Tải bản đầy đủ

(Luận án tiến sĩ) Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học phân tử của virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà (chicken infectious anemia virus CIAV) lưu hành tại miền Bắc Việt Nam

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

ĐÀO ĐOAN TRANG

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC PHÂN TỬ
CỦA VIRUS GÂY BỆNH THIẾU MÁU TRUYỀN NHIỄM
Ở GÀ (CHICKEN INFECTIOUS ANEMIA VIRUS- CIAV)
LƯU HÀNH TẠI MIỀN BẮC VIỆT NAM

LUẬN ÁN TIẾN SĨ

NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2020


HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
------------------

ĐÀO ĐOAN TRANG

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC PHÂN TỬ
CỦA VIRUS GÂY BỆNH THIẾU MÁU TRUYỀN NHIỄM

Ở GÀ (CHICKEN INFECTIOUS ANEMIA VIRUS- CIAV)
LƯU HÀNH TẠI MIỀN BẮC VIỆT NAM

Chuyên ngành:

Dịch tễ học thú y

Mã số:

9.64.01.08

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Huỳnh Thị Mỹ Lệ
TS. Nguyễn Văn Giáp

HÀ NỘI, NĂM 2020


LỜI CAM ĐOAN
Dữ liệu trong luận án là một phần của đề tài “Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và
dịch tễ học phân tử của virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm gà (chicken infectious
anemia virus, CIAV) lưu hành ở miền Bắc Việt Nam”, mã số 04/DAVB, được tài trợ bởi
Dự án Việt- Bỉ, giai đoạn 2014-2019.
Tôi xin cam đoan: (1) tất cả các kết quả thu được trong luận án này do bản thân
tôi và nhóm nghiên cứu thực hiện và được phép công bố với sự đồng ý của chủ nhiệm
đề tài và các thành viên tham gia thực hiện; (2) các kết quả được trình bày trong luận án
là trung thực, khách quan và không trùng lặp với bất kỳ một luận án tiến sĩ nào đã công
bố trước đây; (3) mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các thông
tin trích dẫn trong luận án đều được chỉ rõ nguồn gốc.

Hà Nội, ngày tháng năm 2020
Tác giả luận án

Đào Đoan Trang

i


LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận án, tác giả đã nhận được sự giúp đỡ và tạo điều kiện của rất
nhiều cá nhân, đơn vị và tổ chức.


Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.TS. Huỳnh Thị Mỹ Lệ và
TS. Nguyễn Văn Giáp, những người đã trực tiếp hướng dẫn và chỉ bảo tận tình, giúp đỡ
tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án. Bên cạnh đó, tôi muốn gửi lời
cảm ơn đến dự án Việt- Bỉ tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã cấp kinh phí đề tài để
tôi có thể thực hiện được nội dung nghiên cứu của luận án.
Đồng thời, tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt
Nam, Ban Quản lý đào tạo, Ban Chủ nhiệm khoa Thú y, Bộ môn Vi sinh vật - Truyền
nhiễm, cùng toàn thể các thầy, cô giáo và cán bộ Khoa Thú y - Học viện Nông nghiệp
Việt Nam, đã tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình học tập, trang bị cho tôi những
kiến thức quý báu và giúp đỡ tôi hoàn thành công trình nghiên cứu này.
Nhân dịp hoàn thành luận án, tôi xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến tập thể
Lãnh đạo và toàn thể cán bộ công nhân viên Trung tâm Thực nghiệm và Bảo tồn Vật
nuôi (Viện Chăn nuôi), các đồng nghiệp, gia đình và bạn bè đã luôn tạo điều kiện về
thời gian, động viên, chia sẻ vật chất, tinh thần, giúp đỡ tôi trong quá trình học tập,
nghiên cứu và hoàn thành luận án.
Hà Nội, ngày tháng năm 2020
Nghiên cứu sinh

Đào Đoan Trang

ii


MỤC LỤC

Lời cam đoan

i

Lời cảm ơn

ii

Mục lục

iii

Danh mục các từ viết tắt

vi

Danh mục bảng

viii

Danh mục hình

ix

Trích yếu luận án

xi

Thesis abstract

xiii

PHẦN 1. MỞ ĐẦU

1

1.1.

Tính cấp thiết của đề tài

1

1.2.

Mục tiêu nghiên cứu

2

1.3.

Phạm vi nghiên cứu

2

1.4.

Những đóng góp mới của đề tài

2

1.5.

Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

3

PHẦN 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU

4

2.1.

Virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà

4

2.1.1.

Lịch sử phát hiện và phân loại virus gây bệnh

4

2.1.2.

Hình thái, cấu trúc CIAV

5

2.1.3.

Sức đề kháng của CIAV

6

2.1.4.

Tính kháng nguyên và sự biến đổi chủng của CIAV

7

2.2.

Bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà

7

2.2.1.

Giới thiệu chung

7

2.2.2.

Địa dư bệnh

8

2.2.3.

Thiệt hại do bệnh thiếu máu truyền nhiễm gây ra

9

2.2.4.

Loài vật mắc bệnh

9

2.2.5.

Phương thức truyền lây

10

2.2.6.

Cơ chế sinh bệnh

11

2.2.7.

Triệu chứng bệnh thiếu máu truyền nhiễm

11

2.2.8.

Bệnh tích bệnh thiếu máu truyền nhiễm

14

2.2.9.

Chẩn đoán bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà

16

iii


2.2.10. Biện pháp phòng bệnh

19

2.3.

Đặc điểm dịch tễ học phân tử của CIAV

20

2.3.1.

Mối quan hệ di truyền giữa các chủng CIAV

20

2.3.2.

Sự lưu hành CIAV theo nhóm di truyền ở một số quốc gia

22

2.3.3.

Khác biệt di truyền của CIAV

23

2.4.

Tình hình nghiên cứu về CIAV tại Việt Nam

25

PHẦN 3. VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

26

3.1.

Địa điểm nghiên cứu

26

3.2.

Thời gian nghiên cứu

26

3.3.

Đối tượng/ vật liệu nghiên cứu

26

3.3.1.

Đối tượng nghiên cứu

26

3.3.2.

Dụng cụ và thiết bị

26

3.3.3.

Vật liệu nghiên cứu

27

3.4.

Nội dung nghiên cứu

28

3.4.1.

Nghiên cứu sự lưu hành của virus và bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà
nuôi tại một số tỉnh/thành phố miền Bắc Việt Nam

28

3.4.2.

Nghiên cứu một số đặc điểm đặc điểm dịch tễ học phân tử của CIAV

29

3.5.

Phương pháp nghiên cứu

29

3.5.1.

Phương pháp lựa chọn cơ sở chăn nuôi để thu mẫu

29

3.5.2.

Phương pháp theo dõi triệu chứng lâm sàng và bệnh tích đặc trưng

29

3.5.3.

Phương pháp mổ khám và lấy mẫu

30

3.5.4.

Phương pháp tách chiết ADN

30

3.5.5.

Phương pháp PCR phát hiện CIAV

30

3.5.6.

Phương pháp chứng minh độc lực của CIAV

31

3.5.7.

Phương pháp giải trình tự gen và chú giải cấu trúc gen

32

3.5.8.

Phương pháp phân tích đặc điểm di truyền

32

3.5.9.

Phương pháp xây dựng cây phát sinh chủng loại

33

3.5.10. Phương pháp phân tích đặc điểm dịch tễ học phân tử

33

3.5.11. Phương pháp xử lý số liệu

33

PHẦN 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

34

4.1.

Sự lưu hành virus và bệnh thiếu máu truyền nhiễm

34

4.1.1.

Kết quả nghiên cứu sự lưu hành CIAV

34

iv


4.1.2.

Triệu chứng lâm sàng và bệnh tích của gà nhiễm CIAV trong tự nhiên

37

4.1.3.

Đặc điểm về sự lưu hành của CIAV

40

4.1.4.

Kết quả chứng minh độc lực của CIAV lưu hành ở gà tại miền Bắc

45

4.2.

ĐẶc điểm dịch tễ học phân tử của CIAV tại miền Bắc

56

4.2.1.

Đặc điểm di truyền bộ gen của CIAV lưu hành ở miền Bắc

56

4.2.2.

Đặc điểm di truyền của gen mã hóa capsid protein

60

4.2.3.

Nguồn gốc phát sinh chủng loại của CIAV lưu hành tại miền Bắc

68

4.2.4.

Đặc điểm phát tán theo không gian và thời gian của CIAV lưu hành tại
miền Bắc

74

PHẦN 5. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

82

5.1.

Kết luận

82

5.2.

Đề nghị

83

Danh mục công trình công bố có liên quan đến luận án

84

Tài liệu tham khảo

85

Phụ lục

101

v


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt

Chữ viết đầy đủ

Nghĩa tiếng Việt

ADN

Acid Deoxyribonucleic

Axit Deoxyribonucleic

ALV

Avian Leukosis Virus

Virus gây bệnh Lơ-cô ở gà

ARV

Avian Reovirus

Reovirus ở gà

ATF

Activating Transcription Factor

Yếu tố khởi đầu phiên mã

BWD

Blue Wing Disease

Bệnh cánh xanh

CAA

Chicken Anemia Agent

Tác nhân gây thiếu máu ở gà

CIA

Chicken Infectious Anemia

Thiếu máu truyền nhiễm ở gà

CIAV

Chicken Infectious Anemia Virus

ELISA

Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay

Virus gây thiếu máu truyền
nhiễm ở gà
Phản ứng ELISA

FAdV

Fowl Adenovirus

Adenovirus ở loài cầm

FAdV4

Fowl Adenovirus serotype 4

FPV

Fowlpox Virus

Adenovirus ở loài cầm thuộc
serotype 4
Virus gây bệnh đậu gia cầm

GDP

Gross Domestic Product

Tổng sản phẩm quốc nội

HPS

Hydropericardium

Bao tim tích nước

ICTV
IBD

International
Committee
Taxonomy of Viruses
Infectious Brusal Disease

IBDV

Infectious Brusal Disease Virus

Virus gây bệnh Gumboro

IBH

Inclusion Body Hepatitis

Viêm gan thể vùi

IFA

Indirect Immunofluorescence Assay

ILTV

Infectious Laryngotracheitis Virus

LL

Lymphoid Leukosis

Phản ứng miễn dịch huỳnh
quang gián tiếp
Virus gây bệnh viêm thanh - khí
quản truyền nhiễm
Bệnh Lơ-cô

MD

Marek’s Disease

Bệnh Marek’s

MDCC-JP2

Marek’s Disease Chicken Cell-JP2

MDCC-MSB1

Marek’s Disease Chicken Cell- MSB1

Tế bào JP2 của gà mắc bệnh
Marek’s
Tế bào MSB1 của gà mắc Marek’s

MDV

Marek’s Disease Virus

Virus gây bệnh Marek’s

ND

Newcastle Disease

Bệnh Newcastle

NDV

Newcastle Disease Virus

Virus gây bệnh Newcastle

vi

on Ủy ban quốc tế về phân loại
virus
Bệnh Gumboro


ORF

Open Reading Frame

Khung đọc mở

PCR

Polymerase Chain Reaction

Phản ứng tổng hợp chuỗi ADN

PCV

Packed Cell Volume

Tỷ khối huyết cầu

REV

Reticuloendotheliosis Virus

RFLP
SPF

Restriction Fragment Length
Polymorphism
Specific Pathogen Free

Virus gây bệnh hệ lưới nội bì ở
gia cầm
Đa hình chiều dài các đoạn được
cắt bằng enzyme
Sạch với một số loại mầm bệnh

TTMV

Torque Teno Mini Virus

Virus Torque Teno Mini

TTV

Torque Teno Virus

Virus Torque Teno

VNT

Virus Neutralization Test

Phản ứng trung hòa virus

VP

Virion Protein

Protein cấu tạo nên virion

vii


DANH MỤC BẢNG
Tên bảng

TT

Trang

2.1.

Đối chiếu cách phân loại nhóm di truyền của CIAV

20

2.2.

Khoảng cách di truyền của CIAV dựa vào gen ORF1

24

3.1.

Trình tự mồi đặc hiệu dùng trong nghiên cứu

28

4.1.

Kết quả PCR phát hiện CIAV trong mẫu bệnh phẩm

34

4.2.

Kết quả PCR phát hiện CIAV ở mẫu bệnh phẩm thu từ 10 tỉnh/thành phố
miền Bắc Việt Nam

35

4.3.

Kết quả phát hiện virus huyết ở gà sau gây nhiễm CIAV

47

4.4.

Bệnh tích đại thể ở nhóm gà nhiễm CIAV

55

4.5.

Trình tự amino acid của VP1 liên quan đến độc lực của CIAV

67

viii


DANH MỤC HÌNH
TT

Tên hình

Trang

2.1.

Cây phát sinh chủng loại của giống Gyrovirus

4

2.2.

Hạt virus dưới kính hiển vi điện tử

5

2.3.

Cấu trúc bộ gen CIAV

6

2.4.

Bản đồ phân bố của CIAV ở các nước trên thế giới

8

2.5.

Tương quan giữa biểu hiện bệnh, lứa tuổi và tình trạng miễn dịch trong
bệnh thiếu máu truyền nhiễm

12

2.6.

Triệu chứng của gà mắc bệnh thiếu máu truyền nhiễm

13

2.7.

Biến động tỷ khối huyết cầu ở gà mắc bệnh

14

2.8.

Bệnh tích đại thể ở gà mắc bệnh thiếu máu truyền nhiễm

15

2.9.

Kết quả RFLP-PCR phân biệt các chủng CIAV

17

2.10.

Kết quả giải trình tự gen phát hiện đồng nhiễm các chủng CIAV

18

2.11.

Cây phát sinh chủng loại CIAV

21

2.12.

Đặc điểm biến đổi amino acid của VP1 protein

24

4.1.

Một số triệu chứng của gà nhiễm CIAV tự nhiên

37

4.2.

Bệnh tích ở tuyến ức của gà nhiễm CIAV trong tự nhiên

38

4.3.

Bệnh tích ở tủy xương gà nhiễm CIAV trong tự nhiên

39

4.4.

Bệnh tích ở túi Fabricius của gà nhiễm CIAV trong tự nhiên

40

4.5.

Sự phân bố của CIAV tại một số tỉnh miền Bắc

41

4.6.

Kết quả phát hiện CIAV theo một số chỉ tiêu trong chăn nuôi

42

4.7.

Kết quả semi-nested PCR phát hiện CIAV ở nhóm gà gây nhiễm

46

4.8.

Mào, tích của gà sau gây nhiễm CIAV

49

4.9.

Ảnh hưởng của CIAV đến khả năng tăng trọng của gà

50

4.10.

Biến động tỷ khối huyết cầu ở nhóm gà gây nhiễm và đối chứng

52

4.11.

Bệnh tích đại thể ở tuyến ức và tủy xương

53

4.12.

Bệnh tích đại thể ở túi Fabricius và gan

54

4.13.

Cấu trúc vùng khởi đầu phiên mã của CIAV ở miền Bắc

57

4.14.

Cấu trúc vùng mã hóa protein của CIAV ở miền Bắc

58

4.15.

Tương đồng trình tự nucleotide bộ gen giữa các chủng CIAV

59

4.16.

Biến động về mức tương đồng dọc chiều dài bộ gen của CIAV

60

ix


4.17.

Trình tự gen ORF1 của CIAV (nucleotide 1-582)

61

4.18.

Kết quả so sánh trình tự phân đoạn gen ORF1

62

4.19.

Trình tự amino acid suy diễn của một phần protein VP1

65

4.20.

Cây phát sinh loài của CIAV dựa vào gen ORF1

68

4.21.

Trình tự các vị trí amino acid quan trọng của protein VP1

70

4.22.

Cây phát sinh loài của CIAV dựa trên bộ gen hoàn chỉnh

71

4.23.

Cây phát sinh loài của CIAV dựa trên gen VP1 hoàn chỉnh

72

4.24.

Cây phát sinh loài của CIAV dựa trên một phần gen VP1

73

4.25.

Kết quả xác định đặc điểm phân nhánh CIAV

74

4.26.

Nguồn gốc, sự phát tán của CIAV nhánh G2.1 tại miền Bắc

75

4.27.

Nguồn gốc, sự phát tán của CIAV nhánh G2.2 tại miền Bắc

76

4.28.

Sự phát tán theo không gian và thời gian của nhánh 3.1

78

4.29.

Sự phát tán theo không gian và thời gian của nhánh 3.2

79

4.30.

Sự phát tán theo không gian và thời gian của nhánh 3.3

80

x


TRÍCH YẾU LUẬN ÁN
Tên tác giả: Đào Đoan Trang
Tên Luận án: Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học phân tử của virus gây bệnh thiếu máu truyền
nhiễm ở gà (Chicken Infectious Anemia Virus - CIAV) lưu hành tại miền Bắc Việt Nam
Chuyên ngành: Dịch tễ học thú y

Mã số: 9.64.01.08

Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu này nhằm trả lời câu hỏi có hay không virus gây bệnh thiếu máu
truyền nhiễm (CIAV) ở đàn gà tại 10 tỉnh/thành phố thuộc miền Bắc Việt Nam. Trên cơ
sở xác định được sự lưu hành của CIAV cùng các triệu chứng lâm sàng, phi lâm sàng và
các biến đổi bệnh lý của bệnh thiếu máu truyền nhiễm, đặc điểm sinh học và dịch tễ học
phân tử của virus đã được phân tích đa chiều nhằm làm rõ đặc điểm gen, các nhóm di
truyền và sự phân bố theo không gian - thời gian của của CIAV tại miền Bắc Việt Nam.
Phương pháp nghiên cứu
Hai nhóm phương pháp chính được dùng trong nghiên cứu này, bao gồm: (i) kỹ
thuật PCR dùng để phát hiện CIAV trong mẫu bệnh phẩm và giải trình tự gen virus. (ii)
Ứng dụng tin sinh học, với các phần mềm như MEGA, Weblogo, BEAST, PastML
v.v... để phân tích đặc điểm sinh học phân tử và dịch tễ học phân tử của CIAV.
Kết quả chính và kết luận
Có 2 nhóm kết quả nghiên cứu chính đã đạt được trong nghiên cứu này, bao gồm:
(1.1) Đã chứng minh được sự có mặt phổ biến của virus gây bệnh thiếu máu
truyền nhiễm ở 10 tỉnh miền Bắc. Gà ở mọi lứa tuổi, mục đích chăn nuôi, quy mô và
phương thức chăn nuôi đều nhiễm CIAV, với tỷ lệ trung bình là 62,2%. (1.2) Đã xác
định được có bệnh thiếu máu truyền nhiễm gà nuôi với các biến đổi bệnh lý đại thể điển
hình ở: teo cơ quan lympho và tủy xương nhạt màu. (1.3) Bằng gây bệnh thực nghiệm,
đã chứng minh virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở miền Bắc có độc lực, gây ra
các biến đổi bệnh lý điển hình của bệnh như giảm tỷ khối huyết cầu, teo tuyến ức, teo
túi Fabricius và tủy xương nhạt màu.
(2) Đặc điểm dịch tễ học phân tử của CIAV ở miền Bắc Việt Nam đã được làm rõ
thông qua việc (2.1) xác định được hai nhóm di truyền là genogroup G2 và G3 lưu
hành, với 100% số chủng CIAV không nằm cùng nhánh với các chủng virus vacxin

xi


(2.2) Kết quả phân tích còn cho thấy CIAV lưu hành ở miền Bắc Việt Nam có nguồn
gốc đa dạng: virus thuộc genogroup G2 có nguồn gốc từ các chủng virus lưu hành ở
Argentina và Mỹ. Trong khi đó virus thuộc genogroup G3 có nguồn gốc từ chủng virus
lưu hành ở Trung Quốc, Đài Loan và Ba Lan. Sau khi xâm nhập, các chủng CIAV có
khả năng đã tạo thành những nhánh di truyền riêng biệt và tiếp tục lây lan.

xii


THESIS ABSTRACT
PhD candidate: Dao, Doan Trang
Thesis title: Molecular epidemiological study of chicken infectious anemia virus
(CIAV) in Northern of Vietnam
Major: Veterinary epidemiology

Code: 9.64.01.08

Educational organization: Vietnam National University of Agriculture (VNUA)
Research Objectives
This study firstly investigated the prevalence of CIAV in ten northern provinces
of Vietnam. Based on the identification of CIAV, compatible clinical and gross lesions
of chicken infectious anemia, the molecular epidemiology of CIAV was analyzed under
different aspects in order to revealed genetic, phylogenetic characterizations and spatialtemporal distributions of CIAV in northern provinces.
Materials and Methods
Two major groups of methods were used, including: (i) PCR based method for
viral detection and Sanger’s sequencing. (ii) Applied bioinformatics for genetic,
phylogenetic and molecular epidemiological. Several tools were utilized, such as:
BioEdit, MEGA, WebLogo, BEAST, PastML, etc.
Main findings and conclusions
Two findings were obtained from this study, as following:
(1.1) The wide prevalence of CIAV in ten northern provinces were proven. The
virus was detected in chickens of all ages, scales and production types, with an average
positive rates of 62.2%. (1.2) The clinical disease of chicken infectious anemia readily
existed with the typical pathological changes were detected in naturally infected birds,
such as: atrophy of lymphoid tissues, and pale of bone marrow. (1.3) Being able to
induce compatible gross lesions of chicken infectious anemia under experiment
conditions, the pathogenicity of a CIAV strain circulating in the North was proven.
(2) The molecular epidemiological characterisation of CIAV in Northern Vietnam
were elucidated through (2.1) the identification of two circulating genogroups of G2 and
G3. All of detected CIAV strains was proven not belonging to vaccine strain and did not
display significant motifs of attenuated viruses. (2.2) The analysis also showed that
CIAV circulating in Northern Vietnam has diverse origins: the genogroup G2 virus was

xiii


derived from the strains circulating in Argentina. Meanwhile, the viruses of genogroup
G3 were originated from the strains circulating in China, Taiwan and Poland. Upon
introduction, CIAV seemed to diversify locally and started to diffuse spatial-temporally
into different geographic areas.

xiv


PHẦN 1. MỞ ĐẦU
1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Chăn nuôi là một bộ phận quan trọng của nền nông nghiệp Việt Nam. Bên
cạnh nhiều cơ hội và thuận lợi, ngành chăn nuôi gia cầm đã và đang phải đối mặt
với không ít thách thức và khó khăn; trong đó, dịch bệnh được xem là trở ngại
lớn, gây nhiMF611945_C26_Han_2017
MF611947_C28_Han_2016
MF611948_C29_Han_2016
MF611949_C2_Han_2016

I
I
I
I
I
I
I
I
I
V
V
V
V
V
I
I
I
V
V
V
V
V
V
V
V
I
V
V
V
I
I
I
I
I
I
I

111

89

125

141

144

394

T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T

I
I
I
I
I
I
I
I
I
L
L
L
L
L
I
I
I
L
L
L
L
L
L
L
L
I
L
L
L
I
I
I
I
I
I
I

Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q

Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
E
E
E
E
E
Q
Q
Q
E
E
E
E
E
E
E
E
Q
E
E
E
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q

Q
Q
Q

Q
Q
Q
Q
Q
Q


Nhóm di
truyền*

Vị trí amino acid ở VP1***
Tên chủng**
75

89

125

141

144

394

V
T
L
Q
E
G3 MF611950_C30_BN_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611952_C32_BN_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611953_C33_Han_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611955_C35_VP_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611957_C37_VP_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611958_C38_VP_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611960_C3_Han_2016
I
T
I
Q
Q
G3 MF611962_C41_VP_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611963_C43_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611964_C44_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611965_C45_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611966_C46_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611967_C47_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611968_C48_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611969_C49_Han_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611970_C4_Han_2016
V
T
L
Q
E
G3 MF611971_C50_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611972_C51_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611973_C52_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611974_C53_Han_2017
I
T
I
Q
Q
G3 MF611975_C54_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611976_C55_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611977_C56_Han_2017
V
T
L
Q
E
G3 MF611978_C5_HB_2016
I
T
I
Q
Q
G3 MF611979_C6_HB_2016
I
T
I
Q
Q
G3 MF611980_C7_HB_2016
I
T
I
Q
Q
G3 MF611981_C8_HB_2016
I
T
I
Q
Q
G3 MF611982_C9_HB_2016
* Theo gen VP1
** 9 trình tự gen VP1 hoàn chỉnh
*** Không có chủng nào của Việt Nam có trình tự liên quan đến sự giảm độc lực
của CIAV: 75I- 89T- 125L- 141L- 144E (Todd et al., 2002).

112


Phụ lục 4. Thông tin mẫu xét nghiệm CIAV
Địa
phương

Tuổi gà
(tuần)

Đàn

Ký hiệu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

Đàn 64
Đàn 49
Đàn 48
Đàn 37
Đàn 47
Đàn 1
Đàn 20
Đàn 46
Đàn 32
Đàn 33
Đàn 2
Đàn 23
Đàn 23
Đàn 23
Đàn 23
Đàn 53
Đàn 6
Đàn 8
Đàn 9

G18.69.2
G18.34.2
G18.34.1
G17.94
G17.97
G16.17.2.2
G17.3.5
G17.96.9
G17.6.3
G17.6.4
G16.18.2.2
G17.33.1
G17.33.2
G17.33.3
G17.33.4
G18.38.4
G16.37
G16.41
G16.42

Hà Nội
Bắc Ninh
Bắc Ninh
Hà Nội
Phú Thọ
Vĩnh Phúc
Hải Phòng
Phú Thọ
Hà Nội
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Hà Nội

5
8
10
10
10
3
17
60
17
17
3
12
12
12
12
5
17
12
25

+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+

20

Đàn 28

G17.5.1

Quảng Ninh

12

+

21

Đàn 29

G17.5.3

Quảng Ninh

12

+

22

Đàn 30

G17.5.7

Quảng Ninh

12

+

23

Đàn 4

G16.19.3

Hải Phòng

5

+

24

Đàn 51

G18.38.2

Hà Nội

28

-

25
26
27
28
29
30
31
32
33
34

Đàn 31
Đàn 34
Đàn 42
Đàn 43
Đàn 44
Đàn 45
Đàn 26
Đàn 38
Đàn 39
Đàn 40

G17.6.14
G17.6.5
G17.96.5
G17.96.6
G17.96.7
G17.96.8
G17.4.6
G17.96.1
G17.96.2
G17.96.3

Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Nam Định
Nam Định
Nam Định

3
3
9
9
9
9
6
50
50
50

+
+
+
+
-

TT

113

Giống

CIAV

Gà ta lai
Gà hồ
Gà hồ
Minh Dư
Ai cập lai
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập lai
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập lai
Ai cập
Ai cập
Isa (siêu
trứng)
Isa (siêu
trứng)
Isa (siêu
trứng)
Ri lai
Lương
Phượng
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Ai cập
Lạc Thủy
Ai cập
Ai cập
Ai cập

Loại
hình
nuôi
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Hở
Kín
Hở
Hở
Kín

Quy

(con)
<100
<100
<100
<100
<100
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Hở

>1000

Kín

>1000

Kín
Kín
Kín
Kín
Kín
Kín
Hở
Kín
Kín
Kín

>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000


TT

Đàn

Ký hiệu

Địa
phương

Tuổi gà
(tuần)

Giống

CIAV

35
36
37
38
39

Đàn 41
Đàn 59
Đàn 59
Đàn 59
Đàn 59

G17.96.4
G18.51.12
G18.51.3
G18.51.7
G18.51.9

Nam Định
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội

50
2
2
2
2

+
+
-

40

Đàn 63

G18.69.1

Hà Nội

30

+

41

Đàn 10

G16.45

Nam Định

24

+

42

Đàn 17

G17.20.2.3

Bắc Ninh

28

+

43

Đàn 17

G17.22.1

Bắc Ninh

28

+

44

Đàn 17

G17.22.3

Bắc Ninh

28

+

45

Đàn 17

G17.22.4

Bắc Ninh

28

-

46

Đàn 17

G17.22.5

Bắc Ninh

28

+

47

Đàn 17

G17.22.6

Bắc Ninh

28

+

48

Đàn 17

G17.22.7

Bắc Ninh

28

+

49

Đàn 17

G17.22.8

Bắc Ninh

28

-

50

Đàn 18

G17.20.5.1

Bắc Ninh

32

+

51

Đàn 18

G17.24.1

Bắc Ninh

32

-

52

Đàn 18

G17.24.2

Bắc Ninh

32

-

53

Đàn 18

G17.24.3

Bắc Ninh

32

+

54

Đàn 18

G17.24.4

Bắc Ninh

32

-

55

Đàn 18

G17.24.6

Bắc Ninh

32

-

56

Đàn 18

G17.24.7

Bắc Ninh

32

-

57

Đàn 18

G17.24.8

Bắc Ninh

32

-

58

Đàn 18

G17.24.9

Bắc Ninh

32

+

59

Đàn 56

G18.47.1

Bắc Ninh

28

-

114

Ai cập
Lạc Thủy
Lạc Thủy
Lạc Thủy
Lạc Thủy
Lương
phượng
Ai cập
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Isa Brown

Loại
hình
nuôi
Kín
Kín
Kín
Kín
Kín

Quy

(con)
>1000
>1000
>1000
>1000
>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000


TT

Đàn

Ký hiệu

Địa
phương

Tuổi gà
(tuần)

60

Đàn 56

G18.47.2

Bắc Ninh

28

61

Đàn 15

G17.20.1.1

Bắc Ninh

12

62

Đàn 15

G17.20.1.2

Bắc Ninh

12

63

Đàn 16

G17.20.2.1

Bắc Ninh

24

64

Đàn 16

G17.23.1

Bắc Ninh

24

65

Đàn 16

G17.23.3

Bắc Ninh

24

66

Đàn 16

G17.23.4

Bắc Ninh

24

67

Đàn 16

G17.23.5

Bắc Ninh

24

68

Đàn 16

G17.23.6

Bắc Ninh

24

69
70
71
72
73

Đàn 62
Đàn 62
Đàn 62
Đàn 62
Đàn 62

G18.59.1
G18.59.2
G18.59.3
G18.59.4
G18.59.5

Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội

3
3
3
3
3

74

Đàn 12

G17.20.4.1

Bắc Ninh

5

75

Đàn 13

G17.21.1

Bắc Ninh

6

76

Đàn 13

G17.21.10

Bắc Ninh

6

77

Đàn 13

G17.21.2

Bắc Ninh

6

78

Đàn 13

G17.21.3

Bắc Ninh

6

79

Đàn 13

G17.21.4

Bắc Ninh

6

80

Đàn 13

G17.21.5

Bắc Ninh

6

81

Đàn 13

G17.21.6

Bắc Ninh

6

82

Đàn 13

G17.21.7

Bắc Ninh

6

83

Đàn 13

G17.21.8

Bắc Ninh

6

84

Đàn 13

G17.21.9

Bắc Ninh

6

115

CIAV

Giống

+ Isa Brown
Lương
+
Phượng
Lương
Phượng
Lương
+
Phượng
Lương
Phượng
Lương
+
Phượng
Lương
+
Phượng
Lương
+
Phượng
Lương
Phượng
+ gà jafa
+ gà jafa
+ gà jafa
+ gà jafa
+ gà jafa
Lương
+
Phượng
Lương
Phượng
Lương
+
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
Phượng
Lương
+
Phượng
Lương
Phượng
+ Lương

Loại
hình
nuôi
Kín

Quy

(con)
>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín
Kín
Kín
Kín
Kín

>1000
>1000
>1000
>1000
>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000

Kín

>1000


TT

Đàn

Ký hiệu

Địa
phương

Tuổi gà
(tuần)

Giống

CIAV

Phượng
Lương
Phượng
Ai cập
Quý Phi
Phu Phan
Ai Cập lai
Ai Cập lai
Lương
Phượng
Gà lai hồ
lai mía
lai mía
lai mía

Loại
hình
nuôi

85

Đàn 14

G17.20.3.1

Bắc Ninh

7

+

86
87
88
89
90

Đàn 19
Đàn 58
Đàn 25
Đàn 57
Đàn 57

G17.3.1
G18.51.10
G17.4.5
G18.51.1
G18.51.11

Quảng Ninh
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội

27
2
6
2
2

+
+
+
-

91

Đàn 61

G18.51.4

Hà Nội

2

-

92
93
94
95

Đàn 50
Đàn 54
Đàn 54
Đàn 54

G18.38.1
G18.45.1
G18.45.2
G18.45.3

Bắc Ninh
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội

3
8
8
8

+
+
+

96

Đàn 11

G16.46

Nam Định

12

+ Ai cập

Hở

97

Đàn 27

G17.4.8

Hải Dương

54

+ Gà Chọi

Hở

98

Đàn 24

G17.4.13

Hải Dương

32

+

Lương
Phượng

Kín

99

Đàn 5

G16.26.2

Hải Phòng

18

+ Ri lai

Hở

100

Đàn 21

G17.3.7

Vĩnh Phúc

25

+ Ai cập

Hở

101

Đàn 22

G17.32.1

Hòa Bình

6

-

Lạc Thủy

Hở

102

Đàn 22

G17.32.2

Hòa Bình

6

-

Lạc Thủy

Hở

103

Đàn 3

G16.19.1

Vĩnh phúc

3

+ Ai cập lai

Hở

104

Đàn 52

G18.38.3

Hà Nội

17

-

105

Đàn 55

G18.46

Hà Nội

19

-

106

Đàn 60

G18.51.2

Hà Nội

2

-

H'Mông

Kín

107

Đàn 60

G18.51.5

Hà Nội

2

-

H'Mông

Kín

108

Đàn 60

G18.51.6

Hà Nội

2

-

H'Mông

Kín

109

Đàn 60

G18.51.8

Hà Nội

2

+ H'Mông

Kín

110

Đàn 7

G16.40

Hòa Bình

6

+ Lạc Thủy

Hở

116

Lương
Phượng
Lương
Phượng

Quy

(con)

Kín

>1000

Kín
Kín
Hở
Kín
Kín

>1000
100-500
100-500
100-500
100-500

Kín

100-500

Hở
Hở
Hở
Hở

100-500
100-500
100-500
100-500
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
500-

Kín
Kín


Ký hiệu

Địa
phương

Tuổi gà
(tuần)

Đàn

111

Đàn 35

G17.69.1

Hòa Bình

5

-

Hở

112

Đàn 35

G17.69.2

Hòa Bình

5

-

Hở

113

Đàn 35

G17.69.3

Hòa Bình

5

-

Hở

114

Đàn 36

G17.74.1

Hà Nam

5

+

Hở

115

Đàn 36

G17.74.2

Hà Nam

5

+

Hở

116

Đàn 36

G17.74.3

Hà Nam

5

+

Hở

117

Đàn 36

G17.75.1

Hà Nam

5

+

Hở

118

Đàn 36

G17.75.2

Hà Nam

5

+

Hở

119

Đàn 36

G17.75.3

Hà Nam

5

+

Hở

117

Giống

Loại
hình
nuôi

TT

CIAV

Quy

(con)
1000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000
5001000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×