Tải bản đầy đủ (.pdf) (144 trang)

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY VÀ KHÔNG CHÍNH QUY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.11 MB, 144 trang )

BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY VÀ KHÔNG CHÍNH QUY
NĂM HỌC 2013 - 2014

CẦN THƠ, THÁNG 7 - NĂM 2013


MỤC LỤC

Trang

I. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY........ 1
1. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOA
HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013–2014 ................................................................. 1
2. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN
HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013–2014 ................................................................14
3. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT
HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013–2014 ................................................................18
4. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG
HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013–2014 ................................................................34
5. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013–2014 ................................................................44
6. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG
ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013–2014..............................................52
7. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN Y TẾ CÔNG CỘNG
HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013–2014 ................................................................61
8. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KỸ THUẬT Y HỌC


HỆ CHÍNH QUY CHUYÊN NGÀNH XÉT NGHIỆM NĂM HỌC 2013–2014........70
II. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC (CĐ LIÊN THÔNG
ĐH) HỆ CHÍNH QUY .............................................................................................78
9. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG ĐA
KHOA (CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC) HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC
2013–2014.................................................................................................................78
III. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM ........................................................................................81
10. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOA
HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM NĂM HỌC 2013–2014 ...................................................81
11. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SỸ Y HỌC CỔ TRUYỀN
HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM NĂM HỌC 2013–2014 ...................................................90
12. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC
HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM NĂM HỌC 2013–2014 ...................................................92
IV. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC......................................................................................99
13. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG
ĐA KHOA HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2013–2014 ...............................99
14. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG
GÂY MÊ HỒI SỨC HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2013–2014................107
15. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG
PHỤ SẢN HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2013–2014...............................112
16. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG
RĂNG HÀM MẶT HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2013–2014.................120
17. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KỸ THUẬT Y HỌC
HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC CHUYÊN NGÀNH XÉT NGHIỆM
NĂM HỌC 2013–2014............................................................................................125
18. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KỸ THUẬT Y HỌC
HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT HÌNH ẢNH
NĂM HỌC 2013–2014............................................................................................131

19. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN Y TẾ CÔNG CỘNG
HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2013–2014 ................................................137


CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013 - 2014
Tháng 8
Tuần

1

9/2013
2

3

4

10
5

6

7

11
8

12

1/2014


2

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

TẾT

3
1

2

3

4

5

4
6

7

8

5

6

7


8

9

HÈ/HỌC KỲ HÈ

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

1

2

3

4

5

Từ ngày 26 2 9 16 23 30 7 14 21 28 4 11 18 25 2 9 16 23 30 6 13 20 27 3 10 17 24 3 10 17 24 31 7 14 21 28 5 12 19 26 2 9 16 23 30 7 14 21 28 4 11 18 25 1 8 15 22
Đến ngày 31 7 14 21 28 5 12 19 26 2 9 16 23 30 7 14 21 28 4 11 18 25 1 8 15 22 1 8 15 22 29 5 12 19 26 3 10 17 24 31 7 14 21 28 5 12 19 26 2 9 16 23 30 6 13 20 27

Y1
Y2
Y3
Y4
Y5
Y6
YHCT1
YHCT2

RHM1
RHM2
RHM3
RHM4
RHM5
RHM6
YHDP1
YHDP2
YHDP3
YHDP4
YHDP5
D1
D2
D3
D4
D5
ĐD1
ĐD2
ĐD3
ĐD4
YTCC1
YTCC2
YTCC3
YTCC4
XN1
XN2
XN3
XN4

Hồ sơ


1

1
1
1
1
1
Hồ sơ

1

1
Hồ sơ

1

1
1
1
1
1
Hồ sơ
1
1
1
1
Hồ sơ
1
1

1
1
Hồ sơ
1
1
CĐ2
Hồ sơ
1
1
1
Hồ sơ
1
1
1

5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5


1

10
10
10

5

1

10
10
10
10

5
5
5
5

10
10
10
10

5
5
5

10

10
10

5
5
5

15
15
15
10

10
10
10
5

5
5
5

15
15
15
15
10

5

1


15
15
15
15
10

5

1

15
15
15
15
15
10

5

1

15
15
15
15
15

10
10

10
10
10

5
5
5
5

CHÚ THÍCH:

10
10
10
10
10
10

15
15
15
10

10
10
10

Tuần sinh hoạt công dân

15

15
15

15 16
18
18
18
18
18
15 16
15 16
15 16
18
18
18
18
18
15 16
18
18
18
18
15 16
18
18
18
18
15 16
18
16 CĐ1

18
15 16
18
18
18
15 16
18
18
18

I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I

I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I

I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I

I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I

Tuần thi học kỳ

I
I
I
I

I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I

I
I

N
G
H

T

T

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

4

CĐ2

5
5
CĐ1
5
5
5
5
5

5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5

Nghỉ Tết, hè


8

8

8
8
8

10
15
18
II
10
15
18
II
10
15
18
II
10
15
18
II
CĐ2
10
15
II
ÔN THI TN

10
12 II
TN
10
15
18
II
10
15
18
II
10
15
18
II
10
15
18
II
CĐ1 15
10
II
10
15
18
II
10
15
18
II

THỰC TẾ
ÔN THI TN
TN
10
15
18
II
10
15
18
II
CĐ1 15
10
18
II
10
15
18
II
CĐ2
10
18
II
10
15
18
II
10
15
18

II
10
15
18
II
10
15
18
II
THỰC TẾ
ÔN THI TN
II
TN
10
15
18
II
10
15
18
II
10
15
18
II
ÔN THI TN
10
12 II
TN
10

15
18
II
CĐ1
18
II
CĐ2
18
II
CĐ3
ÔN THI TN
II II
TN
10
15
18
II
10
15
18
II
10
15
18
II
ÔN THI TN
10
12 II
TN II


Tuần dự trữ

II
II
II
II
II

II
II
II
II
II

II
II
II
II
II
II
II

II
II
II
II
II
II
II


II
II
II
II
II
II
II
II
II

II
II
II
II
II
II
II
II
II

II
II
II

II
II
II

II
II

II

II
II
II

II
II
II
II

II
II
II
II

1

3

4

6
Thi2

1

3

4


6
Thi2

N
G
H

1

3

4

6

H
È
1

3

4

6
Thi2

1

3


4

6
Thi2

1

3

4

6

1

3

4

6
Thi2

Tuần tự học


CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC (LIÊN THÔNG) HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2013 - 2014
Tháng 8
Tuần
Từ ngày


1

9/2013
2

26 2

Đến ngày 31
2

3
9

4

10
5

7

16 23 30 7

7 14 21 28

1

ĐD 2

6


11
8

12

1/2014

2

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

14 21 28 4

5 12 19 26

2

5

11 18 25 2
9 16 23 30

9

16 23 30 6

7 14 21 28

14 THỰC TẾ


10

I

1

3
1

13 20 27 3

4 11 18 25

I

TẾT

2

3

10 17 24 3
8 15 22

1

NGHỈ

I


4

5

4
6

7

8

10 17 24 31 7
8 15 22 29

5

6

7

14 21 28 5

5 12 19 26

12 19 26 2

3 10 17 24 31

9


16 23 30 7

7 14 21 28

8
HÈ/HỌC KỲ HÈ

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

14 21 28 4

5 12 19 26

2

9
1

2

11 18 25 1
9 16 23 30

3
8

4

5


15 22

6 13 20 27

NGHỈ HÈ

TN

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ 4 NĂM NĂM HỌC 2013 - 2014
Tháng 8
Tuần
Từ ngày

1

9/2013
2

26 2

Đến ngày 31

3
9

4

10
5


6

7

16 23 30 7

7 14 21 28

11
8

14 21 28 4

5 12 19 26

2

11 18 25 2
9 16 23 30

4

Hồ sơ

Y2

4

1


5

10

4

Y3

1

5

10

4

1

Y1

Y4

4
YHCT 1 Hồ sơ

1

5


5
1

12

1/2014

2

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
9

16 23 30 6

7 14 21 28

10
12

10
5

I

I

I

18


I

I

I

18

I

I

I

I

1

CĐ2
15 16

10

4 11 18 25

I

3

15 16


I

I

I

4

Hồ sơ

15 16

I

I

I

D2

4

1

5

10

15


18

I

I

I

D3

4

1

5

10

15

18

I

I

I

4


1

5

10

15

18

I

I

I

D1

D4

1

CHÚ THÍCH:

5

10

Tuần sinh hoạt công dân


1

3
1

13 20 27 3

15 16
15

TẾT

2

3

10 17 24 3
8 15 22

N
G
H

T

T

Tuần thi học kỳ


1

4

5

4
6

7

8

10 17 24 31 7
8 15 22 29

1

5

1

5

1

5

4


5

6

7

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
14 21 28 5

5 12 19 26

12 19 26 2

3 10 17 24 31

10
CĐ1

9

16 23 30 7

7 14 21 28

18

II

II


II

10

15

18

II

II

II

10

15

18

II

II

II

15 16 II

ÔN THI TN


TN

1

5

10

15

18

II

II

II

1

5

10

15

18

II


II

II

1

5

10

15

18

II

II

II

1

5

10

15

18


II

II

II

1

5

8

II

THỰC TẾ

Nghỉ Tết, hè

ÔN THI TN

14 21 28 4

5 12 19 26

15

10

8
HÈ/HỌC KỲ HÈ


2

N
G
H


9
1

11 18 25 1
9 16 23 30

2

3
8

4

6 13 20 27

Thi2

H
È

TN


Thi2

Tuần dự trữ

5

15 22


CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2013 - 2014
Tháng

8

Tuần

1

Từ ngày

26 2

Đến ngày 31
4

ĐD 1

9/2013
2


3
9

4

10
5

7

16 23 30 7

7 14 21 28

Hồ sơ

6

11
8

14 21 28 4

5 12 19 26

1

12

1/2014


2

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

5

2

11 18 25 2
9 16 23 30

8

I

9

16 23 30 6

7 14 21 28

TẾT

13 20 27 3

4 11 18 25

1


3
1

2

3

10 17 24 3
8 15 22

I

1

1

4

5

4
6

7

8

10 17 24 31 7
8 15 22 29


5

5

6

7

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
14 21 28 5

5 12 19 26

8

II

12 19 26 2

3 10 17 24 31

9

16 23 30 7

7 14 21 28

14 21 28 4

5 12 19 26


1

5

8

I

I

1

5

8

II

II

4

1

5

8

I


I

1

5

8

II

II

ĐD 3
4

ĐD 4
4

GM 1

Hồ sơ

1

5

8

I


I

1

5

8

II

II

1

5

8

I

I

1

5

8

II


II

4

1

GM 2
4

GM 4
4

PS 1

Hồ sơ

1

5

8

I

1

5

8


I

4

PS 2
4

PS 3
4

5

8

I

I

1

5

8

I

I

8


I

I

4

1

5

8

I

I

1

5

8

I

I

Hồ sơ

4


XN 2
4

XN 3
4

XN 4
4

HA 1

Hồ sơ

4

I

I

1

5

8

I

I


8

II

II

1

5

8

II

II

5

8

II

II

1

5

8


II

II

1

5

8

II

II

5

8

1

5

8

I

I

1


5

8

II

II

1

5

8

I

1

5

8

II

II

1

4


1

YTCC 3
1

CHÚ THÍCH:

4

CĐ3

I

5

8

I

5

8
CĐ1

I

I

I


I

Tuần sinh hoạt công dân

10 II

I

I

CĐ2
8

II

8

4

II

5

Nghỉ Tết, hè

5

II

8


II

II

8

II

II

8

II

II

6 13 20 27

8

II

II

II

II

8


II

II

10 11 II

II

TN

N
G
H


Thi2
Thi2

H
È
Thi2

TN 8
5

ÔN THI TN

II


TN

5
ÔN THI TN

4

8

5

15 22

Thi2

TN

ÔN THI TN

II

1
5

9 16 23 30

3

II


TN

5

1

1

Tuần thi học kỳ

ÔN THI TN

1
1

I

ÔN THI TN

II

TN

5



1

I

1

11 18 25 1

2

Thi2

8

5

1
1

TN

5

ÔN THI TỐT NGHIỆP
1

I

YTCC 2
YTCC 4

8

T


T

5

8

4

4

5

N
G
H


1

5

4

HA 4

1

ÔN THI TN


1

1

HA 2



I

I

5

4

I

1
1

XN 1

8

I

PS 4
RHM 4


5

2

9
1

II

4

ĐD 2

8
HÈ/HỌC KỲ HÈ

Thi2

Thi2


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

I. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

1. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY
NĂM HỌC 2013–2014


1. Tên gọi các lớp
- Ngành – Năm: Y1, Y2, Y3, Y4, Y5, Y6.
- Thứ tự lớp: A, B, C, D, E, F, G, H
2. Ký hiệu mã hóa các lớp học
- Năm thứ nhất - K39: 135301A, 135301B, 135301C, 135301D, 135301E, 135301F,
135301G, 135301H
- Năm thứ hai - K38: 125301A, 125301B, 125301C, 125301D, 125301E, 125301F,
125301G, 125301H
- Năm thứ ba - K37: 115301A, 115301B, 115301C, 115301D
- Năm thứ tư - K36: 105301A, 105301B, 105301C, 105301D
- Năm thứ năm - K35: 095301A, 095301B, 095301C, 095301D
- Năm thứ sáu - K34: 085301A, 085301B, 085301C, 085301D

1


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NHẤT
(Khóa 2013–2019 – K39)
Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV dự kiến: 540, số lớp SV chuyên ngành: 8
Học kỳ 1: 19 tuần (16/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 21 tín chỉ/396 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
tín chỉ


Lý thuyết

Thực hành

Số giờ Đánh Loại học
tự học giá
phần

Tín chỉ Số tiết Tín chỉ Số tiết
Những nguyên lý
cơ bản của Chủ
Nghĩa Mác Lênin I
Giáo dục quốc
phòng – an ninh I
Giáo dục quốc
phòng – an ninh II
Giáo dục quốc
phòng – an ninh III

2

2

30

60

Thi


Bắt buộc

3

3

45

90

Thi

Bắt buộc

2

2

30

60

Thi

Bắt buộc

3

2


30

1

45

90

Thi

Bắt buộc

5. Tin học đại cương
6. Hóa học
7. Giải phẫu I

2

1

15

1

30

60

Thi


Bắt buộc

3

2

36

1

30

90

Thi

Bắt buộc

3

2

30

1

30

90


Thi

Bắt buộc

8. Anh văn I
Tổng cộng

3

3

45

90

Thi

Bắt buộc

21

17

261

1.
2.
3.
4.


4

135

Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),
22 tín chỉ/486 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

Số giờ Đánh Loại học
tự học giá
phần

Tín chỉ Số tiết Tín chỉ Số tiết
Những nguyên lý
1. cơ bản của Chủ
Nghĩa Mác Lênin II
2. Giáo dục thể chất
Sinh học và di
3.

truyền
4. Tin học ứng dụng
5. Lý sinh

Bắt buộc
3

3

45

3

90

Thi

3

135

90

Thi

Bắt buộc

3

2


36

1

30

90

Thi

Bắt buộc

2

1

15

1

30

60

Thi

Bắt buộc

3


2

30

1

30

90

Thi

Bắt buộc

6. Giải phẫu II

3

2

30

1

30

90

Thi


Bắt buộc

7. Anh văn II
Tâm lý y học- Đạo
8.
đức Y học
Tổng cộng

3

3

45

90

Thi

Bắt buộc

2

2

30

60

Thi


Bắt buộc

22

15

231

2

7

255


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ HAI
(Khóa 2012–2018 - K38)
Tổng số sinh viên: 681, số lớp: 8
Học kỳ 1: 21 tuần (03/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 26 ĐVHT/420 tiết
Phân bố
T
T

Tổng số
ĐVHT

Tên học phần


Lý thuyết

Đánh
giá

Thực hành

Ghi chú

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
1. Ngoại ngữ 2

5

5

75

Thi Anh văn

2. Sinh học và di truyền 2

2

2

30

Thi


3. Hóa học 2

2

2

30

Thi

4. Toán cao cấp

3

3

45

Thi

5. Mô phôi

5

4

60

6. Vật lý đại cương


2

2

30

7. Giải phẫu 3

3

2

30

8. GD nâng cao SK

2

2

30

Thi

9. DD-VSATTP

2

2


30

Thi

26

24

360

Tổng cộng

1

30

Thi
Thi

1

2

30

Thi

60


Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),
28 ĐVHT/540 tiết
T
T

Tên học phần

Tổng
số
ĐVHT

Phân bố
Lý thuyết

Đánh
giá

Thực hành

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

1. Ngoại ngữ 3

5

2. HLKN 1

3

3. Xác suất thống kê


3

3

45

4. Sinh lý học 2

4

3

45

1

30

Thi

5. KHMT và SKMT

5

4

60

1


30

Thi

6. Điều dưỡng cơ bản

3

2

30

1

45

Thi

7. Hóa sinh 1

5

4

60

1

30


Thi

28

21

315

7

225

Tổng cộng

Ghi chú

5

75

Thi
3

90

Anh văn

Thi
Thi


02/06 – 14/06/14

Ghi chú: Học phần Điều dưỡng cơ bản chia 2 nhóm thực tập buổi sáng tại bệnh viện Đa
khoa trung ương Cần Thơ, Bệnh viện đa khoa TPCT và Bệnh viện Trường do Khoa ĐD và
KTYH phụ trách.

LỊCH THỰC HÀNH ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN
Thời gian

02/06/2014-07/06/2014

09/06/2014-14/06/2014

Nhóm 1

Điều dưỡng Nội

Điều dưỡng Ngoại

Nhóm 2

Điều dưỡng Ngoại

Điều dưỡng Nội

3


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY


NĂM THỨ BA
(Khóa 2011–2017 – K37)
Tổng số sinh viên: 549, số lớp: 4
Học kỳ 1: 21 tuần (03/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 26 ĐVHT/542 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
ĐVHT

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

Ghi chú

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
1. Hóa sinh 1

5

4


60

1

30

Thi

2. Vi sinh

5

4

60

1

30

Thi

3. Ký sinh trùng

4

3

45


1

30

Thi

4. SLB và MD 1

5

4

60

1

30

Thi

5. Phẫu thuật TH

2

1

15

1


30

Thi

6. Chẩn đoán HA

3

2

30

1

30

Thi

7. Huấn luyện KN 2

2

2

62

Thi

8


242

Tổng cộng

26

18

300

Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),
28 ĐVHT/720 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
ĐVHT

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

Ghi chú


ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
1. Tâm lý học

4

4

60

Thi

2. DD-VSATTP

2

2

30

Thi

3. Nội cơ sở 1

3

2

30

1


45

Thi

4. Nội cơ sở 2

3

1

15

2

90

Thi

5. Ngoại cơ sở 1

3

2

30

1

45


Thi

6. Ngoại cơ sở 2

2

1

15

1

45

Thi

7. Răng hàm mặt

3

2

30

1

45

Thi


8. Gây mê hồi sức

3

2

30

1

45

Thi

9. Tổ chức y tế

3

2

30

1

45

Thi

10. Thực tập CĐ 1


2

2

90

Thi

Tổng cộng

28

10

450

18

270

4

Chia 4 nhóm lớn
(8 nhóm nhỏ)
thực tập luân
khoa mỗi 4 tuần
vào các buổi
sáng 10/0214/06/2014


10/03– 22/03/2014


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

Ghi chú:
- Thực tập cộng đồng 1 từ ngày 10/03/2014 đến 22/03/2014 do khoa Y tế công cộng
cho địa điểm, phụ trách và hướng dẫn sinh viên thực tập.
- Các học phần lâm sàng thực tập buổi sáng tại Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần
Thơ, Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Mắt-Răng Hàm Mặt, Bệnh viện
Trường. Bộ môn Nội, Ngoại và Gây mê hồi sức chịu trách nhiệm tổ chức cho sinh viên thực
hành tại các địa điểm trên. Thi thực hành lâm sàng được tổ chức vào 2 ngày cuối cùng của
mỗi đợt thực tập.

LỊCH THỰC TẬP LÂM SÀNG
Lớp

Y3A

Y3B

Nhóm

1

2

10/02/1422/02/14

Nội

cơ sở 1

Ngoại
cơ sở 1

24/02/1408/03/14

Ngoại
cơ sở 1

Nội
cơ sở 1

3

4
Nội
cơ sở 2

10/03/1422/03/14
24/03/1405/04/14

21/04/1403/05/14
05/05/14-

RHM

hồi sức

Gây mê

hồi sức
RHM

Ngoại cơ sở 2

02/06/14-

5

6

Ngoại cơ sở 2

Nội
cơ sở 1

Ngoại
cơ sở 1

Nội

Ngoại

Nội

cơ sở 2

cơ sở 1

cơ sở 1


RHM

Gây mê
hồi sức

Gây mê
hồi sức

17/05/14
19/05/1431/05/14

Y3D
7

8

RHM

Gây mê
hồi sức

Gây mê
hồi sức

RHM

Thực tập cộng đồng 1

07/04/14- Gây mê

19/04/14

Y3C

Nội
cơ sở 2

RHM

Ngoại cơ sở 2

Nội
cơ sở 1

Ngoại
cơ sở 1

Ngoại

Nội

cơ sở 1

cơ sở 1

RHM

Gây mê
hồi sức


Gây mê
hồi sức

14/06/14

5

RHM

Ngoại cơ sở 2

Nội
cơ sở 2
Nội
cơ sở 1

Ngoại
cơ sở 1

Ngoại

Nội

cơ sở 1

cơ sở 1


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY


NĂM THỨ TƯ
(Khóa 2010–2016 – K36)
Tổng số sinh viên: 455, số lớp: 4
Học kỳ 1: 21 tuần (03/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 28 ĐVHT/720 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
ĐVHT

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

Ghi chú

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
1. Giải phẫu bệnh

4

3

45


1

30

Thi

2. Dược lý 1

5

4

60

1

30

Thi

3. Nội bệnh lý 1

4

2

30

2


90

Thi

4. Ngoại bệnh lý 1

4

2

30

2

90

Thi

5. Phụ sản 1

4

2

30

2

90


Thi

6. Nhi 1

4

2

30

2

90

Thi

7. CT Y tế Quốc gia

1

1

15

8. HLKN 3

2

Tổng cộng


28

16

240

Chia 4 nhóm
thực tập luân
khoa mỗi 4 tuần
từ 09/09/2013 –
28/12/2013

Thi
2

60

12

480

Thi

Ghi chú:
Sinh viên thực tập vào buổi sáng do các bộ môn Nội, Ngoại tổng quát, Ngoại chấn
thương chỉnh hình, Nhi phụ trách.
 Thực tập lâm sàng Nội, Ngoại , Phụ sản tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần
Thơ và Bệnh viện Đa Khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Trường.
 Thực tập lâm sàng Nhi tại bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ.


LỊCH THỰC TẬP LÂM SÀNG
Lớp
09/09/2013
đến
05/10/2013
07/10/2013
đến
02/11/2013
04/11/2013
đến
30/11/2013
02/12/2013
đến
28/12/2013

A

B

C

D

Nội bệnh lý 1

Ngoại bệnh lý 1

Phụ sản 1


Nhi 1

Ngoại bệnh lý 1

Nội bệnh lý 1

Nhi 1

Phụ sản 1

Phụ sản 1

Nhi 1

Nội bệnh lý 1

Ngoại bệnh lý 1

Nhi 1

Phụ sản 1

Ngoại bệnh lý 1

Nội bệnh lý 1

6


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY


Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),
28 ĐVHT/695 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
ĐVHT

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
3
45

1. Tư tưởng HCM

3

2. Nội bệnh lý 2

4


2

30

2

90

Thi

3. Ngoại bệnh lý 2

4

2

30

2

90

Thi

4. Phụ sản 2

4

2


30

2

90

Thi

5. Nhi 2

4

2

30

2

90

Thi

6. Pháp y

2

1

15


1

30

Thi

7. Huyết học CS

3

2

30

1

30

Thi

8. Sinh lý 3

2

2

30

Thi


9. Hóa sinh 2

2

2

30

Thi

28

18

275

Tổng cộng

10

Ghi chú

Thi
Chia 4 nhóm
thực tập luân
khoa mỗi 4 tuần
từ 17/02/2014 –
07/06/2014


420

Ghi chú:
Sinh viên thực tập vào buổi sáng do các bộ môn Nội, Ngoại tổng quát, Ngoại chấn
thương chỉnh hình, Nhi phụ trách.
 Thực tập lâm sàng Nội, Ngoại , Phụ sản tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần
Thơ và Bệnh viện Đa Khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Trường.
 Thực tập lâm sàng Nhi tại bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ.

LỊCH THỰC TẬP LÂM SÀNG
Lớp
17/02/2014
đến
15/03/2014
17/03/2014
đến
12/04/2014
14/04/2014
đến
10/05/2014
12/05/2014
đến
07/06/2014

A

B

C


D

Nội bệnh lý 2

Ngoại bệnh lý 2

Phụ sản 2

Nhi 2

Ngoại bệnh lý 2

Nội bệnh lý 2

Nhi 2

Phụ sản 2

Phụ sản 2

Nhi 2

Nội bệnh lý 2

Ngoại bệnh lý 2

Nhi 2

Phụ sản 2


Ngoại bệnh lý 2

Nội bệnh lý 2

7


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NĂM
(Khóa 2009–2015 - K35)
Tổng số sinh viên: 438, số lớp: 4
Học kỳ 1: 21 tuần (03/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 29 ĐVHT/780 tiết
Phân bố
T
T

Tổng số
ĐVHT

Tên học phần

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

Ghi chú


ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
1. Y học cổ truyền

4

2

30

2

90

Thi

2. Tai mũi họng

3

2

30

1

45

Thi


3. Mắt

3

2

30

1

45

Thi

4. Thần kinh

3

2

30

1

45

Thi

5. Tâm thần


4

2

30

2

90

Thi

6. Ung thư đại cương

2

1

15

1

45

Thi

7. Da liễu

3


2

30

1

45

Thi

8. Dược lý 2
Phương pháp
9.
nghiên cứu KH

3

2

30

1

30

Thi

2

2


30

Tổng cộng

29

17

255

Chia 4 nhóm lớn
(8 nhóm nhỏ)
thực tập luân
khoa từ ngày
03/09/2013 đến
04/01/2014

Thi
12

525

Ghi chú:
 Thực tập cộng đồng 2 từ ngày 23/12/2013 đến 04/01/2014 do khoa Y tế công cộng
cho địa điểm, phụ trách và hướng dẫn sinh viên thực tập.
 Sinh viên thực tập lâm sàng vào buổi sáng do các bộ môn thuộc Khoa Y phụ trách.

LỊCH THỰC TẬP LÂM SÀNG
Lớp

Nhóm
03/09/13–
14/09/13
16/09/1328/09/13
30/10/1312/10/13
14/10/1326/10/13
28/10/1309/11/13
11/11/1323/11/13
25/11/1307/12/13
09/12/1321/12/13
23/12/1304/01/14

A
1
TMH
Mắt
Da
liễu
Ung
thư
Thần
kinh

B
2
Ung
thư
Thần
kinh
TMH

Da
liễu

3
Ung
thư

C
4
Da
liễu
Ung
thư
Thần
kinh

TMH
Da
liễu

5
Mắt

D
6
Thần
kinh

Y học cổ
truyền


Y học cổ truyền

Tâm thần

Ung
thư

Tâm thần
TMH

Tâm thần

Mắt

TMH

Thần
kinh

Mắt
8

Ung
thư
Thần
kinh
Da
liễu
TMH


Mắt
TMH
Ung
thư
Da
liễu

8

Tâm thần

Mắt

Mắt

Y học cổ truyền

7

Thần
kinh
Da
liễu

Mắt
Thần
kinh
Da
liễu

TMH
Ung
thư

Y học cổ
truyền


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),
28 ĐVHT/690 tiết
Phân bố
T
T

Tổng số
ĐVHT

Tên học phần

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

Ghi chú


ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
1. ĐLCM ĐCSVN

5

5

75

2. Dịch tễ học

4

3

45

1

45

Thi

3. Nội bệnh lý 3

4

2

30


2

90

Thi

4. Truyền nhiễm

5

3

45

2

90

Thi

5. Lao

4

2

30

2


90

Thi

6. Phục hồi chức năng

4

2

30

2

90

Thi

7. SLB-MD 2

2

2

30

8. Thực tập CĐ 2
Tổng cộng


2
28

19

285

Thi
Chia 4 nhóm
thực tập luân
khoa mỗi 4 tuần
từ 10/02/2014 –
31/05/2014

Thi
2
9

90
405

Thi

02/06 – 14/06/14

LỊCH THỰC TẬP LÂM SÀNG
Lớp
10/02/2014
đến
08/03/2014

10/03/2014
đến
05/04/2014
07/04/2014
đến
03/05/2014
05/05/2014
đến
31/05/2014

A

B

C

D

Nội bệnh lý 3

Truyền nhiễm

Lao

Phục hồi chức
năng

Truyền nhiễm

Nội bệnh lý 3


Phục hồi chức
năng

Lao

Lao

Phục hồi chức
năng

Nội bệnh lý 3

Truyền nhiễm

Phục hồi chức
năng

Lao

Truyền nhiễm

Nội bệnh lý 3

Ghi chú:
- Sinh viên có điểm trung bình tích lũy đến hết năm thứ tư đạt 7,0 trở lên, không còn
nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể đăng ký làm luận văn
tốt nghiệp. Tổng số sinh viên làm luận văn tốt nghiệp chiếm tối thiểu 25% tổng số sinh viên
lớp, được xét chọn theo nguyên tắc lấy điểm trung bình tích lũy từ cao xuống thấp.
- Chia 2 nhóm đi thực tập hè (tự học) từ 14/07/2014 đến 23/08/2014, mỗi nhóm thực

tập 3 tuần. Khoa Y tổ chức và quản lý sinh viên tự học.

9


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ SÁU
(Khóa 2008–2014 - K34)
Tổng số sinh viên: 364, số lớp: 4
Học kỳ 1: 21 tuần (03/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 22 ĐVHT/570 tiết
Phân bố
T
T

Tổng số
ĐVHT

Tên học phần

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

Ghi chú

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

1. Nội bệnh lý 4

4

2

30

2

90

Thi

2. Ngoại bệnh lý 3

4

2

30

2

90

Thi

3. Phụ sản 3


4

2

30

2

90

Thi

4. Nhi 3

4

2

30

2

90

Thi

5. Y học gia đình

2


2

30

Thi

6. Y học thảm họa

2

2

30

Thi

7. DS-BVBMTE-SKSS

1

1

15

Thi

8. Kinh tế y tế-BHYT

1


1

15

Thi

22

14

210

Tổng cộng

8

Chia 4 nhóm
thực tập luân
khoa mỗi 4 tuần
từ 09/09/2013 –
28/12/2013

360

Ghi chú:
- Sinh viên thực tập vào buổi sáng do các bộ môn Nội, Ngoại tổng quát, Ngoại chấn
thương chỉnh hình, Nhi phụ trách.
 Thực tập lâm sàng Nội, Ngoại , Phụ sản tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần
Thơ và Bệnh viện Đa Khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Trường.
 Thực tập lâm sàng Nhi tại bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ.


LỊCH THỰC TẬP LÂM SÀNG
Lớp
09/09/2013
đến
05/10/2013
07/10/2013
đến
02/11/2013
04/11/2013
đến
30/11/2013
02/12/2013
đến
28/12/2013

A

B

C

D

Nội bệnh lý 4

Ngoại bệnh lý 3

Phụ sản 3


Nhi 3

Ngoại bệnh lý 3

Nội bệnh lý 4

Nhi 3

Phụ sản 3

Phụ sản 3

Nhi 3

Nội bệnh lý 4

Ngoại bệnh lý 3

Nhi 3

Phụ sản 3

Ngoại bệnh lý 3

Nội bệnh lý 4

10


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY


Học kỳ 2: 13 tuần (10/02/2014 – 10/05/2014, có 1 tuần ôn thi và thi), 10 ĐVHT/390 tiết
T
T

Tên học phần

Tổng
số
ĐVHT

Phân bố
Lý thuyết

Thực hành

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
2
30
8
360

Đánh
giá

1. Chuyên khoa tự chọn

10

2. TN Mác-LêNin


4

4

Thi

15
10/19

15

Thi

3. Thi tốt nghiệp/LV
Tổng cộng

30

8

Ghi chú

Thi

360

Ghi chú:
- Sinh viên đăng ký 1 chuyên khoa tự chọn vào cuối học kỳ 1. Căn cứ vào số lượng
đăng ký và điều kiện giảng dạy của từng chuyên khoa, nếu số lượng đăng ký nhiều

hơn khả năng cho phép Trường sẽ căn cứ vào điểm trung bình chung học tập để cân
đối lại cho phù hợp. Riêng các sinh viên diện cử tuyển và địa chỉ sử dụng phải xin ý
kiến của địa phương trước khi đăng ký.
-

Thực tập lâm sàng buổi sáng từ ngày 10/02/2014 đến 05/04/2014. Từ 07/04/2014 đến
03/05/2014 thực tập cả sáng và chiều.

-

Địa điểm thực tập lâm sàng Trường sẽ thông báo sau.

11


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

THI TỐT NGHIỆP
1. Ôn thi tốt nghiệp: từ 12/05/2014 – 14/06/2014.
2. Học phần tốt nghiệp:
- Thi tốt nghiệp môn khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (4 ĐVHT, môn
-

điều kiện).
Bảo vệ luận văn tốt nghiệp (15 ĐVHT) hoặc thi tốt nghiệp khối kiến thức giáo dục
chuyên nghiệp (15 ĐVHT) gồm:
 Phần cơ sở ngành (4 ĐVHT): Giải phẫu, Sinh lý.
 Phần chuyên môn 1 (8 ĐVHT): Nội, Ngoại, Phụ sản, Nhi.

 Phần chuyên môn 2 (3 ĐVHT): Y học cộng đồng.

3. Thời gian thi tốt nghiệp:
-

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 31/05/2014
Bảo vệ luận văn tốt nghiệp: 15/06/2014.
Tốt nghiệp chuyên ngành: 16 – 21/06/2014.
* Thi tốt nghiệp lần 2: 15/09/2014 – 20/09/2014.

12


BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1. Chương trình đào tạo
- Năm nhất: Áp dụng chương trình chi tiết đào tạo theo học chế tín chỉ năm 2013.
- Năm hai – sáu: Áp dụng chương trình chi tiết đào tạo theo niên chế kết hợp học
phần.
2. Kiểm tra và thi học phần
2.1. Đối với năm nhất (đào tạo theo theo học chế tín chỉ)
- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy chế 43/2007/QĐBGD&ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào Tạo.
- Thực hiện Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ ban hành năm 2013 của Hiệu
trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ.
2.2. Đối với các năm hai - sáu (đào tạo theo niên chế kết hợp học phần)
- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy chế 25/2006/QĐBGD&ĐT ngày 26/06/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào Tạo.
- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy định Đào tạo Đại học số
339/QĐ- ĐHYDCT ngày 18/05/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ.
- Thực hiện Quy định Đánh giá học phần đào tạo Đại học số 435/QĐ- ĐHYDCT
ngày 30/09/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ.
3. Luận văn / Thi tốt nghiệp

- Vào năm thứ năm sinh viên có điểm trung bình tích lũy đến hết năm thứ tư đạt 7,0
trở lên, không còn nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể đăng
ký làm luận văn tốt nghiệp. Tổng số sinh viên làm luận văn tốt nghiệp chiếm tối thiểu 25%
tổng số sinh viên lớp, được xét chọn theo nguyên tắc lấy điểm trung bình tích lũy từ cao
xuống thấp.
- Bảo vệ luận văn tốt nghiệp hoặc thi tốt nghiệp khối kiến thức giáo dục chuyên
nghiệp.
- Thi tốt nghiệp các môn khoa học Mác-Lênin – Tư Tưởng Hồ Chí Minh.

HIỆU TRƯỞNG

PGS.TS. PHẠM VĂN LÌNH

13


BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY

2. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY
NĂM HỌC 2013–2014

1. Tên gọi các lớp
- Ngành – Năm: YHCT1, YHCT2
2. Ký hiệu mã hóa các lớp học
- Năm thứ nhất - K39: 135308A
- Năm thứ hai - K38: 125308A
3. Kiểm tra và thi học phần
3.1. Đối với năm nhất (đào tạo theo theo học chế tín chỉ)
- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy chế 43/2007/QĐBGD&ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào Tạo.

- Thực hiện Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ ban hành năm 2013 của Hiệu
trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ.
3.2. Đối với các năm hai (đào tạo theo niên chế kết hợp học phần)
- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy chế 25/2006/QĐBGD&ĐT ngày 26/06/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào Tạo.
- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy định Đào tạo Đại học
số 339/QĐ- ĐHYDCT ngày 18/05/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần
Thơ.
- Thực hiện Quy định Đánh giá học phần đào tạo Đại học số 435/QĐ- ĐHYDCT
ngày 30/09/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ.
4. Hình thức thi tốt nghiệp
- Bảo vệ luận văn tốt nghiệp hoặc thi tốt nghiệp khối kiến thức giáo dục chuyên
nghiệp.
- Thi tốt nghiệp các môn khoa học Mác-Lênin – Tư Tưởng Hồ Chí Minh.

14


BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NHẤT
(Khóa 2013–2019 – K39)
Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV dự kiến: 80, số lớp SV chuyên ngành: 1
Học kỳ 1: 19 tuần (16/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 21 tín chỉ/396 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số

tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

Số giờ Đánh Loại học
tự học giá
phần

Tín chỉ Số tiết Tín chỉ Số tiết
1.

Những nguyên lý
cơ bản của Chủ
Nghĩa Mác Lênin I
Giáo dục quốc
phòng – an ninh I
Giáo dục quốc
phòng – an ninh II
Giáo dục quốc
phòng – an ninh III

Bắt buộc
2

2

30


60

Thi

3

3

45

90

Thi

Bắt buộc

2

2

30

60

Thi

Bắt buộc

3


2

30

1

45

90

Thi

Bắt buộc

5. Tin học đại cương
6. Giải phẫu I

2

1

15

1

30

60

Thi


Bắt buộc

3

2

30

1

30

90

Thi

Bắt buộc

7. Anh văn I
Sinh học và di
8.
truyền
Tổng cộng

3

3

45


90

Thi

Bắt buộc

3

2

36

1

30

90

Thi

Bắt buộc

21

17

261

4


135

2.
3.
4.

Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),
23 tín chỉ/516 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

Số giờ Đánh Loại học
tự học giá
phần

Tín chỉ Số tiết Tín chỉ Số tiết
Những nguyên lý
1. cơ bản của Chủ
Nghĩa Mác Lênin II

2. Giáo dục thể chất

Bắt buộc
3

3

45

3

90

Thi

3

135

90

Thi

Bắt buộc

3. Tin học ứng dụng
4. Lý sinh

2


1

15

1

30

60

Thi

Bắt buộc

3

2

30

1

30

90

Thi

Bắt buộc


5. Hóa học
6. Giải phẫu II

3

2

36

1

30

90

Thi

Bắt buộc

3

2

30

1

30

90


Thi

Bắt buộc

7. Mô phôi

3

2

30

1

30

90

Thi

Bắt buộc

8. Trung văn cơ bản

3

3

45


90

Thi

Bắt buộc

23

15

231

Tổng cộng

15

8

285


BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ HAI
(Khóa 2012–2018 – K38)
Tổng số sinh viên dự kiến: 42, số lớp: 1
Học kỳ 1: 21 tuần (03/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 26 ĐVHT/320 tiết
Phân bố
T

T

Tổng số
ĐVHT

Tên học phần

Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

Ghi chú

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
1. Ngoại ngữ 2

5

5

75

Thi Anh văn

2. Sinh học và di truyền 2

2


2

30

Thi

3. Hóa học 2

2

2

30

Thi

4. Toán cao cấp

3

3

45

Thi

5. Mô phôi

5


4

60

6. Vật lý đại cương

2

2

30

Thi

7. GD nâng cao SK

2

2

30

Thi

8. DD-VSATTP

2

2


30

Thi

9. Giải phẫu 3

3

2

30

1

30

26

24

360

2

60

Tổng cộng

1


30

Thi

Thi

Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),
27 ĐVHT/525 tiết
T
T

Tên học phần

Tổng
số
ĐVHT

Phân bố
Lý thuyết

Thực hành

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
5
75

Đánh
giá


1. Ngoại ngữ 3

5

2. HLKN 1

3

3. Xác suất thống kê

3

3

45

4. Sinh lý học 2

4

3

45

1

30

Thi


5. Thực vật dược

2

1

15

1

15

Thi

6. Điều dưỡng cơ bản

3

2

30

1

45

Thi

7. Hóa sinh
8. Ký sinh trùng


5

4

60

1

30

Thi

2

1

15

1

30

Thi

27

19

285


8

240

Tổng cộng

3

90

Thi

Ghi chú

Anh văn

Thi
Thi

26/05 – 07/06/14

Ghi chú: Học phần Điều dưỡng cơ bản thực tập buổi sáng tại bệnh viện Đa khoa trung
ương Cần Thơ, Bệnh viện đa khoa TPCT và Bệnh viện Trường do Khoa ĐD và KTYH phụ
trách.

16


BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY


LỊCH THỰC HÀNH ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN
Thời gian

26/05/2014-31/05/2014

02/06/2014-07/06/2014

YHCT

Điều dưỡng Nội

Điều dưỡng Ngoại

HIỆU TRƯỞNG

PGS.TS. PHẠM VĂN LÌNH

17


BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

3. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY
NĂM HỌC 2013–2014

1. Tên gọi các lớp
- Ngành – Năm: RHM1, RHM2, RHM3, RHM4, RHM5, RHM6
2. Ký hiệu mã hóa các lớp học

- Năm thứ nhất-K39: 135302A
- Năm thứ hai-K38: 125302A
- Năm thứ ba-K37: 115302A
- Năm thứ tư-K36: 105302A
- Năm thứ năm-K35: 095302A
- Năm thứ sáu-K34: 085302A

18


BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NHẤT
(Khóa 2013–2019 – K39)
Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV dự kiến: 80, số lớp SV chuyên ngành: 1
Học kỳ 1: 19 tuần (16/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 21 tín chỉ/396 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

Số giờ Đánh Loại học

tự học giá
phần

Tín chỉ Số tiết Tín chỉ Số tiết
1.
2.
3.
4.
5.

Những nguyên lý
của CNMLN I
Giáo dục quốc
phòng – an ninh I
Giáo dục quốc
phòng – an ninh II
Giáo dục quốc
phòng – an ninh III
Tin học đại cương

6. Anh văn I
Sinh học và di
7.
truyền
8. Giải phẫu I
Tổng cộng

2

2


30

60

Thi

Bắt buộc

3

3

45

90

Thi

Bắt buộc

2

2

30

60

Thi


Bắt buộc

3

2

30

1

45

90

Thi

Bắt buộc

2

1

15

1

30

60


Thi

Bắt buộc

3

3

45

90

Thi

Bắt buộc

3

2

36

1

30

90

Thi


Bắt buộc

3

2

30

1

30

90

Thi

Bắt buộc

21

17

261

4

135

Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi),

23 tín chỉ/516 tiết
Phân bố
T
T

Tên học phần

Tổng số
tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

Số giờ Đánh Loại học
tự học giá
phần

Tín chỉ Số tiết Tín chỉ Số tiết
Những nguyên lý
của CNMLN II
2. Giáo dục thể chất
1.

3

3

45


3

90

Thi

Bắt buộc

3

135

90

Thi

Bắt buộc

3. Tin học ứng dụng
4. Hóa học

2

1

15

1

30


60

Thi

Bắt buộc

3

2

36

1

30

90

Thi

Bắt buộc

5. Lý sinh

3

2

30


1

30

90

Thi

Bắt buộc

6. Giải phẫu II
7. Mô phôi

3

2

30

1

30

90

Thi

Bắt buộc


3

2

30

1

30

90

Thi

Bắt buộc

8. Anh văn II

3

3

45

90

Thi

Bắt buộc


23

15

231

Tổng cộng

19

8

285


BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ HAI
(Khóa 2013–2019 - K38)
Tổng số sinh viên: 77, số lớp: 1
Học kỳ 1: 21 tuần (03/09/2013 – 25/01/2014, có 3 tuần ôn thi và thi), 26 ĐVHT/420 tiết
Phân bố
T
T

Tổng số
ĐVHT

Tên học phần


Lý thuyết

Thực hành

Đánh
giá

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết
5
75
Thi Anh văn

1. Ngoại ngữ 2

5

2. Sinh học và di truyền 2

2

2

30

Thi

3. Hóa học 2

2


2

30

Thi

4. Toán cao cấp

3

3

45

Thi

5. Mô học

3

2

30

6. Vật lý đại cương

2

2


30

Thi

7. DS-BVBMTE-SKSS

1

1

15

Thi

8. Kinh tế y tế-BHYT

1

1

15

Thi

9. DD-VSATTP

2

2


30

Thi

10.Giải phẫu 3

3

2

30

11.GD nâng cao SK

2

2

30

26

24

360

Tổng cộng

Ghi chú


1

1

30

Thi

30

Thi
Thi

2

60

Học kỳ 2: 22 tuần (10/02/2014 – 12/07/2014, có 1 tuần dự trữ, 3 tuần ôn thi và thi), 29 ĐVHT/630 tiết
T
T

Tên học phần

Tổng
số
ĐVHT

Phân bố
Lý thuyết


Đánh
giá

Thực hành

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

1. Ngoại ngữ 3

5

5

75

2. HLKN 1

3

0

0

3

90

Thi

3. Sinh lý học 2


4

3

45

1

30

Thi

4. Xác suất thống kê

3

3

45

5. Dịch tễ học

4

3

45

1


45

Thi

6. Điều dưỡng cơ bản

3

2

30

1

45

Thi

7. Môi trường học
8. Hóa sinh

2

2

30

3


2

30

1

30

Thi

9. Ký sinh trùng

2

1

15

1

30

Thi

29

21

300


8

330

Tổng cộng

Ghi chú

Thi

Anh văn

Thi
26/05 – 07/06/14

Thi

Ghi chú: Học phần Điều dưỡng cơ bản thực tập buổi sáng tại bệnh viện Đa khoa trung ương
Cần Thơ, Bệnh viện đa khoa TPCT và Bệnh viện Trường do Khoa ĐD và KTYH phụ trách.

LỊCH THỰC HÀNH ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN
Thời gian

26/05/2014-31/05/2014

02/06/2014-07/06/2014

RHM

Điều dưỡng Ngoại


Điều dưỡng Nội

20


Xem Thêm

×