Tải bản đầy đủ (.pdf) (157 trang)

Khách sạn elegent hải châu, đà nẵng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.61 MB, 157 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*

KHÁCH SẠN ELEGENT HẢI CHÂU - ĐÀ NẴNG

Sinh viên thực hiện: HUỲNH ĐỨC HIẾU

Đà Nẵng – Năm 2017


TÓM TẮT
Tên đề tài: Khách sạn Elegent- Hải Châu, Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Đức Hiếu
Số thẻ SV: 110120084 Lớp: 12X1A
- Tính tốn thiết kế sàn, cầu thang tầng điển hình
- Tính tốn, bố trí cốt thép khung trục 5
- Thiết kế phương án móng khung trục 5
- Phương án đào đất hố móng, lập tiến độ thi cơng đài móng
- Thiết kế ván khn sàn điển hình, cột và cầu thang


LỜI NÓI ĐẦU
Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triễn của đất nước thì Thành phố
Đà Nẵng cũng có sự chuyển biến mạnh mẽ, nhiều khu cơng nghiệp được hình thành,
nhu cầu cơng việc tăng cao dẫn đến tình trạng gia tăng cơ giới, khang hiếm về chỗ ở,
vệ sinh mơi trường, an tồn giao thơng...trong đó vấn đề chỗ ở là cần thiết nhất. Với
những thành phố lớn thì quỹ đất ngày càng hạn chế, do đó để đáp ứng nhu cầu về chỗ
ở cũng như tạo một mơi trường làm việc thì việc xây dựng những khách sạn cao tầng
và hiện đại là rất cần thiết. Để đạt được điều đó thì địi hỏi ngành xây dựng phải có


những sự phát triển và thay đổi về công nghệ, kĩ thuật, đồng thời người cán bộ kĩ thuật
cũng phải có trình độ chun mơn và tư duy sáng tạo để thiết kế nên những cơng trình
phù hợp với nhu cầu của xã hội.
Qua năm năm học tại trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, được sự chỉ dạy tận
tình của các thầy, cơ cùng với sự nỗ lực của bản thân. Đến nay em đã có được một số
kiến thức cơ bản và cần thiết về chuyên ngành để phục vụ cho việc làm Đồ án tốt
nghiệp cũng như công việc của em sau khi tốt nghiệp.
Để đánh giá những kiến thức trước khi ra trường cũng như hệ thống hố lại tồn
bộ kiến thức đã được học, được sự đồng ý của Thầy Th.s Bùi Thiên Lam, em đã quyết
định chọn cơng trình “Khách sạn ELEGENT, HẢI CHÂU, ĐÀ NẴNG” làm đề tài cho
Đồ án tốt nghiệp. Đây là một khách sạn cao tầng được xây dựng tại thành phố Đà
Nẵng.
Nội dung đồ án và giáo viên hướng dẫn như sau:
Phần 1 : Kiến trúc 10%
GVHD: ThS. Bùi Thiên Lam
Phần 2: Kết cấu 60%
GVHD: ThS. Bùi Thiên Lam
Phần 3: Thi công 30%
GVHD: TS. Đặng Công Thuật
Trong q trình tính tốn, thiết kế, dù đã cố gắng rất nhiều song kiến thức cịn
hạn chế, và chưa có kinh nghiệm trong thiết kế cũng như kinh nghiệm thực tế nên chắc
chắn khơng tránh khỏi những sai sót. Kính mong nhận được sự góp ý, chỉ bảo của các
thầy, cơ để em có thể hồn thiện hơn đề tài này.
Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo trong khoa Xây Dựng Dân
Dụng & Công Nghiệp Đại Học BK Đà Nẵng, đặc biệt là các thầy, cơ đã trực tiếp
hướng dẫn giúp em hồn thành tốt đề tài tốt nghiệp này.
Em xin chân thành cảm ơn.
Đà Nẵng, ngày 25 tháng 05 năm 2017.
Sinh viên
Huỳnh Đức Hiếu


i


CAM ĐOAN

Tên đề tài: “Khách sạn Elegent- Hải Châu, Đà Nẵng”
GVHD Kiến trúc, kết cấu: Th.S Bùi Thiên Lam
GVHD Thi công: TS. Đặng Công Thuật
Họ tên sinh viên: Huỳnh Đức Hiếu
Mã số sinh viên: 110120084
Lớp: 12X1A
Địa chỉ: Hòa Cường Nam, Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại liên lạc: 01227409908
Email: hieuhuynh12x1a@gmail.com
Ngày nộp khóa luận tốt nghiệp: Ngày 26 tháng 05 năm 2017.
Lời cam kết: “Tơi xin cam đoan khóa luận tốt nghiệp này là cơng trình do chính
tơi nghiên cứu và thực hiện. Tôi không sao chép từ bất kỳ một bài viết nào đã được
cơng bố nào mà khơng trích dẫn nguồn gốc. Nếu có bất kỳ một sự vi phạm nào, tơi xin
chịu hồn tồn trách nhiệm”.

Sinh viên thực hiện

Huỳnh Đức Hiếu

ii


MỤC LỤC


Tóm tắt
Nhiệm vụ đồ án
Lời nói đầu và cảm ơn

i

Lời cam đoan liêm chính học thuật

ii

Mục lục

iii

Danh sách các bảng biểu, hình vẽ và sơ đồ

iv

Danh sách các cụm từ viết tắt

v

CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNHError! Bookmark not defined.
1.1. Nhu cầu đầu tư xây dựng công trình ..................... Error! Bookmark not defined.
1.2. Các tài liệu và tiêu chuẩn dùng trong thiết kế ....... Error! Bookmark not defined.
1.3. Vị trí, đặc điểm và điều kiện tự nhiên khu đất xây dựng ...................................... 14
Vị trí, đặc điểm.................................................................................................14
Điều kiện tự nhiên ............................................................................................ 14
1.4. Quy mơ cơng trình .............................................................................................. 14
Hệ thống tầng hầm ........................................................................................... 14

Hệ thống tầng nổi ............................................................................................. 14
1.5. Giải pháp kiến trúc .............................................................................................. 14
1.6. Giao thông trong công trình................................................................................. 14
1.7. Các giải pháp kĩ thuật .......................................................................................... 15
Hệ thống điện ................................................................................................... 16
Hệ thống cấp nước ........................................................................................... 16
Hệ thống thoát nước thải và nước mưa ............................................................. 16
Hệ thống thơng gió, chiếu sáng ........................................................................ 17
An tồn phịng cháy chữa cháy và thoát người ................................................. 17
Hệ thống chống sét ........................................................................................... 18
1.8. Đánh giá các chỉ tiêu kinh tế - kĩ thuật.................................................................18
1.9. Kết luận .............................................................................................................. 18
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH............................................... 18
2.1. Sơ đồ phân chia ô sàn: (phụ lục 2.1, hình 2) ........................................................ 19
iii


2.2. Các số liệu tính tốn của vật liệu ......................................................................... 20
2.3. Xác định tải trọng................................................................................................ 21
Tĩnh tải sàn....................................................................................................... 21
Trọng lượng tường ngăn, tường bao che và lan can trong phạm vi ô sàn........... 22
Hoạt tải sàn ...................................................................................................... 22
Tổng tải trọng tính tốn .................................................................................... 23
2.4. Xác định nội lực cho các ô sàn ............................................................................ 24
Nội lực trong ô sàn bản dầm ............................................................................. 24
Nội lực trong bản kê 4 cạnh.............................................................................. 25
2.5. Tính tốn cốt thép cho các ơ sàn .......................................................................... 25
2.6. Bố trí cốt thép ..................................................................................................... 26
Đường kính, khoảng cách ................................................................................. 26
Thép mũ chịu moment âm ................................................................................ 27

Cốt thép phân bố .............................................................................................. 27
Phối hợp cốt thép: (Phụ lục II, mục 2.7) .......................................................... 27
2.7. Tính ơ sàn bản kê 4 cạnh: (S1) ............................................................................ 27
Tải trọng: (như đã tính ở phần tải trọng) ........................................................... 27
Nội lực

27

Tính cốt thép .................................................................................................... 27
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN CẦU THANG BỘ TẦNG 3 ........................................... 28
3.1. Mặt bằng cầu thang: ............................................................................................ 31
3.2. Phân tích sự làm việc của cầu thang .................................................................... 31
3.3. Tính tốn bản thang............................................................................................. 31
Sơ đồ tính: ........................................................................................................ 31
Tải trọng tác dụng lên bản thang Ô1. ................................................................ 32
Xác định nội lực và tính tốn cốt thép .............................................................. 32
3.4. Tính bản chiếu nghỉ: (Ơ2) ................................................................................... 34
Sơ đồ tính: ........................................................................................................ 34
Tải trọng tác dụng lên bản thang Ô2. ................................................................ 34
Xác định nội lực và tính tốn cốt thép. ............................................................. 34
3.5. Tính tốn các cốn thang C1 và C2: ...................................................................... 35
Sơ đồ tính: (PL III, 3.3) .................................................................................... 35
Tải trọng tác dụng lên cốn thang C1(C2). ......................................................... 35
Tính tốn nội lực và cốt thép. ........................................................................... 36
iii


3.6. Tính tốn dầm chiếu nghỉ DCN1 ......................................................................... 36
Sơ đồ tính: (PL III, mục 3.4) ............................................................................ 37
Chọn kích thước tiết diện: ................................................................................ 39

Xác định tải trọng:............................................................................................ 39
Tính tốn nội lực và cốt thép. ........................................................................... 39
3.7. Tính tốn dầm chiếu nghỉ DCN2 ......................................................................... 41
Sơ đồ tính: (PL III, mục 3.5) ............................................................................ 41
Chọn kích thước tiết diện ................................................................................. 42
Xác định tải trọng ............................................................................................. 42
Tính tốn nội lực và cốt thép ............................................................................ 42
CHƯƠNG 4: : THIẾT KẾ DẦM DỌC D1 TRỤC D (NHỊP 1*-12) ........................... 42
4.1. Tính tốn thiết kế dầm dọc D1 trục D (nhịp 1*-12) ............................................. 43
Chọn vật liệu thiết kế : ..................................................................................... 46
Xác định sơ đồ tính : ........................................................................................ 46
Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm : ............................................................. 46
Xác định tải trọng tác dụng lên dầm : ............................................................... 46
Sơ đồ các trường hợp tải trọng: (PL IV, mục 4.4) ............................................ 46
Tính tốn nội lực .............................................................................................. 46
Tổ hợp nội lực .................................................................................................. 46
Tính tốn cốt thép cho dầm D1......................................................................... 49
Tính tốn cốt thép đai dầm D1.......................................................................... 49
4.2. Tính tốn thiết kế dầm D2 (trục B: 1*-12) .......................................................... 50
Chọn vật liệu thiết kế : ..................................................................................... 51
Xác định sơ đồ tính :(PL IV, mục 4.7) .............................................................. 54
Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm : .............................................................. 54
Xác định tải trọng tác dụng lên dầm : ............................................................... 54
Sơ đồ các trường hợp tải trọng: (PL IV, mục 4.10) ........................................... 54
Tính tốn nội lực .............................................................................................. 54
Tổ hợp nội lực .................................................................................................. 55
Tính tốn cốt thép cho dầm D2......................................................................... 55
CHƯƠNG 5: TÍNH KHUNG TRỤC 5 ...................................................................... 55
5.1. Số liệu tính tốn : ................................................................................................ 56
5.2. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện khung : .............................................................. 56

Chọn tiết diện dầm: .......................................................................................... 56
iii


Chọn tiết diện cột: ............................................................................................ 58
5.3. Xác định tải trọng truyền vào khung :.................................................................. 58
Tĩnh tải 58
Hoạt Tải: 60
Xác định tải trọng gió lên khung trục 5:............................................................ 61
5.4. Xác định nội lực khung trục 9: ............................................................................ 64
Sơ đồ tải trọng: .................................................................................................64
Tính tốn nội lực .............................................................................................. 65
Tổ hợp nội lực : ................................................................................................ 65
5.5. Tính tốn cốt thép cho khung: ............................................................................. 65
CHƯƠNG 6: TÍNH TỐN MĨNG DƯỚI KHUNG TRỤC 5 ................................... 66
6.1. Điều kiện địa chất cơng trình:.............................................................................. 67
Địa tầng: 67
Đánh giá điều kiện địa chất: ............................................................................. 67
6.2. Chọn phương án móng ........................................................................................ 69

6.3. Tính móng trục D , trục I (móng M1) .................................................................. 69
Xác định tải trọng truyền xuống móng: ............................................................ 69
Chọn vật liệu làm cọc và đài cọc: ..................................................................... 69
Chọn chiều sâu chơn đài cọc: ........................................................................... 69
Tính tốn sức chịu tải của cọc: ......................................................................... 70
Xác định sơ bộ diện tích của đáy đài : .............................................................. 70
Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng: .............................................. 70
Kiểm tra tải thẳng đứng tác dụng lên cọc:......................................................... 70
Kiểm tra sức chịu tải dưới mặt phẳng đáy móng: .............................................. 73
Tính tốn độ lún của móng cọc:........................................................................ 74

Tính tốn đài cọc: ........................................................................................... 76
Kiểm tra cọc khi vận chuyển và cẩu lắp:......................................................... 80
6.4. Tính móng trục G (móng M2) ............................................................................. 80
Xác định tải trọng truyền xuống móng: ............................................................ 80
Chọn vật liệu làm cọc và đài cọc: ..................................................................... 80
Chọn chiều sâu chôn đài cọc: ........................................................................... 80
Tính tốn sức chịu tải của cọc: ......................................................................... 81
Xác định sơ bộ diện tích của đáy đài : .............................................................. 81
Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng: .............................................. 81
iii


Kiểm tra tải thẳng đứng tác dụng lên cọc:......................................................... 81
Kiểm tra sức chịu tải dưới mặt phẳng đáy móng: .............................................. 82
Tính tốn độ lún của móng cọc:........................................................................ 82
Tính tốn đài cọc: ........................................................................................... 82
CHƯƠNG 7: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH - ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG CƠNG TRÌNH ....................................... 91
7.1. Tổng quan về cơng trình...................................................................................... 91
Tên cơng trình .................................................................................................. 91
Vị trí xây dựng .................................................................................................91
Các điều kiện kinh tế, xã hội ảnh hưởng đến thi công công trình ...................... 91
7.2. Đề xuất phương hướng thi cơng tổng qt ........................................................... 93
Các đặc điểm của cơng trình............................................................................. 93
Tài liệu khảo sát liên quan đến cơng trình......................................................... 93
Các biện pháp thi công cho các công tác chủ yếu ............................................. 94
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM ........................... 96
8.1. Thi công cọc: ...................................................................................................... 96
Các biện pháp thi công hạ cọc: ......................................................................... 96
Hạ cọc bằng các loại búa đóng: ........................................................................ 96

Hạ cọc bằng phương pháp ép cọc: .................................................................... 96
Lựa chọn phương án hạ cọc:............................................................................. 96
Chọn giải pháp cho công trình: ......................................................................... 96
Kỹ thuật thi cơng ép cọc: .................................................................................. 97
Quy trình ép cọc: .............................................................................................. 97
Các sự cố xảy ra khi đang ép cọc và biện pháp xử lý: ....................................... 97
An tồn lao động trong thi cơng ép cọc: ........................................................... 97
Thiết kế biện pháp thi cơng ép cọc : ............................................................. 100
Tính tốn thiết bị treo buộc phục vụ cơng tác cẩu lắp trong ép cọc: .............. 103
Lập tiến độ thi công ép cọc ........................................................................... 106
8.2. Thi công đào đất................................................................................................ 106
Lựa chọn phương án đào đất .......................................................................... 109
Biện pháp tiêu nước công trình. ...................................................................... 109
Khối lượng đất đào ......................................................................................... 109
Khối lượng đất lấp.......................................................................................... 110
Chọn máy thi công ......................................................................................... 112
iii


. Hao phí ca máy............................................................................................. 112
Hao phí nhân cơng: ........................................................................................ 113
Xác định sơ đồ di chuyển của máy đào, nhân cơng ......................................... 115
8.3. Tổ chức thi cơng đài móng ................................................................................ 115
Đổ bê tơng lót................................................................................................. 117
Cơng tác gia cơng và lắp dựng cốt thép đài móng ........................................... 117
Cơng tác ván khn đài móng ........................................................................ 118
Cơng tác bê tơng đợt 1.................................................................................... 118
8.4. Tổ chức thi công các phần ngầm khác ............................................................... 119
Xây gạch giằng móng và phần cịn lại của đài móng: ..................................... 119
Đổ bê tơng lót giằng móng và nền tầng hầm ................................................... 120

Cốt thép nền và giằng móng ........................................................................... 120
Cơng tác đổ bê tông đợt 2:.............................................................................. 120
Thi công tường tầng hầm................................................................................ 121
8.5. Lập biểu đồ tiến độ thi công phần ngầm. ........................................................... 121
CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN NGẦM VÀ PHẦN THÂN ........... 122
9.1. Xác định tải trọng tác dụng lên ván khuôn......................................................... 123
Tải trọng thẳng đứng: ..................................................................................... 123
Tải trọng ngang: ............................................................................................. 123
9.2. Lựa chọn ván khuôn, cột chống sử dụng cho cơng trình .................................... 123
Lựa chọn ván khn sử dụng cho cơng trình .................................................. 123
Lựa chọn hệ cột chống ................................................................................... 124
9.3. Thiết kế ván khn đài móng M1 ...................................................................... 124
Tải trọng tác dụng lên ván khn. .................................................................. 124
Tính tốn khoảng cách các sườn ngang. ......................................................... 124
Tính tốn khoảng cách các cột chống: ............................................................ 125
9.4. Tính tốn ván khn ô sàn tầng điển hình (sàn tầng 4) ...................................... 127
Lựa chọn và bố trí ván khn cho ơ sàn: ........................................................ 127
Tải trọng tác dụng lên ván khn sàn ............................................................. 127
Tính tốn khoảng cách xà gồ. ......................................................................... 127
Tính tốn khoảng cách giữa các cột chống xà gồ ............................................ 128
Kiểm tra khả năng chịu lực của cột chống ...................................................... 130
9.5. Tính tốn ván khn dầm chính. ....................................................................... 131
Tính tốn ván khn đáy dầm ........................................................................ 131
iii


Tính tốn ván khn thành dầm ..................................................................... 132
9.6. Tính tốn ván khn dầm phụ ........................................................................... 135
Tính tốn ván khn đáy dầm phụ .................................................................. 135
Tính tốn ván khn thành dầm ..................................................................... 137

9.7. Tính tốn ván khn cột tầng điển hình. ............................................................ 140
Tải trọng tác dụng .......................................................................................... 140
Tính tốn khoảng cách các gơng ngang. ......................................................... 141
Kiểm tra gơng cột ........................................................................................... 141
9.8. Tính tốn ván khn cầu thang bộ ..................................................................... 142
Tính tốn ván khn bản thang....................................................................... 142
Tính ván khn dầm chiếu nghỉ ..................................................................... 146
Tính tốn ván khn bản chiếu nghỉ. .............................................................. 150
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................ 152
PHỤ LỤC I: BẢNG,HÌNH ẢNH CHƯƠNG 1 ........................................................ 153
PHỤ LỤC II: BẢNG,HÌNH ẢNH CHƯƠNG 2 ....................................................... 153
PHỤ LỤC III: BẢNG,HÌNH ẢNH CHƯƠNG 3......... Error! Bookmark not defined.
PHỤ LỤC IV: BẢNG, HÌNH ẢNH CHƯƠNG 4 ....... Error! Bookmark not defined.
PHỤ LỤC V: BẢNG, HÌNH ẢNH CHƯƠNG 5 ......... Error! Bookmark not defined.
PHỤ LỤC VI: BẢNG, HÌNH ẢNH CHƯƠNG 6 ....... Error! Bookmark not defined.
PHỤ LỤC VIII: BẢNG, HÌNH ẢNH CHƯƠNG 8 ..... Error! Bookmark not defined.
PHỤ LỤC IX: BẢNG, HÌNH ẢNH CHƯƠNG 9 ....... Error! Bookmark not defined.

iii


DANH SÁCH CÁC BẢNG, HÌNH VẼ

Hình 1. Phối cảnh tịa nhà ............................................ Error! Bookmark not defined.
Hình 1.1 Sơ đồ phân chia ơ sàn.................................................................................. 19
Hình 2.2. Sơ đồ tính ơ sàn bản dầm ........................................................................... 24
Hình 2.3. Sơ đồ tính ơ sàn bản kê 4 cạnh ................................................................... 25
Hình2.4. Bố trí cốt thép mũ cho ơ bản ....................................................................... 27
Hình 3. 1 Mặt bằng cầu thang bộ tầng 3..................................................................... 31
Hình 3.1 Nội lực bản thang Ơ1 .................................................................................. 32

Bảng 3. 1 Cốt tính cốt thép ơ bản Ơ1 ......................................................................... 33
Hình 3. 2 Sơ đồ tính tốn cốn thang ........................................................................... 35
Hình 3. 3 Sơ đồ tính DCN1 ....................................................................................... 39
Hình 3. 7. Tải trọng tác dụng lên DCN1 .................................................................... 40
Hình 3. 4 Cốt treo DCN1 ........................................................................................... 40
Hình 3. 5 Nội lực DCN2 ............................................................................................ 42
Hình 4.1 : Sơ đồ tính tốn dầm dọc D1 trục A ........................................................... 46
Hình 4.2 : Sơ đồ truyền tải từ sàn qua dầm ................................................................ 46
Hình 4.3 : Sơ đồ tính dầm D2 .................................................................................... 54
Hình 4.4 : Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm D2........................................................... 54
Bảng 5.1: Chọn sơ bộ tiết diện cột ............................................................................. 58
Hình 6.2: Sơ đồ kiểm tra tải thẳng đứng .................................................................... 72
Hình 6.4 : Sơ đồ tính móng M1 ................................................................................. 77
Hình 6.6: Sơ đồ tính tốn thép móng M1 ..................... Error! Bookmark not defined.
Hình 6.10: Sơ đồ tính móng M2 theo điều kiện chọc thủng ....................................... 85
Hình 6.11: Sơ đồ tính phá hoại theo mặt phẳng nghiêng ............................................ 86
Hình 6.12 : Sơ đồ tính thép móng M2 ........................................................................ 87
Hình 8.1: Sơ đồ quy trình ép cọc. .............................................................................. 97
Hình 8.4: Mặt cắt ngang máy cẩu khi cẩu vật. ......................................................... 100
Hình 8.6 Hình dạng hố đào ...................................................................................... 110
iv


Hình 8.12 Mặt bằng chia phân đoạn thi cơng bê tơng móng ..................................... 116
Bảng 8.9 Thống kê khối lượng cốt thép đài theo từng phân đoạn ............................. 117
Bảng 8.10 Hao phí nhân cơng cho cơng tác cốt thép đài .......................................... 117
Bảng 8.11 Thống kê khối lượng ván khn đài móng ............................................. 118
Bảng 8.16 Hao phí nhân cơng, ca máy đổ bê tông đợt 2........................................... 121
Bảng 9. 3 Catalogue ván khuôn thép Hồ Phát ........................................................ 123
Bảng 9. 4 Thơng số kỹ thuật cột chống đơn ............................................................. 124

Hình 9.2 Sơ đồ tính và nội lực ván khn thành đài móng ....................................... 125
Hình 9.3 Sơ đồ tính và nội lực sườn ngang .............................................................. 126
Hình 9.5 Sơ đồ tính tốn và biểu đồ nội lực ván khn sàn ...................................... 128
Hình 9.6 Sơ đồ tính của xà gồ .................................................................................. 129
Hình 9.8 Sơ đồ tính tốn ván khn đáy dầm........................................................... 131
Hình 9.9 Sơ đồ tính tốn nội lực ván khn thành dầm chính .................................. 133
Hình 9.10 Sơ đồ tính và nội lực nẹp đứng ................................................................ 135
Hình 9.12 Sơ đồ tính tốn ván khn đáy dầm phụ .................................................. 136
Hình 9.13 Sơ đồ tính tốn nội lực ván khn thành dầm .......................................... 138
Hình 9.14 Sơ đồ tính và nội lực nẹp đứng ................................................................ 138
Hình 9.15 Sơ đồ tính tốn và nội lực ván khn cột ................................................. 141
Hình 9.17 Sơ đồ tính tốn và nội lực gơng cột ......................................................... 142
Hình 9.19 Sơ đồ tính ván khn bản thang .............................................................. 144
Hình 9.20 Sơ đồ tính xà gồ bản thang ...................................................................... 145
Hình 9.22 Sơ đồ tính tốn ván khn đáy dầm chiếu nghỉ ....................................... 147
Hình 9.23 Sơ đồ tính ván khn thành dầm chiếu nghỉ ............................................ 148
Hình 9.24 Sơ đồ tính và nội lực nẹp đứng ................................................................ 149
Hình 9.25 Sơ đồ tính ván khn bản chiếu nghỉ ....................................................... 151
Hình 9.26 Sơ đồ tính xà gồ bản thang ...................................................................... 152
Bảng 1.1. Phân loại ơ sàn………………………………………………………...…...20
Bảng 2.4. Hoạt tải sàn tầng điển hình......................................................................... 22
Bảng 3. 2 Kết quả tính tốn cốt thép bản chiếu nghỉ Ô2............................................ 34
Bảng 4.3 : Tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm D1 ............................................................ 46
Bảng 4.6 : Tổng tĩnh tải do sàn truyền lên dầm D2 .................................................... 54
iv


Bảng 5.2 : Tổng hợp tĩnh tải phân bố truyền vào dầm ................................................ 59
Bảng 5.3 : Tải trọng cột truyền vào nút (phụ lục V, 5.2) ............................................ 59
Bảng 5.3 : Tổng hợp tải trọng tập trung truyền vào nút khung phần tĩnh tải .............. 59

Bảng 5.8: Tải trọng gió phân bố vào cột khung (Phụ lục V, bảng 5.8) ....................... 61
Bảng 6.6: Tải trọng truyền xuống móng: ................................................................... 69
Bảng 6.7: Tải trọng truyền xuống móng: ................................................................... 80
Bảng 8. 1 Khối lượng đất đào từ cốt -3,3 đáy bê tông bảo vệ ................................... 110
Bảng 8.2 Khối lượng đất đào từ cốt -3,3 đáy bê tông bảo vệ .................................... 110
Bảng 8.3 Khối lượng đất hố móng từ cốt -4,2 đến cốt -3,4 ....................................... 111
Bảng 8.4 Khối lượng bê tơng móng chiếm chỗ đợt lấp đất 1 .................................... 111
Bảng 8.5 Khối lượng đất hố móng từ cốt -5,1 đến -3,3 ............................................ 112
Bảng 8.6 khối lượng bê tông chiếm chỗ đợt lấp đất 2 ............................................. 112
Bảng 8.7 Thống kê bê tông các cấu kiện móng. ....................................................... 116
Bảng 8.8 Thống kê bê tơng giằng móng và bê tơng nền tầng hầm ............................ 116
Bảng 8.12 Tính hao phí nhân cơng lắp ván khn đài móng .................................... 118
Bảng 8.13 Hao phí nhân cơng tháo ván khn đài móng.......................................... 118
Bảng 8.14 Khối lượng bê tơng đài móng đến cốt -2,9m ........................................... 119
Bảng 8.15 Khối lượng bê tông cần đổ đợt 2 ............................................................. 121
Bảng 9.1 Tổ hợp tải trọng tính tốn ván khn ........................................................ 123
Bảng 9.2 Các hệ số vượt tải dùng để tính tốn ván khn và giàn giáo .................... 123

iv


DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

KÝ HIỆU:
 là trọng lượng riêng của vật liệu.
 : Chiều dày lớp vật liệu

ψA1: Hê số giảm tải (khi A > A1 = 9m2) giảm hoạt tải do kể đến tính khơng đồng thời
ψA2: Hê số giảm tải (khi A > A2 = 36m2) giảm hoạt tải do kể đến tính khơng đồng thời
 : Hàm lượng thép trong cấu kiện


λgh : Là độ mảnh giới hạn
λ: Độ mảnh của cấu kiện
Wo - giá trị áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng
c: hệ số khí động
fL: tần số dao động riêng

𝒋 : Hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i
j: Hệ số áp lực động của tải trọng gió
: Hệ số tương quan khơng gian áp lực động của tải trọng gió ứng với dạng dao động khác
nhau của cơng trình
β: hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian
ε: Xác định hệ số động lực
Ψ: Hệ số phụ thuộc vào sơ đồ biến dạng, tức phụ thuộc vào liên kết ở 2 đầu cột.
φ: Hệ số uốn dọc của cọc
CHỮ VIẾT TẮT:
S: Sàn
C: Cột
D: Dầm
KT: Kĩ Thuật
DV: Định Vị
DCN: Dầm Chiếu Nghỉ

DCT: Dầm Chiếu Tới
TT: Tĩnh Tải
HT: Hoạt Tải
GT: Gió Tĩnh
GD: Gió Động
DCT: Dầm Chiếu Tới


v


Khách sạn Elegent-Hải Châu-TP Đà Nẵng

CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
1.1. Nhu cầu đầu tư xây dựng cơng trình
Tịa nhà “Khách sạn Elegent-Hải Châu, Đà Nẵng” được thiết kế nằm trên khu đất có
hai mặt tiếp giáp với hai con phố (Trần Quốc Toản và Yên Bái).

Hình 1. Phối cảnh tòa nhà
Nét đơn giản nối hai mặt của tòa nhà nhằm tạo nên sự thân thiện với những cơng
trình xung quanh và hơn nữa để tạo nên những ấn tượng cho chính bản thân tịa nhà
cũng như khẳng định sự phát triển với tốc độ nhanh chóng của ngành xây dựng Đà
Nẵng trên con đường hội nhập vào sự phát triển chung của nền kinh tế.
1.2. Các tài liệu và tiêu chuẩn dùng trong thiết kế
TCXDVN 276:2003 – Cơng trình cơng cộng – Ngun tắc cơ bản để thiết kế.
TCXDVN 323:2004 – Nhà ở cao tầng – Tiêu chuẩn để thiết kế.
1.3. Vị trí, đặc điểm và điều kiện tự nhiên khu đất xây dựng
Vị trí, đặc điểm
❖ Tên cơng trình: Khách sạn Elegent-Hải Châu, Đà Nẵng.
+ Địa điểm: 119 đường 3 Tháng 2 – P.Hải Châu I – Q.Hải Châu – TP.Đà Nẵng.
+ Phía Bắc : Giáp khu dân cư hiện trạng.
+ Phía Nam : Giáp khu dân cư hiện trạng.
+ Phía Đơng : Giáp đường 3 Tháng 2.
+ Phía Tây : Giáp đường Võ Thị Sáu.
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Đức Hiếu

Hướng dẫn: Th.S Bùi Thiên Lam


14


Khách sạn Elegent-Hải Châu-TP Đà Nẵng

❖ Đặc điểm:
+ Tòa nhà được thiết kế đảm bảo các yêu cầu về tiêu chuẩn, quy chuẩn xây
dựng, tiêu chuẩn an toàn và vệ sinh mơi trường, phịng cháy chữa cháy. Đảm bảo giao
thơng thuận tiện và riêng biệt cho hai khối sử dụng.
+ Mặt bằng các tầng được bố trí hợp lý, hiện đại, đảm bảo đáp ứng dây chuyền
công năng sử dụng của một ngân hàng thương mại.
+ Hệ thống kỹ thuật thiết kế theo công nghệ thông minh, tiết kiệm năng lượng
với độ dự phịng cần thiết, đảm bảo tính hiện đại và tương thích kỹ thuật, hoạt động ổn
định với cường độ 24/24h, có tính an tồn và bảo mật cao.
Điều kiện tự nhiên
Khí hậu
Đà Nẵng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, nhiệt độ cao và ít
biến động. Khí hậu Đà Nẵng là nơi chuyển tiếp đan xen giữa khí hậu cận nhiệt đới ở
miền Bắc và nhiệt đới Xavan ở miền Nam, với tính trội là khí hậu nhiệt đới ở phía
Nam. Mỗi năm có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa kéo dài từ tháng 8 đến tháng 12 và mùa khô
từ tháng 1 đến tháng 7, thỉnh thoảng có những đợt rét mùa đơng nhưng khơng đậm và
khơng kéo dài.
Nhiệt độ trung bình hằng năm khoảng 25,9oC; cao nhất vào các tháng 6, 7, 8 - trung
bình là 28 - 30oC; thấp nhất vào các tháng 12, 1, 2 - trung bình là 18 - 23oC. Riêng
vùng rừng núi Bà Nà, ở độ cao gần 1.500m, nhiệt độ trung bình khoảng 20oC.
Độ ẩm khơng khí trung bình là 83,4%; cao nhất vào các tháng 10, 11 - trung bình là
85,67 – 87,67%; thấp nhất vào các tháng 6, 7 - trung bình từ 76,67 – 77,33%.
Lượng mưa trung bình hằng năm là 2504,57 mm/năm; lượng mưa cao nhất vào các
tháng 10, 11 - trung bình 500 - 1000 mm/tháng; thấp nhất vào các tháng 1, 2, 3, 4 trung bình 23 - 40 mm/tháng.
Số giờ nắng bình quân hằng năm là 2156,2 giờ; nhiều nhất vào tháng 5, 6 - trung

bình 234 - 277 giờ/tháng; ít nhất vào tháng 11, 12 - trung bình 69 - 165 giờ/tháng.
Mỗi năm, Đà Nẵng chịu ảnh hưởng trực tiếp từ một đến hai cơn bão hoặc áp thấp
nhiệt đới. Năm 2006, Đà Nẵng chịu ảnh hưởng của bão Xangsane - cơn bão mạnh nhất
đổ bộ vào Đà Nẵng trong 100 năm qua, gây thiệt hại nặng nề cho thành phố.
Địa hình
Địa hình thành phố Đà Nẵng vừa có đồng bằng, vừa có đồi núi. Vùng núi cao và
dốc tập trung ở phía Tây và Tây Bắc. Từ đây có nhiều dãy núi dài chạy ra biển, một số
đồi thấp xem kẽ, vùng đồng bằng ven biển hẹp.
Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, độ cao từ 700 - 1500m, độ dốc lớn (>40o).
Đây là nơi tập trung nhiều rừng đầu nguồn, có ý nghĩa bảo vệ môi trường sinh thái.
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Đức Hiếu

Hướng dẫn: Th.S Bùi Thiên Lam

15


Khách sạn Elegent-Hải Châu-TP Đà Nẵng

Đồng bằng ven biển là vùng đất thấp chịu ảnh hưởng của biển bị nhiễm mặn, là
vùng tập trung nhiều cơ sở nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, quân sự, đất ở và các
khu chức năng của thành phố.
Thủy văn
Hệ thống sơng ngịi ngắn và dốc, bắt nguồn từ phía Tây - Tây Bắc tỉnh Quảng Nam.
Có hai sơng chính là sơng Hàn có chiều dài khoảng 204km, tổng diện tích lưu vực
khoảng 5180km2 và sông Cu Đê với chiều dài khoảng 38km, tổng diện tích lưu vực
khoảng 426km2.
Vùng biển Đà Nẵng có chế độ thủy triều thuộc chế độ bán nhật triều không đều. Hầu
hết các ngày trong tháng đều có hai lần nước lên và hai lần nước xuống, độ lớn triều
tại Đà Nẵng khoảng trên dưới 1m.

1.4. Quy mơ cơng trình
Hệ thống tầng hầm
Gồm 1 tầng hầm dùng làm nơi giải trí chung và bố trí các phịng kỹ thuật, phục
vụ hệ thống kỹ thuật của tồ nhà với tổng diện tích sử dụng khoảng 1200m2.
+ Kho tiền.
+ Phòng đệm.
+ Kho ấn chỉ.
+ Phòng bảo vệ.
Với tầng hầm trên đủ đảm bảo được nhu cầu hiện tại về giải trí của cơng trình “,
cũng như nhu cầu phát triển trong tương lai phù hợp với nhu cầu phát triển giao thông
đô thị hiện đại.
Hệ thống tầng nổi
Với mục tiêu đảm bảo thỏa mãn hai chức năng chính của cơng trình như đã nêu
trên, thiết kế mặt bằng cơng năng của cơng trình địi hỏi phải bố trí hợp lý về mặt bố
cục khơng gian cũng như thẩm mỹ cơng trình. Hệ thống tầng nổi cơng trình gồm 10
tầng, bao gồm:
Tầng trệt:
+ Đại sảnh,
+ Quầy giao dịch,
+ Khu lưu niệm,
+ Sảnh cho văn phòng,
+ Phòng hội thảo
+ Sảnh thang máy, thang bộ và WC chung.
Tầng 2 (cao độ +4,93m):
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Đức Hiếu

Hướng dẫn: Th.S Bùi Thiên Lam

16



Khách sạn Elegent-Hải Châu-TP Đà Nẵng

+ Sảnh tầng,
+ Các phòng cho thuê,
+ Sảnh thang máy, thang bộ và WC chung.
Tầng tum (cao độ +37,50m) gồm:
+ Sân thượng,
+ Buồng máy, sảnh tầng,
+ Thang bộ và kho chứa.
1.5. Giải pháp kiến trúc
Công trình được thiết kế theo phong cách hiện đại, hình khối và sự phân chia bề
mặt tạo sự hòa trộn uyển chuyển với các kiến trúc không gian lân cận. Chất liệu bề mặt
được sử dụng một cách đơn giản nhưng vẫn tạo được sự gần gũi, thân thiện và sang
trọng.
Mặt bằng được tổ chức thành các phòng lớn liên hệ chặt chẽ với các hành lang,
các cầu thang bộ và thang máy tạo ra các nút giao thông thuận tiện trong sử dụng.
Cơng trình là những hình khối đơn giản - đơn giản đến tối đa để đạt được sự
tương phản và hài hịa với các cơng trình xung quanh bằng khối tích, nhịp điệu, song
cơng trình vẫn tạo cho mình những nét riêng về chất liệu, về giải pháp ngơn ngữ, chi
tiết kiến trúc.
Hình ảnh những thanh đố kính theo phân vị đứng của tịa nhà được khuếch
trương trên mặt đứng, dưới ánh sáng tự nhiên hay đêm tối, của từng khoảnh khắc thời
gian, bằng kỹ thuật ánh sáng với sự bố trí hệ thống tấm chắn nắng tạo ra một hiệu quả
đặc biệt.
Ngôn ngữ lựa chọn các vật liệu để xây dựng cơng trình là ngơn ngữ hiện đại, kết
hợp với các lam chớp ở mặt đứng và mặt bên cơng trình. Với khí hậu nóng ẩm ở khu
vực Đà Nẵng và cường độ bức xạ mặt trời lớn, hệ thống lam chớp rất phù hợp để thỏa
mãn tối đa yêu cầu về chống nắng, nóng, đảm bảo sự sang trọng cũng như tính hiện
đại của cơng trình.

Tỷ lệ đặc rỗng được phân chia một cách hài hòa và kỹ lưỡng. Việc sử dụng chất
liệu và dáng vẻ kiến trúc đã tạo nên sự sang trọng chắc chắn của tòa nhà. Đây cũng là
một yêu cầu rất cần thiết của một cơng trình khách sạn mang tầm cỡ trong khu vực. Sự
xuất hiện của tòa nhà chắc chắn sẽ tạo nên một góc phố đẹp, góp phần làm đẹp cảnh
quan thành phố.
1.6. Giao thơng trong cơng trình
Hệ thống giao thông đứng liên hệ giữa các tầng thông qua hệ thống thang bộ và
thang máy gồm:
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Đức Hiếu

Hướng dẫn: Th.S Bùi Thiên Lam

17


Khách sạn Elegent-Hải Châu-TP Đà Nẵng

+ 2 buồng thang máy.
+ 1 thang bộ.
Hệ thống thang máy, thang bộ kết hợp với các sảnh và hành lang, đảm bảo việc
đi lại giao dịch, làm việc thuận tiện và yêu cầu thoát hiểm trong các trường hợp khẩn
cấp.
1.7. Các giải pháp kĩ thuật
Hệ thống điện
Cơng trình được lấy điện từ nguồn điện cao thế thuộc Trạm biến áp hiện có trên
địa bàn. Điện năng phải đảm bảo cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt
động liên tục.
Tồn bộ hệ thống điện được đi trần (được tiến hành lắp đặt sau khi thi công phần
thô xong). Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật phải đảm bảo an tồn
khơng đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi sửa chữa. Hệ thống ngắt

điện tự động bố trí theo tầng và theo khu vực đảm bả

Sinh viên thực hiện: Huỳnh Đức Hiếu

Hướng dẫn: Th.S Bùi Thiên Lam

18



×