Tải bản đầy đủ

8 PHU LUC1,2,3

P1

Phụ lục 1
PHIẾU ĐIỀU TRA
(Dành cho CBQL và GV các trường THCS đạt chuẩn quốc gia)
Kính gửi: Thầy, cô các trường THCS thị trấn Trần Văn Thời, Nông
trường U Minh, Khánh Bình Tây, Khánh Bình Tây Bắc

Để ĐG thực trạng chất lượng hoạt động GD một số trường THCS đạt chuẩn
quốc gia trên địa bàn huyện Trần Văn Thời nhằm đề xuất giải pháp nâng cao
CLGD. Tác giả xin quý thầy, cô vui lòng cho biết về tình hình đội ngũ GV, HS, về
CSVC, tình hình QL hoạt động GD, và ĐG, nhận định thực trạng việc QL CLGD
của trường và một số vấn đề mà tác giả đang quan tâm nghiên cứu:
A. Phần số liệu thống kê (số liệu do HT hoặc PHT cung cấp)
1. Tình hình đội ngũ GV và HS
a. Về cán bộ, GV
TT
1
2
3


Đối tượng

Tổng số

Đại học

Trình độ
Cao đẳng

Trung cấp

CBQL
GV
Nhân viên
CỘNG:
b. Về tỷ lệ hạnh kiểm, học lực HS

Năm học

Số HS

Hạnh kiểm (%)
Tốt Khá TB
Y

Học lực (%)
Giỏi Khá TB Y

Kém

2012-2013
2013-2014
2014-2015
2. Tình hình duy trì sĩ số
Tổng số
HS đầu
năm

Tổng số
HS cuối


năm

3. Tình hình CSVC

Số HS
chuyển
đi

Tổng
số

Số HS bỏ học
Nguyên nhân
Hoàn
Học yếu
cảnh
Khác


Tỷ lệ
%


P2

Số phòng chức năng
Trong đó
Tổng số Phòng
Phòng
bộ môn thiết bị

Thư
viện

Tổng số

Số phòng học
Trong đó
Bán
Kiên cố
kiên cố

Tạm

4. Thiết bị công nghệ thông tin
Trong đó
Tổng số

Internet

Máy tính
bàn

Laptop

Projecter

Cassete

B. Phần nhận định mức độ quan trọng/quan tâm/thực hiện về thực trạng QL
CLGD các trường THCS đạt chuẩn quốc gia ở huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà
Mau
Xin thầy (cô) cho ý kiến nhận định (đánh dấu x vào cột tương ứng) mức độ
quan tâm và ĐG mức độ thực hiện về QL mục tiêu GD tại các trường THCS đạt
chuẩn quốc gia vào các cột tương ứng trong các bảng dưới đây theo hướng dẫn sau:
- Đối với các tiêu chí về mức độ quan tâm: Rất quan tâm - Quan tâm - Ít quan
tâm - Không quan tâm lần lượt tương ứng với các điểm: 4-3-2-1.
- Đối với các tiêu chí nhận thức về tầm quan trọng: Rất quan trọng - Quan
trọng - Ít quan trọng - Không quan trọng tương ứng các điểm: 4-3-2-1.
- Đối với các tiêu chí mức độ thực hiện: Tốt - Khá - Trung bình - Yếu lần
lượt tương ứng với các điểm: 4-3-2-1.
- Mức độ đạt được: Tốt, Khá, Trung bình, Yếu.
1. Thực trạng QL mục tiêu GD
Nội dung các tiêu chí
1. GD THCS nhằm giúp HS củng cố, phát triển
những kết quả của GD Tiểu học; có học vấn
phổ thông ở trình độ cơ sở và những hiểu biết
ban đầu về kĩ thuật và hướng nghiệp để tiếp
tục học THPT, trung cấp học nghề hoặc đi vào
cuộc sống lao động.
2. Tập trung phát triển trí tuệ, thể chất, hình
thành phẩm chất, năng lực công dân, phát hiện
và bồi dưỡng năng khiếu, định hướng nghề
nghiệp cho HS

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1


P3

Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

3. Nâng cao CLGD toàn diện, chú trọng GD lý
tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, ngoại
ngữ, tin học, năng lực và kỹ năng thực hành,
vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Phát triển
khả năng sáng tạo, tự học, khuyến khích học
tập suốt đời
4. Bảo đảm cho HS có tri thức phổ thông nền
tảng, đáp ứng yêu cầu phân luồng mạnh sau
THCS
5. Nâng cao chất lượng phổ cập GD, thực hiện
GD bắt buộc 9 năm từ sau năm 2020.
2. Thực trạng QL CT GD
Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

1. Tổ chức nghiên cứu, nắm vững mục tiêu,
PPCT dạy
2. KT việc lập kế hoạch dạy của tổ chuyên
môn, GV
3. Chỉ đạo tổ chuyên môn thảo luận thực hiện
CT
4. Tổ chức dạy đủ các môn, KT việc GV thực
hiện đúng, đủ CT dạy
5. Xử lý nghiêm GV thực hiện sai CT;
6. Rút kinh nghiệm, ĐG việc thực hiện CT.
3. Thực trạng QL sử dụng đội ngũ GV
3.1. Về QL sử dụng đội ngũ GV
Nội dung các tiêu chí
1. Bố trí, sắp xếp, phân công sử dụng phù hợp
với khả năng, năng lực của từng GV;
2. Phân công sử dụng đội ngũ GV phù hợp với
yêu cầu nhiệm vụ của NT;
3. Thực hiện tốt việc điều chuyển GV không
phát huy được năng lực, chuyên môn, nghiệp
vụ;
4. Bảo đảm thực hiện tốt chế độ, chính sách ưu
đãi theo quy định của NN và định mức lao

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1


P4

Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

động của GV;
5. Gắn hoạt động giảng dạy với khuyến khích
GV nghiên cứu khoa học;
6. Làm tốt quy trình phát hiện, tôn vinh các GV
có nhiều đóng góp cho NT và ngành GD;
7. Thực hiện công tác thi đua, khen thưởng
công bằng, kịp thời động viên GV;
8. Thực hiện tốt các chính sách phát triển đội
ngũ, tạo lập cơ chế đãi ngộ GV, tạo động lực
và điều kiện hỗ trợ GV phát huy năng lực;
9. Sử dụng đúng người, đúng việc và giao
nhiệm vụ giảng dạy phù hợp với năng lực của
từng GV.
3.2. Các hoạt động GD HS ở trường THCS đạt chuẩn quốc gia
Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

1. QL các hoạt động GD NGLL, các hoạt động
ngoại khóa; GD hướng nghiệp;
2. Xây dựng môi trường học tập thân thiện,
tích cực và bình đẳng với HS; thực hiện tốt
phong trào "Xây dựng trường học thân thiện,
HS tích cực";
3. Bồi dưỡng HS giỏi và phụ đạo HS yếu, kém;
4. Hoạt động GD thể chất, văn nghệ;
5. Các hoạt động lao động, vệ sinh;
6. Sự tham gia hoạt động XH, từ thiện và CT
"Giúp bạn vượt khó";
7. Công tác phối hợp giữa NT - gia đình - XH
trong việc GD HS;
8. Các hoạt động xây dựng cộng đồng;
9. Thực hiện các cuộc vận động của ngành GD
và của địa phương.
3.3. Về QL CSVC và thiết bị GD
TT
1
2

Nội dung các tiêu chí
QL đăng ký mua tài sản hàng năm
QL kiểm kê tài sản 31/12 hàng năm

Mức độ quan tâm
4
3
2
1


P5

TT
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Mức độ quan tâm
4
3
2
1

Nội dung các tiêu chí
QL thanh lý tài sản theo quy định
QL mua sắm tài sản thiết yếu
QL việc đấu thầu mua sắm hàng hóa
QL sửa chữa tài sản và xây dựng mới
QL việc công khai và sử dụng tài sản
QL KT việc sử dụng CSVC, tài sản
QL công tác báo cáo tăng giảm tài sản
QL việc sử dụng thư viện đạt chuẩn
QL mạng Internet và hộp thư điện tử
QL việc sử dụng phòng học bộ môn
4. Thực trạng QL hoạt động ĐG CLGD
4.1. Khảo sát thực trạng các yếu tố đầu vào

TT
1
2
3
4
5

Nội dung các tiêu chí

Mức độ đạt được (%)
Tốt Khá TB Yếu

CT GD phù hợp với yêu cầu của XH
Xây dựng CSVC, trang thiết bị GD
Chất lượng của đội ngũ GV
Chất lượng đầu vào của HS
Năng lực, phẩm chất của CBQL
4.2. ĐG giai đoạn thực thi GD của GV
Nội dung các tiêu chí

1. Soạn giáo án: Xác định mục tiêu bài dạy;
Lựa chọn, sắp xếp nội dung, hình thức, PP,
phương tiện và KT, ĐG;
2. Tiến hành các bước lên lớp theo kế hoạch
bài dạy, tổ chức các hoạt động học tập đảm
bảo nội dung và thời gian;
3. Theo dõi, quan sát lớp học để kịp thời điều
chỉnh nội dung, PP GD; Xử lý các tình huống
phát sinh một cách hợp lý, sinh động;
4. Tổ chức cho HS thực hiện các bài KT
thường xuyên, KT định kỳ theo quy định của
CT môn học.
4.3. ĐG thực trạng các yếu tố đầu ra

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1


P6

TT
1
2
3
4
5
6
7
8

Mức độ đạt được (%)
Tốt Khá TB Yếu

Nội dung các tiêu chí
Phát triển nhân cách của HS (phẩm chất đạo
đức, năng lực học tập).
Tỷ lệ chất lượng kết quả HS lên lớp thẳng
Tỷ lệ HS giỏi, khá, lưu ban, bỏ học
Tỷ lệ tốt nghiệp THCS
Kết quả thi HS giỏi các cấp
Tỷ lệ thi/xét tuyển vào THPT
Sự thỏa mãn của cha mẹ, cộng đồng
Sự chuẩn bị khả năng thích ứng của HS khi đi
vào cuộc sống.
5. Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến CLGD
Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

1. Sự quan tâm của địa phương và cấp QL GD;
2. Khả năng xây dựng tầm nhìn chiến lược và
kế hoạch dài hạn;
3. Năng lực điều hành hoạt động của bộ máy
QL và các tổ chức trong NT;
4. Nhận thức của CBQL và GV về xây dựng
trường đạt chuẩn quốc gia;
5. Sự tác động của môi trường XH hiện đại;
6. Các điều kiện phục vụ dạy - học (CSVC,
phương tiện, phòng học bộ môn, các phương
tiện hỗ trợ dạy - học theo hướng hiện đại);
7. Sự quan tâm đầu tư của lực lượng XH, công
tác XHH GD.
6. Thực trạng thực hiện các chức năng QL CLGD
6.1. Về chức năng kế hoạch hóa trong việc QL CLGD
Nội dung các tiêu chí
1. QL việc xây dựng kế hoạch chiến lược phát
triển GD;
2. QL việc xây dựng kế hoạch năm học cho
chuyên môn;
3. QL việc xây dựng kế hoạch chuyên đề
chuyên môn;
4. QL việc xây dựng kế hoạch chuyên môn học
kỳ, tháng, tuần;

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1


P7

Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

5. QL việc KT, ĐG và điều chỉnh kế hoạch
chuyên môn;
6. QL việc lập báo cáo thống kê định kỳ hỗ trợ
cho việc ĐG theo từng giai đoạn thời gian (đầu
năm, giữa kì, cuối kì và cả năm);
7. QL việc báo cáo chuyên đề, đột xuất;
8. QL tự ĐG CLGD của trường.
6.2. Về chức năng tổ chức trong QL CLGD
Nội dung các tiêu chí
1. NT đảm bảo phải có quyết định thành lập,
có quy chế hoạt động và nhiệm vụ cụ thể rõ
ràng;
2. Cán bộ chủ chốt phụ trách QL CLGD là
những cán bộ đã có kinh nghiệm trong công
tác QL, nghiên cứu và giảng dạy; và được đào
tạo cơ bản hoặc đã kinh qua các lớp bồi dưỡng
nghiệp vụ về đảm bảo chất lượng, KT ĐG và
kiểm định công nhận;
3. Trường có các hoạt động và biện pháp cụ
thể để cùng các tổ chức trong NT đảm bảo mọi
hoạt động trong trường có thể đạt chất lượng
cao nhất trong khuôn khổ nguồn lực của
trường;
4. Những tiêu chí đảm bảo chất lượng phải đưa
ra được những yêu cầu tối thiểu cần đạt để có
thể thực hiện sứ mạng và nhiệm vụ của trường
đạt chất lượng cho phép;
5. Kết quả ĐG định kì về các điều kiện đảm
bảo chất lượng đào tạo và CLGD được gửi về
Phòng GD&ĐT. Kèm theo các kết quả ĐG,
phải có các khuyến nghị về đầu tư nguồn lực
cho các hoạt động nhằm thúc đẩy các hoạt
động đảm bảo và nâng cao CLGD;
6. Các hoạt động QL CLGD phải đạt hiệu quả
trong việc hỗ trợ QL và ĐG các hoạt động
trong trường; đồng thời phân tích các kết quả
ĐG để có những khuyến nghị về công tác lập
kế hoạch chiến lược và phân bổ nguồn lực thúc
đẩy các hoạt động trong trường nâng cao chất

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1


P8

Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

lượng và đạt hiệu quả.
6.3. Về chức năng chỉ đạo trong QL CLGD
Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

1. Chỉ đạo tổ chức triển khai các văn bản về
hoạt động chuyên môn, quy định về ĐG HS;
quy định về ĐG GV theo chuẩn nghề nghiệp;
Quy chế thi HS giỏi, GV dạy giỏi các cấp;
2. Chỉ đạo tổ chức sinh hoạt chuyên môn,
chuyên đề định kỳ về đổi mới PPDH theo
hướng phát huy vai trò chủ động của HS;
3. Chỉ đạo thi chọn HS giỏi, GV giỏi vòng
trường làm cơ sở xây dựng, bồi dưỡng dự thi
cấp huyện, cấp tỉnh;
4. Chỉ đạo xây dựng các mô hình lớp/nhóm học
tập hiệu quả làm mẫu cho việc phát triển các
mô hình mới trong tương lai;
5. Cá nhân biết chủ động bám sát mục tiêu kế
hoạch và CT hành động ngắn, trung, dài hạn
góp phần vào việc nâng cao CLGD toàn diện;
6. Chỉ đạo thực thi chính sách đãi ngộ hợp lí
cho người có tài, có đức và người có công xây
dựng thương hiệu chất lượng của trường.
6.4. Về QL việc KT, ĐG kết quả học tập của HS
Nội dung các tiêu chí
1. Tổ chức, quán triệt quy chế KT, ĐG HS;
2. Chỉ đạo tổ chuyên môn và GV xây dựng lịch
KT từng tháng, học kỳ;
3. Chỉ đạo tổ chuyên môn và GV thảo luận việc
đổi mới nội dung, hình thức KT;
4. Rút kinh nghiệm việc ra đề của tổ, GV;
5. KT việc lưu đề, đáp án, nhận xét sau khi
chấm của GV;
6. KT việc thực hiện tiến độ chấm, trả bài, vào
điểm theo kế hoạch ;
7. Nghiêm túc xử lý các vi phạm quy chế.

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1


P9

6.5. Về sự phối hợp và QL sự phối hợp trong việc QL CLGD
Nội dung các tiêu chí

ĐG về tầm quan
Mức độ thực hiện
trọng
4 3 2 1 4 3 2 1

1. QL sự phối hợp giữa các tổ chuyên môn và
GV chủ nhiệm, GV bộ môn trong việc nâng cao
CLGD;
2. HT QL sự phối hợp của các lực lượng bên
trong và bên ngoài NT trong việc nâng cao
CLGD;
3. QL việc phối hợp triển khai, tuyên truyền nội
dung, mục tiêu GD trong NT vào các tổ chức
XH trong địa phương như Đoàn Thanh niên,
Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Câu lạc bộ
những người cao tuổi nhằm thống nhất định
hướng tác động đối với quá trình hình thành và
phát triển nhân cách HS;
4. QL việc phối hợp tổ chức việc phổ biến các
tri thức khoa học kỹ thuật, văn hóa XH… đặc
biệt là những kiến thức biện pháp GD HS trong
điều kiện XH phát triển theo cơ chế thị trường
đang rất phức tạp cho các bậc cha mẹ, giúp họ
hiểu được đặc điểm trong đời sống, tâm sinh lý
của HS hiện nay;
5. Giúp địa phương theo dõi tiến trình, ĐG kết
quả của việc GD HS, phân tích các nguyên
nhân, đề xuất các biện pháp nhằm nâng cao
hiệu quả và sự phối hợp chặt chẽ giữa các môi
trường GD;
6. QL sự phối hợp giữa các tổ chức trong NT
Công đoàn cơ sở, Đoàn TN Cộng sản Hồ Chí
Minh, Đội TNTP Hồ Chí Minh, Ban đại diện
CMHS xây dựng các quy chế, quy định nhằm
góp phần nâng cao CLGD;
7. Tranh thủ sự hỗ trợ của các doanh nghiệp,
cá nhân trên địa bàn huy động nguồn vốn xây
dựng CSVC, xây dựng quỹ khuyến học để động
viên phong trào thi đua Dạy tốt - Học tốt và hỗ
trợ HS vượt khó đến trường.
Xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ của quý thầy, cô !


P 10

Phụ lục 2
PHIẾU LẤY Ý KIẾN
(Dùng cho cán bộ thống kê thuộc Phòng GD&ĐT huyện Trần Văn Thời)

Kính gửi: Phòng GD&ĐT huyện Trần Văn Thời
Để công tác QL các trường nói chung và công tác QL hoạt động GD ở các
trường THCS đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Trần Văn Thời thời gian tới
được nâng lên, đáp ứng tình hình đổi mới, xin đồng chí lòng cung cấp dữ liệu thống
kê 3 năm gần đây đối với các trường THCS trong huyện mà tác giả đang quan tâm
nghiên cứu:
1. Dữ liệu về trường, lớp, HS THCS năm học 2014-2015
TT

Tên trường THCS

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

1 Lợi An
2 Lợi An
Khánh Bình
Khánh Bình Đông
Phạm Chí Hiền
1 Sông Đốc
2 Sông Đốc
1 Khánh Hải
2 Khánh Hải
Trần Hợi
Nông trường U Minh
Vồ Dơi
Khánh Lộc
1 Phong Điền
2 Phong Điền
Phong Lạc
Khánh Bình Tây
Khánh Bình Tây Bắc
Lâm Ngư Trường
TT Trần Văn Thời
Khánh Hưng
Tổng cộng:

Số
lớp

Số HS

Thuộc xã/thị trấn
Lợi An
Lợi An
Khánh Bình
Khánh Bình Đông
Khánh Bình Đông
TT Sông Đốc
TT Sông Đốc
Khánh Hải
Khánh Hải
Trần Hợi
Trần Hợi
Trần Hợi
Khánh Lộc
Phong Điền
Phong Điền
Phong Lạc
Khánh Bình Tây
Khánh Bình Tây Bắc
Khánh Bình Tây Bắc
TT Trần Văn Thời
Khánh Hưng

Năm
đạt
chuẩn


P 11

2. Dữ liệu về Quy mô trường, lớp, HS cấp THCS của huyện Trần Văn
Thời trong 3 năm học gần đây
Năm học
2012 – 2013
(SL cuối năm)
2013 – 2014
(SL cuối năm)
2014 – 2015
(SL cuối năm)

Trường, lớp,
HS
Trường
Lớp
HS
Trường
Lớp
HS
Trường
Lớp
HS

THCS

Phổ thông
dân tộc NT

THCS gắn với
THPT

3. Dữ liệu về đội ngũ GV THCS trong 3 năm học gần đây (không tính
GV Tổng phụ trách Đội; không tính CV Phòng GD, GV Trung tâm GDTX)
Năm học

Trình độ
Trung
Cao
cấp
đẳng

GV/lớp
Đại học

GV

Số lớp

Tỷ lệ

2012 - 2013
2013 - 2014
2014 - 2015
4. Dữ liệu về kết quả ĐG GV THCS theo chuẩn nghề nghiệp
Các tiêu chuẩn và tiêu chí
• TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của người GV
+ tc1.1. Phẩm chất chính trị
+ tc1.2. Đạo đức nghề nghiệp
+ tc1.3. Ứng xử với HS
+ tc1.4. Ứng xử với đồng nghiệp
+ tc1.5. Lối sống, tác phong
• TC2. Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD
+ tc2.1. Tìm hiểu đối tượng GD
+ tc2.2. Tìm hiểu môi trường GD
• TC3. Năng lực GD
+ tc3.1. Xây dựng kế hoạch GD
+ tc3.2. Bảo đảm kiến thức môn học
+ tc3.3. Bảo đảm CT môn học
+ tc3.4. Vận dụng các PP GD
+ tc3.5. Sử dụng các phương tiện GD
+ tc3.6. Xây dựng môi trường học tập
+ tc3.7. QL hồ sơ GD

Kết quả ĐG


P 12

Các tiêu chuẩn và tiêu chí
+ tc3.8. Kiểm tra, ĐG kết quả học tập của học sinh
• TC4. Năng lực GD
+ tc4.1. Xây dựng kế hoạch các hoạt động GD
+ tc4.2. GD qua môn học
+ tc4.3. GD qua các hoạt động GD
+ tc4.4. GD qua các hoạt động trong cộng đồng
+ tc4.5. Vận dụng các nguyên tắc, PP, hình thức tổ chức GD
+ tc4.6. ĐG kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh
• TC5. Năng lực hoạt động chính trị XH
+ tc5.1. Phối hợp với gia đình HS và cộng đồng
+ tc5.2. Tham gia các hoạt động chính trị XH
• TC6. Năng lực phát triển nghề nghiệp
+ tc6.1. Tự ĐG, tự học và tự rèn luyện
+ tc6.2. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn GD

Kết quả ĐG

5. Dữ liệu về tình hình đội ngũ CBQL các trường THCS trong 3 năm học
gần đây
Năm học

Trình độ
Tổng chuyên môn
số
Cao
Đại
đẳng học

Đã qua đào tạo
QL GD

QL NN

Tin
học

Ngoại
ngữ

2012-2013
2013-2014
2014-2015
6. Dữ liệu về kết quả ĐG CBQL theo Chuẩn HT
Tiêu chuẩn

Tiêu chí
1. Phẩm chất chính trị
Tiêu chuẩn 1. Phẩm 2. Đạo đức nghề nghiệp
chất chính trị, đạo 3. Lối sống, tác phong
đức nghề nghiệp
4. Tác phong làm việc
5. Giao tiếp và ứng xử
Tiêu chuẩn 2. Năng 6. Hiểu biết CT GD phổ thông
lực chuyên môn,
7. Trình độ chuyên môn
nghiệp vụ sư phạm
8. Nghiệp vụ sư phạm
9. Tự học và sáng tạo
10. Ứng dụng công nghệ thông tin
Tiêu chuẩn 3. Năng 11. Phân tích và dự báo
lực QLNT
12. Tầm nhìn chiến lược

Điểm TB


P 13

Tiêu chuẩn

Tiêu chí
13. Thiết kế và định hướng triển khai
14. Quyết đoán, có bản lĩnh đổi mới
15. Lập kế hoạch hoạt động
16. Tổ chức bộ máy và phát triển đội ngũ
17. QL hoạt động GD
18. QL tài chính và tài sản NT
20. QL hành chính
21. QL công tác thi đua, khen thưởng
22. Xây dựng hệ thống thông tin
23. KT ĐG

Điểm TB

7. Dữ liệu về kết quả thống kê ĐG kết quả học tập của HS THCS năm
học 2014-2015
Tổng
số

Nội dung/các tiêu chí

Lớp 6

Chia ra
Lớp 7 Lớp 8

Lớp 9

Tổng số HS theo xếp loại hạnh kiểm
Tốt
Khá
Chia ra
Trung bình
Yếu
Tổng số HS theo xếp loại học lực
Giỏi
Khá
Chia ra
Trung bình
Yếu
Kém
8. Dữ liệu về thực trạng QL HS với hoạt động GD
8.1. Thống kê tỷ lệ HS bỏ học, lưu ban của các trường THCS đạt chuẩn
quốc gia 3 năm học gần đây
TT
1
2
3
4
5
6
7

TÊN TRƯỜNG THCS
U Minh
Trần Hợi
TT Trần Văn Thời
Phạm Chí Hiền
1 Phong Điền
1 Khánh Hải
1 Lợi An

BỎ HỌC (%)
2012- 2013- 20142013 2014 2015

LƯU BAN (%)
2012- 2013- 20142013 2014 2015


P 14

TT
8
9
10

TÊN TRƯỜNG THCS

BỎ HỌC (%)
2012- 2013- 20142013 2014 2015

LƯU BAN (%)
2012- 2013- 20142013 2014 2015

Khánh Bình Tây
Khánh Bình Tây Bắc
Khánh Bình

8.2. Thống kê tỷ lệ HS về hạnh kiểm tốt, khá và yếu của các trường THCS
đạt chuẩn quốc gia 3 năm học gần đây
TT

TÊN TRƯỜNG THCS

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

U Minh
Khánh Bình Tây
Trần Hợi
TT Trần Văn Thời
Phạm Chí Hiền
Khánh Bình Tây Bắc
Khánh Bình
1 Lợi An
1 Khánh Hải
1 Phong Điền

2012-2013 (%)
Tốt Khá Yếu

2013-2014 (%)
Tốt Khá Yếu

2014-2015 (%)
Tốt Khá Yếu

8.3. Thống kê tỷ lệ học lực của HS khá, giỏi và yếu kém của các trường
THCS đạt chuẩn quốc gia 3 năm học gần đây
TT

TÊN TRƯỜNG THCS

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

U Minh
Khánh Bình Tây
Trần Hợi
TT Trần Văn Thời
Phạm Chí Hiền
Khánh Bình Tây Bắc
Khánh Bình
1 Lợi An
1 Khánh Hải
1 Phong Điền

2012-2013 (%)
2013-2014 (%)
2014-2015 (%)
Yếu,
Yếu,
Yếu,
Giỏi Khá
Giỏi Khá
Giỏi Khá
kém
kém
kém

8.4. Tổng hợp kết quả thực hiện Tiêu chuẩn 3 - CLGD của 10 trường
THCS đạt chuẩn quốc gia
Số trường đạt
Nội dung tiêu chuẩn 3
1. Tỷ lệ bỏ học không quá 1%, lưu ban

Số
lượng

Tỷ lệ

Số trường chưa
đạt
Số
Tỷ lệ
lượng


P 15

Số trường đạt
Nội dung tiêu chuẩn 3
không quá 5%
2. CLGD
a) Học lực:
- Xếp loại giỏi đạt từ 3% trở lên
- Xếp loại khá từ 35% trở lên
- Xếp loại yếu, kém không quá 5%
b) Hạnh kiểm:
- Xếp loại khá, tốt đạt từ 80% trở lên
- Xếp loại yếu không quá 2%
3. a) Được ĐG xếp loại tốt về tiêu chuẩn
"Trường học thân thiện, HS tích cực"
3b) Thực hiện đúng quy định về tổ chức,
nội dung các hoạt động GD trong và
NGLL
4. Hoàn thành hiện vụ phổ cập GD
5. Đảm bảo các điều kiện về sử dụng
công nghệ thông tin
Tổng hợp chung về tiêu chuẩn 3
Xin chân thành cám ơn các đồng chí !

Số
lượng

Tỷ lệ

Số trường chưa
đạt
Số
Tỷ lệ
lượng


P 16

Phụ lục 3
PHIẾU HỎI
(Dùng cho CBQL và GV các trường THCS)
Kính gửi: Quý thầy, cô các trường THCS đạt chuẩn quốc gia huyện
Trần Văn Thời.
Để thu thập thông tin phục vụ nghiên cứu đề tài "Biện pháp QL CLGD các
trường THCS đạt chuẩn quốc gia ở huyện Trần Văn Thời tỉnh Cà Mau", tác giả xin
đồng chí vui lòng cho biết sự cần thiết và tính khả thi về việc thực hiện các giải
pháp để nâng cao CLGD trong bảng dưới đây:
(Đánh dấu (x) vào cột mà thầy, cô đồng ý tương ứng trong hai nội dung sự
cần thiết và tính khả thi của các giải pháp)
NỘI
DUNG
GIẢI
PHÁP
1
2
3
4
5
6
7

SỰ CẦN THIỂT
Rất cần
thiết

Cần
thiết

Ít cần
thiết

TÍNH KHẢ THI
Không
cần
thiết

Rất
khả thi

Khả
thi

Ít khả
thi

Không
khả thi

* Ghi chú nội dung các giải pháp:
1. Đổi mới, nâng cao chất lượng công tác quản lí giáo dục
2. Quản lí phát triển đội ngũ giáo viên
3. Tạo môi trường lành mạnh, thân thiện, thu hút HS
4. Tăng cường CSVC, cải thiện các điều kiện giáo dục
5. Đổi mới đánh giá chất lượng giáo dục
6. Thực hiện tốt công tác XHH GD trên địa bàn
7. Tăng cường thực hiện các chức năng QL chất lượng GD
Xin thầy, cô vui lòng cho biết một số thông tin:
- Họ và tên ................................................Chức vụ......................................
- Trường.....................................................Điện thoại..................................
- Số năm công tác:..................................... Số năm làm QL.........................
- Trình độ chuyên môn:.................................................................................
Cảm ơn sự hợp tác của quý thầy,cô !



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×