơng có bộ phận nào dưới đây ?


A. Anten thu. B. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần.


C. Mạch biến điệu. D. Mạch tách sóng.


Câu 2: Mạch dao động điện từ LC lí tưỏng đang hoạt động, biểu thức điện tích của một bản tụ điện là


q = 2.10-9cos(2.107t +
4



) (C). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là


A. 10 mA B. 1mA C. 40 mA D. 0,04 mA.


Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?


A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trừong thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
B. Sóng điện từ là sóng dọc.


C. Sóng điện từ mang năng lựong.


D. Sóng điện từ truyền được trong chân khơng


ĐÁP ÁN
1 2 3



(21)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 112: (TN – THPT 2009) Tia hồng ngoại


A. không phải là sóng điện từ.


B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để sưởi ấm.


Câu 113: (TN – THPT 2009) Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím
là ánh sáng



A. tím. B. đỏ.


C. lam. D. chàm.


Câu 114: (TN – THPT 2009) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng ánh sáng là sóng ngang.


B. Ria Rơn-ghen và tia gamma đều khơng thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.


C. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.


Câu 115: (TN – THPT 2009) Trong chân khơng, bước sóng của một ánh sáng màu lục là


A. 0,55nm. B. 0,55mm.


C. 0,55µm. D. 0,55pm.


Câu 116: (TN – THPT 2008) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai
khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh
sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng


A. 0,65 µm. B. 0,45 µm. C. 0,60 µm. D. 0,75 µm.


Câu 117: (TN – THPT 2007) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =
0,3mm, khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng
trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76µm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4µm ) cùng
một phía của vân trung tâm là



A. 1,5mm B. 1,8mm C. 2,4mm D. 2,7mm


Câu 118: (TN – THPT 2007) Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng B. tán sắc ánh sáng C. giao thoa ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng


Câu 119: (TN – THPT 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu
đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là


A. 1,2mm. B. 1,0mm.


C. 1,3mm. D. 1,1mm.


Câu 120: (TN năm 2010) Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh
sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó khơng thể là ánh sáng


A. màu tím. B. màu chàm. C. màu đỏ. D. màu lam.
Câu 121: (TN – THPT 2009) Phát biểu nào sau đây sai?


A. Trong chân khơng, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
B. Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.


C. Trong chân khơng, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Trong ánh sáng trắng có vơ số ánh sáng đơn sắc.


Câu 122: (TN – THPT 2007) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào
hai khe là


A. λ = D/(ai) B. λ= (ai)/D C. λ= (aD)/i D. λ= (iD)/a



Câu 123: (TN – THPT 2007): Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi
trường trong suốt khác thì



(22)

Câu 124: (TN năm 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là
1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có
bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là


A. 2,8 mm. B. 4 mm. C. 3,6 mm. D. 2 mm.


Câu 125: (TN năm 2010) Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng


A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại. B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ. D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 126: (TN năm 2010) Tia tử ngoại


A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma. B. có tần số tăng khi truyền từ khơng khí vào nước.
C. khơng truyền được trong chân không. D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.


Câu 127: (TN năm 2010) Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.


B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng
những khoảng tối.


C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.


D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrơ, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
lam, vạch chàm và vạch tím.



Câu 128: (TN năm 2010) Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.


B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì khơng thể phát ra tia hồng ngoại.


C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện cịn tia tử ngoại thì khơng.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ khơng nhìn thấy.


Câu 129: (TN – THPT 2008) Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong mơi trường có chiết
suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong mơi trường có chiết suất
tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?


A. v2. f2 = v1. f1 . B. λ2 = λ1. C. v2 = v1. D. f2 = f1 .
ĐÁP ÁN


112 113 114 115 116 117 118 119
A


B
C
D


121 122 123 124 125 126 127 128 129
A


B
C
D


TN NĂM 2011


Câu 1: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?


A. Tia laze có tính kết hợp cao B. Tia laze có tính định hướng cao
C. Tia laze có độ đơn sắc cao D. Tia laze có cùng bản chất với tia 


Câu 2: Theo tiêu đề Bo, khi nguyên tử hidrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM= -1,5eV sang trạng
thái dừng có năng lượng EL = -3,40eV thì phát ra phơtơn có tần số xấp xỉ bằng :


A. 4,560.1015Hz B. 2,280.1015Hz C. 0,228.1015Hz D. 0,456.1015Hz


Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2mm , khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối
gần nhau nhất là 0,3 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:



(23)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 4: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phơtơn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng
càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có


A. tần số càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn.


C. bước sóng càng lớn. D. chu kì càng lớn.


Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm,
khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên
màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là


A. 9,6 mm. B. 24,0 mm. C. 6,0 mm. D. 12,0 mm.


Câu 6: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì


khơng phát ra quang phổ liên tục?


A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp.


C. Chất lỏng. D. Chất rắn.


Câu 7: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng


A. có tính chất hạt. B. là sóng dọc. C. có tính chất sóng. D. ln truyền thẳng.
Câu 8: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là:


A.12r0 B.25r0 C.9r0 D.16r0


Câu 9: Tia X có cùng bản chất với :


A. tia B. tia  C. tia hồng ngoại D. Tia


Câu 10: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia  . Các bức xạ này được sắp xếp theo
thức tự bước sóng tăng dần là :


A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia  , tia hồng ngoại.
B. tia  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.


Câu 11: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong khơng khí. Khi
đi qua lăng kính, chùm sáng này


A. khơng bị lệch phương truyền B. bị thay đổi tần số



C. không bị tán sắc D. bị đổi màu


Câu 12: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro, dãy Pa-sen gồm:
A. Các vạch trong miền hồng ngoại


B. Các vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy


C. Các vạch trong miền tử ngoại và một số vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy
D. Các vạch trong miền tử ngoại.


Câu 13: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?


A. Tia hồng ngoại được sử dụng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.


C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.


D. Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.


Câu 14: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì
khơng phát ra quang phổ liên tục ?


A. chất khí ở áp suất thấp. B. chất lỏng.


C. chất khí ở áp suất lớn. D. chất rắn.


ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
A




(24)

CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG


Câu 130: (TN – THPT 2008) Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.


B. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại.
C. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.


D. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
Câu 131: (TN năm 2010) Khi nói về phơtơn, phát biểu nào dưới đây là đúng?


A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phơtơn đều mang năng lượng như nhau.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phơtơn đó càng lớn.
C. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ.
D. Phơtơn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.


Câu 132: (TN – THPT 2008) Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng,
bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì


A. ε2 > ε3 > ε1. B. ε3 > ε1 > ε2. C. ε2 > ε1 > ε3. D. ε1 > ε2 > ε3.
Câu 133: (TN năm 2010) Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng


A. quang - phát quang. B. quang điện trong.


C. phát xạ cảm ứng. D. nhiệt điện.


Câu 134: (TN – THPT 2009) Quang điện trở được chế tạo từ


A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.



B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được
chiếu sáng thích hợp.


C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu
sáng thích hợp.


D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.


Câu 135: (TN – THPT 2009) Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhơm có giới hạn
quang điện 0,36µm. Hiện tượng quang điện khơng xảy ra nếu λ bằng


A. 0,42 µm. B. 0,30 µm.


C. 0,24 µm. D. 0,28 µm.


Câu 136: (TN năm 2010) Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0.
Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ < λ0. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c.
Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:


A. Wđmax =


h
c










0
1
1


. B. Wđmax = h


c









0
1
1

.


C. Wđmax = hc








0
1
1


. D. Wđmax = hc 








0
1
1

.


Câu 137: (TN – THPT 2008) Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrôn quang điện bị
bứt ra khỏi bề mặt kim loại


A. có hướng ln vng góc với bề mặt kim loại.
B. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.


C. có giá trị khơng phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
D. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.



Câu 138: (TN – THPT 2008) Pin quang điện là nguồn điện trong đó


A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng. D. quang năng được biến đổi thành điện năng.


Câu 139: (TN – THPT 2007) Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25µm vào một
tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 µm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?


A. Cả hai bức xạ B. Khơng có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
C. Chỉ có bức xạ λ1 D. Chỉ có bức xạ λ2


Câu 140: (TN – THPT 2009) Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là
6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là



(25)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


C. 0,3µm. D. 0,40µm.


Câu 141: (TN – THPT 2008) Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 µm. Biết hằng số Plăng h =
6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thốt của êlectrơn khỏi bề
mặt của đồng là


A. 8,625.10-19 J. B. 8,526.10-19 J. C. 625.10-19 J. D. 6,265.10-19 J.
Câu 142: (TN – THPT 2009) Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong. B. quang – phát quang.


C. huỳnh quang. D. tán sắc ánh sáng.


Câu 143: (TN – THPT 2007) Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát


ra vạch quang phổ


A. Hβ (lam) B. Hδ (tím) C. Hα (đỏ) D. Hγ(chàm)
Câu 144: (TN – THPT 2009) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phơtơn ánh sáng?
A. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
B. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ.
C. Mỗi phơtơn có một năng lượng xác định.


D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.


Câu 145: (TN năm 2010) Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s.
Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là


A. 3.10-18 J. B. 3.10-20 J. C. 3.10-17 J. D. 3.10-19 J.


Câu 146: (TN năm 2010) Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 µm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34


J.s, tốc độ ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s. Cơng thốt êlectron khỏi kim loại này là
A. 26,5.10-19 J. B. 26,5.10-32 J. C. 2,65.10-19 J. D. 2,65.10-32 J.


Câu 147: (TN – THPT 2008) Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia
γ) thì


A. f3 > f1 > f2. B. f2 > f1 > f3. C. f3 > f2 > f1. D. f1 > f3 > f2.


Câu 148: (TN – THPT 2007) Cơng thóat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h =
6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim lọai đó là


A. 0,295 µm B. 0,300 µm C. 0,375 µm D. 0,250 µm


Câu 149: (TN – THPT 2007) Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là


A. hf = A + (1/2)mv02max B. hf = A + 2mv02max
C. hf + A = (1/2)mv02max D. hf = A – (1/2)mv02max


ĐÁP ÁN


130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140
A


B
C
D


141 142 143 144 145 146 147 148 149
A


B
C
D


TN NĂM 2011


Câu 1: Biết cơng thốt của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là


A. 0,50 m. B. 0,26 m. C. 0,30 m. D. 0,35 m.


Câu 2: Trong chân khơng, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 µm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng
lượng xấp xỉ bằng




(26)

Câu 3: Có ba bức xạ đơn sắc : đỏ, lam, tím truyền trong một môi trường. Các bức xạ này được sắp xếp theo
thứ tự bước sóng tăng dần là


A. tím, lam, đỏ. B. đỏ, tím, lam. C. tím, đỏ, lam. D. lam, tím, đỏ.
Câu 4: Cơng thoát electron khỏi một kim loại là 3,45 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số


f1 = 5.1014Hz ;f2 = 75.1013Hz; f3 = 1015 Hz;f4 = 12.1014 Hz vào bề mặt tấm kim loại đó. Những bức xạ gây ra
hiện tượng quang điện có tần số là:


A. f2, f3 và f4 B. f3 và f4 C. f1 và f2 D. f1, f2 và f4


Câu 5: Trong chân khơng, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 m. Mỗi prôtôn của ánh sáng này mang năng lượng
xấp xỉ bằng:


A. 4,97.10-19J B.2,49.10-19J C.2,48.10-31J D.4,97.10-31J


Câu 6: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,18 µm vào một tám kim loại có giới hạn quang điện là 0,30 µm. Vận tốc
ban đầu cực đại của quang êlectron là


A.4,85.106 m/s B. 4,85.105 m/s C. 9,85.105 m/s D. 9,85.106 m/s
ĐÁP ÁN


1 2 3 4 5 6
A



(27)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN


Câu 150: (TN – THPT 2008) Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X ngun chất, có chu kì bán rã là T. Sau


thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của
nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:


A. 4/3 B. 4. C. 1/3 D. 3.


Câu 151: (TN – THPT 2007) Hạt nhân C614 phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có
A. 5 prơtơn và 6 nơtrơn B. 7 prôtôn và 7 nơtrôn


C. 6 prôtôn và 7 nơtrôn D. 7 prôtôn và 6 nơtrôn.


Câu 152: (TN năm 2010) Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ ngun chất. chu kì bán rã của chất
phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này
bằng


A.
3
1


N0. B.


4
1


N0. C.


5
1


N0. D.



8
1


N0.
Câu 153: (TN năm 2010) Hạt nhân 16C sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân 17N. Đây là
A. phóng xạ γ. B. phóng xạ α. C. phóng xạ β-. D. phóng xạ β+.
Câu 154: (TN – THPT 2009) Pôlôni 210po


84 phóng xạ theo phương trình: po


210


84 → X


A


Z ?? pb


206


82 . Hạt X là


A. 24H B. . 23H


C. 01e D. 01e


Câu 155: (TN – THPT 2007) Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n. Hạt nhân X là


A. Ne1020 B. P1530 C. Mg1224 D. Na1123



Câu 156: (TN – THPT 2009) Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nuclơn nhưng khác số prôtôn.


B. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
C. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.


Câu 157: (TN năm 2010) Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân
23


11Na là 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c
2


. Năng lượng liên kết của 2311Na bằng


A. 8,11 MeV. B. 81,11 MeV. C. 186,55 MeV. D. 18,66 MeV.


Câu 158: (TN – THPT 2009) Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân24He , 23592U, 2656Fe và 13755Cs


A. 13755Cs . B. 2656Fe


C. 23592U. D. 24He.


Câu 159: (TN – THPT 2008) Cho phản ứng hạt nhân α + Al1327 → P1530 + X thì hạt X là
A. prơtơn. B. nơtrơn. C. êlectrôn. D. pôzitrôn.


Câu 9(TN – THPT 2008) Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân ln được bảo tồn.
B. Năng lượng tồn phần trong phản ứng hạt nhân ln được bảo tồn.



C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân ln được bảo tồn.
D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.


Câu 160: (TN – THPT 2007) Chất phóng xạ iốt I53131 có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này.
Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:


A. 150g B. 50g C. 175g D. 25g


Câu 161: (TN – THPT 2009) Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc
ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là


A. 4 giờ. B. 8 giờ.


C. 2 giờ D. 3 giờ.


Câu 162: ( TN năm 2010) So với hạt nhân 40


20Ca, hạt nhân
56



(28)

A. hạt β+. B. hạt H11 C. hạt β- . D. hạt n01


Câu 164: (TN – THPT 2007) Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng
lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là:


A. E = mc2/2 B. E = m2c C. E= mc2 D. E = 2mc2
Câu 165: (TN năm 2010) Cho phản ứng hạt nhân AZX + 94Be  12


6C + 0n. Trong phản ứng này



A
ZX là


A. prôtôn. B. hạt α. C. êlectron. D. pôzitron.


Câu 166: (TN – THPT 2007) Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số prơtơn B. cùng số nơtrơn C. cùng số nuclôn D. cùng khối lượng
Câu 167: (TN – THPT 2009) Trong hạt nhân nguyên tử 210po


84 có


A. 84 prơtơn và 210 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 210 prôtôn và 84 nơtron. D. 84 prôtôn và 126 nơtron.


ĐÁP ÁN
150 151 152 153 154 155 156 157 158 159
A


B
C
D


161 162 163 164 165 166 167
A


B
C
D


TN NĂM 2011



Câu 1: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có độ phóng xạ này là H0. Biết chu kì bán rã của chất
này là T. Sau thời gian 5T kể từ thời điểm ban đầu thì độ phóng xạ của mẫu phóng xạ này là


A.1 0


5H B. 0


1


10H C. 0


1


32H D. 0


1
16H
Câu 2:Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 2


1D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u.
Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 12D là :


A. 3,06 MeV/nuclôn B. 1,12 MeV/nuclôn


C. 2,24 MeV/nuclôn D. 4,48 MeV/nuclôn


Câu 3: Khi một hạt nhân 23592U bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200 MeV. Cho số Avôgađrô NA = 6,02.1023
mol-1. Nếu 1 g 235



92U bị phân hạch hồn tồn thì năng lượng tỏa ra xấp xỉ bằng


A. 5,1.1016 J. B. 8,2.1010 J. C. 5,1.1010 J. D. 8,2.1016J.


Câu 4: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ  . Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị
phân rã sau thời gian t là:


A. N e0 t B. N (10  t) C. N (1 e )0  t D. N (1 e0  t)
Câu 5: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 67


30Zn lần lượt là:


A.30 và 37 B. 30 và 67 C. 67 và 30 D. 37 và 30


Câu 6: Hạt nào là hạt sơ cấp trong các hạt sau : nơtrinô

 


~


v , ion Na+, hạt nhân 12


6 C , nguyên tử heli?
A. Hạt nhân 12


6C B. Ion Na


+


C. Nguyên tử heli D. Nơtrinô

 


~


v



Câu 7: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt
nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là



(29)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 8: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 12Dlần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u.
Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 21D là :


A. 1,1178 MeV B. 4,4712 MeV C. 3,3534 MeV D. 2,2356 MeV


Câu 9: Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân AZX. Hệ thức nào sau đây là
đúng?


A.Zmp

AZ m

nm B.Zmp

AZ m

nm


C.Zmp

AZ m

nm D. ZmpAmnm


Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 4 14 1 A


2He 7N1H ZX. Hạt nhân
A


ZX là


A. 168O B. 199F C. 178O D. 179F


ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10




(30)

CHƯƠNG VIII: VI VĨ MÔ


Câu 168: (TN – THPT 2009) Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với
mặt đĩa. Gọi VA và VB lần lượt là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B (thuộc đĩa) ở cách tâm một
đoạn bằng nửa bán kính của đĩa. Biểu thức liên hệ giữa VA và VB là


A. VA = 2VB B. VA = 4VB


C. VA = VB D. VA = VB/2


Câu 169: (TN – THPT 2009) Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng nghỉ của 2gam
một chất bất kì bằng


A. 2.107kW.h B. 3.107 kW.h


C. 4.107 kW.h D. 5.107 kW.h


Câu 170: (TN – THPT 2009) Thiên thể không phải là hành tinh trong hệ Mặt Trời là


A. Mặt Trăng. B. Kim tinh.


C. Trái Đất. D. Mộc tinh.


Câu 171: (TN – THPT 2009) Momen động lượng có đơn vị là


A. N.m B. kg.m/s


C. kg.m2 D. kg.m2/s


Câu 172: (TN – THPT 2009): Một bánh xe có momen qn tính 2kg.m2 đối với trục quay Δ cố định, quay


với tốc độ góc 15rad/s quanh trục Δ thì động năng quay của bánh xe là


A. 60 J. B. 30 J.


C. 225 J. D. 450 J.


Câu 173: (TN – THPT 2009) Đối với sóng âm, hiệu ứng Đốp – ple là hiện tượng
A. Giao thoa của hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha khơng đổi theo thời gian
B. Sóng dừng xảy ra trong một ống hình trụ khi sóng tới gặp sóng phản xạ.


C. Tần số sóng mà máy thu được khác tần số nguồn phát sóng khi có sự chuyển động tương đối giữa nguồn
sóng và máy thu.


D. Cộng hưởng xảy ra trong hộp cộng hưởng của một nhạc cụ.


Câu 174: (TN năm 2010) Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Hải Vương tinh, Thiên Vương
tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; hành tinh gần Mặt Trời nhất là


A. Hải Vương tinh. B. Thổ tinh. C. Thủy tinh. D. Thiên Vương tinh.
Câu 175: (TN – THPT 2009) Theo thuyết tương đối khối lượng của một vật


A. không đổi khi tốc độ chuyển động của vật thay đổi
B. có tính tương đối, giá trị của nó phụ thuộc hệ qui chiếu.
C. tăng khi tốc độ chuyển động của vật giảm.


D. giảm khi tốc độ chuyển động của vật tăng.


Câu 176: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh trục cố định từ trạng thái nghỉ. Trong 6 giây đầu, vật quay
được một góc 72 rad. Gia tốc góc của vật có độ lớn bằng



A.1.2 rad/s2 B. 8,0 rad/s2 C. 2,0 rad/s2 D. 4,0 rad/s2


Câu 177: Theo thuyết tương đối, giữa năng lượng toàn phần E và khối lượng m của một vật có liên hệ là:


A/E=m2c. B. E=mc2 C. E=m2c2 D. E=mc


Câu 178: Một vật rắn quay đều quanh trục cố định ∆ với tốc độ góc 20 rad/s2. Biết momen quán tính của vật
rắn đối với trục ∆ là 3kg.m2. Động năng quay của vật rắn là:


A.600 J B. 60 J C. 30 J D. 1200 J


Câu 179: Một cánh quạt trần quay đều quanh trục cố định của nó với tốc độ góc 10 rad/s. Tốc độ dài của một
điểm ở cánh quạt cách trục quay 75 cm là:


A. 75,0 m/s B. 4,7 m/s C. 7.5 m/s D. 47,0 m/s


Câu 180: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Xét điểm M xác định trên vật
và không nằm trên trục quay, đại lượng nào của điểm M có độ lớn khơng thay đổi?


A.Tốc độ dài B. Gia tốc hướng tâm C. Tốc độ góc D. Gia tốc tiếp tuyến
ĐÁP ÁN



(31)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
B



(32)

PHẦN 2: BỘ ĐỀ THI
A. Hai đề thi tốt nghiệp 2011


KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011
Mơn thi : Vật lí (Mã đề 642)



---


Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; khối lượng
êlectron me = 9,1.10-31 kg; 1 eV = 1,6.10-19 J.


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)


Câu 1: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi
rôto quay với tốc độ 900 vịng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là


A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz.


Giải:


Suất điện động do máy tạo ra có tần số 4.900 60


60 60


np


f    Hz


Chọn đáp án A


Câu 2: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB =
2cos20t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng khơng đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở
mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là


A. 4 mm. B. 2 mm. C. 1 mm. D. 0 mm.



Giải:


Hai nguồn cùng pha nên biên độ sóng tổng hợp tại điểm M là


2 1 13, 5 10, 5


2 cos 2.2 cos 4


3


d d


A a mm




 


   




 


 


với . 2 30. 2 3


20



v T v cm






   


Chọn đáp án A


Câu 3: Khi một hạt nhân 23592U bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200 MeV. Cho số Avôgađrô NA = 6,02.1023
mol-1. Nếu 1 g 23592U bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra xấp xỉ bằng


A. 5,1.1016 J. B. 8,2.1010 J. C. 5,1.1010 J. D. 8,2.1016J.
Giải:


Số hạt nhân có trong 1g 235
92 U là


23


21
1.6, 02.10


2, 56.10
235


A



U
mN
N


A


  


Theo giả thiết ta có W 200MeV


Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g 235
92U


' 13 21 10


. 200.1, 6.10 .2, 56.10 8, 2.10


W  W N   J


Chọn đáp án B


Câu 4: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có


A. năng lượng liên kết càng lớn. B. năng lượng liên kết càng nhỏ.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Giải:


Từ công thức 2


lk



W  mc ta thấy năng lượng liên kết tỉ lệ thuận với độ hụt khối nên độ hụt khối càng lớn thì
năng lượng liên kết càng lớn


Chọn đáp án A


Câu 5: Con lắc lị xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lị xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là


A. 100 cm/s. B. 40 cm/s. C. 80 cm/s. D. 60 cm/s.



(33)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Độ lớn vận tốc của vật ở VTCB là max . 80.4 80


0.2


k


v A A


m


    cm/s


Chọn đáp án C


Câu 6: Biết cơng thốt của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là


A. 0,50 m. B. 0,26 m. C. 0,30 m. D. 0,35 m.



Giải:


Giới hạn quang điện của kim loại


34 8


6


0 19


6, 625.10 .3.10


0,3.10 0,3
4, 41.1, 6.10


hc


m m


A









   



Chọn đáp án C


Câu 7: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 = 10. Cơ năng
của con lắc bằng


A. 0,10 J. B. 0,05 J. C. 1,00 J. D. 0,50 J.


Giải:


Cơ năng của con lắc 1 2 1 2 2 1.0,1. 10

2.0,12 0, 5


2 2 2


WkAm AJ


Chọn đáp án D


Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng
càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có


A. tần số càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn.


C. bước sóng càng lớn. D. chu kì càng lớn.


Giải:


Từ cơng thức hf hc



  ta thấy năng lượng tỉ lệ thuận với tần số và tỉ lệ nghịch với bước sóng và chu kì
nên năng lượng càng lớn khi tần số càng lớn cịn bước sóng và tần số nhỏ


Chọn đáp án A


Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100t V( ) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
100, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện


là 100 2 cos(100 )
2


c


ut (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng


A. 200 W. B. 100 W. C. 400 W. D. 300 W.


Giải:


Ta có 0


2 2


C
C


u u u u u


u i i i i





        


    mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng


nên


2


max 400


U


P P


R


   W


Chọn đáp án C


Câu 10: Cho hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cost
2 2cos( )


2


xA t . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là



A. AA1A2 . B. A = 2 2


1 2


AA . C. A = A1 + A2. D. A = A12A22 .
Giải:


Độ lệch pha của hai dao động


2





   hai dao động vuông pha nên 2 2


max 1 2


AAAA


Chọn đáp án B


Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600
nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m.
Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là



(34)

Giải:


Do tính chất đối xứng hai bên vân sáng trung tâm nên khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân
sáng trung tâm là



9


5 3


600.10 .3


2 2 2.5. 0, 012 12


1, 5.10


s


x x ki m mm





     


Chọn đáp án D


Câu 12: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì
chiều dài của sợi dây phải bằng


A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.


C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Giải:



Điều kiện để có sóng dừng một đầu cố định, một đầu tự do là 1 .

2 1 .



2 2 4


Lk  k


  với k 0,1, 2,...


Chọn đáp án D


Câu 13: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì
khơng phát ra quang phổ liên tục?


A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp.


C. Chất lỏng. D. Chất rắn.


HD:


Các chất lỏng, khí ở nhiệt độ cao phát ra quang phổ liên tục. Chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch
phát xạ


Chọn đáp án B


Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.


B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác khơng.


C. Tần số góc của dịng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.


D. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha


2




so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.
Giải:


Đối với đoạn mạch chỉ chứa C vì cos cos 0
2



  


  thì mạch khơng tiêu thụ công suất nên P = 0
Chú ý:


Đối với đoạn mạch chỉ chứa C hoặc L hoặc LC thì mạch khơng tiêu thụ cơng suất nên P = 0
Chọn đáp án B


Câu 15: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc
đơn có chiều dài 2  dao động điều hịa với chu kì là


A. 2 s. B. 2 2s. C. 2 s. D. 4 s.


Giải:


Chu kì con lắc đơn có chiều dài l' 2l T' 2 l' 2 2l 2 l . 2 T 2 2 2



g g g




       s


Chọn đáp án B


Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều uU0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần 100, tụ điện có điện dung


4
10






F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu


điện trở trễ pha
4




so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng


A. 1


5 H. B.



2
10


2




H. C. 1


2 H. D.


2


H.



(35)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Dung kháng 1 1 4


100
0
1
.
10
0
C
Z
C




 
   .


Theo giả thiết điện áp hai đầu điện trở trễ pha
4




so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB nên điện áp hai đầu


đoạn mạch AB sớm pha
4




so với i


Ta có tan tan 1 100 1 200 2


4 100


L C L


L


Z Z Z


Z L


R



 


          H


Chọn đáp án D


Câu 17: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng


A. có tính chất hạt. B. là sóng dọc. C. có tính chất sóng. D. ln truyền thẳng.
HD:


Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
Chọn đáp án C


Câu 18: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.


B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.


C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ
dao động.


D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
HD:


Trong dao động cưỡng bức thì Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.


Chọn đáp án C


Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u5 cos(6tx) (cm), với t đo bằng s, x
đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là


A. 3 m/s. B. 60 m/s. C. 6 m/s. D. 30 m/s.


Giải:


Ta có x 2 . x 2




   m  Tốc độ truyền sóng 2.6 6


2


v
T






   m/s
Chọn đáp án C


Câu 20: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vịng dây lần lượt là N1 và N2. Biết
N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cost thì điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là



A. 0
20


U


. B. 0 2


20


U


. C. 0


10


U


. D. 5 2U . 0


Giải:


Áp dụng công thức 1 1 2 2 0 0


2 1


2 2 1 2


2



. .


10. 2 20


U U


U N N N


U U


UN   NN


Chọn đáp án B


Câu 21: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1mH


 và tụ điện có điện dung
4


nF
 . Tần
số dao động riêng của mạch là :


A. 5


5 .10 Hz B. 6


2, 5.10 Hz C. 6


5 .10 Hz D. 5


2, 5.10 Hz
Giải:


Tần số dao động riêng của mạch


6 5


0


3 9


1 1


0, 25.10 2,5.10


2 2 1 4


2 .10 . .10


f
LC




 


     Hz



(36)

Câu 22: Đặt điện áp u = U (100 t0 ) (V)


6


  vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng


điện qua mạch là i = I cos(100 t0 ) (A)
6


  . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng :


A. 0,50 B.0,71 C.1,00 D.0,86


Giải:


Độ lệch pha của u so với i là


3


u u i


i




 


Hệ số công suất cos cos 0, 5
3




  


 


Chọn đáp án A


Câu 23: Sóng điện từ khi truyền từ khơng khí vào nước thì:
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.


B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
HD:


Vì v tỉ lệ nghịch với n (chiết suất)  n tăng, v giảm mà v


f


  giảm
Chọn đáp án A


Câu 24: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là:


A.12r0 B.25r0 C.9r0 D.16r0


Giải:


Từ cơng thức tính bán kính của quỹ đạo dừng là rn r2 0 với n 1, 2, 3...
Chọn đáp án A



Câu 25: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 cos100 t (A) . Cường độ hiệu dụng
của dòng điện này là :


A. 2 A B. 2 2 A C.1A D.2A


Giải:


Cường độ hiệu dụng 0 2 2


2 2


I


I    A


Chọn đáp án A


Câu 26: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 12D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và
2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 2


1D là :


A. 3,06 MeV/nuclôn B. 1,12 MeV/nuclôn


C. 2,24 MeV/nuclôn D. 4,48 MeV/nuclôn


Giải:


Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 2


1D là


2



2 1. 2 1 1,0073 1, 0087 2, 0136 .931,5


.


1,12
2


p n D


D D


m m m uc


m c


A A


            MeV/nuclôn


Chọn đáp án B


Câu 27: Tia X có cùng bản chất với :


A. tia  B. tia  C. tia hồng ngoại D. Tia 
HD:



Bản chất của tia X và tia hồng ngoại là sóng điện từ
Chọn đáp án C


Câu 28: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ  . Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị
phân rã sau thời gian t là:



(37)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Giải:


Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là: N N0 N N0

1et



Chọn đáp án D


Câu 29: Một sóng âm truyền trong một mơi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm
chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là :


A. 50dB B. 20dB C.100dB D.10dB


Giải:


Cường độ âm I 100I0 102I0


Mức cường độ âm



2
0


0 0


10



10 lg I 10 lg I 20


L dB


I I


   dB


Chọn đáp án B


Câu 30: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác
dụng vào vật luôn


A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật. B. hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lị xo. D. hướng về vị trí biên.
HD:


Lực kéo F kx tác dụng vào vật và ln hướng về vị trí cân bằng.
Chọn đáp án B


Câu 31: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia  . Các bức xạ này được sắp xếp theo
thức tự bước sóng tăng dần là :


A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia  , tia hồng ngoại.
B. tia  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
HD:



Ta có Xaxhn


Chọn đáp án C


Câu 32: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 67


30Zn lần lượt là:


A.30 và 37 B. 30 và 67 C. 67 và 30 D. 37 và 30


Giải:


Nguyên tử 6730Zn có 30proton và (67 – 30) = 37 nơtron
Chọn đáp án A


Câu 33: Hạt nào là hạt sơ cấp trong các hạt sau : nơtrinô (v), ion Na+, hạt nhân 12


6 C , nguyên tử heli?
A. Hạt nhân 126 C B. Ion Na+ C. Nguyên tử heli D. Nơtrinô (v)


HD:


Hạt sơ cấp hạt Nơtrinơ (v) cịn các hạt sau ion Na+, hạt nhân 12


6 C , nguyên tử heli không phải hạt sơ cấp
Chọn đáp án D


Câu 34: Đặt điện áp u =100 cos100 t (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H


2 . Biểu


thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:


A. i 2 cos(100 t ) (A)
2


   B. i 2 2 cos(100 t ) (A)


2


  


C. i 2 2 cos(100 t ) (A)
2


   D. i 2 cos(100 t ) (A)


2


  


Giải:


Cảm kháng 100 . 1 50


2



L


Z L




   


Cường độ dòng điện cực đại 0
0


100
2
50


L
U
I


Z



(38)

Đối với đoạn mạch chỉ chứa L thì u sớm pha hơn i một góc
2




nên biểu thức của cường độ dòng điện là


i 2 cos(100 t ) (A)
2




  


Chọn đáp án A


Câu 35: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian


B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
C. không thay đổi theo thời gian


D. biến thiên điều hòa theo thời gian
HD:


Từ biểu thức qQ0cos

t

ta thấy điện tích biến thiên điều hịa theo thời gian
Chọn đáp án D


Câu 36: Trong chân khơng, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 µm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng
lượng xấp xỉ bằng


A. 4,97.10-31 J B. 4,97.10-19 J C. 2,49.10-19 J D. 2,49.10-31 J
Giải:


Năng lượng của photon là


34 8


31
6



6, 625.10 .3.10


4, 97.10
0, 4.10


t
t
hc









   J


Chọn đáp án A


Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi
được của chất điểm trong một chu kì dao động là


A. 10 cm B. 30 cm C. 40 cm D. 20 cm


Giải:


Quãng đường đi được trong thời gian tTS 4A40cm



Chọn đáp án C


Câu 38: Cho các chất sau: khơng khí ở 00C, khơng khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. khơng khí ở 250C B. nước C. không khí ở 00C D. sắt
HD:


Ta có vranvlongvkhi


Chọn đáp án D


Câu 39: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong khơng khí. Khi
đi qua lăng kính, chùm sáng này


A. khơng bị lệch phương truyền B. bị thay đổi tần số


C. không bị tán sắc D. bị đổi màu


HD:


Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính
Chọn đáp án C


Câu 40: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số
hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là


A. 24 giờ B. 3 giờ C. 30 giờ D. 47 giờ


Giải:



87,5% số hạt nhân bị phân rã tức là còn 12, 5% 13
2


 số hạt nhân còn lại chưa bị phân rã


Ta có 3


0


1 1


3
3
2


2


t
T


N t


T


N      giờ


Chọn đáp án B


II. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)




(39)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. 1.2 rad/s2 B. 8,0 rad/s2 C. 2,0 rad/s2 D. 4,0 rad/s2


Giải:


Vật quay từ trạng thái nghỉ nên từ công thức 2


2


1 2


4


2 t t




  rad/s2 (với 00  ) 0
Chọn đáp án D


Câu 42: Theo thuyết tương đối, giữa năng lượng toàn phần E và khối lượng m của một vật có liên hệ là:
A. E = m2c. B. E = mc2 C. E = m2c2 D. E = mc


HD:


Theo thuyết tương đối ta có E = mc2
Chọn đáp án B


Câu 43: Một vật rắn quay đều quanh trục cố định ∆ với tốc độ góc 20 rad/s2. Biết momen quán tính của vật
rắn đối với trục ∆ là 3kg.m2. Động năng quay của vật rắn là:



A. 600 J B. 60 J C. 30 J D. 1200 J


Giải:


Động năng quay của vật rắn là 1 2 1.3. 20

 

2 600


2 2


d


WL   J


Chọn đáp án A


Câu 44: Một cánh quạt trần quay đều quanh trục cố định của nó với tốc độ góc 10 rad/s. Tốc độ dài của một
điểm ở cánh quạt cách trục quay 75 cm là:


A. 75,0 m/s B. 4,7 m/s C. 7.5 m/s D. 47,0 m/s
Giải:


Tốc độ dài của một điểm vr10.0, 757, 5 m/s
Chọn đáp án C


Câu 45: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Xét điểm M xác định trên vật
và không nằm trên trục quay, đại lượng nào của điểm M có độ lớn khơng thay đổi?


A. Tốc độ dài B. Gia tốc hướng tâm C. Tốc độ góc D. Gia tốc tiếp tuyến
HD:



- Vì điểm M xác định nên khoảng cách từ M tới trục quay là khơng đổi
- Vì vật quay đều nên const


- Gia tốc tiếp tuyến attrM. const


Chú ý:


Khi vật rắn quay biến đổi đều thì v a, ht, thay đổi, cịn att khơng thay đổi
Chọn đáp án D


Câu 46: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,18 µm vào một tám kim loại có giới hạn quang điện là 0,30 µm. Vận
tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là


A. 4,85.106


m/s B. 4,85.105 m/s C. 9,85.105 m/s D. 9,85.106 m/s
Giải:


Áp dụng công thức anhxtanh


2 5


max max


0 0


1 2 1 1


9,85.10
2



hc hc


mv v hc


m




 


   


 


m/s


Chọn đáp án C


Câu 47: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có độ phóng xạ này là H0. Biết chu kì bán rã của chất
này là T. Sau thời gian 5T kể từ thời điểm ban đầu thì độ phóng xạ của mẫu phóng xạ này là


A. 1 0


5H B. 0


1


10H C. 0



1


32H D. 0


1
16H
Giải:


Độ phóng xạ còn lại sau thời gian t = 5T là


0 0


0
5


1
32
2
2


t
T


H H



(40)

Chọn đáp án C


Câu 48: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro, dãy Pa-sen gồm:
A. Các vạch trong miền hồng ngoại



B. Các vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy


C. Các vạch trong miền tử ngoại và một số vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy
D. Các vạch trong miền tử ngoại.


HD:


Dãy Pasen 43,53,630, 76 m


Chọn đáp án A


KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2011
Mơn thi : Vật lí (Mã đề 571) – Giáo dục thường xuyên


---


Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1eV = 1,6.10-19
J.


Câu 1: Một chất điểm dao động điều hịa dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos2t (cm). Quãng đường
đi được của chất điểm trong một chu kỳ dao động là


A. 30 cm. B. 40 cm. C. 20 cm. D. 10 cm.


Giải:


Quãng đường đi được trong thời gian tTS 4A40cm


Chọn đáp án B



Câu 2: Có ba bức xạ đơn sắc : đỏ, lam, tím truyền trong một môi trường. Các bức xạ này được sắp xếp theo
thứ tự bước sóng tăng dần là


A. tím, lam, đỏ. B. đỏ, tím, lam. C. tím, đỏ, lam. D. lam, tím, đỏ.


Câu 3: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm
chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là


A. 10 dB. B. 50 dB. C. 20 dB. D. 100 dB.


Giải:


Cường độ âm I 100I0 102I0


Mức cường độ âm


2
0


0 0


10


10 lg I 10 lg I 20


L


I I


   dB



Chọn đáp án C


Câu 4: Một con lắc lo xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Co lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 = 10. Cơ năng
của con lắc này bằng


A. 0,10 J. B. 1,00 J. C. 0,05 J. D. 0,50 J.


Giải:


Cơ năng của con lắc 1 2 1 2 2 1.0,1. 10

2.0,12 0, 5


2 2 2


WkAm AJ


Chọn đáp án D


Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?


A. Tia hồng ngoại được sử dụng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.


C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.


D. Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.


Câu 6: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ tính từ lúc ban đầu, có 87,5% số hạt nhân
của đồng vị này đa bị phân rã. Chu kỳ bán rã của đồng vị này là



A. 30 giờ. B. 24 giờ. C. 47 giờ. D. 3 giờ.



(41)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
87,5% số hạt nhân bị phân rã tức là còn 12, 5% 13


2


 số hạt nhân còn lại chưa bị phân rã


Ta có 3


0


1 1


3
3
2


2


t
T


N t


T


N      giờ



Chọn đáp án D


Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản khơng có bộ phận nào dưới đây ?


A. Anten thu. B. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần.


C. Mạch biến điệu. D. Mạch tách sóng.


Câu 8: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng


A. luôn truyền thẳng. B. là sóng dọc. C. có tính chất hạt. D. có tính chất sóng.
Câu 9: Khi âm truyền từ khơng khí vào nước thì


A. tần số của âm không thay đổi. B. chu kỳ của âm thay đổi.


C. bước sóng của âm không thay đổi. D. tốc độ truyền âm không thay đổi.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hịa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(4t +
2


) (cm) (tính t
bằng s). Thời gian ngắn nhất để chất điểm từ vị trí có li độ x1 = – 4cm đến vị trí có li độ x2 = + 4 cm là


A. 0,75 s. B. 0,25 s. C. 1,00 s. D. 0,05 s.


Giải:


Thời gian ngắn nhất để chất điểm từ vị trí có li độ x1 = – 4cm đến vị trí có li độ x2 = + 4 cm



là 2 2 0, 25


2 2 2.4


T


t




     s


Chọn đáp án B


Câu 11: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì
khơng phát ra quang phổ liên tục ?


A. chất khí ở áp suất thấp. B. chất lỏng.
C. chất khí ở áp suất lớn. D. chất rắn.
Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos(100t –


6


) (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường


độ dịng điện qua đoạn mạch là i = I0 cos(100t +
6



) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng


A. 0,71. B. 1,00. C. 0,86. D. 0,50.


Giải:


Độ lệch pha của u so với i là


3


u u i


i




 


Hệ số công suất cos cos 0, 5
3



  


 


Chọn đáp án D


Câu 13: Cho hai dao động điều hịa cùng phưong có phương trình lần lượt là: x1A1cost, x2 = A2cos(  t +



2


). Biên độ dao động này là


A. A = 2 2


1 2


| A A | B. 2 2


1 2


A A A C. A = A1 + A2 D. A = |A1 – A2|
Giải:


Độ lệch pha của hai dao động


2





   hai dao động vuông pha nên 2 2


max 1 2


AAAA


Chọn đáp án B



Câu 14: Mạch dao động điện từ LC lí tưỏng đang hoạt động, biểu thức điện tích của một bản tụ điện là
q = 2.10-9cos(2.107t +


4


) (C). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là


A. 10 mA B. 1mA C. 40 mA D. 0,04 mA.



(42)

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 7 9


0 0 2.10 .2.10 0, 04 40


I Q A mA


Chọn đáp án C


Câu 15: Cừong độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 6 2 cos100 t(A) . Cường độ hiệu
dụng của dòng điện này là


A. 6,0 A B. 8,5 A C. 12,0 A D. 3,0 A


Giải:


Cường độ hiệu dụng 0 6 2 6


2 2



I


I    A


Chọn đáp án A


Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phưong trìnhx12 cos(2t)(cm). Chọn gốc
thời gian lúc vật qua vị trí có li độ +6 cm theo chiều dưong. Giá trị của  là


A. - rad
3


B. rad
3


C. 2 rad
3




D. 2 rad
3




Giải:


Tại thời điểm t0, x0  6cm v, 0  0



Ta có 0 12 cos 6


24 sin 0 3


x
v



 

  

  

rad
Chọn đáp án A


Câu 17: Một con lặc đơn có chiều dài dây treo là  = 1m, dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường g
= 10/s2.. Lấy 2= 10. Tần số dao động của con lắc là


A. 0,25 Hz B. 1,00 Hz C. 0,50 Hz D. 2,00 Hz


Giải:


Tần số dao động của con lắc là 1 1 10 0, 5


2 2 1



g
f


l




   Hz


Chọn đáp án C


Câu 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?


A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trừong thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh
sáng.


B. Sóng điện từ là sóng dọc.
C. Sóng điện từ mang năng lựong.


D. Sóng điện từ truyền được trong chân không


Câu 19: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, so với cường độ dịng điện qua đoạn mạch thì điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch


A. trễ pha
2


B. sớm pha
2




C. sớm pha


3


D. trễ pha
3


Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100 t(V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
100  , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp hai đầu cuộn cảm là uL =


100 2 cos(100 t )(V)
2


  . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng


A. 200 W B. 300 W C. 400 W D. 100 W


Giải:


Ta có 0


2 2


L
L



u u u u u


u i i i i




       mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng


nên
2
max 400
U
P P
R


   W


Chọn đáp án C



(43)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ
dao động


D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
riêng của hệ dao động


Câu 22: Cơng thốt electron khỏi một kim loại là 3,45 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số



f1 = 5.1014Hz ;f2 = 75.1013Hz; f3 = 1015 Hz;f4 = 12.1014 Hz vào bề mặt tấm kim loại đó. Những bức xạ gây ra
hiện tượng quang điện có tần số là:


A. f2, f3 và f4 B. f3 và f4 C. f1 và f2 D. f1, f2 và f4
Giải:


Để xảy ra hiện tượng quang điện thì 0


Giới hạn quang điện của kim loại


34 8


6


0 19


6, 625.10 .3.10


0, 58.10 0, 58
3, 45.1, 6.10


hc
m m
A




   
Ta có


8
6
1 14
1
3.10
0, 6.10
5.10
c
m
f
,
8
6
2 13
2
3.10
0, 4.10
75.10
c
m
f
,
8
6
3 15
3
3.10
0, 3.10
10
c

m
f
,
8
6
4 14
4
3.10
0, 25.10
12.10
c
m
f


Chọn đáp án A
Chú ý:


Để làm nhanh ta làm như sau 0 0
0
5,17
c
f f



     Hz và so sánh với các giá trị của f ở giả thiết


Câu 23: Đặt điện áp u = 100 cos100 t (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H



2 . Biểu
thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:


A. i 2 2 cos(100 t ) (A)
2


   B. i 2 cos(100 t ) (A)


2


  


C. i 2 cos(100 t ) (A)
2


   D. i 2 2 cos(100 t ) (A)


2


  


Giải:


Cảm kháng 100 . 1 50


2



L


Z L




   


Cường độ dòng điện cực đại 0
0
100
2
50
L
U
I
Z


   A


Đối với đoạn mạch chỉ chứa L thì u sớm pha hơn i một góc
2




nên biểu thức của cường độ dòng điện là


i 2 cos(100 t ) (A)
2




  


Chọn đáp án B


Câu 24: Một sợi dây căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định. Khoảng cách giữa hai nút sóng
liên tiếp là 0,8m. Bước sóng trên dây là:


A.2,4m B.1,6m C.0,4m D.0,8m


Giải:


Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút là 2 1, 6
2


ll m


Chọn đáp án B


Câu 25: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc).
Khi rơto quay với tốc độ 900 vịng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là:


A. 60Hz B.120Hz C.100Hz D.50Hz


Giải:


Suất điện động do máy tạo ra có tần số 4.900 60


60 60



np



(44)

Chọn đáp án A


Câu 26: Tia X có cùng bản chất với :


A. Tia  B. tia  C. tia  D. tia hồng ngoại


Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số khơng đổi vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
40 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha


3


so với cường độ
dòng điện qua đoạn mạch. Cảm kháng của cuộn cảm bằng


A. 20 3 B. 40 3 C. 30 3 D. 40


Giải:


Độ lệch pha của u so với i là


tan tan 3 3 40 3


3


L



L
Z


Z R


R


      


Chọn đáp án B


Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào hia đầu một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì
A. cường độ hiệu dụng của dòng điện phụ thuộc vào tần số của điện áp.


B. pha ban đầu của cường độ dịng điện ln bằng khơng.


C. cường độ dịng điện trong đoạn mạch biến thiên cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch
D. hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.


Câu 29: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 2


1D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và
2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 12D là :


A. 1,1178 MeV B.4.4712 MeV C. 3,3534 MeV D. 2,2356 MeV
Giải:


Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 2
1D là



2



2 1. 2 1 1,0073 1, 0087 2, 0136 .931,5


.


1,1187
2


p n D


D D


m m m uc


m c


A A


            MeV/nuclôn


Chọn đáp án A


Câu 30: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 m. Mỗi prơtơn của ánh sáng này mang năng
lượng xấp xỉ bằng:


A. 4,97.10-19J B.2,49.10-19J C.2,48.10-31J D.4,97.10-31J
Giải:



Năng lượng của photon là


34 8


31
6


6, 625.10 .3.10


4, 97.10
0, 4.10


t
t
hc









   J


Chọn đáp án A


Câu 31: Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3,6m. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động lệch pha nhau



2


thì cách nhau


A. 2,4m B.1,8m C.0,9m D.0,6m


Giải:


Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
2


thì cách nhau
3, 6


0, 9


4 4


d   m


Chọn đáp án C


Câu 32: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị khơng thay đổi ?
A.Gia tốc và li độ B. Biên độ và li độ C. Biên độ và tần số D. Gia tốc và tần số


Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V vào hai đầu cuộn sơ cấp một máy biến áp lí
tưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 55 V. Biết cuộn sơ cấp có 500 vịng dây. Số vịng


dây của cuộn thứ cấp là :



(45)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Giải:


Áp dụng công thức 1 1 2


2 1


2 2 1


55


. .500 125


220


U N U


N N


UN   U   vòng


Chọn đáp án D


Câu 34: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm I, và tụ điện có điện dung C. Tần
số dao động riêng của mạch là:


A.   2 LC B. 1



2 LC


 


 C.


1
LC


  D.   LC


Câu 35: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?


A. Tia laze có tính kết hợp cao B. Tia laze có tính định hướng cao
C. Tia laze có độ đơn sắc cao D. Tia laze có cùng bản chất với tia 


Câu 36: Theo tiêu đề Bo, khi ngun tử hidrơ chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM= -1,5eV sang trạng
thái dừng có năng lượng EL = -3,40eV thì phát ra phơtơn có tần số xấp xỉ bằng :


A. 4,560.1015Hz B. 2,280.1015Hz C. 0,228.1015Hz D. 0,456.1015Hz
Giải:


Năng lượng của photon   EMEL 1,9eV
Tần số của photon là


19


15
34



1, 9.1, 6.10


0, 456.10
6, 625.10
f
h



   Hz


Chọn đáp án D


Câu 37: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 6730Zn lần lượt là:


A.67 và 30 B.30 và 67 C.37 và 30 D. 30 và 37


Giải:
Nguyên tử 67


30Zn có 30proton và (67 – 30) = 37 nơtron
Chọn đáp án D


Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2mm ,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng và
vân tối gần nhau nhất là 0,3 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:


A.0,60m B. 0,68m C. 0,58m D. 0,44m


Giải:



Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối gần nhau nhất là 0, 3 0, 6
2


i


i


   mm


Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là


3 3


6
. 2.10 .0, 6.10


0, 6.10 0, 6
2
a i
m m
D

 

   


Chọn đáp án A


Câu 39: Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân AZX . Hệ thức nào sau đây là


đúng?


A.Zmp

AZ m

nm B.Zmp

AZ m

nm


C.Zmp

AZ m

nm D. ZmpAmnm


HD:


Vì độ hụt khối mZmp

AZ m

nm0Zmp

AZ m

nm


Chọn đáp án B


Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân 42He147N11HAZX. Hạt nhân AZX là
A. 16


8O B.


19


9F C.


17


8O D.


17
9F
Giải:


Áp dụng ĐLBT số khối và điện tích ta có


17 17


8 8


4 14 1 17


2 7 1 8


A A
X O
Z Z
   
 
  
 
   
 



(46)

B. TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI THỬ SỐ 1


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)


Câu 1: Đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm L = 0,5H và tụ C mắc nối tiếp. Hai đầu mạch có điện áp u =
U0cos100πt (V). Để mạch có cộng hưởng tụ C có giá trị bằng:


A. 40µF. B. 15,9µF. C. 16µF. D. 20µF.


Câu 2: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 m, cơng thốt của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần. Tìm giới
hạn quang điện của Natri



A. 0,504 m. B. 0,625 m. C. 0,405 m. D. 0,257 m.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?


A. Có bản chất là sóng điện từ.


B. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.


C. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Ứng dụng để trị bệnh cịi xương.


Câu 4: Một vật dao động điều hồ (có khối lượng xác định), năng lượng của hệ biến đổi bao nhiêu lần nếu tần
số của nó tăng gấp 3 và biên độ giảm 2 lần?


A. 6 B. 9/4 C. 3/4 D. 1,5


Câu 5: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có
A. số prơtơn bằng nhau và số nơtron khác nhau.


B. số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. số khối bằng nhau.


D. khối lượng bằng nhau.


Câu 6: Tìm phát biểu sai về giao thoa ánh sáng.


A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ có thể giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B. Những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng khơng tới gặp được nhau.


C. Những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.



D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng chứng tỏ ánh sáng có tính chất
sóng.


Câu 7: Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L 120mH


 , 1


200


C F




 mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay
chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:


A. 10Ω B. 200Ω C. 100Ω D. 10 2 Ω


Câu 8: Trong nguồn phóng xạ P1532 với chu kỳ bán rã T = 14 ngày có 108 nguyên tử. Sáu tuần lễ trước đó số
nguyên tử 1532Ptrong nguồn đó bằng bao nhiêu?


A. 8.108 nguyên tử. B. 4.108 nguyên tử. C. 16.108 nguyên tử. D. 3.1012 nguyên tử.


Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua sức cản của môi trường)?
A. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hoà.


B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
C. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.



D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây.


Câu 10: Một mạch dao động LC với L 1


 H, tụ điện có điện dung C 210 4






 F. Tần số dao động riêng của
mạch có giá trị nào sau đây:


A. 2.10 Hz2




B. 2102


2 Hz C.


2


2 2.10 HzD.
2
10
2 2 Hz
Câu 11: 210Po



84 ban đầu đứng yên, phóng xạ hạt  với chu kì bán rã là 138 ngày. Lượng Po
210


84 đã giảm bao
nhiêu phần trăm sau 276 ngày


A. 87,5% B. 12,5% C. 75% D. 25%



(47)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. quang điện. B. quang điện ngoài. C. quang điện trong. D. quang dẫn.


Câu 13: Sóng dọc truyền được trong các mơi trường nào?
A. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
B. chỉ truyền được trong chất rắn.


C. khơng truyền được trong chất rắn.


D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân khơng.
Câu 14: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân


A. phóng ra các tia phóng xạ khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
B. tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.


C. chỉ phát ra các bức xạ điện từ.
D. không tự phát ra các tia bức xạ.


Câu 15: Một bức xạ truyền trong khơng khí với chu kỳ T = 8,25.10-16s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang
sóng điện từ?



A. Vùng hồng ngoại. B. Tia Rơnghen.


C. Vùng tử ngoại. D. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 16: Hãy xác định kết luận sai. Máy biến áp là máy có tác dụng:


A. Làm tăng hoặc giảm điện áp của dòng điện xoay chiều.
B. Làm tăng hoặc giảm điện áp của dịng điện khơng đổi.
C. Truyền tải điện năng từ mạch điện này sang mạch điện khác.
D. Làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều.


Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách giữa hai khe đến màn là 4m. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm. Tại điểm M cách
vân trung tâm 7,2mm là vân sáng hay vân tối? Bậc (thứ) mấy?


A. Vân sáng bậc 6. B. Vân tối thứ 6. C. Vân tối thứ 7. D. Vân sáng bậc 7.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha?


A. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ việc sử dụng từ trường quay.
B. Máy phát điện xoay chiều ba pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba dịng điện khơng đổi


Câu 19: Chọn đáp án đúng. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng:
A. Có cùng phương truyền và hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.
B. Có cùng biên độ, có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.
C. Có cùng tần số, cùng phương truyền.


D. Có cùng tần số và hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.


Câu 20: Dịng điện xoay chiều có 2cos(314 ) ( )


4




 


i t A . Tìm phát biểu sai:


A. Tần số dòng điện là 50Hz. B. Cường độ hiệu dụng là 2 2A.
C. Cường độ cực đại là 2A. D. Tại t = 0 thì i = 2A.


Câu 21: Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà:
A. Khi động năng của hệ tăng thì thế năng của hệ giảm.


B. Khi vật đang dao động chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ đang tăng.
C. Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.


D. Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất.


Câu 22: Gắn một vật nặng vào một lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 9cm khi vật nặng ở vị trí cân
bằng. Cho g = 2 m/s2. Chu kì vật nặng khi dao động là:


A. 0,6s B. 6s C. 18s D. 0,18s


Câu 23: Mạch biến điệu dùng để làm gì?
A. Tạo ra dao động điện từ tần số âm.


B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần.


C. Tạo ra dao động điện từ cao tần. D. Khuyếch đại dao động điện từ.



Câu 24: Có hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số như sau: x1 = 5sin10t (cm), x2 = 5cos10t (cm).
Dao động tổng hợp của chúng có dạng:


A. )


4
10
cos(
2


5 


t



(48)

C. )
4
10
cos(
2


5 


t


x (cm). D. )


4
10
cos(



5 


t


x (cm).


Câu 25: Đối với âm cơ bản và hoạ âm thứ 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
A. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm thứ 2.


B. Tần số hoạ âm thứ 2 lớn gấp 2 tần số âm cơ bản.
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm thứ 2.


D. Hoạ âm thứ 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.


Câu 26: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 2cm, bước
sóng λ = 10cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 25 cm và cách S2 một đoạn 5 cm sẽ có biên độ là


A. 2 2 cm. B. 2cm. C. 4cm. D. 1cm.


Câu 27: Chọn câu đúng về dòng điện xoay chiều:
A. Dòng điện xoay chiều thay đổi theo thời gian.


B. Dịng điện có chiều biến đổi tuần hồn theo thời gian.
C. Dịng điện có cường độ biến thiên điều hồ theo thời gian.
D. Dịng điện có cường độ biến đổi theo thời gian.


Câu 28: Chọn câu sai trong các câu sau:


A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.



B. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
C. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.


D. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.


Câu 29: Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm: R = 100 3 Ω; tụ diện có điện dung 31,8


µF, mắc vào điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt (V). Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch
là:


A. 12,357W. B. 100W. C. 57,67W. D. 43,3 W.


Câu 30: Câu nào sau đây khơng đúng khi nói về mẫu ngun tử Bo


A. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em (Em<En)
thì nguyên tử phát ra một phơtơn có năng lượng đúng bằng En-Em.


B. Ngun tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng.
C. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.


D. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.


Câu 31: Catốt của một tế bào quang điện có cơng thốt êlectron A = 3,5eV. Giới hạn quang điện của kim loại
dùng làm catốt có giá trị:


A. 0,355 m. B. 0,300 m. C. 0,375 m. D. 0,404 m.


Câu 32: Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, khi vật ở vị trí có li độ 2cm thì động năng của vật chiếm bao
nhiêu phần trăm cơ năng dao động?



A. 25% B. 75% C. 90% D. 50%


II. PHẦN RIÊNG 08 câu


Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (08 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Chọn câu trả lời đúng. Hạt nhân 23892U sau khi phát ra các bức xạ α và β- cuối cùng cho đồng vị bền
của chì 20682Pb . Số hạt α và β- phát ra là:


A. 8 hạt α và 6 hạt β- B. 4 hạt α và 2 hạt β- C. 8 hạt α và 10 hạt β+ D. 8 hạt α và 8 hạt β


-Câu 34: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: uo = 2cos2πt (cm), tốc độ truyền sóng là v = 40cm/s, coi
biên độ sóng khơng đổi. Phương trình dao động tại M cách O một đoạn 10cm có dạng:


A. 2 cos(2 ) ( )
2


ut cm B. 2 cos(2 ) ( )


4


ut cm


C. 2 cos(2 ) ( )
2


ut cm D. 2 cos(2 ) ( )



4


ut cm


Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 2m. Hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ 1 = 0,5m và 2 = 0,6m. Vị trí 2
vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng:



(49)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 36: Mêzôn là các hạt


A. Các hạt nơtrinô, electron, …


B. lượng tử ánh sáng với khối lượng nghỉ bằng 0.


C. Có khối lượng trung bình vài trăm lần khối lượng electron.
D. Các hạt p, n và phản hạt của chúng.


Câu 37: Một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,2.10-6m. Tính lượng tử năng lượng của bức xạ đó.
A. 99,375.10-19J. B. 0,442.10-22J. C. 99,375.10-20J. D. 0,442.10-38J.


Câu 38: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, tần số f = 20Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ
3


2 cm và chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn. Phương trình dao động của vật là:
A. 4 cos(40 ) ( )


6


xt cm B. 4 cos(40 ) ( )



6


xt cm


C. 4 cos(40 ) ( )
3


xt cm D. 4 cos(40 ) ( )


3


xt cm


Câu 39: Sóng điện từ và sóng cơ học khơng có chung nhau đặc điểm nào dưới đây?


A. Là sóng ngang. B. Có thể truyền được trong chân khơng.
C. Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. D. Mang năng lượng.


Câu 40: Điện áp hai đầu A, B có dạng 0cos( ) ( )
3





 


u U t V . Tại thời điểm t = 0, u có giá trị 2V. Điện áp
cực đại có giá trị bằng:



A. 4 V B. 8V C. 4 2 V D. 6V


B. Theo chương trình Nâng cao (08 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch thứ nhất của dãy Laiman là 1 = 0,121568 m,
vạch H của dãy Banme là 2 = 0,656279 m. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là:
A.  = 0,092568 m. B.  = 0,102568 m. C.  = 0,112568 m. D.  = 0,122568 m.


Câu 42: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với chu
kì T. Khi thang máy đi lên theo phương thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc
trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hồ với chu kì T1 bằng:


A.
2


T


B. T 2 C.


2


T


D. 2 T


Câu 43: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2kg.m2. Bàn quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người
ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và
sức cản của mơi trường. Tốc độ góc của hệ (vật và bàn) bằng:



A. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05 rad/s D. 2 rad/s


Câu 44: Một chất phóng xạ  là 88226Ra lúc đầu đứng yên. Sau phản ứng sinh ra hạt nhân X. Tính phần trăm
năng lượng tỏa ra được chuyển thành động năng của hạt . Cho m = 4,0015u, mX = 221,97u.


A. 9,82% B. 1,8% C. 92,8% D. 98,2%


Câu 45: Một thanh cứng có chiều dài 1m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn hai chất
điểm có khối lượng lần lượt là 2kg và 3kg. Thanh quay đều quanh một trục cố định thẳng đứng đi qua trung
điểm của thanh với tốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của thanh bằng:


A. 7,5kg.m2/s B. 15kg.m2/s C. 12,5kg.m2/s D. 10kg.m2/s


Câu 46: Một bánh xe quay nhanh dần đều. Lúc đầu bánh xe quay đều với tốc độ góc 5rad/s. Sau đó tăng tốc,
10s sau tốc độ góc của bánh xe là 10rad/s. Góc mà bánh xe quay được kể từ lúc tăng tốc đến 10s sau là:


A. 125rad B. 5rad C. 150rad D. 75rad


Câu 47: Một rịng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây khơng dãn có
khối lượng khơng đáng kể, một dầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật có khối lượng cũng bằng
m. Biết dây khơng trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường.
Cho momen qn tính của rịng rọc đối với trục quay là


2
2


mR


và gia tốc rơi tự do g. Gia tốc của vật khi được
thả rơi là:



A.
3
2g


. B.


2


g


. C. g. D.


3


g



(50)

Câu 48: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trắng, người ta đo được khoảng vân là 1,12.103mm.
Xét hai điểm M và N cùng ở một phía với vân sáng chính giữa O, với OM = 0,56.104mm và ON =
1,288.104mm. Trên đoạn MN có số vân sáng là


A. 8 vân sáng. B. 6 vân sáng. C. 5 vân sáng. D. 7 vân sáng.


--- HẾT


---ĐÁP ÁN


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A



B
C
D


21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A


B
C
D


41 42 43 44 45 46 47 48
A


B
C
D


ĐỀ THI THỬ SỐ 2


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)


Câu 1: Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu
mạch thì


A. Cảm kháng giảm. B. Dung kháng tăng.


C. Điện trở R tăng. D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu 2: Pơlơni phóng xạ theo phương trình: 21084Po X Pb



A
Z


206
82


 , hạt nhân X là


A. êlectron. B. pôzitron. C. hạt α. D. proton


Câu 3: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng


A. quang điện trong. B. quang - phát quang. C. phát xạ cảm ứng. D. nhiệt điện.


Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân
sáng bậc 10 ở cùng một phía với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân có giá trị là


A. 0,4 mm. B. 6.0 mm. C. 4,0 mm. D. 0,6 mm.


Câu 5: Một sóng cơ có phương trình )
25
1
,
0
(
2
cos


6 t x



u  (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Chu kì của sóng là


A. 0,1 s. B. 20 s. C. 1 s. D. 2 s.


Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với a =1 mm, D = 2 m, i =1,1mm,bước sóng của ánh
sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là


A. 1,1 mm. B. 0.55 mm. C. 0,55 µm. D. 0,2m.


Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:


A. Dao động tắt dần. B. Dao động riêng.



(51)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 8: Cơng thốt của êlectron khỏi đồng là 6,625.1019J. Biết hằng số Plăng là 6,625.1034J.s, tốc độ ánh
sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là


A. 0,30 µm. B. 0,40 µm. C. 0,90 µm. D. 0,60 µm.


Câu 9: Cường độ dịng điện trong mạch khơng phân nhánh có dạng i = 2 2cos(100t ). Cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là


A. 2,83 A. B. 2 A. C. 4 A. D. 1,4 A.


Câu 10: Điện từ trường biến thiên xuất hiện ở xung quanh


A. Một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn. B. Một nguồn phát tia lửa điện.


C. Một dịng điện khơng đổi. D. Một điện tích đứng yên.


Câu 11: Trong hạt nhân ngun tử 3067Zn


A. 30 prơtơn và 37 nơtron. B. 37 prôtôn và 30 nơtron.
C. 67 prôtôn và 30 nơtron. D. 30 prôtôn và 67 nơtron.


Câu 12: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp
bằng:


A. /4. B. /2. C. . D. 2.


Câu 13: Vật dao động điều hịa theo phương trình x = 6cos2 t (cm).Biên độ và chu kì dao động của vật là


A. 4cm, 1Hz. B. 6cm,1s. C. 4cm, 1s. D. 6cm, 2s.


Câu 14: Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên tắc


A. hiện tượng nhiễm điện tích. B. hiện tượng hưởng ứng tĩnh điện.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ. D. hiện tượng nhiễm từ.


Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng khơng đáng kể và có độ cứng 100
N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là


A. 0,2 s. B. 0,8 s. C. 0,6 s. D. 0,4 s.


Câu 16: Trong dao động điều hòa giá trị cực đại của gia tốc là:


A. 2A. B. -A. C. 2A. D. A.
Câu 17: Ban đầu có N



0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này là


A. 0
6
1


N . B. 0


8
1


N . C. 0


2
1


N D. 0


4
1


N .


Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với C =




10000


1


(F), đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu
điện thế u = 220 2cos100t (V). Biểu thức của dòng điện i trong mạch là


A. i = 2,2 2cos(100

t +
2




). B. i = 2,2 2cos(100

t 
2




).


C. i = 22 2cos(100 t +
2




). D. i = 22 2cos(100 t 
2




).


Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hịa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến


vị trí có li độ cực đại là


A. 0,5 s. B. 1 s. C. 2 s. D. 1,5 s.


Câu 20: Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s,khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng
một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m.Tần số của âm là:


A. f = 170 Hz. B. f = 80 Hz. C. f = 225 Hz. D. f = 200 Hz.
Câu 21: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?


A. Quang phổ vạch phát xạ của các ngun tố hóa học khác nhau thì khác nhau.


B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ,
vạch lam, vạch chàm và vạch tím.


C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.


D. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau
bằng những khoảng tối.


Câu 22: Biết hằng số Plăng là 6,625.10
–34


J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10
8


m/s. Năng lượng của
phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là


A. 3.10


–17


J. B. 3.10


–18


J. C. 3.10


–19


J. D. 3.10



(52)

Câu 23: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch?
A. 24He1327Al1530P. B. 12H12H24He.


C. C N 0e


1
14


7
14


6   . D. n U Y I n


1
0
140


53


94
39
235


92
1


0    2 .


Câu 24: Sóng điện từ


A. Là sóng ngang. B. Khơng truyền được trong chân khơng.


C. Là sóng dọc. D. Khơng mang năng lượng.


Câu 25: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23Na


11 là 22,98373 u
và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của bằng 23Na


11 là


A. 81,11 MeV. B. 186,55MeV. C. 8,11 MeV. D. 18,66 MeV.


Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so
với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng


A. 220 V. B. 100 2V. C. 200V. D. 50 V.



Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động cơ không đồng bộ ba pha
A. biến điện năng thành cơ năng. C. tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
B. có tốc độ góc của rơto ln nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.


D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?


A. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. Tia X là bức xạ có hại cho con người.


C. Tia X có khả năng đâm xuyên qua một lá nhôm mỏng.


D. Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.


Câu 29: Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40  , 1  20


C


, L 60, đặt vào hai đầu đoạn mạch


điện áp có biểu thức u = 120 2cos100t (V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = 3 cos(100 )


4




t (A). B. i = 3 cos(100t) (A).


C. i = 6 cos(100 )


4




t (A). D. i = 3 2 cos(100 )


4



t (A).


Câu 30: Cho hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số có phương trình lần lượt là: )
3
3
cos(
2
1






t


x


(cm), x2 2cos3t (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là


A. 2 3 cm. B. 2 cm. C. 2 2 cm. D. 4 cm.



Câu 31: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 20  , cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức i =
2 2 cos(100t) (A). Công suất tiêu thụ của mạch là


A. 800 W B. 160 W. C. 56,6 W. D. 80 W.


Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đồ thị dao động âm.
B. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.
C. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với mức cường độ âm.
D. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.


II. PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (8 câu); Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau:
1. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Khi nói về phơtơn, phát biểu nào dưới đây là đúng?


A. Năng lượng của phơtơn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phơtơn đó càng lớn.
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phơtơn đều mang năng lượng như nhau.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ.
D. Phơtơn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.


Câu 34: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi điều hòa


A. Ngược pha với vận tốc. B. Chậm pha
2





(53)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com



C. Cùng pha với vận tốc. D. Sớm pha


2




so với vận tốc.


Câu 35: Gọi l,hn,tn,X lần lượt là bước sóng của: ánh sáng màu lam, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X
thì biểu thức nào sau đây đúng?


A. lhntnX. B. hnltnX. C. lhntnX.D. Xtnlhn.


Câu 36: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm




2
10


mắc nối tiếp với tụ điện có điện


dung




10
10



. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
A. 3.10


–6


s. B. 4.10


–6


s. C. 2.10


–6


s. D. 5.10


–6
s.


Câu 37: Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh, Thổ tinh, Thủy
tinh; hành tinh gần Mặt Trời nhất là


A. Thiên Vương tinh. B. Hải Vương tinh. C. Thủy tinh. D. Thổ tinh.
Câu 38: Một dây đàn dài 20cm, rung với 4 bó. Bước sóng trên dây bằng


A. 1 m. B. 0,1 m. C. 10 m. D. 0,4 m.


Câu 39: Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bởi công thức:


A.

W

Zm

p

A

Z m

n

m

X

c

2. B. W Zmp

AZ m

n mX



C.

W

Zm

p

A

Z m

n

m

X

c

2 D.

W

Zm

p

A

Z m

n

m

X

c

2.
Câu 40: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm




2
1


H, thì cảm
kháng của cuộn cảm này bằng


A. 25 Ω. B. 50 Ω. C. 100 Ω. D. 75 Ω.


2.Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ


0. Chiếu vào catốt này
ánh sáng có bước sóng λ < λ


0. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động năng ban
đầu cực đại của các êlectron quang điện được xác định bởi công thức:


A. W
đmax= h


c


(1 1 )
0





.B. Wđmax= h


c


(1 1 )
0




.C. Wđmax= hc( )
1
1


0




 . D. Wđmax= hc( )
1
1


0




 .



Câu 42: Xét một vật rắn có thể quay quanh trục cố định Δ xuyên qua vật. Nếu tổng các momen lực tác dụng
lên vật rắn đối với trục Δ bằng 0 thì


A. vật rắn sẽ quay chậm dần đều nếu trước đó nó đang quay.
B. momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ giảm dần.
C. momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ được bảo toàn.
D. vật rắn sẽ dừng lại ngay nếu trước đó nó đang quay.


Câu 43: Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở
đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos là hệ số công suất của mạch
điện thì cơng suất tỏa nhiệt trên dây là


A. 2


2


)
cos
(U


P
R
P 


. B. 2


2
)
cos
(


P
U
R


P


. C. 2


2


)
cos
(U


P
R
P 


. D. 2


2


)
cos
(P


U
R
P 



.


Câu 44: Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc 60 rad/s. Momen qn tính của vật rắn đối
với trục Δ là 10 kg.m2. Momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ là


A. 60 kg. m2/s. B. 36000 kg. m2/s. C. 600 kg.m2/s. D. 18000 kg.m2/s.


Câu 45: Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc ω. Gọi I là momen qn tính của vật rắn
đối với trục Δ. Động năng quay W


đ của vật rắn đối với trục Δ được xác định bởi công thức:
A. W


đ = 2
2



I


. B. W


đ = I ω
2


. C. W


đ = I
2


ω. D. W



đ = 2
2



I



(54)

Câu 47: Tại điểm A có một nguồn âm phát ra âm thanh có tần số xác định, tại điểm B có một người quan sát
đứng yên. Nếu nguồn âm chuyển động thẳng đều từ A về B thì người này nghe được âm thanh với tần số
A. nhỏ hơn tần số âm do nguồn phát ra. B. bằng tần số âm do nguồn phát ra.


C. càng tăng khi khoảng cách từ người quan sát đến nguồn âm càng giảm.
D. lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra.


Câu 48: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối lượng m, dao động điều hòa quanh trục Δ nằm
ngang cố định khơng đi qua trọng tâm của nó. Biết momen qn tính của con lắc đối với trục Δ là I và khoảng cách
từ trọng tâm con lắc đến trục Δ là d. Chu kì dao động điều hịa của con lắc này là


A.


mgd
I


T 2 . B.


Id
mg


T 2 C.



mgI
d


T 2 D.


mg
Id


T 2 .


ĐÁP SỐ


1D 2C 3A 4D 5A 6C 7D 8A 9B 10B


11A 12B 13B 14C 15D 16A 17B 18A 19B 20D


21C 22C 23B 24A 25B 26C 27C 28D 29A 30A


31D 32D 33B 34D 35B 36C 37C 38B 39D 40B


41D 42C 43C 44C 45A 46B 47D 48A


ĐỀ THI THỬ SỐ 3
Câu 1: Chọn phát biểu sai.


A. Biên độ của một vật dao động điều hồ phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
B. Pha ban đầu của một vật dao động điều hoà chỉ phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.


C. Pha ban đầu của một vật dao động điều hoà phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian và cách chọn hệ tọa độ.
D. Nếu ta thay đổi các điều kiện ban đầu thì biên độ và pha ban đầu sẽ thay đổi.



Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Trong dao động điều hồ, cơng thức liên hệ giữa vận tốc v và li độ x là


A. 2x2 + v2 = 2A2 B. x2v2 2A2 C. A2 v2 2x2 D.


2
2
2


2 x


A
v






Câu 3: Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lò xo nằm ngang. Kéo vật cho lò xo dãn ra 10cm rồi
buông tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s) động năng của vật khi có ly độ x = 5cm là:


A. Eđ = 7,4.10-3 J B. Eđ = 9,6.10-3 J C. Eđ = 12,4.10-3 J D. Eđ = 14,8.10-3 J
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Khi động năng của vật bằng


2
3


giá trị thế năng của lị xo thì li độ của vật có giá
trị nào sau đây?



A. x =  A 10 B. x =  A 5 C. x =  A 0,4 D. x =  A 1 ,5
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.


C. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.


Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc


A. khối lượng của con lắc. C. tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc.
B. trọng lượng của con lắc. D. khối lượng riêng của con lắc.


Câu 7: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
A. hai lần bước sóng B. một bước sóng


C. một nửa bước sóng D. một phần tư bước sóng


Câu 8: Khi một sóng cơ truyền từ khơng khí vào nước thì đại lượng nào sau đây khơng thay đổi?


A. Tốc độ truyền sóng B. Tần số sóng


C. Bước sóng D. Năng lượng sóng



(55)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A.


v





 2 B.





 2 v C.


v





2 D. 





2
v


Câu 10: Trên mặt thống của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng pha, cùng biên độ a và có
bước sóng 0,4 cm. Biết S2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm. Gọi biên độ dao
động ở các nguồn là a. Xác định biên độ dao động của điểm M1, của M2?


A. Biên độ dao động của M1 là a, của M2 là 2a. B. Biên độ dao động của M1 là 0, của M2 là 2a.
C. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là 0. D. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là a.



Câu 11: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua nó lần lượt có biểu thức:


i = 2cos(100t -


2


) (A) và u = 100 2cos(100t -
6


) (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là


A. 0W B. 50W C. 100W D. 200W


Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế pha là


A. hiệu điện thế giữa hai dây pha với nhau C. hiệu điện thế giữa hai đầu của dây trung hoà
B. hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà D. hiệu điện thế giữa hai đầu của một dây pha.


Câu 13: Trong mạch diện xoay chiều có R,L,C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u =
U0cost, tần số góc  thay đổi được. Khi tăng tần số góc thì


A. cảm kháng tăng, dung kháng giảm
B. tổng trở của mạch tăng


C. độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện tăng


D. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch tăng đến giá trị cực đại.


Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều có R,L,C nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha



3


so với


cường độ dòng điện trong mạch. Nhận xét nào sau đây là đúng?


A. Mạch có tính dung kháng B. Mạch có tính cảm kháng
C. Mạch có trở kháng cực tiểu D. Mạch có cộng hưởng điện.


Câu 15: Roto của máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực. Để có dịng điện xoay chiều tần số 50Hz thì roto
phải quay với tốc độ là


A. 1000 vòng/ phút B.
3
50


vòng/ phút C. 750 vòng/ phút D. 1500 vòng/ phút


Câu 16: Một mạch điện gồm điện trở thuần R = 30, tụ điện và cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp. Biết hiệu


điện thế hai đầu mạch điện trễ pha


3


so với hiệu điện thế hai đầu cuộn dây. Tổng trở của mạch là


A. 60  B. 15  C. 40 2  D. 20 3 


Câu 17: Một mạch điện gồm biến trở R, tụ điện và cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu


mạch UAB = const. Thay đổi R đến lúc Pmax thì hệ số cơng suất tồn mạch là


A. 0 B.


2
1
C.
2
2
D.
2
3


Câu 18: Chọn câu đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là dao động với chu kỳ T=2 LC. Khi đó năng
lượng điện từ của mạch dao động là một đại lượng


A. biến đổi tuyến tính theo thời gian


B. biến đổi theo thời gian theo quy luật hàm số sin
C. biến đổi theo thời gian với tần số


LC
f

2
1


D. khơng thay đổi và tỉ lệ với bình phương độ lớn của điện tích cực đại trên tụ điện.



Câu 19: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và một cuộn dây thuần cảm L. Biểu thức của cường
độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2cos(2.107.t) (A). Điện tích cực đại của tụ là


A. 0,5.10-9 C B. 2.10-9 C C. 4.10-9 C D. 8.10-9 C


Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách
từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí
nghiệm là:


A. ab


D


 B.
4


ab
D


 C. 4ab


D


 . D.
5



(56)

Câu 21: Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng  = 0,6m với hai khe Young cách nhau a = 0,5mm.
Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 2m. Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng
trung tâm 3,6 mm và 2,4 mm, ta có vân tối hay sáng?



A. Vân ở M và ở N đều là vân sáng. B. Vân ở M và ở N đều là vân tối.
C. Ở M là vân sáng, ở N là vân tối. D. Ở M là vân tối, ở N là vân sáng.
Câu 22: Chọn câu sai.


A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.


C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75m.


Câu 23: Tia X có bước sóng 0,25 nm so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3 m thì có tần số cao gấp
A. 120 lần B. 12.103 lần C. 12 lần D. 1200 lần


Câu 24: Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 3.1018 Hz, bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?


A. Vùng hồng ngoại B. Vùng tử ngoại


C. Vùng ánh sáng nhìn thấy D. Tia Rơnghen


Câu 25: Chọn câu trả lới đúng. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc


A. bản chất của kim loại B. bước sóng ánh sáng chiếu vào catốt
C. hiệu điện thế giữa anốt và catốt D. điện trường giữa anốt và catốt


Câu 26: Công thoát electron của kim loại Xêdi (Cs) là 1,88 eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng có thể bứt
điện tử ra khỏi mặt kim loại Cs là


A.   1,057.10-25m B.   2,114.10-25m C.   3,008.10-19m D.   6,6.10-7m
Câu 27: Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới hạn


quang điện là 0,45 m?


A. 7.1014 Hz B. 6.1014 Hz C. 8.1014 Hz D. 5.1014 Hz


Câu 28: Trong nguyên tử hydrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo Q (có mức năng lượng E7 = - 0,28 eV) về
quỹ đạo L (có mức năng lượng E2 = -3,4 eV) nó phát ra phơton có năng lượng  là bao nhiêu? Bước sóng
tương ứng với phơton này thuộc vùng sóng điện từ nào?


A.  = 3,12 eV ; tử ngoại B.  = 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy
C.  = - 3,12 eV ; hồng ngoại D.  = - 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy


Câu 29: Hạt nhân Pơloni (21084Po) phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 20682Pb. Tia phóng xạ đó


A. tia α B. tia - C. tia + D. tia 


Câu 30: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì


A. càng dễ phá vỡ B. năng lượng liên kết càng lớn
C. càng kém bền vững D. số lượng các nuclôn càng lớn


Câu 31: Trong khoảng thời gian 4h, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã. Chu
kỳ bán rã của đồng vị đó bằng bao nhiêu?


A. 1h B. 2h C. 3h D. 4h


Câu 32: Hạt nhân226Ra đứng yên phóng xạ  tạo thành hạt nhân X có khối lượng m


X = 221,970u. Cho biết mRa =
225,977u; m() = 4,0015u với uc2 = 931MeV. Năng lượng toả ra của phản ứng:



A. 5,1205MeV B. 4, 0124MeV C. 7,5623MeV D. 6,3241MeV


Câu 33: Mạch dao động gồm tụ C = 200 nF và cuộn cảm L = 2 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch
là I0 = 0,5A. Điện áp giữa hai bản tụ khi dòng điện trong mạch i = 0,3A là


A. 0,4V B. 4V C. 40V D 400V
Câu 34: Để truyền tín hiệu có tần số thấp (âm tần) đi xa, ta dùng cách nào?


A. tăng biên độ tín hiệu rồi truyền đi C. gài tín hiệu vào sóng cao tần rồi truyền đi
B. đưa tín hiệu lên anten thật cao rồi truyền đi D. đưa tín hiệu vào máy phát cực mạnh rồi truyền đi
Câu 35: Hạt nhân He23 có khối lượng 3,016u. Biết mp =1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c


2. Năng
lượng liên kết của hạt nhân 23Helà bao nhiêu?


A. 6,8 MeV B. 9,48 MeV C. 3,06 MeV D. 4,016 MeV


Câu 36: Chọn câu đúng. Sau 2h độ phóng xạ của một chất phóng xạ giảm 4 lần. Hỏi sau 3h độ phóng xạ của
chất đó giảm bao nhiêu lần?



(57)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 37: Tìm phát biểu sai về hạt sơ cấp


A. Các đặc trưng cơ bản của hạt sơ cấp là khối lượng nghỉ m0, điện tích Q, spin s, thời gian sống t
B. Mọi hạt sơ cấp đều có điện tích khác khơng.


C. Do tương tác yếu giữa 4 hạt nơtron, proton, electron và phản nơtrinơ mà có phóng xạ -.
D. Hầu hết các hạt sơ cấp đều tạo thành cặp trái dấu về điện tích gọi là hạt và phản hạt.
Câu 38: Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời



A. theo cùng một chiều, trùng với chiều quay của bản thân Mặt Trời quanh nó.
B. theo cùng một chiều, ngược với chiều quay của bản thân Mặt Trời quanh nó.
C. với các chiều quay khác nhau, tùy thuộc vào khối lượng của hành tinh.


D. với các chiều quay khác nhau, tùy thuộc vào khoảng cách từ hành tinh đến Mặt Trời


Câu 39: Một mức cường độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB thì cường độ của âm tăng lên gấp
A. 500 lần B. 1000 lần C. B. 1500 lần D. 2000 lần


Câu 40: Chọn câu trả lới đúng. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích


B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích


D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp
ĐÁP ÁN


1.C 2.A 3.D 4.C 5.A 6.C 7.C 8.B 9.B 10.B


11.B 12.B 13.A 14.B 15.A 16.D 17.C 18.D 19.B 20.B
21.D 22.B 23.D 24.D 25.A 26.D 27.A 28.A 29.A 30.B
31.B 32.A 33.C 34.C 35.A 36.B 37.B 38.A 39.B 40.B


ĐỀ THI THỬ SỐ 4


Câu 1. Một vật dđđh có phương trình: x = 4 cos(2t ) (cm). Gốc thời gian được chọn tại:
A. Vị trí cân bằng khi vật đi theo chiều dương. B. VTCB khi vật đi theo chiều âm.
C. Tại biên dương. D. Ở biên âm.



Câu 2. Một chất điểm dđđh thì lực tác dụng lên vật là:
A.Lực hướng tâm. B.Lực hồi phục.


C.Lực có hướng khơng đổi. D.Lực có độ lớn không đổi.
Câu 3. Chọn câu sai khi nói về dao động điều hịa.


A.Cơ năng ln bảo tồn W = ½ k A2. B.Gia tốc luôn ngược pha với li độ.
C.Vận tốc luôn là một hàm bậc nhất đối với thời gian.


D.Chu kỳ là thời gian thực hiện một dđ toàn phần.


Câu 4. Khi dao động ở cùng một nơi, con lắc A chiều dài 2m, con lắc B có chiều dài 1m và chu kỳ TB = 2s. Chu kỳ con
lắc A là:


A.2,9s. B.2,828s. C.1s. D.4s


Câu 5. Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hịa có vận tốc bằng ½ Vmax thì vật có li độ:
A.


2


A


. B.
2


3


A



. C.
.
3


A


. D.A 2.


Câu 6. Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện 2 dao động cơ điều hòa: x1 = 3cos(


6


2 t ) (cm) và x2 =


4cos(


3


2t ) (cm).Cơ năng của vật có giá trị:


A.0,01 J. B.0.02J. C.1J. D.0,314J
Câu 7. Chọn cậu sai khi nói về sóng phản xạ:


A.Ln cùng vận tốc nhưng ngược hướng với sóng tới. B.Cùng tần số sóng tới.
C.Sóng phản xạ ln cùng pha sóng tới.



(58)

Câu 8. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên mặt nước là 9 cm, trong một phút sóng đập vào bờ 7 lần. Tốc độ
truyền sóng:



A.0,9cm/s. B.3/2 cm/s. C.2/3 cm. D.54cm/s.
Câu 9. Hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng nào sau đây.


A.Hiện tượng quang điện ngoài B.Hiện tượng quang điện trong
C.Hiện tương lân quang D.Hiện tượng huỳnh quang.


Câu 10. Từ 22688Ra phóng ra 3 hạt và một hạt

trong chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành


A. 21484X B. 22284X C. 21483X D. 21882X
Câu 11. Sao băng là:


A. sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất.


B. thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất.


C. sự chuyển hoá của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ.
D. thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị ma sát mạnh đến nóng sáng


Câu 12.Trong mạch điện xoay chiều chỉ có 1 yếu tố xác định: hoặc đoạn dây điện trở R, hoặc cuộn dây có độ
từ cảm L, hoặc tụ điện có điện dung C. Yếu tố nào khơng gây ra sự lệch pha của dịng điện với hiệu điện thế:
A. Đoạn dây có điện trở R. B. Cuộn dây có độ từ cảm L.


C. Tụ điện có điện dung C. D. Cả cuộn cảm và tụ điện.
Câu 13. Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất


A.heli B.các bon C.sắt C.plutoni


Câu 14.Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp ; u,i cùng pha khi:



A.Mạch có ZL= ZC B.Mạch có ZL>ZC C. Mạch có ZL< ZC D. R = ZL –ZC.


Câu 15.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L.C không phân nhánh (cuộn dây thuần cảm ),điện trở thuần
R = 100  ; ZL = 100  ; ZC = 200  . Tổng trở của đoạn mạch điện là:


A. 103 3 . B. 400  C. 0  . D. 100 2  .
Câu 16. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Góc lệch pha của u(t) so với i(t) là:


A.  = 0 B.
6




 C.
4




 D.


2






Câu 17. Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở trong r = 100  ,nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
31,8F.Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200cos(100

t ) (V) .Điều chỉnh L đến giá trị nào để cường
độ dòng điện đạt cực đại.


A.





1


H. B. 100H C. 0,01H D. 100H.


Câu 18. Mạch dao động của máy thu vơ tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng


A.


LC
c


 2 B.


LC
c



2
1


 C. 2c LC D.


c
LC




2


Câu 19. Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm thuần L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực
đại trên một bản của tụ điện Q0 = 2.10-6(C) và dòng điện cực đại trong mạch là I0=0,314(A). Tần số dao động
điện từ tự do trong mạch dao động là:


A. 2,5.106Hz B. 25000 Hz C. 50000Hz D. 3.106Hz.
Câu 20. sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang


A.tia lửa điện B.Hồ quang C.Bóng dèn ống D.Bóng đèn pin
Câu 21. Chọn câu sai. Tia Rơn-ghen


A. có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn.


C. do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.


B. được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh.
D. làm phát quang nhiều chất và ion hóa khơng khí.


Câu 22. Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái
dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì ngun tử hiđrơ phải hấp thụ một phơtơn có năng lượng


A. 17 eV. B. 10,2 eV. C. 4 eV. D. -10,2 eV.



(59)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. 1,875. 1019 B. 1,875.1018 C. 1,875.1016 D. 1,875. 1015



Câu 24. Giao thoa bằng phương pháp khe Young, ánh sáng dùng có bước sóng 600nm,khoàng cách từ hai khe
đến màn là 2,5m, khoảng vân đo được là 0,8m.Hệ thống nhúng hoàn toàn trong chất lỏng có chiết suất n = 1,6
thì khoảng vân bây giờ là:


A. 0,4mm B. 0,6mm C. 0,5mm D. 0,2mm


Câu 25. La ze là nguồn sáng phát ra một chùm sáng có cường độ lớn dựa trên hiện tượng:
A.cảm ứng điện từ. B. cảm ứng điện từ và từ trường quay


C.phát xạ nhiệt electron D.phát xạ cảm ứng


Câu 26. Tính chất tia hồng ngoại biến điệu được như sóng điện từ ứng dụng để


A.Quay phim ban đêm. B. Dùng trong các bộ điều khiển từ xa bằng hồng ngoại
C.Sấy khô sản phẩm D. Gây một số phản ứng hóa học.


Câu 27. Gọi photon của ánh sáng đỏ, lục, chàm lần lượt là 1,2,3.Biểu thức nào sau đây là đúng
A. 1>2>3 B.3>2> 1 C.2>1>3 D.2> 3> 1


Câu 28. Trạng thái dừng là trạng thái


A.Electron không chuyển động quanh hạt nhân B.Hạt nhân không dao động


C.Nguyên tử đứng yên D.Nguyên tử có mức năng lượng xác định
Câu 29. Chọn câu đúng khi nói về lực hạt nhân


A. Là lực liên kết các hạt nhân với nhau B.Là lực liên kết các nuclon với nhau .
C. Bán kính tác dụng nhỏ cỡ vài milimet D. Phụ thuộc điện tích các nuclon.
Câu 30. Trong phóng xạ  hạt nhân AZX biến đổi thành hạt nhân AZ''Y thì
A. Z' = (Z + 1). A' = A. B. Z' = (Z - 1). A' = A



C. Z' = (Z + 1). A' = (A - 1). D. Z' = (Z - 1). A' = (A + 1)


Câu 31. Chât phóng xạ phốt pho có chu kỳ bán rã T= 14 ngày đêm. Ban đầu có 300g chất ấy, khối lượng phốt
pho còn lại sau 70 ngày là


A. 60 gam B.18,8 gam C. 9,375 gam D. 26,11 gam
Câu 32.Cho phản ứng 230


90 Th 
226


88Ra + . Phản ứng này là


A. Sự phóng xạ B. Sự nhiệt hạch C. Phản ứng thu năng lượng D. Sự phân hạch


Câu 33.Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5(m), khoảng cách
từ hai khe Young đến màn là a =1mm, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 4,5 mm. Tại điểm M cách
vân trung tâm là 4,75 mm là vân sáng hay vân tối bậc mấy?


A. vân tối bậc 9 B. vân tối thứ 10 C. Vân sáng bậc 9 D. vân sáng bậc 10
Câu 34. Chọn câu sai:


A. Mặt trăng chuyển động quanh trái đất với chu kỳ 27, 32 ngày.
B. Do lực hấp dẫn bé nên mặt trăng khơng giữ được khí quyển
C. Trên mặt trăng biển đá khơng có nước.


D. Nhiệt độ trên mặt trăng có thể lên trên 10000 C
Câu 35. Đặc tính của phản ứng hạt nhân là



A.tương tác với nhau tạo thành hạt nhân khác B. bảo toàn các nguyên tử
C.hạt nhân không bền phân rã thành hạt nhân khác D.biến đổi các nguyên tố.


Câu 36. Ánh sáng kích thích màu lam, ánh sáng huỳnh quang không thể là màu nào dưới đây
A.đỏ B.lục C.vàng D.Chàm


Câu 37. Nhiễu xạ là hiện tượng.


A.Ánh sáng đổi màu khi gặp vật cản. B.thực chất là sự khúc xạ.


C.Ánh sáng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng. D.Giống như sự giao thao ánh sáng trắng


Câu 38. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong mơi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là


A. d2 – d1 = k
2




B. d2 – d1 = (2k+ 1)
2




C. d2 – d1 = k D. d2 – d1 = (k+ 1)
2





Câu 39. Điện trở thuần R mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U thì cường độ dịng điện qua R là
I1 = 3A. Thay R bằng tụ điện C thì cường độ dịng điện là I2 = 4A. Cho R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn
xoay chiều trên thì dịng điện qua mạch là bao nhiêu?


A. 7 A B. 5 A C. 2,4 A D. 7A



(60)

A.0,276m B.0,375m C.0,425m D.0,475m


ĐÁP ÁN


1D 2B 3C 4B 5B 6A 7C 8A 9B 10C


11D 12A 13C 14A 15D 16D 17A 18C 19B 20C


21C 22D 23A 24C 25D 26B 27B 28D 29B 30A


31C 32A 33B 34D 35D 36D 37C 38C 39C 40A


ĐỀ THI THỬ SỐ 5


Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.


C. Chu kì của dao động cưỡng bức khơng bằng chu kì của dao động riêng.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động tuần hoàn là dao động điều hịa.


B. Dao động có chu kì và biên độ không thay đổi theo thời gian là dao động điều hòa.


C. Mọi dao động điều hòa đều là dao động tuần hoàn.


D. Cả ba đáp án trên đều đúng.


Câu 3: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lị xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân bằng
thì lị xo dãn 4 cm. Lấy g = 2 (m/s2).Chu kì dao động của vật là


A. 0,04 s. B. 0,4 s. C. 98,6 s. D. 4 s.


Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Sau thời gia 20 s con
lắc thực hiện 10 dao động toàn phần. Lấy  = 3,14 thì gia tốc trọng trường tại nơi đó bằng


A.10 m/s2. B. 9,8596 m/s2. C. 9,8 m/s2. D. 9,8956 m/s2.


Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = 8cost (cm) và x2 = 8cos(t +
2


3


) (cm). Biểu
thức của dao động tổng hợp là:


A. x = 8cos(t +
4


)(cm). B. x = 8 3 cos(t +


4




)(cm).


C. x = 8cos(t +
3


)(cm). D. x = 4 2 cos(t +


3


)(cm).


Câu 6: Một con lắc lị xo thẳng đứng gồm lị xo có độ cứng k = 100N/m, vật nhỏ khối lượng m dao động
điều hòa với biên độ 5 cm. Động năng của vật nặng khi nó có li độ 3 cm là


A. 0,08 J. B. 0,8 J. C. 8 J. D. 80 J.


Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng âm truyền được trong chân khơng.


B. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động vng góc với phương truyền sóng.


Câu 8: Tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng khi sóng truyền lần lượt qua các mơi trường
A. rắn, khí và lỏng. B. khí, rắn và lỏng.



C. khí, lỏng và rắn. D. rắn, lỏng và khí.


Câu 9: Một người quan sát sóng trên mặt biển thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90 cm và
có 7 đỉnh sóng đi qua trước mặt trong 9 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là


A. 0,6 m/s. B. 6 m/s. C. 1,35 m/s. D.1,67 m/s.


Câu 10: Một sóng cơ truyền đi với tốc độ 2000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng cơ đó ở hai điểm gần nhau
nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là /4 thì tần số của sóng bằng



(61)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 11: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d = 0,5 m.
Biết bước sóng  = 2 m và biên độ của sóng khơng đổi trong q trình truyền. Nếu phương trình dao động của
phần tử vật chất tại M là uM = 2cos1000t (cm) thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là


A. uO = 2cos (1000t - /2) (cm). B. uO = 2cos (1000t + /2) (cm).
C. uO = 2cos (1000t + ) (cm). D. uO = 2cos (500t + ) (cm).


Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì dịng
điện qua R


A. có tần số góc khác . B. biến thiên cùng pha với điện áp.
C. biến thiên với tần số f =


2


. D. có biên độ bằng biên độ của điện áp.
Câu 13: Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:



A. Cường độ dịng điện ln ln nhanh pha hơn điện áp.
B. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc


2




.
C. Cường độ dịng điện cùng pha với điện áp.


D. Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc
4




.


Câu 14: Cơng suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng cơng thức nào sau đây?
A. P = RI cosφ2 . B. P = ZI cosφ2 . C. P = UI. D. P = ZI2.
Câu 15: Trong cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha thì rơ to ln là


A. phần cảm tạo ra từ trường. B. phần quay quanh một trục đối xứng.
C. phần ứng tạo ra dòng điện. D. phần đứng yên gắn với vỏ máy.


Câu 16: Cho mạch R,L,C nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai
đầu tụ điện lần lượt là UR = 40 V, UL = 100 V và UC = 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là


A. 60 V. B. 40 V. C. 40

2

V. D. 60

2

V.



Câu 17: Đoạn mạch nối tiếp có R = 50 , L = 0, 4


H, C =
3
10





F. Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha
với dòng điện thì tần số của dịng điện phải có giá trị là


A. 100 Hz. B. 75 Hz. C. 50 Hz. D. 25 Hz.


Câu 18: Tại thời điểm t điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện tức thời chạy


qua nó lần lượt là u = 120 2cos 100t (V) và i = 2cos(100t +
3


)(A). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó
bằng


A. 120 2 W. B. 60 2 W. C. 60 W. D.120 W.


Câu 19: Số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lý tưởng lần lượt là 2640 vòng và 144
vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì hai đầu cuộn thứ cấp để hở có hiệu điện
thế là


A. 24V. B. 18V. C. 12V. D. 9,6V.



Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2cos (100t)(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm R=40 nối tiếp
với một cuộn dây thuần cảm L = 0, 4


H. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là


A. i = 5,5 cos ( 100t -


4


) (A). B. i = 5,5


2 cos ( 100t -


4


) (A).


C. i = 5,5 2 cos ( 100t ) (A). D. i = 5,5 2 cos ( 100t +


4


) (A).


Câu 21: Chọn câu sai: Xung quanh một điện tích dao động


A. có điện trường. B. có từ trường.


C. có điện từ trường. D. khơng có trường nào cả.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?



A. Sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.


B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong mơi trường vật chất.



(62)

D. Sóng điện từ ln là sóng ngang và lan truyền khơng cần mơi trường đàn hồi.


Câu 23: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện có cuộn cảm L = 10 H và tụ điện có điện
dung C biến thiên từ 10 pF đến 250 pF. Máy có thể thu được sóng vơ tuyến trong khoảng


A. 18,8 m đến 94,2 m. B. 18,8 m đến 90 m.
C. 9,8 m đến 47,1 m. D. 42,2 m đến 82,4 m.


Câu 24: Trong thí nghiệm của Niutơn về tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính, trên màn quan sát ta thấy
A. có các vạch màu biến thiên từ đỏ đến tím. B. có các vạch màu xếp xen kẽ với các vạch tối.
C. có dải sáng liên tục gồm nhiều màu giống màu cầu vồng.


D. có dải sáng nhiều màu được phân chia bằng các vạch tối.
Câu 25: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?


A. Dùng trong lò sấy. B. Do các vật bị nung nóng phát ra.


C. Chữa bệnh cịi xương. D. Có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.


Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng  0,5 m.Tại vị trí cách vân chính
giữa 4,5 mm, ta có vân gì, bậc hay thứ mấy?


A. vân sáng bậc 5. B. vân sáng bậc 4. B. vân tối thứ 4. D. vân tối thứ 5.



Câu 27: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3 mm và cách màn 3 m. Ánh sáng thí
nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41 m đến 0,65 m. Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách
vân sáng trung tâm 3 mm là:


A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.


Câu 28: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 1 mm, khoảng cách từ màn
quan sát đến mặt phẳng chứa 2 khe là 1 m, người ta thấy khoảng cách từ vân giữa đến vân sáng thứ 4 là 2,4
mm. Nếu bề rộng vùng giao thoa là 20 mm thì số vân sáng quan sát được là


A. 16. B. 32. C. 33. D. 17.
Câu 29: Chọn phát biểu đúng:


A. Chất khí hay hơi khi được kích thích nóng sáng ln cho quang phổ vạch.


B . Chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi được kích thích nóng sáng ln cho quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.


D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.


Câu 30: Cường độ dòng quang điện bão hòa là 40  A, số electron bứt ra khỏi catốt của tế bào quang điện
trong mỗi giây là:


A. 25.1013. B. 25.1014. C. 50.1012. D. 5.1012.


Câu 31: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng
có mức năng lượng -0,85 eV thì ngun tử hiđrơ phải hấp thu một phơton có năng lượng


A. 12,75 eV. B. 3,4 eV. C. 10,2 eV. D. 17 eV.



Câu 32: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. bức electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.


B. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.


D. giải phóng electron ra khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.
Câu 33: Chọn câu trả lời sai


A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B. Khi vào từ trường thì tia + và  lệch về hai phía khác nhau.


C. Tia phóng xạ qua từ trường khơng lệch là tia .
D. Tia β có hai loại là: tia – và tia +.


Câu 34: Hạt nhân urani 23892Uphân rã phóng xạ cho hạt nhân con là Thori 23490Th thì đó là sự phóng xạ:
A. B. 


C. 


D. phát tia 
Câu 35: Định luật phóng xạ có biểu thức


A. N = Nt /T0


2 B. N = N0.e
t


C. N = N .20 t/T D. N = N0t
e




(63)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 37: Chất phóng xạ Po ban đầu có 200 g. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày, khối lượng Po còn lại sau
thời gian 690 ngày là:


A. 6,25g. B. 62,5g. C. 0,625g. D. 50g.


Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã
A. 20 ngày B. 30 ngày C. 40 ngày D. 50 ngày


Câu 39: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Punxa là một sao phát sóng vơ tuyến rất mạnh.


B. Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng ngàn, hàng vạn lần.
C. Lỗ đen là một thiên thể phát sáng rất mạnh.


D. Thiên hà là một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân.
Câu 40: Đường kính của một thiên hà vào cỡ


A. 10.000 năm ánh sáng. B. 100.000 năm ánh sáng.
C. 1.000.000 năm ánh sáng. D. 10.000.000 năm ánh sáng.


ĐÁP ÁN


1A 2C 3B 4B 5C 6A 7C 8C 9A 10B


11B 12B 13A 14B 15B 16C 17D 18B 19C 20A


21D 22D 23A 24C 25C 26D 27A 28C 29D 30A



31A 32B 33B 34A 35D 36B 37A 38C 39C 40B


ĐỀ THI THỬ SỐ 6
Câu 1. Trong dao động điều hòa:


A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha


2




so với li độ. D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2




so với li độ.


Câu 2. Một quả cầu khối lượng m treo vào một lị xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng trường g làm lò xo
dãn ra một đoạn l . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chu kì dao động của
vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?


A.


m
k


T 2 B.



g
l


T 2  C.


m
k


T  2 D.


k
m
T  2


Câu 3. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos20t(cm). Quãng đường vật đi được trong
0,05 s kể từ thời điểm ban đầu là.


A.8 cm. B.16cm. C.4cm. D.2cm.


Câu 4. Một vật dao động điều hoà trong thời gian t = 15s vật thực hiện được 20 dao động. Chu kỳ dao động
của vật là


A.0,75s. B.1,5s. C.1,3s. D.7,5s.


Câu 5. Con lắc đơn đao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc 9,8m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị
trí cân bằng là 2,8m/s. Độ dài dây treo con lắc là


A. 0,8m. B. 1m. C l,6m. D. 3,2m.



Câu 6. Cho 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biên độ của 2 dao động là A1 = 1,5cm và A2 =


2
3


cm. Pha ban đầu của 2 dao động là 1 = 0 và 2 =
2




.Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp có
các trị số :


A. Biên độ A = 3 cm, pha ban đầu =
3




. B. Biên độ A = 3 cm, pha ban đầu =
2




.


C. Biên độ A = 3cm, pha ban đầu =
6





. D. Biên độ A = 3 cm, pha ban đầu =
6




.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường.



(64)

C. chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
D. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.


Câu 8 : Chọn câu trả lời đúng. Một sóng cơ học có bước sóng 10 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng


A. 10 m. B. 5 m. C. 2,5 m. D. 1,25 m.


Câu 9 : Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz.Vận tốc truyền âm trong nước là
1450m/s. Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm trong nước dao động ngược pha là


A. 2m. B. 1m. C. 1,2m. D. 2,4m.


Câu 10 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B dao động
đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ. Trên đoạn AB ta thấy hai điểm dao động cực đại liên tiếp
cách nhau 2 cm. Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là


A. 15 cm/s. B. 10 cm/s. C. 25 cm/s. D. 20 cm/s.


Câu 11 : Chọn câu trả lời đúng. Cường độ âm tại một đêm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết
cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng



A. 50 Db. B. 60 Db. C. 70 Db. D. 80 dB.


Câu 12. Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây dẫn
A. dao động điều hòa trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung.
B. quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa.


C. quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường.
D. quay đều trong từ trường đều, trục quay vng góc với đuờng sức từ trường.


Câu 13. Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm
pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2,


A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. ngươi ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.


D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
Câu 14. Phát biểu nào sao đây là không đúng?


Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng
A. giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.


Câu 15. Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là
A. có tốc độ quay khơng phụ thuộc vào tải.


B. có hiệu suất cao hơn.



C. có chiều quay khơng phụ thuộc vào tần số dịng điện.
D. có khả năng biến điện năng thành cơ năng.


Câu 16. Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật gồm 200 vịng dây quay trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,2 T với tốc độ góc khơng đổi 40 rad/s, diện tích của khung dây S = 400cm2, trục quay của khung vng
góc với đường sức từ. Giá trị cực đại của suất điện động trong khung dây bằng


A. 64 V. B. 32 2V. C. 402 V. D. 201 2 V.


Câu 17. Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử: hoặc R hoặc L hoặc C. Biết biểu thức điện áp ở hai


đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là u = 100 2cos (100t )(V), i = 2,5 2cos (100t +


2
) (A).


Phần tử X là gì và có giá trị là bao nhiêu?
A. R, 40 . B. C, 10 3


4




F. C. L, 1


40 H D. L,
0, 4


H.



Câu 18. Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2cos (100t)(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm R = 40 nối tiếp
với một cuộn dây thuần cảm L = 0, 4


H. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là


A. i = 5,5 cos ( 100t -


4


) (A). B. i = 5,5


2 cos ( 100t -


4


) (A).


C. i = 5,5 2 cos ( 100t ) (A). D. i = 5,5 2 cos ( 100t +


4



(65)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 19. Điện năng được truyền từ một máy biến thế ở A tới máy hạ thế ở B (nơi tiêu thụ) bằng hai dây đồng
có điện trở tổng cộng là 50Ω. Dòng điện trên đường dây là I = 40A. Công suất tiêu hao trên đường dây bằng
10% công suất tiêu thụ ở B. Công suất tiêu thụ ở B là:


A. PB = 800W. B. PB = 8kW. C. PB = 80kW. D. PB = 800kW.


Câu 20. Một động cơ ba pha có điện áp định mức mỗi cuộn dây là 220 V. Mạng điện ba pha có Ud = 220 V. Để


động cơ hoạt động bình thường ta phải mắc ba cuộn dây trong động cơ


A. theo kiểu hình sao. B. theo kiểu tam giác.
C. song song với nhau. D. nối tiếp với nhau.


Câu 21. Điện tích q của một bản tụ, điện áp u giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện i trong mạch dao động
là ba đại lượng biến thiên điều hoà cùng:


A. pha dao động B. Chu kì C. Biên độ D. pha ban đầu
Câu 22. Để truyền tín hiệu có tần số thấp (âm tần) đi xa, ta dùng cách nào?


A. tăng biên độ tín hiệu rồi truyền đi B. đưa tín hiệu lên anten thật cao rồi truyền đi
C. gài tín hiệu vào sóng cao tần rồi truyền đi D. đưa tín hiệu vào máy phát cực mạnh rồi truyền đi


Câu 23. Mạch dao động gồm tụ C = 20nF và cuộn cảm L = 8H. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 =
1,5V. Tính cường độ dịng điện cực đại trong mạch


A. 0,0075A B. 0,75A C. 7,5A D. 0,075A
Câu 24: Hiện tượng tán sắc xảy ra


A. chỉ với lăng kính thủy tinh. B. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng.
C. ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.


D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân khơng ( hoặc khơng khí).
Câu 25: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là:


A. quang phổ liên tục. B. quang phổ vách phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ. D. một loại quang phổ khác.
Câu 26. Hạt nhân He3



2 có khối lượng 3,016u. Biết mp =1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c


2. Năng lượng
liên kết của hạt nhân 23Helà bao nhiêu?


A. 6,8 MeV B. 9,48 MeV C. 3,06 MeV D. 4,016 MeV


Câu 27. Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6μm chiếu vào hai khe hẹp S1 và S2 song song cách nhau 1mm và
cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Khoảng cách giữa vân trung tâm và
vân sáng bậc hai là:


A.1,4 mm. B.1,2 mm. C.1 mm. D.0,8 mm.


Câu 28. Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau 1mm, cách màn 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µ m.
Biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6mm. Tính số vân sáng và vân tối trên màn


A. 43vân sáng; 42 vân tối B. 42vân sáng; 41 vân tối
C. 41vân sáng; 42 vân tối D. 41vân sáng; 40 vân tối
Câu 29. Chọn câu đúng:


A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
B. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất hạt.


C. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng phôtôn ứng với chúng càng lớn.
D. Tia hống ngoại, tia tử ngoại khơng có tính chất hạt.


Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?


A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.



C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn)


D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron dẫn là rất
lớn.


Câu 31. Năng lượng cần thiết để iơn hố ngun tử kim loại là 2,2ev. Kim loại này có giới hạn quang điện là


A. 0,49 m B. 0,56 m C. 0,65 m D. 0,9 m


Câu 32. Biết cường độ dòng quang điện bão hòa Ibh = 2  A và hiệu suất quang điện H = 0,5%. Số phôtôn đập
vào catốt trong mỗi giây là:


A. 25.1015 B. 2,5.1015 C. 0,25.1015 D. 2,5.1013
Câu 33. Tìm phát biểu sai về độ hụt khối.



(66)

B. Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclơn cấu tạo thành hạt nhân đó.
C. Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không.


D. Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó.


Câu 34. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclơn của hạt nhân Y thì


A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.


C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.


D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.


Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?


A. Phản ứng nhiệt hạch là quá trình kết hợp hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.
B. Phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân toả năng lượng


C. Phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao từ 50  10 triệu độ.
Câu 36. Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử 2760Co bằng


A. 9.1016 J B. 3.108J C. 3.105J D. 9.1013J
Câu 37. Hạt nhân D2


1 có khối lượng 2,0136u. Biết mp =1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c
2


. Năng lượng
cần thiết để tách proton và nơtron trong D2


1 là


A. 1,86 MeV B. 1,67 MeV C. 2,22 MeV D. 2,23 MeV


Câu 38. Đồng vị 1124Na phóng xạ - và tạo thành đồng vị của magiê. Sau 105 giờ số hạt 2411Na giảm đi 128 lần.
Chu kỳ bán rã của Na24


11 bằng


A. 17,5 giờ B. 21 giờ C. 45 giờ D. 15 giờ


Câu 39. Chọn câu đúng



A. Các hạt sơ cấp luôn biến đổi và luôn tương tác với nhau.
B. Các hạt sơ cấp luôn biến đổi và không tương tác với nhau.
C. Các hạt sơ cấp không biến đổi và luôn tương tác với nhau.
D. Các hạt sơ cấp không biến đổi và không tương tác với nhau.
Câu 40. Chọn câu sai:


A. Mặt Trời là một ngôi sao. B. Sao Mai là một ngôi sao.
C. Ngơi sao thì phát sáng. D. Sao là một khối khí, nóng sang.


ĐÁP ÁN


1B 2B 3A 4A 5A 6D 7C 8C 9B 10D


11C 12D 13C 14C 15B 16A 17B 18A 19D 20B


21B 22C 23D 24C 25C 26B 27D 28C 29A 30A


31B 32B 33D 34A 35C 36D 37D 38D 39A 40B


ĐỀ THI THỬ SỐ 7


Câu 1: Một sóng cơ học có bước sóng 10m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng dao động lệch pha nhau 1800 bằng:


A. 5m B. 1,25m C. 10m D. 2,5m
Câu 2: Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 11p và 13n là:


A. Na
13



11 B. Na


11


24 C. Na


24


11 D. Na


11
13
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75m.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.


C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.



(67)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C. Khi li độ bằng không. D. Khi pha cực đại.


Câu 5: Tại điểm O trên mặt một chất lỏng, người ta gây ra một dao động có tần số 200Hz. Biết vận tốc truyền
sóng trên mặt chất lỏng đó là 15 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần O nhất trên cùng một phương truyền
sóng luôn cùng pha với O là:


A. 7,5 cm B. 15 cm C. 75 cm D. 1,5 m



Câu 6: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 20 c, có chu kỳ sóng là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trong mơi
trường là 50 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:


A. 7 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 7: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng thấy được đơn sắc là ánh sáng:


A. Bị khúc xạ khi qua lăng kính. C. Khơng bị tán sắc khi qua lăng kính.
B. Có vận tốc khơng đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.


D. Có một màu sắc xác định.


Câu 8: Chọn phát biểu sai về năng lượng điện từ trong mạch dao động LC.
A. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu giữa hai bản tụ điện.


B. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu bên trong cuộn cảm.


C. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường biến thiên đồng pha.


D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số.


Câu 9: Một đoạn mạch điện AC gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 25  và hệ số tự cảm L, mắc nối
tiếp với một điện trở R = 125  và tụ điện C thay đổi được. Mắc mạch vào một hiệu điện thế xoay chiều có
biểu thức: u = 250 2cos100t(V). Cường độ hiệu dụng cực đại của mạch là:


A. 4A B. 4 2 A C. 2A D. 2 2 A
Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức: u220 2cos100

t(V). Hiệu
điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:


A. 110V B. 110 2V C. 220V D. 220 2V



Câu 11: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử trong số ba phần R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu điện
thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u100 2cos100

t(V) ;


)
)(
2
100
cos(
2


5 t A


i

. Hai phần tử đó là những phần tử:


A. R, C B. R, L C. L, C D. R, L, C.


Câu 12: Tia Rơnghen là


A. các bức xạ do catốt của ống Rơnghen phát ra. B. các bức xạ mang điện tích.


C. các bức xạ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra. D. bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8 m.


Câu 13: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp hiệu
dụng trên điện trở và tụ điện lần lượt là 24V; 18V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng


A. 30V B. 42V C. 6V D. 42V


Câu 14: Chọn câu trả lời sai. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha:
A. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Bộ góp điện gồm hai vành khuyên và hai chổi quét.



C. Phần cảm là nam châm điện và quay.


D. Phần ứng là phần đứng yên, gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên thân stato.
Câu 15: Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới hạn
quang điện là 0,45 m?


A. 8.1013 Hz B. 5.1014 Hz C. 7.1014 Hz D. 6.1014 Hz


Câu 16: Trong hiện tượng giao thoa sóng, điều kiện để một điểm M nằm trong mơi trường truyền sóng là cực
tiểu giao thoa phải có độ lệch pha sóng từ hai nguồn truyền tới thoả:


A.  = k
2




B.  = 2k C.  = (2k+1) D.  = (2k+1)
2





(68)

A. cos = 1


2 B. cos = 2
3


C. cos =
2



2


D. cos = 1
Câu 18: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì


A. năng lượng liên kết càng bé. B. số lượng các nuclôn càng lớn.


C. càng dễ phá vỡ. D. càng bền vững.


Câu 19: Trong mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp i = I0cost là cường độ dòng điện qua mạch và u =
U0cos(t +  ) là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính theo biểu
thức nào sau đây?


A. P = ZI2. B. P = RI02. C. P = UI. D. P = cos
2


0
0I


U


Câu 20: Một lò xo có khối lượng khơng đáng kể độ cứng k = 100N/m, đầu trên treo vào điểm cố định đầu


dưới treo một vật khối lượng m = 200g. Cho vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos( )
3




t (cm).
Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo là:


A. 16N B. 5N C. 8N D. 6N


Câu 21: Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động với biên độ góc m = 0,1
rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Năng lượng dao động tòan phần của con lắc bằng


A. 0,5 J B. 0,01 J C. 0,1 J D. 0,025 J


Câu 22: Chọn câu trả lời sai


A. Năng lượng của dao động tắt dần khơng được bảo tồn.
B. Nguyên nhân tắt dần là do ma sát.


C. Vật dao động tắt dần có tần số dao động bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.


Câu 23: Chọn câu trả lời sai. Tia tử ngoại
A. có tác dụng làm đen kính ảnh.


B. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
C. Bị lệch trong điện trường và từ trường.


D. Chiếm 9% công suất của chùm ánh sáng mặt trời.


Câu 24: Trong tế bào quang điện, vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên ba lần thì hiệu
điện thế hãm Uh sẽ:


A. tăng chín lần. B. tăng ba lần. C. giảm ba lần. D. tăng 3 lần.


Câu 25: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình dao động là: x1 = 6cos2t (cm) và x2 =


8cos(2t + )


2




(cm) . Phương trình dao động tổng hợp của vật là:


A. x = 10cos (2t + )
180
53


(cm) B. x = 10cos (2t + )


180
37



(cm)


C. x = 2cos (2t - )
2




(cm) D. x = 2cos 2t (cm)


Câu 26: Trong mạch dao động LC năng lượng từ trường trong cuộn thuần cảm L:
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.


B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.



C. Không biến thiên điều hịa theo thời gian. Trong đó chu kỳ T = 2 LC


D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T.


Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi và tần số f = 50Hz vào hai đầu của một cuộn
thuần cảm. Người ta thay đổi tần số của điện áp tới giá trị f’ thì cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm giảm đi hai
lần. Tần số f’ bằng:


A. 200 Hz B. 100 Hz C. 12,5 Hz D. 25 Hz


Câu 28: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.
Khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn thu ảnh là D = 3m.
Khoảng vân đo được trên màn là i= 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng tới là:



(69)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 29: Lần lượt chiếu vào máy quang phổ các chùm sáng sau, hãy cho biết trường hợp nào thu được quang
phổ liên tục


A. Chùm ánh sáng đỏ B. Chùm ánh sáng lục
C. Chùm ánh sáng tím D. Chùm ánh sáng trắng.
Câu 30: Các tia có cùng bản chất là


A. Tia  và tia tử ngoại. B. Tia  và tia hồng ngoại.
C. Tia + và tia X. D. Tia - và tia tử ngoại.


Câu 31: Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là:


A. 15cm B. 10cm C. 20cm D. 40cm



Câu 32: Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định. Người ta tạo sóng dừng trên dây với ba bụng sóng. Bước sóng
trên dây bằng


A. 3/2m B. 2m C. 2/3m D. 3m


Câu 33: Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc phân tích:
A. tính chất lượng tử của ánh sáng B. quang phổ


C. tính chất hình học của ánh sáng D. quang năng.


Câu 34: Một con lắc lị xo dao động điều hịa. Lị xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi vật m của con lắc đang qua
vị trí có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?


A. 0,008J B. – 0,016J C. – 0,008J D. 0,016J


Câu 35: Năng lượng của photon là 2,8.10- 19 J.Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng là


A. 0,71m. B. 0,66m. C. 0,45m. D. 0,58m.


Câu 36: Phát biểu nào sau đây về đồng vị là khơng đúng
A. Các đồng vị phóng xạ thường khơng bền.


B. Các đồng vị ở cùng ô trong bảng hệ thống tuần hồn các ngun tố hóa học.


C. Các ngun tử mà hạt nhân có cùng số prơtơn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị.
D. Các đồng vị có số nơtrơn N khác nhau nên tính chất vật lý và hóa học của chúng khác nhau.


Câu 37: Hạt nhân urani 23892U phóng xạ, sau một phân rã cho hạt nhân con là Thơri 23490Th. Đó là sự phóng xạ



A. . B.


. C.


. D. .


Câu 38: Iốt 131I


53 là chất phóng xạ. Ban đầu có 160g chất này thì sau 32 ngày đêm, chỉ còn 10 gam. Chu kỳ
bán rã của 13153I


A. 6 ngày đêm. B. 8 ngày đêm. C. 12 ngày đêm. D. 4 ngày đêm.


Câu 39: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có tự cảm L = 6mH, năng lượng của mạch bằng 7,5 J.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng


A. 0,0025A B. 0,15A C. 0,10A D. 0,05A Cuối


Câu 40: Cuối q trình tiến hóa thì sao nào dưới đây sẽ trở thành một lỗ đen? ( m: khối lượng của sao; ms
khối lượng của Mặt trời)


A. m vào cỡ 0,1ms B. m vào cỡ ms C. m vào cỡ 10ms D. m vào cỡ 100ms
ĐÁP ÁN


1A 2C 3B 4C 5B 6B 7B 8C 9C 10C


11C 12D 13A 14B 15C 16C 17B 18D 19D 20C


21D 22C 23C 24A 25A 26A 27B 28D 29D 30A



31B 32C 33B 34A 35A 36D 37A 38B 39D 40D


ĐỀ THI THỬ SỐ 8
Câu 1. Máy phát điện xoay chiều được tạo ra trên cơ sở hiện tượng


A. tác dụng của từ trường lên dòng điện. B. cảm ứng điện từ.
C. hưởng ứng tĩnh điện. D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.



(70)

A. 1,47g B. 2,94g C. 0,73g D. 2g


Câu 3. Hai dao động điều hịa cùng phương, có phương trình là x1 = 6cos(10 t -
4




) (cm) và x2 = 8cos(10 t


+
4




) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng


A. 10 cm. B. 2 cm. C. 14 cm. D. 7 cm.


Câu 4. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp. Dịng điện qua đoạn mạch có tần số f. Tổng trở của đoạn mạch được tính bởi



A.


2


2 1


Z R 2 fL .


2 fC


 


   




B.


2
1


Z R 2 fL .


2 fC


 


   







C.


2


2 1


Z R 2 fC .


2 fL


 


   




D.


2


2 1


Z R 2 fL .


2 fC


 



   






Câu 5. Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0cos 10 t ( N) thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là:


A. 10 Hz B. 2,5Hz C. 20Hz D. 5Hz


Câu 6. Trong dao động điều hòa


A. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2




so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.


C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2




so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
Câu 7. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi


A. T 2 LC. B. T = 2


C


L


C. T = 2
L
C


D. T =


CL


2


Câu 8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng
phia với nhau so với vân sáng trung tâm là


A. 5,5i B. 14,5i. C. 4,5i. D. 3,5i.


Câu 9. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì:


A. chỉ bị lệch mà không đổi màu. B. không bị lệch và không đổi màu.
C. vừa bị lệch, vừa đổi màu. D. chỉ đổi màu mà không bị lệch.
Câu 10. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kì của sóng là


A. 0,01 s. B. 50 s. C. 100 s. D. 0,1 s.


Câu 11. Âm thanh có thể truyền được



A. chất rắn, lỏng và khí, khơng truyền được trong chân khơng B. chỉ trong chất rắn
C. trong mọi chất và trong chân không. D. chỉ trong chất khí.
Câu 12. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:


A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. prôtôn, nơtron và nuclon
C. prôtôn và nơtron D. nơtron và êlectron.
Câu 13. Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật


A. bảo tồn điện tích và bảo tồn khối lượng B. bảo toàn số khối và bảo tồn điện tích
C. bảo tồn động năng và bảo tồn điện tích D. bảo toàn năng lượng và bảo toàn khối lượng


Câu 14. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào vào chất đó thì nó sẽ
phát quang


A. ánh sáng màu đỏ B. ánh sáng màu cam C. ánh sáng màu tím D. ánh sáng màu vàng
Câu 15. Điện áp u = 120 2cos120t (V) có giá trị hiệu dụng và tần số là


A. 120V; 60Hz B. 60 2V; 60Hz C. 120V; 50Hz D. 60 2V; 120Hz


Câu 16. Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định. Tạo một sóng dừng trên dây với tần số
50 HZ thì thấy trên AB có 5 nút sóng (kể cả hai đầu). Vận tốc truyền sóng trên dây là


A. 12,5 cm/s. B. 50 m/s. C. 25 cm/s. D. 100 m/s.



(71)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


A. 30 2V B. 50V C. 40 2V D. 30V


Câu 18. Phản hạt của electron là



A. phô ton B. piôn C. prôton D. pôzitron


Câu 19. Cường độ âm chuẩn


12 2
o


I 10 W/m . Một âm có mức cường độ âm 80 dB thì cường độ âm là
A. 10-5W/m2 B. 1020W/m2 C. 104W/m2 D. 10-4W/m2


Câu 20. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vơn kế có điện
trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế
tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2 UL. Hệ số công suất của mạch điện là


A. cos=
2


3


B. cos= 1 C. cos=
2


2


D. cos= 0,5


Câu 21. Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều
220 V - 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng dây của cuộn thứ
cấp là



A. 42 vòng. B. 60 vòng. C. 85 vòng. D. 30 vòng


Câu 22. Sóng điện từ và sóng cơ khơng có chung tính chất nào dưới đây?


A. Mang năng lượng. B. Truyền được trong chân không.


C. Khúc xa. D. Phản xạ.


Câu 23. Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C = 2
12
10
.
4






F và cuộn dây cảm thuần có
độ tự cảm L = 2,5.10-3 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là


A. 0,5.105 Hz B. 2,5.105 Hz C. 5.105 Hz D. 0,5.107 Hz


Câu 24. Phát biểu nào sau đây là SAI: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, điện dung của tụ điện


thay đổi và thỏa điều kiện L=


C



1
thì


A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
B. tổng trở của mạch có giá trị lớn nhất.


C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại.


D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm thuần bằng nhau
Câu 25. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:


A. có khả năng gây ra một số phản ứng hoá học. B. Tác dụng hoá học (làm đen phim ảnh)
C. có tác dụng nhiệt. D. kích thích chất phát quang.


Câu 26. Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau thì giao thoa được với nhau là
A. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.


B. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
C. cùng tần số và cùng pha.


D. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.


Câu 27. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được
hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2
mm. Bước sóng của ánh sáng đó là


A. 0,55m B. 0,40 m. C. 0,48m D. 0,64 m;
Câu 28. Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.1014Hz thì khi truyền trong chân khơng có bước sóng là:
A.  = 0,6818µm. B.  =0,6818. 10-7m C.  = 13,2µm D.  = 0,6818m


Câu 29. Chỉ ra công thức SAI khi tìm cơng suất của mạch xoay chiều RLC nối tiếp:


A. P =


R
U2


cos B. P = RI2 C. P = UI cos D. P =


R
U2


cos2


Câu 30. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 12 cm.Biên độ dao động của vật là:


A. 12cm B. 6cm C. 4cm D. 3cm


Câu 31. Dao động tắt dần


A. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hịa B. ln có hại.



(72)

Câu 32. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng
lượng - 3,407 eV thì ngun tử phát ra bức xạ có tần số bao nhiêu? Biết h = 6,625.10-34Js


A. 2,571.1013Hz B. 4,572.1014Hz C. 6,542.1012Hz D. 3,879.1014Hz


Câu 33. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u = 220 2cos t (V) . Biết điện trở
thuần của mạch là R 100 . Khi  thay đổi thì cơng suất tiêu thụ cực đại của mạch là



A. 484 W B. 242 W. C. 440 W D. 220 W.


Câu 34. Cơng thốt êlectron ra khỏi bề mặt một kim loại là A = 3,3125.10-19J . Biết h = 6,625.10-34Js; c =
3.108m/s. Tính giới hạn quang điện của kim loại.


A. 0,6m B. 6m C. 60m D. 600m


Câu 35. Một chất điểm dao động điều hịa có phương trình x = 5cos(5 t +
4




) (x tính bằng cm, t tính bằng
giây). Dao động này có


A. chu kì 0,2 s. B. tần số góc 5 rad/s.


C. tần số 2,5Hz. D. biên độ 0,05 cm.
Câu 36. Khối lượng của hạt nhân triti T3


1 là mT = 3,0155u. Cho mP = 1,0073u, mn = 1,0087u ; 1u =
931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân triti là


A. 2,14MeV/nuclon B. 25,7MeV/nuclon


C. 8,57MeV/nuclon D. 2,86MeV/nuclon


Câu 37. Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 21 gam 21084Po có số prôton là:


A. 1,26.1025 B. 505,68.1024 C. 505,68.1022 D. 7,58.1024


Câu 38. Chỉ ra cặp tia có cùng bản chất


A. Tia và ánh sáng tím B. Tia tử ngoại và tia
C. Tia hồng ngoại và tia D. Tia X và tia 




Câu 39. Chiếu một chùm sáng đơn sắc đến bề mặt một kim loại, hiện tượng quang điện không xảy ra. Để
hiện tượng quang điện xảy ra ta cần:


A. dùng chùm sáng có cường độ mạnh hơn B. tăng diện tích kim loại được chiếu sáng
C. tăng thời gian chiếu sáng D. dùng chùm sáng có bước sóng nhỏ hơn
Câu 40. Trong các thiên thể sau đây, thiên thể nào là ngôi sao:


A. sao Thủy, sao Kim B. sao Thủy, sao Kim, sao Thổ


C. sao Thủy, sao Kim, sao Thổ và Mặt Trời D. Mặt Trời
ĐÁP ÁN


1B 2A 3A 4D 5D 6C 7A 8D 9A 10A


11A 12C 13B 14C 15A 16B 17B 18D 19D 20A


21B 22B 23D 24B 25C 26B 27B 28A 29A 30B


31D 32B 33A 34A 35C 36D 37C 38B 39D 40D


ĐỀ THI THỬ SỐ 9
Câu 1: Tia hồng ngoại là những bức xạ có



A. khả năng đâm xuyên mạnh. B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
C. bản chất là sóng điện từ. D. bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím.


Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Người ta đo được bề rộng 10 khoảng vân liên tiếp là 4,5 mm.
Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng bậc 3 là


A. 1,35 mm B. 1,5 mm C. 13,5 mm D. 15 mm


Câu 3: Một dải sóng điện từ trong chân khơngcó bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Dải sóng trên thuộc vùng
nào trong thang sóng điện từ?


A. Vùng tia tử ngoại. B. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Vùng tia hồng ngoại. D. Vùng tia Rơnghen.



(73)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


A. 0,45 µm B. 0,5 µm C. 0,4 µm D. 0,6 µm


Câu 5: Dịng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100t)A. Giá trị hiệu dụng của
dòng điện này là


A. 2A B.
2
1


A C. 2 2A D. 2 A


Câu 6: Chất iơt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100 gam chất này, sau 16 ngày khối lượng
chất này còn lại là



A. 12,5gam B. 25gam C. 50gam D. 75gam


Câu 7: Hành tinh trong hệ Mặt Trời có duy nhất một vệ tinh là


A. Hỏa tinh. B. Trái Đất. C. Thủy tinh. D. Kim tinh.


Câu 8: Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở cùng độ
cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ở


A. tần số. B. mức cường độ âm C. cường độ âm. D. âm sắc


Câu 9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 1,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 
= 0,45µm. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là


A. 0, 2 mm B. 0,3 mm C. 0,5 mm D. 1 mm


Câu 10: Một mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn cảm thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp vào mạng
điện 200 V – 50 Hz. Biết công suất tiêu thụ của mạch là 60 W và hệ số công suất là 0,6. Giá trị của R là


A. 120 Ω B. 100 Ω C. 60 Ω D. 240 Ω


Câu 11: Sau 16 ngày số hạt nhân bị phân rã của một chất phóng xạ bằng
4
3


số hạt nhân ban đầu. Tính chu kỳ
bán rã của chất phóng xạ này.


A. 8 ngày B. 16 ngày C. 4 ngày D. 6 ngày



Câu 12: Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A. Stato gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1200 trên vịng trịn.
B. Rơto là một nam châm vĩnh cửu hay nam châm điện.


C. Rôto quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường.
D. Rôto là khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường.


Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto quay với tốc độ 10 vòng/s. Để suất điện
động do máy này phát ra có tần số f = 60 Hz thì số cặp cực của rôto là


A. 10 B. 8 C. 6 D. 4


Câu 14: Mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở R = 50 3 Ω, cuộn cảm thuần L =




2
1


H và tụ điện có điện


dung C =




4
10


F được mắc vào điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100t (V). Biểu thức của cường độ tức thời


qua mạch là


A. i t )A


6
100
cos(
2
,


2


B. i t )A


6
100
cos(
2
2
,


2




C. i t )A


6
100
cos(


2
,


2


D. i t )A


6
100
cos(
2
2
,


2




Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng tần số, cùng pha
cách nhau 12 cm, khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là 2,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại
trong khoảng giữa AB là


A. 2 B. 5 C. 7 D. 4


Câu 16: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1 = 0,3µm và 2 = 0,4µm vào tấm kim loại có cơng thốt A=6,4.10-19 J
thì hiện tượng quang điện xảy ra


A. chỉ với 2. B. chỉ với 1.


C. khơng có bức xạ nào. D. với cả 1 và 2.



Câu 17: Đồng vị 1124Na phóng xạ - và tạo thành đồng vị của magiê. Sau 105 giờ số hạt 1124Na giảm đi 128
lần. Chu kỳ bán rã của Na24


11 bằng



(74)

Câu 18: Sóng dọc cơ học truyền được trong các môi trường


A. chất lỏng, chất khí và chân khơng. B. chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân khơng.
C. chất rắn, chất lỏng và chân không. D. chất rắn, chất lỏng và chất khí.


Câu 19: Cơng thốt của một êlectron ra khỏi bề mặt kim loại là 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại trên
nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ?


A. Hồng ngoại. B. Sóng vơ tuyến.


C. Tử ngoại. D. Ánh sáng nhìn thấy.


Câu 20: Trong mạch dao động lý tưởng LC thì


A. năng lượng từ trường được bảo tồn. B. năng lượng điện trường được bảo toàn.
C. năng lượng điện từ được bảo toàn. D. năng lượng điện từ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 21: Sóng điện từ


A. khơng truyền được trong chân không. B. không thể tạo hiện tượng giao thoa.


C. là sóng dọc. D. là sóng ngang.


Câu 22: Mạch dao động lý tưởng LC có L =





2


mH và tụ điện có điện dung C = nF


2


. Tần số dao động
riêng của mạch là


A. 500 kHz B. 5000 Hz C. 250 kHz D. 2500 Hz


Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm một biến trở và một tụ điện mắc nối tiếp. Mắc mạch điện vào mạng
điện xoay chiều 220 V – 50 Hz. Điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá trị 25 Ω và 100 Ω thì cơng suất tiêu thụ
của mạch như nhau. Dung kháng của tụ điện là


A. 50 Ω B. 100 Ω C. 25 Ω D. 4 Ω


Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2,chiều
dài dây treo con lắc là


A. l = 1,0m B. l = 1,2m C. l = 0,5m D. l = 1,5m
Câu 25: Dao động điều hòa là


A. chuyển động dưới tác dụng của một lực khơng đổi.
B. chuyển động có quỹ đạo là đường hình sin.


C. chuyển động quanh một vị trí cố định và cách vị trí cố định một đoạn khơng đổi.


D. chuyển động có li độ là hàm sin của thời gian.


Câu 26: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo khơng phụ thuộc vào
A. độ cứng của lị xo. B. chiều dài của lò xo.
C. khối lượng quả nặng. D. gia tốc trọng trường.
Câu 27: Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào


A. áp suất và nhiệt độ của nguồn phóng xạ. B. bản chất của nguồn phóng xạ.
C. áp suất đặt lên nguồn phóng xạ. D. nhiệt độ của nguồn phóng xạ.


Câu 28: Con lắc lị xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 50g và lị xo nhẹ có độ cứng k = 50N/m. Cho 2 = 10.
Tần số dao động điều hòa của con lắc này là


A. 1,59 Hz B. 2,5Hz C. 0,159 Hz D. 5Hz


Câu 29: Hiện tượng quang điện ngồi là hiện tượng êlectron thốt ra khỏi bề mặt kim loại khi
A. tấm kim loại bị nung nóng.


B. tia catơt chiếu vào bề mặt kim loại.


C. có ánh sáng thích hợp chiếu vào tấm kim loại.
D. các ion dương đập vào bề mặt tấm kim loại.


Câu 30: Một chùm tia sáng có năng lượng của photơn là 2,8.10-19 J thì bước sóng của chùm tia sáng này là


A. 0,71µm B. 0,66 µm C. 0,58 µm D. 0,45µm


Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5 cos10t (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Tại thời điểm t = 3s, vận tốc của chất điểm là



A. 50 cm/s B. 0 cm/s C. 50 cm/s D. 5 cm/s


Câu 32: Trong hạt nhân 22688Ra


A. 88 prôton và 138 nơtron. B. 88 prôton và 226 nơtron.


C. 138 prôton và 88 nơtron. D. 88 prôton, 88 êlectron và 138 nơtron.
Câu 33: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ v = 340m/s, bước sóng 3,4 m. Chu kỳ của sóng đó là


A. 0,1 s B. 0,02 s C. 0,01s D. 0,2 s


Câu 34: Hạt nhân 210Po



(75)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. 20682Pb B. 20782Pb C. 20683Bi D. 20783Bi


Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp khi LC2 = 1. Chọn phát biểu không đúng.
A. Tổng trở của mạch có giá trị nhỏ nhất.


B. Cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại.


C. Điện áp giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. Cảm kháng bằng dung kháng.


Câu 36: Cho hai dao động điều hịa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 5 cos(4t) cm và x2 = 5
sin(4t)cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là


A. 0 cm B. 5 2 cm C. 10 cm D. 5 3 cm


Câu 37: Hành tinh trong hệ Mặt Trời có kích thước lớn nhất là



A. Trái Đất. B. Hỏa tinh. C. Hải Vương tinh. D. Mộc tinh.


Câu 38: Một mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và i là cường độ tức thời qua
mạch. Chọn phát biểu đúng.


A. i và u luôn biến thiên ngược pha. B. i và u luôn biến thiên cùng tần số.
C. i luôn luôn biến thiên sớm pha hơn u. D. i và u luôn biến thiên cùng pha.


Câu 39: Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos(4t – 0,05x)mm, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng s. Tốc độ truyền sóng này là


A. 10cm/s B. 20 cm/s C. 40 cm/s D. 80 cm/s


Câu 40: Một máy tăng áp lý tưởng có số vịng của hai cuộn dây là 100 vòng và 50 vòng. Mắc cuộn sơ cấp
vào mạng điện 110 V – 50 Hz. Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng và tần số là


A. 220 V – 100 Hz B. 55 V – 50 Hz C. 55 V – 100 Hz D. 220 V – 50 Hz


ĐÁP ÁN


1C 2A 3B 4A 5A 6B 7B 8D 9B 10D


11A 12B 13C 14B 15B 16A 17A 18D 19C 20C


21D 22C 23A 24A 25D 26D 27B 28D 29C 30A


31B 32A 33C 34A 35C 36B 37D 38B 39D 40D


ĐỀ THI THỬ SỐ 10



Câu 1: Một vật dao động điều hồ với biên độ A = 10 cm, chu kì T 2s. Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng
theo chiều dương quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:


A. )( )


2
cos(


10 t cm


x B. )( )


2
cos(


10 t cm


x


C. x10cost(cm) D. x10cos( t )(cm)


Câu 2: Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung 20nF và một cuộn cảm có độ tự cảm 80 H ,
điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Cường độ dòng điện hiệu
dụng chạy trong mạch là


A. 53mA. B. 43mA. C. 63mA. D. 16,77mA
Câu 3: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hịa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A. chiều dài con lắc B. gia tốc trọng trường



C. căn bậc hai chiều dài con lắc D. căn bậc hai gia tốc trọng trường.


Câu 4: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:


A. một bước sóng B. hai bước sóng


C. một phần tư bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 5: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết


A. tính cho một cặp prơtơn – prơtơn. B. tính cho một cặp prơtơn – nơtrơn.
C. tính riêng cho hạt nhân ấy. D. tính cho một nuclơn.


Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng
bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.


A. 0,44m B. 0,52m C. 0,60m D. 0,58m.



(76)

động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi
được trong 0,1 s đầu tiên là


A. 6 cm. B. 24 cm. C. 9 cm. D. 12 cm.
Câu 8: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.


A. Sóng điện từ mang năng lượng.


B. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa.


C. Sóng điện từ là sóng ngang.


D. Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần mơi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.



Câu 9: Một vật dao động điều hồ có phương trình x = 4 cos (3t-/6)cm. Cơ năng của vật là 7,2.10-3 J. Khối
lượng của vật là:


A. 1kg B. 2kg C. 0,1kg D. 0,2kg


Câu 10: Một dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ một dụng cụ để tạo ra sóng
dừng, biết tần số rung là 50Hz và khoảng cách giữa năm nút sóng liên tiếp là 1m. Tính vận tốc truyền sóng
trên dây:


A. 25m/s B. 20m/s C. 40m/s D. 50m/s


Câu 11: Hạt nhân 12D có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prơtơn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u.


Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D là: (Cho 1u = 931,5MeV/c2)


A. 0,67MeV B. 2,7MeV C. 2,02MeV D. 2,24MeV
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai:


A. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh


B. Tia X và tia tử ngoại đều lệch đường đi khi qua một điện trường mạnh
C. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang


D. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ


Câu 13: Nguyên tử hiđrơ ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà nguyên tử
có thể phát ra là:


A. 6 B. 1 C. 9 D. 3



Câu 14: Nguồn sóng có phương trình u2cost(cm). Biết tốc độ lan truyền 0,4 m/s. Phương trình dao động
của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10 cm là


A. )( ).


4
cos(


2 t cm


u B. )( ).


4
cos(


2 t cm


u


C. )( ).


2
cos(


2 t cm


u  D. )( ).


2


cos(


2 t cm


u 


Câu 15: Phương trình phản ứng nào dưới đây không đúng?


A. 11H37Li24He24He B. 23894Pu01n14454Xe4097Zr201n


C. 115B11H48Be24He D. 24He1327Al1530P01n


Câu 16: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 5000 vịng và cuộn thứ cấp có N2 = 250 vịng. Cường
độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là I1 = 0,4 A. Dòng điện trong cuộn thứ cấp là bao nhiêu?


A. 8 A B. 0,8 A C. 0,2 A D. 2 A


Câu 17: Sóng dọc là:


A. Sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B.Sóng có phương dao động là phương thẳng đứng
C. Sóng có phương dao động là phương ngang


D. Sóng có phương dao động vng góc với phương truyền sóng
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A. Chiều quay của rôto ngược chiều quay của từ trường


B. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
C. Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều 3 pha



D. Khi động cơ hoạt động ta có sự chuyển hoá điện năng thành cơ năng


Câu 19: Một mạch điện gồm R = 100  ; C = 10-3/ (5) F và L = 1,5/ H mắc nối tiếp. Biểu thức của cường
độ tức thời qua mạch i = 2cos(100t +./3) A Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là:



(77)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 20: Dao động điện từ trong mạch dao động LC với q là điện tích của tụ điện và i là cường độ qua L:
A. Điện tích q biến thiên trễ pha hơn cường độ i là /2


B. Điện tích q biến thiên sớm pha hơn cường độ i là /2
C. Cường độ i biến thiên cùng pha với điện tích q
D. Cường độ i biến thiên ngược pha với điện tích q


Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ
(d = 0,76 m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,40 m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là


A. 1,8 mm. B. 2,4 mm. C. 1,5 mm. D. 2,7 mm.


Câu 22: Xét dao động tổng hợp của 2 dao động thành phần cùng phương có phương trình x1 = 4

2

sin2t
(cm) và x = 4

2

cos2t (cm). Kết luận nào sau đây là sai?


A. Biên độ dao động tổng hợp là A = 8cm. B. Tần số góc của dao động tổng hợp  = 2 rad/s.
C. Pha ban đầu của dao động tổng hợp  = -/4. D. Phương trình dao động tổng hợp x = 8cos(2t + /4) (cm).
Câu 23: Nguồn gốc năng lượng của mặt trời là


A. năng lượng toả ra từ phản ứng hoá học.
B. phản ứng phân hạch hạt nhân.


C. năng lượng toả ra từ phản ứng tổng hợp nhiệt hạch.


D. năng lượng toả ra từ q trình phân rã phóng xạ.


Câu 24 : Đặt một hiệu điện thế uU 2cos100t(v) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
điện trở thuần R=100 , cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200  và cường
độ dòng điện trong mạch sớm pha


4




so với hiệu điện thế u. Giá trị của L là:


A.




4


(H) B. A.




2


(H) C.




3



(H) D.




1
(H)


Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ 2
khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m. Tại điểm M
cách vân sáng trung tâm 4 mm có mấy bức xạ cho vân sáng?


A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.


Câu 26. Iốt 13153 I là chất phóng xạ, ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm chỉ cịn 25g.chu kỳ bán rã
của Iốt 13153 I là:


A. 8 ngày đêm B. 6 ngày đêm C. 12 ngày đêm D. 4 ngày đêm


Câu 27. Cho mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Ω nối tiếp cuộn thuần cảm và tụ điện có điện
dung thay đổi. Điện áp giữa hai đầu đọan mạch là u200 2 cos100t V( ). Thay đổi điện dung C thì cơng
suất của mạch điện qua một giá trị cực đại bằng


A. 200 W. B. 800 W. C. 400 W. D. 240 W.


Câu 28. Trong Hệ Mặt trời, thiên thể nào duy nhất nóng sáng?


A. Trái đất B. Mặt trời. C. Hỏa tinh D. Mộc tinh


Câu 29: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được
sử dụng chủ yếu hiện nay là



A. giảm công suất truyền tải. B. tăng chiều dài đường dây.


C. giảm tiết diện dây. D.tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.


Câu 30: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính
bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là


A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s.


Câu 31: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Nếu
cảm kháng ZL bằng R thì cường độ dịng điện chạy qua điện trở luôn


A. nhanh pha


2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha



(78)

C. chậm pha


2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
D. chậm pha


4so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.


Câu 32: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ
điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng khơng đổi.
Dùng vơn kế (vơn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện
và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vơn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = 2UC = UL. Hệ số công suất của
mạch điện là



A. cos1 B. cos 3


2


  C. cos 1


2


 D. cos 2


2


 


Câu 33: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 12 cm. Tỉ số giữa động năng và thế năng khi
vật qua vị trí có li độ 4 cm là


A. 5


4. B.


16


9 . C.


1


3. D.



4
5.
Câu 34: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L 1 H



 ,
3
10
4
C F



 , u = 120cos 100πt (V), điện trở
phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại?


A. R = 40Ω. B. R = 100Ω. C. R = 120Ω. D. R = 60Ω.


Câu 35: Cơng thức đúng để tính khoảng vân:


A.



aD


i  . B.


a
D



i . C.


D
a
i




 . D.


D
a
i .
Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ: R 100,


)
(
2
10 4
F
C



 , L 1 (H)




 . uAB 200cos100t(V). Biểu
thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là



A. )( )


4
100
cos(


100 t V


uR






 B. )( )


4
100
cos(


100 t V


uR









C. )( )


4
100
cos(
2


100 t V


uR






 D. )( )


4
100
cos(
2


100 t V


uR









Câu 37: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 người ta treo một con lắc đơn có dây treo dài 1 m và
vật nặng khối lượng 2 kg. Cho con lắc dao động với biên độ góc α0 = 0,1 rad. Cơ năng của con lắc đơn là:


A. 2 J. B. 0,2 J. C. 1 J. D. 0,1 J.


Câu 38: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 3m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,7mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu
vào hai khe là:


A. 0,4µm B. 0,45µm C. 0,5µm D. 0,64µm


Câu 39: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2m, bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6µm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên
màn là 1,28cm. Xác định số vân tối quan sát được trên màn:


A. 10 B. 12 C. 5 D. 6


Câu 40: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp cách nhau 4 mm bằng ánh sáng đơn sắc có =
0,6 m, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9 mm. Tính khoảng cách từ nguồn tới màn.


A. 2.103 mm B. 20 cm C. 1,5 m D. 15 cm


ĐÁP ÁN


1A 2D 3C 4D 5D 6C 7A 8D 9A 10A


11D 12B 13A 14B 15B 16A 17A 18A 19A 20A



21A 22D 23C 24D 25C 26A 27D 28B 29D 30C



(79)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
ĐỀ THI THỬ SỐ 11


I. Phần chung dành cho tất cả thí sinh ( 32 câu )


Câu 1. Một con lắc lò xo gồm một lị xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao
động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi
được trong 0,1 s đầu tiên là


A. 6 cm. B. 24 cm. C. 9 cm. D. 12 cm.


Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lị xo có độ cứng k, dao động điều hịa. Nếu tăng độ
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ


A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.


Câu 3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ có phương trình: x1= 4cos(4t +
3




)cm, x2 =
4cos(4t +)cm. Phương trình dao động tổng hợp và tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng là


A. x = 4cos(4t + 2
3





) cm ; 2 (m/s). B. x = 4cos(4t  2
3




) cm ; 2 (m/s).


C. x = 4cos(4t + 2
3




) cm ;  (m/s). D. x = 4cos(4t  2
3




) cm ;  (m/s).
Câu 4. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.


B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.


Câu 5. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc


60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân


bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng


A. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J. C. 5,8.10-3 J. D. 4,8.10-3 J.


Câu 6. Một vật dao động điều hịa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy   3,14. Tốc độ trung
bình của vật trong một chu kì dao động là


A. 20 cm/s. B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.


Câu 7. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:


A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
C. chỉ phụ thuộc vào tần số. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.


Câu 8. Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0 m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng trên dây


A. 2,0m. B. 0,5m. C. 1,0m. D. 4,0m.


Câu 9. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. hai lần bước sóng.


C. một nữa bước sóng. D. một bước sóng.


Câu 10. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm
gần nhau nhất


cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là /2 thì tần số của sóng bằng


A. 1000 Hz B. 2500 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz.



Câu 11. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ


A. sớm pha
2




so với dòng điện. B. trễ pha
4




so với dòng điện.


C. trễ pha
2




so với cường độ dòng điện. D. sớm pha
4




so với dòng điện.
Câu 12. Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì


A. Cường độ dịng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.


C. Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.



(80)

Câu 13. Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thứ i = 1,5 cos (100t +
6


) (A). Biết tụ điện có điện


dung C =


4


1, 2.10


 (F). Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức là:
A. u =150 cos (100t 


3


) (V). B. u =125 cos (100t +
6


) (V).


C. u =180 cos (100t 
6



) (V). D. u =125 cos (100t 
3


) (V).


Câu 14. Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 34V và 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở là


A. 4 V. B. 16 V. C. 32 V. D. 64 V.


Câu 15. Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ
cấp là


A. 10 2 V B. 10 V. C. 20 2 V. D. 20 V.


Câu 16. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10
cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng


A. 3000 Hz. B. 50 Hz. C. 5 Hz. D. 30 Hz.


Câu 17. Cho mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Ω nối tiếp cuộn thuần cảm và tụ điện có điện
dung thay đổi. Điện áp giữa hai đầu đọan mạch là

u

= 200 2cos100πt(V)



AB

. Thay đổi điện dung C thì


cơng suất của mạch điện qua một giá trị cực đại bằng



A. 200 W. B. 800 W. C. 400 W. D. 240 W.


Câu 18. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện
dung C = 0,2F. Biết dây dẫn có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu
kì dao động điện từ riêng trong mạch là


A. 6,28.10-4 s. B. 12,57.10-4 s. C. 6,28.10-5 s. D. 12,57.10-5 s.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?


A. Sóng điện từ là sóng ngang.


B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường ln vng góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân khơng.


Câu 20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ
(d = 0,76 m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,40 m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là


A. 1,8 mm. B. 2,4 mm. C. 1,5 mm. D. 2,7 mm.


Câu 21. Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng


A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 22. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là


A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.


Câu 23. Quang phổ liên tục


A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.


C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.


D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.


Câu 24. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ 2
khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m. Tại điểm M
cách vân sáng trung tâm 4 mm có mấy bức xạ cho vân sáng?



(81)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


6


Câu 25. Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js, vận tốc


ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là


A. 0,300 m. B. 0,295 m. C. 0,375 m. D. 0,250 m.


Câu 26. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 0 = 122 nm, của vạch H trong dãy
Banme là  =656 nm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là


A. 10,287 nm. B. 102,87 nm. C. 20,567 nm. D. 205,67nm.
Câu 27. Laze rubi biến đổi


A. điện năng thành quang năng. B. quang năng thành quang năng.


C. quang năng thành điện năng. D. nhiệt năng thành quang năng.


Câu 28. Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng năng lượng


Em = -3,4 eV. Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s. Tần
số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là


A. 6,54.1012 Hz. B. 4,59.1014 Hz. C. 2,18.1013 Hz. D. 5,34.1013 Hz.


Câu 29. Hạt nhân 14 C phóng xạ -. Hạt nhân con sinh ra có


A. 5 prơtơn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 7 nơtron.
C. 7 prôtôn và 7 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron.
Câu 30. Cho phản ứng hạt nhân 31TXn. X là hạt


A.Proton B. nơtron C. đơteri D. triti


Câu 31. Hạt nhân He3


2 có khối lượng 3,016u. Biết mp =1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c


2. Năng lượng
liên kết của hạt nhân 23Helà bao nhiêu?


A. 6,8 MeV B. 9,48 MeV C. 3,06 MeV D. 4,016 MeV


Câu 32. Chất iơt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 4 ngày. Ban đầu có 200 gam chất này, sau 8 ngày khối lượng
chất này còn lại là


A. 12,5gam B. 25gam C. 50gam D. 75gam



II.PHẦN RIÊNG


A. Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu )


Câu 33. Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hồ với chu kì 2/7. Chiều
dài của con lắc đơn đó là


A. 2 mm. B. 2 cm. C. 20 cm. D. 2 m.


Câu 34: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính
bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là


A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s.


Câu 35: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C
mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan
hệ về pha của các hiệu điện thế này là


A. uR trễ pha π/2 so với uC. B. uC trễ pha π so với uL.
C. uL sớm pha π/2 so với uC. D. uR sớm pha π/2 so với uL.
Câu 36. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng khơng thì


A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của
mạch.


C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch.



Câu 37. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,


khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108
m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là


A. 5,5.1014 Hz. B. 4,5.1014 Hz. C. 7,5.1014 Hz. D. 6,5.1014 Hz.



(82)

A. 12 V. B. 5 V. C. 2,4 V. D. 1,2 V


Câu 39. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt
nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?


A. 0,5T. B. 3T. C. 2T. D. T.
Câu 40. Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là


A. Mộc tinh. B. Thổ tinh. C. Hải vương tinh. D. Thiên vương tinh.
B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu )


Câu 41. Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc
góc khơng đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là
A. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 10 rad/s. D. 25 rad/s.


Câu 42. Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xun qua vật thì
A. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm. B. vận tốc góc ln có giá trị âm.


C. gia tốc góc ln có giá trị âm. D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương.


Câu 43. Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối lượng m. Vật nhỏ có khối lượng
2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là



A. 50 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 15 cm.


Câu 44. Một vật rắn quay quanh trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực 3 N.m. Biết gia tốc góc của


vật có độ lớn bằng 2 rad/s2. Momen quán tính của vật đối với trục quay Δ là


A. 0,7 kg.m2. B. 1,2 kg.m2. C. 1,5 kg.m2. D. 2,0 kg.m2.


Câu 45. Khi treo vật m vào lị xo thì lị xo giãn ra  l 25cm. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng
đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua
VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy g 2m/s2




 . Phương trình chuyển động của vật là


A. 20 s(2 )


2


xco t cm. B. 20 s(2 )
2


xco t cm.


C. 10 s(2 )


2



xco t cm. D. 10 s(2 )


2


xco t cm.


Câu 46. Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân
khơng) thì khối lượng tương đối tính của nó là


A. 75 kg B. 80 kg C. 60 kg D. 100 kg.


Câu 47. Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ
Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:


A. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
B. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.
C. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
D. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.


Câu 48. Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P
chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz,
vận tốc âm trong khơng khí là 340 m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là


A. 1073 Hz. B. 1207 Hz. C. 1225 Hz. D. 1215 Hz.
ĐÁP ÁN


ĐỀ SỐ 12
I.Phần chung cho tất cả học sinh:


1B 2A 3A 4C 5D 6A 7D 8A 9C 10D



11C 12A 13D 14B 15D 16B 17C 18D 19C 20A


21C 22A 23A 24B 25A 26B 27B 28B 29C 30C


31C 32C 33C 34C 35B 36D 37C 38D 39C 40C



(83)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 1: Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ có độ lớn cực đại khi:


A.Li độ có độ lớn cực đại B.Li độ bằng không C.Gia tốc cực đại D.pha cực đại
Câu 2: Phương trình dao động của chất điểm có dạng x =


Acos(100t-2




)(cm).Gốc thời gian chọn lúc nào
A.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương C.Lúc chất điểm có li độ x = A


B.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm D.Lúc chất điểm có li độ x = -A


Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A.Khi dộng năng bằng 2 lần thế năng thì li độ vật là


A.x =  A 3


3 B.x = 3


A



 C.x = 3
3


A


 D.x = A 3


Câu 4: Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng ,chiều dương hướng lên,gốc thời gian lúc vật đi xuống và ở trên vị


trí cân bằng
2


A


.Pha ban đầu có trị số :


A. 7
6




B.
3






C.
3





D.5
6




Câu 5: Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định, đầu dưới mang một quả
nặng có khối lượng m = 100g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao
động không vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s2. Lực cực đại của lò xo tác dụng lên quả nặng là


A. 1,6N B. 2,6N C. 3,6N D. 4N


Câu 6: Khi treo vật m vào con lắc đơn có chiều dài l1 thì nó dao động với chu kì T1=0,5s. Khi treo vật dó vào
con lắc đơn có chiều dài l2 thì nó dao động với chu kì T2 =0,3s. Tính chu kì khi treo m vào con lắc có chiều
dài l = l1-l2 :


A. 0,8s B. 0,2s C.0,16s D.0,4s
Câu 7: Sóng âm là sóng tryuền được trong các mơi trường nào?


A.Rắn ,lỏng, khí B.Rắn ,lỏng C.Rắn và trên bề mặt chất lỏng D.Lỏng ,khí
Câu 8: Hai sóng kết hợp là hai sóng:


A.Cùng tần số và cùng biên độ C.Cùng tần số và cùng pha
B.Cùng biên độ và cùng pha D.Chỉ cùng tần số


Câu 9: Một sợi dây AB dài 1,8m căng nằm ngang, hai đầu A và B cố định và sóng dao động với tần số là
100Hz.Trên dây hình thành 6 bụng sóng.Tính vận tốc truyền sóng trên dây:



A.60m/s B.30m/s C.0,6m/s D.120m/s


Câu 10: Sợi dây AB dài 11m,đầu A cố định B tự do.Bước sóng 4m, số nút và bụng trên dây là:
A.5 nút,5 bụng B.5 nút ,6 bụng C.6 nút ,6 bụng D.6nút ,5 bụng
Câu 11: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ln ln sớm pha hơn cường độ dịng điện khi:
A.Đoạn mạch gồm R nối tiếp C B.Đoạn mạch gồm R nối tiếp L


C.Đoạn mạch gồm L nối tiếp C D.Đoạn mạch gồm R,L,C nối tiếp


Câu 12: Đoạn mạch chỉ có C,biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch:u=Uocost và biểu thức cường độ dịng
điện i = Iocos(t +)thì :


A.=
2






và Io=Uo..C B.
2




 và Io=Uo..C C.=
2







và Uo=Io..C D.
2




 và Uo=Io..C
Câu 13: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cơng hưởng thì :


A.UR=UC B.UR=UL C.UR=U D.U=UC


Câu 14: Máy biến thế có số vịng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vịng dây cuộn thứ cấp thì:


A.Tăng hiệu điện thế ,giảm cường độ dòng điện B.Giảm hiệu điện thế ,giảm cường độ dòng điện
C.Giảm hiệu điện thế ,tăng cường độ dòng điện D.Tăng hiệu điện thế tăng cường độ dòng điện
Câu 15: Chọn câu đúng.Hiệu điện thế 2 đầu mạch có biểu thức u=100 2cos (100


t-6




)V và cường độ


dịng điện i=8 2 cos (100
t-2




)A thì cơng suất tiêu thụ đoạn mạch là:
A.200W B.400W C.800W D.Một giá trị khác



Câu 16: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L. Khi
tần số dịng điện bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng UR = 10V, UAB = 20V và cường độ dòng điện hiệu
dụng qua mạch là I = 0,1A. R và L có giá trị nào sau đây?



(84)

C. R = 200  ; L = 2 3/ H. D. R = 200  ; L = 3/


Câu 17: Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/(H),
tụ có điện dung C = 10-4/(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức:
u = U0.cos100t (V). Để hiệu điện thế uRL lệch pha /2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?


A. R = 300. B. R = 100. C. R = 100

2

. D. R = 200.
Câu 18: Mối quan hệ giữa Uo và Io trong dao động điện từ là:


A.Io=Uo L


C B.Io=Uo
C


L C.Io=Uo LC D.Io=Uo


1


LC


Câu 19: Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có bước sóng 3m.Tần số sóng đó là:


A.100 MHz B.100 KHz C.100Hz D.108 MHz


Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?



A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối


B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãi màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
C. Mỗi ngun tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng,
đặc trưng cho nguyên tố đó


D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị
trí các vạch và độ sáng tỷ đối của các vạch đó.


Câu 21: Hai khe Young cách nhau 3mm được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6m.
Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Hãy xác định tính chất của vân giao thoa tại điểm M
cách vân sáng trung tâm 1,2mm và tại điểm N cách vân sáng trung tâm 1,8mm.


A.Tại M có vân sáng bậc 5,tại N có vân tối thứ 5 B.Tại M có vân sáng bậc 4,tại N có vân tối thứ 5
C.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có vân tối thứ 5 D.Tại M có vân sáng bậc 3,tại N có vân tối thứ 6


Câu 22: Hai khe của thí nghiệm Iâng được chiếu bằng ánh sáng trắng ở đúng vị trí vân sáng bậc 4(k = 4) của
ánh sáng đỏ ( 0,75µm ) ta thấy cịn có 3 vạch sáng của những ánh sáng có bước sóng sau,biết ánh sáng tím
t 0, 4m :


A. 0,8µm ; 0,6µm ; 0,9µm B. 0,7µm ; 0,8µm ; 0,9µm
C. 0,8µm ; 0,6µm ; 0,428µm D. 0,6µm ; 0,5µm ; 0,428µm


Câu 23: Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5m đến một khe Young S1 , S2 với
S1S2 = 0,5 mm . Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát
được trên màn là L = 13 mm. Tính số vân sáng, vân tối quan sát được:


A. 13 sáng , 14 tối B. 12 sáng , 13 tối C. 11 sáng , 12 tối D. 10 sáng , 11 tối



Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Young, cho biết S1S2 = 0,6mm, D = 2m , 0, 6 m ,
khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến điểm M trên màn E là x = 11mm. Tại điểm M là :


A. vân tối thứ 5 B. vân sáng bậc 5. C. vân tối thứ 6 D. vân sáng bậc 6.
Câu 25: Về thuyết lượng tử, nhận định nào sau đây là sai?


A.Năng lượng mà nguyên tử (phân tử) hấp thụ hoặc bức xạ là những phần rời rạc, không liên tục.


B.Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái có mức năng lượng cao sang mức có năng lượng thấp hơn thì ngun tử
phát ra bức xạ.


C.Ở trạng thái dừng ,electrôn chuyển động trên các quỹ đạo xác định.


D.Nguyên tử tồn tại ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững.
Câu 26: Các tia sau đây dược sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần:


A.Tia hồng ngoại,tia màu vàng ,tia màu lam,tia tử ngoại,tia Rơnghen
B.Tia Rơnghen,tia tử ngoại,tia màu vàng,tia màu lam,tia hồng ngoại
C.Tia hồng ngoại,tia màu lam ,tia màu vàng,tia tử ngoại,tia Rơnghen
D.Tia Rơnghen,tia tử ngoại,tia màu lam,tia màu vàng,tia hồng ngoại


Câu 27: Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lít-giơ ( tức là ống phát tia X) là 12,5 kV,thì bước sóng
ngắn nhất của tia X do ống phát ra là bao nhiêu?


A.10-10m. B.10-9m. C.10-8m. D.10-11m.
Câu 28: Một phơtơn có năng lượng 4,09.10-19 J có bước sóng là


A. 0,486 .10-6m. B. 410 nm. C.434 nm D.0,656 .10-6m.
Câu 29: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có




(85)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 30: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có :


A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235
B. 92 prôton và tổng số proton và electron bằng 235
C. 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235
D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235


Câu 31: Cho mn = 1,0087u , mp = 1,0073u ; u = 931,5MeV/c2 = 1,66. 10-27 kg .Hạt nhân dơtơri (D) có khối
lượng 2,0136u , năng lượng liên kết của nó là


A. 22MeV B. 2,2MeV C. 0,22MeV D. 220eV


Câu 32: Chất iốt phóng xạ 13153I có chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm . Sau 2 ngày đêm khối lượng của chất phóng
xạ này cịn lại 168,2g . Khối lượng ban đầu của chất phóng xạ này là


A. 200 g B. 148 g C. 152 g D. 100 g
II.Phần riêng:


A.Phân dành cho ban cơ bản(12/2 đến 12/6):


Câu 33: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T . Động năng của con lắc biến thiên điều hòa theo thời
gian với chu kỳ là :


A. T B. T/2 C. 2T D. T/4


Câu 34: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là
toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là


A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.



Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt thì độ lệch pha
của hiệu điện thế u với cường độ dịng điện i trong mạch được tính theo cơng thức


1
.
L
C
A tg
R





1
.
C
L
B tg
R





 .C tg L C
R





  D tg. L C


R




 


Câu 36: Một mạch dao động có tụ điện 2 3
.10


C F






 và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ
trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là


A.
500H




. B.5.10-4 H. C.
3
10



H




. D.
3
10


2 H



.
Câu 37: Đặc điểm ánh sáng phát quang là:


A.Bước sóng ánh sáng phát quang ngắn hơn bước sóng ánh sángkích thích
B.Bước sóng ánh sáng phát quang bằng bước sóng ánh sáng kích thích
C.Bước sóng ánh sáng phát quang dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích


D.Bước sóng ánh sáng phát quang dài hơn hoặc ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích


Câu 38: N ng l ng c a m t phôton ánh sáng c xác nh theo công th c
A.  = h B. ch




 C. c


h



  D. h


c

 


Câu 39. Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lượt là tiêu cự và độ tụ của cùng một thấu kính thuỷ tinh thì do nđ<nt nên:
A. fđ < ft B. Dđ = Dt C. fđ > ft D. Dđ > Dt


Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân : 23


11NapNe , hạt nhân Ne có :
A. 10 proton và 10 nơtron B. 10 proton và 20 nơtron
C. 9 proton và 10 nơtron D. 11 proton và 10 nơtron
B.Phần dành cho ban KHTN(12/1):


Câu 33: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc là 5rad/s2. Sau 4 s bánh xe hãm
tốc độ chuyển động chậm dần đều với gia tốc góc 2rad/s2. Xác định góc quay của bánh xe trong giai đoạn
chậm dần đều tính đến khi bánh xe dừng?


A.50rad. B.200rad. C.100rad. D.25rad/s.


Câu 34: Khi mô men lực tác dụng lên một vật rắn bằng khơng thì nhận xét nào đúng?
A.Mơmen động lượng của vật rắn là đại lượng không đổi theo thời gian.



(86)

Câu 35: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và vng
góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,04 N.m. Tính góc mà đĩa quay
được sau 3 s kể từ lúc tác dụng momen lực.



A. 72 rad. B. 36 rad. C. 24 rad. D. 48 rad.


Câu 36: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của
vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay


A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.


Câu 37: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T . Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 8
lần so với ban đầu . T có giá trị là :


A. 140 ngày B. 280 ngày C. 35 ngày D. Một giá trị khác


Câu 38: Trong quang ph v ch c a nguyên t hi rô , v ch H(chàm) ng v i electron chuy n t
A. qu o N v qu o L B. qu o M v qu o L


C. qu o P v qu o L D. qu o O v qu o L


Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hồ có biểu thức u
= 220 2sint (V). Biết điện trở thuần của mạch là 100  . Khi  thay đổi thì cơng suất tiêu thụ cực đại của
mạch có giá trị là


A. 220W. B. 242W. C. 440W. D. 484W.


Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha có độ lệch pha là :
A.  = k B.  = 2k C.  = ( 2k + 1) D.  = (2k + 1)/2


ĐÁP ÁN
ĐỀ BAN CƠ BẢN


1B 11B 21C 31A



2A 12B 22D 32A


3A 13C 23A 33B


4C 14A 24C 34B


5B 15B 25D 35A


6D 16A 26A 36B


7A 17D 27A 37C


8C 18B 28A 38B


9A 19A 29A 39C


10C 20B 30C 40A


ĐỀ BAN KHTN


1B 11B 21C 31A


2A 12B 22D 32A


3A 13C 23A 33C


4C 14A 24C 34A


5B 15B 25D 35A



6D 16A 26A 36D


7A 17D 27A 37A


8C 18B 28A 38D


9A 19A 29A 39D


10C 20B 30C 40B




ĐỀ SỐ 13
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh( 32 câu)


Câu 1: Một con lắc lò xo đang dao động điều hồ và vật đang chuyển động về vị trí cân bằng. Chọn phát biểu
đúng:


A. Năng lượng của vật đang chuyển hoá từ thế năng sang động năng
B. Thế năng tăng dần và động năng giảm dần


C. Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất


D. Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng không đổi


Câu 2:Con lắc lị xo treo thẳng đứng dao động điều hồ từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất cách nhau 8cm
mất 1s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua li độ x = 2 2(cm) theo chiều dương, phương trình dao động của vật
là:



A. x = 4cos (t - /4) cm B. x = 4cos (t +/4) cm
C. x = 4 cos (2 t+ /4) cm D. x = 8cos(t - /4) cm


Câu 3: Một em bé xách một xô nước đi trên đường. Quan sát nước trong xơ thấy có những lúc sóng rất mạnh,
thậm chí đổ ra ngồi. Điều giải thích nào là đúng nhất:



(87)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C. Nước trong xô bị dao động cưỡng bức


D. Nước trong xơ dao động điều hồ


Câu 4: Chu kì dao động của con lắc đơn thay đổi thế nào khi chiều dài con lắc tăng 4 lần:
A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 4 lần D. Giảm 2 lần


Câu 5 : Con lắc lị xo có độ cứng 40N/m dao động với phương trình x = 5sin(10t + /3)cm. Năng lượng của
dao động là:


A. 0,05 J B. 100 J C. 500J D. 0,01 J


Câu 6: Tổng hợp hai dao động điều hồ có cùng tần số 5 Hz và biên độ lần lượt là 3 cm và 5cm là dao động
điều hồ có:


A.f = 5 Hz;2 cm  A  8 cm B.f = 5Hz ;A = 2 cm
C.f = 10Hz ; 2 cm  A  8 cm D.f = 10Hz ; A = 8cm
Câu 7: Sóng dọc là:


A. Sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B.Sóng có phương dao động là phương thẳng đứng
C. Sóng có phương dao động là phương ngang



D. Sóng có phương dao động vng góc với phương truyền sóng
Câu 8: Vận tốc của âm phụ thuộc vào:


A. Tính đàn hồi và mật độ của mơi trường B. Bước sóng âm


C. Biên độ âm D. Tần số âm


Câu 9: Cho phương trình dao động của nguồn sóng O: u = 5cos20t cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng
là 2m và biên độ khơng đổi. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 50 cm là:


A. u = 5cos(20t - /2)cm B.u = 5cos(20t - 50)cm
C.u = 5cos(20t + /2)cm D.u = 5cos(20t - /4)cm


Câu 10: Một dây đàn hồi dài 60 cm, căng giữa 2 điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số 500 Hz thì
trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:


A. 150 m/s B. 50 m/s C. 100 m/s D. 75 m/s


Câu 11: Hiện nay người ta chủ yếu dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong q trình
truyền tải đi xa?


A. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.
B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.


C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
D. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.


Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A. Chiều quay của rôto ngược chiều quay của từ trường
B. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường


C. Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều 3 pha


D. Khi động cơ hoạt động ta có sự chuyển hố điện năng thành cơ năng
Câu 13: Cơng suất toả nhiệt của dịng điện xoay chiều được tính theo cơng thức:


A. P = UIcos B.P = UIsin C. P = UI D. P = uicos


Câu 14: Mạch điện nối tiếp gồm R = 100  , L = 2/H và tụ điện có C thay đổi. Mắc mạch điện vào nguồn
(220V – 50 Hz). Để cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị cực đại thì giá trị của C là:


A. 50/ F B. 10-3/ F C. 5.10-4/ F D. 500/ F


Câu 15: Một mạch điện xoay chiều nối tiêp R,L,C có UR = 40 V; UL = 50 V; UC = 80 V. Điện áp hai đầu
đoạn mạch là:


A. 50 V B. 70 V C. 170 V D. 100 V


Câu 16: Chọn phát biểu sai:


A. . Suất điện động cảm ứng trong một khung dây quay trong từ trường đều có biên độ tỉ lệ với chu kì
quay của khung


B. Suất điện động cảm ứng trong một mạch điện tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thơng qua mạch điện
đó


C. Suất điện động cảm ứng trong một khung dây quay trong từ trường đều có tần số bằng với số vịng
quay trong 1 s



(88)

Câu 17: Một mạch điện gồm R = 100  ; C = 10-3/ (5) F và L = 1,5/ H mắc nối tiếp. Biểu thức của
cường độ tức thời qua mạch i = 2cos(100t + ./3) A Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là:



A. u = 200 2cos(100t + 7/12) A B. u = 200 2cos(100t + /12) A
C. u = 200cos(100t + /4) A D.u = 200cos(100t + 7/12) A


Câu 18: Chọn câu SAI khi nói về tính chất của sóng điện từ
A.Sóng điện từ khơng truyền được trong chân khơng
B. Sóng điện từ mang năng lượng


C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D. Sóng điện từ là sóng ngang


Câu 19: Một mạch dao động có L = 0,04 H và C. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2.10-3
sin(106t + /2) A. Điện dung của tụ điện là:


A. 25 pF B. 2,5 nF C. 25 F D. 2,5.10-10 F


Câu 20: Chiếu một tia sáng qua lăng kính ta chỉ nhận được một tia ló. Vậy tia sáng chiếu là:
A. Ánh sáng đơn sắc B. Ánh sáng trắng


C. Ánh sáng phức tạp D. Ánh sáng được phát ra từ mặt trời


Câu 21: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp cách nhau 4 mm bằng ánh sáng đơn sắc có =
0,6 m, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9 mm. Tính khoảng cách từ nguồn tới màn.


A. 2.103 mm B. 20 cm C. 1,5 m D. 15 cm


Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai về quang phổ liên tục:


A.Được dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng
B. Không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng



C. Là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
D. được phát ra từ các vật rắn khi bị đun nóng


Câu 23: Điều nào sau đây sai khi nói về tia tử ngoại


A.Là bức xạ khơng nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng tím
B. Dùng để diệt khuẩn, chống bệnh còi xương


C. Có bản chất là sóng điện từ
D. Có tác dụng sinh học


Câu 24: Mặt trời phát ra những bức xạ là


A. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, Tia hồng ngoại
B. tia tử ngoại,tia X, ánh sáng nhìn thấy


C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại
D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy


Câu 25: Năng lượng của các photon có bước sóng 0,76 m và 0,4m lần lượt là:
A. 26.10-20 J và 49,7.10-20 J B. 2,6.10-19 J và 0,4.10-19 J
C. 1,3.10-19 J và 49.10-20 J D. 13.10-20 J và 0,4.10-19 J


Câu 26: Cho biết giới hạn quang điện của xesi là 6600 A . Tính cơng suất của electron ra khỏi bề mặt của 0


xesi:


A. 3.10-19 J B. 26.10-20 J C. 2,5.10-19 J D. 13.10-20 J
Câu 27: Hiện tượng quang dẫn là:



A. Tính dẫn điện của bán dẫn tăng khi được chiếu sáng
B. Electron thoát ra khỏi bề mặt kim loại khi được chiếu sáng
C. Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng


D. Electron thoát ra khỏi bề mặt bán dẫn khi được chiếu sáng
Câu 28: Chọn câu SAI về hai tiên đề của BO:


A. Nguyên tử phát ra một photon khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp Em sang trạng
thái dừng có mức năng lượng cao hơn En


B. Trạng thái dừng có mức năng lượng càng thấp thì càng bền vững


C. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử tồn tại mà không bức xạ
D. Năng lượng của photon hấp thụ hay phát ra bằng đúng với hiệu hai mức năng lượng mà nguyên tử
dịch chuyển: = En – Em( Với En > Em )


Câu 29: Nuclon bao gồm những hạt là


A. Proton và Nơtron B. Proton và electron



(89)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 30: Hạt nhân 2D


1 có khối lượng 2,0136 u. Biết mp = 1,0073 u, mn = 1,0087u, 1u = 931 MeV/c


2. Năng
lượng cần thiết để tách p và n trong D12 là


A. 2,23 MeV B. 1,67 MeV C. 2,22 MeV D. 1,86 MeV



Câu 31: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 2 năm. Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt
nhân bị phân rã là


A.2,41 B. 3,45 C. 0,524 D. 0,707


Câu 32: Khẳng định nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch và phân hạch là khơng đúng?
A. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch


B. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao


C.Sự phân hạch là hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron nhiệt vỡ thành hai hay nhiều hạt nhân có số khối
trung bình cùng với hai hoặc ba nơtron


D. Con người chỉ mới thực hiện phản ứng nhiệt hạch dưới dạng khơng kiểm sốt được
II. PHẦN RIÊNG: ( 8 câu )


A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ( Từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Cho một vật dao động điều hồ có phương trình: x = 4sin(2t + /3)cm. Thời điểm vật đi qua vị trí
cân bằng lần đầu tiên kể từ lúc t = 0 là


A. t = 1/3 s B. t = 5/6 s C. t = -1/6 s D. t = 1 s


Câu 34: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Một âm có mức cường độ âm 80dB thì cường độ âm là:
A. 10-4W/m2 B. 10-8W/m2 C.10-5W/m2 D.10-10W/m2


Câu 35: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp có cộng hưởng điện. Hệ thức nào sau đây là không đúng:
A. 2LC + 1 = 0 B.R = Z C. UL = UC D. C = 1/L



Câu 36: Mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều 110 V – 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là
2,2A. Điện dung của tụ điện là:


A. 63,6 F B. 3,18.10-4F C. 0,636.10-3 F D. 3,18.10-6 F


Câu 37: Trong thí nghiệm Young với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0,45m. Cho biết khoảng
cách giữa hai khe sáng là a = 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn hứng vân là D = 1m. Tính
khoảng cách giữa hai vân sáng thứ 5 ở hai bên vân trung tâm.


A. 1,5 cm B. 1,2 cm C. 1,5.10-3 m D. 16,5.10-2 m
Câu 38: Các sóng nào sau đây khơng có bản chất là sóng điện từ:


A. Sóng âm B. Sóng vơ tuyến C. Sóng hồng ngoại D. Tia Rơnghen
Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân sau: 27 X n


13  


A


Z
Al


Hạt nhân X là:
A. 30P


15 B. P


31



15 C. Si


28


14 D. Si


30
14


Câu 40: Dao động điện từ trong mạch dao động LC với q là điện tích của tụ điện và i là cường độ qua L:
A. Điện tích q biến thiên trễ pha hơn cường độ i là /2


B. Điện tích q biến thiên sớm pha hơn cường độ i là /2
C. Cường độ i biến thiên cùng pha với điện tích q
D. Cường độ i biến thiên ngược pha với điện tích q


B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Động năng chuyển động quay của vật rắn bằng động năng chuyển động tịnh tiến của nó. Vật rắn đó
là:


A. Vành trịn B. Khối trụ C. Khối cầu D. Đĩa tròn


Câu 42: Một khối trụ nằm ngang bán kính R có thể quay xung quanh trục của nó. Một sợi dây quấn quanh
khối trụ và đầu tự do của dây có gắn một vật có khối lượng M. Khi vật m đi được 1 quãng đường bằng n thì
vận tốc của nó ở thời điểm đó:


A. Khơng phụ thuộc R B. Tỷ lệ thuận với R
C. Tỷ lệ nghịch với R D. Tỷ lệ nghịch với R2
Câu 43: Mức quán tính của 1 vật quay quanh trục không phụ thuộc vào:



A. Tốc độ góc của vật B. Khối lượng của vật
C. Hình dạng và kích thước của vật D. Vị trí trục quay


Câu 44: Một người đạp xe khỏi hành sau 20 s đạt được tốc độ 15 km/h. Tính gia tốc góc trung bình của lip xe,
biết đường kính của bánh xe là 1 m



(90)

Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân: p + 9  X


4


A
Z
Be


Hạt nhân Be94 đứng yên. Động năng ủa hạt proton tới là Kp = 5,45 MeV hạt bay ra theo phương vng góc
với phương của p tới với động năng K= 4 MeV


Động năng và góc bay so với phương của proton tới của hạt X


A. KLi = 3,575 MeV và 600 B. KLi = 1,89 MeV và 40035'
C.KLi = 3,575 MeV và 900 D.KLi = 1,89 MeV và 900


Câu 46: Chiếu ánh sáng có 1 0,6mvào một tấm kim loại tjì có hiện tượng quang điện và các electron
quang điện thoát ra đều bị giữ lại bởi điện thế hãm Uh1 khi chiếu ánh sáng có 2 0,4m thì hiệu điện thế
hãm là Uh2. Cho biết Uh2 2Uh1 . Tính cơng thốt của electron ra khỏi kim loại làm catot.


A. A = 16,56.10-20 J B. A = 2,65.10-19 J


C. A = 26,5.10-19 J D. A = 3,61.10-19 J


Câu 47: Sóng cơ học là sóng truyền được trong các mơi trường:


A. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
B. Truyền được trong chất rắn, mặt thống chất lỏng
C. Chỉ truyền được trong chất khí


D. Truyền được trong chất khí và chân khơng


Câu 48: Mạch RLC nối tiếp có dung kháng lớn hơn cảm kháng, để có cộng hưởng trong mạch ta phải
A. Tăng độ tự cảm L B. Tăng điện trở thuần


C. Giảm điện dung C D. Giảm tần số f của dòng điện
TẤT CẢ ĐÁP ÁN : A


ĐỀ SỐ 14


I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 )
Câu 1: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kỳ T thì:


A.cả động năng và thế năng biến thiên tuần hồn theo thời gian nhưng khơng điều hoà.
B. cả động năng và thế năng biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T.


C. cả động năng và thế năng biến điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2.
D. cả động năng và thế năng biến điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T.
Câu 2: Đối với một dao động cơ điều hồ của một chất điểm thì:


A. khi chất điểm qua vị trí biên nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
B. khi chất điểm qua vị trí biên nó có vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
C. khi chất điểm qua vị trí biên nó có vận tốc bằng khơng và gia tốc bằng không.
D. khi chất điểm qua vị trí biên nó có vận tốc bằng khơng và gia tốc cực đại.


Câu 3: Muốn tần số con lắc đơn tăng lên 2 lần thì chiều dài con lắc phải:
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần.


Câu 4: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A có năng lượng E. Động năng của hệ khi x = A/2 là:


A. E/2. B. E/4. C. 3E/4. D. 2E/ 3 .


Câu 5: Một chất điểm dao động với phương trình x = Acost( cm). Thời gian chất điểm chuyển động từ vị
trí cân bằng đến vị trí biên là:


A. 0,705s. B. 2s C. 1,5s D. 0,5s.


Câu 6: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì với phương trình lần lượt là:


1 4 os(10 t+ )( )
3


xc cmx2 2 os(10 t+ )(cm)c . Phương trình dao động tổng hợp là:


A. 2 3 os(10 )( ).


2


xc t cm B.x2 3 os(10c t)(cm).


C. 2 os(10 )( ).


2


xc t cm D. x2 os(10c t)(cm).



Câu 7: Vận tốc truyền của sóng trong các mơi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:


A. tần số sóng. B. biên độ sóng.



(91)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 8: Khi có sóng dừng xảy ra thì:


A. khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút kế tiếp là .
B. khoảng cách giữa một bụng hoặc một nút kế tiếp là


4




.


C. khoảng cách giữa hai nút kế tiếp là
4




.


D. khoảng cách giữa một bụng hoặc một nút kế tiếp là
2




.



Câu 9: Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 330m/s, trong nước 1435m/s. Một âm có bước sóng trong khơng
khí là 0,5m thì khi truyền trong nước có bước sóng là:


A. 0,115m. B. 0,459m. C. 2,174m. D. 8,697m.


Câu 10: Sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi Ox. Một điểm M cách nguồn một khoảng d = 50 cm có


phương trình dao động 2 os ( 1 )


2 20


M


uc tcm, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Phương trình dao
động tại nguồn O là:


A. 2 os ( ).


2


o


uc t cm B. 2 os ( 1 )( ).


2 20


o


uc tcm



C. 2 sin ( ).
2


o


u t cm D. 2 sin ( 1 )( ).


2 20


o


u tcm


Câu 11: Chọn câu SAI:


A. Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm nhanh pha hơn cường độ dòng điện là .
2




B. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu tụ điện là .
2




C. Khi LC 2 1thì  0.


D. Khi LC 2 1thì cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại và bằng U



R.


Câu 12: Trong đoạn mạch không phân nhánh, cường độ dịng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế thì:
A. đoạn mạch có R và L. B. đoạn mạch có R và C.


C. đoạn mạch có L và C. D. đoạn mạch có R, L, C.


Câu 13: Cường độ dòng điện qua tụ điện có biểu thức i10 2 os100 t (A)c . Biết tụ điện có điện dung
250


C F




 . Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có biểu thức là


A. 300 2 os(100 t+ )( )
2


uc V B. 400 2 os(100 t- )( )


2


uc V


C. 100 2 os(100 t- )( )
2


uc V D. 200 2 os(100 t+ )( )



2


uc V


Câu 14: Cho đoạn mạch gồm diện trở thuần R = 100  , một cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L 2 H


 và


mộttụ điện có điện dung C 100F


 mắc nối tiếp. Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
với tần số f = 50Hz. Khi đó, tổng trở của mạch là


A. 100  B. 100 2  C. 200  D.200 2


Câu 15: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được
sử dụng chủ yếu hiện nay là


A. giảm công suất truyền tải. B. tăng chiều dài đường dây.


C. giảm tiết diện dây. D.tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.


Câu 16: Máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp 2200 vòng. Mắc cuộn dây đó vào mạng điện 220V
– 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp 6V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là



(92)

Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay đều với tần số góc n ( vịng / phút), với số
cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ
giữa p, n, f là



A. f 60np. B. n 60 p
f


 . C. f 60n
p


 . D. n 60 f
p




Câu 18: Tần số dao động riêng của một mạch dao động phụ thuộc vào độ tự cảm L của cuộn cảm trong mạch
như thế nào ?.


A. Tỉ lệ thuận với L. B. Tỉ lệ nghịch với L.
C. Tỉ lệ thuận với L D. Tỉ lệ nghịch với L


Câu 19: Sóng điện từ trong chân khơng có tần số là 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là :
A. 2000m B. 2000km. C. 1000m. D. 1000km.


Câu 20: Chiết suất của thủy tinh tăng dần khi chiếu các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự là :
A. Đỏ, vàng, lam, tím. B. Tím, lam, vàng, đỏ.


C. Tím, vàng, lam, đỏ. D. Đỏ, lam, vàng, tím.


Câu 21: Tia tử ngoại, hồng ngoại, X và gama, có bước sóng lần lượt là 1,2,3,4. Phép so sánh nào sau
đây là đúng :


A. 2 1 3 4. B. 2 3 4 1.


C. 3214. D. 4123.


Câu 22: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân
sáng thứ 8 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm, khoảng cách giữa 2 khe Y-âng là 1mm,
khoảng cách từ màn chứa 2 khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là :
A. 0,4 m . B. 0,45 m . C. 0,68 m . D. 0,72 m .


Câu 23: Dùng tia nào dưới đây để chữa bệnh còi xương ?.
A. Tia màu vàng. B. Tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại. D. Tia màu đỏ.


Câu 24: Hiện tượng nào dưới đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng ?.
A. Hiện tượng tán sắc. B. Hiện tượng giao thoa.


C. Hiện tượng khúc xạ. D. Hiện tượng phản xạ.


Câu 25: Hãy chọn câu đúng. Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bị bật ra. Tấm
vật liệu đó chắc chắn phải là :


A. Kim loại. B. Kim loại kiềm.
C. Chất cách điện. D. Chất hữu cơ.


Câu 26: Chiếu một chùm sáng có bước sóng 0,18m vào một tấm kim loại. Công thoát của electron là
66,25.1020J. Động năng ban đầu cực đại của quang electron là :


A. 40,02J. B. 42,112J. C. 44,167J. D. 46,246J.


Câu 27: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 m . Cơng thốt của electron khỏi kẽm là :
A. 33,5eV. B. 0,35eV. C. 0,36eV. D. 3,55eV.



Câu 28: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em 1,5eV sang trạng trái dừng có
năng lượng En 3,4eV. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108m/s và hằng số Plăng bằng


34
10
.
625
,


6  J.s. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là :


A. 6,54.1012Hz B. 4,58.1014 Hz C. 2,18.1013 Hz D. 5.34.1013 Hz


Câu 29: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c. Hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng E và khối lượng m
tương ứng là :


A. E = mc2. B. E = mc. C. E m2c2. D. 2
2
1


mc


E  .


Câu 30: Số nuclôn trong 1327Al là bao nhiêu ?.


A. 13. B. 14. C. 27. D. 40.
Câu 31: Trong phóng xạ , tìm câu đúng.


A. Hạt nhân con lùi hai ô. B. Hạt nhân con tiến hai ô.


C. Số khối lớn không thay đổi. D. Hạt nhân con tiến một ô.



(93)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. Mặt Trăng. C. Mộc tinh ( sao Mộc ).


B. Hỏa tinh ( sao Hỏa ). D. Trái Đất.
II.PHẦN RIÊNG ( 8 câu )


Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó(phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu, tử câu 33 đến câu 40 )


Câu 33: Treo quả cầu khối lượng m vào lị xo thì chu kì là 3s, thay 1 m bằng quả cầu khác có khối lượng 1 m 2


thì chu kì 4s. Nếu treo đồng thời hai quả cầu thì chu kì dao động là


A.5s. B. 7s. C. 3,5s. D. 12s.


Câu 34: Một mức cường độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB. Khi đó, cường độ của âm tăng lên
A.300 lần B.100 lần C. 1000 lần. D. 3000 lần.


Câu 35: Một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm).Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng không đổi. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai
đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là: U U U . Biết , L, C UUC 2UL, khi đó hệ số công suất của mạch


A. os =1
2


c B. os = 3



2


c C. os = 2


2


c D.c os =1
Câu 36: Sóng vơ tuyến có thể truyền đi nữa vịng trái đất là sóng gì ?.
A. Sóng dài. B. Sóng ngắn.
C. Sóng trung. D. Sóng cực ngắn.


Câu 37: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m. Các vân
giao thoa được hứng trên màn cách 2 khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có :


A. Vân sáng bậc 2. B. Vân tối bậc 3.
C. Vân tối bậc 2. D. Vân sáng bậc 3.
Câu 38: Pin quang điện hoạt động dựa vào :


A. Hiện tượng quang điện ngoài. B. Hiện tượng quang điện trong.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Sự phát quang của các chất.


Câu 39: 2311Na chất phóng xạ  với chu kỳ bán rã 15 giờ. Sau khoảng thời gian bao lâu lượng chất phóng xạ
trên cịn lại 25%


A.30 giờ. B.15 giờ. C.7 giờ 30 phút. D. 22giờ 30 phút.
Câu 40: Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là


A. Mộc tinh. B. Thổ tinh.
C. Hải Vương tinh. D. Thiên Vương tinh.
B. Theo chương trình Nâng cao( 10 câu, từ câu 41 đến câu 48 )



Câu 41: Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng dưới đây, đại
lượng nào không phải hằng số?


A. Momen quán tính. B. Gia tốc góc. C. Khối lượng. D. Tốc độ góc.
Câu 42: Momen của một vật chuyển động không thay đổi nếu


A.vật chịu tác dụng của ngoại lực. B. vật chịu tác dụng của momen ngoại lực.
C. vật chịu tác dụng của áp lực. D. tổng momen của ngoại lực bằng khơng.


Câu 43: Một sàn quay hình trụ đặc có khối lượng M = 100kg, bán kính R = 1,5 m. Ở mép sàn có một vật có
khối lượng m = 50 kg. Momen quán tính của hệ là


A. I = 220 kgm2 B. I = 230 kgm2 C. I = 225 kgm2 D. I = 235 kgm2
Câu 44: Hai rịng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m , bán kính rịng rọc A bằng 1


3 bán kính rịng
rọc B. Tỉ số A


B
I


I giữa momen qn tính của rịng rọc A và ròng rọc B là


A. 4


3 B. 9. C.


1



12. D.


1
36.


Câu 45: Cho con lắc lò xo dao động với biên độ A và có năng lượng là E. Li độ x khi động năng bằng thế
năng là


A.
2


A
x  B.


4


A


x  C. 3


4


E


x  D. 2


3


E




(94)

Câu 46: Cho đoạn mạch R,L,C trong đó L biến thiên được , R = 100  , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
200 os100 t ( V)


uc . Khi thay đổi L thì cường độ dịng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại là
A. 2A. B. 0,5 A. C. 1


2 A D. 2A.


Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khi bước sóng ánh sáng là 0,625 m thì khoảng vân i .


Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng 'thì khoảng vân i'1,2i. Khi đó
A.'0, 5 m B. '0, 75 m C. '0, 45 m D. ' 0,55 m


Câu 48: Chất 13153I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 256g Iốt. Sau 8 tuần lễ lượng Iốt đã biến mất là


A. 2g. B. 4g. C. 252g. D. 254g.


ĐÁP ÁN


ĐỀ SỐ 15


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)


Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, tần số dao động được xác định theo công thức nào sau
đây?


A.f =


k
m




2
1


. B. f =


m
k


2
1


. C. f = 2 m.k D.f = 2


k
m


.


Câu 2. Chất điểm dao động điều hịa với phương trình x = 5cos(4 t ) cm. Khối lượng chất điểm là 100g. Cơ
năng dao động của chất điểm là?


A. 50J B. 2.10-2J. C. 5.103 J. D. 0,5 J.
Câu 3. Chọn câu sai.


A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức giảm dần theo thời gian



C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn nếu tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào lực cản của mơi trường


Câu 4. Trong dao động điều hồ, khi vật qua vị trí cân bằng thì


A. lực kéo về có độ lớn cực đại C. vận tốc có độ lớn cực đại
B. gia tốc có độ lớn cực đại D. cơ năng có giá trị cực đại


Câu 5. Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,3s. Con lắc có chiều dài l2 dao động với
chu kì 0,4s. Chu kì dao động của con lắc có chiều dài l1 + l2 là bao nhiêu? Khảo sát tại cùng một vị trí.


A. 0,5 s B. 0,1s C.0,7s D. 0,4s.


Câu 6. Xét dao động tổng hợp của 2 dao động thành phần cùng phương có phương trình x1 = 4

2

sin2t
(cm) và x = 4

2

cos2t (cm). Kết luận nào sau đây là sai?


A. Biên độ dao động tổng hợp là A = 8cm.



(95)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
D. Phương trình dao động tổng hợp x = 8cos(2t + /4) (cm).


Câu 7. Trong hiện tượng giao thoa sóng, gọi  là độ lệch pha của 2 sóng thành phần. Biên độ của dao động
tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:


A.  = 2n B.  = (2n + 1)
C.  = (2n + 1)/2 D.  = (2n + 1)/4
Với n = 0,1,2,3,...


Câu 8: Một sóng cơ lan truyền trên 1 đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một



đoạn d. Biết sóng có tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng khơng đổi trong q trình sóng truyền đi.
Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại M có dạng uM = acos(2ft) thì phương trình dao động của
phần tử vật chất tại O:


A. u0 = acos(2(ft – d/). B. u0 = acos(2(ft + d/).
C. u0 = acos((ft – d/). D. u0 = acos((ft + d/).


Câu 9. Một sóng dừng xảy ra trên một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định, trên dây có hai múi sóng. Bước sóng
của sóng trên dây là:


A. 1m B. 0,5m C. 2m D. 0,25m.


Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa sóng, gọi d1 và d2 là khoảng cách từ hai nguồn tới
điểm M. Nếu M đứng yên thì điều nào sau đây thỏa mãn. Biết biên độ sóng khơng đổi.
A. d2 – d1 = (k +


2
1


). B. d2 + d1 = (k +


2
1
)


2




.



C. d2 – d1 = (2k +
2
1


). D. d2 – d1 = (2k + 1).


Câu 11: Một khung dây dẹt hình trịn tiết diện S và có N vịng dây, hai đầu dây khép kín, quay xung quanh


một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong từ trường đều B có phương vng góc với trục quay.
Tốc độ góc khung dây là . Từ thông qua cuộn dây lúc t > 0 là:


A.  = BS. B.  = BSsin.


C.  = NBScost. D.  = NBS.


Câu 12. Cho mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =100F mắc vào nguồn xoay chiều có hiệu
điện thế cực đại 220V, tần số 50Hz. Cường độ dịng điện qua tụ có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu?


A. 2A. B. 48,9A. C. 5A. D. 4,89A.


Câu 13. Mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng
220V, tần số 50Hz.khi đó, cường độ dịng điện qua cuộn dây 2A. Nếu tăng tần số đến 100Hz, thì cường dịng
điện lúc này là bao nhiêu? Hiệu điện thế không đổi.


A. 2A. B. 1A. C. 4A. D. Không xác định.


Câu 14. Trong mạch điện xoay chiều , năng lượng từ trường trong cuộn cảm cực đại khi
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng:



A. Không. B. Giá trị cực đại.


C. Một nửa giá trị cực đại. D. Giá trị cực đại chia cho 2 .


Câu 15. Một mạch điện LC mắc nối tiếp, mắc vào nguồn xoay chiều. Nếu mắc song song với tụ C nói trên
một tụ C’ thì cường độ dịng điện qua mạch sẽ như thế nào?


A. Tăng. B. Không đổi. C. Giảm D. Không xác định.
Câu 16: Dấu hiệu nào nhận biết đoạn mạch gồm R và L mắc nối tiếp.


A. URL = UR + UL. B.

U

RL


2
=

U



L


2
+

U



R


2
.
C. URL =

U

L


2


+

U

2R D.

U

RL2 = UR + UL.



Câu 17. Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp, nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế u = 100 2cos(100t) V.
Biết R = 30  ; C =


.
4


1


10


-3F; L =




4
1


H. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng bao nhiêu?


A. 3,33A. B. 2,98A. C. 2A. D. 6,67A.


Câu 18: Một mạch dao động LC có độ tự cảm L =




2
1


mH và tần số dao động riêng là 250 kHz ứng với điện
dung C của tụ điện bằng:




(96)

C. 3,18.10-12 F. D. 0,636.10-12 F.
Câu 19: Sóng điện từ và sóng cơ học khơng cùng tính chất nào sau đây:
A có hiện tượng phản xạ . B. có mang năng lượng.


C. truyền được trong chân không. D. có hiện tượng giao thoa sóng.


Câu 20: So sánh góc khúc xạ của 3 tia đơn sắc đỏ, lam và tím khi truyền từ khơng khí vào thuỷ tinh với cùng
một góc tới. Chọn kết luận đúng:


A. rđỏ > rlam> rtím B. rđỏ < rlam<rtím
C. rđỏ > rtím> rlam D. rlam > rtism> rđỏ


Câu 21: Trong thí nghiệm Young, i là khoảng vân, điểm M trên màn giao thoa cách vân trung tâm một
khoảng x. Tại M là vân tối khi:


A. x = ki. B. x =
2
1


ki. C. x = ( 2k + 1)
2


i


. D. x = (2k + 1 )i (với k là số nguyên)
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,55m,
khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe tới màn hứng là 90cm. Điểm M cách vân trung
tâm là 0,66cm thuộc:



A. Vân sáng thứ 4 B. Vân sáng thứ 5


C. Vân tối thứ 5 D. Vân tối thứ 4.


Câu 23: Quang phổ vạch hấp thụ là:


A. Một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím.
B. Gồm một số vạch màu trên nền tối


C. Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục
D. Gồm một số vạch đen trên nền trắng


Câu 24: Quang phổ của ánh sáng phát ra từ một khối đồng được đun nóng chảy là:
A. Quang phổ vạch phát xạ của đồng


B. Quang phổ liên tục


C. Quang phổ vạch hấp thụ của đồng


D. Quang phổ vạch hay quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của khối đồng nóng chảy
Câu 25: Bức xạ có thể ion hố chất khí là:


A. Sóng vô tuyến và tia hồng ngoại
B. Tia hồng ngoại và ánh sang nhìn thấy
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
D. Tia tử ngoại và tia Rơnghen


Câu 26: Cho biết cơng thốt của electron ra khỏi bề mặt của natri là 3,975.10-9J. Tính giới hạn quang điện của
natri:



A. 5.10-6m B. 0,4m C. 500nm D. 40.10-6m


Câu 27: Trong thí nghiệm Young với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,45 m. Cho biết khoảng
cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn hứng vân là D = 1 m. Khoảng
cách giữa hai vân tối liên tiếp là:


A 1,2 mm. B. 3.10-3 m . C. 1,5.10-3 m. D. 1,4.10 -3 mm


Câu 28: Trong hiện tượng quang dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp ( o) vào chất bán dẫn thì:
A. Electron thốt ra khỏi bề mặt bán dẫn


B. Bán dẫn tích điện dương


C. Một số electron liên kết trở thành electron tự do
D. Điện trở suất của bán dẫn tăng


Câu 29: Bước sóng của tia laze :


A. Lớn hơn 0,7 m B. Nhỏ hơn 0,4 mm


C. Nhỏ hơn 10-3mm D. Tuỳ thuộc vào nguồn laze
Câu 30: Hạt nhân 2760Co có cấu tạo gồm:


A. 33 prôtôn và 27 nơtron B. 27 prôtôn và 33 nơtron


C. 27 prôtôn và 33 nơtron và 27 electron D. 27 prôtôn và 33 nơtron và 33 electron
Câu 31: Hạt nhân 10



(97)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. 6,9740u B. 0,6974u C. 0,06974u D. 69,74u



Câu 32: Nguồn gốc năng lượng của mặt trời là
A. năng lượng toả ra từ phản ứng hoá học.
B. phản ứng phân hạch hạt nhân.


C. năng lượng toả ra từ phản ứng tổng hợp nhiệt hạch.
D. năng lượng toả ra từ quá trình phân rã phóng xạ.


II . PHẦN RIÊNG [8 câu] Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho
chương trình đó ( phần A hoặc phần B)


A. Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33. Một con lắc lị xo có khối lượng m và độ cứng k. Đại lượng nào sau đây biến đổi trong suốt quá trình
dao động của vật :


A. Thế năng và cơ năng. B. Thế năng và động năng.
C. Động năng và cơ năng. D. Cơ năng.


Câu 34. Chọn câu trả lời đúng


A. Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thống.
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.


C. Hai sóng có cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.
D. Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.


Câu 35. Chọn câu phát biểu SAI. Trong thí nghiệm hai khe Young:


A. nếu dùng ánh sáng trắng thì tại chính giữa hệ vân giao thoa có một vân trắng;



B. nếu dùng ánh sáng trắng thì khoảng cách giữa các vân đỏ lớn lớn hơn khoảng cách giữa các vân tím;
C. tại A có vân sáng nếu hiệu đường đi S2A – S1A bằng một số nguyên lần bước sóng;


D. tại A có vân sáng nếu hiệu đường đi S2A – S1A bằng một số bán nguyên lần bước sóng.
Câu 36. Một điện trở thuần R = 150Ω và một tụ điện có điện dung C =




3
104


(F) mắc nối tiếp vào mạch điện
xoay chiều 220V, tần số 50Hz. Dung kháng và tổng trở của mạch điện lần lượt là:


A . 300Ω , 450Ω B. 300 Ω, 150 5  C. 33,3 Ω, 150Ω D. 150Ω, 300Ω


Câu 37. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, cường độ dịng quang điện bão hồ đo được là 16A. Số
electrơn đến anốt trong 1 giờ là:


A. 3,6.1017 B. 1014 C. 1013 D. 3,623
Câu 38. Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì
A. điện tích âm của lá kẽm mất đi. B. tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.


C. điện tích của tấm kẽm khơng thay đổi. D. tấm kẽm tích điện dương.
Câu 39. Khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và β là tia γ :
A. làm mờ phim ảnh. B. cĩ tính đâm xuyên mạnh.
C. cĩ tốc độ c trong chân khơng. D. là bức xạ điện từ.


Câu 40. Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm khối lượng chỉ còn 0,25 khối lượng ban đầu. Chu kỳ bán rã của


chất phóng xạ này là


A. 10 ngày đêm. B. 5 ngày đêm.


C. 15 ngày đêm. D. 20 ngày đêm.


B.Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, biết khoảng cách từ vân sáng thứ 1 đến vân
sáng thứ 11 (về cùng phía đối với vân trung tâm) là 16mm. Tại M (trên màn) cách vân trung tâm 8,8 mm, ta
thu được:


A. Vân sáng thứ 5. B. Vân tối thứ 5.
C. Vân sáng thứ 6. D. Vân tối thứ 6.
Câu 42. Một ánh sáng đơn sắc KHƠNG có tính chất nào sau đây ?
A. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính;


B. có một màu xác định;


C. có một bước sóng xác định trong chân khơng;
D. khơng bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.



(98)

A. 22,35cm/s. B. 11,18cm/s. C. 15,80cm/s. D. 18,11cm/s.
Câu 44. Cho biết bước sóng dài nhất của dãy Laiman và Banme trong quang phổ phát xạ của nguyên tử
Hidrô lần lượt là 0,1217 m và 0,6576 m.Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s.Bước sóng vạch thứ hai của
dãy Laiman là:


A. 0,1027 m B. 0,2017 m. C. 0,2107 m. D. 0,0127 m
Câu 45. Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động φ = 10 + t2
(rad,s). Tốc độ góc và góc mà vật quay được trong thời gian 5s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là:



A. 5rad/s và 25rad. B. 5rad/s và 35rad.
C. 10rad/s và 35rad. D. 10rad/s và 25rad.


Câu 46. Mômen quán tính của thanh có tiết diện nhỏ so với chiều dài của nó là I =
12


1


ml2. Nếu tăng gấp đôi
chiều dài của thanh, đồng thời giảm 2 lần khối lượng của nó thì mơmen qn tính của thanh sẽ:


A. Giảm hai lần. B. Tăng gấp 4. C. Tăng gấp đôi. D. Giảm bốn lần.


Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mơmen qn tính của một vật đối với một trục quay xác định:
A. Mơmen qn tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.


B. Mơmen qn tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.


C. Mơmen qn tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc chiều quay của vật.
D. Mômen qn tính của một vật rắn ln ln dương.


Câu 48. Khi quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 240 vịng/phút, một bánh xe có động năng quay là
8000(J). Cho π2 = 10. Momen quán tính của bánh xe là:


A. 18 kg.m2. B. 25 kg.m2. C. 24 kg.m2. D. 20 kg.m2.
ĐÁP SỐ


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10



A B B C A D B A A A


11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


C D B A C B B A C A


21 22 23 24 25 26 27 28 29 30


C A C B D C C C D B


31 32 33 34 35 36 37 38 39 40


C C B C D B A C D B


41 42 43 44 45 46 47 48


D D C A C C D B


ĐỀ SỐ 16


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong dao động điều hoà,vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi


A. Ngược pha với li độ B. Sớm pha
4




so với li độ



C.Cùng pha với li độ D.lệch pha
2




so với li độ


Câu 2: Vật dao động điều hồ có tốc độ cực đại bằng 20cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2. Lấy 2 =
10 thì biên độ dao động của vật là:


A.5cm B.10cm C.15cm D.20cm


Câu 3: Một con lắc lị xo gồm một vật có khối lượng m và lị xo có độ cứng k khơng đổi,dao động điều
hồ,nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:


A. tăng 2 lần B.Giảm 2 lần C.Giảm 4 lần D. Tăng 4 lần



(99)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C.x = 25cos(20t


-2




)cm D.x = 2,5cos(20t +


2





)cm


Câu 5: chu kì dao động điều hồ của con lắc đơn có chiều dài l,tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác
định bởi công thức


A. T = 2π


l
g


B.T = 2π


g
l


C.T =




2
1


g
l


D.T = π


g
l



Câu 6: Cho hai dao động điều hồ cùng phương có phương trình dao động lần lượt là:x1 = 3 3cos(5πt+
2




)


(cm) và x2 = 3 3
cos(5πt-2




) (cm).biên độ dao động tổng hợp của haid ao động trên là:


A. 0 cm B. 3 3 cm C.6 3 cm D. 3 cm


Câu 7: Sóng dọc:


A.chỉ truyền được trong chất rắn. B.truyền được trong chất rắn, lỏng và khí
C.truyền được trong chất rắn, lỏng , khí và cả chân không.


D.không truyền được trong chất rắn.


Câu 8. Một người ngồi trên thuyền thấy thuyền dập dềnh lên xuống tại chỗ 15 lần trong thời gian 30giây và
thấy khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp nhau là 18m.Xác định vận tốc truyền sóng.


A.v = 4,5m/s B.v = 2,25m/s C. v = 3m/s D. v = 12m/s


Câu 9: Sóng dừng xảy ra trên dây AB=11cm với đầu B tự do,bước sóng bằng 4cm.trên dây có:
A. 5 bụng,4nút B.4 bụng và 5 nút C.5 bụng,5 nút D.6 bụng,6 nút


Câu 10: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?


A. Nguồn âm và môi trường truyền âm
B. Nguồn âm và tai người nghe


C. Môi trường truyền âm và tai người nghe
D. Tai người nghe và thần kinh thính giác


Câu 11: Đối với đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp,chọn phát biểu đúng:
A.Tổng trở Z không thể nhỏ hơn ZL B.Tổng trở Z không thể nhỏ hơn ZC
C.Tổng trở Z không thể nhỏ hơn R D. Z = R + ZL + ZC


Câu 12. Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm B.Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
C. Đoạn mạch có R cà C mắc nối tiếp D. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp


Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng
ZC bằng R thì cường độ dịng điện chạy qua điện trở ln


A. Trễ pha
2




so với điện áp 2 đầu tụ điện B. Sớm pha
4




so với điện áp 2 đầu đoạn mạch



C. Trễ pha
4




so với điện áp 2 đầu đoạn mạch D. Sớm pha
2




so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch mạch điện RLC khơng phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số


50Hz. Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây cảm thuần có L=




1


H. Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha


4




so với cường độ dịng điện thì dung kháng của tụ điện là:


A. 125Ω B.150Ω C.75Ω D.100Ω



Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R ,cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =




3
10


mắc


nối tiếp.Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện uc = 50 2cos(100πt -
4
3


)(V). Biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch là:


A. i = 5 2 Cos(100πt -
4
3


)(A) B.i = 5 2 Cos(100πt -
4





(100)

C.i = 5 2Cos(100πt +
4
3


)(A) D.i = 5 2Cos(100πt )(A)


Câu 16: Định nghĩa nào sau đây là chính xác ?


A. Máy biến áp là thiết bị biến đổi một điện áp của dòng điện này thành một điện áp của dòng điên khác.
B. Máy biến áp là thiết bị thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.


C. Máy biến áp là thiết bị thay đổi điện áp của dịng điện nhưng khơng làm thay đổi tần số .


D. Máy biến áp là thiết bị thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số .
Câu 17. Máy phát điện xoay chiều một pha gồm nam châm có p cặp và quay với vận tốc n vòng/phút. Tần số
dịng điện phát ra tính theo cơng thức nào sau đây?


A. f =

n.p



60

. B. f = 60.n.p. C. f = n.p. D. f = 60.n/p.


Câu 18: Một mạch dao động LC với cuộn dây L = 10mH và tụ điện C = 4µF, tần số của mạch là:
A. f = 795,7 kHz B. f = 7850 Hz C. f = 796 Hz D. f = 12,56.10 – 4 Hz
Câu 19: Tìm phát biểu đúng về sóng điện từ.


A.Điện từ trường lan truyền trong khơng gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ.
B.Sóng điện từ có phương dao động ln là phương ngang.


C.Sóng điện từ khơng lan truyền được trong khơng gian.
D.Sóng điện từ có các tính chất như sóng cơ học.


Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là:
(i là khoảng vân)


A. i/4 B. i/2 C. i D. 2i
Câu 21: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được...



A. ánh sáng là sóng ngang B. ánh sáng có thể bị tán sắc
C. ánh sáng có tính chất sóng D. ánh sáng là sóng điện từ


Câu 22: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m,
chiếu hai khe bằng hai bức xạ có 


1 = 0,760m và 2, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với
vân sáng bậc 2 của bức xạ 


1 thì bước sóng của bức xạ 2 là...


A. 0,472m B.0,427m C.0,506m D.0,605m


Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.
Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên
tiếp đo được là 4,8mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là:


A.± 9,6mm B.± 4,8mm C.± 3,6mm D.± 2,4mm


Câu 24: Trong y học người ta dùng bức xạ nào sau đây để chụp vết gẫy của xương trong cơ thể người.A. Tia
tử ngoại B. Tia catốt. C. Tia Rơnghen. D. Tia gamma.


Câu 25: Với điều kiện nào của ánh sáng kích thích thì hiện tượng quang điện xảy ra với một tấm kim loại xác
định?


A. Bước sóng của ánh sáng kích thích phải khơng lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại đó.
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích có giá trị tuỳ ý.


C. Bước sóng của ánh sáng kích thích phải khơng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại đó.


D. Bước sóng của ánh sáng kích thích ln bằng giới hạn quang điện của kim loại đó.


Câu 26: Sắp xếp các tia sau theo thứ tự giảm dần của tần số (hồng ngoại , tử ngoại , rơn-ghen ):
A. rơnghen , tử ngoại , hồng ngoại B. tử ngoại , hồng ngoại , rơnghen


C. hồng ngoại , rơnghen , tử ngoại D. hồng ngoại , tử ngoại , rơnghen


Câu 27: Biết cường độ dịng quang điện bão hồ Ibh=2  A và hiệu suất quang điện H=0,5%. Số phôtôn đập
vào catốt trong mỗi giây là:


A. 25.1015 B. 2,5.1015 C. 0,25.1015 D. 2,5.1013


Câu 28: trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?
A. điện năng. B. cơ năng. C. nhiệt năng. D. quang năng.


Câu 29: Chất phóng xạ P0 có chu kì bán rã T = 138 ngày. Một lượng P0 ban đầu m0 sau 276 ngày chỉ còn lại
12 mg. Tìm lượng Po ban đầu.


A. 36 mg B. 24 mg C. 60 mg D. 48 mg


Câu 30 : Tìm hạt nhân có 6 proton và 8 nơtron.
A. N146 B. C


8


6 C. C


14


6 D. B




(101)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 31: Tính năng lượng liên kết riêng của C146 theo đơn vị MeV/nuclon, biết các khối lượng mP = 1,0073u,
mC = 14,003240u và mn = 1,0087u. 1u = 931 MeV/c2.


A. 7,862 B. 8,013 C. 6,974 D. 7,2979


Câu 32: Tìm khối lượng 127I có độ phóng xạ 2 Ci. Biết chu kì bán rã T = 8 ngày.
A. 0,0155 mg B. 0,422 mg C. 276 mg D.383 mg
II. PHẦN RIÊNG : (gồm 8 câu)


A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Bán kính quĩ đạo Bohr thứ hai là 2,2.10-10m . Bán kính bằng 19,8.10-10m ứng với bán kính quĩ đạo
Bohr thứ:


A. 4 B. 5 C. 6 D. 7


Câu 34: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 1mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn 1m, chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5µm. khoảng cách giữa
hai vân tối liên tiếp:


A. 2,5mm B. 0,1mm C.0,5mm D. 1,25mm


Câu 35: Khối lượng của hạt nhân Be104 là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 (u), khối lượng
của prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân Be


10


4 là.


A.64,332 (MeV) B. 6,4332 (MeV) C. 0,64332 (MeV) D. 6,4332 (KeV)


Câu 36: Mạch gồm R = 100 3Ω mắc nối tiếp cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L = 0,318H.Điện áp giữa 2 đầu
mạch là u = 200 2 cos100t(V) thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:


A. uL = 100 2cos(100πt +
2




) (V) B.uL = 100 2cos(100πt +
3




) (V)


C.uL = 100 2cos(100πt -
6




) (V) D.uL = 200 2cos(100πt +
6




) (V)


Câu 37: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối


lượng m của một vật là:


A. E= mc2 B. E = 2m2c C.E =


2
1


mc2 D. E = 2mc2


Câu 38: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với vận tốc v = 120sin10t(cm/s),khối lưọng vật
nặng m = 100g,lấy g = 10m/s2.khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lị xo có độ lớn là:


A.0 B.0,2N C.1N D.2,2N


Câu 39: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Nếu một ánh sáng có tần số f = 6.1014 Hz thì
bước sóng của nó trong chân khơng là:


A. 5.10-7 m B. 5.10-5 mm C. 5.10-5 m D. 5m


Câu 40: Một loại Thiên hà phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vơ tuyến và tia X. Nó có thể là một
Thiên hà mới được hình thành, đó là một


A. Thiên hà. B. punxa. C. quaza. D. hốc đen.
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (8 câu, tứ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, C và cuộn dây mắc nối tiếp. Cuộn dây có r = 10  , L =




10


1


H.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp dao động điều hồ có giá trị hiệu dụng là U = 50 V và tần số f = 50
Hz. Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A. Giá trị của R và C1


A. R = 50  và C1 =




3
10


F B. R = 40  và C1 =




3
10
.
2 


F


C. R = 40  và C1 =




3


10


F D. R = 50  và C1 =




3
10
.
2 


F



(102)

A.


2
2
0


1


c
v
m




B..


2


2
0


1


v
c
m




C..


2
2
0


1


c
v
m




D.m0


2
2
1



c
v




Câu 43: Một hòn bi m = 160g treo ở một đầu lò xo k =40N/m.Quỹ đạo hòn bi là 10cm,chiều dài ban đầu của
lò xo l0 = 40cm,g = 10m/s2.khi hòn bi dao động lị xo có chiều dài biến thiên trong khoảng.


A. 40cm-49cm B.39cm-50cm C.39cm-49cm D.42cm-52cm


Câu 44: Một lị xo nhẹ có một đầu cố định,đầu kia treo một vật nặng khối lượng m = 100g.Khi vật dao động
điều hoà,thời gian để vật di chuyển từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 0,25s.lấy 2 = 10.độ cứng của lò
xo là:


A. 16 N/m B. 2,5N/m C.64N/m D.32N/m


Câu 45: Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vịng/phút lên 360 vịng/phút. Vận
tốc góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là


A. 8 π rad/s B. 10 π rad/s C. 12 π rad/s D. 14 π rad/s.


Câu 46: Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km. Mơmen
động lượng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là


A. 5,18.1030 kgm2/s B. 5,83.1031 kgm2/s. C. 6,28.1032 kgm2/s D.7,15.1033 kgm2/s.


Câu 47 : mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện
có điện dung thay đổi đựoc,để máy thu bắt đựoc sóng vơ tuyến có tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung
phải thay đổi được trong khoảng



A. 1,6 pF  C  2,8 pF B.2µF  C  2,8 µF
C.0,16 pF  C  0,28 pF D.0,2 µF  C  0,28 µF


Câu 48: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất
và bằng fmax = 5.1018Hz.. Trong 20 giây người ta xác định được có 1018 electron đập vào đối catốt thì cường
độ dịng điện qua ống là:


A. 6mA B. 16mA C. 8mA D. 18mA
ĐÁP ÁN


1.D 2.B 3.A 4.B 5.B 6.A 7.B 8.C 9.D 10.B


11.C 12.C 13.B 14.A 15.B 16.D 17.A 18.C 19.A 20.B


21.C 22.C 23.C 24.C 25.A 26.D 27.B 28.A 29.D 30.C


31.D 32.A 33.C 34.C 35.A 36.B 37.A 38.B 39.A 40.D


41.C 42.C 43.C 44.A 45.A 46.D 47.A 48.C


ĐỀ SỐ 17


I. PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ:


A. không màu, ở ngồi đầu tím của quang phổ.
B. có bước sóng từ 760nm đến vài milimet.
C. đơn sắc, có màu tím.



D. có bước sóng từ 380nm đến và nanomet.


Câu 2: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó có thể
phát quang?


A. Ánh sáng màu da cam. B. Ánh sáng màu vàng.
C. Ánh sáng màu đỏ. D. Ánh sáng màu tím.


Câu 3: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0,  1,  2,... ) có giá trị là:


A. d2d12k. B. 2 1


2


ddk .


C. 2 1 1


2


dd k 



(103)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 4: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi được và
một tụ điện có điện dung C = 1600 pF. Để thu sóng có bước sóng 31m (xem sóng truyền trong khơng khí với
tốc độ c = 3.108m/s) thì phải chọn giá trị độ tự cảm là:


A. L = 0,34H. B. L = 0,17H. C. L = 1,7H. D. L = 3,4H.



Câu 5: Một máy biến áp cuộn sơ cấp 100 vòng, thứ cấp 50 vòng, nối hai đầu cuộn thứ cấp với một cuộn dây


có điện trở thuần 10  , và độ tự cảm L =




10
1


H, công suất tiêu thụ bởi cuộn dây là 20W. Khi giữa hai đầu
cuộn sơ cấp có một điện áp tần số 50Hz. Tính điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp:


A. 10V B. 40V C. 20V D. 20 2V


Câu 6: Một con lắc lị xo gồm một lị xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động
điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được
trong


10s




đầu tiên là:


A. 24cm. B. 12cm. C. 9cm. D. 6cm.


Câu 7: Phương trình dao động điều hoà của chất điểm là x =Acos(t )cm.Gốc thời gian được chọn vào
lúc:



A. Chất điểm ở vị trí biên dương ( x = + A).
B. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Chất điểm ở vị trí biên âm ( x = - A).


D. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.


Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là


)
)(
10
cos(
5


1 t cm


x và )( )


3
10
cos(
5


2 t cm


x . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có phương trình:


A. )( )


6


10
cos(


5 t cm


x . B. )( )


6
10
cos(
3


5 t cm


x .


C. )( )


4
10
cos(
3


5 t cm


x . D. )( )


2
10
cos(



5 t cm


x


Câu 9: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp R, L, C. Điện áp giữa hai đầu mạch điện
và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u=100 2cos100t (V), i = 2cos(100t/4) (A). Mạch
gồm những phần tử nào? Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu?


A. R, L với R50 , ZL50. B. R, L với R40 , ZL 30.
C. R, C vớiR50 , ZC 50 . D. L, C với ZL 30 , ZC 30 .
Câu 10: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp có hệ số cơng suất bằng 1 khi:


A.


C
L




0, 1 ≠ 0. B. R ≠ 0,  1 0





C


L .


C. R = 0,  1 0






C


L . D. R





C


L  1


 .


Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân : 1123NapX1020Ne, hạt nhân X là :


A. 24He B. 23He C. 13H D. 21H


Câu 12: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi
có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l. Chu kỳ dao động của con lắc được


tính bằng biểu thức:
A. T =


k
m



2
1


. B. T =


l
g


2
1


. C. T = 2 l


g




. D. T = 2 k


m.


Câu 13: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon . Biết m  = 4,0015u ; mp = 1,0073u ;
mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt  là :


A. 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV D. 85MeV


Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5 và độ tự cảm





/
10
.
35 2



(104)

A. P 60W. B. P 30 2W. C. P 70W. D. P 35 2W.


Câu 15: Ở các máy vô tuyến điện, người ta phải tạo ra các dao động điện từ cao tần. Việc làm này có mục
đích là làm cho sóng điện từ:


A. đễ biến dao động âm thành sóng âm tần.
B. dễ bức xạ ra khỏi mạch dao động.
C. dễ bức xạ ra khỏi anten hơn.
D. có thể truyền được đi xa.


Câu 16: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì
A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ


B. hoàn toàn giống nhau .


C. giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
D. giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau


Câu 17: Vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, biên độ A = 2cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí
có li độ x = - 2cm cùng chiều dương. Phương trình dao động điều hịa của vật là


A. x = 2cos ( )


4


t cm


B. x = 2cos(πt + 3
4




)cm


C. x = 2cos (2πt - 3
4




)cm D. x = 2cos(πt -
4




)cm


Câu 18: Điện áp và cường độ dịng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = U0cos(t/4) và i =
I0cos(t). I0 và có giá trị nào sau đây:


A. 0 0 ; 3


4



IU C  rad. B. I0 =


2
;
0







C


U rad.


C. 0


0


3
;


4


U


I rad


C







  . D. 0


0 ;


2


U


I rad


C






   .


Câu 19: Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh thì năng lượng:
A. của phơtơn khơng phụ thuộc vào bước sóng.


B. giảm dần, khi phơtơn càng rời xa nguồn.
C. của mọi phôtôn đều bằng nhau.


D. của một phôtôn bằng lượng tử năng lượng.



Câu 20: Cơng thốt của vơnfam là 4,5eV. Giới hạn quang điện của vônfam là:


A. 0,375 m . B. 0,475 m . C. 0,276 m . D. 4,416.10-26m.
Câu 21: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T. Sau thời gian t, số hạt đã bị phân rã bằng


8
7


số hạt ban đầu.
Giá trị của t là:


A. t = 8T. B. T = 7T. C. t = 3T. D. T = 0,875T.


Câu 22: Cho đoạn mạch RLC gồm R = 100, L =




2


H, C = 15,9 F mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn


mạch có biểu thức : u= 200 2 cos(100t -
4




). (V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
A. i = 2cos(100t - /2). (A). B. i = 2cos100t . (A).


C. i = 2 2cos100t . (A). D. i = 2 2cos(100t - /4). (A).


Câu 23: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?


A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
B. Nguồn âm và tai người nghe.


C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.
D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.


Câu 24: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm; khoảng cách từ hai khe
đến nguồn là 3m, ánh sáng có bước sóng= 0,48 m . Hai vân tối kề nhau cách nhau một khoảng:


A. 7,2.10-3m. B. 0,72m. C. 0,72m. D. 0,72.10-3m.
Câu 25: Dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện dễ dàng hơn nếu:



(105)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 26: Khi chiếu chùm các ánh sáng đơn sắc qua một môi trường trong suốt, chiết suất của môi trường sẽ
tăng dần theo thứ tự tương ứng với thứ tự ánh sáng màu nào sau đây?


A. Da cam - lục - chàm - tím. B. Chàm - vàng - lục - lam.
C. Đỏ - lục - vàng - tím. D. Tím - vàng - lam - chàm.


Câu 27: Một dây đàn dài 40cm, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với 3
nút sóng khơng kể hai nút ở hai đầu dây.. Vận tốc sóng trên dây là:


A. v = 79,8m/s. B. v = 480m/s. C. v = 120 m/s. D. v = 240m/s.


Câu 28: Hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ của dao
động tổng hợp là A = 2



2
2
1 A


A  khi hai dao động:


A. lệch pha bất kỳ. B. vuông pha( = (2n + 1)/2).Với nZ.
C. cùng pha ( = 2n).Với nZ. D. ngược pha ( = (2n + 1)).Với nZ.


Câu 29: Cho chu kỳ bán rã của hạt nhân 22286Rn(rađôn) là 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của rađơn là:
A. 0,21.10-5. (s-1) B. 0,27.10-4. (s-1) C. 2,71. (s-1) D. 0,21. (s-1)


Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong
thí nghiệm có bước sóng là


A. 0,5m. B. 0.5nm. C. 0,5mm. D. 0,5pm


Câu 31: Các mức năng lượng của nguyên tử natri là: E1= -5,14 eV, E2 = -3,03eV, E3 = -1,93eV, E4 =
-1,51eV, E5 = -1,38eV. Natri chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản và phát ra một phơtơn có =
387nm. Hỏi natri đã dịch chuyển giữa các mức nào?


A. E4 về E1 . B. E2 về E1 . C. E4 về E2. D. E3 về E1 .


Câu 32: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là
toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là


A. 331m/s. B. 314m/s. C. 100m/s. D. 334 m/s.
II. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN CƠ BẢN:(Từ câu 33 đến câu 40)



Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực
của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :


A. v = 26,7 cm/s. B. v = 40 cm/s. C. v = 20 cm/s. D. v = 53,4 cm/s.


Câu 34: Con lắc lò xo gồm m = 100g, k = 25N/m. Kéo vật ra khỏi VTCB theo phương thẳng đứng xuống
dưới một đoạn 2cm rồi truyền cho vật 1 vận tốc 10 3cm/s theo phương thẳng đứng chiều hướng lên. Chọn
t = 0 là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ O ở VTCB, chiều dương hướng xuống. Cho g = 10m/s2, 2 =
10. Phương trình dao động của vật là:


A. x = 4cos(5
3




t ) (cm). B. x = 4cos(5


3




t ) (cm).


C. x = 2cos(5
3




t ) (cm). D. x = 2cos(5



3




t ) (cm).


Câu 35: Một đoạn mạch điện điện trở R = 80  nối tiếp với cuộn cảm có L =




6
,
0


H. Mắc đoạn mạch đó vào
mạng điện xoay chiều có u = 200 2cos100t(V). Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là.


A. 250W B. 90W C. 160W D. 320W


Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rơto là một nam châm điện gồm 11 cặp cực, tốc độ quay
của rôto là 300 vòng /phút. Tần số của dòng điện phát ra là:


A. 50Hz B. 60Hz C. 55Hz D. 50 2 Hz


Câu 37: Trong giao thoa với nguồn sáng S và hai khe Young S1, S2. Nếu di chuyển hai khe S1, S2 ra xa màn
theo phương vng góc mặt phẳng chứa hai khe thì:


A. hệ vân di chuyển ra xa hai khe và ta phải dời màn mới hứng được hệ vân giao thoa.
B. vân trung tâm không đổi nhưng khoảng vân tăng lên.



C. hệ vân trên màn không đổi.



(106)

B. Quỹ đạo có bán kính ro ứng với mức năng lượng thấp nhất.
C. Khơng có quỹ đạo nào có bán kính 8ro.


D. Quỹ đạo O có bán kính 36ro.


Câu 39: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng các hạt nhân tham gia phản ứng:


A. được bảo toàn. B. tăng.


C. giảm. D. tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng.


Câu 40: Các hạt sơ cấp là:


A. phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn. B. phôtôn, leptôn, mêzôn và barion.
C. phôtôn, leptôn, hađrôn và barion. D. phôtôn, leptôn, nuclôn và hipêrôn.
III. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN KHTN:( Từ câu 41 đến câu 48.)


Câu 41: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vng góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ
góc khơng đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa:


A. khơng có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.


C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà khơng có gia tốc tiếp tuyến.
D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà khơng có gia tốc hướng tâm.


Câu 42: Một đĩa mài có tốc độ góc ban đầu 120rad/s. Quay chậm dần đều với gia tốc góc khơng đổi bằng 4


rad/s2. Thời gian đĩa quay đến khi dừng là:


A. 30s. B. 15s . C. 17,5s. D. 25s.


Câu 43: Mâm của một máy quay đĩa hát quay với tốc độ góc 3,5rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều, sau 20s
dừng lại. Chọn chiều dương là chiều quay của mâm. Xác định gia tốc góc của mâm?


A. 0,175rad/s2. B. -0,175rad/s2. C. 0,5rad/s2. D. -0,5rad/s2.


Câu 44: Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R. Một sợi dây chỉ khơng co dãn được
quấn trên mặt trụ, đầu dây còn lại được nối vào một giá cố định (Hình vẽ). Cho mơmen quán tính
của trụ đối với trục quay đi qua khối tâm I=0,5mR2. Biết hệ được thả từ trạng thái nghĩ. Khi
chuyển động thì khối tâm trụ chuyển động theo phương đứng và dây không trượt trên mặt trụ.
Độ lớn gia tốc khối tâm trụ tính theo gia tốc rơi tự do là


A. g. B. 2g


3 . C.


g


2. D.


g
3.


Câu 45: Khi một ô tô tiến lại gần ta với tốc độ 18 km/h ta nghe được tiếng còi xe có tần số 1000 Hz. Hỏi khi
xe đi ra xa cũng với tốc độ đó, tiếng cịi xe ta nghe được có tần số là bao nhiêu, biết vận tốc sóng âm trong
khơng khí là 340 m/s.



A. 941 Hz B. 1124 Hz C. 1012Hz D. 971 Hz


Câu 46: Đoạn mạch như hình vẽ, biết L =




10
1


(H), uAM = 100 2cos100πt(V), uMB = 100 2cos(100πt -


3
2


)(V). Giá trị của r và C là:


A. r = 10, C =




2
103


(F) B. r = 10 3, C =




2
103



(F)


C. r = 10 3 , C =




3
10


(F) D. r = 100, C =




4
10


(F)


Câu 47: Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz vào kim loại dùng làm catốt của 1 tế bào quang điện thì
các electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U


h = 8V. Khi chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng λ =
0,36µm thì hiệu điện thế hãm thoả mãn giá trị là:


A.1,12V B.1,24V C.1,54V D.0,94V


Câu 48: Một đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,6c đối với hệ K. Sau 1h (tính theo đồng hồ gắn với hệ
K) đồng hồ đó chạy chậm bao nhiêu giây so với đồng hồ gắn với hệ K?


A. 2880s. B.900s. C.720s. D.180s.



--- HẾT ---


ĐÁP ÁN


L,r C



(107)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


D D D C B A C B A B


11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


A C B C D D C A D C


21 22 23 24 25 26 27 28 29 30


C D B D C A C B A A


31 32 33 34 35 36 37 38 39 40


D C C A D C B D D B


41 42 43 44 45 46 47 48


C A B B D B D B


ĐỀ SỐ 18


I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32câu)


Câu 1: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m1 dao động điều hòa
với chu kỳ T1 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m1 bằng quả nặng m2= 3m1 thì chu kỳ là:
A. T2 = T1. B. T2 = 3T1 C. T2 =


3
1


T1 D. T2 = 3 T1
Câu 2: Máy biến áp là dụng cụ để:


A. Tăng điện áp của dòng điện một chiều
B. Hạ điện áp của dòng điện một chiều


C. Cả tăng và hạ điện áp của dòng điện một chiều
D. Thay đổi điện áp xoay chiều


Câu 3: Một đoạn mạch gồm R=50, cuộn thuần cảm L H


2
1


 và tụ có điện dung C F


4
10



 ghép nối
tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều có f = 50(Hz). Để u và i cùng pha thì phải ghép một tụ C như thế nào và có o


giá trị bằng bao nhiêu?
A. Co F




4
10


 ; ghép song song với C B. Co F




2
104


 ; ghép song song với C


C. Co F


4
10


 ; ghép nối tiếp với C D. Co F





4
10
.
2 


 ; ghép nối tiếp với C


Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng , lị xo dãn 10cm, lấy g= 10m/s2. Cung cấp năng
lượng để con lắc dao động điều hịa, khi qua vị trí cân bằng con lắc có vận tốc 0,4m/s. Biên độ dao động là:


A. 5cm B. 10cm C. 4cm D. 2cm


Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 9,8cm dao động cùng pha cùng tần số f =
100Hz,vận tốc truyền sóng là 1,2m/s.Có bao nhiêu điểm dao động cực đại trên đoạn AB?


A. 16 B. 17 C. 15 D. 18


Câu 6: Pin quang i n là h th ng bi n đ ệ ệ ệ ế đ ệi:


A.Hóa năng ra điện năng. B.Cơ năng ra điện năng.
C.Nhiệt năng ra điện năng. D.Quang năng ra điện năng.
Câu 7: Chu kì dao động của con lắc lị xo phụ thuộc vào


A. Cách kích thích dao động B. Biên độ dao động
C. Cấu tạo của con lắc lò xo D. Gia tốc trọng trường
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?


A. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn.


B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn


C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.


D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuầnhồn.


Câu 9: Khi hình thành sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài 1,2m rung với tần số 10Hz. Vận tốc truyền sóng
trên dây là 4m/s. Hai đầu dây là hai nút. Số bụng sóng trên dây:



(108)

Câu 10: Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang với li độ
)


)(
6
/
3
sin(


4 t cm


x  , vật nặng có khối lượng m= 500g. Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật
nặng có độ lớn:


A. 0,2N B. 0,15N C. 0.18N D. 0,12N


Câu 11: Khi con lắc lò xo thực hiện dao động tắt dần,điều nào là khơng đúng?
A. Ma sát càng lớn thì tắt dần càng nhanh B. Cơ năng của con lắc giảm dần
C. Biên độ giảm dần theo thời gian. D. Tần số con lắc giảm


Câu 12: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L H



1


 và tụ có điện dung


F
C




44
,
1


104


 ghép nối tiếp vào hiệu điện thế uUosin(2ft)(V) với Uo không đổi, f thay đổi. Với giá trị
nào của f thì cơng suất tiêu thụ của mạch cực đại?


A. 50(Hz) B. 60(Hz) C. 100(Hz) D. 120(Hz)


Câu 13: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 25 lần thì
cơng suất hao phí trên đường dây sẽ:


A. giảm 25 lần B. giảm 625 lần C. tăng 25 lần D. tăng 625 lần
Câu 14: Hãy xác định đáp án đúng .


Kết luận nào dưới đây cho biết đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có tính cảm kháng .
A. 2 >


LC



1


. B. 2 <


LC


1


. C. 2 >


RC


1


. D. 2 > LC.
Câu 15: Sóng điện từ nào dưới đây có khả năng xuyên qua tầng điện li ?


A sóng dài B Sóng trung C Sóng cực ngắn D sóng ngắn


Câu 16: Sóng âm truyền trên sợi dây đàn hồi với tần số f=500Hz, khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên
dây dao động cùng pha là 80cm.Vận tốc sóng:


A. 400m/s B. 40m/s C. 16m/s D. 160m/s


Câu 17: Một nguồn sáng đơn sắc 0,6mchiếu vào một mặt phẳng chưa hai khe hở S1,S2 hẹp song song
cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng .Đặt một màn ảnh song song và cách màn mặt phẳng chứa hai khe
1m. Tính khoảng cách giữa hai vân sáng trên màn


A. 0,7mm B. 0,6mm C. 0,5mm D. 0,4mm



Câu 18: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh, ghép vào hiệu điện thế u200 2sin(100t)V. Biết


 50


R , L và C cho sẵn, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu R, L, C có cùng giá trị. Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua mạch bằng:


A. 2A B. 2 2A C. 2A D. 4A


Câu 19: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm ;R = 50. Hiệu điện thế hai
đầu mạch có biểu thức u 100sin(100.t)V . Công suất tiêu thụ của mạch là 50W. Hệ số công suất của mạch
là:


A.
2
1


B. 0,6 C. 0,5 D.


2
3


Câu 20 Hãy chỉ ra cấu trúc không phải là thành viên của một thiên hà
A. Sao siêu mới B. Punxa C. Lỗ đen D. Quaza


Câu 21: Một nguồn sáng đơn sắc 0,6mchiếu vào một mặt phẳng chưa hai khe hở S1,S2 hẹp song song
cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng .Đặt một màn ảnh song song và cách màn mặt phẳng chứa hai khe
1m. Xác định vị trí vân tối thứ ba



A 0,75mm B 0,6mm C 0,9mm D 1,5mm
Câu 22: Hạt nhân nguyên tử dược cấu tạo từ


A.Các prôtôn B.Các nơtrôn C.Các êlectrôn D.Các nuclôn
Câu 23: Xét phản ứng p + Li 4He


2
7


3 2 . Biết mHe=4,0015u ; mLi =7,0144u.Năng lượng toả ra sau phản ứng là
:


A. 1,96 MeV B. 18,9MeV C. 20,1MeV D. 17,5MeV



(109)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. nung nóng một chất rắn lỏng hoặc khí B. nung nóng một chất lỏng hoặc chất khí


C. nung nóng chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D. nung nóng chất khí ở áp suất thấp


Câu 26: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,18 m vào bản âm của một tế bào quang điện. Kim loại dùng
làm âm cực có giới hạn quang điện là 00,3 m . Tìm cơng thốt của điện tử bứt ra khỏi kim loại


A. 19


0, 6625.10 (J) B. 49


6, 625.10 (J) C. 19


6, 625.10 (J) D. 6,625.10-28j



Câu 27: Khi hình thành sóng dừng trên sợi dây đàn hồi ,khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:


A. một bước sóng. B. hai lần bước sóng.


C. một phần tư bước sóng. D. nửa bước sóng.


Câu 28: Quang electrôn b b t ra kh i b m t kim lo i khi có ánh sáng chi u t i là do:
A.Cường độ của chùm sáng phù hợp. B.Bước sóng của ánh sáng lớn.


C.Vận tốc ánh sáng lớn. D.Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.


Câu 29: Công thốt electrơn của kim loại dùng làm Catốt của một tế bào quang điện là 7,23.10-19J. Những
bức xạ nào dưới đây có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này.


A. 0,21m; B. 0,265m; C. 0,32m; D. Cả A và B.
Câu 30: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1H


 và một tụ điện có điện dung C.


Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng:
A. C = 1


4mF B. C =


1


4pF C. C =
1



4F D. C =
1
4F


Câu 31: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. Tác dụng quang điện B. tác dụng quang học
C. Tác dụng nhiệt D. Tác dụng hóa học


Câu 32: Cho phản ứng hạt nhân 1737ClX1837Arn X là hạt nhân nào sau đây ?
A. 11H B.12D C. 31T D.24He


IIPHẦN RIÊNG ( 8 Câu )


Thí sinh học ở chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( Phần A hoặc B )


A. Theo chương trình chuẩn (8câu) :


Câu 33: Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vịng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng
dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này


A. là máy tăng áp .
B. là máy hạ áp .


C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.


Câu 34: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục ox có phương trình : u = 20sin(200t - 20d)(cm). Trong đó d đo
bằng mét, t đo bằng giây. Vận tốc truyền sóng là


A. 31,4m/s B. 10m/s C. 100m/s D. 20m/s



Câu 35: Cho đoạn mach RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) có R = 100 , L=




1


H, C.= F


2
10 4





. Đặt vào
hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều 200V-50Hz thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua mạch là


A. 1A B. 2 A C. 2A D. 2 2 A


Câu 36: con lắc lò xo thực hiện dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O. Thời gian ngắn nhất để con lắc di


chuyển từ vị trí có li độ cực đại về vị trí cân bằng mất s


2
1


, tần số dao động của con lắc bằng:


A. 1Hz B. 2Hz C. 0,5Hz D. 0,25Hz



Câu 37: Số nguyên tử có trong 1g Hê li ( He =4,003) là
A7.1023 B 1,51023 C 4.1023 D 4,51023


Câu 38: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ:
A. trên 1000K B. Trên 0 C0


C. Trên 100 C0 D. Trên 0 K0



(110)

A. i D
a


 B. i a


D


 C. i. .a D D. i aD






Câu 40: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là:


A. x = 3i B. x = 4i C. x = 5i D. x = 6i


B. Theo chương trình nâng cao ( 8 câu từ câu 41 đến câu 48 ):



Câu 41: Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi còi dài khi đi đến và qua trước mặt một
người đứng cạnh đường ray. Biết người lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz. Hỏi người đứng cạnh
đường ray lần lượt nghe được các âm thanh có tần số bao nhiêu? Biết vận tốc âm thanh trong khơng khí là
340 m/s


A. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz B. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
C. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz D. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz


Câu 42 : Mơmen qn tính c a m t v t r n không ph thu c vào:


A. kh i l ng c a nó. B. kích th c và hình dáng c a nó.
C. tốc độ góc của nó. D. vị trí của trục quay.


Câu 43:. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc khơng đổi có độ
lớn 3rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:


A. 4s B. 6s C. 12 s D. 10s


Câu 44. Một bánh xe có I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục. Nếu động năng quay của bánh xe là 80
J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:


A. 8 kgm2/s. B. 4 kgm2/s. C. 1 kgm2/s. D. 1 kgm2/s2
Câu 45: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào


A. bản chất mơi trường. B. biên độ sóng và chu kỳ sóng.
C. tần số và năng lượng sóng D. bước sóng và năng lượng sóng


Câu 46: Một mạch điện không phân nhánh R 50, cuộn dây thuần cảm L H



1


 và tụ có điện dung


F
C




4
10
.
2 


 , dịng điện có tần số f=50(Hz). Độ lệch pha giữa u và i là:


A. 0 B.


3




 C.


4




D.



4






Câu 47: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron
chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo


A. M B. L C. K D. N


Câu 48: Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức Anhxtanh?


A. hf = A +
2
0 ax
2


m
mv


B. hf = A -
2
0 ax
2


m
mv


C. hf = A +


2


2


mv


D. hf = A -
2


2


mv


--- HẾT ---
ĐÁP ÁN


1A 2D 3A 4C 5B 6D 7C 8D 9C 10C


11D 12B 13B 14A 15D 16A 17B 18D 19A 20D


21D 22B 23D 24C 25D 26D 27D 28D 29D 3OB


31C 32A 33B 34B 35B 36C 37B 38D 39A 40B


41B 42C 43C 44A 45A 46C 47C 48A


ĐỀ SỐ 19


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng thì:




(111)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D. Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại


Câu 2: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 3cos(
2




t ) (cm), pha dao động của vật tại thời
điểm t = 1s là:


A. (rad) B. 1,5 (rad) C. 2 (rad) D. 0,5 (rad)


Câu 3: Một con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giản của lị xo là l . Chu kỳ dao động của con
lắc tính theo biểu thức


A. T=


m
k


2 . B. T=


l
g







2
1


. C. T=


g
l






2 . D. T=


k
m


2
1


.


Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k= 100N/m và vật có khối lượng m=250g, dao động
điều hòa với biên độ A=6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quảng đường vật đi được
trong s



10




đầu tiên là:


A. 6cm B. 24cm C. 9cm D. 12cm


Câu 5: Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn thứ hai có chiều dài l2 dao
động với chu kỳ T2 . Con lắc có chiều dài l1+l2 sẽ dao động với chu kỳ là:


A. T = T1+T2 B. 22
2
1 T


T


T   C. T2 T12 T22 D. T = 2(T1+T2)


Câu 6: Một xe máy chạy trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu
kỳ dao động riêng của khung xe trên các lị xo giảm xóc là 1,5s. Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là:
A. 6km/h B. 21m/s C. 0,6km/h D. 21,6km/h


Câu 7: Khi âm thanh truyền từ khơng khí vào nước thì:
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số khơng đổi
B. Bước sóng và tần số đều thay đổi


C. Bước sóng và tần số khơng đổi


D. Bước sóng khơng đổi nhưng tần số thay đổi



Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm rung với tần số 50Hz trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với 4 bụng
sóng, hai đầu là 2 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:


A. 12cm/s B. 60cm/s C. 75cm/s D. 15m/s


Câu 9: Với máy đo dùng siêu âm, chỉ có thể phát hiện được các vật có kích thước vào cỡ bước sóng của siêu
âm. Siêu âm trong một máy dị có tần số 5MHz. Với máy dị này, có thể phát hiện được những vật có kích
thước cỡ bao nhiêu mm, khi vật đặt trong khơng khí? Cho biết tốc độ âm thanh trong khơng khí là 340 m/s.
A. 0,068mm B. 0,086mm C. 0,68mm D. 6,8mm


Câu 10: Chọn câu phát biểu đúng


A. Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động.
B. Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động.


C. Sóng là sự lan truyền của dao động, nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động.
D. Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động.


Câu 11: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, có tính cảm kháng. Khi tăng tần số của dòng điện xoay
chiều thì hệ số cơng suất của mạch


A. không thay đổi B. tăng C. giảm D. bằng 1


Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu thức


t


u220 2cos (v), biết điện trở thuần của mạch là 100  . Khi thay đổi thì cơng suất tiêu thụ cực đại
của mạch có giá trị là:



A. 440w B. 484w C. 220w D. 242w


Câu 13: Đặt một hiệu điện thế uU 2cos100t(v) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
điện trở thuần R=100  , cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200  và cường
độ dòng điện trong mạch sớm pha


4




so với hiệu điện thế u. Giá trị của L là:


A.




4


(H) B. A.




2


(H) C.




3



(H) D.





(112)

Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện gồm R, L và C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều


)
2
cos(
2


220


t


u (v) thì cường độ dịng điện qua mạch có biểu thức )


4
cos(
2


2


t


i (A)


Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:



A. 440w B. 220 2 w C. 440 2 w D. 220w
Câu 15: Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là:


A. Để máy biến áp ở những nơi khơ, thống mát.


B. Lõi máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.


C. Lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Tăng độ cách điện trong máy biến áp.


Câu 16: Roto của một máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ
1200v/ph. Tần số suất điện động do máy phát ra là


A. f=40Hz B. f=50Hz C. f=60Hz D. f=65Hz


Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Người ta đo được các hiệu điện
thế: UR=16 V, UL=20 V và UC=8 V. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:


A. 28 v B. 20 v C. 16 v D. 44 v


Câu 18: Cho một mạch dao động LC, có C=30nF và L=25mH. Nạp điện cho tụ đến điện áp 4,8 v sau đó cho
tụ phóng điện qua cuộn cảm, khi đó cường độ hiệu dụng trong mạch là:


A. 3,72mA B. 4,28mA C. 5,2mA D. 6,34mA
Câu 19: Để thực hiện thông tin vũ trụ người ta sử dụng


A. Sóng cực ngắn vì nó khơng bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo phương
đường thẳng.


B. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.



C. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
D. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.


Câu 20: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?
A. Chiết suất của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trường là lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
C. Chiết suất của môi trường là lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.


D. Chiết suất của môi trường là nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.


Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4
đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4m. Khoảng vân là:


A. 4,0mm B. 0,40mm C. 6,0mm D. 0,6mm
Câu 22: phát biểu nào sau đây là không đúng


A. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.


C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các
chùm sáng đơn sắc song song.


D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có
màu cầu vồng.


Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.



C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.


Câu 24: Hiệu điện thế giữa anot và catot một ống Cu-lít-giơ là 12kv. Tính tốc độ cực đại của các electron đập
vào anot? Cho biết: khối lượng và điện tích của hạt electron là me=9,1.10-31kg ; -e = -1,6.10-19c .


A. 7,725.107 m/s B. 7,5.107 m/s C. 7,.107 m/s D. 7,25.107 m/s
Câu 25: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:


A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bức electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.



(113)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 26: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot là 0 0,30m.Cơng thốt làm bức các electron
ra khỏi kim loại đó là:


A. 1,16ev B. 2,21ev C. 4,14ev D. 6,62ev
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn
hơn một giá trị 0 phụ thuộc vào bản chất của bán dẫn.


B. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn
một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của bán dẫn.


C. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn
phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.



D. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn
phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.


Câu 28: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 m . Chiếu vào chất quang dẫn đó lần lượt các
chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 4,5.1014Hz; f Hz


13


2 5,0.10 ; f Hz
13


3 6,5.10 ; f Hz
14


4 6,0.10 thì hiện
tượng quang dẫn sẽ xảy ra với


A. chùm bức xạ 1 B. chùm bức xạ 2 C. chùm bức xạ 3 D. chùm bức xạ 4
Câu 29: Hạt nhân 235U


92 có:


A. 235 proton và 92 nơtron B. 235 nuclon, trong đó có 92 nơtron
C. 235 notron và 92 proton D. 235 nuclon, trong đó có 92 proton
Câu 30: Hạt nhân càng bền vững khi có:


A. năng lượng liên kết càng lớn B. số nuclon càng nhỏ


C. số nuclon càng lớn D. năng lương liên kết riêng càng lớn
Câu 31: Khi nói về các thiên thạch, điều nào sau đây là không đúng



A. Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh mặt trời với tốc độ tới hàng chục km/s theo các quỹ
đạo giống nhau.


B. Khi một thiên thạch bay gần một hành tinh nào đó thì nó sẽ bị hút và có thể xảy ra sự va chạm của thiên
thạch với hành tinh.


C. Ban đêm ta có thể nhìn thấy những vệt sáng kéo dài vút trên nền trời đó là sao băng.


D. Sao băng chính là các thiên thạch bay vào khí quyển trái đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy.
Câu32: Khối lượng của hạt electron chuyển động lớn gấp 2 lần khối lượng của nó khi đứng yên. Tìm động
năng của hạt? Biết khối lượng của electron là 9,1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s
A. 8,0.10-14 J B. 8,2.10-14 J C. 8,5.10-14 J D. 8,9.10-14 J


II. PHẦN RIÊNG (8câu)


Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
A. Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm


hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp )
6
cos(
0







U t


u (v) lên hai đầu A,B thì dịng điện trong mạch có biểu thức:


)
3
cos(
0






I t


i (A). Đoạn mạch AB chứa:


A. điện trở thuần B. cuộn dây có điện trở thuần
C. cuộn dây cảm thuần D. tụ điện


Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang, tại 2 điểm A, B cách nhau 8,2 cm, người ta đặt 2nguồn sóng cơ kết hợp,
dao động điều hịa theo phương thẳng đứng có tần số 15hz và ln dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực
đại trên đoạn AB là:


A. 8 B. 11 C. 5 D. 9


Câu 35: Một mạch dao động LC có điện trở thuần khơng đáng kể, tụ điện có điện dung C=0,05F. Dao
đông điện từ riêng của mạch LC với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 6v. Khi điện áp giữa hai bản tụ là
4v thì năng lượng từ trường trong mạch là:




(114)

Câu 36: Trong quang phổ vạch của hydro, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển
của electron từ quĩ đạo L về quĩ đạo K là 0,1217m, vạch thứ nhất của dãy banme ứng với sự chuyển từ M về
L là 0,6563 m . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển từ M về K bằng:
A. 0,3980 m B. 0,3890 m C. 0,3990 m D. 0,3880 m


Câu 37: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?


A. Khả năng đâm xuyên mạnh B. Có thể đi qua lớp chì dày vài cm
C. Gây ra hiện tượng quang điện D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 38: Màu đỏ của laze rubi do ion nào phát ra?


A. Ion nhôm B. Ion oxi C. Ion crom D. các ion khác
Câu 39: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vơ tuyến đơn giản khơng có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch thu sóng điện từ B. Mạch biến điệu


C. Mạch tách sóng D. Mạch khuếch đại


Câu 40: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 900. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơng thức
tính cơ năng nào sau đây là sai?


A. (1 cos )


2


1 2








mv mgl


W B. W  mgl(1cos0)


C. 02


2
1


mv


W  D. W mglcos0


B. Theo chương trình nâng cao(8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Trong chuỷen động quay quanh một trục của vật rắn, đại lượng đặt trưng cho độ biến thiên của tốc
độ góc là:


A. Tọa độ góc B. Gia tốc góc C. Tốc độ góc D. Góc quay
Câu 34: Khi một vật rắn quay quanh một trỵc cố định, gia tốc góc của vật sẽ khơng đổi khi


A. mơmen qn tính I của vật bằng khơng.
B. mơmen qn tính I của vật bằng hằng số.
C. momen lực M tác dụng lên vật bằng không.
D. momen lực M tác dụng lên vật bằng hằng số.


Câu 35: Một bánh đà có mơ men qn tính 2,5kg.m2 quay với tơca độ góc 8900 rad/s. Mơmen động lượng
của bánh đà bằng



A. 2225


s
m
kg


2


. A. 22250


s
m
kg


2


. A. 2500


s
m
kg


2


. A. 22500


s
m
kg



2
.


Câu 36: Trường hợp nào sau đây, động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định không thay đổi so với
ban đầu?


A. mơmen qn tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 4 lần.
B. mơmen qn tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 8 lần.
C. mơmen qn tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2 lần.
D. mơmen qn tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2 lần.


Câu 37: Một con lắc vật lý khối lượng m, mơmen qn tính I, khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là d.
Khi con lắc này dao động với biên độ bé, tần số góc của nó được xác định bằng cơng thức nào sau đây?
A.


I
mgd


2 B.


I
mgd


2
1


 C.



I
mgd




D.


m
Igd






Câu 38: Trong thực tế các mạch dao động LC đều tắt dần. Nguyên nhân là do
A. ln có sự tỏa nhiệt trên dây dẫn của mạch.


B. điện tích ban đầu tích cho tụ điện rất nhỏ.
C. năng lượng của tụ ban đầu rất nhỏ.


D. cường độ dòng điện chạy qua cảm có biên độ giảm dần.
Câu 39: Công thức Anh-xtanh về hiện tượng quang điện là:


A. hfmv2 A


0
2
1



B. 2
0
2
1

mv
A


hf   C. 0


0 2
1
mv
hc
hc




D. mv


hc
hc
0
0 2
1






Câu 40: Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính và khối lượng nghỉ của một vật bằng nhau khi vận
tốc của vật:



(115)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C. bằng không D. bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.


ĐÁP ÁN


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
B B C B C D A D A D C B D B C C B A A C B D B A


25 26 27 28 29 30 31 32
A C B D D D A B
Phần riêng:


*Chương trinh chuẩn


33 34 35 36 37 38 39 40
D D B B B C B D
*Chương trinh năng cao


33 34 35 36 37 38 39 40
C D B C C A B C


ĐỀ SỐ 20


Câu 1. Ánh sáng nào khi chiếu vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục?


A. Ánh sáng trắng B. Ánh sáng đỏ C. Ánh sáng tím D. Ánh sáng vàng


Câu 2. Sắp xếp nào sau đây là đúng của các ánh sáng đơn sắc có bước sóng giảm dần :


A. Đỏ - lục – cam – Tím B. Đỏ - vàng – cam – lục
C. Chàm – lục – vàng – cam D. Đỏ - lam – chàm – Tím .


Câu 3. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I-âng a= 1 mm, màn quan sát cách
hai khe D= 3 m. Biết bước sóng của chùm sáng đơn sắc là  0,5(m). Vị trí vân sáng thứ tư cách vân trung
tâm là:


A. x= 6 mm B. x= 5,5 mm C. x= 4,5 mm D. x= 0,6 mm


Câu 4. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật đứng yên lò xo dãn 10 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chu kỳ riêng
của con lắc là :


A) 0,02 (s) B) 0,2 (s) C) 2 (s) D) 20 (s)


Câu 5. Con lắc lò xo có treo thẳng đứng gồm quả cầu m = 100 g gắn vào lị xo có độ cứng k = 40 N/m. Tại vị
trí cân bằng truyền quả cầu vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống dưới. Biên độ dđ của quả cầu là :


A) 3 (cm/s) B) 30 (cm/s) C) 3 (m/s) D) 30 (m/s)


Câu 6. Vật nặng có khối lượng m gắn vào lị xo có độ cứng k, nó dđ điều hịa với biện độ A = 5 cm. Vị trí vật
nặng tại đó động năng bằng hai lần thế năng là :


A) x =


3


A



 B) x =


6


A


 C) x =


3


A


 D) x = 3


6


A




Câu 7. Sóng âm truyền trong khơng khí xáo nước đại lượng nào sau đây không đổi ?
A) Vận tốc. B) Biên độ. C) Bước sóng. D) Chu kỳ.


Câu 8. Trên dây dài 1 m đang có sóng dừng tần số 50 Hz có 4 bụng sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là


A) 50 m/s. B) 100 m/s. C) 25 m/s. D) 75 m/s.


Câu 9. Tại O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp, PT dđ tại nguồn u1
= u2 = 4sin10t (cm). Hai sóng truyền với vận tốc khơng đổi và bằng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu vị trí
cực đại giao thoa ?



A) 3 B) 4 C) 5 D) 6


Câu 10. Một dịng điện xoay chiều có cường độ i2 2 sin(100t/ 6) (A). Chọn câu phát biểu sai.
A) Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A). B) Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).



(116)

A) P = UI B) P = UIcos2 C) P =


2


U


R cos D) P =


2


U
R cos


2

Câu 12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp một HĐT xoay chiều u = U0sint thì dịng điện trong
mạch là i = I0sin(t + /4) (A) . Đoạn mạch điện này luôn có :


A) ZL = ZC. B) ZL < ZC. C) ZL = R. D) ZL > ZC.
Câu 13. Máy phát điện xoay chiều loại lớn có hai bộ phận cơ bản là :


A) Hai cuộn dây đồng và một lõi thép.
B) Rôto là phần cảm và stato là phần ứng.
C) Rôto là phần ứng và stato là phần cảm.


D) Hai bán khuyên và hai chổi quét.


Câu 14. M t máy phát i n s d ng Rôto là nam châm ch có hai c c Nam - B c t o ra dòng i n
xoay chi u t n s 50 (Hz). Rôto quay v i t c ;


A) 1500 vòng/phút. B) 3000 vòng/phút. C) 6 vòng/s. D) 15 vòng/s.


Câu 15. Đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 5 () và hệ số tự cẩm L = 1


4 (H). Mắc nối tiếp
điện trở R = 20 (). Biết dòng điện trong mạch là i 2 s in100 t (A). Tồng trở đoạn mạch là :


A) 25 () B) 50 () C) 25 2() D) 50()


Câu 16. Một đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch HĐT xoay chiều u = U0sint. Khi mạch
có cộng hưởng điều kiện nào sau đây là đúng ?


A) R L
C


 B) R C


L


 C) 2


LCR D) C 1
L







Câu 17. Máy biến thế cuộn sơ cấp có N1 = 1000 vòng, cuộn thứ cấp N2 = 2500 vòng. Cuộn sơ cấp nối nguồn
HĐT 110 (V) thì thì HĐT 2 đầu cuộn thứ cấp là :


A) 275 (V) B) 44 (V) C) 440 (V) D) 27,5 (V)


Câu 18. Chu kỳ dđ điện từ tự do trong mạch LC được xác định bởi hệ thức :


A) T 2 L


C




 B) T 2


LC




 C) 1


2


T


LC





 D) T2 LC


Câu 19. i u nào sau ây là sai v i sóng i n t ?
A) Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dđ.


B) Sóng điện từ mang năng lượng.
C) Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ.


D) Trong sóng điện từ dđ điện trường cùng pha với dđ của từ trường.


Câu 20. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?
A. Các vạch màu khác nhau riêng biệt từ đỏ đến tím


B. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng
C. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím


D. Khơng có các vân màu trên màn


Câu 21. Mạch chọn sóng của máy thu vơ tuyến gồm cuộn cảm L = 40 H và tụ điện có điện dung C = 9 pF.
Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng là :


A) 1020 (m) B) 102 (m) C) 10,2 (m) D) 1,02 (m)


Câu 22. Vật thực hiện động thời hai dđ điều hòa cùng phương, cùng tần số : x1 = 5sin10t (cm) ; x2 =
5sin(10t + /3) (cm). Pha ban đầu của dđ tổng hợp là :


A)  = /3 B)  = /6 C)  = - /3 D)  = - /6
Câu 23. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dđ điều hịa ?



A) Ln có sự chuyển hóa giữa thế năng và động năng nhưng cơ năng được bảo toàn.
B) Cơ năng của con lắc lò xo tỷ lệ với độ cứng k của lò xo.


C) Cơ năng của con lắc lò xo không tỉ lệ với tần số dđ.
D) Cơ năng của con lắc lò xo tỷ lệ với khối lượng quả cầu.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là sai ?


A) Khi vật dđ điều hịa thì nó cũng dđ tuần hồn.
B) Dđ tắt dần là dđ có biên độ giảm dần theo thời gian.



(117)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 25. Hãy chỉ ra cấu trúc không là thành viên của một thiên hà :


A.Sao siêu mới B. Punxa C.Quaza D.lỗ đen


Câu 26. hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp :
A.proton B. lepton C. He4


2 D. hađron
Câu 27. Tia laze khơng có đặc điểm nào sau đây :


A.Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao
C.Cường độ lớn D.Công suất lớn


Câu 28. Các nucleon trong hạt nhân nguyên tử 23
11


Na gồm:



A. 12 nơtron và 11proton B. 23 nơtron và 11 proton
C. 11 nơtron và 12 proton D. cả 3 câu A;B;C đều sai .


Câu29. Phát bi u nào sau ây là sai ?
A) Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.


B) Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh, làm phát quang một số chất.
C) Tia Rơnghen khơng có khả năng ion hóa chất khí.


D) Tia Rơnghen có tác dụng sinh lý.


Câu 30. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm,
khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là D = 2 m. Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp cạnh nhau là 12
mm. Tính bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra ?


A)  = 0,6 mm. B)  = 0,6 m. C)  = 0,5 m. D)  = 0,5 mm.


Câu 31. Các loại tia Rơnghen, hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy thì loại có tần số nhỏ nhất là :
A) Tia hồng ngoại. B) Tia tử ngoại.


C) Ánh sáng nhìn thấy. D) Tia Rơnghen.


Câu 32. Ánh sáng phát ra t èn dây tóc nóng phát ra cho quang ph :
A) Quang phổ vạch. B) Quang phổ liên tục.


C) Quang phổ hấp thu. D) Quang phổ vạch phát xạ.
Câu 33. Chọn cơng thức đúng để tính khoảng vân giao thoa :


A.



a
D


i  B.


a
D
i


2


 C.


D
a


i D.


a
D
i






Câu 34. Cơng thốt c a electron ra kh i kim lo i là 2 eV thì gi i h n quang i n c a kim lo i này là :
A) 6,21 m B) 62,1 m C) 0,621 m D) 621 m


Câu 35. Dùng ánh sáng chiếu vào catốt của tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để tăng


dòng điện bảo hòa người ta :


A) tăng tần số ánh sáng chiếu tới. B) giảm tần số ánh sáng chiếu tới.
C) tăng cường độ ánh sánh chiếu tới. D) tăng bước sóng ánh sáng chiếu tới.


Câu 36. Cơng thốt của electron ra khỏi Vônfram là A = 7,2.10-19 (T) chiếu vào Vônfram bức xạ có bước
sóng = 0,18 m thì động năng của electron khi bức ra khỏi Vônfram là:


A) 3,8.10-19 (J) B) 38.10-19 (J) C) 3,8.10-18 (J) D) 3,8.10-20 (J)


Câu 37. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt  cho biết : u = 931 MeV/c2, m = 4,0015u , mP = 1,0073u ,
mn = 1,0087u


A) 28,395 MeV B) 70,098 MeV C) 2,8395 MeV D) 7,0988 MeV


Câu 38. Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 6 ngày đêm, khối lượng ban đầu 200g. Sau 24 ngày đêm khối lượng
chất phóng xạ cịn lại là :


A) 12,5 g B) 25 g C) 50 g D) 1,25 g


Câu39. Ph n ng h t nhân tuân theo các nh lu t b o tồn.
A) Bảo tồn điện tích, khối lượng, năng lượng.


B) Bảo tồn điện tích, số khối, động lượng.


C) Bảo tồn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.
D) Bảo tồn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.


Câu40. i u nào sau ây là sai ?
A) Tia  bị lệch trong điện trường và từ trường.



B) Tia - bị lệch về bản dương tụ điện.


C) Tia  có thể xuyên qua tấm chì dày cỡ centimét.



(118)



ĐÁP ÁN


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A D A B A A D C D C C B B A C D B D D B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A B C D C C D A C B A B A C C A A A C C


ĐỀ SỐ 21
I. PHẦN CHUNG


Câu 1: Phương trình nào sau đây khơng phải là phương trình dao động điều hồ? (A, , là những hằng số )
A.x =Acos(t + ) B.x =Asin(t + )


C.x =Acossin(t + ) D.x =Atcos(t + )


Câu 2: Người ta đặt vào hai đầu bóng đèn một điện áp xoay chiều để nó hoạt động với cơng suất 100w. Đèn
chỉ có điện trở thuần 4  . Hỏi điện áp cực đại mà đèn phải chịu có giá trị nào sau đây?


A.28,28V B.20V C.40 2V D.10 2V


Câu 3: Dòng điện dao động trong mạch chọn sóng của máy thu thanh thuộc loại nào sau đây?
A.Dao động duy trì B.dao động cưỡng bức



C.Dao đông tự do D.Dao động âm tần


Câu 4: Động cơ không đồng bộ ký hiệu I ,máy biến thế ký hiệu II ,máy phát điện xoay chiều ký hiệu III ,bếp
điện ký hiệu IV.Nhóm dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên nguyên tắc hiệm tượng cảm ứng điện từ?
A. I, II, IV B.I, III, IV


C.I, II, III D.II, III, IV


Câu 5: Một ống Rơnghen phát ra một chùm tia X có bước sóng từ 10-11 m đến 10-8 m . Hỏi photơn có năng
lượng cực đại bằng bao nhiêu? Cho hằng số plăng h =6,625.10-34Js và vận tốc ánh sáng trong chân không c =
3.105 km/s


A.1.9875.10-14 J B.1,9875.10-15 J C.1,9875.10-17 J C.1,9875.10-18
J


Câu 6: Quang phổ nào sau đây là quang phổ hấp thụ?


A.Quang phổ của lò nung B.Quang phổ của mặt trời chụp trên mặt đất
C.Quang phổ của đèn dây tóc cháy sáng D.Quang phổ đèn ống


Câu 7: Xét tổng thể về mặt sử dụng điện xoay chiều thì nhận xét nào sau đây là đúng: Hệ số công suất của
mạch sử dụng điện


A.càng nhỏ, càng ít hao phí điện B.càng lớn, càng hao phí điện


C.càng lớn, càng ít hao phí điện D.không làm thay đổi sự hao phí điện
Câu 8: Chọn câu đúng: Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ :


A.Giảm dần theo thời gian theo hàm số mũ cùng dạng với định luật phóng xạ


B.tỉ lệ nghịch với thời gian phóng xạ


C.tỉ lệ thuận với thời gian phóng xạ
D.là một hằng số


Câu 9: Một con lắc lị xo gồm một lị xo có chiều dài l,độ cứng K và vật nặng có khối lượng m.Chu kỳ con
lắc này được tính theo cơng thức nào sau đây:


A.T =2
g
l


B.T =2
k
m


C.T =2
l
g


D.T =2
m


k


Câu 10: Một khối lượng Poloni 21084Po nguyên chất có khối lượng 8,4g. Chu kỳ bán rã của 21084Po là 138 ngày.
Po phóng xạ và sinh ra hạt X.Tính tỉ số khối lượng của hạt X và khối lượng hạt Po còn lại sau 138 ngày
A.1 B.0,981 C.1,02 D.0,0981



(119)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


A.Sóng điện từ có các vectơ dao động điện (E) và véc tơ dao động từ (B)cùng hướng


B.Sóng điện từ lan đi, tại một điểm, dao động điện trường và dao động từ trường đồng pha
C.Sóng điện từ là sóng dọc


D.Sóng điện từ lan đi ,cần phải có mơi trường làm giá đỡ


Câu 12: Trong các bức xạ sau đây, phơtơn trong bức xạ nào có năng lượng lớn nhất


A.Ánh sáng nhìn thấy B.Tia tử ngoại C.Tia X D.Tia


Câu 13: Trong một thí nghiệm bằng giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe S1 và S2 cách nhau 1 mm, màn
quan sát vân cách hai khe 1m.Một đoạn MN =2,7 mm trên màn người ta quan sát được 5 vân sángmà M là
vân


sáng và N là vân tối.Hỏi ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng bao nhiêu?
A.0,49m B.0,45m C.0,54m D.0,6m
Câu 14: Âm sắc phụ thuộc đặc tính vật lý nào sau đây của âm?


A.Tần số âm B.Cường độ âm
C.Mức cường độ âm D.Đồ thị dao động âm


Câu 15: Trên một dây AB khá dài được căng nằm ngang, người ta gây ra một dao động điều hoà tại trung
điểm O của dây với tần số 10Hz.M,N là hai điểm gần O nhất dao động đối pha với O, cách nhau 0,5 m.Hỏi
vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị nào sau đây?


A.0,05 m/s B.5m /s C.1 m/s D.10 m/s


Câu 16: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà trên một đoạn thẳng từ M đến N dài 6 cm, với tần số góc
10 rad/s. Hỏi khi chất điểm đi từ vị trí biên về tới vị trí cân bằng thì tốc độ trung bình có giá trị nào sau đây?


A.15 cm/s B.30cm/s C.0,6 cm/s D.60 cm/s


Câu 17: Một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một biến trở R nối tiếp với một tụ có điện dung C =




1
10-4
F. Người ta đặt vào giữa AB một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos100t (V). Để công suất tiêu thụ
của đoạn mạch cực đại thì R và cơng suất đó có giá trị nào sau đây?


A.100  , 50 w B.50  , 100 w C.120  , 100W D100  , 100 w
Câu 18: Một lăng kính làm bằng chất lỏng có thể dễ dàng thay đổi góc chiết quang A.Mặt bên AB cố định,
cịn mặt AC có thể quay quanh cạnh lăng kính.Một chùm tia sáng trắng hẹp được chiếu đến mặt AB theo
hướng vng góc với AB.Người ta tăng góc chiết quang A từ giá trị quá nhỏ lên dần. Hỏi bức xạ nào sau đây
sẽ bị phản xạ toàn phần trước nhất


A.Tia đỏ B.Tia vàng C.Tia lục D.Tia tím


Câu 19: Tại một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1 =2,0 s và T2 =1,5 s, chu
kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiêu dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là:


A.2,5 s B.4 s C 5 s D.3,5 s


Câu 20: Một nguyên tử được xếp ở ô 84 trong bảng tuần hồn của Menđêleep. Phóng xạ ra tia và tia .
Hỏi hạt nhân con sinh ra nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hồn:


A.86 B.82 C.81 D.87
Câu 21: Cho các phản ứng sau:



+ 147N  1


1H + X (1)


+ 2713Al  01n +
30


15P (2)
2


1H +
3


1 H 
4


2He +
1


0n (3)
1


0n +
235


92U  X + X’ + k
1
0n (4)


Hỏi cặp phản ứng nào sau đây là cơ sở của nguồn năng lượng hạt nhân



A.(1) và (2) B.(2) và (3) C.(3) và (4) D.(1) và (3)
Câu 22 : Iôt 135


53I là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày .Thời gian để độ phóng xạ của một khối I giảm
xuống 4 lần


A.32 ngày B.16 ngày C.4 ngày D.2 ngày


Câu 23: Một chất điểm đồng thời thực hiện hai dao động trên cùng một đường thẳng.Các dao động này có
cùng tần số 10 Hz, cùng biên độ 5 cm và lệch pha nhau 60o . Dao động tổng hợp có biên độ và tần số góc là
A.5 3 cm , 20(rad/s ) B.10 cm , 20 (rad/s)



(120)

Câu 24: Chọn câu đúng: Trong sóng dừng:


A.Những điểm nằm trên các bụng sóng dao động đồng pha nhau
B.Hai điểm nằm trên hai bụng sóng dao động đồng pha nhau
C.Hai bụng sóng nằm hai bên một nút sóng dao động đối pha
D.Chu kỳ dao động bằng nữa chu kỳ của nguồn sóng X


Câu 25: Cho mạch điện như hình vẽ: A B


C =




1


,10-4 F, uAB = 100 2cos(100t - /2) V



Dòng điện qua mạch sớm pha /3 đối với uAB .Hộp X chỉ chứa một trong hai phần tử hoặc R hoặc L. Hãy
cho biết hộp X chứa đại lượng nào và đại lượng đó bằng bao nhiêu?


A. R = 100 3  B.R =57,73  C.L = 3 / H D.L = 1/ 3H
Câu 26: Hiệu điện thế giữa Anôt và catôt của một ống Rơnghen là 12,0kV. Tính bước sóng nhỏ nhất min
của tia X do ống Rơngghen phát ra,bỏ qua động năng ban đầu của các electron.(Cho hằng số h =6.625.10-34Js,
c =3.108m/s)


A 1,04.10-10 m B 1,04.10-13 m C.2,18.10-9 m D 2,18.10-10 m
Câu 27: Chọn câu đúng: Điều kiện để có giao thoa sóng là


A.Hai sóng phải cùng tần số và có độ lệch pha khơng đổi
B.Hai sóng cùng biên độ và cùng tần số


C.Hai sóng cùng phương dao động, cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi
D.Hai sóng cùng phương dao động , cùng tần số và cùng biên độ


Câu 28: Trong phản ứng hạt nhân thì điều nào sau đây là khơng đúng:


A.Proton có thể biến thành nơtron B.Nơtron có thể biến thành proton
C.Khối lượng có thể được bảo tồn D.Động lượng bảo toàn


Câu 29: Cho khối lượng proton mp =1,0073 u, của hạt m= 4,0015 u, của hạt nhân 14N là mN =13,9992 u
và của hạt nhân 17O là mo =16,9947 u.Lấy 1 u = 931 Mev/c2 .Hỏi phản ứng: 42He +


14


7N 
1



1H +
17


8O
là phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lượng?


A.Toả 1,2103 Mev B.Thu 1,2103 Mev C.Toả 12,03 Mev D.Thu 12,03 Mev
Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m và con lắc lị xo vật nặng có khối lượng m =100 g và lị xo có
độ cứng k = 1N/m.Tại nơi thí nghiệm hai con lắc này ln ln dao động đồng bộ. Lấy 2 = 10.Gia tốc rơi tự
do tại nơi thí nghiệm là :


A.9,8 m/s2 B.9,86 m/s2 C.10 m/s2 D.9,81 m/s2


Câu 31: Một mạch dao động Lc có điện trở thuần khơng đáng kểvà có điện dung C =1 pF.Khi mạch dao động
với biên độ của điện áp giữa hai bản tụ điện là 6 V thì dịng điện dao động tự do trong mạch có biên độ là
3 2A.Độ tự cảm cuộn dây có giá trị là :


A.L =1H B.L = 1Mh C.L = 0,1H D.L =0,1 mH
Câu 32: Dụng cụ nào sau đây hoạt động nhờ tác dụng của từ trường quay?


A.Máy phát điện xoay chièu một pha B.Máy phát điện xoay chiều ba pha


C.Máy biến áp D.Động cơ không đồng bộ


II PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN


Câu 33: Sự phóng xạ nào sau đây làm nơtron biến thành proton?
A.Phóng xạ - B.Phóng xạ +


C.Phóng xạ D.Phóng xạ



Câu 34: Trong con lắc đơn, l là chiều dài con lắc, m là khối lượng vật nặng, là góc lệch dây treo vào thời
điểm nào đó so với đường thẳng đứng.Thế năng con lắc được xác định biểu thức nào sau đây?


A.Wt = mglcos B.Wt = mgl/cos
C.Wt =mgl(cos- 1) D.Wt =mgl(1 - cos)


Câu 35: Trên phương truyền sóng OX, vào lúc t = 0, sóng mới đến O, làm O dao động điều hoà với tần
số25Hz và biên độ 6 cm.Lấy chiều chuyển động của O vào lúc t =0 làm chiều dương của độ lệch.Phương
trình dao động của O là:


A .u O = 6cos(50t - /2) cm B .u O = 6cos(50t ) cm
C .u O = 6cos(50t + /2) cm D .u O = 6sin(50t + /2) cm



(121)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
công suất tiêu thụ điện của mạch lớn nhất. Hỏi cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức nào sau đây và
giá trị của C?


A.i =5sin(100t + /2) A ;C =10-3/3(F)
B.i =5cos(100t ) A ;C =10-3/3 (F)
C.i =5cos(100t - 37/180) A ;C =10-3/3(F)
D.i =5cos(100t + /2) ;C =10-3/3(F)


Câu 37: Một kim loại có cơng thốt của electron bằng 3 ev.Giới hạn quang điện của kim loại là :
A.0,625 m B.0,3125m C.0,207 m D.0,414m
Câu 38: Nhóm dụng cụ nào sau đây hoạt động được nhờ hiện tượng quang điện trong?


A.Tế bào quang điện, Pin quang điện B.Tế bào quang điện, pin điện trở
C.Quang điện trở, pin quang điện và tế bào quang điện D.Quang điện trở và pin quang điện
Câu 39: Nguyên tử cacbon 146C phóng xạ - , hạt nhân con sinh ra là hạt nào sau đây?



A.Nitơ 14N B.Bo 14B C.Nitơ 157N D.Bo 135B


Câu 40: Trong sóng điện từ, Elà véctơ cường độ điện trường, Blà véctơcảm ứng từ, v là vận tốc truyền
sóng.Hỏi tam diện nào sau đây là tam diện thuận?


A.( E,V ,B) B.(B,E, V ) C.(E,B,V ) D(B,V ,E)
III. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO


Câu 33: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có L = 1H và một tụ xoay có điện dung
biến đổi từ 10 pF đến 360 pF.Hỏi máy này có thể bắt được sóng trong dãi bước sóng nào sau đây?


A.6 m đến 36 m B.6 m đến 60 m C.60 m đến 360 m D.3 mđến 18 m
Câu 34: Hiệu điện thế hãm (Uh) của dòng quang điện trong tế bào quang điện :


A.tỉ lệ thuận với chùm sáng kích thích


B.tỉ lệ thuận với tần số f của chùm sáng kích thích


C.tỉ lệ thuận với bước sóng của chùm sáng kích thích (o)
D.Với chùm sáng có o ,Uh (độ lớn) nghịch biến với


Câu 35: Một đĩa tròn đồng chất bán kính R = 20 cm, khối lượng M = 1,5 kg.Người ta tác dụng vào mép đĩa
một lực nằm trong mặt phẵng của đĩa như hình vẽ với lực F = 3 N,đĩa quay từ trạng thái nghỉ


Hỏi sau 5 s tốc độ góc của đĩa bằng bao nhiêu?
A.50(rad/s) F


B.5 (rad/s)



C.25rad/s) ) 60o
D.2,5 (rad/s)


Câu 36: Chọn câu đúng:Mo men động lượng của vật rắn sẽ bảo toàn khi
A.Tổng các vectơ lực tác dụng lên vật bằng 0


B.Tổng momen lực tác dụng lên vật bằng 0
C.Tổng hợp lực tác dụng lên vật không đổi
C.Tổng momen lực tác dụng lên vật không đổi


Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa thoa ánh sáng bằng khe Iâng.Ánh sáng từ nguồn S đến chiếu sáng hai
khe S1 ,S2 là ánh sáng tổng hợp gồm 3 bức xạ đơn sắc 1, 2 ,3. Hỏi trên màn ảnh ta quan sát được mấy
loại vân sáng màu ?


A.3 B.4 C.6 D.7


Câu 38: Một khối gỗ cổ và một khối gỗ mới chặt từ cây sống ra.Hai khối gỗ này có cùng khối lượng, nhưng
độ phóng xạ - của khối gỗ cổ chỉ bằng 25% độ phóng xạ - của khối của khối gỗ mới. Chu kỳ bán rã của
C 14 là 5600 năm.Hỏi tuổi của khối gỗ cổ có giá trị nào sau đây?


A.5600 năm B.2800 năm C.11200 năm D.22400 năm


Câu 39: Giả sử có một con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ bằng 1/10 tốc đọ ánh sáng trong chân không đối
với trái đất.Người trên con tàu ấy sẽ thấy một ngày trên trái đất bằng bao nhiêu giờ?


A.23h 51min B.25h C.24h6min D23h8min
Câu 40: Hiệu ứng Đôp-Ple gây ra hiện tượng gì sau đây?



(122)

D.Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động



ĐÁP ÁN


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


D A B C A B C A B B B D D D B D


17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32


A D A B C B A C B A C C B C A D




Phần dành cho chương trình chuẩn:


33 34 35 36 37 38 39 40


A D A B D D A C


Phần dành cho chương trình nâng cao:


33 34 35 36 37 38 39 40


A D A B D C A B


ĐỀ SỐ 22


I. PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 32 câu từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói về các loại dao động:



A. dao động của con lắc đơn là dao động điều hoà


B. dao động của hệ xảy ra chỉ dưới tác dụng của một lực là dao động riêng
C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là dao động tắt dần
D. dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì


Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:


A. biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực
B. biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ma sát của môi trường


C. tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ


D. dao động cưỡng bức xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực độc lập với hệ.


Câu 3: Một vật dao động điều hoà, độ lớn của cực đại vận tốc và gia tốc lần lượt là v0 và a0. Chu kỳ và biên
độ của dao động điều hoà là:


a.


0
2
0
0


0;
2


a
v


A
a
v


T  b. 2


0
0
0


0;
2


v
a
A
v
a


T  c. 2


0
0
0


0;
2


v
a


A
a
v


T  d.


0
2
0
0


0;
2


a
v
A
v
a


T


Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà , tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ
nhất là 3. Ở VTCB, độ biến dạng của lò xo bằng:


a. hai lần biên độ b. ba lần biên độ
c. bốn lần biên độ d. 3/2 lần biên độ


Câu 5: Trong dao động tắt dần, nếu năng lượng giảm đi 6% thì biên độ:
a. giảm 3% b. giảm 6% c. giảm 2% d. giảm 6 %



Câu 6: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số 5Hz, biên độ 7cm và 8cm, lệch pha nhau 600. Vận
tốc của vật khi có li độ 5cm là:


a. v=120cm /s b. v60cm/s c. 100cm /s d. 50cm /s


Câu 7: Sự phân biệt giữa sóng âm, sóng hạ âm và sóng siêu âm là dựa trên :


a. khả năng cảm thụ của tai người b. bản chất vật lý của chúng khác nhau
c. tần số, vận tốc và biên độ dao động của chúng d. bước sóng và năng lượng của chúng
Câu 8: Hai nguồn phát ra hai âm có âm sắc khác nhau là vì:


A. các hoạ âm khác nhau về số lượng và cường độ
B. độ to và độ cao khác nhau



(123)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 9: Một nguồn phát âm S phát ra sóng cầu theo mọi phương. Gọi L1 và L2 là mức cường độ âm tại M và
N trên phương truyền sóng, r1 và r2 là khoảng cách từ M và N đến S. Nếu L1-L2=20dB thì tỉ số giữa r2/r1 là:


A. 10 B.100 C. 20 D. 200


Câu 10: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi OM=1,8m với đầu O là nút. Sóng tới có biên độ A, tần số 50hz,
vận tốc truyền sóng 40m/s. Số điểm trên dây có biên độ A là:


A. 9 B. 8 C. 5 D. 4


Câu 11: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C thì:
A. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng tần số
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biền thiên điều hoà với cùng tần số
C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng nhau



D. năng lượng điện từ biến thiên biến thiên tuần hoàn với tần số bằng 2 lần tần số dao động của mạch
Câu 12: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ:


A. trong q trình truyền sóng, E và B luôn vuông pha nhau


B. trong quá trình truyền sóng, E và B ln vng góc nhau và vng góc với phương truyền sóng
C. năng lượng sóng tỉ lệ với luỹ thừa 4 cũa tần số


D. sóng điện từ tuân theo quy luật giao thoa, nhiễu xã, sóng dừng


Câu 13: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L , tụ điện C , điện trở R. Để duy trì dao động với hiệu điện
thế cực đại U thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có cơng suất là:


A. CRU2/2L B. CRU2/L C. LRU2/2C D. LRU2/C


Câu 14: Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là t0. Chu kỳ
dao động tự do của mạch dao động là:


A. 4t0 B. 2t0 C. t0 D. 8t0
Câu 15: Chọn phát biểu đúng khi nói về dịng điện xoay chiều:


A. dịng điện có cường độ biến thiên điều hồ theo thời gian


B. dịng điện có chiều và cường độ biến thiên tuần hồn theo thời gian
C. dịng điện có cường độ thay đổi theo thời gian


D. dịng điện có chiều thay đổi theo thời gian


Câu 16: Khi nói về động cơ khơng đồng bộ, phát biểu nào sau đây là sai:


A. chỉ có thể tạo ra từ trường quay bằng dòng điện xoay chiều 3 pha


B. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có cấu tạo giống phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha
C. từ trường quay có tần số bằng với tần số của dòng điên


D. nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay


Câu 17: Ba cuộn dây của máy phát ba pha phát ra một điện áp hiệu dụng 220V. Một động cơ ba pha hoạt
động với điện áp hiệu dụng 127V thì với cách mắc nào sau đây, động cơ sẽ hoạt động bình thường:
A. máy phát mắc hình tam giác, động cơ mắc hình sao


B. máy phát mắc hình sao, động cơ mắc hình tam giác
C. máy phát mắc hình sao, động cơ mắc hình sao


D. máy phát mắc hình tam giác, động cơ mắc hình tam giác


Câu 18: Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha gồm 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. khi máy
hoạt động thì từ thơng cực đại qua một vòng dây là 9,9.10-3wb, suất điện động hiệu dụng trong phần ứng là
220V, tần sơ dịng điện 50Hz. Số vòng dây của mỗi cuộn là:


A. 25 vòng B. 100vòng C. 71 vòng D. 18 vòng


Câu 19: Một đoạn mạch xoay chiều RLC có R=100 3  , ZL=300  . Điện áp tức thời hai đầu cuộn dây
lệch pha 600 so với điện áp điện áp hai đầu đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện là:


A. 200  B. 400  C. 273  D. 473 


Câu 20: Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha
1500 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và U2=Ud2-UC2:



A. điện áp 2 đầu đoạn mạch trễ pha hơn i 300
B. điện áp 2 đầu đoạn mạch nhanh pha hơn i 300
C. điện áp 2 đầu đoạn mạch trễ pha hơn i 600
D. điện áp 2 đầu đoạn mạch nhanh pha hơn i 600


Câu 21: Điện năng được tải từ nhà máy đến nơi tiêu thụ với hiệu suất tải điện 60%. Để hiệu suất tải điện là
90% thì phải thay đường dây có cùng bản chất với đường kính :



(124)

Câu 22: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là:


A. hiện tượng ánh sáng hỗn hợp bị lăng kính phân tích thành các thành phần đơn sắc khác nhau
B. hiện tượng ánh sáng bị lăng kính phân tích thành một dãi màu cầu vồng


C. hiện tượng ánh sáng bị lệch về phía đáy lang kính


D. hiện tượng ánh sáng trắng bị lăng kính phân tích thành 7 mà: đỏ, cam , vàng, lục, lam, chàm tím


Câu 23: Bước sóng của tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia rơnghen, tia gamma lần lượt là 1, 2, 3, 4 . Kết
luận nào sau đây là đúng:


a. 2>1>3>4 b. 4>3>1>2 c. 2>3>4>1 d. 4>3>2>1


Câu 24: Thí nghiệm giao thoa ánh sang khe Young có khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe
đến màn là D. nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng ’=3/2. Điểm M có vân sáng trùng
màu với vân sáng trung tâm khi có toạ độ:


a.6D/a b. 2D/a c. 3D/a d. 4D/a


Câu 25: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai lăng kính Fresnel. Nếu dịch chuyển nguồn sáng đơn sắc ra
xa hai lăng kính theo phương của mặt phẳng chung đáy thì:



A. khoảng vân giảm, số vân tăng B. khoảng vân giảm, số vân không đổi
C. khoảng vân giảm, số vân giảm D. khoảng vân và số vân không đổi
Câu 26: Khi chiếu ánh sáng phát ra từ hồ quang điện vào kali, canxi, natri thì
A. các electron bị bật ra mặc dù bị chắn bởi tấm thuỷ tinh không màu


B. các electron bật ra có cùng vận tốc


C. nếu các tấm kim loại đó tích điện dương thì khơng có electron bật ra
D. các tấm kim loại đó mất tồn bộ electron co trong chúng


Câu 27: Chiếu bức xạ vào tế bào quang điện thì dòng quang điện bị triệt tiêu với hiệu điện thế hãm Uh. nếu
hiệu điện thế giữa Anot và katot là UAK=Uh thì động năng của electron khi đến anot là:


a. 2eUh b. eUh c. bằng 0 d. eUh/2


Câu 28: Bước sóng giới hạn của quả cầu kim loại bị cơ lập về điện là 0. Nếu chiếu vào quả cầu bức xạ


=40/5 thì điện thế cực đại của quả cầu là V1. Nếu chiếu vào quả cầu bức xạ =51/6 thì điện thế cực đại
của quả cầu là :


a. 2V1 b. 4V1 c. 6V1 d. 1,5V1


Câu 29: Nguyên tử hydro bị kích thích ở trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N sau đó chuyển về các quỹ đạo
ben trong thì phat ra tối đa bao nhiêu photon:


a.6 b. 4 c. 3 d. 1


Câu 30: Khi ánh sáng đơn sắc truyền qua môi trường vật chất thì cường độ sáng giảm 2 lần. Nếu tăng chiều
dài đường đi của ánh sáng lên ba lần thì cường độ sáng sẽ:



a. giảm 8 lần b. giảm 6 lần c. giảm 4 lần d. giảm 9 lần
Câu 31: Chọn phát biểu sai khi vận dung các định luật bảo tồn vào sư phóng xa:
A. phóng xa gamma thì khối lượng hạt nhân con bằng khối lượng hạt nhân mẹ


B. phóng xạ beta cộng có sư biến đổi một proton thành một notron kèm theo một pozitron và hạt nơtrinơ
C. phóng xạ beta trừ có sư biến đổi một nơtrôn thành một prôton kèm theo một pozitron và phản hạt nơtrinô
D. trong phản ứng hạt nhân thì động lượng và năng lượng tồn phần được bảo tồn


Câu 32: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 71,3 ngày. Sau 30 ngày phần trăm chất phóng xạ bị phân rã là:
a. 25,3% b. 74,7% c. 27,3% d. 26,3%


II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH BAN KH CƠ BẢN VÀ KH XÃ HỘI ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Đối với dao động điều hịa thì phát biểu nào sau đây là sai?


A. li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0 B. vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu
C. vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại D. li độ bằng 0 lhi gia tốc bằng 0
Câu 34: Cơng suất của dịng điện xoay chiều được tính bằng cơng thức
a/ P = ZI2cos b/ P = ZI2 c/ P = RI2cos d/ P = UI


Câu 35: Mạch chọn sóng thu được sóng điện từ có bước sóng , để thu được sóng điện từ có bước sóng ’ =
2 người ta ghép thêm tụ C’ vào tụ C như sau


a/ C’ song song với C và C’ = 3C. b/C’ nối tiếp với C và C’ = 3C.
c/ C’ song song với C và C’ = C. d/ C’ nối tiếp với C và C’ = C.


Câu 36 : Quả đất cách mặt trời là 150 triệu km, tốc độ dài của quả đất khi quay quanh mặt trời là


a/ 30km/s. b/ 30m/s. c/ 3km/s. d/ 300m/s.



Câu 37: Biểu thức của sóng trên sợi dây đàn hồi có dạng u = 5cos[2(t – 0,2x)], t tính bằng s, x tính bằng m.



(125)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


a/ 25m/s b/ 50m/s c/ 12,5m/s d/ 2,5m/s


Câu 38: Nếu gọi n1,n2 và n3 là chiết suất đối với ánh sáng màu lam , vàng và màu chàm thì
a/ n3 > n1 > n2 b/n3 > n2 > n1 c/ n2 > n1 > n3 d/ n1 > n2 > n3


Câu 39: Vật dao động điều hịa có phương trình li độ x = 5sin (10t – /3) cm, vào thời điểm t(s) vật có li độ
x = 4cm thì vào thời điểm t + 0,1 (s) vật có li độ:


a/ - 4cm b/ -2 cm c/ 3cm d/ 2cm


Câu 40: Chọn phát biểu sai khi nói về bước sóng
a/ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây
b/ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kì.


c/ Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
d/ Trên phương truyền sóng, các điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
III. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN KHTN: (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Một thước có chiều dài riêng 1m tao với trục ox một góc 600. Một người chuyển động dọc theo trục
ox với tốc độ 0,8c thì thấy thước có chiều dài:


a. 91,60cm b. 30cm c. 84cm d. 60cm


Câu 42: Một cảnh sát giao thơng dùng cịi điện phát ra một âm có tần số 1240hz hướng về phía ơtơ đang
chuyển động về phía mình thì người cảnh sát thu được âm phản xạ từ ôtô có tần số 1480Hz. Sóng âm truyền
trong khơng khí có tốc độ 340m/s. Vận tốc của ơtơ là:



a. 30m/s b. 20m/s c. 10m/s d. 40m/s


Câu 43: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động . Nếu suất điện động cảm ứng trong một cuộn dây
cực đại thì suất điện động trong 2 cuộn cịn lại:


a. bằng ½ suất điện động cực đại và trái dấu với suất điện động ở cuộn 1
b. bằng ½ suất điện động cực đại và cùng dấu với suất điện động ở cuộn 1
c. bằng 1/3 suất điện động cực đại và trái dấu với suất điện động ở cuộn 1
d. bằng 2/3 suất điện động cực đại và cùng dấu với suất điện động ở cuộn 1
Câu 44: Theo khối lượng nghỉ giảm dần các hạt sơ cấp được sắp xếp như sau:
a. barion, mêzôn, leptôn, phôtôn b. phôtôn, leptôn, bariôn, hadon


c. bariôn, hadôn, mêzôn, phôtôn d. barion, lepton, mezon, photon


Câu 45: Một vận động viên ném đĩa, cánh tay dài 75cm. Người này đứng tại chỗ và quay người nhanh dần
đều được ba vịng trong thời gian 1,57s thì dang tay để ném đĩa ra theo phương vng góc với cánh tay. Tốc
độ dài của đĩa khi vừa ném là:


a. 9m/s b. 10m/s c. 12m/s d. 2,88m/s


Câu 46: Phương trình tốc độ góc của vật rắn quay quanh một trục cố định là =2t (rad/s). Số vòng vật quay
được trong giây thứ 10 là:


a. 13vòng b. 6 vòng c 19 vòng d. 38 vòng


Câu 47: Một vành xe khối lượng M, ở vành xe có gắn một vật khối lượng m=M/10. Vành xe đang quay đều
thì thì vật văng ra khỏi vành xe. Động năng quay của vành xe sẽ:


a. tăng 6/5 lần b. tăng 11/10 lần c. giảm 11/10 lần d. giảm 6/5 lần



Câu 48: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh trục cố định từ trạng thái đứng n, sau 2 s thì có tốc độ góc
0,5rad/s. Gia tốc của điểm M cách trục quay 40cm là :


a. 14cm/s2 b. 10cm/s2 c. 35cm/s2 d. 7cm/s2
TẤT CẢ CÁC CÂU CÓ ĐÁP ÁN A.


ĐỀ SỐ 23


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)


Câu 1: Con lắc lị xo thực hiện dao động điều hịa thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi theo thời gian?
A. Cơ năng. B. Biên độ. C. Tần số. D. Động năng.


Câu 2: Phát biểu nào sau đây về con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang sau đây là sai?
A. Trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo thay đổi.cc


B. Trong q trình dao động, có có thời điểm lị xo khơng dãn khơng nén.


C. Trong q trình dao động, có thời điểm vận tốc và gia tốc đồng thời bằng không.



(126)

A. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.


B. Cơ năng của vật dao động bị chuyển dần thành nhiệt năng.
C. Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.


D. Chu kì dao động khơng hề thay đổi trong q trình dao động.


Câu 4: Một con lắc lò xo dao đang dao động với chu kì 0,5 s và biên độ 1 cm. Nếu tăng biên độ lên 2 cm thì
chu kì dao động của con lắc sẽ là



A. 0,25 s. B. 0,5 s. C. 1 s. D. 2 s.


Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với chu kì 0,2 s. Sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi nó chịu tác dùng
lực tuần hoàn với tần số


A. 0,2 Hz. B. 0,4π Hz. C. 5 Hz. D. 10π Hz.


Câu 6: Khi tổng hợp hai dao động cuàng phương có phương trình x1 = 6cos(10t +
4




) cm và x2 = 8sin(10t +


4




) cm thì biên độ của dao động tổng hợp là


A. 2 cm. B. 6 cm. C. 10 cm. D. 14 cm.


Câu 7: Trong các phát biểu sau về sóng cơ, phát biểu nào là đúng?


A. Sóng trên mặt chất lỏng là sóng dọc. C. Sóng âm là sóng ngang.


B. Sóng dọc và sóng ngang đều mang năng lượng. D. Sóng dọc truyền được trong chân khơng, cịn


sóng ngang thì khơng.



Câu 8: Phát biểu nào sau đây về sóng âm là khơng đúng?


A. Sóng âm là là sóng dọc. C.Sóng âm không truyền được trong chất lỏng và chất rắn.


B. Sóng siêu âm có chu kì nhỏ hơn sóng hạ âm. D. Sóng âm làm rung màng nhĩ tạo cho người nghe
cảm giác về âm.


Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng có cùng tần số 30 Hz và cùng
pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Một điểm M trên mặt chất lỏng cách hai nguồn sóng
là 40 cm và 60 cm. Tính từ đường trung trực thì vân đi qua M là


A. vân cực tiểu thứ nhất. B. vân cực đại thứ nhất.
C. vân cực tiểu thứ hai. D. vân cực đại thứ hai.


Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng với 3 nút sóng.
Bước sóng của sóng trên dây có giá trị là


A. 0,2 m. B. 0,4 m. C. 0,8 m. D. 1 m.


Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mạch dao động điện từ đang hoạt động? Khi điện
tích trên tụ đạt giá trị cực đại thì


A. độ lớn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. C. cường độ dòng điện trong mạch đạt
giá trị cực đại.


B. năng lượng điện của tụ đạt giá trị cực đại. D. năng lượng điện bằng năng lượng điện từ.
Câu 12: Nguyên tắc hoạt động của việc thu sóng điện từ là dựa trên hiện tượng


A. cảm ứng điện từ. B. cộng hưởng dao động điện từ.



C. giao thoa sóng điện từ. D. khúc xạ sóng điện từ.


Câu 13: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 20 mH. Mạch dao động với tần số
4000 Hz. Điện dung của tụ điện là


A. 80 nF. B. 8 nF. C. 0,8 nF. D. 0,8 µF.


Câu 14: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 400 nF được nạp điện bằng hiệu điện thế 20 V.
Năng lượng từ cực đại của cuộn dây là


A. 80 µJ. B. 160 µJ. C. 80 mJ. D. 160mJ.


Câu 15: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm tụ điện, cuộn dây và điện trở. Nếu cảm kháng
của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện thì điều nào sau đây là sai?


A. Hệ số công suất của mạch bằng 1. C. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng
hai đầu mạch.


B. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện.


C. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch L và C gấp đôi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện.



(127)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


B. Dòng 3 pha được đưa vào 3 cuộn dây đặt lệch nhau 3


2





trên stato.


C.Động cơ luôn quay chậm hơn tốc độ quay của từ trường do dòng 3 pha sinh ra. D. Hiệu suất của
động cơ luôn nhỏ hơn 1.


Câu 17: Phát biểu nào sau đây về dịng điện khơng đổi là đúng ?


A. Dịng điện khơng đổi do chỉnh lưu dịng xoay chiều bằng 1 điơt.


A. Dịng điện khơng đổi do chỉnh lưu dịng xoay chiều bằng 4 điơt. C.Dịng điện khơng đổi do động
cơ điện một chiều phát ra.


D.Dịng điện khơng đổi do trong mạch kín chỉ có điện trở thuần được duy trì bằng nguồn điện là một
acquy.


Câu 18: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần 50 Ω và một tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp xoay chiều hai đầu


mạch có tần số 50 Hz và trễ pha
4




so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện dung của tụ điện là


A.


4
2.10







F. B.


4
10






F. C.


4
10


2




F. D.


4
10


4




F.


Câu 19: Điện áp hai đầu một mạch điện xoay chiều có biểu thức u = 200cos(120πt +
3




) V thì cường độ
dịng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(120πt) A. Công suất của mạch là


A. 400 W. B. 200 W. C. 100 2 W. D. 100 W.


Câu 20: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng


A. chỉ có một màu. B. tập hợp tự nhiều tia sáng riêng rẽ.


C. khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. D. không bị đổi hướng khi đi qua lăng kính.
Câu 21: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc ở máy quang phổ
lăng kính là


A. ống chuẩn trực. B. các thấu kính hội tụ. C. lăng kính. D. buồng tối.
Câu 22: Một vật có nhiệt độ 310 K có thể phát ra


A. tia hồng ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia tử ngoại. D. tia X.


Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng sáng Y-âng, nếu khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,8 mm,
khoảng cách giữa hai khe đến màn chắn là 2,4 m, ánh sáng dùng làm thí nghiệm có tần số 6.1014 Hz thì
khoảng vân trên màn chắn là


A. 1,5 m. B. 1,5 mm. C. 18420 m. D. 0,75 mm.



Câu 24: Đặc điểm nào sau đây khơng có ở tia X?


A.Có khả năng đâm xuyên mạnh. C. Không tác dụng lên kính ảnh.


B.Có khả năng làm phát quang một số chất. D.Hủy diệt tế bào.
Câu 25: Kết luận nào sau đây khơng đúng về ánh sáng?


A. Sáng có lưỡng tính sóng hạt.
B. Ánh sáng mang năng lượng.


C. Hiện tượng quang điện đã chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.


D. D. Ánh sáng có cùng bản chất với tia X.
Câu 26: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng


A. khi chiếu ánh sáng vào kim loại mà êlectron không bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.
B. khi chiếu ánh sáng vào các điện mơi thì êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.
C. khi chiếu ánh sáng vào bán dẫn làm điện trở của chất bán dẫn tăng lên.


D. giải phóng ra khỏi liên kết để chúng trở thành các êlectron dẫn và các lỗ trống tự do khi vật được
chiếu sáng.


Câu 27: Phát biểu nào sau đây về phổ của nguyên tử hiđrô là không đúng?
A.Phổ của nguyên tử hiđrô là phổ vạch.


B. Nguyên từ hiđrô nhận những mức năng lượng gián đoạn.


C.Trong phổ của ngun tử hiđrơ có một dải sáng có màu biến thiên từ đỏ tới tím.



D.Êlectron trong nguyên tử chỉ chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính xác định.
Câu 28: Một tia X có bước sóng 80 pm. Năng lượng của phơton ứng với nó là


A. 2,48.10-15 J. B. 2,12.10-16 J. C. 1,6.10-18 J. D. 9,22.10-19 J.
Câu 29: Nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng -13,6 eV lên mức -3,4 eV, nó



(128)

B. phát ra một bức xạ hồng ngoại.


C.hấp thụ một phơton ứng với bước sóng 1,128.10-7 m.


D. phát ra một bức xạ nhìn thấy.


Câu 30: Phát biểu mào sau đây về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử là không đúng ?


A. Prơtơn trong hạt nhân mang điện tích +e. B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.


C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối. D. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron
trong nguyên tử.


Câu 31: Hạt nhân 235


92U có cấu tạo gồm


A. 238p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 143n.


Câu 32: Hạt nhân 6027Cocó khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của
nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 6027Co là


A. 4,544u. B. 4,536u. C. 3,154u. D. 3,637u.



II: PHẦN RIÊNG (8 câu)


A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào


A.tần số ngoại lực cưỡng bức. B. tần số riêng của vật dao động.
C. biên độ của ngoại lực cưỡng bức. D. nhiệt độ của môi trường.


Câu 34: Trên mặt chất lỏng thấy tại một điểm, sóng nhơ lên 5 lần trong 2 s, và khoảng cách giữa hai đỉnh
sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A. 32 cm/s. B. 40 cm/s. C. 80π cm/s. D. 64π cm/s.


Câu 35: Một mạch điện RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều hiệu dụng hai đầu cả mạch 200 V. Khi xảy ra
hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4 A. Điện trở thuần chủa mạch


A. 100 Ω. B. 50 Ω. C. 25 Ω. D. 75Ω.


Câu 36: Trong một mạch dao động LC có một dịng điện i = 2cos8000t A. Điện tích cực đại mà tụ tích được
có giá trị là


A. 2,5 µC. B. 25 µC. C. 250 µC. D. 2,5 mC.


Câu 37: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng


A. một chất dẫn điện trở thành cách điện khi được chiếu sáng.
B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.


C. giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng.



D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.


Câu 38: Đồng vị 6027Co là chất phóng xạ  với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối 
lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?


A. 12,2%. B. 27,8%. C. 30,2%. D. 42,7%


Câu 39: Giả sử một chất phóng xạ có khối lượng mo và chu kì bán rã là 20 h. Sau 3 chu kì bán rã thì tỉ số
lượng chất phóng xạ cịn lại so với lượng chất phóng xạ đã phân rã là


A.1/3 . B. 1/6. C. 1/8. D. 1/7.


Câu 40: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của
nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6027Co là


A. 70,5 MeV. B. 70,4 MeV. C. 48,9 MeV. D. 54,4 MeV


B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc khơng đổi 4 rad/s2. Gia tốc tiếp tuyến của điểm
P trên vành bánh xe là:


A. 4 m/s2. B. 8 m/s2. C. 12 m/s2. D. 16 m/s2.


Câu 42: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen qn tính đối với trục là I =10-2 kgm2. Ban đầu ròng rọc
đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngồi của
nó. Gia tốc góc của rịng rọc là


A. 14 rad/s2. B. 20 rad/s2. C. 28 rad/s2. D. 35 rad/s2.



Câu 43: Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay theo
phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc . Ma sát ở trục quay nhỏ khơng đáng kể. Sau đó người ấy
co tay lại kéo hai quả tạ gần người sát vai. Tốc độ góc mới của hệ “người + ghế”



(129)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 44: Một đĩa trịn có momen qn tính I đang quay quanh một trục cố định có tốc độ góc 0. Ma sát ở trục
quay nhỏ không đáng kể. Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi hai lần thì


A. momen động lượng tăng bốn lần, động năng quay tăng hai lần.
B. momen động lượng giảm hai lần, động năng quay tăng bốn lần.
C. momen động lượng tăng hai lần, động năng quay giảm hai lần.


D. momen động lượng giảm hai lần, động năng quay giảm bốn lần.


Câu 45: Tia laze khơng có đặc điểm nào dưới đây?


A. Độ đơn sắc cao; B. Độ định hướng cao; C. Cường độ lớn; D. Công suất lớn.


Câu 46: Đơn vị MeV/c2 là đơn vị của đại lượng nào sau đây?


A. Năng lượng; B. Động lượng: C. Khối lượng: D. Độ phóng xạ.


Câu 47: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Một hạt ở trạng thái nghỉ có khối lượng là mo. Khi nó
chuyển độ với vận tốc có độ lớn là v thì so với trạng thái nghỉ khối lượng của nó


A. tăng 1
1 v


c





. B. tăng 1
1 v


c




. C. tăng


2
2
1
1 v


c




. D. tăng
2
2
1 v


c


 .



Câu 48: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Sự phân hạch là một phản ứng hạt nhân. B. Sự phân hạch kèm theo tỏa năng lượng.


C. Khối lượng chất phóng xạ giảm theo thời gian. D.Sự phân hạch là kết quả tương tác của hai hạt
nhân.


BẢNG ĐÁP ÁN


1D 2B 3D 4B 5C 6C 7B 8C 9D 10C


11C 12B 13A 14A 15C 16B 17D 18A 19D 20C


21C 22A 23B 24C 25C 26D 27C 28A 29C 30D


31B 32A 33C 34B 35B 36C 37C 38A 39D 40A


41B 42B 43B 44D 45D 46C 47C 48D


ĐỀ SỐ 24


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào


A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.


C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.


D. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.


Câu 2: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là


A. ωA. B. 0. C. - ωA. D. - ω2A.


Câu 3: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?


A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB. B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở
một trong hai vị trí biên.


C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.


D. Thế năng đạt giá trị cực đại khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.


Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m (lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kì là


A. 0,1s. B. 0,2s. C. 0,3s. D. 0,4s.


Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn thời điểm ban đầu là lúc thả vật thì
phương trình dao động của vật nặng là


A. x = 4cos(10t)cm. B. x = 4cos(10t -


2


)cm.


C. x = 4cos(10πt -
2




)cm. D. x = 4cos(10πt +
2



(130)

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là


A. 160cm/s. B. 80cm/s. C. 40cm/s. D. 20cm/s.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây khơng đúng với sóng cơ?


A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong mơi trường chất lỏng.
C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong mơi trường chất khí.


D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong mơi trường chân khơng.


Câu 8: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là


A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 9: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số
50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là


A. 100 m/s. B. 50 m/s. C. 25 cm/s. D. 2,5 cm/s.


Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại.
Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là



A. 24 m/s. B. 24 cm/s. C. 36 m/s. D. 36 cm/s.
Câu 11: Độ cao của âm phụ thuộc vào


A. độ đàn hồi của nguồn âm. B. biên độ dao động của nguồn âm.


C. tần số của nguồn âm. D. đồ thị dao động của nguồn âm.


Câu 12: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc


A. 2 LC. B.


LC



 2 . C.  LC. D.


LC
1



Câu 13: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ
điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là


A. 3,72mA. B. 4,28mA. C. 5,20mA. D. 6,34mA.


Câu 14: Để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó cần phải


A. đặt vào mạch một điện áp xoay chiều. B. đặt vào mạch một điện áp một chiều không đổi.



C. dùng máy phát dao động điện từ điều hoà. D. tăng thêm điện trở của mạch dao động.


Câu 15: Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100µH (lấy
π2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là


A. 300m. B. 600m. C. 300km. D. 1000m.


Câu 16: Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện mơi là khơng khí ta phải


A. tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện. B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.


C. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. D. đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm là đúng ?


A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2. B. Dịng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.


C. Dịng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2. D. Dịng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1(H)




 một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn cảm là


A. 1,41 A. B. 1,00 A. C. 2,00 A. D. 10 A.
Câu 19: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm: R = 60Ω,


-4
10


C= F


π và
0,2
L= H


π . Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 50 2 cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là


A. 0,25A. B. 0,50A. C. 0,71A. D. 1,00A.


Câu 20: Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số cơng suất nhỏ nhất?


A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2. B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.


Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.



(131)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


D. Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai mơi trường trong suốt thì tia tím bị lệch
về phía mặt phân cách hai mơi trường nhiều hơn tia đỏ


Câu 22: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là
A. thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng Mặt Trời.



B. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.


C. lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng Mặt Trời.
D. chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.
Câu 23: Đối với những ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của mơi trường
A. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.


B. lớn nhất đối với những ánh sáng có màu đỏ


C. lớn nhất đối với những ánh sáng có màu tím.


D. nhỏ khi mơi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.


Câu 24: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ
màn chứa hai khe tới màn quan sát là1m. Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 µm, khoảng
cách giữa vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là


A. 2,8 mm. B. 3,6 mm. C. 4,5 mm. D. 5,2 mm.


Câu 25: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân
giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có


A. vân sáng bậc 3. B. vân tối. C. vân sáng bậc 5. D. vân sáng bậc 4.
Câu 26: Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?


A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng
phần riêng biệt, đứt quãng.


B. Chùm sáng là dịng hạt, mỗi hạt là một phơton.



C. Năng lượng của các phôton ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.


D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới
nguồn sáng.


Câu 27: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm. Hiện tượng quang
điện sẽ khơng xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng


A. 0,15 µm. B. 0,25 µm. C. 0,33 µm. D. 0,41 µm.


Câu 28: Giới hạn quang điện của Na là 0,50µm. Cơng thốt êlectron của nó là


A. 1,24 eV. B. 2,48 eV. C. 3,65 eV. D. 3,975 eV.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với nội dung của thuyết lượng tử?


A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt phôton. B. Các phôton đều giống nhau và mang năng lượng là
hf.


C. Các phơton dao động theo phương vng góc với phương truyền sáng.


D. Mỗi nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát xạ hoặc hấp thụ phôton.
Câu 30: Hiện tượng quang điện ngồi đối với kim loại có giới hạn quang điện λ0 xay ra chỉ khi bước sóng
bức xạ kích thích λ thỏa mãn


A. λ0 > λ. B. λ0 < λ. C. λ0 ≤ λ. D. λ0 ≥λ.


Câu 31: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có


A. số khối A bằng nhau. B. số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.



C. số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau. D. khối lượng bằng nhau.
Câu 32: Hạt nhân đơteri 2D


1 có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của
nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 2


1D là


A. 0,67 MeV. B.1,86 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV.


II: PHẦN RIÊNG (8 câu)


A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài dây treo là l thì


A. tỉ lệ thuận với l. B.tỉ lệ thuận với l . C. tỉ lệ nghịch với l. D. tỉ lệ nghịch với l.
Câu 34: Khi tổng hợp hai dao động cùng tần số cùng phương, cùng biên độ 4 cm, cùng pha thì biên độ dao
động tổng hợp là


A. 8 cm. B. 4 2 cm. C. 4 cm. D. 0 cm.



(132)

A. 50Ω. B. 70Ω. C. 110Ω. D. 2500Ω.
Câu 36: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?


A. Lò sưởi điện. B. Hồ quang điện. C. Lị vi sóng. D. Màn hình vơ tuyến.
Câu 37: Năng lượng ion hóa ngun tử hiđrơ là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có
thể phát ra là


A. 0,1220 µm. B. 0,0913 µm. C. 0,0656 µm. D. 0,5672 µm.


Câu 38: Phát biểu nào sau đây khi nói về tia anpha là khơng đúng ?


A. Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli (42He).


B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.


C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.


D. Khi đi trong khơng khí, tia anpha làm ion hố khơng khí và mất dần năng lượng.


Câu 39: Với m0 là khối lượng của chất phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ cịn lại tại thời điểm
t,  là hằng số phóng xạ, biểu thức của định luật phóng xạ là


A. m0m.et. B. mm0.et. C. mm.0et. D. m0.e t
2
1


m 


Câu 40: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb. Biết khối lượng các hạt là mPb =
205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là


A. 2,2.1010J. B. 2,5.1010J. C. 2,7.1010J. D. 2,8.1010J.
B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R
thì có


A. tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R. B. tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R. C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R. D. tốc
độ dài v tỉ lệ nghịch với R.



Câu 42: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?


A. Momen qn tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay
quanh trục đó lớn.


B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục
quay.


C. Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.


D. Momen lực dương tác dụng vào vật rắn luôn làm cho vật quay nhanh dần.


Câu 43: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với
gia tốc góc 3rad/s2. Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là


A. 160 kgm2. B. 180 kgm2. C. 240 kgm2. D. 320 kgm2.


Câu 44: Một đĩa mài có momen qn tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2. Đĩa chịu một momen lực
không đổi 16Nm. Momen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là


A. 30,6 kgm2/s. B. 52,8 kgm2/s. C. 66,2 kgm2/s. D. 70,4 kgm2/s.
Câu 45: Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?


A. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng. B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ.


C. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống. D. Sử dụng buồng cộng hưởng.


Câu 46: Trong hiện tượng giao thoa lưỡng lăng kính, nếu tăng khoảng cách từ màn chắn tới lưỡng lăng kính


lên 2 lần thì kết luận nào sau đây chắc chắn đúng?


A. tăng lên. B. tăng lên 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.


Câu 47: Khi chiếu một bức xạ có đủ điều kiện để gây ra hiện tượng quang điện vào ca tốt của một tế bào
quang điện. Nếu từ từ tăng hiệu điện thế UKA thì điều nào sau đây khơng đúng?


A.Tốc độ của êlectron về đến a nốt giảm dần. B Cường độ dòng quang điện giảm dần.


C. Khi UKA lớnhơn hoặc bằng một giá trị nào đó thì khơng cịn dịng quang điện. D. Tốc độ êlectron khi về


đến a nốt tăng dần.


Câu 48: Hạt nào sau đây khơng có phản hạt?


A. prơton. B. nơtron. C. êlectron. D. phôton.


ĐỀ SỐ 25



(133)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 1: Vận tốc của vật dao động điều hồ có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí


A. có li độ cực đại. B. có gia tốc đạt cực đại.


C. có li độ bằng khơng. D. có pha dao động cực đại.


Câu 2: Con lắc lò xo ngang dao động điều hồ, vận tốc của vật bằng khơng khi vật chuyển động qua
A. vị trí cân bằng. B. vị trí vật có li độ cực đại.


C. vị trí mà lị xo khơng bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lị xo bằng khơng.


Câu 3: Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là


A. Δφ = 2nπ (với nZ). B. Δφ = (2n + 1)π (với nZ).


C. Δφ = (2n + 1)
2




(với nZ). D. Δφ = (2n + 1)
4




(với nZ).


Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là


A. 2cm. B. 3cm. C. 5cm. D. 21cm.


Câu 5: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, có phương trình lần lượt là x1
= 2sin(100t - /3) cm và x2 = cos(100t + /6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là


A. x = sin(100t - /3)cm. B. x = cos(100t - 5/6)cm.


C. x = 3sin(100t - /3)cm. D. x = 3cos(100t + /6) cm.


Câu 6: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước
trong xô là 1s. Để nước trong xơ sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc



A. 100 cm/s. B. 75 cm/s. C. 50 cm/s. D. 25 cm/s.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là khơng đúng?


A. Sóng cơ là q trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.


B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.


C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.


Câu 8: Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau
đây?


A. 330 m. B. 0,3 m. C. 3,3 m. D. 0,33 m.


Câu 9: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhơ lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là


A. 1m/s. B. 2m/s. C. 4m/s. D. 8m/s.


Câu 10: Điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng cùng phương


A. chuyển động ngược chiều giao nhau. B. cùng tần số và có độ lệch pha khơng đổi theo thời gian.


C. cùng bước sóng giao nhau. D. cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.


Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
13Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại.
Giữa M và đường trung trực khơng có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là



A. 26 m/s. B. 26 cm/s. C. 52 m/s. D. 52 cm/s.


Câu 12: Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nước tại hai điểm S1,
S2. Khoảng cách S1S2 = 9,6cm. Tốc độ truyền sóng nước là 1,2m/s. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là


A. 8. B. 14. C. 15. D. 17.


Câu 13: Sóng điện từ có khả năng xuyên qua tầng điện li là


A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.


Câu 14: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m.
khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp
C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là


A. 48 m. B. 70 m. C. 100 m. D. 140 m.


Câu 15: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz. khi mắc
tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với
cuộn L thì tần số dao động của mạch là


A. 4,8 kHz. B. 7 kHz. C. 10 kHz. D. 14 kHz.


Câu 16: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ
thuộc vào



(134)

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung


của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện



C
1
L





 thì


A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.


B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn dây thuần cảm bằng nhau.


C. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.


D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.


Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π(H) một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng điện
hiệu dụng qua cuộn cảm là


A. 2,2 A. B. 2,0 A. C. 1,6 A. D. 1,1 A.


Câu 19: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch nối tiếp sớm pha /4 đối với dòng điện của nó thì
A. tần số dịng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B. tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở R của đoạn mạch.


C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.


D. điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha /4 đối với điện áp giữa hai bản tụ.



Câu 20: Một tụ điện có điện dung C = 5,3µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch. Mắc
đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là


A. 32,22 J. B. 1047 J. C. 1933 J. D. 2148 J.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?


A. Hai bộ phận chính của động cơ là rơto và stato. B. Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.


C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng tự cảm.


D. Có thể chế tạo động cơ khơng đồng bộ ba pha với công suất lớn.
Câu 22: Chiết suất của môi trường


A. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc. B. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ


C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím. D. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc
truyền qua.


Câu 23: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân
giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có


A. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 4. C. vân tối. D. vân sáng bậc 5.


Câu 24: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân
sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là


A. λ = 0,40 µm. B. λ = 0,50 µm. C. λ = 0,55 µm. D. λ = 0,60 µm.
Câu 25: Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm lăng kính



A. càng lớn. B. càng nhỏ.


C. biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng.
D. biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng.


Câu 26: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nói về máy quang phổ?


A. Trong máy quang phổ thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.


C. Trong máy quang phổ thì lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành
các chùm sáng đơn sắc song song.


D. Trong máy quang phổ thì quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy là một
dải sáng có màu cầu vồng.


Câu 27: Quang phổ liên tục của một vật


A. phụ thuộc vào bản chất của vật B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng


C. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật D. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Khi chiếu bức xạ có hướng sóng đủ dài vào kim loại thì êlectron trong kim loại bị bứt ra.
B. Khi chiếu bức xạ có cường độ đủ lớn vào kim loại thì êlectron trong kim loại bứt ra.
C. Khi chiếu bức xạ có bước sóng đủ ngắn thì êlectron sẽ bị mất điện tích.


D. Khi chiếu bức xạ có bước sóng đủ ngắn vào bề mặt kim loại thì êlectron bị bứt ra.



Câu 29: Ở nguyên tử hiđrơ, quỹ đạo có bán kính gấp 25 lần bán kính Bo là



(135)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 30: Cơng thốt của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 µm vào tế bào
quang điện có catơt làm bằng Na thì cường độ dịng quang điện bão hịa là 3 µA. Số êlectron bị bứt ra khỏi
catôt trong mỗi giây là


A. 1,875.1013. B. 2,544.1013. C. 3,263.1012. D. 4,827.1012.


Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim
loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.


B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng


C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi
chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.


D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng
vào kim loại.


Câu 32: Ở nguyên tử hiđrô, khi nguyên tử có êlectron chuyển động trên quỹ đạo M và quỹ đạo L thì năng
lượng ứng với các quỹ đạo đó tương ứng lần lượt là - 3,4 eV và -1,51 eV. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M
đến quỹ đạo L thì ngun tử


A. phát ra phơton có bước sóng 0,434 µm. B. hấp thụ phơton có bước sóng 0,434 µm.


C. phát ra phơton có bước sóng 0,656 µm. D. hấp thụ phơton có bước sóng 0,656 µm.



II: PHẦN RIÊNG (8 câu)


Thí sinh học theo chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc
B)


A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hồ ln bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì. B. động năng ở thời điểm ban đầu.


C. thế năng ở vị trí li độ cực đại. D. động năng ở vị trí cân bằng.


Câu 34: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhơ lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là


A. 1 m/s. B. 2 m/s. C. 4 m/s. D. 8 m/s.


Câu 35: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung C =
0,1µF. Mạch thu được sóng điện từ có tần số là


A. 31830,9 Hz. B. 15915,5 Hz. C. 503,292 Hz. D. 15,9155 Hz.
Câu 36: Công suất toả nhiệt trung bình của dịng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?


A. P = u.i.cosφ. B. P = u.i.sinφ. C. P = U.I.cosφ. D. P = U.I.sinφ.


Câu 37: Biết bán kính quỹ đạo nhỏ nhất của êlectron trong ngun tử hiđrơ là 5,3 pm. Bán kính quỹ đạo nhỏ
thứ tư của êlectron là


A. 84,8 pm. B. 21,2 pm. C. 2,15 pm. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.



Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân 3 2


1H 1H   n 17, 6MeV, biết số Avô-ga-đrô NA = 6,02.10
23


. Năng
lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là


A. 423,808.103J. B. 503,272.103J.


C. 423,808.109J. D. 503,272.109J.


Câu 39: Đồng vị 6027Co là chất phóng xạ  với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối
lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?


A. 12,2%. B. 27,8%. C. 30,2%. D. 42,7%


Câu 40: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành Pb
206


82 . Biết khối lượng các hạt là mPb =
205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là


A. 4,8 MeV. B. 5,4 MeV. C. 5,9 MeV. D. 6,2 MeV.
B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay.


B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay.
C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động
trên các quỹ đạo tròn.


D. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động
trong cùng một mặt phẳng.



(136)

A. tăng theo thời gian. B. giảm theo thời gian.


C. không đổi. C. bằng không.


Câu 43: Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút. Trong thời gian 1,5s
bánh xe quay được một góc là


A. 90π rad. B. 120π rad. C. 150π rad. D. 180π rad.


Câu 44: . Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen qn tính đối với trục bánh
xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t =
10s là


A. 18,3 kJ. B. 20,2 kJ. C. 22,5 kJ. D. 24,6 kJ.
Câu 45: Khi một cái thước chuyển động theo phương chiều dài của nó, độ dài của thước


A. dãn ra theo tỉ lệ


2
2


1
c


v
 .


B. co lại tỉ lệ với tốc độ của thước.
C. dãn ra phụ thuộc vào tốc độ của thước.


D. co lại theo tỉ lệ


2
2


1
c
v
 .


Câu 46: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới
đây?


A. Tia X; B. Ánh sáng nhìn thấy;
C. Tia hồng ngoại; D. Tia tử ngoại.


Câu 47: Pin quang điện là nguồn điện trong đó


A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.


B. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.


D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.


Câu 48: Màu sắc các vật là do vật


A. hấp thụ ánh sáng chiếu vào. B. phản xạ ánh sáng chiếu vào.


C. cho ánh sáng truyền qua. D. hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những
bước sóng khác.


ĐỀ SỐ 26


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hồ là khơng đúng?


A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.


B. Thế năng tỉ lệ với thuận tốc độ góc của vật.


C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.


D. Cơ năng khơng đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.


Câu 2: Con lắc lị xo gồm vật khối lượng m và lị xo có độ cứng k, dao động điều hồ với chu kì


A.


k
m
2


T  . B.



m
k
2


T  . C.


g
l
2


T  . D.


l
g
2
T  .


Câu 3: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4kg,
(lấy π2 = 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là


A. 525 N. B. 5,12 N. C. 256 N. D. 2,56 N.


Câu 4: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lị xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ. Chọn gốc toạ độ ở vị
trí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình li độ dao động của quả nặng là


A. x = 5cos(40t
-2





)m. B. x = 0,5cos(40t +
2




)m.


C. x = 5cos(40t


-2




)cm. D. x = 0,5cos(40t)cm.



(137)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


A. l và g. B. m và l. C. m và g. D. m, l và g.


Câu 6: Con lắc đơn dao động điều hồ tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81m/s2, với chu kì T = 2s. Chiều dài
của con lắc là


A. 3,120m. B. 96,60cm. C. 0,993m. D. 0,040m.
Câu 7: Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng phương


A. chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ. B. ln đi kèm với nhau.


C. có cùng tần số và có độ lệch pha khơng đổi theo thời gian.



D. có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.


Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng có độ dài là


A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng.


C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.


Câu 9: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM 4sin(200 t 2 x)cm





 . Tần


số của sóng là


A. 200 Hz. B. 100 Hz. C. 100 Hz. D. 0,01 Hz.


Câu 10: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x)mm


50
1
,
0
(
2
sin



8 


, trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Bước sóng là


A. 0,1 m. B. 50 cm. C. 8 mm. D. 1 m.


Câu 11: Sóng cơ lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ có
A. tần số 10 Hz. B. tần số 30 kHz.


C. chu kì 2,0 µs. D. chu kì 2,0 ms.


Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?


A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng
sóng.


B. Điện tích dao động khơng thể bức xạ sóng điện từ.


C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân
không.


D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.


Câu 13: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung C =
0,1µF. Mạch thu được sóng điện từ có tần số là


A. 31830,9 Hz. B. 15915,5 Hz. C. 503,292 Hz. D. 15,9155 Hz.



Câu 14: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m.
khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp
C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là


A. 48 m. B. 70 m. C. 100 m. D. 140 m.


Câu 15: Dịng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện giống nhau ở điểm nào?
A. Đều biến thiên trễ pha /2 đối với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.


B. Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.


C. Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng.
D. Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng.
Câu 16: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp.


B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.


C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.


D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
A. cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.


B. tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.


C. điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.




(138)

Câu 18: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C 10 (F)
4







mắc nối tiếp với điện trở thuần
có giá trị thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200sin(100πt)V. Khi
công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là


A. 50 Ω. B. 100 Ω. C. 150 Ω. D. 200 Ω.


Câu 19: Thí nghiệm có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng là
A. thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
B. thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.


C. thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.


D. thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.


Câu 20: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm. Trên
màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm


A. 0,45 mm. B. 0,60 mm. C. 0,70 mm. D. 0,85 mm.
Câu 21: Tia hồng ngoại



A. là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.


B. là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.


C. do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.


D. bị lệch trong điện trường và từ trường.


Câu 22: Trong một thí nghiệm Y-âng sử dụng một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a =
3mm. Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S1,S2 một khoảng D = 45cm. Sau khi tráng phim
thấy trên phim có một loạt các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ
37 là 1,39 mm. Bước sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là


A. 0,257 µm. B. 0,250 µm. C. 0,129 µm. D. 0,125 µm.


Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?


A. Tia X có khả năng xun qua một lá nhơm mỏng.
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.


C. Tia X là bức xạ có thể trơng thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang


D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.


Câu 24: Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bước sóng giảm dần là
A. Sóng vơ tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.


B. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
C. Tia tử ngoại, tia X, tia gamma.



D. Sóng vơ tuyến, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy.


Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong khơng khí, hai cách nhau 3mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt tồn bộ thí nghiệm vào
trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là


A. 0,4m. B. 0,3m. C. 0,4mm. D. 0,3mm.


Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catơt nhỏ hơn bước
sóng λ của ánh sáng kích thích.


B. Khi chiếu ánh sáng trắng vào catơt thì hiện tượng quang điện xảy ra như nhau đối với các kim loại
dùng làm catôt.


C. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catôt khơng lớn hơn
bước sóng λ của ánh sáng kích thích.


D. Khi chiếu ánh sáng có cường độ mạnh vào catơt kim loại thì xảy ra hiện tượng quang điện.


Câu 27: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về
điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với mặt đất là


A. 1,34V. B. 2,07V. C. 3,12V. D. 4,26V.


Câu 28: Kim loại có cơng thốt là 2,2 eV. Giới hạn quang điện là


A. 0,43.10-6m. B. 0,48.10-6m. C. 0,52.10-6m. D. 0,19.10-6m.



Câu 29: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng



(139)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


C. giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng.


D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.


Câu 30: Biết bán kính Bo của ngun tử hiđrơ là r0 = 0,53 pm. Bán kính quỹ đạo M là
A. 1,59 pm; B. 4,77 pm; C. 2,12 pm; D. 8,48 pm.
Câu 31: Bức xạ có tần số 6.1014 Hz thì phơton tương ứng có năng lượng là


A. 2,48 J. B. 1,24 eV. C. 7,12 eV. D. 2,48 eV.


Câu 32: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. phát ra một bức xạ điện từ


B. tự phát ra các tia , , .


C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.


D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
II: PHẦN RIÊNG (8 câu)


Thí sinh học theo chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc
B)


A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)



Câu 33: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là


A. 3cm. B. 6cm. C. - 3cm. D. -6cm.


Câu 34: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là 80cm. Tốc độ truyền sóng trên
dây là


A. 400 cm/s. B. 16 m/s. C. 6,25 m/s. D. 400 m/s.


Câu 35: Sóng điện từ trong chân khơng có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là


A. 2000 m. B. 2000 km. C. 1000 m. D. 1000 km.


Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.


B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 µm.


C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.


D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh


Câu 37: Phát biểu nào sau đây về phổ của nguyên tử hiđrô là không đúng?
A. Phổ của nguyên tử hiđrô là phổ vạch.


B. Nguyên từ hiđrô nhận những mức năng lượng gián đoạn.


C. Trong phổ của nguyên tử hiđrô có một dải sáng có màu biến thiên từ đỏ tới tím.



D. Êlectron trong nguyên tử chỉ chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính xác định.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia -?


A. Hạt - thực chất là êlectron.


B. Trong điện trường, tia - bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia .


C. Tia - có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ centimet.


D. Tia - phóng ra với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân khơng.
Câu 39: Hạt nhân 235


92U có cấu tạo gồm


A. 238p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 143n.


Câu 40: Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm cịn
lại là


A. 0,92g. B. 0,87g. C. 0,78g. D. 0,69g.


B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41: Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay trịn, A ở ngồi rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính. Gọi
A, B, A, B lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. A = B, A = B. B. A > B, A > B.
C. A < B, A = 2B. D. A = B, A > B.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?



A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với một trục quay bất
kì không đổi.



(140)

C. Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen qn tính của
nó cũng tăng 4 lần.


D. Momen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.


Câu 43: Một rịng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2. Ban đầu ròng rọc
đang đứng yên, tác dụng vào rịng rọc một lực khơng đổi F = 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngồi của
nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là


A. 60 rad/s. B. 40 rad/s. C. 30 rad/s. D. 20rad/s.


Câu 44: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ
30vòng/phút. Động năng của bánh xe là


A. 360,0 J. B. 236,8 J. C. 180,0 J. D. 59,20 J.


Câu 45: Sau 30 phút đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với người quan
sát đứng yên là


A. 20 phút. B. 25 phút, C. 30 phút. D. 35 phút.


Câu 46: Ánh sáng huỳnh quang là hiện tượng ánh sáng
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.


B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.



C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.


D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 47: Hiệu suất của một laze


A. nhỏ hơn 1. B. bằng 1. C. lớn hơn 1. D. rất lớn so với 1.


Câu 48: Sau 30 phút, đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với người quan
sát đứng yên là


A. 20 phút. B. 25 phút, C. 30 phút. D. 35 phút.


ĐỀ SỐ 27


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)


Câu 1 : Đại lượng nào sau đây không cho biết dao động điều hoà là nhanh hay chậm ?
A. Chu kì; B. Tần số; C. Tốc độ góc; D. Biên độ.


Câu 2 : Trong dao động điều hồ của một con lắc lị xo xác định, nếu biên độ dao động tăng 4 lần thì năng
lượng dao động


A. giảm 2 lần. B. không đổi. C. tăng 16 lần. D. tăng 2 lần.


Câu 3 : Khi tổng hợp hai đao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha của dao
động tổng hợp cùng pha với dao động thứ nhất. Kết luận nào sau đây đúng ?


A. Hai dao động có cùng biên độ.
B. Hai dao động vuông pha.



C. Biên độ của dao động thứ nhất lớn hơn biên độ của dao động thứ hai.


D. Hai dao động lệch pha nhau 120o.


Câu 4 : Một con lắc lị xo, quả nặng có khối lượng 100g, lị xo có độ cứng 10 N/m. Thời gian để nó thực
hiện 10 dao động là


A. π/5 s. B. π/2 s. C. 2π s. D. 2 s.


Câu 5 : Chất điểm dao động điều hồ với phương trình x = 10cos(10πt) cm. Vận tốc của vật tại thời điểm t
= 1/5s là


A.100π cm/s. B. 50π cm/s. C. 10cm/s. D. 0.


Câu 6 : Tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số, vuông pha có biên độ lần lượt là 3cm và 4cm ta
được biên độ dao động tổng hợp là


A. 1 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 7 cm.
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây đúng về sóng?


A. Sóng cơ là các dao động với biên độ lớn.


B. Sóng ngang là sóng có phương dao động là phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có phương dao động là phương thẳng đứng.


D. Sóng lan truyền trên mặt chất lỏng là sóng ngang.


Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về sóng âm là khơng đúng?
A. Sóng âm là sóng dọc.




(141)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C. Sóng âm truyền được trong chất rắn.


D. Sóng âm truyền được trong chân khơng.


Câu 9 : Có một sóng lan truyền trên mặt chất lỏng từ một nguồn với bước sóng 0,25m. Các điểm A, B, C, D
lần lượt cách nguồn 12,5cm, 25cm, 50cm và 100cm. Điểm không dao động cùng pha với nguồn là


A. điểm A. B. điểm B. C. điểm C. D. điểm D.


Câu 10 : Một sóng cơ có tần số 10Hz lan truyền với tốc độ 2m/s. Trong 2 chu kì, sóng truyền được quãng
đường là


A. 10 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 80 cm.


Câu 11 : Trên một sợi dây dài 60 cm có sóng dừng với hai đầu dây cố định, người ta đếm được trên dây có 3
bụng sóng. Biết tần số của nguồn kích thích là 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là


A. 2 m/s. B. 4 m/s. C. 6 m/s. D. 8 m/s.


Câu 12 : Cho một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm khơng đổi. Tụ điện có điện
dung thay đổi được. Khi tăng điện dung của tụ lên 8 lần thì tần số dao động của mạch


A. tăng 64 lần. B. tăng 16 lần. C. giảm 2 2 lần. D. giảm 64 lần.
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây về mạch dao động điện từ là sai ?


A. Năng lượng điện biến thiên cùng tần số với năng lượng từ.


B. Năng lượng điện từ biến thiên cùng tần số với cường độ dòng điện.



C. Cường độ dòng điện biến thiên cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
D. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây biến thiên cùng tần số với điện tích của tụ.
Câu 14 : Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là khơng đúng?


A. Sóng điện từ là sóng ngang.


B. Sóng điện từ truyền được trong chân khơng.
C. Sóng điện từ có thể giao thoa với nhau.


D. Sóng điện từ không mang năng lượng.


Câu 15 : Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vơ tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100µH
(lấy π2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch chọn sóng thu được có giá trị là


A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.


Câu 16 : Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hồ LC là khơng đúng ?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hồ.


B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.


D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.


Câu 17 : Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1µF, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V,
sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu
thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn có giá trị là


A. 10 mJ. B. 5 mJ. C.10 kJ. D. 5 kJ.
Câu 18 : Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây đúng ?



A. Trong cơng nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.


B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng khơng.


C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng
khơng.


D. Cơng suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần cơng suất toả nhiệt trung bình.
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?


A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.


B. Dịng điện có cường độ biến đổi điều hồ theo thời gian gọi là dịng điện xoay chiều.
C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.


D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng
toả ra nhiệt lượng như nhau.


Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm ?
A. Dịng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.


B. Dịng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.


C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.



(142)

Câu 21 : Đặt vào hai đầu tụ điện


4
10



C (F)





 một điện áp xoay chiều


u = 141cos(100πt) V. Cường độ dịng điện chạy qua tụ điện có giá trị là
A. 1,41 A. B. 1,00 A. C. 2,00 A. D. 10 A.


Câu 22 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện


4
10
C





 F và cuộn cảm
2
L 


H
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V).
Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là


A. 2 A. B. 1,4 A. C. 1 A. D. 0,5 A.



Câu 23 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền
tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải


A. tăng điện áp lên đến 4 kV.


B. tăng điện áp lên đến 8 kV.
C. giảm điện áp xuống còn 1 kV.
D. giảm điện áp xuống còn 0,5 kV.
Câu 24 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?


A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vơ số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.


C. Ánh sáng đơn sắc khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.


D. Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai mơi trường trong suốt thì tia tím bị
lệch về phía mặt phân cách hai mơi trường nhiều hơn tia đỏ.


Câu 25 : Cho các chùm ánh sáng màu: trắng, đỏ, vàng, tím. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.


B. Ánh sáng trắng đi qua máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.


C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.


D. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn
nhất.


Câu 26 : Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả
λ = 0,526μm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu


A. đỏ. B. lục. C. vàng. D. tím.


Câu 27 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng
là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong
thí nghiệm có giá trị là


A. 0,40µm. B. 0,45µm. C. 0,68µm. D. 0,72µm.


Câu 28 : Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân
giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 3.


C. vân tối thứ 2. D. vân tối thứ 3.
Câu 29 : Hiện tượng quang điện là


A. hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.


B. hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.


C. hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.
D. hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
Câu 30 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là


A. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.


B. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.


D. cơng lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.


Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Hiện tượng quang điện nói chung chỉ xảy ra đối với kim loại.


B. Khi chiếu bức xạ có cường độ đủ mạnh vào kim loại thì sẽ làm xảy ra hiện tượng quang điện.
C. Cơng thốt êlectron của kim loại tỉ lệ thuận với giới hạn quang điện.



(143)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 32 : Giới hạn quang điện của Na là 0,50 µm. Bức xạ có bước sóng nào sau đây khơng gây ra hiện tượng
quang điện?


A. 400nm. B. 4000 nm. C. 60 nm. D. 70 nm.
II: PHẦN RIÊNG (8 câu)


Thí sinh học theo chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc
B)


A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33 : Trong dao dộng điều hoà của con lắc, khi vật dao động có vận tốc bằng 0 thì vật


A đang ở vị trí biên. B. có gia tốc bằng 0.


C. động năng cực đại. D. có thế năng bằng 0.


Câu 34 : Một mạch điện xoay chiều RC nối tiếp, R = 100Ω, ZC = 100Ω. Tổng trở của mạch là


A. 100Ω. B. 0. C. 100 2Ω. D. 200Ω.



Câu 35 : Một mạch dao động điện từ, cuộn dây có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,04µF. Tần số
của mạch là


A. 4,5.106Hz. B. 2,23.105Hz. C. 3,6.104Hz. D. 0,02Hz.
Câu 36 : Tia hồng ngoại khơng có đặc điểm nào sau đây ?


A. Tác dụng nhiệt;


B. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại;
C. Đâm xuyên mạnh;


D. Có tần số nhỏ hơn tần số tia tử ngoại.


Câu 37 : Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng phóng xạ ?


A. Phương pháp nguyên tử đánh dấu;


B. Phương pháp điện phân nóng chảy;
C. Phương pháp nội soi;


D. Phương pháp phân tích quang phổ.


Câu 38 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về
điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất có
giá trị là


A. 1,34 V. B. 2,07 V. C. 3,12 V. D. 4,26 V.


Câu 39: Bước sóng của bức xạ phát quang so với bước sóng của bức xạ kích thích thì ln
A. nhỏ hơn. B. lớn hơn. C. bằng nhau. D. không lớn hơn.



Câu 40 : Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm
A. Z nơtron và A prôton.


B. Z prôton và A nơtron.


C. Z prôton và (A – Z) nơtron.


D. Z nơtron và (A + Z) prơton.


B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41 : Một vật rắn quay nhanh dần đều với tốc độ góc ban đầu bằng 0 thì khi thời gian quay tăng 2 lần thì
góc vật rắn quay được


A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.


Câu 42 : Một vật rắn có dạng cầu đặc đồng chất, khối lượng m, bán kính R và có thể quay quanh trục với tốc
độ góc là ω. Momen qn tính I của nó đối với trục được tính bởi biểu thức:


A.


2
mR
I


12


 . B. mR2. C.



2
mR
I


2


 . D.


2
2mR
I


5


 .


Câu 43 : Một vật rắn đang quay quanh một trục với tốc độ góc 10 rad/s thì tăng tốc nhanh dần đều với gia tốc
góc 2 rad/s. Vật sẽ đạt tốc độ góc 20 rad/s sau


A. 5 s. B. 10 s. C. 2,5 s. D. 4 s.


Câu 44 : Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3


4chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều.
Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là


A. 12. B. 1/12. C. 24. D. 1/24.



(144)

A.



1
2


0 2


v


m m 1


c


 




 


. B.


1
2 2


0 2


v


m m 1


c




 




 


.


C.


1
2 2


0 2


v


m m 1


c


 




 


. D.



2


0 2


v


m m 1


c


 




 


.


Câu 46 : Một chất phóng xạ có chu kì bán ra là T. Ban đầu lượng chất phóng xạ đó có khối lượng m0.Sau
thời gian 4T, lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là


A. m0


3 . B.
0
m


16 . C.
0


3m


4 . D.
0
15m


16 .
Câu 47 : Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc vào


khối lượng chất và chu kì bán rã.


khối lượng chất và khối lượng mol của chất ấy.
khối lượng mol và chu kì bán rã của chất ấy.
khối lượng và nhiệt độ của chất ấy.


Câu 48 : Phát biểu nào sau đây về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời là không đúng ?
Trái Đất quay quanh Mặt Trời với quỹ đạo là hình elip.


Mặt Trời là một trong hai tiêu điểm của quỹ đạo.


Càng tới gần Mặt Trời, Trái Đất chuyển động càng chậm.


Mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời nghiêng góc với trục quay của nó.


ĐỀ SỐ 28


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 : Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là


A. x = Acotg(ωt + φ). B. x = Atg(ωt + φ).



C. x = Acos(ωt + φ). D. x = Acos(ωt2 + φ).


Câu 2 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng ?


A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vật lại trở về vị trí ban đầu.


B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.


D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì biên độ dao động của vật lại trở về giá trị ban đầu.


Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Cơ năng của dao động tử điều hồ ln bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.


B. động năng ở thời điểm ban đầu.


C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
D. động năng ở vị trí cân bằng.


Câu 4 : Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kì dao động của chất
điểm có giá trị là


A. 1 s. B. 2 s. C. 0,5 s. D. 1,5 s.


Câu 5 : Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần.


C. tăng lên 2 lần. D.giảm đi 2 lần.



Câu 6 : Một chất điểm khối lượng m = 100 g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x =
4cos(2t) cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm có giá trị là


A. 3200 J. B. 3,2 J. C. 0,32 J. D. 0,32 mJ.


Câu 7 : Phát biểu nào sau đây về sóng là khơng đúng ?


A. Sóng cơ là q trình lan truyền dao động cơ trong một mơi trường liên tục.


B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.


C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.



(145)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C. sóng hạ âm. D. chưa đủ dữ kiện để kết luận.


Câu 9 : Cho một dây đàn hồi nằm ngang, đầu A dao động với biên độ a = 5 cm theo phương thẳng đứng.
Chu kì T = 2 s, tốc độ truyền sóng dọc theo dây v = 5 m/s. Phương trình dao động tại điểm M cách A
một đoạn d = 2,5 m là


A. SM = 5.sin( t


2


  ) cm. B. SM = 5sin( t


2



  ) cm.


C. SM = 2,5sin(( t
2


  ) m. D. SM = 2,5sin(( t
2

  ) m.


Câu 10 : Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50
Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị là


A. 100m/s. B. 50m/s. C. 25cm/s. D. 12,5cm/s.
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?


A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.


B. Dịng điện có cường độ biến đổi điều hồ theo thời gian gọi là dịng điện xoay chiều.
C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.


D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng
toả ra nhiệt lượng như nhau.


Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?


A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.



B. Dịng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.
C. Dịng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.


Câu 13 : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của
mạch có giá trị là


A. 50 Ω. B. 70 Ω. C. 110 Ω. D. 2500 Ω.


Câu 14 : Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 60 Ω, ZL = 60 Ω. Kết luận nào
sau đây là sai ?


A. Điện áp tức thời hai đầu điện trở vuông pha với điện áp tức thời hai đầu cuộn dây.
B. Điện áp tức thời hai đầu điện trở vuông pha với điện áp tức thời hai đầu tụ điện.


C. Điện áp thức thời hai đầu cả mạch điện cùng pha với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.


D. Điện áp thức thời hai đầu cuộn dây điện cùng pha với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.


Câu 15 : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 30 Ω, ZL = 60 Ω. Kết luận nào sau đây
là sai ?


A. Tổng trở của mạch là 30 2 Ω.


B. Cường độ dòng hiện tức thời trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu cả mạch là


4


.



C. Hệ số công suất của mạch là 2
2 .
D. Mạch khơng có cộng hưởng điện.


Câu 16 : Cho mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp có tần số 50 Hz, L = 1


 H. Trong mạch có cộng hưởng
điện. Điện dung của tụ điện là


A. 10 F. B. 1


 F. C.


3
10


 F. D.
100


 µF.


Câu 17 : Mạch dao động điện từ điều hoà LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động
của mạch


A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần.


C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.


Câu 18 : Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hồ LC là khơng đúng ?


A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hồ.


B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.



(146)

Câu 19 : Cường độ dịng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A). Tụ điện trong
mạch có điện dung 5 F. Độ tự cảm của cuộn cảm có giá trị là


A. 50mH. B. 50H. C. 5.106H. D. 5.108H.


Câu 20 : Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm là L = 2 mH và tụ điện có điện dung là C = 2 pF,
(lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là


A. 2,5 Hz. B. 2,5 MHz. C. 1 Hz. D. 1 MHz.


Câu 21 : Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100
µH (lấy π2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch chọn sóng thu được có giá trị là


A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.


Câu 22 : Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể
nước tạo nên ở đáy bể


A. một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vng góc.
B. một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vng góc.


C. một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vng góc.


D. một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vng góc và có màu trắng khi chiếu xiên.



Câu 23 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là :
A. góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.


B. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.


C. bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm khơng nhẵn.


D. chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.


Câu 24 : Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm. Các vân
giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có :
A. vân sáng bậc 2 . B. vân sáng bậc 3


C. vân tối thứ 2. D. vân tối thứ 3


Câu 25 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3 m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến
0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch
sáng trắng trung tâm là


A. 0,35 mm. B. 0,45 mm. C. 0,50 mm. D. 0,55 mm.


Câu 26 : Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là 0,5 µm,
hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên
tiếp là 5 mm. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là


A. 0,1 mm. B. 1 mm. C. 2 mm. D. 10 mm.
Câu 27 : Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi


A. tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều đi về được anôt.



B. tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catơt.
C. có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt.
D. số êlectron đi từ catôt về anôt không đổi theo thời gian.


Câu 28 : Hiện tượng quang điện trong là


A. hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng
thích hợp.


B. hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng


C. hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu
bằng bức xạ thích hợp.


D. hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về nguyên tử hiđrô là sai?


A. Êlectron chuyển động trên những quỹ đạo có bán kính xác định.
B. Êlectron chuyển động ln phát ra sóng điện từ.


C. Để êlectron chuyển từ quỹ đạo ngày sang quỹ đạo khác, nguyên tử phải hấp thụ năng hoặc phát
xạ năng lượng.


D. Khi chuyển lên các quỹ đạo có bán kính lớn hơn thì nguyên tử sẽ hấp thụ năng lượng.
Câu 30: Một kim loại có cơng thốt là 32 eV. Giới hạn quang điện của nó là


A. 2,52 µm. B. 0,39 nm. C. 0,39 µm. D. 6,2.10-26 m.
Câu 31 : Phát biểu nào say đây là không đúng?




(147)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Điện áp giữa anơt và catơt trong ống Rơn-ghen có trị số cỡ hàng vạn chục vơn.


Tia Rơn-ghen có khả năng iơn hố chất khí.


Tia Rơn-ghen giúp chữa bệnh cịi xương.


Câu 32 : Đồng vị là


A. các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.


B. các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prơton bằng nhau, số nơtron khác nhau.


C. các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prơton khác nhau.
D. các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.


II: PHẦN RIÊNG (8 câu)


Thí sinh học theo chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc
B)


A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33 : Một con lắc đơn có dây dài 1 m, dao động với biên độ góc 20. Biên độ dài của con lắc là
A. 2 cm. B. 1,7 cm. C. 3,5 cm. D. 4,2 cm.


Câu 34 : Một sóng cơ có bước sóng 12 cm. Trong 3,5 chu kì dao động của một phần tử sóng, sóng truyền
được quãng đường là


A. 42 cm. B. 21 cm. C. 3,43 cm. D. 51,2 cm.



Câu 35 : Một mạch điện xoay chiều có cơng suất có cơng suất 200 W. Biết cường độ dòng điện cực đại của
mạch là 2 A. Điện trở thuần của mạch là


A. 50 Ω. B. 100 Ω. C. 200 Ω. D. 100 2 Ω.


Câu 36 : Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,4 µm. Cơng thốt của kim loại này là
A. 1 eV. B. 5.10-19 J. C. 5.10-19 eV. D. 3,2.10-19 eV.


Câu 37 : Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày, ban đầu nó có khối lượng 4 g. Sau 11,4 ngày, khối
lượng chất phóng xạ cịn lại là


A. 2 g. B. 0,5 g. C. 4/3 g. D. 0,4 g.
Câu 38 : Năng lượng liên kết là


A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.


B. năng lượng toả ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.


C. năng lượng tồn phần của ngun tử tính trung bình trên số nuclon.
D. năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.


Câu 39 : Hạt nhân đơteri 2


1D có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng
của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 2


1D có giá trị là
A. 0,67MeV. B. 1,86MeV. C. 2,02MeV. D. 2,23MeV.



Câu 40 : Chất phóng xạ 22286Rn ban đầu có khối lượng 1 mg. Sau 15,2 ngày khối lượng giảm 93,75%. Chu kì
bán rã của Rn là


A. 4,0 ngày. B. 3,8 ngày. C. 3,5 ngày. D. 2,7 ngày.
B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41 : Một vật rắn quay nhanh dần đều với tốc độ góc ban đầu bằng 0 thì khi thời gian quay tăng 2 lần thì
tốc độ góc của vật rắn


A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.


Câu 42 : Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l và có thể quay quanh trục với tốc độ
góc là ω. Momen qn tính I của nó đối với trục được tính bởi biểu thức


A.


2
ml
I


12


 . B. ml2. C.


2
ml
I


2



 . D.


2
2ml
I


5


 .


Câu 43 : Một vật rắn đang quay quanh một trục với tốc độ góc 10 rad/s thì tăng tốc nhanh dần đều và vật đạt
tốc độ góc 20 rad/s sau 4 s. Gia tốc góc của vật có giá trị là


A. 2,5 rad/s2. B. 1,5 rad/s2. C. 5 rad/s2. D. 4 rad/s2.


Câu 44 : Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s. Góc mà
bánh xe quay được trong thời gian đó có giá trị là


A. 2,5 rad. B. 5 rad. C. 10 rad. D. 12,5 rad.


Câu 45 : Một chiếc thước có chiều dài 30cm, chuyển động với tốc độ v = 0,8c theo chiều dài của thước thì co
lại là



(148)

Câu 46 : Nguồn laze hoạt động dựa trên hiện tượng
cảm ứng điện từ.


phát quang của hoá chất.


phát xạ cảm ứng.



hội tụ ánh sáng khi đi qua thấu kính.


Câu 47 : Thanh điều khiển trong lò phản ứng hạt nhân được ứng dụng tính chất nào sau đây ?
Hấp thụ tốt nhiệt lượng ;


Hấp thụ tốt prôton ;


Hấp thụ tốt nơtron ;


Phản ứng phân hạch và toả nhiều năng lượng.


Câu 48 : Tương tác giữa các nuclôn tạo thành hạt nhân là tương tác


A. mạnh. B. yếu. C. điện từ. D. hấp dẫn.


ĐỀ SỐ 29


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng ?


A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.


B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.


C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 2 : Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi


A. lực tác dụng đổi chiều. B. lực tác dụng bằng khơng.



C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.


Câu 3 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hồ là khơng đúng ?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hồ cùng chu kì.


B. Động năng biến đổi điều hồ cùng chu kì với vận tốc.


C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.


Câu 4 : Khi gắn quả nặng m1 vào một lị xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2 s. Khi gắn quả nặng m2 vào
một lị xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6 s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lị xo đó thì chu kì
dao động của chúng là


A. T = 1,4 s. B. T = 2,0 s.


C. T = 2,8 s. D. T = 4,0 s.


Câu 5 : Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T = 1,2 s. Biết gia tốc trọng trường ở nơi treo con lắc
9,8 m/s2. Chiều dài con lắc là


A. 36 m. B. 36 dm. C. 36 cm. D. 1,87 m.


Câu 6 : Cho hai dao động thành phần có cùng phương, cùng tần số. Biên độ và pha của chúng lần lượt là A1


= 6 cm ; A2 = 8 cm ; φ1 = 0 ; φ2 =
2


 . Biên độ dao động tổng hợp là


A. 6 cm. B. 8 cm. C. 10 cm. D. 14 cm.


Câu 7 : Phát biểu nào sau đây khơng đúng với sóng cơ ?


A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong mơi trường chất lỏng.
C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong mơi trường chất khí.


D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.


Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là khơng đúng ?
A. Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.


C. Tốc độ truyền sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.


D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 9 : Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u 8sin 2 ( t x )


0,1 50



(149)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. 0,1 m. B. 50 cm. C. 8 mm. D. 1 m.


Câu 10 : Sóng cơ lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ
A. có tần số 10 Hz. B. có tần số 30 kHz.


C. có chu kì 2,0 µs. D. có chu kì 2,0 ms.


Câu 11 : Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn


định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây có giá trị là


A. 60 cm/s. B. 75 cm/s. C. 12 m/s. D. 15 m/s.


Câu 12 : Cơng suất toả nhiệt trung bình của dịng điện xoay chiều được tính theo cơng thức nào sau đây ?
A. P = u.i.cosφ. B. P = u.i.sinφ. C. P = U.I.cosφ. D. P = U.I.sinφ.


Câu 13 : Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng ?
A. Máy biến áp có thể tăng điện áp.


B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.


C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.


D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.


Câu 14 : Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm ?
A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.


B. Dịng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.


C. Dịng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.


D. Dịng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
Câu 15 : Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với C = 1


1000 F, đặt vào mạch một điện áp u =
220 2cos100t V. Biểu thức của dòng điện i trong mạch là


A. i = 22 2cos(100t +



2


) A. B. i = 22cos(100  t +
2


) A.


C. i = 22 2 cos(100  t - 
2


) A. D. i = 22cos(100  t -
2


) A.
Câu 16 : Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. R = 40  ;


L = 1


10 H ; C =
3
10


4



 F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp có biểu thức u = 120 2sin100t V. Biểu
thức dòng điện i chạy trong mạch là


A. i = 2,4 2sin(100t +


4


)A. B. i = 3 2 sin(100  t +
4


)A.


C. i = 2,4sin(100t -
4


) A. D. i = 3 2sin(100t -
4


)A.
Câu 17 : Cho mạch xoay chiều có R = 40  ; mắc nối tiếp với cuộn dây có


L = 1


 H. Điện áp hai đầu mạch là U = 120 V ; I = 2,4 A. Công suất của mạch và hệ số công suất



A. 230,4W ; 0,8. B. 500W ; 0,8.


C. 120W ; 0,5. D. 100W ; 0,5.
Câu 18 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?


A. Một từ trường biến thiên tuần hồn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy biến thiên
tuần hồn.


B. Một điện trường biến thiên tuần hồn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xốy biến thiên
tuần hồn.


C. Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy biến thiên
tuần hoàn.


D. Một điện trường biến thiên giảm dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy biến
thiên.


Câu 19 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là khơng đúng ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.


B. Sóng điện từ mang năng lượng.



(150)

D. Sóng điện từ khơng truyền được trong chân khơng.


Câu 20 : Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li ?


A. Sóng dài. B. Sóng trung.


C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.



Câu 21 : Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vơ tuyến điện gồm tụ điện


C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 µH (lấy π2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch chọn sóng thu được là
A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.


Câu 22 : Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng


i = 0,02cos2000t (A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5 µF. Độ tự cảm của cuộn cảm có giá trị là


A. 50 mH. B. 50 H. C. 5.106 H. D. 5.108 H.


Câu 23 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là
A. góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.


B. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.


C. bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm khơng nhẵn.


D. chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.


Câu 24 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa
gồm


A. chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.


B. một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau.


D. chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau.



Câu 25 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trong khơng khí, hai khe Y-âng cách nhau 3 mm
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm, màn quan cách hai khe 2 m. Sau đó đặt
tồn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị là
A. 0,4m. B. 0,3m. C. 0,4mm. D. 0,3mm.


Câu 26 : Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3 m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm
đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể
từ vân sáng trắng trung tâm là


A. 0,45 mm. B. 0,60 mm. C. 0,70 mm. D. 0,85 mm.


Câu 27 : Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là 0,5 µm,
hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên
tiếp là 5 mm. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là


A. 0,1 mm. B. 1 mm. C. 2 mm. D. 10 mm.
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây khi nói về ánh sáng kích thích là đúng?


A. Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dịng quang điện tăng
lên hai lần.


B. Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dịng quang điện tăng
lên hai lần.


C. Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện
tăng lên hai lần.


D. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của chùm ánh sáng kích thích khơng lớn hơn
giới hạn quang điện của chất được chiếu vào.



Câu 29: Phát biểu nào sau đây về nguyên tử hiđrô là đúng? Ở trạng thái dừng
A. hạt nhân đứng yên.


B. êlectron đứng yên.
C. nguyên tử đứng yên.


D. nguyên tử không bức xạ năng lượng.


Câu 30 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm. Hiện tượng
quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là


A. 0,1 µm. B. 0,2 µm. C. 0,3 µm. D. 0,4 µm.


Câu 31 : Năng lượng của nguyên tử hiđrô khi êlectron chuyển động ở quỹ đạo K là – 13,6 eV, khi chuyển
động ở quỹ đạo L là – 3,4 eV. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nó


A. phát ra một phơton có năng lượng là 1,632.10-18 J.



(151)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
C. phát xạ một phơton có năng lượng 13,6 eV.


D. hấp thụ một phơton có năng lượng 3,6 eV.
Câu 32 : Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm


A. 238p và 92n. B. 92p và 238n.
C. 238p và 146n. D. 92p và 146n.


II: PHẦN RIÊNG (8 câu)



Thí sinh học theo chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc
B)


A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33 : Một vật đồng thời tham gia hai dao động cùng phương cùng tần số và lệch pha nhau 900. Biên độ
các dao động thành phần là 9 cm và 12 cm. Biên độ dao động của vật là


A. 3 cm. B. 15 cm. C. 28 cm. D. 21 cm.


Câu 34 : Tai ta có thể nghe được âm phát ra từ nguồn có chu kì dao động bằng bao nhiêu trong các giá trị sau
?


A. 0,4 s. B. 0,4 ms. C. 0,4 µs. D. 0,4 ns.


Câu 35 : Ở máy phát điện xoay chiều một pha mà phần cảm đứng yên thì phần ứng cần có thêm
điện trở lớn mắc nối tiếp với cuộn dây.


một điôt mắc nối tiếp với cuộn dây.
4 điôt mắc nối tiếp với cuộn dây.


2 vòng khuyên nối với hai đầu dây và hai thanh quét tì lên hai vành khuyên.


Câu 36 : Một phơton có năng lượng là 6,625.1019 J thì sóng tương ứng với nó thuộc vùng


A. tia X. B. tia tử ngoại.


C. tia hồng ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 37 : Hạt nhân 146C có cấu tạo từ



A. 6 prôton và 14 nơtron. B. 6 nơtron và 14 prôton.


C. 6 prôton và 8 nơtron. D. 6 nơtron và 8 prôton.


Câu 38 : Đại lượng nào sau đây không giảm theo thời gian ?
A. Số mol chất phóng xạ.


B. Khối lượng chất bị phân rã.
C. Khối lượng chất phóng xạ.
D. Số hạt chất phóng xạ.


Câu 39: 13 Một lượng chất phóng xạ 222Rn


86 ban đầu có khối lượng 1 mg. Sau 15,2 khối lượng chất phóng xạ
giảm 93,75%. Chu kì bán rã của Rn là


A. 4,0 ngày. B. 3,8 ngày. C. 3,5 ngày. D. 2,7 ngày.


Câu 40: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày, ban đầu nó có khối lượng 4 g. Sau 11,4 ngày, khối
lượng chất phóng xạ còn lại là


A. 2 g. B. 0,5 g. C. 4/3 g. D. 0,4 g.
B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)


Câu 41 : Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có
tốc độ dài là v. Cơng thức tính tốc độ góc của vật rắn là


A. v


R



  . B.
2
v


R


  . C.  v.R. D. R
v
  .


Câu 42 : Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần (tổng vectơ gia
tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy


A. có độ lớn khơng đổi. B. có hướng khơng đổi.
C. có hướng và độ lớn khơng đổi. D. luôn luôn thay đổi.


Câu 43 : Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh một trục. Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5 rad/s. Sau 5 s
tốc độ góc của nó tăng lên 7 rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là


A. 0,2rad/s2. B. 0,4rad/s2. C. 2,4rad/s2. D. 0,8rad/s2.


Câu 44 : Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm
chất điểm chuyển động với gia tốc góc khơng đổi  = 2,5rad/s2. Momen qn tính của chất điểm đối
với trục đi qua tâm và vuông góc với đường trịn đó là



(152)

Câu 45 : Người quan sát đồng hồ đứng yên được 50 phút, cũng thời gian đó người quan sát chuyển động với
tốc độ v = 0,8c sẽ thấy thời gian đồng hồ là


A. 20 phút. B. 25 phút. C. 30 phút. D. 40 phút.



Câu 46 : Một tàu khi đi qua một ga, người lái tầu kéo còi. Người trên tàu nghe được âm có tần số 500 Hz.
Người đứng trên sân ga nghe được âm có tần số 480 Hz. Biết tốc độ truyền âm là 330 m/s. Tốc độ
của tàu là


A. 47,52 km/h. B. 49,5 km/h. C. 42,6 km/h. D. 40,12 km/h.


Câu 47 : Thời gian trôi đi ở trên một con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ 0,8 tốc độ ánh sáng so với thời
gian trên Trái Đất thì


A. nhanh hơn 3


5lần. C. chậm hơn


3
5lần.
C. nhanh hơn 9


25lần. D. chậm hơn


9
25lần.
Câu 48 : Phát biểu nào sau đây về hệ Mặt Trời là không đúng?


A. Mặt Trời là một vì sao.


B. Năng lượng của Mặt Trời có nguồn gốc từ năng lượng phân hạch.


C. Hệ Mặt Trời nằm trong dải Ngân Hà.
D. Trong hệ Mặt Trời có sao chổi.



ĐỀ SỐ 30


Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng .Biết tại vị trí cân bằng lị xo dãn một đoạn
4cm và tại vị trí thấp nhất lị xo dãn 7cm. Tính độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng. Cho g = 10m/s2.
A: 10cm/s B: 15cm/s C: 10cm/s D:15cm/s


Câu 2: Một vật khối lượng m treo vào lò xo thẳng đứng dao động điều hòa . Biết rằng trong 15s vật thực
hiện được 75 dao động. Ở thời điểm t=0 kéo vật tới vị trí x = -2cm, có vận tốc 20cm/s hướng về vị trí cân
bằng. Viết ptdđ của vật.


A: x = 2 2cos (10t – /4) cm B: x = 2 2cos (10t – 3/4) cm
C: x = 2 cos (10t – /4) cm D: x = 2 cos (10t – /4) cm


Câu 3: Một lò xo có khối lượng khơng đáng kể có độ cứng k=100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định,
đầu còn lại treo vật nặng khối lượng m=200g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng
một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động .lấy g=10m/s2. khoảng thời gian mà lò xo bị nén trong một chu kì
là :


A:
3 2




s B: 2
15




s C:


15 2




s D: 15
2




s


Câu 4: Con lắc đơn dao động điều hịa với biên độ góc 0 <100 . Khi con lắc có li độ góc thì tốc độ của
vật là:


A: v = gl(202) B: v = gl(2202)
C : v = 2 2


0


( )


gl D: v = 2 2
0


( 2 )


gl


Câu 5: Phương trình vận tốc của vật có dạng là v = Asin(t + ). gốc thời gian được chọn lúc nào?
A. Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. B. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A.


C. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A. D. Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB
theo chiều âm.


Câu 6: Một vật dao động điều hịa xung quanh vị trí cân bằng dọc theo trục Ox có li độ thỏa phương trình: x


= 4


3 cos (2t - 3




) + 4


3cos2t (cm). Biên độ dao động là:


A: A = 4 2 cm B: A=4 cm C: A= 4 3 cm D :A= 8
3 cm.



(153)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


A.5,28mm B.6,24mm C.4,32mm D.3,36mm


Câu 8: Một lò xo nhẹ, độ cứng k= 40N/m, chiều dài tự nhiên l0= 50cm, một đầu cố định tại B, một đầu gắn
vật có khối lượng m=0,5kg. vật dao động có ma sát trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát là  = 0,1. Ban
đầu vật ở O và lò xo có chiều dài l0. Kéo vật theo phương trục của lò xo ra cách O một đoạn 5cm và thả tự do.
Nhận xét nào sau đây về sự thay đổi vị trí của vật trong q trình dao động là đứng?


A. Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cùng của vật là ở O.


B. Dao động của vật là tắt dần, khoảng cách gần nhất giữa vật và B là 45cm.



C. Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cùng của vật cách O xa nhất là 1,25cm.


D: Dao động của vật là tắt dần, khoảng cách giữa vật và điểm B biến thiên tuần hoàn và tăng dần.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hồ với biên độ A. Khi vật có li độ 3


2


A


thì vận tốc của nó bằng
A. độ lớn vận tốc cực đại B. bằng không


C. một nửa vận tốc cực đại D. 3


2 độ lớn vận tốc cực đại


Câu 10: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hồ là khơng đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.


B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.


Câu 11: Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x=6cos(4t) cm,vận tốc của vật tại thời điểm t =
7,5s là :


A. v=0 B. v=75,4cm/s C. v=-75,4cm/s D. v=6cm/s.
Câu 12: Sóng dừng hay xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi



A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. bước sóng gấp ba chiều dài của dây


C. chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng D. chiều dài của dây bằng một số lẻ lần
nửa bước sóng


Câu 13: Phương trình truyền sóng trong một mơi trường từ nguồn O đến điểm M cách nguồn một khoảng d
(tính theo m) là: u5cos(6 t d) cm. Vận tốc truyền sóng v trong môi trường này là:


A. v = 4 m/s. B. v = 6 m/s. C. v = 5 m/s. D. v = 8 m/s.
Câu 14: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f= 50Hz trên mặt nước, cùng pha. Khoảng cách giữa
hai nguồn


S1S2= 40cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v= 3m/s. Hỏi trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với
biên độ cực đại? Bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực tiểu?


A: 13 cđ, 14ct B: 12cđ ,13ct C: 13cđ,12ct D: 15cđ, 14 ct


Câu 15: Âm có cường độ I1 có mức cường độ 20 dB. Âm có cường độ I2 có mức cường độ 50 dB. Chọn hệ
thức đúng


A. I2=2,5I1 B. I2=1000I1 C. I2=25I1 D. I2=100I1


Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm


thuần có 1


10


L H



π


 , tụ điện có


3


10
2


C F


π




 và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 20 2 os(100 )
2
L


uc πtπ (V).
Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là


A. u = 40cos(100πt + π4/) (V). B. u = 40cos(100πt - π/4) (V).
C. u = 40 2cos(100πt + π/4) (V). D. u = 40 2cos(100πt - π/4) (V).


Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần 30Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều
chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng


A. 150 V. B. 160 V. C. 100 V. D. 250 V.



Câu 18: Đặt điện áp u =U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằngR 3. Điều chỉnh L để điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó


A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.



(154)

Câu 19: Tần số của mạch chọn sóng thu được :


A. Bằng tần số của mọi đài phát sóng B. Bằng tần số riêng của mạch thu sóng
C. Bằng tần số của năng lượng điện từ. D. Bằng tần số dao động riêng của ăng ten
Câu 20: Cho mạch RLC có R biến thiên nối tiếp mắc vào một mạng điện xoay chiều có U = 220V. khi R =
R0 = 40  thì mạch có cơng suất cực đại .Khi cơng suất bằng tiêu thụ bằng 484W thì R có giá trị bằng bao
nhiêu?


A: 25  hoặc 64  B: 20 hoặc 80
C: 30  hoặc 90  A: 10  hoặc 160 


Câu 21: Một động cơ không đồng bộ 3 pha đấu theo kiển hình sao vào một mạng điện 3 pha có điện áp dây là
380V.Điện áp đưa vào mỗi pha của động cơ là:


A.380V B.220V C.127V D.110V


Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 900 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch .Mối liên hệ giữa điện trở
thuần R, cảm kháng và dung kháng của cuộn dây là:


A: R2 = ZC ( ZL - ZC) B: R2 = ZC ( ZC – ZL)


C R2 = ZL( ZL - ZC) D: R2 = ZL ( ZC – ZL)


Câu 23: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện.Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch và giữa hai đầu tụ điện là 90V và 120V.Hệ số công suất của đoạn mạch là :


A. 0,6 B. 0,72. C. 0,8 D. 0,87


Câu 24: Đặt hiệu điện thế u =100 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh với C, R
có độ lớn khơng đổi và L =1/πH. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn
như nhau. Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là


A. 350 W. B. 100 W. C. 200 W. D. 250 W.


Câu 25: Đặt hiệu điện thế u =125 2cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω,
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảmL0, 4H


π và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện


trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là


A. 1,8 A. B. 2,5 A. C. 2,0 A. D. 3,5 A.


Câu 26: Mắc lần lượt điện trở R và L vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu
dụng chạy qua lần lượt là 3A và 4A. Nếu mắc R và L nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dịng điện qua
mạch có giá trị hiệu dụng là:


A: 1,2 A B: 2 ,4 A C: 3,5 A D: 4 A
Câu 27: Theo thuyết phôtôn của Anh – xtanh, thì năng lượng


A. Của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.


B. Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng   hf.
C. Giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
D. Của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng.


Câu 28: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 m vào catốt của một tế bào quang điện có giới
hạn quang điện là 0, 66 m . Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là


A. 2,5.105 m/s. B. 3,7.105 m/s. C. 4,6.105 m/s. D. 5,2.105 m/s.


Câu 29: Chiếu một chùm bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện thì cường độ dịng quang điện bão hịa
là 3A. Số êlectron bị rứt ra khỏi catốt trong mỗi giây là:


A. 1,875.1013. B.2,544.1013. C. 3,263.1012. D. 4,827.1012.


Câu 30: Bức xạ màu vàng của Natri có bước sóng 0,58m. Năng lượng của phơtơn có giá trị nào sau đây
?


A. 2 eV B. 2,1 eV C. 2,2 eV D. 2.103 eV.


Câu 31: Hạt nhân 23892Ucó cấu tạo gồm:


A. 238p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 146n.


Câu 32: Hạt nhân D21 có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của Proton là 1,0073 u và khối lượng của
nơtron 1,0087 u. 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân D21 là


A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV.
Câu 33: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia .



(155)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


C. làm phát quang một số chất. D. có khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 34 : Chu kỳ bán rã của 6027CObằng 5 năm. Sau 10 năm lượng 6027COcó khối lượng 1 gam sẽ còn lại:


A. 0,75g B. 0,5g C. 0,25g D. 0,1g


Câu 35 : Cho phản ứng hạt nhân 3717ClX3718 Arn, X là hạt nào sau đây?
A. 11H. B. 12D. C. 13T. D. 42He.


Câu 36: Các hạt nhân triti ( T ) và đơtêri ( D ) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt và hạt nơtron. Cho
biết độ hụt khối của hạt nhân triti là 0, 0087 ,


T


m u


  của hạt nhân đơtơri là 0, 0024 ,
D


m u


  của hạt nhân
0, 0305 .


m u


  Cho 1u = 931 MeV/c2. Năng luợng tỏa ra từ phản ứng trên là:
A.18,06 MeV. B. 38,73 MeV. C. 18,06 J. D. 38,73 J.


Câu 37 : Phát biểu nào sau đây về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời là không đúng ?



A.Trái Đất quay quanh Mặt Trời với quỹ đạo là hình elip. B. Mặt Trời là một trong hai tiêu điểm của quỹ
đạo.


C. Càng tới gần Mặt Trời, Trái Đất chuyển động càng chậm.


D. Mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời nghiên góc với trục quay của nó.


Câu 38: Một mạch dao động có tần số riêng 1MHz và tụ điện có điện dung 5.10-3µF. Độ tự cảm L của mạch
dao động là:


A. 5.105H. B. 5.10-6H C. 2.104H D. 4.105H.


Câu 39: Một mạch dao động tụ điện có điện dung C = 5µF, cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động. Người


ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là 10-6 C. Năng lượng của mạch là:
A. 2.1012J B. 2.106J C. 10-7 J D. 5.106J


Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có  = 0,52m. Khi thay ánh sáng
trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần. Bước sóng ’ bằng :


A. 0,624m. B.0,594m C. 6,29m. D. 0,4 38m.
Câu 41: Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về hạt sơ cấp?


A. Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lượng nghỉ xác định.


B. Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn vị e, e là điện tích nguyên tố.
C. Hạt sơ cấp đều có mơmen động lượng và mơmen từ riêng.


D. Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khác nhau: rất dài hoặc rất ngắn.



ĐỀ SỐ 31


Câu 1: Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo
cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm là 36cm. Biên độ và tần số của dao động này là


A.A = 36cm và f = 2Hz. B. A = 18cm và f = 2Hz.
C.A = 72cm và f = 2Hz. D. A = 36cm và f = 4Hz.


Câu 2: Một vật có khối lượng 0,4kg được treo vào lị xo có độ cứng 80N/m. Vật được kéo theo phương thẳng
đứng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng 0,1m rồi thả cho dao động. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng


A.0m/s. B. 1,4m/s. C. 1,0m/s. D. 0,1m/s.


Câu 3: Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ (

 

10

o) có biểu thức dạng


A.

T

1

g



2

l





. B.


1

l



T



2

g






. C.


2 l


T



g




. D.

T

2

l



g



 

.


Câu 4: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x

1

6cos10 t(cm)



2


x

4cos 10 t

(cm)



2






 



. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A.

x

7, 2cos(10 t

4

)(cm)



6



 

. B.

x

7, 2sin(10 t

4

)(cm)



6



 

.



(156)

Câu 5: Dao động tắt dần nhanh là có lợi trong trường hợp


A.quả lắc đồng hồ. B. con lắc lị xo trong phịng thí nghiệm.
C. khung xe ôtô sau khi qua đoạn đường gồ ghề. D. cầu rung khi có ơtơ chạy qua.


Câu 6: Một lá thép rung động với chu kì 80ms. Âm thanh do nó phát ra sẽ


A.nghe được. B. không nghe được. C. là sóng siêu âm. D. là sóng ngang.
Câu 7: Sóng là


A. dao động đang lan truyền trong một môi trường.
B.dao động của mọi điểm trong một môi trường.


C. một dạng chuyển động đặc biệt của một môi trường.
D. sự truyền chuyển động trong một môi trường.


Câu 8: Một dải lụa mềm, dài có một đầu dao động điều hịa theo phương vng góc với dải lụa, với biên độ
10cm và tần số 0,5Hz. Vận tốc sóng truyền trên dây là 2m/s. Phương trình dao động của điểm M cách đầu đó
3m là



A. s = 10 sin(t - /2) (cm). B. s = 10 sin(t - 3/2) (cm).
C. s = 10 sin(t + /2) (cm). D. s = 0,01 sin(t - /2) (m).


Câu 9: Điện áp tức thời giữa hai đầu một mạch điện là u = 80 cos100t (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
mạch là


A.80

2

V. B. 80 V. C. 40

2

V. D. 40 V


Câu 10: Đặt vào tụ điện C =

1

F



5000

một điện áp xoay chiều u = 120

2

cos100t(V). Cường độ dòng
điện tức thời trong mạch có dạng


A.i = 2,4

2cos100 t(A)

. B. i = 2,4

2cos(100 t

)(A)


2




 

.


C. i = 2,4

2cos(100 t

)(A)


2




 

. D. i = 2,4

cos100 t(A)

.
Câu 11: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào


A.điện trở. B. cảm kháng. C. dung kháng. D. tổng trở.


Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơ

B

quay 3000vòng/phút tạo bởi 20
cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc) quay với tốc độ


A.5 vòng/s. B. 10 vòng/s. C. 50 vòng/s. D. 150 vòng/s.
Câu 13: Trong máy phát điện ba pha mắc hình sao thì


A.Ud = Up. B. Ud = Up

3

. C. Ud = Up

2

. D. Ud = Up/

3

.


Câu 14: Trong động cơ không đồng bộ ba pha có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác. Mạch điện
ba pha dùng để chạy động cơ này phải dùng số dây dẫn là


A.3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 15: Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của


A.pin. B. ắc qui. C. nguồn điện xoay chiều. D. nguồn điện một chiều.
Câu 16: Đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ là


A. sóng dọc. B. không mang năng lượng.
C. truyền được trong chân không. D. bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.


Câu 17: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm
số:


q = qo cost. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là:
A. i =

I cos( t

o

  

)

. B. i = o


2



I cos( t

 

)

.


C. i =

I cos t

o

. D. i = o



2



I cos( t

 

)

.


Câu 18: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng


A.giao thoa sóng. B. sóng dừng. C. cộng hưởng điện từ. D. nhiễu xạ.



(157)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A.lăng kính đã nhuộm màu cho ánh sáng.


B.lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng mặt trời.
C.lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó.
D.các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh.


Câu 20: Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính theo cơng thức


A.

i

D


a




. B.

i

a


D




. C.

i 

aD



. D.

a


i




D




.
Câu 21: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì


A.hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ. B. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.
C. giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp. D. giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ.
Câu 22: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất 0,53


0


A . Bán kính quỹ đạo Bo thứ 5 là


A. 0,265 nm B. 0,0106 nm C. 1,025 nm D. 1,325 nm
Câu 23: Vạch quang phổ về thực chất là


A.những vạch sáng, tối trên các quang phổ.


B.bức xạ đơn sắc, tách ra từ những chùm sáng phức tạp.


C.ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi những chùm sáng đơn sắc.
D.thành phần cấu tạo của mọi quang phổ.


Câu 24: Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 0, 62 m . Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các
chùm bức xạ đơn sắc có tần số f14,5.1014Hz; f25, 0.1013Hz; f3 6,5.1013Hz; f16, 0.1014Hz thì hiện
tượng quang dẫn sẽ xảy ra với


A. chùm bức xạ có tần số f1. B. chùm bức xạ có tần số f2.


C. chùm bức xạ có tần số f . 3 D. chùm bức xạ có tần số f . 4


Câu 25: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là:


A. 8i B. 9i C. 7i D. 10i


Câu 26: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các lớp dầu, mỡ, bong bóng xà phịng hoặc cầu vịng trên bầu trời ta
thấy có những màu quần sặc sỡ. Đó là hiện tượng nào của ánh sáng sau đây:


A. Nhiễu xạ B. Phản xạ


C. Tán sắc của ánh sáng trắng D. Giao thoa của ánh sáng trắng


Câu 27: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra
phơtơn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của
phôtơn này bằng


A. 1,21 eV B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121 eV.


Câu 28: Khối lượng của hạt nhân 232


90Th là mTh = 232,0381(u), biết khối lượng của nơtrôn là mn=1,0087 (u)
khối lượng prôtôn là mp = 1,0073 (u). Độ hụt khối của hạt nhân 23290Th là


A. 1,8543 (u) B. 18,543 (u) C. 185,43 (u) D. 1854,3 (u)


Câu 29: Cho biết mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u ; mD = 2,0136u ; 1u = 931 MeV/c2. Tìm năng lượng liên kết
của ng. tử Đơtêri 21H


A. 9,45 MeV B. 2,23 MeV C. 0,23 MeV D. Một giá trị khác.



Câu 30: Cho khối lượng các hạt nhân : mAl = 26,974u ; mα = 4,0015u ; mp = 29,970u ; mn = 1,0087u và 1u = 931,5


MeV/c2 . Phản ứng : Al 30 n
15
27


13 P sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?


A. Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98MeV. B. Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98 J.
C. Phản ứng thu năng lượng = 2,98MeV. D. Phản ứng thu năng lượng = 2,98 J.
Câu 31: Trong phóng xạ


, trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân mẹ


A. tiến hai ô. B. Lùi một ô. C. tiến một ô. D. Khơng thay đổi vị trí.
Câu 32: Hiện tượng quang điện là hiện tượng


A. êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.


B. êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.


C. êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị
nhiễm điện khác.



(158)

A. Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực.


B. Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
C. Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện



D. Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giói hạn quang dẫn của quang
trở.


Câu 34: Một quả cầu bằng vàng (Au) có giới hạn quang điện là 0 =0,277mm được đặt cô lập với các vật
khác. Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng < o chiếu vào quả cầu thì quả cầu tích điện và đạt được


điện thế cực đại là 5,77 (V). Cho : h =6,625.10-34 (Js); c=3.108(m/s); e =1,6.10-19 (C).  có giá trị là
A. 3,1211m. B. 2,1211m. C. 1,1211m. D. 0,1211m.
Câu 35: Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:


“ Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử hay phân tử vật chất...ánh sáng một cách ...mà thành
từng phần riêng biệt mang năng lượng hoàn toàn xác định...ánh sáng”


A. không hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với bước sóng.
B. hấp thụ hay bức xạ, không liên tục, tỉ lệ thuận với tần số.
C. hấp thụ hay bức xạ, không liên tục, tỉ lệ nghịch với bước sóng.
D. khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ nghịch với tần số.
Câu 36: Hạt nhân nguyên tử XA


Z có cấu tạo gồm


A. Z nơtron và A prôton. B. Z prôton và A nơtron.
C. Z prôton và (A – Z) nơtron. D. Z nơtron và (A + Z) prơton.


Câu 37: Hạt  có khối lượng 4,0015 u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol-1, 1u = 931 MeV/c2. Các nuclôn
kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là


A. 2,7.1012 J. B. 3,5. 1012 J. C. 2,7.1010 J. D. 3,5. 1010 J.


Câu 38: Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0. Sau 6 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ cịn lại là


A. m0/36. B. m0/25. C. m0/32. D. m0/64.


Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân 199

F

p

168

O

X

, hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A.  ; B. - ; C. + ; D. n .


Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân 31

H

21

H

n

17

,

6

MeV

, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 . Năng
lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là bao nhiêu?


A. E = 423,808.103 J. B. E = 503,272.103 J.
C. E = 423,808.109 J. D. E = 503,272.109 J.


ĐỀ SỐ 32


Câu 1: Trong dao động điều hịa có phương trình x = Acos(ωt+). Chọn đáp án đúng:
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so li độ.


B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha


2


so li độ.


D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2


so li độ.


Câu 2: Phát biểu nào sau đây về mối liên hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.



B. Trong dao động điều hịa vận tốc và gia tốc ln ngược chiều.
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều.
D. Trong dao động điều hịa gia tốc và li độ ln cùng chiều.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?


A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.



(159)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O. Trong thời gian 20 s vật
thực hiện được 40 lần dao động. Tại thời điểm ban đầu vật chuyển động qua vị trí cân bằng theo chiều âm của
trục tọa độ với tốc độ 20 π cm/s. Phương trình dao động của vật là


A. x= 20cos4 π t cm. B. x= 5cos(4 π t +


2


) cm.


C. x= 5cos4πt cm. D. x= 20cos20t cm.


Câu 5: Một con lắc lị xo được bố trí trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát và dao động điều hịa với
phương trình x= 6cos(10t + π ) cm. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại của lò xo là 42 cm. Chiều dài
tự nhiên của lò xo là


A. 0,48 cm. B. 0,36 cm. C. 42,6 cm. D. 30 cm.


Câu 6: Một con lắc đơn ở nơi gia tốc trọng trường là g1 = 9,75 m/s2, nó dao động (biên độ góc nhỏ) với chu



T1 = 2,24 s. Coi chiều dài dây của con lắc không thay đổi. Chuyển đến nơi gia tốc trọng trường là
g2 = 9,84 m/s2thì nó dao động


A. nhanh hơn so với ở vị trí trước 0,01 s. B. nhanh hơn so với ở vị trí trước 2,23 s.
C. chậm hơn so với ở vị trí trước 0,01 s. D. chậm hơn so với ở vị trí trước 2,23 s.
Câu 7: Tốc độ truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?


A. Môi trường không khí lỗng. B. Mơi trường khơng khí.
C. Mơi trường nước nguyên chất. D. Môi trường chất rắn.
Câu 8: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi


A. có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
B. có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.


C. có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.


D. có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 9: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là


A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng.


C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.


Câu 10: Trong thí nghiệm về hiện tượng sóng dừng trên dây dài 2m có hai đầu cố định, bước sóng lớn nhất
có thể có sóng dừng trên dây là


A. 1 m. B. 2 m. C. 3 m. D. 4 m.


Câu 11: Phát biểu nào sau đây về dòng điện xoay chiều là đúng ?



A.Trong cơng nghiệp, có thể dùng dịng điện xoay chiều để mạ điện.


B. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không.


C. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng khơng.
D. Cơng suất tỏa nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất tỏa nhiệt trung bình.


Câu 12: Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ
thuộc vào


A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian.


D. các phần tử của mạch và tần số của dòng điện chạy trong mạch.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng ?


A. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.


B. Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.


C. Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện
trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.


D. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.


Câu 14: Cường độ dòng điện trong mạch khơng phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100 π t (A). Cường độ dòng


điện hiệu dụng trong mạch là :


A. 4 A. B. 2,83 A. C. 2 A. D. 1,41 A
Câu 15: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng ?



(160)

B. Máy biến áp có thể tăng điện áp.
C. Máy biến áp có thể giảm điện áp.


D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dịng điện.


Câu 16: Một điện trở thuần R= 150  và một tụ điện C= 16 µF được mắc nối tiếp với nhau và mắc vào
mạng điện 100 V- 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là


A. 0,4 A. B. 0,6 A. C. 0,28 A. D. 4 A.


Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, tụ điện và
cuộn dây thuần cảm lần lượt là 40 V, 60 V, 20 V. Kết luận nào sau đây là đúng ?


A. Khơng đủ dữ kiện để tính độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch.
B. Cường độ dòng điện tức thời sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch là π


4.


C. Cường độ dòng điện tức thời trễ pha so với điện áp hai đầu mạch là π
4.
D. Hệ số công suất của mạch là 0,5.


Câu 18: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?


A. Dịng điện dẫn là dịng chuyển động của các điện tích.


B. Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra.
C. Có thể dùng Ampe kế để đo trực tiếp dịng điện dẫn.
D. Có thể dùng Ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch.


Câu 19: Phát biểu nào sau đây về tính chất sóng điện từ là khơng đúng ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.


B. Sóng điện từ mang năng lượng.


C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Tốc độ truyền sóng điện từ gần bằng tốc độ ánh sáng.


Câu 20: Phát biểu nào sau đây về máy quang phổ lăng kính là không đúng ?


A.Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng sóng song.
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm phía sau lăng kính.


C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành
các chùm đơn sắc song song.


D. Trong máy quang phổ, quang phổ của chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có
màu cầu vồng.


Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?


A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc
vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.


B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một
quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.



C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng ?


A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số tia sáng vàng.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia đỏ.


C. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.
D. Bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại.


Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a= 1,2 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn chắn là D= 2 m. Ánh sáng dùng làm thí nghiệm có bước sóng = 0,45 µm . Khoảng
cách giữa hai vân sáng bậc 2 là


A. 0,75 mm. B. 1,5 mm. C. 2,25 mm. D. 3 mm.


Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn chắn là D = 2 m. Ánh sáng dùng làm thí nghiệm có bước sóng = 0,6 µm . Khoảng
cách giữa vân sáng bậc hai và vân tối thứ nhất ở cùng phía vân trung tâm là


A. 1,2 mm. B. 1,8 mm. C. 0,6 mm. D. 2,4 mm.



(161)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A. 7.1014 Hz. B. 6.1014 Hz. C. 8.1013 Hz. D. 5.1014 Hz.
Câu 26: Trường hợp nào sau đây nguyên tử hiđrô phát xạ phôtôn ?


Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo


A. K đến quỹ đạo M. B. L đến quỹ đạo K.



C. M đến quỹ đạo O. D. L đến quỹ đạo N.


Câu 27: Năng lượng Ion hóa ngun tử hiđrơ là WIon= 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà ngun
tử hiđrơ có thể phát ra là


A. 0,1220 µm . B. 0,0913 µm . C. 0,0656 µm . D. 0,5672 µm .
Câu 28: Phát biểu nào sau đây về phổ nguyên tử hiđrô là không đúng ?


A.Êlectron của nguyên tử chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính xác định.
B.Các quỹ đạo liên tiếp của êlectron tăng tỉ lệ với các số nguyên liên tiếp.


C.Khi chuyển từ các quỹ đạo ngoài vào các quỹ đạo trong, nguyên tử phát xạ năng lượng.
D.Năng lượng nguyên tử phát xạ ra dưới dạng các phôtôn.


Câu 29: Hạt nhân 2760Co có cấu tạo gồm


A. 33 prơtơn và 27 nơtron. B. 27 prôtôn và 60 nơtron.
C. 27 prôtôn và 33 nơtron. D. 60 prôtôn và 27 nơtron.
Câu 30: Chất phóng xạ 210


84Po phát ra tia α và biến đổi thành
206


82Pb . Biết khối lượng các hạt là mPb=
205,9744 u ; m = 209,9828 u ; Po m = 4,0026 u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là α


A. 2,2. 1010J. B. 2,5.1010J. C. 2,7.1010J. D. 2,8.1010J.


Câu 31: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo hạt nhân nguyên tử là không đúng ?


A. Prơtơn trong hạt nhân mang điện tích +e.


B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.
C. Tổng số prôtôn và nơtron gọi là số khối.


D. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.
Câu 32: Hạt nhân 235


92U có cấu tạo gồm


A. 238p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 143n


II. PHẦN RIÊNG (8 câu) : Thí sinh chỉ được chọn một phần riêng thích hợp để làm bài ( phần A hoặc
phần B)


A.Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng ở phía trên điểm treo. Trong q trình dao động điều
hòa, khi chiều dài lò xo là cực tiểu thì điều nào sau đây là khơng đúng ?


A.Vật đang ở vị trí biên. B.Vận tốc của vật bằng 0.
C. Độ lớn lực đàn hồi bằng 0. D. Thế năng đàn hồi cực tiểu.


Câu 34: Kết luận nào sau đây chắc chắn sai ? Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có một đầu
cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây có thể là


A.1


4bước sóng. B.
1



2bước sóng. C.


3


4bước sóng. D.
5


4bước sóng.
Câu 35: Một sóng điện từ có bước sóng 20m. Tần số của sóng điện từ là


A. 15.106 Hz. B. 1,5.106 Hz. C.


6


15.10


π Hz. D.


6
15.10


2π Hz.


Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Hai nguồn sóng có
cùng tần số là 20 Hz và cùng pha. Điểm nào sau đây thuộc vân cực đại ?


A. Điểm M cách nguồn một 40 cm và nguồn hai 60 cm.
B. Điểm N cách nguồn một 40 cm và nguồn hai 55 cm.
C. Điểm P cách nguồn một 40 cm và nguồn hai 65 cm.


D. Điểm Q cách nguồn một 40 cm và nguồn hai 52,5 cm.


Câu 37: Một tia X có bước sóng 2 nm, năng lượng của mỗi phơtơn ứng với nó là


A. 2 eV. B. 6 eV. C. 621 eV. D. 117 eV.


Câu 38: Ở nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo có giá trị bằng 16 lần bán kính Bo là quỹ đạo


A. K. B. L. C. M. D. N.


Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng ?



(162)

B. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, γ .


C. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia khơng nhìn thấy và biến đổi thành hạt
nhân khác.


D. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ
nơtron.


Câu 40: Chất phóng xạ 21084Pophát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb. Biết khối lượng các hạt là mPb=
205,9744 u ; m = 209,9828 u ; Po m = 4,0026 u. Năng lượng tỏa ra khi 1 hạt Po phân rã là α


A. 4,8 MeV. B. 5,4 MeV. C. 5,9 MeV. D. 6,2 MeV.


ĐỀ SỐ 33


Câu 1 : Một chất điểm có khối lượng m = 100g , dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình
x = 4cos2t(cm). Cơ năng trong dao động điều hòa của chất điểm có giá trị là



A. 3200 J B. 3,2 J C. 0,32 J D. 0,32 mJ


Câu 2 : Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v , khi đó bước sóng
 được tính theo cơng thức


A.  = vf . B. λ = v


f C.  = 2vf D.
v
λ = 2


f
Câu 3 : Hiện tượng giao thoa sóng xãy ra khi


A. có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau .
B. có hai dao động cùng chiều , cùng pha gặp nhau .


C. có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha , cùng biên độ .
D. có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số cùng pha .


Câu 4 : Nghiệm nào sau đây khơng phải là nghiệm của phương trình x” + 2x = 0 ?
A. x = Asin(t + ) B. x = Acos(t + )


C. x = A1sint + A2cost D. x = Atsin(t + )
Câu 5 : Trong dao động điều hòa


A.vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ .
B.vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ .
C.vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ .
D.vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ .



Câu 6 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hịa là khơng đúng ?
A.Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động khi vật chuyển động qua VTCB .


B.Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên .
C.Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu .
D.Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu .


Câu 7 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4t) cm , chiều dài quỹ đạo của vật là
A. 4cm B. 12 cm C. 6cm D. 6m


Câu 8 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(πt + )cmπ


2 , t đo bằng giây . Gia tốc của chất
điểm tại thời điểm t = 2s là


A. 0 cm/s2 B. 5 cm/s2 C. 5 cm/s2 D. 52 cm/s2


Câu 9 : Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước , khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng


A. hai lần bước sóng B. một bước sóng .


C. một nửa bước sóng D. một phần tư bước sóng .


Câu 10: Một sợi dây đàn hồi dài 1m treo thẳng đứng , đầu trên gắn với một nguồn dao động có tần số 20Hz ,
đầu dưới tự do . Trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng , có ba bụng sóng với dầu trên của dây sát một nút
sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là


A. 4 m/s B. 8m/s C. 16 m/s D. 24 m/s



Câu 11: Trên mặt chất lỏng rất rộng có một sóng truyền với bước sóng 10cm . Xét trên một phương truyền
sóng , khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là



(163)

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com


Câu 12 : Mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp , gồm điện trở thuần R = 100, cuộn thuần cảm L = 2H
π
và tụ điện C =100µF


π . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
u = 200cos(100πt)(V) . Tổng trở của mạch là


A. 300 B. 200 C. 100 2  D. 100


Câu 13 : Mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp , gồm điện trở thuần R = 100 , cuộn thuần cảm L = 2H
π


và tụ điện C =100µF


π . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
u = 200cos(100πt)(V) . Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là


A. 2A B. 1A C. 2A D. 1,5A


Câu 14 : Mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp , gồm điện trở thuần R = 100 , cuộn thuần cảm L = 2H
π
và tụ điện C =100µF


π . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng


u = 200cos(100πt)(V) . Công suất của mạch là


A. 50W B. 100W C. 200W D. 484W


Câu 15 : Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz . Muốn dòng điện trong mạch
sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2 thì phải


A.mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở .
B.mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở .
C.thay điện trở nói trên bằng một tụ điện .


D.thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm .


Câu 16 : Mạch điện nào sau đây có hệ số cơng suất lớn nhất ?


A. Mạch gồm một điện trở thuần R1 nối tiếp với một điện trở thuần R2 .
B. Mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một cuộn cảm L


C. Mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện C .
D. Mạch gồm một cuộn cảm L nối tiếp với một tụ điện C .
Câu 17 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?


A.Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha , khi có dịng điện
xoay chiều ba pha đi vào động cơ có độ lớn khơng đổi .


B.Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ khơng đồng bộ ba pha , khi có dịng điện
xoay chiều ba pha đi vào động cơ có phương không đổi .


C.Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ khơng đồng bộ ba pha , khi có dịng điện
xoay chiều ba pha đi vào động cơ có hướng quay đều .



D.Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ khơng đồng bộ ba pha , khi có dịng điện
xoay chiều ba pha đi vào động cơ có tần số quay bằng tần số dòng điện .


Câu 18 : nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào


A.hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch dao dộng LC .
B.hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở .
C.hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của mơi trường .
D.hiện tượng giao thoa sóng điện từ .


Câu 19 : Cho mạch dao động điện từ LC đang hoạt động . Khi điện tích trên các bản tụ đạt giá trị cực đại thì
cường độ dòng điện tức thời trong mạch


A. bằng 0 . B. bằng cường độ dòng điện hiệu dụng .
C. cực đại D. bằng ½ lần cường độ dịng điện cực đại .


Câu 20 : Một mạch chọn sóng , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 20µH . Để thu được sóng có bước sóng
90m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị



(164)

Câu 21 : Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung biến thiên . Khi tụ có điện
dung 20nF thì thu được sóng có bước sóng 10m . Nếu tăng điện dung của tụ lên 80nF thì mạch thu được sóng
có bước sóng


A. 5m B. 2,5m C. 20m D. 40m


Câu 22 : Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 4.10-7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới
đây


A. Tia X B. Ánh sáng nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại .



Câu 23 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn chắn là 2m . Ánh sáng dùng làm thí nghiệm có bước sóng 0,6µm . Khoảng cách giữa vân
sáng bậc hai và vân tối thứ nhất ở khác phía của vân trung tâm là


A. 1,2mm B. 1,8mm C.0,6mm D. 3mm


Câu 24 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn chắn là 2,4m . Ánh sáng dùng làm thí nghiệm có bước sóng 0,4µm . Khoảng cách
giữa 5 vân sáng liên tiếp là


A. 3,2mm B. 4mm C.6,4mm D. 8mm
Câu 25 : Phát biểu nào sau đây về quang phổ liên tục là đúng ?


A.Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng .
B.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng .


C.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng .
D.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng .
Câu 26 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?


A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ
vạch phát xạ của nguyên tố đó .


B.Trong quang phổ vạch hấp thụ , các vân tối cách đều nhau .


C.Trong quang phổ vạch phát xạ , các vân sáng và các vân tối cách đều nhau .
D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ .
Câu 27 : Một bức xạ có tần số f = 1015 Hz . Đây là bức xạ



A. thuộc dải sóng vơ tuyến . B. thuộc vùng hồng ngoại .
C. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy . D. thuộc vùng tử ngoại .


Câu 28 : Cơng thốt êlectron của natri là 2,5eV . Điều kiện về bước sóng để xảy ra hi