Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Kiểm tra vật lý 11ktra-1-tiet-k11.thuvienvatly.com.c3d91.41765

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.85 KB, 1 trang )

(1)

KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 THỜI GIAN: 45 PHÚT
Đề 1


Câu 1: (3 điểm) Nêu định nghĩa, đặc điểm của vectơ lực Lo – ren – xơ.


Câu 2: (2 điểm) Viết biểu thức xác định độ lớn lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây dẫn.
Áp dụng: Qua ba đỉnh của một tam giác đều ABC đặt ba dây dẫn thẳng, song song, dài vơ hạn, có các
dòng I = 5 A cùng chiều chạy qua. Hãy tính độ lớn lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của I1.
Câu 3: (3 điểm) Hạt α chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,2 T theo quỹ đạo tròn có
bán kính 0,45 m. Hãy tính vận tốc v, chu kỳ quay T, tốc độ góc ω, tần số f, động năng Wđ của hạt trong


từ trường và hiệu điện thế U cần thiết đã dùng để tăng tốc cho hạt từ trạng thái nghỉ trước khi đi vào từ
trường đều. Biết hạt α là hạt nhân nguyên tử He có khối lượng bằng 4 lần khối lượng proton, có điện
tích +2e, khối lượng proton gấp 1840 lần khối lượng electron. 1e = 1,6.10 –19 C, me = 9,1.10–31 kg.
Câu 4: (2 điểm) Một dây dẫn thẳng MN chiều dài l, khối lượng của một đơn vị dài của


dây là D = 0,04 kg/m . Dây được treo bằng hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng và đặt trong từ
trường đều có B vng góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo, B = 0,04 T. Cho
dòng điện I qua dây.


a. Định chiều và độ lớn của I để lực căng của các dây treo bằng khơng. Giải thích chi
tiết.


b. Cho MN = 25 cm, I = 16 A có chiều từ N đến M. Tính lực căng của mỗi dây.
* Chú ý: Nhắc lần 2: Trừ 50% số điểm bài làm. Nhắc lần 3: Thu bài.


KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 THỜI GIAN: 45 PHÚT


Đề 2


Câu 1: (3 điểm) Nêu định nghĩa và tính chất của đường sức từ.



Câu 2: (2 điểm) Viết biểu thức xác định độ lớn lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây dẫn.
Áp dụng: Qua ba đỉnh của một tam giác đều ABC đặt ba dây dẫn thẳng, song song, dài vô hạn, có các
dịng I = 10 A cùng chiều chạy qua. Hãy tính độ lớn lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của I1.
Câu 3: (3 điểm) Hạt α chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 1 T theo quỹ đạo trịn có
bán kính 0,45 m. Hãy tính vận tốc v, chu kỳ quay T, tốc độ góc ω, tần số f, động năng Wđ của hạt trong


từ trường và hiệu điện thế U cần thiết đã dùng để tăng tốc cho hạt từ trạng thái nghỉ trước khi đi vào từ
trường đều. Biết hạt α là hạt nhân nguyên tử He có khối lượng bằng 4 lần khối lượng proton, có điện
tích +2e, khối lượng proton gấp 1840 lần khối lượng electron. 1e = 1,6.10 –19 C, me = 9,1.10–31 kg.
Câu 4: (2 điểm) Một dây dẫn thẳng MN chiều dài l, khối lượng của một đơn vị dài của


dây là D = 0,05 kg/m . Dây được treo bằng hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng và đặt trong từ
trường đều có B vng góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo, B = 0,04 T. Cho dòng
điện I qua dây.


a. Định chiều và độ lớn của I để lực căng của các dây treo bằng không. Giải thích chi
tiết.





×