Tải bản đầy đủ

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC. Tên chương trình: KINH TẾ ĐỐI NGOẠI. Trình độ đào tạo: Đại học. Ngành đào tạo: KINH TẾ QUỐC TẾ

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành tại Quyết định số … ngày … tháng … năm …
của Hiệu trưởng trường ĐH Kinh Tế - Luật)
Tên chương trình: KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: KINH TẾ QUỐC TẾ
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
Mã ngành đào tạo: 52.31.01.06
Trưởng nhóm dự án: TS. Lê Tuấn Lộc
1) Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung: Đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực kinh tế có năng lực, tự tin, năng
động và nhạy bén trước những thay đổi của môi trường kinh doanh toàn cầu.
Mục tiêu cụ thể:
• Đào tạo cử nhân tốt nghiệp có kiến thức chuyên môn theo hướng chuyên sâu, tiếp cận
với tri thức hiện đại của khu vực và thế giới, có phương pháp luận khoa học để thích
nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường.
• Sinh viên được trang bị các kỹ năng nghề nghiệp và kỹ năng mềm cần thiết, có đạo
đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng làm việc trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại và
khuyến khích sinh viên học tập suốt đời.
2) Chuẩn đầu ra
TT

Mức
độ1

1

1

Chuẩn đầu ra
Kiến thức và lập luận ngành

Bloom’s Scale

1


1.1

(3)

Áp dụng kiến thức cơ bản khối ngành kinh tế quản lý giải quyết các vấn đề
kinh tế

1.2

(3)

Áp dụng kiến thức cơ sở ngành KTĐN để giải quyết các vấn đề kinh tế


1.3

(3)

Áp dụng kiến thức chuyên ngành KTĐN giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực
KTĐN

2

Kỹ năng, phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp

2.1

(3)

Thể hiện khả năng phân tích và giải quyết vấn đề

2.2

(3)

Nghiên cứu và khám phá kiến thức

2.3

(3)

Tư duy một cách có hệ thống

2.4

(3)

Thái độ tư tưởng đúng đắn và khả năng học tập suốt đời

2.5

(3)

Có đạo đức và các trách nhiệm khác đối với cộng đồng

3

Làm việc nhóm và kỹ năng giao tiếp

3.1

(3)

Khả năng làm việc nhóm

3.2

(3)

Kỹ năng giao tiếp

3.3

(3)

Giao tiếp bằng ngoại ngữ

4

Năng lực thực hành nghề nghiệp

4.1

(2)

Hiểu rõ bối cảnh bên ngoài, xã hội và môi trường

4.2

(3)

Hiểu rõ bối cảnh doanh nghiệp và kinh tế đối ngoại

4.3

(4)

Áp dụng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp trong các hoạt động kinh tế đối ngoại

Môn học

H
K1

Ngoại ngữ
Những NLCB

Số tín chỉ

3) Ma trận chuẩn đầu ra – môn học

Kiến thức

Thái độ

Kỹ năng

Năng lực
nghề
nghiệp

1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 3.3 4.1 4.2 4.3

20

ITU ITU

5 IT3U

I

2

IT1

I


HK2
HK3

của CN ML
Toán cao cấp
5
Giới thiệu ngành
3
KTĐN
Kinh tế học vi
3
mô 1
Lý luận nhà
nước và pháp
3
luật
Môn tự chọn
2
Luật doanh
3
nghiệp
Kinh tế vĩ mô 1 3
Nguyên lý kế
3
toán
Quản trị học căn
3
bản
Lý thuyết xác
2
suất
Môn tự chọn 1
2
Môn tự chọn 2
2
Giáo dục thể chất
2
2
Giáo dục QP (4 165
tuần)
t
Đường lối cách
mạng của
3
ĐCSVN
Lịch sử kinh tế
Việt Nam và các 3
nước
Marketing căn
3
bản
Nguyên lý thị
3
trường tài chính
Thống kê ứng
3
dụng
Môn tự chọn 1
3

IT3U

T1
IT3U

IT1 IT1

IT1 IT1

IT3U

I

IT3U

IT1

IT1

T2

IT1 IT1 IT1

I

T1

IT3U
IT3U

T2

T2

T1

IT3U

T2

U

IT3U

U

IT3U

T2

IT3U

T1
T2

U

U

T2

T3

IT3U

T2

IT3U

T3

IT3U

U

IT3U

U

IT3U

U

IT3U

U

IT3U

3

U

IT1
T3

T2

T3
T3

IT3U

U


HK4
HK 5
HK6
HK7

Môn tự chọn 2
Tư tưởng Hồ Chí
Minh
Kinh tế học quốc
tế
Hệ thống thông
tin kinh doanh

2 IT3U

Kinh tế lượng
Luật thương mại
quốc tế
Môn học tự chọn
chuyên sâu 1
Môn học tự chọn
chuyên sâu 2
Dự báo kinh tế
Kinh tế đối ngoại
Marketing quốc
tế
Tài chính quốc tế
Kinh doanh quốc
tế
Phân tích chính
sách đối ngoại
của Việt Nam
(seminar)
Quản trị tài chính
công ty đa quốc
gia
Kiến tập
Môn học tự chọn
chuyên sâu 1
Môn học tự chọn
chuyên sâu 2
Lập và thẩm định
dự án đầu tư
Logistics
Đàm phán kinh

2 IT3U

T3

2

IT3U

2

IT3U

3

IT3U

U

U
T1 IT1
T2

U

U

3

IT3U

3

IT3U

3

IT3U

3
3

IT3U

3

IT4U

3

IT3U

3

IT3U

3

IT4U

4

IT4U

3

IT3U

3

IT3U

3

IT3U

3

IT4U

3
3

IT3U

T2

T2

T3

U

IT3U

T2

T3

T2

T3

T3

T3

U

T3
U

IT2

U

T3

T3
T3

T4
T3

T3

T3

U
U

U

T3

U
U

U

U
U

IT3U

T4

4

U

U

T3

U

U

U

U

U

U

U

U
U
U


HK8

doanh quốc tế
Kỹ thuật nghiệp
vụ ngoại thương
Chuyên đề 1:
Thuế và thủ tục
hải quan
(Đối với SV
không được hoặc
không đăng ký
làm khóa luận)
Chuyên đề 2:
Phân tích hoạt
động
kinh
doanh xuất nhập
khẩu (Đối với
SV không được
hoặc
không
đăng ký làm
khóa luận)
Thực tập tốt
nghiệp
Khóa luận tốt
nghiệp (Đối với
SV làm khóa
luận TN)

3

IT3U

T3

3

IT3U U

U

3

IT3U

4

U

U

U

10

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

U

4) Cơ hội nghề nghiệp, vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp chương trình “Kinh tế đối ngoại” có đủ năng lực làm việc tại các cơ quan
hoạch định chính sách kinh tế của Việt Nam, các cơ sở đào tạo, các cơ quan nghiên cứu về
kinh tế quốc tế của Việt Nam và nước ngoài hoặc các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp thuộc
mọi thành phần kinh tế của Việt Nam có quan hệ kinh tế với nước ngoài, các công ty liên
doanh, văn phòng đại diện của nước ngoài và các công ty nước ngoài tại Việt Nam. Các lĩnh
vực làm việc cũng rất đa dạng như xuất nhập khẩu, logistics, đầu tư quốc tế, kinh doanh quốc
tế, giảng dạy, tài chính - ngân hàng…
Nhìn chung, chương trình “Kinh tế đối ngoại” định hướng nghề nghiệp sinh viên theo 4 nhóm
nghề nghiệp chính:
5


• Nhóm 1: Các trường đại học, viện nghiên cứu. Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc với
tư cách giảng viên, chuyên viên nghiên cứu, tư vấn, phân tích hoạch định chính sách
• Nhóm 2: Các cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại. Các công
việc sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm là chuyên viên quan hệ quốc tế
trong các cơ quan/Vụ/Viện về các vấn đề kinh tế đối ngoại và kinh doanh quốc tế như
Bộ Công thương, Bộ Ngoại giao, Vụ hợp tác quốc tế của các Bộ, Ủy ban Quốc gia về
Hợp tác Quốc tế, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở thương mại, Cục xúc tiến thương mại...
• Nhóm 3: Các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế. Trong nhóm này bao gồm chuyên viên
có năng lực, trong tương lai có khả năng trở thành doanh nhân hoặc nhà quản lý cao
cấp trong các doanh nghiệp trong và ngoài nước ở các vị trí có liên quan đến kinh tế
đối ngoại như chuyên viên kinh doanh xuất nhập khẩu, logistics, phát triển thị trường
quốc tế và thương hiệu, thanh toán quốc tế, quan hệ quốc tế,…
• Nhóm 4: Các tổ chức, định chế kinh tế quốc tế. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể trở
thành các chuyên viên có năng lực, trong tương lai trở thành các chuyên gia trong các
tổ chức quốc tế như ILO, UNCTAD, ADB, IMF, World Bank, NGOs...
5) Thời gian đào tạo: 4 năm
6) Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ (không kể phần kiến thức: ngoại ngữ, giáo
dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
Cấp
Thời Tổng khối Kiến
đào gian đào lượng kiến thức cơ
tạo
tạo
thức
bản
Đại
4 năm
130
46
học

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành
Toàn Cơ sở khối Ngành TTCK+ (KLTN
bộ
ngành
hoặc các HPCM)
84
22
52
10
(4+6)

7) Đối tượng tuyển sinh
• Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
• Khối tuyển sinh: A, A1 và D1
8) Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Căn cứ vào Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng theo hệ thống tín chỉ Ban hành kèm theo
Quyết định số 1368 /ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc Đại học
Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
8.1. Quy trình đào tạo
Học chế đào tạo: theo hệ thống tín chỉ
6


Quy trình đào tạo được chia làm 8 học kỳ:





Khối kiến thức giáo dục cơ bản: học kỳ 1, học kỳ 2, học kỳ 3.
Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: học kỳ 4.
Khối kiến thức ngành: học kỳ 5, học kỳ 6, học kỳ 7.
Thực tập cuối khóa, khóa luận tốt nghiệp hoặc học chuyên đề: học kỳ 8.
8.2. Điều kiện tốt nghiệp

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp, nếu hội đủ các điều kiện sau đây:
• Được công nhận là sinh viên hệ chính quy của trường theo đúng ngành cấp bằng tốt
nghiệp;
• Hoàn tất các môn học theo đúng chương trình giáo dục quy định và tích lũy đủ số tín
chỉ quy định của ngành đào tạo (gồm đồ án, khóa luận tốt nghiệp, thi các môn chuyên
môn thêm tương đương với số tín chỉ của đồ án, khóa luận tốt nghiệp), không có môn
học nào đạt điểm dưới 5 và có ĐTBCTL không dưới 5;
• Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ theo quy định của ĐHQG-HCM và của trường (trừ
trường hợp các lưu học sinh nước ngoài tuân theo Quy chế Công tác người nước ngoài
học tại Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 33/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày
25 tháng 8 năm 1999 của Bộ Trưởng Bộ GD&ĐT);
• Đạt chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;
• Tại thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc
không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.
9) Thang điểm: Sử dụng thang điểm 10 và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
10) Nội dung chương trình
10.1. Khối kiến thức cơ bản (kiến thức giáo dục đại cương): 46 tín chỉ

STT MÃ MH

I

MÔN HỌC

TỔNG
CỘNG

Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng
HCM: 10 TC
Môn học bắt buộc: 10 TC

10

1 GEN1001 Những nguyên lý cơ bản của MácLênin

2 GEN1002 Đường lối cách mạng của ĐCSVN
3 GEN1003 Tư tưởng Hồ Chí Minh
II
Khoa học xã hội: 7TC
7

TÍN CHỈ

TH/TN
THUYẾT

5

5

3
2
7

3
2

KHÁC


Môn học bắt buộc: 3 TC

1 ECO1004 Lịch sử kinh tế Việt Nam và các
nước
Môn học tự chọn: 4TC
1 GEN1105 Văn hóa học
2 GEN1106 Xã hội học
3 GEN1104 Quan hệ quốc tế
4 GEN1103 Địa chính trị thế giới
III
Nhân văn – Kỹ năng: 4 TC
Môn học tự chọn: 4 TC
1 GEN1101 Tâm lý học đại cương
2 GEN1102 Nhập môn khoa học giao tiếp
3 ECO1003 Phương pháp nghiêu cứu khoa học
4 BUS 1303 Kỹ năng làm việc theo nhóm
IV
Khoa học pháp lý: 3 TC
Môn học bắt buộc: 3 TC
1 LAW1001 Lý luận nhà nước và pháp luật
(Pháp luật đại cương)
V
Toán và KHTN: 11TC
Môn bắt buộc: 08 TC
1 MAT1001 Toán cao cấp (5TC)
2 MAT1002 Lý thuyết xác suất
Môn tự chọn: 03 TC
1 MIS1004 Tin học ứng dụng
2 GEN1107 Logic học
VI
Khoa học Kinh tế
Môn bắt buộc: 11 TC
1 ECO1001 Kinh tế học vi mô 1
2 ECO1002 Kinh tế vĩ mô 1
3 ACC1013 Nguyên lý kế toán
4 BUS 1100 Quản trị học căn bản
VII
Ngoại ngữ
VIII
GDTC & GDQP
1 GEN1004 GDTC (GT 01/GT 02)
2

/5
GEN1006 GDQP (4 tuần)

3

3

2
2
2
2
4

2
2
2
2

2
2
2
2
3

2
2
2
2

3

3

11
5
3

5
3

3
3
11

2
3

3
3
3
2
20

3
3
2
3

5
165 tiết

8

1

1


10.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 84 tín chỉ
10.2.1. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: 22 tín chỉ
STT MÃ MH

TÍN CHỈ
MÔN HỌC

TỔNG
CỘNG

Môn bắt buộc: 22 TC


THUYẾT

TH/TN

KHÁC

22

1

MAT1004 Kinh tế lượng

3

2

1

2

MAT1003 Thống kê ứng dụng

3

2

1

3

LAW1501 Luật doanh nghiệp

3

3

4

FIN1101 Nguyên lý thị trường tài chính

3

3

5

COM1001 Kinh tế học quốc tế

2

2

6

BUS 1200 Marketing căn bản

3

2

7

MIS1005 Hệ thống thông tin kinh doanh

2

2

8

COM1003

3

2

Giới thiệu ngành KTĐN

1

1

10.2.2. Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất): 52 tín chỉ
STT


MH

TÍN CHỈ
MÔN HỌC

TỔNG
CỘNG

Môn bắt buộc: 40 TC

40


THUYẾT

TH/
TN

1

ECO1006 Dự báo kinh tế

3

3

2

COM1002 Kinh tế đối ngoại

3

3

3



Marketing quốc tế

3

2

1

4

COM1007

Tài chính quốc tế

3

2

1

5

COM1005

Kinh doanh quốc tế

3

2

1

6

COM1028

Phân tích chính sách đối ngoại của

3

2

1

9

KHÁC


Việt Nam (seminar)
7

COM1008

Quản trị tài chính công ty đa quốc gia

4

8

COM1029

Kiến tập

3

9

ECO1005 Lập và thẩm định dự án đầu tư

2

2
3

3

2

1

10 COM1011 Logistics

3

2

1

11 COM1004 Đàm phán kinh doanh quốc tế

3

3

12 COM1006 Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

3

2

13 …

3

3

Luật thương mại quốc tế
Môn tự chọn: 12 TC

1

12

1



Thương mại điện tử

3

3

2

COM1010

Tập quán thương mại quốc tế

3

3

3

COM1027

Giao dịch thương mại quốc tế

3

3

4

COM1009

Vận tải và bảo hiểm quốc tế

3

2

1

5

COM1015

Đầu tư quốc tế

3

2

1

6

COM1012

Thanh toán quốc tế

3

3

10.2.3. Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp hoặc các HPCM: 10 tín chỉ

STT


MH

TÍN CHỈ
MÔN HỌC

TỔNG
CỘNG


THUYẾT

TH/TN

Môn bắt buộc: 4 TC
1

Thực tập cuối khóa

4

4

Môn tự chọn: 6 TC
1
2

Khóa luận tốt nghiệp
COM10 Chuyên đề 1: Thuế và thủ tục
16
hải quan
10

6

6

3

3

KHÁC


(Đối với SV không được hoặc
không đăng ký làm khóa luận)
COM10 Chuyên đề 2: Phân tích hoạt
17
động kinh doanh xuất nhập
khẩu

3

3

(Đối với SV không được hoặc
không đăng ký làm khóa luận)

Ghi chú:
-

Tất cả sinh viên đều phải đi thực tập chuyên môn cuối khóa, hoàn tất báo cáo thực tập,
tương đương 4 TC.

-

Sinh viên chọn làm Khóa luận tốt nghiệp hoặc học 2 môn học phần chuyên môn (6 tín
chỉ). Khóa luận thực hiện trong học kỳ 8. Khóa luận tốt nghiệp sẽ bảo vệ trước Hội đồng.
Các học phần chuyên môn học trong học kỳ 7.
10.2.4. KHỐI KIẾN THỨC NGOẠI NGỮ: 20 TC
Tín chỉ
MÃ MH

MÔN HỌC

1

ENG1001

2

Stt

Điều kiện tiên quyết

Tổng
cộng


thuyết

Thực
hành

Tích
lũy

Đã học và thi

Tiếng Anh thương mại 1

5

4

1

Đầu vào A2

ENG1002

Tiếng Anh thương mại 2

5

4

1

ENG1001

3

ENG1003

Tiếng Anh thương mại 3

5

4

1

ENG1002

4

ENG1004

Tiếng Anh thương mại 4

5

4

1

ENG1003

10.2.5. Kiến thức ngành thứ hai
KHỐI TỰ CHỌN MỞ RỘNG (chọn 12 tín chỉ theo khối tự chọn mở rộng)
Sinh viên có thể chọn lựa khối môn học tự chọn mở rộng của các chương trình giáo dục khác với
chương trình giáo dục chính nhằm đa dạng hóa kiến thức tích lũy và kết quả học tập khối môn
học tự chọn mở rộng được thể hiện thành khối kiến thức chương trình giáo dục phụ trên bảng
điểm tốt nghiệp

Chương trình giáo dục: Kinh tế học (chọn 12 TC)
11


Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

1

MÔN HỌC

Tổng
cộng


thuyết

ECO1011 Kinh tế vi mô 2

4

4

2

ECO1012 Kinh tế vĩ mô 2

4

4

3

ECO1014 Kinh tế phát triển

4

4

Thực
hành

Tích
lũy

Đã
học
và thi

Chương trình giáo dục: Kinh tế và quản lý công (chọn 12 TC)

Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

1

MÔN HỌC

Tổng
cộng


thuyết

ECO1022 Kinh tế công 2

2

2

2

ECO1023 Chính sách công

4

4

3

ECO1025 Quản lý công

3

3

4

ECO1014 Kinh tế phát triển

3

3

Thực
hành

Tích
lũy

Đã
học
và thi

Chương trình giáo dục: Kinh tế đối ngoại (chọn 12 TC)

Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

1
2

MÔN HỌC

Tổng
cộng


thuyết

COM1010 Tập quán thương mại quốc tế

3

3

COM1011 Logistics

3

3

12

Thực
hành

Tích
lũy

Đã
học
và thi


3

COM1002 Kinh tế đối ngoại

3

3

4

Phân tích chính sách đối
COM1028 ngoại
của
Việt
Nam
(seminar)

3

3

5

COM1006

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại
thương

3

3

Chương trình giáo dục: Kinh doanh quốc tế (chọn 12 TC)

Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

1

MÔN HỌC

Tổng
cộng


thuyết

COM1020 Quản trị đa văn hoá

3

3

2

COM1005 Kinh doanh quốc tế

3

3

3

COM1004 Đàm phán kinh doanh quốc tế

3

3

4

COM1022 Quản trị chuỗi cung ứng

3

3

5

COM1015 Đầu tư quốc tế

3

3

Thực
hành

Tích
lũy

Đã
học
và thi

Chương trình giáo dục: Tài chính – Ngân hàng (chọn 12 TC)

Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

Tổng
cộng


thuyết

Tài chính
1

FIN1106

Quản trị tài chính nâng cao

3

3

2

FIN1105

Đầu tư tài chính

3

3

13

Thực
hành

Tích
lũy

Đã
học
và thi


3

FIN1109

Phân tích chứng khoán

3

3

4

FIN1104

Thuế

3

3

5

FIN1207

Quản trị ngân hàng

3

3

6

FIN1203

Ngân hàng thương mại

3

3

Ngân hàng
1

FIN1201

Tiền tệ ngân hàng

3

3

2

FIN1207

Quản trị ngân hàng

3

3

3

FIN1203

Ngân hàng thương mại

3

3

4

FIN1206

Ngân hàng thương mại nâng
cao

3

3

5

FIN1106

Quản trị tài chính nâng cao

3

3

6

FIN1105

Đầu tư tài chính

3

3

Chương trình giáo dục: Kế toán (chọn 12 TC)

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

1

ACC1023 Kế toán tài chính

4

4

2

ACC1502 Lý thuyết kiểm toán

3

3

3

ACC1063 Kế toán phần hành 1

3

3

4

ACC1153

3

3

5

ACC1582 Phân tích báo cáo tài chính

2

2

Tổng
cộng

Thuế - thực hành và khai
báo

Chương trình giáo dục: Kiểm toán (chọn 12 TC)

14


Thực
thuyết hành

Điều kiện tiên
quyết
Tích lũy

ACC1013

ACC1013

ACC1034

Đã
học
và thi


Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

1

ACC1033 Kế toán tài chính 1

3

3

ACC1013

2

ACC1043 Kế toán tài chính 2

3

3

ACC1013

3

ACC1503 Lý thuyết kiểm toán

3

3

4

ACC1083 Kế toán quốc tế

3

3

ACC1013

5

ACC1583 Phân tích báo cáo tài chính

3

3

ACC1034

Tổng
cộng


Thực
thuyết hành

Tích lũy

Đã
học
và thi

Chương trình giáo dục: Hệ thống thông tin quản lý (chọn 12 TC) (sinh viên chọn 1 trong
2 nhóm)

Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

Tổng
cộng


Thực
thuyết hành

Tích lũy

Nhóm 1
1

MIS1016

Tích hợp quy trình KD với
các hệ thống ERP - P2

3

2

1

2

MIS1022

Hệ thống thông tin kế toán

3

2

1

3

ACC1503 Lý thuyết kiểm toán

3

2

1

4

MIS1023

Kế toán tin học

3

2

1

MIS1015

Nhóm 2
1

MIS1024

Lập trình CSDL

3

2

1

MIS1011,
MIS1007

2

MIS1025

Thiết kế Web 2

3

2

1

MIS1012

3

MIS1026

Phát triển ứng dụng mã
nguồn mở

3

2

1

MIS1011,
MIS1012

15

Đã
học
và thi


4

MIS1016

Tích hợp quy trình KD với
các hệ thống ERP - P2

3

2

1

MIS1015

Chương trình giáo dục: Thương mại điện tử (chọn 12 TC) (sinh viên chọn 1 trong 2
nhóm)

Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

Tổng
cộng


Thực
thuyết hành

Tích lũy

Đã
học
và thi

Nhóm 1
1

MIS1021

Phân tích & Thiết kế quy
trình nghiệp vụ

3

3

2

MIS1015

Tích hợp quy trình KD với
các hệ thống ERP

3

3

3

MIS1016

Tích hợp quy trình KD với
các hệ thống ERP - P2

3

3

MIS1015

4

MIS1011

Cơ sở dữ liệu

3

3

MIS1006

MIS1
007

MIS1006

MIS1
007

Nhóm 2
1

MIS1021

Phân tích & Thiết kế quy
trình nghiệp vụ

3

3

2

MIS1015

Tích hợp quy trình KD với
các hệ thống ERP

3

3

3

MIS1011

Cơ sở dữ liệu

3

3

4

MIS1033

Phân tích dữ liệu trong kinh
doanh

3

3

Chương trình giáo dục: Quản trị kinh doanh, Marketing (chọn 12 TC)
16

MIS1
011


Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

1

BUS 1103

Quản trị nguồn nhân lực

3

2

BUS 1105

Quản trị chiến lược

3

3

BUS 1205

Quản trị marketing

3

4

BUS 1207

Quản trị truyền thông

3

5

BUS 1210

Nghiên cứu marketing

3

6

BUS 1300

Nghệ thuật lãnh đạo

3

7

BUS 1308

Kỹ năng bán hàng

3

Tổng
cộng


thuyết

Thực
hành

Tích
lũy

Đã học
và thi

Chọn 3 trong 5
môn

Chọn 1 trong 2
môn

Chương trình giáo dục: Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế (chọn 12 TC)

Điều kiện tiên
quyết

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

Tổng
cộng


thuyết

1

LAW1502 Luật hợp đồng

3

3

2

LAW1504 Luật sở hữu trí tuệ

3

3

3

LAW1503 Luật Thương mại

3

3

4

LAW1505 Luật Đất đai

3

3

5

LAW1508 Luật cạnh tranh

3

3

6

LAW1518 Luật Kinh doanh quốc tế

3

3

Thực
hành

Tích
lũy

Đã
học
và thi

Chương trình giáo dục: Luật dân sự (chọn 12 TC)

Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

Tín chỉ
17

Điều kiện tiên quyết


Tổng

cộng thuyết
1

LAW1101

Những vấn đề chung
về luật dân sự

3

Thực
hành

Tích
lũy

3

Đã học và thi

LAW1001
LAW1001

2

LAW1103

Nghĩa vụ ngoài hợp
đồng

2

2

LAW1101
LAW1102
LAW1001
LAW1101

3

LAW1108

Pháp luật về tài sản
trong gia đình

2

2

LAW1102
LAW1103
LAW1107
LAW1001

4

LAW1109 Tố tụng dân sự

3

LAW1101

3

LAW1102
LAW1103
LAW1001
LAW1101

5

Hợp đồng lao động
LAW1114 và giải quyết tranh
chấp

3

LAW1102

3

LAW1103
LAW1109
LAW1113

Chương trình giáo dục: Luật Tài chính – Ngân hàng (chọn 12 TC)

Tín chỉ
Stt

MÃ MH

MÔN HỌC

Tổng

cộng thuyết
18

Điều kiện tiên quyết
Thực
hành

Tích
lũy

Đã học và thi


1

LAW1101

Những vấn đề chung
về luật dân sự

3

3

LAW1001
LAW1001

2

LAW1201 Luật ngân hàng

3

LAW1101

3

LAW1102
LAW1103
LAW1001

3

LAW1206 Luật chứng khoán

3

LAW1101

3

LAW1102
LAW1103
LAW1001
LAW1101

4

LAW1212 Luật thuế

3

3

LAW1102
LAW1103
LAW1207

11) Kế hoạch giảng dạy: Theo từng học kỳ
HỌC KỲ I – 21 TC
Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng cộng

Môn học bắt buộc

Điều kiện tiên
quyết



Thực
thuyết hành

19

COM1003 Giới thiệu ngành KTĐN

3

2

1

GEN1001 Những nguyên lý cơ bản
của Mác-Lênin

5

5

2

ECO1001 Kinh tế học vi mô 1

3

3

3

LAW1001 Lý luận nhà nước và

3

3

19

1

Tích
lũy

Đã học và
thi


pháp luật (Pháp luật đại
cương)
4

MAT1001 Toán cao cấp (5TC)
Môn học tự chọn

5

5

5

2

2

GEN1101 Tâm lý học đại cương

2

6

2
2 môn
GEN1102 Nhập môn khoa học giao chọn 1
2
tiếp

7

GEN1004 Giáo dục thể chất 1

3

3

2

HỌC KỲ II – 18 TC
Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng cộng

Môn học bắt buộc



Thực
thuyết hành

3

3

2 ECO1002

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

3 ACC1013

Nguyên lý kế toán

3

3

4 BUS 1100 Quản trị học căn bản

2

3

5 MAT1002 Lý thuyết xác suất

3

2

4

4

Môn học tự chọn
Địa chính trị thế giới

6 GEN1104

Quan hệ quốc tế

6 GEN1105

Văn hóa học

7 GEN1106

Xã hội học

10 GEN1005

Giáo dục thể chất 2

11 GEN1006

Giáo dục QP (4 tuần)

Tích
lũy

Đã học và
thi

14

1 LAW1501 Luật doanh nghiệp

5 GEN1103

Điều kiện tiên
quyết

2 môn 2
chọn 1 2

2

2 môn 2
chọn 1 2

2

2
165t

HỌC KỲ III (NĂM 2): 20 TC
20

2

2
2

MAT1001


Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng cộng

Môn học bắt buộc
1

GEN1002

2
3
4
5

Thực
thuyết hành

Tích
lũy

Đã học và
thi

15

Đường lối cách mạng
của ĐCSVN

3

ECO1004 Lịch sử kinh tế Việt Nam
và các nước

3

3

BUS 1200 Marketing căn bản

3

3

3

3

3

3

Nguyên lý thị trường tài
chính

MAT1003 Thống kê ứng dụng
Môn học tự chọn

ECO1001
ECO1002
MAT1001
MAT1002

5

8

MIS1004 Tin học ứng dụng

9

GEN1107 Logic học

7

Phương pháp nghiêu cứu
khoa học
2 môn
chọn 1
BUS 1303 Kỹ năng làm việc theo
nhóm

8



3

FIN1101

Điều kiện tiên
quyết

2 môn 3
chọn 1 3

ECO1003

2

1

3

2

2

2

2

HỌC KỲ IV : 18 TC

Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng cộng

Môn học bắt buộc

12
21



Thực
thuyết hành

Điều kiện tiên
quyết
Tích
lũy

Đã học và
thi


1

GEN1003 Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

2

COM1001 Kinh tế học quốc tế

2

2

3

MIS1005

2

1

4




Hệ thống thông tin kinh
doanh

MAT1004 Kinh tế lượng

3

3

Luật thương mại quốc tế

3

3

Môn học tự chọn
chuyên sâu (nếu có)

6

Thương mại điện tử

3

3

COM1010 Tập quán thương mại
quốc tế

3

3

COM1027 Giao dịch thương mại
quốc tế

3

3





1
MAT1001
MAT1002
MAT1003

HỌC KỲ V : 15 TC

Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng cộng

Môn học bắt buộc



Thực
thuyết hành

15

1

ECO1006 Dự báo kinh tế

3

3

2

COM1002 Kinh tế đối ngoại

3

3

3

2

COM1007 Tài chính quốc tế

3

3

COM1005 Kinh doanh quốc tế

3

3





Điều kiện tiên
quyết

Marketing quốc tế

Môn học tự chọn
chuyên sâu (nếu có)
22

1

Tích
lũy

Đã học và
thi


HỌC KỲ VI : 16 TC

Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng cộng


thuyết

Môn học bắt buộc

Điều kiện tiên
quyết
Thực
hành

Tích
lũy

Đã học và
thi

10

COM1028 Phân tích chính sách đối
ngoại của Việt Nam
(seminar)

3

3

COM1008 Quản trị tài chính công
ty đa quốc gia

4

3

COM1029 Kiến tập

3

Môn học tự chọn
chuyên sâu (nếu có)

1
3

6

COM1009 Vận tải và bảo hiểm
quốc tế

3

3

COM1015 Đầu tư quốc tế

3

3

COM1012 Thanh toán quốc tế

3

3

HỌC KỲ VII: 12 TC/ 18 TC
Đối với SV không được hoặc không đăng ký làm khóa luận: 18 TC
Đối với SV làm khóa luận TN: 12 TC

Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng
cộng
Môn học bắt buộc
1

Điều kiện tiên
quyết



Thực
thuyết hành

12

ECO1005 Lập và thẩm định dự án

3
23

2

1

Tích
lũy

Đã học và
thi


đầu tư
COM1011 Logistics

3

COM1004 Đàm phán kinh doanh
quốc tế

3

COM1006 Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại
thương

3

Môn học tự chọn
chuyên sâu (nếu có)


2

1

3
3

6

COM1016 Chuyên đề 1: Thuế và
thủ tục hải quan (Đối với
SV không được hoặc
không đăng ký làm khóa
luận)

3

COM1017 Chuyên đề 2: Phân tích
hoạt động kinh doanh
xuất nhập khẩu (Đối với
SV không được hoặc
không đăng ký làm khóa
luận)

3

HỌC KỲ VIII : 4 TC/10 TC
Đối với SV không được hoặc không đăng ký làm khóa luận: 4 TC
Đối với SV làm khóa luận TN: 10 TC
Stt

Mã MH

MÔN HỌC

Tín chỉ

Tổng
cộng
Môn học bắt buột



Thực
thuyết hành

4

Thực tập tốt nghiệp

4

Môn học tự chọn
chuyên sâu (nếu có)

6

Khóa luận tốt nghiệp

6
24

Điều kiện tiên
quyết

4

4

Tích
lũy

Đã học và
thi


(Đối với SV làm khóa
luận TN)

12) Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần:
1) Môn học: TOÁN CAO CẤP
Thời lượng: 5 tín chỉ
Điều kiện tiên quyết: nắm vững những kiến thức toán phổ thông căn bản.
Nội dung môn học:
Trang bị cho sinh viên các công cụ toán học về vi phân, tích phân, ma trận, định thức
làm cơ sở để ứng dụng trong tính toán và phân tích các mô hình toán kinh tế.
2) Môn học: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Thời lượng: 3 tín chỉ
Điều kiện tiên quyết: có kiến thức cơ bản về toán
Nội dung môn học:
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức tin học căn bản về thông tin – quản lý thông
tin, hệ điều hành và phần mềm hỗ trợ, internet, và một số ứng dụng cơ bản để sinh viên có thể
sử dụng trong học tập như tra cứu thông tin, soạn thảo văn bản…
3) Môn học: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Thời lượng: 3 tín chỉ
Điều kiện tiên quyết: có kiến thức cơ bản về xã hội
Nội dung môn học:
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Nhà nước và pháp luật, hệ thống
pháp luật của Việt Nam, các loại văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước ta hiện nay cũng
như vấn đề trách nhiệm thực hiện pháp luật của công dân và xử lý vi phạm.Qua đó giáo dục
cho sinh viên ý thức trách nhiệm về chấp hành pháp luật của Đảng và nhà nước.
4) Môn học: QUAN HỆ QUỐC TẾ
Thời lượng: 2 tín chỉ
Điều kiện tiên quyết:
Nội dung môn học:
Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở về quan hệ quốc tế
như đối tượng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, các loại hình chủ thể quan hệ quốc
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×