Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Thi thử THPTQG môn lý de-thi-so-15---2016.thuvienvatly.com.b12cc.44161.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.58 KB, 4 trang )

(1)

GV: Th.S Nguyễn Vũ Bình
Tel: 0986338189


ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP - ĐẠI HỌC QUỐC GIA NĂM 2016
MƠM: VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 15


Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
HỌ VÀ TÊN:... Lớp: Luyện thi số 1


Câu 1: Xét phản ứng hạt nhân: 1327Al

1530Pn. Cho khối lượng của hạt nhân mAl = 26,974u, mp = 29,790u, mn =
1,0087u, m = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c 2. Phản ứng đó:


A. tỏa năng lượng 164,6892MeV B. thu năng lượng 164,6892MeV
C. tỏa năng lượng 174,6892MeV D. thu năng lượng 174,6892MeV


Câu 2: Một dịng điện xoay chiều có biểu thức

4cos(100

2

)( )


3



i

t

A

. Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị là:


A. 2A. B. -2A. C. 2

2

A. D. 4A.


Câu 3: Khi ở nhà đang nghe đài phát thanh mà có ai đó cắm, rút bếp điện, bàn là thì thường nghe thấy có tiếng lẹt xẹt trong
loa là:


A. Do việc cắm, rút khỏi mạng điện tác động đến mạng điện trong nhà.
B. Do bếp điện, bàn là là những vật trực tiếp làm nhiễu âm thanh.
C. Do thời tiết xấu nên sóng bị nhiễu.


D. Do việc cắm, rút khỏi mạng điện tạo sóng điện từ gây nhiễu âm thanh.



Câu 4: Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. hai bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một nửa bước sóng.
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân Al 30P n


15
27


13  




 , khối lượng của các hạt nhân là m

= 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP =
29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này là?


A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV. C. Toả ra 4,275152.10-13J. D. Thu vào 2,67197.10-13J.
Câu 6: Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc (sắc thái của âm). Âm sắc
khác nhau là do


A. tần số khác nhau, năng lượng khác nhau B. độ cao và độ to khác nhau
C. số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau D. số lượng các họa âm khác nhau
Câu 7: Đồng vị 234

U



92 sau một chuỗi phóng xạ

 biến đổi thành 20682

Pb

. Số phóng xạ

 trong chuỗi là
A. 7 phóng xạ

, 4 phóng xạ 


; B. 5 phóng xạ

, 5 phóng xạ 




C. 10 phóng xạ

, 8 phóng xạ 


; D. 16 phóng xạ

, 12 phóng xạ 




Câu 8: Chu kì dao động một con lắc đơn tăng thêm 20% thì chiều dài con lắc sẽ phải:
A. Tăng 22% B. Giảm 44% C. Tăng 20% D. Tăng 44%


Câu 9: Trong một đoạn mạch xoay chiều khơng phân nhánh, cường độ dịng điện qua mạch sớm pha một góc  (với
0<<0,5) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó


A. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm. B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.
C.


gồm điện trở thuần và tụ điện. D. chỉ có cuộn cảm.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?


A. tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
B. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
C. cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
D. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.
Câu 11: Tính chất của quang của quang phổ liên tục là gì?


A. Phụ thuộc nhiệt độ của nguồn. B. Phụ thuộc bản chất của nguồn.


C. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn. D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.
Câu 12: Sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng


A. một bước sóng. B. nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. hai lần bước sóng.
Câu 13: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng En = - 1,5eV sang trạng thái dừng có có mức năng


lượng Em = - 3,4eV. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là:


A. 6,54.1012Hz B. 4,58.1014Hz C. 2,18.1013Hz D. 5,34.1013Hz
Câu 14: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ


A. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
B. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.


C. giảm dần từ màu tím đến màu đỏ.


D. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.



(2)

Câu 15: Một con lắc lị xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hịa. Khi khối lượng của vật là m = m1 thì chu
kỳ dao động là T1 = 0,6s. Khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 0,8s. Khi khối lượng của vật là m = m1
+ m2 thì chu kỳ dao động là


A. T = 0,7s B. T = 1,4s C. T = 1s D. T = 0,48s
Câu 16: Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào:


A. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của mơi trường. B. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
C. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở D. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
Câu 17: Sự phóng xạ và sự phân hạch khơng có cùng đặc điểm nào sau đây:


A. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. biến đổi hạt nhân.


C. xảy ra một cách tự phát. D. tạo ra hạt nhân bền vững hơn.
Câu 18: Đồng vị là


A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prơtơn nhưng số khối khác nhau.
B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.


C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số prơtơn khác nhau.
D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclơn nhưng khác khối lượng.


Câu 19: Con lắc lị xo dao động điều hòa với biên độ A. Li độ của vật khi động năng bằng 2 lần thế năng của lò xo là
A. x =

2



2


A



B. x =

3



2


A



C. x =


3



A



D. x =


3


A




Câu 20: Sóng điện từ khi truyền từ khơng khí vào nước thì:


A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm. B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.


Câu 21: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia cịn lại:


A. Tia gamma. B. Tia X. C. Tia tử ngoại. D. Tia catơt.


Câu 22: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 =
3cos(t  /6)cm và x2 = 8cos(t 5/6)cm. Khi vật qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật v = 30cm/s. Tần số góc của
dao động tổng hợp của vật là


A. 6rad/s. B. 10rad/s. C. 20rad/s. D. 100rad/s.
Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:


A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.


B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.


D. Mỗi nguyên tố hố học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho
nguyên tố đó.


Câu 24: Trong máy phát điện xoay chiều một pha


A. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.
B. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.
C. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.
D. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.
Câu 25: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng
A. cảm ứng điện từ. B. cộng hưởng điện. C. tự cảm. D. từ hóa.


Câu 26: Trong dao động điều hồ, phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.


B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.


Câu 27: Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số lẻ nửa bước sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau


C. có pha vng góc D. dao động lệch pha nhau
Câu 28: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ


A. Các vectơ

E

r

B

r

cùng phương, cùng tần số
B. Các vectơ

E

r

B

r

cùng tần số và cùng pha


C. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v  3.108 m/s



(3)

Câu 29: Một con lắc đơn dài 39,2cm được treo trên trần của toa xe lửa. Con lắc bị tác động một ngoại lực khi gặp chỗ nối của
hai thanh ray. Biết khoảng cách giữa hai chỗ nối liên tiếp là 12,5m. Lấy g = 9,8m/s2. Khi biên độ của con lắc có độ lớn cực đại
thì vận tốc của xe lửa là bao nhiêu?


A. 10cm/s B. 10m/s C. 0,1m/s D. 0,1cm/s


Câu 30: Trong khoảng thời gian t, con lắc có chiều dài l thực hiện được 12dđ. Nếu giãm chiều dài của con lắc 16cm thì trong
khoảng thời gian t như trên, con lắc thực hiện được 20dđ. Chiều dài của con lắc là


A. 20cm B. 25cm C. 40cm D. 50cm


Câu 31: Hạt nhân 22688

Ra

có chu kì bán rã 1570 năm, đứng yên phân rã ra một hạt

và biến đổi thành hạt nhân X. Động
năng của hạt

trong phân rã là 4,800(MeV). Coi khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng.
Năng lượng toàn phần toả ra trong một phân rã la



A. 5,426(MeV) B. 3,215(MeV) C. 4,887(MeV) D. 4,713(MeV)


Câu 32: Bán kính Bo là 5,3.10-11m thì bán kính quỹ đạo thứ 3 của Hiđrô
A. 2,12A0 B. 3,12A0 C. 4,77A0 D. 5,77A0


Câu 33: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dịng điện xoay chiều thì hệ số
cơng suất của mạch:


A. tăng. B. không đổi. C. bằng 1. D. giảm.


Câu 34: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, R là một biến trở. Khi

R R

0 thì hệ số công suất của mạch là

3


2

. Điều
chỉnh R thì thấy có hai giá trị

R

1

 

40

R

1

 

90

thì mạch có cùng công suất tiêu thụ. Giá trị của

R

0 là:


A.

65

. B.

60

. C.97,5. D.

60 3

.


Câu 35: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động
lần lượt là:

x

1

A

1

cos(

 

t

1

)

;

x

2

A

2

cos(

 

t

2

)

. Cho biết: 4 22


2


1

x



x 

= 13(cm2) . Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1
=1(cm) thì tốc độ của nó bằng 6 cm/s. Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là


A. 6(cm/s). B. 8(cm/s). C. 12(cm/s). D. 9(cm/s).


Câu 36: Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500(g) dao động điều hồ với cơ năng 10 (mJ). Khi quả cầu có vận
tốc 0,1(m/s) thì gia tốc của nó là  3(m/s2). Độ cứng của lò xo là:



A. 60(N/m). B. 30(N/m). C. 40(N/m). D. 50(N/m).


Câu 37: Trong một dàn hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số. Khi một ca sĩ hát thì mức cường
độ âm là 68(dB), khi cả dàn hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80(dB). Số ca sĩ có trong dàn hợp ca là


A. 12 người. B. 16 người. C. 18 người D. 10 người.


Câu 38: Có hai cuộn dây mắc nối tiếp trong một mạch điện xoay chiều thì hiệu điện thế trên chúng lệch pha nhau

/

3


điện trở thuần r1 của cuộn (1) lớn gấp 3 lần cảm kháng ZL1 của nó, hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn (1) lớn gấp 2 lần của
cuộn (2). Tỉ số hệ số tự cảm của cuộn dây (1) và (2) là:


A. 3 B. 4 C. 2 D. 1


Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số cơng suất với hai giá trị của tần số góc

1

50

(

rad

/

s

)

2

200

(

rad

/

s

)

.
Hệ số công suất của đoạn mạch bằng


A.


2
1


. B.


13
2


. C.
12


3


. D.


2
1


.


Câu 40: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị khơng đổi thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100(V). Ở cuộn sơ cấp, nếu ta giảm bớt đi n vịng dây thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U; nếu ta tăng thêm n vịng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch
thứ cấp khi để hở là U/2.Giá trị của U là:


A. 50(V) B. 100(V) C. 150(V) D. 200(V)


Câu 41: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C và một điện trở thuần R mắc nối
tiếp. Hai đầu đoạn mạch được duy trì bởi điện áp u = U0cos(ωt). Giả sử LCω2 = 1, lúc đó điện áp ở hai đầu cuộn dây UL lớn
hơn U khi


A. R >

C



L

B. tăng L để dẫn đến UL > U C. giảm R để I tăng dẫn đến UL > U D. R <

L


C



Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 8(cm) dao động cùng pha, sóng
sinh ra có bước sóng 1,5(cm). N là một điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 dao động ngược pha với hai nguồn.
Khoảng cách nhỏ nhất từ N đến đoạn thẳng S1S2 là:




(4)

A. ≈ 3,4(cm) B. ≈ 4,2(cm) C. ≈ 2,6(cm) D. ≈ 1,8(cm)


Câu 43: Một con lắc lị xo có k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 5/9(kg) đang dao động điều hồ theo phương ngang
có biên độ A = 2cm trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Tại thời điểm m qua vị trí động năng bằng thế năng, một vật nhỏ khối
lượng m0 = 0,5m rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m. Khi qua vị trí cân bằng hệ (m+m0 ) có tốc độ là


A. 20(cm/s) B. 25(cm/s) C. 30(cm/s) D. 50(cm/s)


Câu 44: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1(mm), khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5(m). Ánh sáng đến hai khe là đơn sắc có bước sóng 0,6( μm). Trên màn quan sát, xét hai
điểm M, N nằm cùng một phía so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 2(mm) và 8(mm). Số vân sáng quan sát
được trong đoạn MN là


A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.


Câu 45: Một mạch điện xoay chiều RLC khơng phân nhánh có R = 100(


); C= 2


104


(F); L=



3



(H). cường độ dịng điện


qua mạch có dạng: i = 2cos100

t (A). Viết biểu thức tức thời điện áp hai đầu mạch điện.


A. )



4
100
cos(
2


200



t


u (V) B. )


4
100
cos(
2


200



t


u (V)


C. u 200cos(100

t

4)(V) D. )


4
100
cos(


200




t


u (V)


Câu 46: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng và
lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng:


A.

2



2



AC

B.

3



3



AC

C.AC/3 D.AC/2


Câu 47: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 20(kV). Hiệu suất của quá trình tải điện là H1 = 80%.
Biết rằng công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ là không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải tăng lên đến H2 = 95% ta phải:


A. Tăng hiệu điện thế lên đến 36,7(kV). B. Giảm hiệu điện thế xuống còn 10(kV).
C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 5(kV). D. Tăng hiệu điện thế lên đến 40(kV).


Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách
mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 2(mm). Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt
là D+∆D hoặc D-∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 3i0 và i0. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt
phẳng hai khe là D+3∆D thì khoảng vân trên màn là:


A. 2,5(mm). B. 5(mm). C. 3(mm). D. 4(mm).



Câu 49: Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì T và biên độ 12(cm). Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vận tốc
có độ lớn khơng vượt q 24 3cm/s là 2T3 ( Với T là chu kỳ dao động ). Chu kì dao động của chất điểm.


A. 1(s) B. 1,5(s) C. 2(s) D. 0,5(s)


Câu 50: Dùng hạt prôtôn có động năng Kp = 8,0(MeV) bắn vào hạt nhân 1123

Na

đứng yên, ta thu được hạt

và hạt X có
động năng tương ứng là Kα = 2,0(MeV); KX = 0,4(MeV). Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng
hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là:


A. 300. B. 600. C. 1200. D. 1500.


HẾT!





×