Tải bản đầy đủ (.pdf) (162 trang)

Chung cư an bình, thành phố nha trang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.7 MB, 162 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CƠNG NGHIỆP
*

CHUNG CƯ AN BÌNH - TP. NHA TRANG

Sinh viên thực hiện: NGUYỄN HỮU LỘC

Đà Nẵng – Năm 2019

i


TĨM TẮT

Tên đề tài: Chung cư An Bình -TP Nha Trang
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hữu Lộc
Số thẻ SV: 110140184
Lớp: 14X1C
Với đề tài thiết kế và tính tốn “CHUNG CƯ AN BÌNH” dựa vào các tài liệu
tham khảo và sự hướng dẫn của giáo viên tơi đã tiến hành tính tốn và hồn thành để
tài với những nội dung sau:
_ Kiến trúc 10% bao gồm:
1. Đọc hiểu, nắm bắt kiến trúc tổng thể của cơng trình.
2. Chỉnh sửa một số bản vẽ kiến trúc.
3. Thiết kế mặt bằng tổng thể.
_ Kết cấu 60% bao gồm:
1. Tính tốn, bố trí cốt thép sàn tầng 2.
2. Tính tốn, bố trí cốt thép cầu thang tầng 2-3.
3. Tính tốn, bố trí cốt thép dầm dọc trục B


4. Tính tốn khung trục 2 (K2).
5. Tính tốn, thiết kế móng dưới khung trục 2 (K2).
_ Thi công 30% bao gồm:
1. Thiết kế biện pháp thi công phần ngầm
2. Thiết kế ván khuôn phần thân
3. Lập tổng tiến độ thi công phần thân.

ii


LỜI CẢM ƠN

Ngày nay cùng với sự phát triển không ngừng trong mọi lĩnh vực, ngành xây
dựng cơ bản nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng là một trong những
ngành phát triển mạnh với nhiều thay đổi về kỹ thuật, công nghệ cũng như về chất
lượng. Để đạt được điều đó địi hỏi người cán bộ kỹ thuật ngồi trình độ chun mơn
của mình cịn cần phải có một tư duy sáng tạo, đi sâu nghiên cứu để tận dung hết khả
năng của mình.
Qua 5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học
Bách Khoa Đà Nẵng, dưới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cơ giáo cũng như sự nỗ
lực của bản thân, em đã tích lũy cho mình một số kiến thức để có thể tham gia vào đội
ngũ những người làm công tác xây dựng sau này. Để đúc kết những kiến thức đã học
được, em được giao đề tài tốt nghiệp là:
Thiết kế: CHUNG CƯ AN BÌNH – THÀNH PHỐ NHA TRANG
Đồ án tốt nghiệp của em gồm 3 phần:
Phần 1: Kiến trúc 10% - GVHD: ThS. Lê Cao Tuấn.
Phần 2: Kết cấu 60% - GVHD: ThS. Lê Cao Tuấn.
Phần 3: Thi công 30% - GVHD: ThS. Đặng Hưng Cầu
Hoàn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với cơng việc tính tốn
phức tạp, gặp rất nhiều vướng mắc và khó khăn. Tuy nhiên được sự hướng dẫn tận

tình của các thầy cơ giáo hướng dẫn, đặc biệt là Thầy Lê Cao Tuấn và Thầy Đặng
Hưng Cầu đã giúp em hoàn thành đồ án này. Tuy nhiên, với kiến thức hạn hẹp của
mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính tốn, nên đồ án thể hiện khơng tránh
khỏi những sai sót. Em kính mong tiếp tục được sự chỉ bảo của các Thầy, Cơ để em
hồn thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng Dân
Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy Cô
đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này.
Đà Nẵng, tháng 06 năm 2019.

Sinh viên:

Nguyễn Hữu Lộc

iii


LỜI CAM ĐOAN

Tơi xin cam đoan trong q trình làm đồ án tốt nghiệp sẽ thực hiện nghiêm túc các
quy định về liêm chính học thuật:
- Khơng gian lận, bịa đặt, đạo văn, giúp người học khác vi phạm.
- Trung thực trong việc trình bày, thể hiện các hoạt động học thuật và kết quả từ
hoạt động học thuật của bản thân.
- Không giả mạo hồ sơ học thuật.
- Không dùng các biện pháp bất hợp pháp hoặc trái quy định để tạo nên ưu thế
cho bản thân.
- Chủ động tìm hiểu và tránh các hành vi vi phạm liêm chính học thuật, chủ động
tìm hiểu và nghiêm túc thực hiện các quy định về luật sở hữu trí tuệ.
- Sử dụng sản phẩm học thuật của người khác phải có trích dẫn nguồn gốc rõ

ràng.
Tơi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong đồ án này là trung thực và
chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện đồ
án này đã được cảm ơn và các thơng tin trích dẫn trong đồ án đã được chỉ rõ nguồn
gốc rõ ràng và được phép công bố.

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Hữu Lộc

iv


MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH....................................................1
1.1 Giới thiệu về cơng trình .........................................................................................2
1.1.1 Tên cơng trình.................................................................................................2
1.1.2 Giới thiệu chung ............................................................................................. 2
1.1.3 Vị trí xây dựng ................................................................................................ 2
1.2 Điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn ....................................................................3
1.3 Các giải pháp kiến trúc cơng trình .........................................................................3
1.3.1 Giải pháp mặt bằng tổng thể...........................................................................3
1.3.2 Giải pháp mặt bằng .........................................................................................3
1.3.3 Giải pháp mặt đứng ........................................................................................4
1.4 Giải pháp thiết kế kết cấu ......................................................................................4
1.5 Kết luận và kiến nghị ............................................................................................. 4
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU .............5
2.1 Các tiêu chuẩn, quy phạm .....................................................................................5
2.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cơng trình ..................................................................5

2.3 Lựa chọn vật liệu ...................................................................................................5
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ..............................................6
3.1 Lập mặt bằng kết cấu............................................................................................. 6
3.2 Phân loại ô sàn và sơ bộ chọn chiều dày sàn .....................................................6
3.3 Vật liệu sàn tầng điển hình ....................................................................................7
3.4 Xác định tải trọng ..................................................................................................7
3.4.1 Tĩnh tải sàn .....................................................................................................7
3.4.2 Hoạt tải sàn .....................................................................................................9
3.5 Xác định nội lực trong các ô sàn ...........................................................................9
3.5.1 Nội lực trong sàn bản dầm..............................................................................9
3.5.2 Nội lực trong bản kê 4 cạnh .........................................................................10
3.6 Tính tốn cốt thép ................................................................................................ 10
3.7 Bố trí cốt thép ......................................................................................................10
3.8 Tính tốn nội lực và cốt thép ơ bản .....................................................................11
3.8.1 Tính tốn bản kê bốn cạnh (S1) ....................................................................11
3.8.2 Tính tốn bản loại dầm (S4) .........................................................................13
CHƯƠNG 4: TÍNH TỐN CẦU THANG BỘ .....................................................15
v


4.1 Mặt bằng cầu thang: ............................................................................................ 15
4.2 Tính bản thang .....................................................................................................15
4.2.1 Sơ đồ tính : ...................................................................................................15
4.2.2 Xác định tải trọng : .......................................................................................15
4.2.3 Xác định nội lực và tính tốn cốt thép :........................................................16
4.3 Tính sàn chiếu nghỉ.............................................................................................. 17
4.3.1 Cấu tạo bản chiếu nghỉ : ...............................................................................17
4.3.2 Tính tải trọng : .............................................................................................. 18
4.3.3 Xác định nội lực và tính tốn cốt thép :........................................................18
4.4 Tính dầm chiếu nghỉ (DCN1) ..............................................................................19

4.4.1 Sơ đồ tính DCN1 .......................................................................................... 19
4.4.2 Chọn kích thước tiết diện .............................................................................19
4.4.3 Xác định tải trọng .........................................................................................19
4.4.4 Tính tốn cốt thép .........................................................................................20
4.5 Tính dầm chiếu nghỉ ( DCN2) : ...........................................................................21
4.5.1 Sơ đồ tính và xác định tải trọng :..................................................................21
4.5.2 Xác định nội lực : .........................................................................................22
4.5.3 Tính tốn cốt thép .........................................................................................22
CHƯƠNG 5: TÍNH TỐN DẦM CHÍNH TRỤC B ............................................24
5.1 Sơ đồ tính và kích thước tiết diện dầm: ............................................................... 24
5.1.1 Sơ đồ tính: ....................................................................................................24
5.1.2 Chọn tiết diện dầm: ......................................................................................24
5.2 Xác định tải trọng tác dụng: ................................................................................24
5.2.1 Tĩnh tải: ........................................................................................................24
5.2.2 Hoạt tải: ........................................................................................................27
5.3 Xác định nội lực ..................................................................................................28
5.3.1 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm: .................................................................28
5.3.2 Xác định nội lực trong Sap2000 ...................................................................28
5.3.3 Tổ hợp nội lực: ............................................................................................. 30
5.3.4 Tính tốn cốt thép: ........................................................................................31
CHƯƠNG 6: TÍNH BÊ TƠNG CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 .........................37
6.1 Sơ đồ tính .............................................................................................................37
6.2 Chọn sơ bộ tiết diện khung: .................................................................................38
6.2.1 Chọn kích thước dầm: ..................................................................................38
6.2.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột: ............................................................. 38
6.3 Xác định tải trọng: ............................................................................................... 39
vi


6.3.1 Tĩnh tải: ........................................................................................................39

6.3.2 Hoạt tải: ........................................................................................................42
6.3.4 Tải trọng gió .................................................................................................42
6.4 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung: .....................................................................44
6.4.1 Tĩnh tải: ........................................................................................................44
6.4.2 Hoạt tải và các trường hợp hoạt tải: ............................................................. 45
6.5 Biểu đồ nội lực: ...................................................................................................49
6.7 Tổ hợp nội lực: ....................................................................................................54
6.8 Tính tốn cốt thép dầm: .......................................................................................58
6.8.1 Tính tốn cốt thép dọc: .................................................................................58
6.8.2 Tính cốt đai: ..................................................................................................61
6.9 Tính cốt thép cột: .................................................................................................63
6.9.1 Tính cốt dọc: .................................................................................................63
6.9.2 Tính cốt đai: .................................................................................................65
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 2 ...........................................66
7.1 Điều kiện địa chất cơng trình: .............................................................................66
7.1.1 Địa tầng ........................................................................................................66
7.1.2 Đánh giá nền đất: .......................................................................................... 66
7.1.3. Lựa chọn mặt cắt địa chất để tính móng......................................................69
7.1.4. Lựa chọn giải pháp nền móng .....................................................................69
7.2. Thiết kế cọc ép:...................................................................................................70
7.2.1 Các giả thuyết tính tốn ................................................................................70
7.2.2 Các tải trọng dùng để tính tốn: ...................................................................70
7.3 Thiết kê móng khung trục 2B (M2) .....................................................................71
7.3.1 Vật liệu: ........................................................................................................71
7.3.2 Tải trọng: ......................................................................................................71
7.3.3 Chọn kích thước cọc: ....................................................................................71
7.3.4 Kiểm tra chiều sâu chơn đài: ........................................................................72
7.3.5 Tính tốn sức chịu tải của cọc: .....................................................................72
7.3.6 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc: ............................................................ 73
7.3.7 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cột: .............................................................. 74

7.3.8 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng đầu cọc và kiểm tra lún cho móng: ............75
7.3.9 Tính tốn đài cọc : ........................................................................................79
7.4 Thiết kế móng khung trục 2A(M1): ....................................................................83
7.4.1 Vật liệu: ........................................................................................................83
7.4.2 Tải trọng: ......................................................................................................83
vii


7.4.3 Chọn kích thước cọc: ....................................................................................83
7.4.4 Kiểm tra chiều sâu chơn đài: ........................................................................83
7.4.5 Tính tốn sức chịu tải của cọc khoan nhồi: ..................................................83
7.4.6 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc: ............................................................ 84
7.4.7 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cột: .............................................................. 85
7.4.8 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng đầu cọc và kiểm tra lún cho móng: ............86
7.4.9 Tính tốn đài cọc : ........................................................................................91
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG
CÁC CÔNG TÁC CHỦ YẾU PHẦN NGẦM .......................................................94
8.1 Thi công hạ cọc: ..................................................................................................94
8.1.1 Lựa chọn phương pháp thi công hạ cọc: ......................................................94
8.1.2 Thi công bằng phương pháp ép cọc: ............................................................ 95
8.1.3 Tiến độ thi công ép cọc: .............................................................................109
8.1.4 Xác định thời gian thi cơng ép cọc cho một móng: ....................................109
8.2 Cơng tác thi công đất: ........................................................................................111
8.2.1 Lựa chọn phương án đào đất ......................................................................111
8.2.2 Tính khối lượng đào đất: ............................................................................112
8.2.3 Thể tích phần ngầm chiếm chỗ: .................................................................115
8.2.4 Chọn máy đào và phương án di chuyển của máy .......................................115
8.2.5 Chọn ô tô phối hợp với máy để vận chuyển đất đi: ....................................117
8.3 Công tác thi cơng móng:....................................................................................118
8.3.1 Thiết kế ván khn móng điển hình M1: ...................................................118

8.3.2 Tổ chức công tác thi công bê tông khối đài cọc: ........................................122
CHƯƠNG 9: TÍNH TỐN VÀ THIẾT KỄ VÁN KHN PHẦN THÂN .....128
9.1 Phương án lựa chọn và tính tốn ván khn cho cột, dầm sàn tầng điển hình .128
9.1.1. Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng .............................................................128
9.1.2. Chọn phương tiện phục vụ thi công ..........................................................128
9.2. Thiết kế ván khn sàn .....................................................................................128
9.2.1. Cấu tạo ơ sàn .............................................................................................128
9.2.2 Tính tốn tải trọng tác dụng: ......................................................................129
9.2.3 Xác định khoảng cách xà gồ:......................................................................130
9.2.4 Xác định các khoảng cách cột chống xà gồ: ..............................................130
9.2.5 Tính tốn cột chống đỡ xà gồ: ....................................................................131
9.3 Thiết kế ván khuôn dầm: ...................................................................................133
9.3.1 Thiết kế ván khuôn dầm kích thước: 300x700 ...........................................133
9.3.2 Thiết kế ván khn dầm kích thước: 300x600 ...........................................136
viii


9.4 Thiết kế ván khuôn cột: .....................................................................................139
9.4.1 Lựa chọn ván khn: ..................................................................................139
9.4.2 Sơ đồ tính tốn:...........................................................................................140
9.4.3 Tải trọng tác dụng:......................................................................................140
9.4.4 Kiểm tra điều kiện làm việc: ......................................................................140
9.5 Thiết kế ván khuôn cầu thang:...........................................................................141
9.5.1. Thiết kế ván khuôn đáy dầm chiếu nghỉ....................................................141
9.5.2 Thiết kế ván khn bản thang: ...................................................................143
9.5.3. Tính kích thước xà gồ và khoảng cách cột chống: ....................................145
CHƯƠNG 10: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN .......................................147
10.1 Xác định cơ cấu q trình: ...............................................................................147
10.2 Tổ chức thi cơng cơng tác BTCT toàn khối: ...................................................147
TÀI LIỆU THAM KHẢO .....................................................................................149


ix


DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1: Mặt bằng tổng thể cơng trình .......................................................................2
Hình 3.1: Mặt bằng bố trí dầm sàn tầng điển hình ( tầng 2-8) ....................................6
Hình 3.2: Cấu tạo sàn tầng điển hình ...........................................................................7
Hình 3.3: Nội lực trong một số bản sàn .....................................................................10
Hình 3.4: Sơ đồ nội lực tổng quát ..............................................................................10
Hình 3.5: Sơ đồ tính Ơ bản 1 .....................................................................................11
Hình 3.6: Sơ đồ tính Ơ bản S4 ...................................................................................13
Hình 4.1: Mặt bằng cầu thang tầng 2 trục 4............................................................... 15
Hình 4.2: Cấu tạo các lớp vật liệu cầu thang ............................................................. 15
Hình 4.3: Sơ đồ tính bản thang ..................................................................................16
Hình 4.4: Cấu tạo bản chiếu nghỉ ...............................................................................17
Hình 4.5: Sơ đồ tính sàn chiều nghỉ ...........................................................................18
Hình 4.6. Sơ đồ tính dầm chiều nghỉ DCN1 .............................................................. 19
Hình 4.7: Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ (DCN2) ........................................................... 22
Hình 6.1. Sơ đồ tính khung 2 .....................................................................................37
Hình 6.2. Sơ đồ tải sàn tầng 1 truyền vào dầm trục 2 ................................................41
Hình 6.3. Sơ đồ tải sàn tầng 2-8 truyền vào dầm trục 2 ............................................41
Hình 6.4 . Sơ đồ phân tải tĩnh tải khung ....................................................................44
Hình 6.5. Sơ đồ phân tải hoạt tải 1 khung .................................................................45
Hình 6.6. Sơ đồ phân tải hoạt tải 2 khung .................................................................46
Hình 6.7. Sơ đồ phân tải gió trái khung .....................................................................47
Hình 6.8. Sơ đồ phân tải gió phải khung ..................................................................48
Hình 6.9. Biểu đồ mơmen tỉnh tải (KN.m) ............................................................... 49
Hình 6.10. Biểu đồ mơmen hoạt tải 1 .......................................................................50

Hình 6.11. Biểu đồ mômen hoạt tải 2 ........................................................................51

x


Hình 6.12. Biểu đồ mơmen gió trái ...........................................................................52
Hình 6.13. Biểu đồ mơmen gió phải ..........................................................................53
Hình 7.1: Sơ đồ bố trí cọc móng M2 .........................................................................74
Hình7.2 : Kích thước khối móng qui ước ..................................................................76
Hình 7.3 : Phân bố đáy ứng suất đáy móng qui ước ..................................................79
Hình 7.4 : Sơ đồ tính tốn chọc thủng đài cọc móng M2 ..........................................80
Hình 7.5: Sơ đồ mặt cắt tính thép đài móng M2 ........................................................81
Hình 7.6: Sơ đồ bố trí móng cọc M1 .........................................................................85
Hình 7.7 : Kích thước khối móng qui ước .................................................................87
Hình 7.8 : Phân bố đáy ứng suất đáy móng qui ước ..................................................90
Hình 7.9: Sơ đồ tính tốn chọc thủng đài cọc móng M1 ...........................................91
Hình 7.10: Sơ đồ mặt cắt tính thép đài móng M1 ......................................................92
Hình 8.1: Sơ đồ thí nghiệm ép cọc.............................................................................96
Hình 8.2: Biểu đồ quan hệ tải trọng – chuyển vị .......................................................98
Hình 8.3: Máy ép cọc EBT200 ................................................................................100
Hình 8.4: Sơ đồ làm việc giá ép cọc. .......................................................................100
Hình 8.5: Mặt cắt ngang máy cẩu khi cẩu vật .........................................................101
Hình 8.6: Cẩu lắp cọc và biểu đồ tính năng cần trục XKG-30 ................................103
Hình 8.6: Hình dáng hố đào .....................................................................................113
Hình 8.7 : Mặt bằng đào hố móng bằng máy...........................................................113
Hình 8.8: Sơ đồ tính ván khn hai đầu là sườn đứng ............................................120
Hình 8.9: Sơ đồ tính ván khn khi tăng cường thêm 1 sườn đứng ở giữa .............121
Hình 8.10: Mặt bằng phân chia phân đoạn công tác đài móng ................................124
Hình 9.1: Sơ đồ tính ván khn sàn .........................................................................129
Hình 9.2: Sơ đồ tính tốn xà gồ: ..............................................................................130

Hình 9.3: Xà gồ chữ C: ............................................................................................131
Hình 9.4: Sơ đồ tính ván khn đáy dầm ................................................................133
Hình 9.5: Sơ đồ tính ván khn thành dầm .............................................................134
Hình 9.6: Sơ đồ tính ván khn đáy dầm ................................................................136
xi


Hình 9.7: Sơ đồ tính ván khn thành dầm .............................................................138
Hình 9.8: Sơ đồ tính tốn ván khn cột .................................................................140
Hình 9.9: Sơ đồ tính ván khn đáy dầm ................................................................141
Hình 9.10: Sơ đồ tính ván khn bản thang ............................................................143
Hình 9.11: Sơ đồ tính xà gồ đỡ ván khn bản thang .............................................145

xii


DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1: Các tầng và chức năng của từng tầng ..........................................................4
Bảng 3.1: Tải sàn dày 130mm. ....................................................................................8
Bảng 3.2: Tĩnh tường tác dụng lên sàn ........................................................................9
Bảng 4.1: Tải trọng tác dụng lên sàn chiếu nghỉ .......................................................18
Bảng 6.1: Tổ hợp nội lực momen dầm khung: .......................................................... 54
Bảng 6.2: Tổ hợp lực cắt dầm khung .........................................................................56
Bảng 8.1. Thời gian thi cơng ép cọc cho móng M1. ................................................111
Bảng 8.2: Thể tích đài móng chiếm chỗ ..................................................................115
Bảng 8.3: Thể tích bê tơng lót móng chiếm chỗ ......................................................115
Bảng 8.4: Khối lượng cơng tác bê tơng lót đài cọc .................................................123
Bảng 8.5: Khối lượng cơng tác bê tông đài cọc .......................................................123
Bảng 8.6: Khối lượng cốt thép đài cọc ....................................................................123

Bảng 8.7: Khối lượng ván khuôn đài cọc ................................................................123
Bảng 8.8: Khối lượng công việc trên từng phân đoạn .............................................124
Bảng 8.9: Số công nhân cho các dây chuyền ...........................................................126
Bảng 8.10: Tính cơng tác thi cơng móng .................................................................126
Bảng 8.11: Nhịp dây chuyền (tij) .............................................................................127
Bảng 8.12: Cộng dồn nhịp công tác(Σtij) ................................................................127
Bảng 8.13: Tính dãn cách (Oij)................................................................................127
Bảng 10-1 Khối lượng công việc .............................................................................147

xiii


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

MỞ ĐẦU

Xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu nhà ở, mua sắm, nghỉ ngơi, du lịch của con
người ngày càng nhiều. Để đáp ứng nhu cầu đó, các khách sạn, căn hộ cao cấp được
xây dựng nhiều và ngày càng hiện đại, đẳng cấp hơn. Chung cư An Bình – Tp Nha
Trang là một trong số đó, tịa nhà ra đời đáp ứng phần nào nhu cầu sống của người dân
thành phố.
Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ thi công ngày phát triển không
ngừng. Với sự sáng tạo vộ hạn của con người, các vật liệu mới, công nghệ mới ngày
càng nhiều để đáp ứng quy mô của các cơng trình ngày một tăng. Tuy nhiên, một cơng
nghệ mới ra đời đều phải dựa trên nền tảng của các cơng nghệ sẵn có, từ đó phát triển,
ngày càng tối ưu hóa lên. Chính vì vậy sinh viên thực hiện đề tài thi cơng chính Chung
cư An Bình – Tp Nha Trang để vận dụng, cũng cố các kiến thức đã học, hoàn thiện các
kỹ năng sử dụng phần mềm làm cơ sở cho công việc sau khi ra trường và nền tảng để
học hỏi, tiếp thu các kiến thức mới.


Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

1


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH
1.1 Giới thiệu về cơng trình
1.1.1 Tên cơng trình
Cơng trình mang tên: Chung cư An Bình - TP. Nha Trang.
1.1.2 Giới thiệu chung
Nằm tại vị trí trọng điểm, Nha Trang là trung tâm kinh tế văn hóa chính trị của
miền trung nói riêng và cả nước nói chung, là địa điểm tập trung các đầu mối giao
thông. Trong hồn cảnh đó, việc lựa chọn xây dựng một khu chung cư là một giải pháp
thiết thực bởi vì nó có những ưu điểm sau:
- Tiết kiệm đất xây dựng.
- Có lợi cho cơng tác sản xuất và sử dụng.
- Tạo điều kiện cho việc phát triển kiến trúc đa chức năng.
- Làm phong phú thêm bộ mặt đô thị.
Từ đó việc dự án xây dựng chung cư An Bình được ra đời.
1.1.3 Vị trí xây dựng
Cơng trình xây dựng nằm trên: đường Ngô Gia Khảm, phường Vĩnh Hải,
Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa.
➢ Hướng Bắc-Tây Bắc
: giáp khu đất trống;
➢ Hướng Tây-Tây Bắc
: giáp đường Thái Phiên;

➢ Hướng Đơng-Đơng Nam : giáp cơng trình lân cận;
➢ Hướng Nam-Đơng Nam

: giáp đường Ngơ Gia Khảm;

Hình 1.1: Mặt bằng tổng thể cơng trình
Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

2


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

- Đặc điểm:
Tịa nhà bao có 10 tầng bao gồm 1 tầng ngầm và 1 tầng sân thượng, cơng trình
có mặt bằng hình chữ nhật có kích thước 17,8x36,3(m2); chiều cao 39,2m; nhà xe được
bố trí trong tầng hầm.
• Các thơng số về khu đất gồm:
+ Tổng diện tích khu đất nghiên cứu: 1565 m2
+ Diện tích đất xây dựng: 646 m2
1.2 Điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn
- Khí hậu: Vị trí xây dựng cơng trình nằm ở Thành phố Nha Trang nên mang đầy đủ
tính chất chung của vùng, gió có hai mùa gió chính:
• Gió tây nam chiếm ưu thế vào mùa hè; gió đơng bắc chiếm ưu
thế trong mùa đơng
• Thuộc khu vực gió IIA
Địa hình khu đất bằng phẳng, tương đối rộng rãi thuận lợi cho việc xây dựng
cơng trình.

Theo tài liệu báo cáo kết quả địa chất cơng trình, khu đất xây dựng tương đối
bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp khoan. Độ sâu khảo sát là 50m, mực
nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất tự nhiên là 4,2m. Theo kết quả khảo sát gồm có các
lớp đất từ trên xuống dưới:
+ Phần đất lấp: chiều dày không đáng kể.
+ Sét pha, trạng thái dẻo cứng, dày 5,0m.
+ Cát pha, trạng thái dẻo, dày 6,0m.
+ Cát bụi trạng thái chặt vừa, dày 7,5m.
+ Cát hạt nhỏ và hạt trung, trạng thái chặt vừa, dày 8,0m.
+ Cát hạt thô lẫn cuội sỏi, trạng thái chặt, chiều dày lớn hơn 60m.
1.3 Các giải pháp kiến trúc cơng trình
1.3.1 Giải pháp mặt bằng tổng thể
Vì đây là cơng trình mang tính đơn chiếc, độc lập nên giải pháp tổng mặt bằng
tương đối đơn giản. Việc bố trí tổng mặt cơng trình chủ yếu phụ thuộc vào vị trí cơng
trình, các đường giao thơng chính và diện tích khu đất. Hệ thống bãi đậu xe được bố trí
dưới tầng ngầm đáp ứng được nhu cầu đậu xe của các hộ dân, có cổng chính hướng
trực tiếp ra mặt đường lớn (Đường Ngô Gia Khảm ).
1.3.2 Giải pháp mặt bằng
Cơng trình được xây dựng mới hồn tồn trên khu đất. Bao gồm 10 tầng trong
đó có 1 tầng hầm, được xây dựng trên khu đất có diện tích 1565m2 trong đó diện tích
đất xây dựng là 646m2.Với tổng chiều cao cơng trình là 38,2m. Khu vực xây dựng sát
với cơng trình lân cận.
Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

3


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang


Tầng
Tầng hầm

Bảng 1.1: Các tầng và chức năng của từng tầng
Diện tích
Cơng năng
(m2)
Bãi đỗ xe, phòng tủ điện, phòng kĩ thuật
nước, nhà kho.
646

Phòng dịch vụ thể thao, phịng dịch vụ giải
trí, cửa hàng tạp hóa, phịng kỹ thuật
Tầng 1
và phịng quản lý.
Tầng 2- Tầng Tầng điển hình gồn các căn hộ gia đình.
8
Tầng thượng Phòng kĩ thuật thang máy

Chiều cao
(m)
3,0

368

3,6

589


3,6

421

7,0

1.3.3 Giải pháp mặt đứng
Dựa vào đặc điểm sử dụng và điều kiện chiếu sáng, thơng thủy, thống gió cho
các phịng chức năng ta chọn chiều cao các tầng nhà như sau:
+ Tầng hầm cao 3,0m
+ Tầng 1 cao 3,6m.
+ Tầng 2 đến tầng 8 cao 3,6m.
+ Tầng mái cao 7,0 m.
1.4 Giải pháp thiết kế kết cấu
Xem xét những ưu điểm, nhược điểm của kết cấu BTCT và đặc điểm của cơng
trình thì việc chọn kết cấu BTCT là hợp lí.
Kết cấu tịa nhà được xây dựng trên phương án hệ khung sàn BTCT, đảm bảo
tính ổn định và bền vững cho các khu vực chịu tải trọng lớn.
1.5 Kết luận và kiến nghị
Về tổng thể cơng trình được xây dựng nằm trong khu vực trung tâm của thành
phố, rất phù hợp với quy hoạch tổng thể, có kiến trúc đẹp, hiện đại . Xây dựng và đưa
cơng trình vào sử dụng mang lại nhiều lợi ích, giải quyết nhu cầu về chỗ ở.
Về kết cấu, hệ kết cấu khung bê tông cốt thép tồn khối, đảm bảo cho cơng trình chịu
được tải trọng đứng và ngang rất tốt. Kết cấu móng vững chắc với hệ móng cọc khoan
nhồi, có khả năng chịu tải rất lớn.
Vì vậy dự án xây dựng CHUNG CƯ AN BÌNH là một dự án có tính khả thi, hết
sức cần thiết và ý nghĩa trong việc giải quyết nhu cầu về chỗ ở và sinh hoạt cho người
dân.
Để có một thuyết minh hồn chỉnh, đầy đủ cho một nhà cao tầng, địi hỏi kiến
thức chun mơn của rất nhiều lĩnh vực khác nhau. Với bản thân, mình em nhận thấy

mình khơng tránh khỏi những thiếu sót trong thuyết minh này. Rất mong sự quan tâm
và thông cảm của quý thầy cô
Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

4


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

2.1 Các tiêu chuẩn, quy phạm
- TCVN 356:2005 Kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép
- TCVN 5574:2012 Kết cấu Bê tông và Bê tơng cốt thép
- TCVN 229:1999 Chỉ dẫn tính tốn thành phần động của tải trọng gió
- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu Bê tơng cốt thép tồn khối
- TCVN 205:1998 Thiết kế móng cọc
- TCVN 305:2004 Bê tơng khối lớn, quy phạm thi công và nghiệm thu
- TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu
- TCVN 4453:1995 Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép
tồn khối.
2.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cơng trình
-

Ngày nay, trên thế giới cũng như ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bêtông cốt
thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến, đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng.


-

Xem xét nhưng ưu điểm, nhược điểm của kết cấu bêtơng cốt thép và đặc điểm
của cơng trình thì việc chọn kết cấu bêtơng cốt thép là hợp lí.

-

Kết cấu tòa nhà được xây dựng trên phương án kết hợp hệ khung sàn bêtơng cốt
thép, đảm bảo tính ổn định và bền vững cho các khu vực chịu tải trọng động
lớn.

-

Phương án nền móng sẽ thi cơng theo phương án cọc khoan nhồi đảm bảo cho
toàn bộ hệ kết cấu được an toàn và ổn định, tuân theo các tiêu chuẩn xây dựng.

Tường bao xung quanh được xây gạch đặc kết hợp hệ khung nhơm kính bao che
cho tồn bộ tịa nhà
2.3 Lựa chọn vật liệu
-

-

Bêtơng B20 có: Rb = 11,5(MPa) = 115 (daN/cm2).
Rbt = 0,95 (MPa) = 9,5 (daN/cm2)
Cốt thép ≤ 8: dùng thép CI có: RS = RSC = 225 (MPa) = 2250 (daN/cm2).
Cốt thép  ≥ 10: dùng thép CII có: RS = RSC = 280 (MPa) = 2800 (daN/cm2).

Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc


Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

5


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Cơng trình sử dụng phương án kết cấu sàn sườn BTCT toàn khối. Đồ án này
chọn sàn tầng 2 để tính tốn và thiết kế đại diện.
3.1 Lập mặt bằng kết cấu
Dựa vào bản vẽ kiến trúc và hệ lưới cột ta bố trí hệ lưới dầm kết cấu sàn. Căn
cứ theo công năng sử dụng, kích thước, sơ đồ tính tốn của các ơ sàn mà ta đánh số ô
sàn trên mặt bằng sàn tầng 2-8 như dưới đây:

Hình 3.1: Mặt bằng bố trí dầm sàn tầng điển hình ( tầng 2-8)
3.2 Phân loại ơ sàn và sơ bộ chọn chiều dày sàn
*Quan niệm tính tốn:
Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn khơng có dầm thì
xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an tồn
thì ta lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho biên khớp. Khi dầm biên lớn ta có thể xem
là ngàm.
l
+ Khi 2  2 : Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé: Bản loại dầm
l1
+ Khi

l2
 2 : Bản chủ yếu làm việc theo cả hai phương: Bản kê 4 cạnh

l1

Trong đó:
l1 – Kích thước theo phương cạnh ngắn
l2 – Kích thước theo phương cạnh dài
Chọn chiều dày sàn
Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

6


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

+ Chọn chiều dày bản sàn theo cơng thức:

hb =

D
.l
m

Trong đó:
l: là cạnh ngắn của ô bản;
D = 0,81,4 phụ thuộc vào tải trọng. Chọn D = 1.
m = 30 35 với bản loại dầm.
m= 40 45 với bản kê bốn cạnh.
Căn cứ vào kích thước,cấu tạo, tải trọng tác dụng ta chia các loại ô bảng và
chọn chiều dày sàn ( xem chi tiết bảng PHỤ LỤC A.1)

3.3 Vật liệu sàn tầng điển hình
- Bêtơng B20 có: Rb = 11,5(MPa) = 115(daN/cm2).
Rbt = 0,9 (MPa) = 9 (daN/cm2)
- Cốt thép ≤ 8: dùng thép CI có: RS = RSC. = 225(MPa) = 2250(daN/cm2).
- Cốt thép  ≥ 10: dùng thép CI có: RS = RSC = 280(MPa) = 2800(daN/cm2).
3.4 Xác định tải trọng
3.4.1 Tĩnh tải sàn
a) Trọng lượng các lớp sàn

Hình 3.2: Cấu tạo sàn tầng điển hình
Dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
gtc = . (daN/m2): tĩnh tải tiêu chuẩn.
gtt = gtc.n (daN/m2): tĩnh tải tính tốn.
Trong đó:
(daN/m3): trọng lượng riêng của vật liệu.
n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995.

Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

7


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

Bảng 3.1: Tải sàn dày 130mm.
Lớp vật liệu

Chiều dày


Tr.lượng riêng

gtc

(m)
0.01
0.02
0.13
0.015

(daN/m3)
2200
1600
2500
1600

(daN/m2)
22
32
325
24
60

1.Gạch Granite
2.Vữa XM lót
3. Sàn BTCT
4.Vữa trát
5.Trần
Tổng cộng


Hệ số
n
1.1
1.3
1.1
1.3
1.1

gtt
(daN/m2)
24.2
41.6
357.5
31.2
66
520.5

b) Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn (S1,S2)
- Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 100mm. Tường
ngăn xây bằng gạch rỗng có  = 1500 (daN/m3).
- Đối với các ơ sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn khơng có dầm đỡ thì xem tải
trọng đó phân bố đều trên sàn. Trọng lượng tường ngăn trên dầm được qui đổi
thành tải trọng phân bố truyền vào dầm.
- Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds.
Trong đó:
ht: chiều cao tường.
H: chiều cao tầng nhà.
hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng.
Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn :

( S − S ).(n   + 2.nv v v ) + nc Sc c
gttt− s = t c t t t
(daN / m2 )
Si
Trong đó:
St (m2): diện tích bao quanh tường.
Sc (m2): diện tích cửa.
nt, nc, nv: hệ số độ tin cậy (nt= 1,1; nc= 1,3; nv=1,3).

 t = 0,1(m): chiều dày của mảng tường.
γt= 1500(daN/m3): trọng lượng riêng của tường.

v = 0,015(m): chiều dày của vữa trát.
γv = 1600(daN/m3): trọng lượng riêng của vữa trát
γc = 25(daN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa.
Si(m2): diện tích ơ sàn đang tính tốn.

Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

8


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

Ơ
sàn

Kích

thước
(mxm)

Bảng 3.2: Tĩnh tường tác dụng lên sàn
Diện
Kích
St
Sc
gt-s
tích
thước
l
h
(m2)
(m2) (m2) (daN/m2)
(m) (m)

S1

7.2*7.5

54

S2

7.5*7.5

56.25

Các ơ sàn còn lại


14.7 3.2 46.60
22
0

gs

gtt

(daN/m2) (daN/m2)

4.32

180.64

0

180.6

3.2 69.74 12.96

237.03

0

237.0

0

0


0

0

0

0

3.4.2 Hoạt tải sàn
Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (daN/m2) lấy theo TCVN 2737-1995.
- Công trình được chia làm nhiều loại phịng với chức năng khác nhau. Căn cứ
vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và
sau đó nhân với hệ số vượt tải n. Ta sẽ có hoạt tải tính tốn ptt(daN/m2).
- Theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995. Mục 4.3.4 có nêu khi tính dầm chính, dầm
phụ, bản sàn, cột và móng, tải trọng tồn phần được phép giảm như sau:
+ Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 ( Bảng 3- Tải trọng tiêu chuẩn phân bố
đều trên sàn và cầu thang. TCVN 2737-1995. Mục 4.3.1) nhân với hệ số
ψA1(khi A>A1=9m2)
0, 6
Hệ số giảm tải :  A = 0, 4 +
A / A1
A –Diện tích chịu tải tính bằng m2
+ Đối với các phịng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 ( Bảng 3- Tải trọng tiêu chuẩn
phân bố đều trên sàn và cầu thang. TCVN 2737-1995. Mục 4.3.1) nhân với hệ
số ψA2 (khi A>A2=36m2)
0, 6
Hệ số giảm tải:  A = 0, 4 +
:
A / A2

Ta có bảng tính hoạt tải sàn tầng điển hình ( Xem chi tiết bảng PHỤ LỤC A.2)
3.5 Xác định nội lực trong các ô sàn
- Nội lực sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi. Ta quan niệm các ô sàn làm việc
độc lập với nhau, tải trọng tác dụng vào ô sàn này không gây ra nội lực ở các ô
sàn lân cận.
3.5.1 Nội lực trong sàn bản dầm
Cắt dãy bản rộng 1m và xem như là một dầm:
Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm.
q = (g+p).1m (daN/m).
Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

9


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

Tuỳ thuộc vào liên kết cạnh bản mà các sơ đồ tính đối với dầm.

Hình 3.3: Nội lực trong một số bản sàn
Sơ đồ nội lực tổng quát:

Hình 3.4: Sơ đồ nội lực tổng quát
+Moment dương lớn nhất ở giữa bản:
M1= α1.(g+p).l1.l2. (kN.m/m).
M2= α2.(g+p).l1.l2. (kN.m/m).
+Moment âm lớn nhất ở trên gối:
MI= -β1.(g+p).l1.l2. (kN.m/m).(hoặc M’I)
MII= -β2.(g+p).l1.l2. (kN.m/m). (hoặc M’II)

3.5.2 Nội lực trong bản kê 4 cạnh
3.6 Tính tốn cốt thép
- Các bước xác định nội lực và tính tốn cốt thép cho các ơ sàn được thực hiện
theo TCVN 5574:2012, tham khảo thêm sách Sàn sườn bê tơng tồn khối của
GS.TS. Nguyễn Đình Cống.
- Kết quả tính tốn cốt thép ơ sàn bản kê 4 cạnh (xem chi tiết PHỤ LỤC A.3)
- Kết quả tính tốn cốt thép ơ sàn bản dầm (xem chi tiết PHỤ LỤC A.4)
3.7 Bố trí cốt thép
- Cốt thép tính ra được bố trí đảm bảo theo các yêu cầu qui định .
- Cốt thép lớp trên ở nhịp được bố trí theo cấu tạo.
- Cốt thép phân bố lớp trên được bố trí theo cấu tạo 6a250
Việc bố trí cốt thép xem bản vẽ kết cấu.
Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

10


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang

3.8 Tính tốn nội lực và cốt thép ơ bản
3.8.1 Tính tốn bản kê bốn cạnh (S1)
Sơ đồ tính : l2/l1 = 7,5/7,2=1,04 < 2  bản kê 4 cạnh (thuộc sơ đồ 9).

Hình 3.5: Sơ đồ tính Ơ bản 1
Tra bảng tra có :
+ l2/l1 = 1,0 :
α1 = 0,0179
α 2 = 0,0179

β1 = 0,0417
β2 = 0,0417

+ l2/l1 = 1,05 :
α1 = 0,0187
α 2 = 0,0171
β1 = 0,0437
β2 = 0,0394

1 = 0,0179 +

1,04 − 1,0
 (0,0187 − 0,0179) = 0,0186
1,05 − 1,0

 2 = 0,0179 +

1,04 − 1,0
 (0,0171 − 0,0179) = 0,0172
1,05 − 1,0

1 = 0,0417 +

1,04 − 1,0
 (0,0437 − 0,0417) = 0,0434
1,05 − 1,0

2 = 0,0417 +

1,04 − 1,0

 (0,0394 − 0,0417) = 0,0398
1,05 − 1,0

 M1 = 0,0186  (7011 + 191)  7,2  7,5 =7321 N.m
 M2 = 0,0172  (7011 + 191)  7,2  7,5 = 6719 N.m
 MI = -0,0434  (7011 + 191)  7,2  7,5 = -16866 N.m
 M1I = -0,0398  (7011 + 191)  7,2  7,5 = -15472 N.m
* Tính tốn cốt thép :
Cốt thép ф  8 chọn CI có Rs = Rsc = 225MPa
Cốt thép ф > 8 chọn CII có Rs = Rsc = 280MPa
Bêtông B20 Rb = 11,5 Mpa
- Cốt thép chịu momen dương theo phương cạnh ngắn: M1 = 7321 (N.m)
lấy a = 2 cm  ho1 = 13-2 = 11 (cm).
M1
7321
m =
=
= 0, 053   R = 0, 419
2
Rb .b.h01 11,5.106 1 0,112

Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

11


Chung cư An Bình – TP. Nha Trang


 =

1 + 1 − 2. m 1 + 1 − 2.0, 053
=
= 0,937
2
2

A

M1
7321.103
=
=
= 304mm 2
 .Rs .h0 0,937  225 110

TT
s

+

Kiểm tra hàm lượng cốt thép

=
+

AsTT
304
.100% =

.100% = 0, 28%  min = 0,1%
b.h0
1000.110

Chọn thép ∅8 → as=50,3mm2 → aTT =

1000.as 1000 x50,3
=
= 165mm
AsTT
304

Chọn thép ∅8a160
- Cốt thép chịu momen dương theo phương cạnh dài : M2 = 6719 N.m
(lấy a = 2 cm vì lớp thép này đặt trên lớp thép theo phương cạnh ngắn
 ho2 = 13-2 = 11cm)
M2
6719
m =
=
= 0, 057   R = 0, 419
2
Rb .b.h01 11,5.106 1 0,112
 =

1 + 1 − 2. m 1 + 1 − 2.0, 057
=
= 0,971
2
2


A

M2
6719.103
=
=
= 305mm 2
 .Rs .h0 0,971 225 110

TT
s

+

Kiểm tra hàm lượng cốt thép
AsTT
305
=
.100% =
.100% = 0,3%  min = 0,1%
b.h0
1000.110

+

Chọn thép ∅8 → as=50,3mm2 → aTT =

1000.as 1000  50,3
=

= 165mm
AsTT
305

Chọn thép ∅8 với a = 160mm
- Cốt thép mũ chịu momen âm theo phương cạnh ngắn : MI =-16866N.m
(lấy a = 2cm  ho1 = 13-2 =11 cm).
MI
16866
m =
=
= 0,121   R = 0,395
2
Rb .b.h01 11,5.106 1 0,112
 =

1 + 1 − 2. m 1 + 1 − 2.0,121
=
= 0,935
2
2

 AsTT =

+

MI
16866.103
=
= 449mm 2

 .Rs .h0 0,935  225 11

Kiểm tra hàm lượng cốt thép

=

AsTT
449
.100% =
.100% = 0, 41%  min = 0,1%
b.h0
1000.110

Sinh viên: Nguyễn Hữu Lộc

Hướng dẫn: ThS. Lê Cao Tuấn

12


×