Tải bản đầy đủ (.pdf) (165 trang)

Chung cư victory, thành phố đà nẵng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.53 MB, 165 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KỸ THUẬT CƠNG TRÌNH XÂY DỰNG
CHUN NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CN
ĐỀ TÀI:

CHUNG CƯ VICTORY

Người hướng dẫn:

ThS. LÊ CAO TUẤN

Sinh viên thực hiện:
Số thẻ sinh viên:
Lớp:

Th.S. PHAN QUANG VINH
HỒ HƯNG THỊNH
110140208
14X1C

Đà Nẵng, 06/ 2019


TÓM TẮT
Tên đề tài: CHUNG CƯ VICTORY
Sinh viên thực hiện: HỒ HƯNG THỊNH
Số thẻ sinh viên:


110140208
Lớp: 14X1C
Với nhiệm vụ đồ án được giao, sinh viên thực hiện các nội dung sau:
 Phần kiến trúc: 10%.
1. Đọc hiểu, nắm bắt kiến trúc tổng thể của cơng trình.
2. Vẽ mặt bằng các tầng, mặt đứng, mặt cắt cơng trình.
 Phần kết cấu: 60%.
1. Tính tốn Sàn tầng 3.
2. Tính tốn Cầu thang bộ tầng 3
3. Tính tốn Dầm biên trục A
4. Tính tốn khung trục 2
5. Tính tốn móng khung trục 2
 Phần thi công: 30%.
1. Thiết kế biện pháp thi công phần ngầm.
- Thiết kế biện pháp thi công hạ cọc, lập tiến độ chi tiết cho 1 đài móng.
- Thi cơng đào đất hố móng.
- Tính tốn thiết kế ván khn 1 đài móng.
- Lập tiến độ thi cơng bê tơng móng theo phương pháp dây chuyền.
2. Tính tốn thiết kế ván khuôn phần thân gồm: cột, dầm, sàn, cầu thang bộ, thang
máy.(Tính cho 1 ơ sàn điển hình và 1 cầu thang bộ đã tính kết cấu).
3. Lập tổng tiến độ thi cơng cơng trình (từ móng đến mái) và vẽ biểu đồ nhân lực,
tính các hệ số K1, K2.


LỜI CẢM ƠN
Kính thưa các thầy cơ giáo!
Ngày nay cùng với sự phát triển không ngừng trong mọi lĩnh vực, ngành xây dựng
cơ bản nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng là một trong những ngành
phát triển mạnh với nhiều thay đổi về kỹ thuật, công nghệ cũng như về chất lượng. Để
đạt được điều đó địi hỏi người cán bộ kỹ thuật ngồi trình độ chun mơn cịn cần

phải có tư duy sáng tạo, đi sâu nghiên cứu để phát huy hết khả năng của mình.
Qua 5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học
Bách Khoa Đà Nẵng, dưới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cơ giáo cũng như sự nỗ
lực của bản thân, em đã tích lũy cho mình một số kiến thức để có thể tham gia vào đội
ngũ những người làm công tác xây dựng sau này. Để đúc kết những kiến thức đã học
được, em được giao đề tài tốt nghiệp là:
Thiết kế : CHUNG CƯ VICTORY – TP ĐÀ NẴNG
Địa điểm: Hoàng Văn Thái – Quận Liên Chiểu - Tp.Đà Nẵng.
Đồ án tốt nghiệp của em gồm 3 phần:
Phần 1: Kiến trúc 10% - GVHD: ThS. Lê Cao Tuấn.
Phần 2: Kết cấu 60% - GVHD: ThS. Lê Cao Tuấn.
Phần 3: Thi công 30% - GVHD: ThS. Phan Quang Vinh.
Hoàn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với công việc tính tốn
phức tạp, gặp rất nhiều vướng mắc và khó khăn. Tuy nhiên được sự hướng dẫn tận tình
của các thầy cô giáo hướng dẫn, đặc biệt là thầy ThS. Lê Cao Tuấn và thầy ThS. Phan
Quang Vinh đã giúp em hoàn thành đồ án này. Tuy nhiên, với kiến thức hạn hẹp của
mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính tốn, nên đồ án thể hiện khơng tránh
khỏi những sai sót. Em kính mong tiếp tục được sự chỉ bảo của các Thầy, Cơ để em
hồn thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng
Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy
Cô đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này.
Đà Nẵng, … tháng … năm 2019
Sinh viên thực hiện

Hồ Hưng Thịnh


LỜI CAM ĐOAN


Tôi xin cam đoan : Đồ án tốt nghiệp với đề tài “CHUNG CƯ VICTORY –
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG” là cơng trình nghiên cứu của cá nhân tơi, không sao chép
của bất cứ ai, số liệu, công thức tính tốn được thể hiện hồn tồn đúng sự thật.
Tơi xin chịu mọi trách nhiệm về cơng trình nghiên cứu của riêng mình !

Sinh viên thực hiện

Hồ Hưng Thịnh


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

MỤC LỤC
Tóm tắt
Lời nói đầu
Lời cam đoan
Mục lục

i
ii
iii

Danh sách bản biểu, hình vẽ và sơ đồ

iv

Danh sách các cụm từ viết tắt

v


Chương 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH

1

1.1. Giới thiệu về cơng trình
1.2. Điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn
1.3. Các giải pháp kiến trúc cơng trình
1.3.1. Giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng
1.3.2. Giải pháp mặt bằng
1.3.3. Giải pháp mặt đứng
1.3.4. Giải pháp thiết kế mặt cắt và kết cấu cơng trình
1.4. Các giải pháp thiết kế kỹ thuật khác
1.4.1. Hệ thống điện
1.4.2. Hệ thống cung cấp nước
1.4.3. Hệ thống thoát nước
1.4.4. Hệ thống thơng gió và chiếu sáng
1.4.5. Hệ thống thu gom rác thải
1.4.6. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1.4.7. Hệ thống chống sét
1.4.8. Hệ thống thông tin liên lạc
1.4.9. Sân vườn, đường nội bộ
1.5. Chỉ tiêu kỹ thuật:
1.5.1. Hệ số sử dụng HSD
1.5.2. Hệ số khai thác khu đất KXD
Chương 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

1
1
2
2

2
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
6

2.1. Các tiêu chuẩn, quy phạm:
2.2. Lựa chọn giải pháp thiết kế cơng trình:
Chương 3: TÍNH TỐN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3

6
6
7

3.1. Sơ đồ phân chia sàn tầng 3
3.2. Phân loại ô sàn và chọn chiều dày sơ bộ sàn
3.3. Chọn vật liệu
3.4. Xác định tải trọng

3.4.1. Tĩnh tải sàn

7
7
8
8
8


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

3.4.2. Hoạt tải sàn
3.4.3. Tổng tải trọng tính tốn : qtt = (gtt + ptt)
3.5. Tính tốn bản sàn
3.5.1. Bản làm việc theo 1 phương (Bản loại dầm)
3.5.2. Bản làm việc theo 2 phương (Bản kê)
Chương 4: TÍNH TỐN CẦU THANG BỘ

10
11
12
12
13
19

4.1. Cấu tạo cầu thang tầng 3
4.2. Chọn sơ bộ kích thước
4.3. Tính bản thang Ơ1
4.3.1. Sơ đồ tính
4.3.2. Tải trọng tác dụng

4.3.3. Tính tốn nội lực
4.3.4. Tính tốn cốt thép
4.4. Tính bản chiếu nghỉ Ơ2
4.4.1. Tải trọng tác dụng
4.4.2. Tính tốn nội lực
4.4.3. Tính tốn cốt thép
4.5. Tính bản chiếu tới Ơ3
4.6. Tính tốn cốn thang C1, C2
4.6.1. Tải trọng tác dụng
4.6.2. Tính tốn nội lực
4.7. Tính tốn dầm chiếu nghỉ DCN
4.7.1. Tải trọng tác dụng
4.7.2. Sơ đồ tính và nội lực
4.7.3. Tính tốn cốt thép dọc
4.7.4. Tính tốn cốt đai
4.7.5. Tính tốn cốt treo tại vị trí 2 cốn thang gác vào
4.8. Tính tốn dầm chiếu tới
Chương 5: TÍNH TỐN DẦM DẦM D1 – TRỤC A

19
19
20
20
20
21
21
22
23
23
23

24
25
25
25
27
27
28
29
30
30
30
31

5.1. Chọn sơ bộ tiết diện dầm
5.2. Sơ đồ tính
5.3. Xác định tải trọng tác dụng
5.3.1. Tĩnh tải
5.3.2. Hoạt tải
5.4. Xác định nội lực
5.4.1. Sơ đồ chất tải
5.4.2. Xác định nội lực:
5.4.3. Tổ hợp nội lực:

31
31
31
31
35
35
35

36
38


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

5.5. Tính tốn cốt thép dầm D1: (bxh =300x700mm)
5.5.1. Chọn vật liệu
5.5.2. Tính tốn thép dọc
5.5.3. Tính cốt thép đai
Chương 6: TÍNH TỐN KHUNG TRỤC 2

40
40
40
42
43

6.1. Sơ bộ kích thước cột, dầm vách
6.1.1. Chọn tiết diện cột
6.1.2. Chọn kích thước tiết diện dầm
6.1.3. Sơ bộ chọn kích thước vách
6.2. Tải trọng tác dụng vào cơng trình
6.2.1. Cơ sở lí thuyết
6.2.2. Tải trọng thẳng đứng
6.2.3. Tải trọng gió
6.2.4. Tải trọng động đất
6.3. Tổ hợp tải trọng
6.3.1. Phương pháp tính tốn
6.3.2. Các trường hợp tải trọng

6.3.3. Tổ hợp tải trọng: Các trường hợp tổ hợp gồm
6.3.4. Các biểu đồ momen
6.4. Tính tốn cột khung trục 2
6.4.1. Tổ hợp nội lực
6.4.2. Vật liệu
6.4.3. Các đại lượng đặc trưng
6.4.4. Trình tự và phương pháp tính tốn
6.5. Tính tốn dầm khung trục 2
6.5.1. Vật liệu
6.5.2. Tổ hợp nội lực
6.5.3. Lý thuyết tính tốn
6.5.4. Tính tốn cốt thép ngang dầm
Chương 7: THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 2

43
43
46
46
46
46
46
53
59
61
61
62
62
63
64
64

64
64
65
69
69
69
70
70
72

7.1. Điều kiện địa chất cơng trình
7.1.1. Địa tầng
7.1.2. Đánh giá nền đất:
7.1.3. Lựa chọn mặt cắt địa chất để tính móng
7.1.4. Lựa chọn giải pháp nền móng
7.2. Các loại tải trọng dùng để tính tốn
7.3. Thiết kế móng M1 (móng dưới cột C4)
7.3.1. Vật liệu

72
72
72
73
73
73
74
74


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng


7.3.2. Tải trọng
74
7.3.3. Chọn kích thước cọc
74
7.3.4. Xác định sơ bộ kích thước đài móng
75
7.3.5. Sức chịu tải của cọc
75
7.3.6. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc
76
7.3.7. Tính tốn đài cọc
82
7.4. Thiết kế móng M2 (móng dưới cột C19)
85
7.4.1. Vật liệu
85
7.4.2. Tải trọng
85
7.4.3. Chọn kích thước cọc
86
7.4.4. Xác định sơ bộ kích thước đài móng
86
7.4.5. Sức chịu tải của cọc
87
7.4.6. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc
88
7.4.7. Tính tốn đài cọc
93
Chương 8: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH - BIỆN PHÁP KỸ THUẬT - TỔ

CHỨC THI CƠNG CƠNG TRÌNH
97
8.1. Điều kiện địa chất cơng trình
97
8.2. Tổng quan về kết cấu và quy mơ cơng trình
97
8.3. Nhân lực và máy móc thi công
98
8.4. Đề xuất phương pháp thi công tổng quát
98
8.4.1. Lựa chọn giải pháp thi công phần ngầm
98
8.4.2. Lựa chọn giải pháp thi công phần thân
98
Chương 9: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG
CÁC CÔNG TÁC CHỦ YẾU PHẦN NGẦM
99
9.1. Trình tự thi cơng phần ngầm
9.2. Thi công cọc khoan nhồi
9.2.1 Đánh giá sơ bộ công tác thi cơng cọc khoan nhồi
9.2.2. Cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách
9.2.3. Cọc khoan nhồi không sử dụng ống vách
9.2.4. Chọn máy thi công cọc
9.2.5. Các bước tiến hành thi cơng cọc nhồi
9.2.6. Tính tốn xe vận chuyển bê tông
9.2.7. Thời gian thi công cọc nhồi
9.2.8. Công tác vận chuyển đất khi thi cơng khoan cọc
9.2.9. Tính tốn số lượng công nhân phục vụ công tác thi công cọc
9.3. Biện pháp kĩ thuật và tổ chức thi công công tác đất:
9.3.1. Tổng quan

9.3.2. Tính tốn khối lượng đất trong từng giai đoạn đào.

99
99
99
99
100
100
103
106
107
109
109
110
110
110


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

9.3.3. Chọn máy thi công đào đất
9.4. Thiết kế biện pháp thi công đài móng
9.4.1. Thiết kế ván khn đài móng
9.4.2 Thiết kế ván khn đài móng M1
9.4.3. Thiết kế ván khn đài móng M2
9.5. Tổ chức thi cơng cơng tác bê tơng móng
9.5.1. Cơ cấu q trình
9.5.2. Phân chia phân đoạn
9.5.3. Tính khối lượng công tác
9.5.4. Chọn tổ hợp máy thi công

9.5.5. Xác định nhịp cơng tác
Chương 10: TÍNH TỐN THIẾT KÊ VÁN KHN PHẦN THÂN

112
113
113
114
116
118
118
118
119
120
121
125

10.1. Tính tốn tấm ván khn cột
10.1.1. Cấu tạo ván khuôn cột
10.2. Thiết kế ván khuôn cho ô sàn điển hình (ơ sàn S5)
10.2.1. Cấu tạo ván khn sàn
10.2.2. Tính tốn thiết kế ván khn sàn
10.2.3. Kiểm tra cột chống
10.3. Tính tốn ván khn dầm giữa (300x700mm)
10.3.1. Tính tốn ván khn đáy dầm
10.3.2. Tính tốn ván khn thành dầm
10.4. Tính tốn ván khn vách thang máy
10.4.1 Tính khoảng cách các thanh ngang
10.4.2. Tính tốn các thanh nẹp đứng
10.4.3. Tính tốn khoản cách các ty neo
10.4.4. Kiểm tra các ty neo  16

10.5. Tính tốn ván khn cầu thang bộ
10.5.1. Tính tốn ván khn bản thang
10.5.2. Tính tốn ván khn dầm chiếu nghỉ và dầm chiếu tới
10.5.3. Tính tốn ván khuôn sàn chiếu nghỉ và sàn chiếu tới
Chương 11: LẬP TIẾN ĐỘ BÊ TƠNG CỐT THÉP KHUNG NHÀ

125
125
128
128
128
131
132
132
134
136
137
137
138
138
139
139
142
144
147

11.1. Tính tốn khối lượng cơng việc
11.2. Lập biện pháp tổ chức thi cơng
11.2.1. Xác định cơ cấu q trình
11.2.2. Chọn máy thi cơng

11.2.3. Tính tốn chi phí lao động của các q trình
11.2.4. Tính tốn thời gian của các q trình
TÀI LIỆU THAM KHẢO

147
147
147
147
148
148
149


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

DANH SÁCH BẢNG TÍNH
Bảng 1. 1 Chức năng sử dụng của các tầng .................................................................. 2
Bảng 3. 1 Phân loại ô sàn ............................................................................................. 8
Bảng 3. 2 Tĩnh tải các lớp sàn ...................................................................................... 9
Bảng 3. 3 Tĩnh tải các ô sàn tầng 3............................................................................. 10
Bảng 3. 4 Hoạt tải sàn tầng điển hình ......................................................................... 11
Bảng 3. 5 Tổng tải trọng sàn tầng điển hình ............................................................... 11
Bảng 3. 6 Bảng tra hệ số α ......................................................................................... 18
Bảng 3. 7 Bản kết quả tính độ võng ơ sàn .................................................................. 18
Bảng 5. 1 Bảng tính trọng lượng bản thân dầm .......................................................... 32
Bảng 5. 2 Bảng tính tĩnh tải phân bố đều do sàn truyền vào dầm D1 .......................... 33
Bảng 5. 3 Tĩnh tải tường truyền lên dầm .................................................................... 34
Bảng 5. 4 Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm D1 ............................................................. 35
Bảng 5. 5 Bảng tính hoạt tải phân bố do sàn truyền vào dầm D1 ................................ 35
Bảng 5. 6 Bảng tổ hợp momen dầm D1 (kN.m) ......................................................... 39

Bảng 5. 7 Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1 (kN) .............................................................. 39
Bảng 6. 1 Chọn sơ bộ tiết diện ................................................................................... 45
Bảng 6. 2 Tĩnh tải các lớp sàn .................................................................................... 47
Bảng 6. 3 Tĩnh tải tác dụng lên các ô sàn ................................................................... 49
Bảng 6. 4 Kết quả tính tải trọng phân bố trên dầm ..................................................... 49
Bảng 6. 5 Hoạt tải sàn tầng 1 theo chức năng (TCVN 2737-1995) ............................. 52
Bảng 6. 6 Hoạt tải sàn tầng điển hình ......................................................................... 52
Bảng 6. 7 Giá trị gió tĩnh theo phương X, Y .............................................................. 54
Bảng 6. 8 Mode dao động theo phương X và phương Y ............................................. 55
Bảng 6. 9 Giá trị tần số dao động của cơng trình theo phương X ................................ 56
Bảng 6. 10 Giá trị I theo các mode dao động............................................................ 56
Bảng 6. 11 Giá trị gió động tính tốn theo phương X ................................................. 56
Bảng 6. 12 Giá trị tần số dao động của cơng trình theo phương Y .............................. 57
Bảng 6. 13 Giá trị I theo các mode dao động ........................................................... 57
Bảng 6. 14 Giá trị gió động tính tốn theo phương Y ................................................. 58
Bảng 6. 15 Chu kỳ, tầng số của các dạng dao động .................................................... 59
Bảng 6. 16 Giá trị lực cắt đáy theo 2 phương X và Y ................................................. 60
Bảng 6. 17 Phân bố lực ngang theo phương X (tải động đất)...................................... 60
Bảng 6. 18 Phân bố lực ngang theo phương Y (tải động đất)...................................... 61
Bảng 7. 1 Địa chất cơng trình..................................................................................... 72
Bảng 8. 1 Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất ..................................................................... 97
Bảng 8. 2 Thống kê chiều cao các tầng ...................................................................... 97


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

Bảng 9. 1 Thông số lỹ thuật máy KH-100 ( hãng HITACHI) ................................... 100
Bảng 9. 2 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite BE-15A........................................ 101
Bảng 9. 3 Các thiết bị và điện lượng phục vụ khoan cọc nhồi .................................. 102
Bảng 9. 4 Khối lượng bê tông, cốt thép của cọc ....................................................... 106

Bảng 9. 5 Bảng thống kê thời gian các q trình thi cơng 1 cọc khoan nhồi ............. 107
Bảng 9. 6 Thời gian thi cơng 1 cọc........................................................................... 108
Bảng 9. 7 Thể tích các giằng móng .......................................................................... 110
Bảng 9. 8 Đặc tính kỹ thuật của cột chống ............................................................... 113
Bảng 9. 9 Khối lượng Bê tơng đài móng .................................................................. 119
Bảng 9. 10 Khối lượng các công tác trong thi công bê tông đài ................................ 119
Bảng 9. 11 Khối lượng các công tác trong mỗi phân đoạn ....................................... 120
Bảng 9. 12 Thông số của đầm .................................................................................. 121
Bảng 9. 13 Hao phí nhân cơng cho từng cơng việc (Đài cọc) ................................... 121
Bảng 9. 14 Khối lượng các cơng tác thi cơng đài móng............................................ 122
Bảng 9. 15 Phân cơng tổ đội chun mơn ................................................................ 122
Bảng 9. 16 Tính toán số ca của từng phân đoạn ....................................................... 123
Bảng 9. 17 Nhịp công tác các dây chuyền ................................................................ 123
Bảng 9. 18 Thời gian dây chuyền ............................................................................. 123
Bảng 10. 1 Bảng thống kê ván khn cột ................................................................. 127
DANH SÁCH HÌNH VẼ
Hình 3. 1 Sơ đồ phân chia ô sàn tầng 3 ........................................................................ 7
Hình 3. 2 Cấu tạo lớp sàn tầng 3 .................................................................................. 8
Hình 3. 3 Sơ đồ tính sàn ............................................................................................. 12
Hình 3. 4 Sơ đồ tianh ô sàn loại bản kê ...................................................................... 13
Hình 3. 5 Sơ đồ sàn loại bản kê ( 4 cạnh ngàm) ......................................................... 14
Hình 4. 1 Mặt bằng cầu thang tầng 3………………………………………………….19
Hình 4. 2 Cấu tạo các lớp vật liệu cầu thang .............................................................. 20
Hình 4. 3 Sơ đồ tính nội lực bản thang ....................................................................... 21
Hình 4. 4 Sơ đồ tính nội lực bản thang O2 ................................................................. 23
Hình 4. 5 Mặt cắt cốn................................................................................................. 25
Hình 4. 6 Sơ đồ tính và nội lực cốn thang .................................................................. 25
Hình 4. 7 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ DCN ................................................................. 28
Hình 4. 8 Biểu đồ momen và lực cắt dầm chiếu nghỉ ................................................. 28
Hình 5. 1 Vị trí dầm D1- Trục A……………………………………………………..31

Hình 5. 2 Sơ đồ tính dầm D1 ..................................................................................... 31
Hình 5. 3 Tiết diện dầm D1 ........................................................................................ 32
Hình 5. 4 Sơ đồ truyền tải trọng sàn vào dầm D1 ....................................................... 32
Hình 5. 5 Tải trọng từ sàn truyền vào dầm ................................................................. 33


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

Hình 5. 6 Sơ đồ tĩnh tải dầm D1 (Đơn vị: q(kN/m)) ................................................... 35
Hình 5. 7 Sơ đồ các trường hợp hoạt tải dầm D1 ( Đơn vị: q(kN/m)) ......................... 36
Hình 5. 8 Biểu đồ nội lực dầm D1.............................................................................. 38
Hình 6. 1 Diện tích sàn tác dụng lên cột………………………………………………44
Hình 6. 2 Mặt bằng bố trí cột ..................................................................................... 44
Hình 6. 3 Mặt bằng phân chia ô sàn tầng 1 ................................................................. 48
Hình 6. 4 MẶt bằng phân chia ơ sàn tầng 2-15 .......................................................... 48
Hình 6. 5 Mơ hình Etabs ............................................................................................ 55
Hình 6. 6 Momen trường hợp tĩnh tải và hoạt tải ........................................................ 63
Hình 6. 7 Momen trường hợp gió X và gió XX .......................................................... 63
Hình 6. 8 TIết diện tính tốn cột lệch tâm .................................................................. 65
Hình 7. 1 Sơ đồ bố trí cọc móng M1………………………………………………….77
Hình 7. 2 Móng khối quy ước .................................................................................... 78
Hình 7. 3 Đồ thị nén lún............................................................................................. 81
Hình 7. 4 Tháp chọc thủng đài móng M1 ................................................................... 82
Hình 7. 5 Tháp chọc thủng đài ................................................................................... 83
Hình 7. 6 Tiết diện tính tốn móng M1 ...................................................................... 84
Hình 7. 7 Bố trí thép đài móng M1 ............................................................................ 85
Hình 7. 8 Sơ đồ bố trí cọc cho móng M2 ................................................................... 88
Hình 7. 9 Móng khối quy ước .................................................................................... 89
Hình 7. 10 Đồ thị nén lún........................................................................................... 93
Hình 7. 11 Tháp chọc thủng đài móng M2 ................................................................. 94

Hình 7. 12 Tháp chọc thủng đài móng M2 ................................................................ 95
Hình 7. 13 Tiết diện tính tốn móng M2 .................................................................... 95
Hình 7. 14 Bố trí thép đài móng M2 .......................................................................... 96
Hình 9. 1 Máy khoan KH-100 hãng HITACHI……………………………………...101
Hình 9. 2 Máy cẩu MKG -16 ................................................................................... 102
Hình 9. 3 Trình tự thi cơng cọc khoan nhồi .............................................................. 103
Hình 9. 4 Gàu khoan ................................................................................................ 104
Hình 9. 5 Quy cách nối thép..................................................................................... 105
Hình 9. 6 Bố trí ván khn đài móng M1 ................................................................. 114
Hình 9. 7 Sơ đồ tính ván khn đài móng M1 .......................................................... 115
Hình 9. 8 Sơ đồ tính khoảng cách các cột chống ván khn đài móng M1 ............... 115
Hình 9. 9 Bố trí ván khn đài móng M2 ................................................................. 116
Hình 9. 10 Sơ đồ tính khoảng cách các thanh chống đứng ....................................... 117
Hình 9. 11 Sơ đồ tính khoảng cách các cột chống .................................................... 117
Hình 9. 12 Mặt bằng phân chia phân đoạn thi cơng bê tơng móng ........................... 118
Hình 9. 13 Tiến độ thi công cọc ............................................................................... 124


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

Hình 10. 1 Thiết kế ván khn cột 125
Hình 10. 2 Sơ đồ tính tốn tấm ván khn cột.......................................................... 126
Hình 10. 3 Sơ đồ tính tốn thanh đứng ..................................................................... 127
Hình 10. 4 Sơ đồ bố trí ván khn 1 ơ sàn ............................................................... 128
Hình 10. 5 Sơ đồ tính tốn ván khn sàn ................................................................ 129
Hình 10. 6 Sơ đồ tính xà gồ 50x50x2 ....................................................................... 133
Hình 10. 7 Sơ đồ tính ván khn thành dầm ............................................................ 135
Hình 10. 8 Sơ đồ tính tốn thanh ngang ................................................................... 135
Hình 10. 9 Bố trí ván khn vách thang máy ........................................................... 136
Hình 10. 10 Sơ đồ tính tốn gần đứng của thanh ngang ván khn vách .................. 137

Hình 10. 11 Sơ đồ tính gần đúng của thanh đứng ván khn vách ........................... 138
Hình 10. 12 Mặt bằng cầu thang bộ ......................................................................... 139
Hình 10. 13 Sơ đồ tính gần đúng của ván khn bản thang ...................................... 140
Hình 10. 14 Sơ đồ tính tốn gần đúng của đà phụ .................................................... 140
Hình 10. 15 Sơ đồ tính gần đúng của đà chính ......................................................... 141
Hình 10. 16 Sơ đồ tính tốn ván khn đáy dầm ...................................................... 142
Hình 10. 17 Sơ đồ tính tốn ván khn sàn chiếu nghỉ ............................................. 144
Hình 10. 18 Sơ đồ tính tốn thanh đà phụ ................................................................ 145
Hình 10. 19 Sơ đồ tính tốn gần đúng của đà chính.................................................. 145


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, VIẾT TẮT
KÝ HIỆU
PHẦN KIẾN TRÚC
 K0 : là tỷ số diện tích xây dựng cơng trình trên diện tích lơ đất (%) trong đó diện
tích xây dựng cơng trình tính theo hình chiếu mặt bằng mái cơng trình.
 SXD :là diện tích xây dựng cơng trình theo hình chiếu mặt bằng mái cơng trình.
 SLD :là diện tích lơ đất.
 HSD là tỉ số của tổng diện tích sàn tồn cơng trình trên diện tích lơ đất.
 SS:tổng diện tích sàn tồn cơng trình khơng bao gồm diện tích tầng hầm và mái.
PHẦN KẾT CẤU

 w1 : Hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vng góc với trục cấu kiện
  b1: Hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bêtơng khác nhau
 Asw: diện tích tiết diện ngang của các nhánh đai đặt trong một mặt phẳng vng
góc với trục cấu kiện và cắt qua tiết diện nghiêng.
 b: chiều rộng của tiết diện chữ nhật.
 s: khoảng cách giữa các cốt đai theo chiều dọc của cấu kiện.

 φb1: hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bê tông.
 β = 0,01, với bê tông nặng.
 φw1: hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vng góc với trục cấu kiện.


b 3 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của loại bê tông.



b 3 =0,6: Đối với bê tông nặng.

  f : hệ số kể đến ảnh hưởng cánh tiết diện chữ T hoặc I khi cánh nằm trong
vùng nén.Đối với tiết diện hình chữ nhật  f =0
 φn : hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc trục.
PHẦN THI CƠNG
 Các ký hiệu được chú thích trực tiếp ở tại các chương


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

MỞ ĐẦU

Q trình đơ thị hóa diễn ra mạnh mẽ, ngày càng nhiều nên cơng trình chung cư
VICTORY mọc lên như một sự phát triển tất yếu. Theo đó trình độ kỹ thuật xây dựng
ngày càng phát triển, đòi hỏi người làm xây dựng khơng ngừng tìm hiểu, nâng cao
trình độ để đáp ứng với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ.
Sau năm năm học tại nhà trường, đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần
thiết để em hệ thống lại kiến thức đã được học. Đồng thời giúp em làm quen với cơng
việc thiết kế một cơng trình hồn chỉnh, dần trở thành một người kỹ sư thực thụ.
Nhiệm vụ đồ án tốt nghiệp, em được giao đề tài: “CHUNG CƯ VICTORY”.

Trong giới hạn đồ án em được giao thiết kế:
+ Phần I: Kiến trúc: 10%. - Giáo viên hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn
+ Phần II: Kết cấu: 60%. - Giáo viên hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn
+ Phần III: Thi công: 30%. - Giáo viên hướng dẫn: ThS. Phan Quang Vinh


Chung cư Victory – Tp. Đà Nẵng

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Phần 1
KIẾN TRÚC
(10%)
Nhiệm vụ:
1. Thiết kế mặt bằng các tầng.
2. Thiết kế mặt đứng chính, mặt đứng bên.
3. Thiết kế hai mặt cắt ngang.

Chữ ký

GVHD: ThS. LÊ CAO TUẤN
SVTH: HỒ HƯNG THỊNH

……….….…….
……….….…….


Chương 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH


1.1. Giới thiệu về cơng trình
1.1.1. Tên cơng trình: Chung cư VICTORY – Đà Nẵng
1.1.2. Giới thiệu chung
Cơng trình nằm tại vị trí trọng điểm, Đà Nẵng là trung tâm văn hóa chính trị miền
Trung nói riêng và cả nước nói chung, là địa điểm tập trung các đầu mối giao thơng.
Trong hồn cảnh đó việc lựa chọn xây dựng một khu chung cư là giải pháp thiết thực:
- Tiết kiệm đất xây dựng
- Có lợi cho cơng tác sản xuất và sử dụng.
- Giải quyết được vấn đề chỗ ở..
- Làm phong phú thêm bộ mặt đơ thị.
- Cơng trình được xây dựng tại vị trí thống và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên
sự hài hoà, hợp lý và nhân bản cho tổng thể khu chung cư xung quanh.
1.1.3. Vị trí xây dựng
- Thành phố Đà Nẵng nằm ở 15055' đến 16o14' vĩ Bắc, 107o18' đến 108o20' kinh
Đông, Bắc giáp tỉnh Thừa Thiên - Huế, Tây và Nam giáp tỉnh Quảng Nam,
Đơng giáp Biển Đơng.
- Cơng trình xây dựng nằm trên: Lơ A-56, A-57, A-58 tổ 11, đường Hồng Văn Thái,
phường Hòa Khành Nam, quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng.
+ Hướng Bắc-Tây Bắc
: Giáp khu đất trống.
+ Hướng Tây-Tây Bắc
: Giáp đường Hồng Minh Thảo
+ Hướng Đơng- Đơng Nam : Giáp cơng trình lân cận.
+ Hướng Nam- Đơng Nam : Giáp đường Hồng Văn Thái.
1.1.4. Quy mơ và đặc điểm cơng trình
- Tịa nhà cao 15 tầng gồm 1 tầng hầm, 15 tầng nổi và 1 tầng sân thượng.
- Mặt bằng tịa nhà hình chữ nhật kích thước 40 x 24 (m2).
- Chiều cao: 54,8m
- Nhà xe được bố trí trong tầng hầm

1.2. Điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn
- Cơng trình nằm ở thành phố Đà Nẵng nên mang đầy đủ tính chất chung của vùng,
có hai mùa gió chính:
+ Gió Tây Nam chiếm ưu thế vào mùa hè, gió Đơng Bắc chiếm ưu thế mùa Đơng.
+ Thuộc khu vực gió IIB
SVTH: Hồ Hưng Thịnh

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

1


- Địa hình khu đất bằng phẳng, tương đối rộng rãi thuận lợi cho việc xây dựng.
- Theo tài liệu báo cáo kết quả khảo sát địa chất cơng trình, khảo sát bằng phương
pháp khoan. Độ sâu khảo sát là 50m, mực nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất tự
nhiên 4,2m. Kết quả khảo sát gồm các lớp đất từ trên xuống:
+ Sét pha, trạng thái dẻo cứng, dày 5m
+ Cát pha, trạng thái dẻo, dày 6m
+ Cát bụi, trạng thái chặt vừa, dày 7,5m
+ Cát hạt nhỏ và hạt trung, trạng thái chặt vừa, dày 8m
+ Cát hạt thô lẫn cuội sỏi, trạng thái chặt, chiều dày > 60m.
1.3. Các giải pháp kiến trúc cơng trình
1.3.1. Giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng
- Cơng trình mang tính đơn chiếc, độc lập nên giải pháp tổng mặt bằng tương đối đơn
giản. Việc bố trí tổng mặt cơng trình chủ yếu phụ thuộc vào vị trí cơng trình, các
đường giao thơng chính và diện tích khu đất. Hệ thống bãi đậu xe được bố trí dưới
tầng ngầm đáp ứng được nhu cầu đậu xe của nhân viên công ty và khách hàng, có
cổng chính hướng trực tiếp ra mặt đường lớn.
- Hệ thống kỹ thuật điện, nước được nghiên cứu kĩ, bố trí hợp lý, tiết kiệm dễ dàng sử
dụng và bảo quản.

- Bố trí mặt bằng khu đất xây dựng sao cho tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nhất, đạt
yêu cầu về thẩm mỹ và kiến trúc.
1.3.2. Giải pháp mặt bằng
Cơng trình được xây dựng mới hồn toàn trên khu đất, gồm 15 tầng nổi và 1
tầng hầm. Xây dựng trên khu đất có diện tích 2024 m2, trong đó diện tích đất xây
dựng là 960 m2, tổng chiều cao cơng trình là 54,8 m.
Bảng 1. 1 Chức năng sử dụng của các tầng
Tầng

Tầng Hầm

Tầng 1

Công năng
Bãi đổ xe, phòng máy phát điện, máy chế
biến, phòng nghỉ và WC cho nhân viên,
các mương và hố ga thoát nước.
Siêu thị mini, mini shop, quầy café - giải
khát, phòng làm việc của ban quản lý,

Diện tích
MB (m2)

Chiều cao
tầng (m)

960

3,2


960

4,4

phịng hội trường và phịng thể thao.
Tầng 2- 15

Tầng điển hình gồm các căn hộ gia đình.

960

3,6

Tầng thượng

Phịng kĩ thuật thang máy

960

4,5

SVTH: Hồ Hưng Thịnh

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

2


1.3.3. Giải pháp mặt đứng
Dựa vào đặc điếm sử dụng và điều kiện chiếu sáng, thơng thủy, thơng gió cho các

phòng chức năng ta chọn chiều cao các tầng nhà như sau:
+ Tầng hầm cao 3,2m.
+ Tầng 1 cao 4,4m
+ Tầng 2-15 cao 3,6m
+ Tầng sân thượng cao 4m.
- Mặt đứng được chia mạch lạc 3 phần: Ngầm, Thân, Mái.
- Chân ngầm sơn Mastic màu ghi đậm kết hợp mảng kính lớn tạo cảm giác hiện đại.
- Phần thân màu vàng nhạt, nổi lên là những cửa sổ kính vừa tăng tính thẩm mỹ, hiện
đại vừa có chức năng chiếu sáng rất tốt, đảm bảo lượng ánh sáng cần thiết.
1.3.4. Giải pháp thiết kế mặt cắt và kết cấu công trình
Nhằm thể hiện nội dung bên trong cơng trình, kích thước cấu kiện cơ bản, cơng
năng của các phịng. Cơng trình gồm 15 tầng nổi, trong đó gồm 1 tầng cao 4,4m, 1
tầng kỹ thuật cao 4,7m, các tầng còn lại cao 3,6m; 1 tầng hầm cao 3,2m nên phù hợp
với cơng năng chính của cơng trình là 1 chung cư hiện đại.
Xem xét những ưu nhược điểm của kết cấu BTCT và đặc điểm của cơng trình thì
việc chọn kết cấu BTCT là hợp lí.
1.4. Các giải pháp thiết kế kỹ thuật khác
1.4.1. Hệ thống điện
Xây dựng riêng cho cơng trình một trạm biến áp, cơng suất của trạm biến áp
được thiết kế phù hợp để đảm bảo nguồn điện sử dụng trong mọi trường hợp.
1.4.2. Hệ thống cung cấp nước
Cấp nước: Nước từ hệ thống cấp nước của thị trấn đi vào bể ngầm đặt tại tầng hầm
của cơng trình. Sau đó được bơm lên bể nước mái, quá trình điều khiển bơm được
thực hiện tự động. Nước sẽ theo các đường ống kỹ thuật chạy đến các vị trí lấy nước
cần thiết.
1.4.3. Hệ thống thốt nước
Thốt nước: Nước mưa trên mái cơng trình, trên lơ gia, ban công, nước thải sinh
hoạt được thu vào sê nô và đưa vào bể xử lý nước thải. Nước sau khi được xử lý sẽ
được đưa ra hệ thống thoát nước của thành phố. Đảm bảo thoát nước sinh hoạt và
thoát nước mưa, khơng bị ứ đọng trong cơng trình.

1.4.4. Hệ thống thơng gió và chiếu sáng
Các phịng trên các tầng đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua hệ thống các cửa

SVTH: Hồ Hưng Thịnh

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

3


sổ lắp kính. Ngồi ra hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể
cung cấp một cách tốt nhất có vị trí cần ánh sáng như trong buồng thang bộ, thang
máy, hành lang...
1.4.5. Hệ thống thu gom rác thải
Mỗi tầng đều được bố trí các thùng rác, rác được bỏ vào thùng rác ở mỗi tầng và
hằng ngày sẽ có nhân viên vệ sinh thu gom và đưa ra hệ thống thu rác của thành phố.
1.4.6. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Các thiết bị cứu hỏa và đường ống nước dành riêng cho chữa cháy đặt gần nơi xảy
ra sự cố như hệ thống điện gần thang máy. Hệ thống phòng cháy chữa cháy an tồn và
hiện đại, kết nối với hệ thống phịng cháy chữa cháy trung tâm thành phố. Mỗi tầng
đều có hệ thống chữa và báo cháy tự động. Mỗi tầng mạng lưới báo cháy.
Thang bộ có bố trí cửa kín để khói khơng vào được để dùng cầu thang thốt hiểm,
đảm bảo thốt người nhanh, an tồn khi có sự cố xảy ra.
Ngồi ra, cịn có cầu thang thốt hiểm bằng thép bên ngoài nhà.
1.4.7. Hệ thống chống sét
Được thiết kế theo tiêu chuẩn Việt Nam “Chống sét cho cơng trình xây dựng”
với yêu cầu điện trở cho hệ thống chống sét đánh thẳng là R  10 . Vị trí và cao
độ của thu lôi đảm bảo đủ để bảo vệ những chi tiết xa nhất của cơng trình.
1.4.8. Hệ thống thông tin liên lạc
Hệ thống thông tin liên lạc như đường dây điện thoại, đường cáp quang, truyền

hình cáp…được bố trí trong các hộp kỹ thuật dọc suốt các tầng và tới các căn hộ.
1.4.9. Sân vườn, đường nội bộ
Phía sau tịa nhà là 2 sân bóng chuyền phục vụ nhu cầu thể thao của thành viên
chung cư, xung quanh trồng các dãy cây xanh tạo khơng khí mát mẻ, che chắn bớt
phần nào bụi bặm và tiếng ồn của đường giao thông.
1.5. Chỉ tiêu kỹ thuật:
1.5.1. Hệ số sử dụng HSD
Hsd là tỷ số của tổng diện tích sàn tồn cơng trình trên diện tích lơ đất.
H sd 

H san 15360

 7,56
S ld
2024

1.5.2. Hệ số khai thác khu đất KXD
K0 là tỷ số diện tích xây dựng cơng trình trên diện tích lơ đất (%), trong đó diện
tích xây dựng cơng trình tính theo hình chiếu mặt bằng mái cơng trình.
Ko 

SVTH: Hồ Hưng Thịnh

Smai
960

.100%  47, 43%
Sdat 2024

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh


4


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CƠNG NGHIỆP

Phần 2
KẾT CẤU
(60%)
Nhiệm vụ:
1. Tính tốn Sàn tầng 3.
2. Tính tốn Cầu thang bộ tầng 3
3. Tính tốn Dầm biên trục A
4. Tính tốn khung trục 2
5. Tính tốn móng khung trục 2

Chữ ký

GVHD: ThS. LÊ CAO TUẤN

………………..

SVTH: HỒ HƯNG THỊNH

………………..

SVTH: Hồ Hưng Thịnh


GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

5


Chương 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

2.1. Các tiêu chuẩn, quy phạm:
- TCVN 356:2005 Kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép
- TCVN 5574:2012 Kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép
- TCVN 229:1999 Chỉ dẫn tính tốn thành phần động của tải trọng gió
- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu Bê tơng cốt thép tồn khối
- TCVN 205:1998 Thiết kế móng cọc
- TCVN 305:2004 Bê tơng khối lớn, quy phạm thi công và nghiệm thu
- TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu
- TCVN 4453:1995 Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cấu bê tơng cốt thép tồn
khối.
2.2. Lựa chọn giải pháp thiết kế cơng trình:
Ngày nay, trên thế giới cũng như ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bêtông cốt
thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến, đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng.
Xem xét nhưng ưu điểm, nhược điểm của kết cấu bêtông cốt thép và đặc điểm của
công trình thì việc chọn kết cấu bêtơng cốt thép là hợp lí.
Kết cấu tịa nhà được xây dựng trên phương án kết hợp hệ khung sàn bêtông cốt
thép, đảm bảo tính ổn định và bền vững cho các khu vực chịu tải trọng động lớn.
Phương án nền móng sẽ thi công theo phương án cọc khoan nhồi đảm bảo cho toàn
bộ hệ kết cấu được an toàn và ổn định, tuân theo các tiêu chuẩn xây dựng.
Tường bao xung quanh được xây gạch đặc kết hợp hệ khung nhơm kính bao che cho
tồn bộ tịa nhà.


SVTH: Hồ Hưng Thịnh

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

6


Chương 3: TÍNH TỐN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3

3.1. Sơ đồ phân chia sàn tầng 3
Dựa vào bản vẽ kiến trúc và hệ lưới cột ta bố trí hệ lưới dầm kết cấu sàn.
Căn cứ theo công năng sử dụng, kích thước, sơ đồ tính tốn của các ơ sàn mà ta đánh
số thứ tự các ô sàn tầng điển hình như dưới đây.

Hình 3. 1 Sơ đồ phân chia ô sàn tầng 3
3.2. Phân loại ô sàn và chọn chiều dày sơ bộ sàn
Quan niệm tính tốn:Nếu sàn liên kết với dầm giữa xem là ngàm, nếu dưới sàn
không có dầm thì xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên xem là khớp, thiên về an
toàn thì lấy thép ở biên ngàm bố trí cho biên khớp. Chiều dày dầm biên lớn thì có thể
xem là ngàm.
+

Khi

L2
 2 : Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh ngắn: Bản loại dầm.
L1

+


Khi

L2
 2 : Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh.
L1

Với: L1 - kích thước theo phương cạnh ngắn, L2- kích thước theo phương cạnh dài.
D
Chọn chiều dày bản sàn theo công thức: hb  . l
m
SVTH: Hồ Hưng Thịnh

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

7


Trong đó: + l: là cạnh ngắn của ơ bản.
+ D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng. Chọn D = 1
+ m = 30 ÷ 35 với bản loại dầm; m = 40 ÷ 45 với bản kê bốn cạnh.
Chọn hb của ô lớn nhất cho các ô còn lại để thuận tiện cho thi công và tính tốn. Đồng
thời, phải đảm bảo hb > 6cm đối với cơng trình dân dụng.
Bảng 3. 1 Phân loại ơ sàn
Ơ sàn

L1 (m)

L2 (m)


L2/L1

Liên kết biên

Loại ơ bản

S1

8

8

1

2N, 2K

Bản kê 4 cạnh

S2

8

8

1

3N, 1K

Bản kê 4 cạnh


S3

8

8

1

3N, 1K

Bản kê 4 cạnh

S4

8

8

1

3N, 1K

Bản kê 4 cạnh

S5

8

8


1

3N, 1K

Bản kê 4 cạnh

S6

8

8

1

4N

Bản kê 4 cạnh

S7

2,1

8

3,81

4N

Bản loại dầm


Vì hầu hêt các ơ sàn đều là loại bản kê 4 cạnh nên ta có:
1
1
hb  (  ).1.8  (0,145  0, 2) m
40 55
Vậy chọn chiều dày các ô sàn là 150mm.
3.3. Chọn vật liệu
Bê tơng B30 có: Rb = 17 (MPa) = 170 (daN/cm2).
Rbt = 1,2 (MPa) = 12 (daN/cm2).
Eb = 32500 (MPa) = 325000 (daN/cm2).
Cốt thép có:
Ø < 10 dùng thép CI có Rs = Rsc = 225 MPa = 225 (N/mm2).
10 ≤ Ø ≤ 18 dùng thép CII có Rs = Rsc = 280 MPa = 2800 (daN/cm2).
Ø > 18 dùng thép CIII có Rs = Rsc = 360 MPa = 3600 (daN/cm2).
3.4. Xác định tải trọng
3.4.1. Tĩnh tải sàn
a. Trọng lượng các lớp sàn

Hình 3. 2 Cấu tạo lớp sàn tầng 3
SVTH: Hồ Hưng Thịnh

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

8


- Trọng lượng các lớp sàn: dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
+ gtc = . (daN/cm2): tĩnh tải tiêu chuẩn.
+ gtt = gtc.n (daN/cm2): tĩnh tải tính tốn.
- Trong đó:  (daN/cm3): trọng lượng riêng của vật liệu.

n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995
Bảng 3. 2 Tĩnh tải các lớp sàn
Chiều dày
d

Tr. Lượng
riêng G

gtc

(mm)

(daN/m3)

(daN/m2)

Gạch Ceramic lát nền

0.01

2200

22

1.1

24.2

Vữa XM lót


0.02

1600

32

1.3

41.6

Sàn BTCT

0.15

2500

375

1.1

412.5

Vữa trát

0.01

2000

20


1.3

26

Lớp vật liệu

Tổng cộng

Hệ số
n

gtt
(daN/m2)

449

503.3

b. Tải trọng do tường tác dụng lên sàn
Tường ngăn giữa các phòng khác nhau trong 1 căn hộ dày 100mm.
Tường ngăn giữa các căn hộ dày 200mm.
Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ thì xem tải trọng đó
phân bố đều trên sàn. Trọng lượng tường ngăn trên dầm được quy đổi thành tải trọng
phân bố truyền vào dầm.
Chiều cao tường được xác định: ht = H - hds = 3,6 – 0,18 = 3,42 m.
Trong đó: ht : chiều cao tường.
H : chiều cao tầng nhà.
hds : chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng.
Công thức quy đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn:


g tt t  s 

( St  Sc ).(nt . t . t  nv .2. v . v )  nc .Sc . c
(daN/m2).
Si

Với:+ St (m2): diện tích bao quanh tường.
+ Sc (m2): diện tích cửa.
+ nt,nc,nv,nlc:hệ số độ tin cậy đối với tường, cửa và vữa (nt = 1,1; nc = 1,3; nv = 1,3)
+  t = 0,1(m): chiều dày của mảng tường 10.
+  t = 0,2 (m): chiều dày của mảng tường 20.
+  v = 0,015 (m): chiều dày của lớp vữa trát tường.
SVTH: Hồ Hưng Thịnh

GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn – Th.S Phan Quang Vinh

9


×