Tải bản đầy đủ (.pdf) (701 trang)

BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.97 MB, 701 trang )

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

BỘ ĐƠN GIÁ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH
BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NINH
Công bố kèm theo quyết định số 5002/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Năm 2017


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH
BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông bao gồm
chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và chi phí sử dụng máy thi công cần thiết
để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp công trình,
lắp đặt hoặc cài đặt đo thử kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị.
1. Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông
được xác định trên cơ sở:
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý
chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc
công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
- Văn bản số 258/BTTTT-KHTC ngày 09/02/2009 của Bộ Thông tin và
Truyền thông công bố Định mức xây dựng cơ bản công trình Bưu chính, Viễn


thông;
- Văn bản số 257/BTTTT-KHTC ngày 09/02/2009 Công bố giá máy và thiết
bị thi công công trình Bưu chính, Viễn thông;
- Bảng giá vật liệu xây dựng đến hiện trường công trình theo mặt bằng giá
quý II năm 2017 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của tỉnh Quảng Ninh;
- Quyết định số 4999/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ninh quyết định về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây
dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Quyết định số 5000/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ninh quyết định về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa
bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.
2. Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông
gồm các chi phí sau:
2.1. Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ,
vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng
công tác xây dựng công trình, lắp đặt hoặc cài đặt đã kiểm tra và hiểu chỉnh thiết
bị.
1


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công,
được xác định trên cơ sở định mức theo quy định Nhà nước và giá vật liệu. Chi
phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % của vật liệu chính.
Giá vật liệu xây dựng chọn tính trong đơn giá theo Bảng giá vật liệu do Sở
Xây dựng công bố và giá tham khảo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo mặt bằng
giá Quý II năm 2017 và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với một số vật

liệu phụ khác chưa có giá quy định thì tính theo mức giá hợp lý.
2.2. Chi phí nhân công:
- Chi phí nhân công trong đơn giá là toàn bộ chi phí của công nhân và kỹ sư
trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một khối lượng đơn vị, khối lượng
công tác xây dựng.
- Chi phí nhân công là chi phí lao động được tính bằng số ngày công và tiền
lương một ngày công (bao gồm tiền lương theo cấp bậc thợ và một số phụ cấp
khác) theo cấp bậc thợ bình quân của nhân công trực tiếp thi công.
- Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định theo Văn bản số
1919/SXD-KTXD ngày 14/08/2015, văn bản số 1996/SXD-KTXD ngày
20/08/2015 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh về việc công bố đơn giá nhân
công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Đơn giá nhân công xây dựng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên
địa bàn tỉnh Quảng Ninh được chia thành 6 khu vực như sau:
+ Khu vực 1 (KV1) gồm: Các thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí,
Móng Cái (trừ xã Vĩnh Trung, Vĩnh Thực);
+ Khu vực 2 (KV2) gồm: Các thị xã: Đông Triều, Quảng Yên và huyện
Hoành Bồ;
+ Khu vực 3 (KV3) gồm: Các huyện: Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà (trừ xã Cái
Chiên), Vân Đồn (trừ xã Bản Sen, Thắng Lợi, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Minh
Châu);
+ Khu vực 4 (KV4) gồm: Các huyện: Bình Liêu, Ba Chẽ;
+ Khu vực 5 (KV5) gồm các xã: Bản Sen, Thắng Lợi, Ngọc Vừng, Quan
Lạn, Minh Châu của huyện Vân Đồn; Cái Chiên của huyện Hải Hà; Vĩnh Trung,
Vĩnh Thực của thành phố Móng Cái (các xã đảo).
+ Khu vực 6 (KV6) gồm: Huyện Cô Tô (gồm cả đảo Trần).
2.3. Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng các loại máy dùng để xây lắp, lắp đặt, cài đặt, đo thử
kiểm tra và hiệu chỉnh, trực tiếp tham gia thi công để hoàn thành một khối lượng
công tác xây lắp, lắp đặt. Riêng tiền lương công nhân hoặc kỹ sư điều khiển, sử

dụng các loại máy thi công chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông (đồng hồ, máy,
2


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

thiết bị đo, hiệu chỉnh, kiểm định, định vị…) không tính vào giá ca máy vì đã
được tính trong chi phí nhân công của đơn giá.
Cơ sở tính toán giá ca máy thi công công trình chuyên ngành Bưu chính,
Viễn thông là Bảng giá ca máy ban hành kèm theo Công văn số 257/BTTTTKHTC ngày 09/2/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Đối với những máy
và thiết bị thi công thông dụng được tính bằng số lượng ca máy sử dụng và giá ca
máy và thiết bị thi công của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh công bố. Chi phí
máy thi công và thiết bị thi công khác được tính bằng tỷ lệ % của chi phí máy và
thiết bị thi công chính.
3. Kết cấu tập đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính,
Viễn thông
Kết cấu các chương trình, mục của bộ Đơn giá Xây dựng công trình chuyên
ngành Bưu chính, Viễn thông, gồm 3 phần sau:
Phần I. Xây lắp công trình cáp, cột anten và hệ thống tiếp đất chống sét.
Phần II: Lắp đặt thiết bị mạng thông tin.
Phần III. Tháo dỡ, thu hồi công trình viễn thông.
Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ
thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính
phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.
II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông là cơ
sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình xây dựng chuyên ngành Bưu
chính, Viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh sử dụng vốn ngân sách nhà nước,
vốn nhà nước ngoài ngân sách và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

(PPP) do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh quản lý.
2. Bộ đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông chỉ
tính cho các công việc có tính đặc thù của ngành Bưu chính, Viễn thông như lắp
đặt các loại máy móc, các loại mạng thông tin, cài đặt phần mềm… Những công
việc khác như chuẩn bị mặt bằng, đào đắp đất đá… (các công tác xây dựng thông
thường) không được tính trong bộ đơn giá này. Khi có phát sinh các công việc
trên, áp dụng bộ đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ninh công bố.
3. Đối với những công tác xây lắp chưa có đơn giá hoặc đã có nhưng chưa
phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công của công trình thì chủ đầu tư căn
cứ phương pháp xây dựng định mức, đơn giá theo quy định, hướng dẫn của Bộ
Xây dựng và quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về quản lý chi phí
3


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

đầu tư xây dựng để lập đơn giá đồng thời gửi về Sở Xây dựng thống nhất trước
khi áp dụng.
4. Đối với cáp thả sông (mã hiệu 35.120300.00) không tính vào đơn giá, khi
thực hiện căn cứ chủng loại cáp theo thiết kế tính đơn giá phù hợp.
5. Khi lập dự toán xây dựng công trình trên cơ sở bộ đơn giá xây dựng công
trình chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông thì tại thời điểm lập dự toán được bổ
sung, điều chỉnh các chi phí như sau:
- Chi phí vật liệu để tính bổ sung phần chênh lệch giữa giá vật liệu tại thời
điểm lập dự toán và giá vật liệu được chọn tính trong bộ đơn giá xây dựng công
trình chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông.
- Chi phí nhân công được điều chỉnh bằng cách bù trừ chênh lệch trực tiếp
đơn giá nhân công lập theo đơn giá này với đơn giá nhân công do Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ninh (hoặc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh) công bố có hiệu lực.

- Chi phi máy thi công được điều chỉnh theo các phương pháp hướng dẫn tại
Điều 27 và Phụ lục 06 của Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của
Bộ Xây dựng.
6. Xử lý chuyển tiếp:
- Đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh chưa lập dự
toán hoặc đã lập dự toán theo Bộ Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu
chính, Viễn thông công bố kèm theo Quyết định số 1665/QĐ-UBND ngày
04/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhưng đến thời điểm Bộ đơn
giá này được công bố có hiệu lực chưa phê duyệt thì Chủ đầu tư quyết định lập và
điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo tập đơn giá này.
- Đối với công trình xây dựng chuyên ngành Bưu chính, Viễn thông trên địa
bàn tỉnh Quảng Ninh đã phê duyệt tổng mức đầu tư, dự toán trước thời điểm
Quyết định này có hiệu lực thì tiến hành theo dự toán đã được duyệt và theo các
văn bản quy phạm hiện hành của nhà nước về quản lý chi phí đầu tư xây dựng để
thực hiện.
Trong quá trình sử dụng bộ Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành Bưu
chính, Viễn thông của tỉnh Quảng Ninh, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị
phản ánh về Sở Xây dựng Quảng Ninh để nghiên cứu, tổng hợp trình Uỷ ban
nhân dân tỉnh Quảng Ninh xem xét, giải quyết.

4


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

PHẦN I: XÂY LẮP CÔNG TRÌNH CÁP, CỘT ANTEN
VÀ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT
XÂY LẮP CÔNG TRÌNH CÁP, CỘT ANTEN VÀ HỆ
THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT


30.000000.00

CHƯƠNG I
31.000000.00

ĐÀO ĐẮP ĐẤT THEO TUYẾN

ĐÀO HỐ CÁP, RÃNH CÁP, MÁI TÀ LUY QUA NỀN ĐÁ

31.010000.00

+ Thành phần công việc
- Đục, phá, cậy, đập tảng đá thành các cỡ có thể vận chuyển được.
- Xếp thành đống đúng nơi quy định.
- Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30 m.
- Hoàn thiện hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi

công

Đơn giá

Đào hố cáp, rãnh cáp, mái
tà luy qua nền đá lộ thiên.
Cấp đất:
31.010100.10

31.010100.20

31.010100.30

I
- KV1

m3

951.610

951.610

- KV2

m3

883.960

883.960


- KV3

m3

852.390

852.390

- KV4

m3

938.080

938.080

- KV5

m3

978.670

978.670

- KV6

m3

1.100.440


1.100.440

- KV1

m3

740.610

740.610

- KV2

m3

687.960

687.960

- KV3

m3

663.390

663.390

- KV4

m3


730.080

730.080

- KV5

m3

761.670

761.670

- KV6
III

m3

856.440

856.440

- KV1

m3

637.220

637.220

- KV2


m3

591.920

591.920

- KV3

m3

570.780

570.780

II

5


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

31.010100.40

31.010100.50

31.010100.60


31.010200.10

31.010200.20

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

- KV4

m3

628.160

628.160

- KV5

m3


655.340

655.340

- KV6

m3

736.880

736.880

- KV1

m3

571.810

571.810

- KV2

m3

531.160

531.160

- KV3


m3

512.190

512.190

- KV4

m3

563.680

563.680

- KV5

m3

588.070

588.070

- KV6

m3

661.240

661.240


- KV1

m3

426.220

426.220

- KV2

m3

395.920

395.920

- KV3

m3

381.780

381.780

- KV4
- KV5

m3
m3


420.160
438.340

420.160
438.340

- KV6

m3

492.880

492.880

- KV1

m3

860.880

860.880

- KV2
- KV3

m3
m3

799.680

771.120

799.680
771.120

- KV4

m3

848.640

848.640

- KV5

m3

885.360

885.360

- KV6
Đào hố cáp, rãnh cáp, mái
tà luy qua nền đá mồ côi.
Cấp đất:

m3

995.520


995.520

- KV1

m3

1.063.440

1.063.440

- KV2

m3

987.840

987.840

- KV3

m3

952.560

952.560

- KV4

m3


1.048.320

1.048.320

- KV5

m3

1.093.680

1.093.680

- KV6
II

m3

1.229.760

1.229.760

- KV1

m3

888.310

888.310

- KV2


m3

825.160

825.160

- KV3

m3

795.690

795.690

- KV4

m3

875.680

875.680

- KV5

m3

913.570

913.570


IV

Đất sét non

Đá lẫn quặng sắt, đá phong
hoá

I

6


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

Danh mục đơn giá
- KV6

31.010200.30

31.010200.40

31.010200.50

31.010200.60

31.020000.00


Đơn vị

Vật liệu

Máy
thi
công

Nhân
công

Đơn giá

m3

1.027.240

1.027.240

- KV1

m3

763.820

763.820

- KV2

m3


709.520

709.520

- KV3

m3

684.180

684.180

- KV4

m3

752.960

752.960

- KV5

m3

785.540

785.540

- KV6


m3

883.280

883.280

- KV1

m3

685.750

685.750

- KV2

m3

637.000

637.000

- KV3

m3

614.250

614.250


- KV4

m3

676.000

676.000

- KV5

m3

705.250

705.250

- KV6
Đất sét non

m3

793.000

793.000

- KV1

m3


0

- KV2

m3

0

- KV3
- KV4

m3
m3

0
0

- KV5

m3

0

- KV6

m3

0

- KV1

- KV2

m3
m3

0
0

- KV3

m3

0

- KV4

m3

0

- KV5

m3

0

- KV6

m3


0

III

IV

Đá lẫn quặng sắt, đá phong
hoá

CẢI TẠO MỞ RỘNG MÁI TÀ LUY

+ Thành phần công việc
- Đánh dấu, đánh cấp hoặc bạt mái tà luy.
- Đầm vỗ mặt mái tà luy sau khi bạt.
- Gạt đất ra khỏi bậc hoặc cuống chân tà luy.
- Chuyển đất đã bạt hoặc đánh cấp trong phạm vi 30m.

7


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

31.020000.10

31.020000.20

31.020000.30


31.020000.40

31.030000.00

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

Cải tạo mở rộng mái tà
luy. Cấp đất:
I
- KV1

m3

75.960

75.960


- KV2

m3

70.560

70.560

- KV3

m3

68.040

68.040

- KV4

m3

74.880

74.880

- KV5
- KV6

m3
m3


78.120
87.840

78.120
87.840

- KV1

m3

103.390

103.390

- KV2
- KV3

m3
m3

96.040
92.610

96.040
92.610

- KV4

m3


101.920

101.920

- KV5

m3

106.330

106.330

- KV6
III

m3

119.560

119.560

- KV1

m3

154.030

154.030


- KV2

m3

143.080

143.080

- KV3
- KV4

m3
m3

137.970
151.840

137.970
151.840

- KV5

m3

158.410

158.410

- KV6


m3

178.120

178.120

IV
- KV1

m3

232.100

232.100

- KV2

m3

215.600

215.600

- KV3

m3

207.900

207.900


- KV4
- KV5

m3
m3

228.800
238.700

228.800
238.700

- KV6

m3

268.400

268.400

II

LẤP ĐẤT VÀ ĐẦM RÃNH CÁP ĐÀO QUA NỀN, LỀ ĐƯỜNG

+ Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ.
- Sửa lại rãnh cáp theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dùng đất đã có sẵn để lấp rãnh cáp.


8


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

- Sử dụng đầm tiến hành đầm tuần tự từng lớp độ dày tối đa 10 cm. Độ dầm
chặt K = 0,95.
- Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

31.030000.10

31.030000.20

31.030000.30

31.030000.40

31.040000.00

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công


Máy
thi
công

Đơn giá

Lấp đất và đầm rãnh cáp
đào qua nền, lề đường.
Cấp đất:
I
- KV1

m3

107.610

107.610

- KV2

m3

99.960

99.960

- KV3

m3


96.390

96.390

- KV4

m3

106.080

106.080

- KV5

m3

110.670

110.670

- KV6

m3

124.440

124.440

- KV1


m3

124.490

124.490

- KV2
- KV3

m3
m3

115.640
111.510

115.640
111.510

- KV4

m3

122.720

122.720

- KV5

m3


128.030

128.030

- KV6
III

m3

143.960

143.960

- KV1

m3

143.480

143.480

- KV2

m3

133.280

133.280

- KV3


m3

128.520

128.520

- KV4

m3

141.440

141.440

- KV5

m3

147.560

147.560

- KV6

m3

165.920

165.920


- KV1

m3

147.700

147.700

- KV2

m3

137.200

137.200

- KV3

m3

132.300

132.300

- KV4
- KV5

m3
m3


145.600
151.900

145.600
151.900

- KV6

m3

170.800

170.800

II

IV

LẤP VÀ ĐẦM LÈN RÃNH CÁP QUA NỀN ĐƯỜNG ĐÁ CẤP
PHỐI

+ Thành phần công việc
9


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

- Chuẩn bị dụng cụ, sửa lại rãnh cáp theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dùng vật liệu là đá răm cấp phối để lấp rãnh cáp.

- Sử dụng đầm 60 kg, đầm tuần tự từng lớp, độ dày tối đa 10 cm.
- Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

31.040000.10

31.050000.00

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công

Lấp và đầm lèn rãnh cáp
qua nền đường đá cấp phối
- KV1

m3

204.600


137.400

93.516

435.516

- KV2

m3

204.600

127.200

89.166

420.966

- KV3

m3

204.600

122.400

87.136

414.136


- KV4

m3

204.600

133.800

92.646

431.046

- KV5

m3

204.600

139.200

95.256

439.056

- KV6

m3

204.600


155.400 103.086

463.086

Đơn giá

LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT

+ Quy định áp dụng: Chỉ sử dụng cho những công trình đào đất không thể
đạt taluy theo quy phạm, theo yêu cầu của thiết kế.
+ Thành phần công việc:
- Đóng và nhổ cây chống, gia công lắp dựng, tháo dỡ ván tường chắn (vận
chuyển đã tính luân chuyển).
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

31.050000.10

31.060000.00

Máy
thi
công

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công


- KV1

100 m2

3.486.000

5.861.580

9.347.580

- KV2

100 m2

3.337.500

5.444.880

8.782.380

- KV3

100 m2

3.300.000

5.250.420

8.550.420


- KV4

100 m2

3.592.500

5.778.240

9.370.740

- KV5

100 m2

3.600.000

6.028.260

9.628.260

- KV6

100 m2

3.450.000

6.778.320

10.228.320


Danh mục đơn giá

Đơn giá

Làm tường chắn đất bằng
ván

ĐÀO ĐẤT RÃNH CÁP, HỐ GA
10


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

+ Thành phần công việc
- Đo, vạch tuyến, cảnh giới, bảo vệ.
- Dọn dẹp mặt bằng, đào rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng
nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển phạm vi 30 m.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công


Máy
thi
công

Đơn giá

Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng <= 3m,
sâu <=1m. Cấp đất:
31.060100.10

31.060100.20

31.060100.30

31.060100.40

I
- KV1

m3

128.710

128.710

- KV2

m3


119.560

119.560

- KV3

m3

115.290

115.290

- KV4
- KV5

m3
m3

126.880
132.370

126.880
132.370

- KV6

m3

148.840


148.840

- KV1

m3

192.010

192.010

- KV2

m3

178.360

178.360

- KV3

m3

171.990

171.990

- KV4

m3


189.280

189.280

- KV5

m3

197.470

197.470

- KV6

m3

222.040

222.040

- KV1

m3

284.850

284.850

- KV2
- KV3


m3
m3

264.600
255.150

264.600
255.150

- KV4

m3

280.800

280.800

- KV5

m3

292.950

292.950

- KV6

m3


329.400

329.400

- KV1

m3

434.660

434.660

- KV2

m3

403.760

403.760

- KV3
- KV4

m3
m3

389.340
428.480

389.340

428.480

- KV5

m3

447.020

447.020

- KV6

m3

502.640

502.640

II

III

IV

Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng <= 3m,
sâu <=2m. Cấp đất:
31.060200.10

I

11


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

31.060200.20

31.060200.30

31.060200.40

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

- KV1


m3

143.480

143.480

- KV2

m3

133.280

133.280

- KV3

m3

128.520

128.520

- KV4

m3

141.440

141.440


- KV5

m3

147.560

147.560

- KV6

m3

165.920

165.920

- KV1

m3

198.340

198.340

- KV2

m3

184.240


184.240

- KV3

m3

177.660

177.660

- KV4

m3

195.520

195.520

- KV5

m3

203.980

203.980

- KV6

m3


229.360

229.360

- KV1
- KV2

m3
m3

289.070
268.520

289.070
268.520

- KV3

m3

258.930

258.930

- KV4

m3

284.960


284.960

- KV5
- KV6

m3
m3

297.290
334.280

297.290
334.280

- KV1

m3

438.880

438.880

- KV2
- KV3

m3
m3

407.680
393.120


407.680
393.120

- KV4

m3

432.640

432.640

- KV5

m3

451.360

451.360

- KV6

m3

507.520

507.520

- KV1


m3

151.920

151.920

- KV2
- KV3

m3
m3

141.120
136.080

141.120
136.080

- KV4

m3

149.760

149.760

- KV5

m3


156.240

156.240

- KV6
II

m3

175.680

175.680

- KV1

m3

211.000

211.000

- KV2

m3

196.000

196.000

II


III

IV

Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng <= 3m,
sâu <=3m. Cấp đất:
31.060300.10

31.060300.20

I

12


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

31.060300.30

31.060300.40

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu


Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

- KV3

m3

189.000

189.000

- KV4

m3

208.000

208.000

- KV5

m3


217.000

217.000

- KV6

m3

244.000

244.000

- KV1

m3

303.840

303.840

- KV2

m3

282.240

282.240

- KV3


m3

272.160

272.160

- KV4

m3

299.520

299.520

- KV5

m3

312.480

312.480

- KV6

m3

351.360

351.360


- KV1

m3

457.870

457.870

- KV2

m3

425.320

425.320

- KV3
- KV4

m3
m3

410.130
451.360

410.130
451.360

- KV5


m3

470.890

470.890

- KV6

m3

529.480

529.480

I
- KV1

m3

166.690

166.690

- KV2

m3

154.840

154.840


- KV3

m3

149.310

149.310

- KV4
- KV5

m3
m3

164.320
171.430

164.320
171.430

- KV6

m3

192.760

192.760

- KV1


m3

229.990

229.990

- KV2

m3

213.640

213.640

- KV3

m3

206.010

206.010

- KV4
- KV5

m3
m3

226.720

236.530

226.720
236.530

- KV6

m3

265.960

265.960

- KV1
- KV2

m3
m3

388.240
360.640

388.240
360.640

- KV3

m3

347.760


347.760

- KV4

m3

382.720

382.720

III

IV

Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng <= 3m,
sâu >3m. Cấp đất:
31.060400.10

31.060400.20

31.060400.30

II

III

13



Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

31.060400.40

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

- KV5

m3

399.280

399.280


- KV6

m3

448.960

448.960

- KV1

m3

502.180

502.180

- KV2

m3

466.480

466.480

- KV3

m3

449.820


449.820

- KV4

m3

495.040

495.040

- KV5

m3

516.460

516.460

- KV6

m3

580.720

580.720

- KV1
- KV2

m3

m3

109.720
101.920

109.720
101.920

- KV3

m3

98.280

98.280

- KV4

m3

108.160

108.160

- KV5
- KV6

m3
m3


112.840
126.880

112.840
126.880

- KV1

m3

147.700

147.700

- KV2
- KV3

m3
m3

137.200
132.300

137.200
132.300

- KV4

m3


145.600

145.600

- KV5

m3

151.900

151.900

- KV6
III

m3

170.800

170.800

- KV1

m3

221.550

221.550

- KV2


m3

205.800

205.800

- KV3

m3

198.450

198.450

- KV4

m3

218.400

218.400

- KV5

m3

227.850

227.850


- KV6
IV

m3

256.200

256.200

- KV1

m3

331.270

331.270

- KV2

m3

307.720

307.720

- KV3
- KV4

m3

m3

296.730
326.560

296.730
326.560

- KV5

m3

340.690

340.690

- KV6

m3

383.080

383.080

IV

Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng > 3m, sâu
<=1m. Cấp đất:
31.060500.10


31.060500.20

31.060500.30

31.060500.40

I

II

14


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công


Đơn giá

Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng > 3m,
sâu<=2m Cấp đất:
31.060600.10

31.060600.20

31.060600.30

31.060600.40

I
- KV1

m3

113.940

113.940

- KV2

m3

105.840

105.840


- KV3

m3

102.060

102.060

- KV4

m3

112.320

112.320

- KV5

m3

117.180

117.180

- KV6

m3

131.760


131.760

- KV1

m3

154.030

154.030

- KV2

m3

143.080

143.080

- KV3
- KV4

m3
m3

137.970
151.840

137.970
151.840


- KV5

m3

158.410

158.410

- KV6

m3

178.120

178.120

III
- KV1

m3

227.880

227.880

- KV2

m3


211.680

211.680

- KV3

m3

204.120

204.120

- KV4
- KV5

m3
m3

224.640
234.360

224.640
234.360

- KV6

m3

263.520


263.520

- KV1
- KV2

m3
m3

335.490
311.640

335.490
311.640

- KV3

m3

300.510

300.510

- KV4

m3

330.720

330.720


- KV5

m3

345.030

345.030

- KV6

m3

387.960

387.960

- KV1
- KV2

m3
m3

126.600
117.600

126.600
117.600

- KV3


m3

113.400

113.400

- KV4

m3

124.800

124.800

- KV5
- KV6

m3
m3

130.200
146.400

130.200
146.400

II

IV


Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng > 3m, sâu
<=3m. Cấp đất:
31.060700.10

I

15


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu
31.060700.20

31.060700.30

31.060700.40

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi

công

Đơn giá

II
- KV1

m3

175.130

175.130

- KV2

m3

162.680

162.680

- KV3

m3

156.870

156.870

- KV4


m3

172.640

172.640

- KV5

m3

180.110

180.110

- KV6

m3

202.520

202.520

- KV1

m3

238.430

238.430


- KV2

m3

221.480

221.480

- KV3

m3

213.570

213.570

- KV4

m3

235.040

235.040

- KV5

m3

245.210


245.210

- KV6

m3

275.720

275.720

IV
- KV1

m3

348.150

348.150

- KV2

m3

323.400

323.400

- KV3


m3

311.850

311.850

- KV4
- KV5

m3
m3

343.200
358.050

343.200
358.050

- KV6

m3

402.600

402.600

- KV1
- KV2

m3

m3

137.150
127.400

137.150
127.400

- KV3

m3

122.850

122.850

- KV4

m3

135.200

135.200

- KV5

m3

141.050


141.050

- KV6

m3

158.600

158.600

- KV1
- KV2

m3
m3

189.900
176.400

189.900
176.400

- KV3

m3

170.100

170.100


- KV4

m3

187.200

187.200

- KV5
- KV6

m3
m3

195.300
219.600

195.300
219.600

m3

248.980

248.980

III

Đào kênh mương, rãnh
thoát chiều rộng > 3m, sâu

>3m. Cấp đất:
31.060800.10

31.060800.20

31.060800.30

I

II

III
- KV1

16


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

31.060800.40

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân

công

Máy
thi
công

Đơn giá

- KV2

m3

231.280

231.280

- KV3

m3

223.020

223.020

- KV4

m3

245.440


245.440

- KV5

m3

256.060

256.060

- KV6

m3

287.920

287.920

- KV1

m3

365.030

365.030

- KV2

m3


339.080

339.080

- KV3

m3

326.970

326.970

- KV4

m3

359.840

359.840

- KV5

m3

375.410

375.410

- KV6


m3

422.120

422.120

IV

17


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

CHƯƠNG II
32.000000.00

32.010000.00

XÂY LẮP VÀ ĐỔ BÊ TÔNG

ĐỔ BÊ TÔNG QUẦY GỐC CỘT

+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, sàng rửa, cân đong vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m.
- Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng kỹ thuật.
32.010100.00

ĐỔ BÊ TÔNG QUẦY GỐC CỘT BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng


Mã hiệu

32.010100.10

32.010100.20

32.010200.00

Máy
thi
công

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

- KV1

ụ quầy

198.773

738.500

937.273

- KV2


ụ quầy

186.890

686.000

872.890

- KV3

ụ quầy

218.768

661.500

880.268

- KV4

ụ quầy

224.461

728.000

952.461

- KV5


ụ quầy

210.517

759.500

970.017

- KV6
Cột ghép

ụ quầy

227.362

854.000

1.081.362

- KV1

ụ quầy

333.556

812.350

1.145.906


- KV2

ụ quầy

310.526

754.600

1.065.126

- KV3

ụ quầy

372.809

727.650

1.100.459

- KV4

ụ quầy

383.858

800.800

1.184.658


- KV5

ụ quầy

355.201

835.450

1.190.651

- KV6

ụ quầy

386.421

939.400

1.325.821

Danh mục đơn giá

Đơn giá

Đổ bê tông quầy gốc cột
bằng thủ công. Loại cột:
Cột đơn

ĐỔ BÊ TÔNG QUẦY GỐC CỘT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP
ĐẦM DÙI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

32.010200.10

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Đổ bê tông quầy gốc cột
bằng thủ công kết hợp đầm
dùi. Loại cột:
Cột đơn
18

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh


Mã hiệu

32.010200.20

Máy
thi
công

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

- KV1

ụ quầy

198.773

628.780

24.193

851.746

- KV2

ụ quầy


186.890

584.080

22.693

793.663

- KV3

ụ quầy

218.768

563.220

21.993

803.981

- KV4

ụ quầy

224.461

619.840

23.893


868.194

- KV5

ụ quầy

210.517

646.660

24.793

881.970

- KV6

ụ quầy

227.362

727.120

27.493

981.975

- KV1

ụ quầy


333.556

692.080

24.193

1.049.829

- KV2

ụ quầy

310.526

642.880

22.693

976.099

- KV3

ụ quầy

372.809

619.920

21.993


1.014.722

- KV4

ụ quầy

383.858

682.240

23.893

1.089.991

- KV5

ụ quầy

355.201

711.760

24.793

1.091.754

- KV6

ụ quầy


386.421

800.320

27.493

1.214.234

Danh mục đơn giá

Đơn giá

Cột ghép

Ghi chú:
- Công tác đổ ụ quầy chân dây co, chân chống được tính như
công tác đổ ụ quầy gốc cột đơn.
32.020000.00

XÂY HỐ GA, ĐỔ BÊ TÔNG NẮP HỐ GA

+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu thi công.
- Xây hố ga theo kích thước qui định.
- Đổ bê tông nắp hố ga.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

Máy

thi
công

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

- KV1

hố ga

155.694

347.200

502.894

- KV2

hố ga

128.753

317.800

446.553


- KV3
- KV4

hố ga
hố ga

131.597
173.955

305.200
331.800

436.797
505.755

- KV5

hố ga

235.155

344.400

579.555

- KV6

hố ga

282.505


385.000

667.505

300x300x600
- KV1

hố ga

70.428

161.200

231.628

- KV2

hố ga

58.153

147.550

205.703

- KV3

hố ga


59.172

141.700

200.872

Danh mục đơn giá

Đơn giá

Xây hố ga. Kích thước hố
ga (mm2):
32.020100.10

32.020100.20

600x600x600

19


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu


Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

- KV4

hố ga

78.330

154.050

232.380

- KV5

hố ga

106.730

159.900

266.630


- KV6

hố ga

128.280

178.750

307.030

- KV1

hố ga

66.436

62.000

128.436

- KV2

hố ga

66.697

56.750

123.447


- KV3

hố ga

70.013

54.500

124.513

- KV4

hố ga

70.660

59.250

129.910

- KV5

hố ga

69.005

61.500

130.505


- KV6

hố ga

71.505

68.750

140.255

300x300x600
- KV1

hố ga

28.720

37.200

65.920

- KV2

hố ga

28.943

34.050

62.993


- KV3

hố ga

29.949

32.700

62.649

- KV4
- KV5

hố ga
hố ga

30.180
29.764

35.550
36.900

65.730
66.664

- KV6

hố ga


30.724

41.250

71.974

Đổ bê tông nắp hố ga.
Kích thước hố ga (mm2):
32.020200.10

32.020200.20

32.030000.00

600x600x600

LẮP ĐẶT BLỐC MÓNG CHÂN ĐẾ CABIN ĐẶT NGOÀI TRỜI

+ Thành phần công việc:
- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật và bản vẽ thi công.
- Vận chuyển vật tư trong phạm vi 30 m.
- Hàn đuôi cá, hàn khung sắt F8, đổ bê tông blốc móng chân đế cabin đúng
yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

32.030000.10

Máy
thi

công

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

- KV1

blốc

169.129

141.360

646

311.135

- KV2

blốc

169.177

129.390

646


299.213

- KV3
- KV4

blốc
blốc

186.342
189.557

124.260
135.090

646
646

311.248
325.293

- KV5

blốc

181.102

140.220

646


321.968

- KV6

blốc

192.783

156.750

646

350.179

Danh mục đơn giá

Đơn giá

Lắp đặt blốc móng chân đế
cabin đặt ngoài trời

20


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

32.040000.00

XÂY LẮP BỂ CÁP THÔNG TIN


+ Thành phần công việc:
- Xây bể cáp bằng gạch, đá: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30
m, bốc và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây, trát, láng, hoàn thiện bể (kể cả
những bộ phận, kết cấu nhỏ như: gờ, đường viền... tính vào khối lượng) đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật, trát, láng, hoàn thiện bể.
- Làm bể cáp bằng bê tông: Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30
m, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, Lắp ván khuôn, Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật.
- Xác lập số liệu
Ghi chú: Đơn giá tính cho các bể cáp thiết kế theo TCN 68-153:1995 (gồm
đáy bể, thân bể, miệng bể).
32.040100.00

BỂ: MỘT NẮP ĐAN DỌC
Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi

công

Đơn giá

Xây bể cáp (bể một nắp
đan dọc) bằng gạch chỉ
dưới hè:
32.040110.10

32.040110.20

1 tầng ống
- KV1

bể

781.238 1.021.240

1.802.478

- KV2

bể

673.309

948.640

1.621.949


- KV3

bể

690.878

914.760

1.605.638

- KV4

bể

855.132 1.006.720

1.861.852

- KV5

bể

1.126.145 1.050.280

2.176.425

- KV6

bể


1.334.102 1.180.960

2.515.062

- KV1
- KV2

bể
bể

972.617 1.206.920
831.801 1.121.120

2.179.537
1.952.921

- KV3

bể

847.270 1.081.080

1.928.350

- KV4

bể

1.059.963 1.189.760


2.249.723

- KV5

bể

1.416.176 1.241.240

2.657.416

- KV6

bể

1.681.418 1.395.680

3.077.098

bể
bể

1.546.089 1.717.540
1.327.378 1.595.440

3.263.629
2.922.818

2 tầng ống

Xây bể cáp (bể một nắp

đan dọc) bằng gạch chỉ
dưới đường:
32.040110.30

1 tầng ống
- KV1
- KV2

21


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

32.040110.40

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công


Đơn giá

- KV3

bể

1.377.536 1.538.460

2.915.996

- KV4

bể

1.703.789 1.693.120

3.396.909

- KV5

bể

2.227.035 1.766.380

3.993.415

- KV6

bể


2.639.680 1.986.160

4.625.840

- KV1

bể

1.846.212 2.065.690

3.911.902

- KV2

bể

1.573.839 1.918.840

3.492.679

- KV3

bể

1.620.603 1.850.310

3.470.913

- KV4


bể

2.024.756 2.036.320

4.061.076

- KV5

bể

2.684.802 2.124.430

4.809.232

- KV6

bể

3.188.751 2.388.760

5.577.511

2 tầng ống

Xây bể cáp (bể một nắp
đan dọc) bằng đá chẻ dưới
hè:
32.040120.10

32.040120.20


1 tầng ống
- KV1

bể

638.412

915.740

1.554.152

- KV2

bể

651.851

850.640

1.502.491

- KV3
- KV4

bể
bể

676.694
683.747


820.260
902.720

1.496.954
1.586.467

- KV5

bể

681.960

941.780

1.623.740

- KV6

bể

719.417 1.058.960

1.778.377

2 tầng ống
- KV1

bể


785.462 1.101.420

1.886.882

- KV2

bể

802.673 1.023.120

1.825.793

- KV3

bể

827.614

986.580

1.814.194

- KV4
- KV5

bể
bể

835.623 1.085.760
836.636 1.132.740


1.921.383
1.969.376

- KV6

bể

879.878 1.273.680

2.153.558

- KV1

bể

1.263.048 1.601.490

2.864.538

- KV2

bể

1.283.869 1.487.640

2.771.509

- KV3


bể

1.348.384 1.434.510

2.782.894

- KV4
- KV5

bể
bể

1.364.384 1.578.720
1.349.230 1.647.030

2.943.104
2.996.260

- KV6

bể

1.425.375 1.851.960

3.277.335

bể
bể

1.495.563 1.810.380

1.521.804 1.681.680

3.305.943
3.203.484

Xây bể cáp (bể một nắp
đan dọc) bằng đá chẻ dưới
đường:
32.040120.30

32.040120.40

1 tầng ống

2 tầng ống
- KV1
- KV2

22


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu


Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

- KV3

bể

1.586.467 1.621.620

3.208.087

- KV4

bể

1.603.841 1.784.640

3.388.481

- KV5

bể


1.592.687 1.861.860

3.454.547

- KV6

bể

1.677.136 2.093.520

3.770.656

- KV1

bể

835.657 2.413.380

3.249.037

- KV2

bể

838.673 2.226.040

3.064.713

- KV3


bể

976.496 2.148.900

3.125.396

- KV4

bể

998.651 2.358.280

3.356.931

- KV5

bể

931.279 2.457.460

3.388.739

- KV6
2 tầng ống

bể

1.028.241 2.755.000

3.783.241


- KV1

bể

1.011.230 2.914.890

3.926.120

- KV2

bể

1.015.194 2.688.620

3.703.814

- KV3
- KV4

bể
bể

1.180.176 2.595.450
1.206.622 2.848.340

3.775.626
4.054.962

- KV5


bể

1.126.129 2.968.130

4.094.259

- KV6

bể

1.242.634 3.327.500

4.570.134

1 tầng ống
- KV1

bể

1.061.981 3.035.340

4.097.321

- KV2

bể

1.065.417 2.799.720


3.865.137

- KV3

bể

1.243.363 2.702.700

3.946.063

- KV4
- KV5

bể
bể

1.271.884 2.966.040
1.185.193 3.090.780

4.237.924
4.275.973

- KV6

bể

1.310.149 3.465.000

4.775.149


- KV1

bể

1.228.636 3.444.870

4.673.506

- KV2

bể

1.233.317 3.177.460

4.410.777

- KV3

bể

1.436.691 3.067.350

4.504.041

- KV4
- KV5

bể
bể


1.469.366 3.366.220
1.370.565 3.507.790

4.835.586
4.878.355

- KV6

bể

1.514.300 3.932.500

5.446.800

Đổ bê tông (bể một nắp
đan dọc) dưới hè:
32.040130.10

32.040130.20

1 tầng ống

Đổ bê tông (bể một nắp
đan dọc) dưới đường:
32.040130.30

32.040130.40

32.040200.00


2 tầng ống

BỂ: HAI NẮP ĐAN DỌC

23


Đơn giá Xây dựng công trình chuyên ngành Bưu chính viễn thông Quảng Ninh

Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân
công

Máy
thi
công

Đơn giá

Xây bể cáp (bể hai nắp
đan dọc) bằng gạch chỉ
dưới hè:

32.040210.10

32.040210.20

1 tầng ống
- KV1

bể

1.299.053 1.694.330

2.993.383

- KV2

bể

1.117.255 1.573.880

2.691.135

- KV3

bể

1.155.773 1.517.670

2.673.443

- KV4


bể

1.428.494 1.670.240

3.098.734

- KV5

bể

1.870.350 1.742.510

3.612.860

- KV6

bể

2.216.330 1.959.320

4.175.650

- KV1

bể

1.616.389 2.019.270

3.635.659


- KV2

bể

1.379.420 1.875.720

3.255.140

- KV3

bể

1.414.387 1.808.730

3.223.117

- KV4
- KV5

bể
bể

1.767.932 1.990.560
2.352.028 2.076.690

3.758.492
4.428.718

- KV6


bể

2.793.353 2.335.080

5.128.433

- KV1
- KV2

bể
bể

2.497.991 2.806.300
2.145.114 2.606.800

5.304.291
4.751.914

- KV3

bể

2.225.894 2.513.700

4.739.594

- KV4

bể


2.753.028 2.766.400

5.519.428

- KV5

bể

3.598.870 2.886.100

6.484.970

- KV6

bể

4.266.010 3.245.200

7.511.210

- KV1

bể

3.004.154 3.156.560

6.160.714

- KV2


bể

2.563.075 2.932.160

5.495.235

- KV3

bể

2.638.235 2.827.440

5.465.675

- KV4

bể

3.294.597 3.111.680

6.406.277

- KV5

bể

4.367.639 3.246.320

7.613.959


- KV6

bể

5.187.129 3.650.240

8.837.369

1 tầng ống
- KV1

bể

1.063.748 1.578.280

2.642.028

- KV2

bể

1.082.687 1.466.080

2.548.767

2 tầng ống

Xây bể cáp (bể hai nắp
đan dọc) bằng gạch chỉ

dưới đường:
32.040210.30

32.040210.40

1 tầng ống

2 tầng ống

Xây bể cáp (bể hai nắp
đan dọc) bằng đá chẻ dưới
hè:
32.040220.10

24


Xem Thêm

×