Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Thi thử THPTQG môn lý de luyen thi daihoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (289.43 KB, 7 trang )

(1)

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐH-CĐ


THANH TƯỜNG


ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2009 – 2010
DÀNH CHO LỚP 13 - LẦN 6


MÔN: VẬT LÝ


(Thời gian làm bài 90 phút)


Mã đề thi: 23


Đề có 80 câu gồm 6 trang


Câu 1: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi


A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.


Câu 2: Một sóng cơ học có biên độ A, vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng k lần tốc độ
truyền sóng thì bước sóng bằng


A.

2 A



k




B. 2kA C. kA D.


A



k


Câu 3: Đồ thị sự phụ thuộc giữa vận tốc và li độ của một vật dao động điều hồ có dạng


A. đường thẳng. B. đường elíp. C. đường parabol. D. đường trịn.


Câu 4: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi. ba vật treo có khối lượng m1>m2>m3,
lực cản của mơi trường đối với 3 vật là như nhau. Đồng thời kéo 3 vật lệch một góc nhỏ rồi bng nhẹ thì


A. con lắc m1 dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.
C. con lắc m3 dừng lại sau cùng. D. con lắc m2 dừng lại sau cùng.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?


A. Các lõi của phần cảm và phần ứng được ghép bằng nhiều tấm thép mỏng cách điện với nhau.
B. Phần cảm luôn đứng n cịn phần ứng ln quay đều.


C. Tần số dòng điện do máy phát ra tăng khi số cặp cực nam châm tăng.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha.
Câu 6: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:


A. Cường độ rất lớn B. Chu kỳ rất lớn C. Năng lượng rất lớn D. Tần số rất lớn
Câu 7: Các hạt nhân đồng vị có


A. cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn. B. cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron.
C. cùng số prôtôn và cùng số khối. D. cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron.
Câu 8: Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha là


A. Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo. B. Sử dụng tiện lợi, không cần vành khun, chỗi
qt.


C. Có mơmen khởi động lớn. D. Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng.



Câu 9: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I0 dòng
điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào? Hãy chọn kết
quả đúng trong những kết quả sau đây:


A. U0 I0 L/

C B. U0 I0. L/C C. U0 I0C/L D. U0 LI0/C


Câu 10: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết
vận tốc truyền sóng trên dây là v khơng đổi. Tần số của sóng là


A. 4


v


l B. 2


v


l C.


v


l D.


2v
l
Câu 11: Không thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:


A. quang trở B. Kính ảnh C. Pin nhiệt điện D. Tế bào quang điện



Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L khơng đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi
điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao
động điện từ riêng trong mạch là


A. f2 = f1/2. B. f2 = 4f1. C. f2 = 2f1. D. f2 = f1/4.


Câu 13: Hiện tượng nào sau đây khơng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A. Sự hình thành địng điện dịch. B. Sự tạo thành quang phổ vạch.
C. Sự phát quang của các chất. D. Các phản ứng quang hoá.


Câu 14: Chọn biểu thức sai về vận tốc của vật, lực căng của sợi dây và năng lượng của con lắc đơn dao động
điều hoà


A.
2


0


2 ( os os )



(2)

C. 0
1


W= mgl(1-cos )


2

D.


2
0


1
W=


2mgl



Câu 15: Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dịng điện
xoay chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện mơi giữa hai bản tụ:


A. Hiện tượng đúng; giải thích đúng. B. Hiện tượng sai; giải thích đúng.
C. Hiện tượng sai; giải thích sai. D. Hiện tượng đúng; giải thích sai.
Câu 16: Cơ năng của một vật dao động điều hịa


A. biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.


B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.


D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 17: Chọn câu sai:


A. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.


B. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền sóng trong mơi trường trong suốt càng nhỏ.
C. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào mơi trường truyền sóng.


D. Chiết suất của mơi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.


Câu 18: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng của một vật dao động điều hoà bằng


A.


1


2 chu kỳ. B.
1


2 chu kỳ. C.


1


8 chu kỳ. D.


1


4 chu kỳ.
Câu 19: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc


A. vị trí mà con lắc đang dao động. B. biên độ dao động của con lắc.
C. cách kích thích cho con lắc dao động. D. khối lượng của con lắc.
Câu 20: Hạt nơtrino và hạt gama khơng có cùng tính chất nào sau đây:


A. khơng mang điện, khơng có số khối B. khối lượng nghỉ bằng không
C. chuyển động với vận tốc ánh sáng D. bản chất sóng điện từ


Câu 21: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.


B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.


D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.


Câu 22: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha là SAI?


A. Rôto là phần cảm.


B. Hai đầu của mỗi cuộn dây phần ứng là một pha điện.


C. Stato là phần ứng gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato.
D. Rôto là phần ứng, stato là phần cảm.


Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lị xo có độ cứng k dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ


A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.


Câu 24: Lực hạt nhân là


A. lực tĩnh điện. B. lực liên kết giữa các nơtron.


C. lực liên kết giữa các nuclôn. D. lực liên kết giữa các prôtôn.
Câu 25: Vận tốc của dao động điều hịa có độ lớn cực đại khi


A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
C. gia tốc của vật đạt cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng khơng.
Câu 26: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục? Dùng để xác định


A. nhiệt độ của các vật phát sáng. B. phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng.
C. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng. D. bước sóng của ánh sáng.


Câu 27: Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm
A. tăng cường độ dòng điện B. giảm công suất tiêu thụ


C. tăng công suất tỏa nhiệt D. giảm cường độ dòng điện.


Câu 28: Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng


A. độ cao khác nhau. B. âm sắc khác nhau.



(3)

Câu 29: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2.
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng khơng thay đổi trong
q trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ


A. dao động với biên độ cực tiểu. B. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.


C. không dao động. D. dao động với biên độ cực đại.


Câu 30: Á nh sáng đơn sắc được đặc trưng bỡi


A. chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đó. B. tốc độ truyền sóng.


C. tần số của nó. D. màu sắc của nó.


Câu 31: Các hạt nhân nặng (Uran, Plutơni..) và hạt nhân nhẹ (Hiđrơ, Hêli...) có cùng tính chất nào sau đây
A. tham gia phản ứng nhiệt hạch. B. gây phản ứng dây chuyền.


C. dễ tham gia phản ứng hạt nhân. D. có năng lượng liên kết lớn.


Câu 32: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng n, con lắc dao động điều hịa
với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng
trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hịa với chu kì T’ bằng



A. 2T B. T/2 C. T/

2

D. T

2



Câu 33: So với sóng tới thì sóng phản xạ


A. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản cố định. B. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản tự do.
C. luôn luôn bị đổi dấu. D. luôn luôn không bị đổi dấu.


Câu 34: Chọn phát biểu sai


A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.


B. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
C. Ngun tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.
D. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.


Câu 35: Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây căng thẳng phụ thuộc vào:


A. tần số sóng. B. sức căng của dây. C. biên độ sóng. D. bước sóng.
Câu 36: Điều nào sau đây là sai khi nói về các mắc mạch điện xoay chiều ba pha?


A. Dòng điện ba pha có thể khơng do máy phát điện 3 pha tạo ra.
B. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.
C. Khi mắc hình sao, có thể khơng cần dùng dây trung hồ.


D. Các dây pha ln là dây nóng (hay dây lửa).
Câu 37: Gia tốc của vật dao động điều hịa bằng khơng khi


A. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu. B. li độ cực đại.


C. vận tốc bằng không. D. li độ cực tiểu.



Câu 38: Chọn câu sai:


A. Ánh sáng trắng là một trong những ánh sáng đơn sắc.
B. Lăng kính có khả năng tán sắc ánh sáng trắng.


C. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 39: Khi sóng âm truyền từ mơi trường khơng khí vào mơi trường nước thì


A. tần số của nó khơng thay đổi. B. bước sóng của nó khơng thay đổi.


C. bước sóng của nó giảm. D. chu kì của nó tăng.


Câu 40: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm.


C. Hiện tượng từ hoá. D. Hiện tượng cộng hưởng điện.


Câu 41: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ dao động thành
phần là 5cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị sau


A. 6cm B. 17cm C. 7cm D. 8,16cm


Câu 42: Các hiện tượng khơng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:


A. Tính đâm xuyên. B. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng.


C. Sự phát quang của các chất. D. Hiện tượng quang điện.



Câu 43: Hai cuộn dây ( R1, L1 ) và ( R2, L2 ) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U. Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R1, L1) và ( R2, L2). Để
U=U1+U2 thì:


A. L1/ R1 = L2 / R2. B. L1 . L2 = R1.R2. C. L1 + L2 = R1 + R2. D. L1/ R2 = L2 / R1.
Câu 44: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phịng, ta thấy những vân màu
sặc sỡ. Đó là hiện tượng:



(4)

Câu 45: Một trong 2 khe của thí nghiệm của Iâng được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ½ so với cường độ của
khe còn lại. Kết quả là:


A. vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn.
B. vân giao thoa biến mất.


C. vân giao thoa tối đi.


D. vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn.


Câu 46: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.


B. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó
chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.


C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.


D. cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước
sóng.


Câu 47: Chọn phương án sai



A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau là khơng giống nhau.


B. Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
C. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.


Câu 48: Ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang mơi trường trong suốt khác thì:
A. bước sóng khơng đổi, tần số thay đổi. B. bước sóng thay đổi, tần số thay đổi.
C. bước sóng và tần số đều khơng đổi. D. bước sóng thay đổi, tần số khơng đổi.
Câu 49: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã


A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.


B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
C. kích thích lai dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.


D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì.
Câu 50: Chọn phương án đúng:


A. Tia tử ngoại có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.


C. Các tia thuộc vùng tử ngoại gần có thể đi qua thạch anh.
D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy.


Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, khi điện dung của tụ điện thay đổi và


thỏa mãn điều kiện

C


L





1



thì:


A. hệ số công suất của mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
B. Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất.


C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện bằng nhau.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.


Câu 52: Chọn phương án đúng.


A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng tốn ít năng lượng để phá vỡ nó.
B. Độ hụt khối của hạt nhân ln dương


C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng kém bền vững


D. Nếu một phản ứng hạt nhân toả năng lượng thì khơng cần tác động phản ứng cũng xẩy ra.
Câu 53: Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (- cho vân tối) nếu hai sóng tới điểm đó


A. dao động ngược pha. B. dao động cùng pha.


C. dao động vuông pha. D. dao động lệch pha


4



Câu 54: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào



A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.
Câu 55: Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia Rơnghen và tia tử ngoại?


A. Đều được dùng để chụp điện, chiếu điện. B. Có khả năng gây phát quang cho một số chất.
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh. D. Cùng bản chất là sóng điện từ.


Câu 56: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi


A. cùng pha với li độ. B. sớm pha /2 so với vận tốc.



(5)

Câu 57: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ ngun bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ
ánh sáng thì


A. các electron quang điện đến anốt với tốc độ lớn hơn.
B. động năng ban dầu của các quang electron tăng.
C. cường độ dịng quang điện bão hồ tăng.


D. hiệu điện thế hãm tăng.
Câu 58: Chọn phương án sai:


A. Năng lượng mà phản ứng toả ra hay thu vào gọi là năng lượng hạt nhân
B. Hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lượng là sự phân hạch và nhiệt hạch
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền


D. Khi các nuclêôn liên kết tạo thành hạt nhân thì khối lượng bị hao hụt.


Câu 59: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây
cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng



A. 0 B. a/4 C. a/2 D. a


Câu 60: Chọn phương án đúng.


A. Các vật khi nung đến cùng một nhiệt độ sẽ phát quang phổ liên tục có thể khác nhau.
B. Khi nhiệt độ 5000C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng da cam.


C. Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng và nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Bất kì nguồn phát ánh sáng trắng đều là nguồn phát quang phổ liên tục.


Câu 61: Chọn phương án sai:


A. Để cung cấp điện năng cho các thiết bị điện tử nhất thiết phải sử dụng dòng điện một chiều.
B. Tất cả các nhà máy phát điện đều cung cấp cho lưới điện dòng điện xoay chiều.


C. Trong sản xuất hoá chất bằng điện phân, người ta cho dòng điện xoay chiều chạy qua chất điện phân.
D. Động cơ điện một chiều có ưu điển hơn động cơ điện xoay chiều ở chỗ có mơmen khởi động lớn và thay
đổi được vận tốc một cách dễ dàng.


Câu 62: Trong đoạn mạch RLC, nếu tăng tần số điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì:


A. chỉ có dung kháng tăng. B. chỉ có cảm kháng giảm.


C. chỉ có điện trở tăng. D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.


Câu 63: Trong hiện tượng quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc
vào:


A. Cường độ ánh sáng chiếu vào mặt kim loại B. Bước sóng ánh sáng chiếu vào mặt kim loại .


C. Năng lượng của phôtôn đập vào kim loại. D. Giới hạn quang điện.


Câu 64: Dựa vào thuyết sóng ánh sáng ta có thể giải thích được:
A. Định luật về động năng cực đại của các electron quang điện.
B. Định luật về giới hạn quang điện.


C. Định luật về dịng quang điện bão hồ.
D. Cả ba định luật quang điện.


Câu 65: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lị xo khối lượng khơng đáng kể có độ cứng k,
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lị xo
dãn một đoạn l . Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là


A.


1 m


2 k B.


2
g


 l


C.


1 k


2 m D.



g
2


l


Câu 66: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường
nối hai tâm sóng bằng


A. hai lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một bước sóng. D. một nửa bước sóng.
Câu 67: Trong số các phân rã , -,  hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã nào?


A. Phân rã . B. Phân rã . C. Phân rã . D. cả 3 đều như nhau.


Câu 68: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào:


A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện.
B. Điện trường giữa anốt và catốt.


C. Bản chất kim loại.


D. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catốt.


Câu 69: Chiếu ánh sáng màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang khơng thể là ánh sáng
màu


A. tím B. đỏ C. vàng D. lam



(6)

A. Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chậm dần.
B. Khi vật ở vị trí cân bằng cơ năng của con lắc đơn bằng động năng của nó.



C. Khi vật qua vị trí cân bằng trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Với dao động nhỏ thì con lắc đơn dao động điều hồ.


Câu 71: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.


Biết tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng khơng đổi trong q trình sóng truyền. Nếu phương trình dao
động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất
tại O là


A.


d
u (t) acos(ft )






0 2


B.


d
u (t) acos (ft)







0


C.


d
u (t) acos (ft)






0


D.


d
u (t) acos(ft )






0 2


Câu 72: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với


A. dao động tắt dần. B. dao động cưỡng bức. C. dao động điều hòa. D. dao động riêng.
Câu 73: Chiếu ánh sáng màu vàng vào một tấm bìa màu xanh có dịng chữ màu đỏ thì


A. đọc được dịng chữ màu chàm. B. đọc được dòng chữ màu đen.


C. đọc được dòng chữ màu đỏ. D. khơng đọc được dịng chữ.
Câu 74: Nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhơm tích điện âm thì


A. điện tích âm của lá nhơm mất đi. B. tấm nhơm tích điện dương.
C. điện tích của tấm nhơm khơng thay đổi. D. tấm nhơm sẽ trung hịa về điện.


Câu 75: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu cịn lại được kích thích để dao động với chu kì khơng đổi và
bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là


A. nhạc âm. B. hạ âm. C. siêu âm. D. âm thanh.


Câu 76: Sóng sau đây được dùng trong thiên văn vơ tuyến


A. Sóng cực ngắn B. Sóng ngắn C. Sóng dài D. Sóng trung


Câu 77: Chọn câu sai:


A. Phơtơn có kích thước xác định. B. Phơtơn có động lượng.


C. Phơtơn có khối lượng. D. Phơtơn có năng lượng.


Câu 78: Quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hoà có dạng


A. đường hypecbol. B. đoạn thẳng. C. hình sin. D. đường thẳng.


Câu 79: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng
phương với phương trình lần lượt là uA = acost và uB= acos(t +). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn
tạo ra khơng đổi trong q trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên
gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng



A. 0 B. 2a C. a D. a/2


Câu 80: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử
B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử


C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử


D. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử



(7)

ĐÁP ÁN KT VẬT LÝ LỚP 13 - LẦN 6


1. Đáp án đề: 123


01. 21. 41. 61.


02. 22. 42. 62.


03. 23. 43. 63.


04. 24. 44. 64.


05. 25. 45. 65.


06. 26. 46. 66.


07. 27. 47. 67.


08. 28. 48. 68.



09. 29. 49. 69.


10. 30. 50. 70.


11. 31. 51. 71.


12. 32. 52. 72.


13. 33. 53. 73.


14. 34. 54. 74.


15. 35. 55. 75.


16. 36. 56. 76.


17. 37. 57. 77.


18. 38. 58. 78.


19. 39. 59. 79.





×