Tải bản đầy đủ

NGoại ngữ II 4

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
马上就要考试了,但是我还没有准备好。
Chọn một câu trả lời:
a. 他快要做什么? Câu trả lời đúng
b. 他什么时候考试?
c. 他准备得怎么样了?
d. 他要准备什么?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 他快要做什么?
Vì: Thông tin câu trả lời “就要考试了- sắp thi rồi” nên cần hỏi “sắp làm gì?”
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
这家商店的衣服,_________很贵,_________又很便宜。
Chọn một câu trả lời:
a. 还是
b. 有的 Câu trả lời đúng
c. 就是
d. 要是
Phản hồi
Đáp án đúng là: 就
Vì: “有的”biểu thị 2 phương diện của sự vật, phù hợp với ngữ pháp của câu.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống

他身体不好,每两个月都_________来医院看病。
Chọn một câu trả lời:
a. 得 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
为(1)提高(2)的水平,他每天(3)都很认真(4)学习。(自己)
Chọn một câu trả lời:
a. (1)
b. (2) Câu trả lời đúng
c. (4)
d. (3)
Phản hồi
Đáp án đúng là: 为提高自己的水平,他每天都很认真学习。
Vì: đại từ phản thân 自己 đặt trước trợ từ kết cấu 的, tạo thành cụm danh từ 自己的水平
(trình độ của bản thân).
Chọn đáp án đúng:
我每天都睡____很晚。
Chọn một câu trả lời:
a. 很
b. 得 Câu trả lời đúng
c. 地
d. 的 Câu trả lời không đúng
Phản hồi


Câu trả lời đúng là:
Chọn đáp án đúng:
阮明玉的汉语很好,她发音发_____很准。
Chọn một câu trả lời:
a. 很
b. 地 Câu trả lời không đúng
c. 得 Câu trả lời đúng
d. 的
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.上下午
2.都没有
3.这套房子
4.阳光
Chọn một câu trả lời:
a. 3124 Câu trả lời đúng
b. 3412


c. 4312
d. 1234
Phản hồi
Đáp án đúng là: 这套房子上下午都没有阳光。
Vì: Chủ ngữ và vị ngữ của câu đã rõ ràng. “căn phòng này không có ánh sáng mặt trời”. “上
下午” làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau chủ ngữ.
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他下了课就去玩儿,晚上八点才回家。
Chọn một câu trả lời:
a. 他什么时候回家? Câu trả lời đúng
b. 晚上他做什么?
c. 下了课他去哪儿?
d. 去玩儿以后他去哪儿?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 他什么时候回家?
Vì: Gạch chân dưới từ chỉ thời gian “8h mới về”, nên câu hỏi phải dùng “什么时候”
Chọn đáp án đúng:
我跳舞____水平很一般,没有信心上台表演。
Chọn một câu trả lời:
a. 得
b. 地
c. 的 Câu trả lời đúng
d. 很
Phản hồi
Đáp án đúng là: 的
Vì: trợ từ kết cấu “的”đặt trước danh từ.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:


上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。
(得)
Chọn một câu trả lời:
a. (1) Câu trả lời không đúng
b. (3)
c. (4)
d. (2)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)
Chọn một câu trả lời:
a. (3) Câu trả lời đúng
b. (4)
c. (1)
d. (2)
Phản hồi
Đáp án đúng là: 她学习得很认真,我们应该向她学习。
Vì: động từ năng nguyện 应该(nên) đứng trước cụm động từ 向她学习
(học tập cô ấy).
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.他介绍的
2.我都
3.不太满意
4. 这两套房子
Chọn một câu trả lời:
a. 1423 Câu trả lời đúng
b. 3214
c. 4123
d. 4231
Phản hồi
Đáp án đúng là: 他介绍的这两天房子我都不太满意。
Vì: Đây là câu vị ngữ chủ vị, chủ ngữ được xác định là “他介绍的这两套房子” – 2 căn phòng
anh ấy giới thiệu
d. 电子信 Câu trả lời đúng
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
他是去年跟爸爸去的英国。
去年
Chọn một câu trả lời:
a. 是谁去年跟爸爸去的英国?
b. 他是去年跟爸爸去了哪儿的?
c. 他去年是跟谁去的英国?
d. 他是什么时候跟爸爸去的英国? Câu trả lời đúng
Đáp án đúng là: 他是什么时候跟爸爸去的英国?
Tham khảo kết cấu 是…的 ở đây nhấn mạnh thời gian xảy ra hành động.
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
是陈老师给我们上口语课的。
Chọn một câu trả lời:
a. 我们是上谁的口语课的?
b. 陈老师给我们上是什么课的?
c. 是谁给我们上口语课的? Câu trả lời đúng
d. 陈老师是给谁上口语课的?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 是谁给我们上口语课的?
Tham khảo kết cấu 是…的 ở đây nhấn mạnh chủ thể hành động.
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我这次来越南是旅游的。
Chọn một câu trả lời:
a. 到一个地方参观,玩一玩。 Câu trả lời đúng
b. 到一个地方吃饭
c. 到一个地方学习
d. 到一个地方游泳
Phản hồi
Đáp án đúng là: 到一个地方参观,玩一玩。
Vì: 旅游 có nghĩa tham quan du lịch, chứ không phải ăn cơm (A) hay bơi (B) hay học tập (D)
Chọn đáp án đúng:


中国菜很多油,总觉得……。
Chọn một câu trả lời:
a. 很胖
b. 很肥
c. 油腻 Câu trả lời đúng
d. 肥胖
Phản hồi
Đáp án đúng là: 油腻
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn đáp án đúng:
他是一个……常努力学习的学生。
Chọn một câu trả lời:
a. 没
b. 非 Câu trả lời đúng
c. 不
d. 别 Câu trả lời không đúng
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
万里长城是一个有名的景区。
Chọn một câu trả lời:
a. 漂亮
b. 很多人知道 Câu trả lời đúng
c. 有名字
d. 名牌
Phản hồi
Đáp án đúng là: 很多人知道
Vì: 有名 có nghĩa là có tiếng, nổi tiếng, nên đáp án C có nghĩa chính xác nhất, phù hợp nhất.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学(2)完(3)第 25 课的生词了(4)。(已经)
Chọn một câu trả lời:
a. (3)
b. (2)
c. (1) Câu trả lời đúng
d. (4)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过)
Chọn một câu trả lời:
a. (1)
b. (3) Câu trả lời đúng
c. (2)
d. (4)
Phản hồi
Đáp án đúng là: (3)
Vì: cách biểu đạt kinh nghiệm hoặc đã từng trải qua việc gì, ngữ pháp bài 26


Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我见(1)他面(2)可是没跟(3)他(4)聊天。(过)
Chọn một câu trả lời:
a. (1) Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
听说长城很……我很想去一趟。
Chọn một câu trả lời:
a. 大
b. 高
c. 伟大 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
我……去过颐和园。
Chọn một câu trả lời:
a. 已经 Câu trả lời đúng
b. 一定
c. 正好
d. 不一定
Phản hồi
Đáp án đúng là: 已经
Vì phó từ 已经 kết hợp với trợ từ 过 có nghĩa là đã, từng.
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。
Chọn một câu trả lời:
a. 不能睡觉 Câu trả lời đúng
b. 失去眼睛
c. 丢脸
d. 丢了东西
Phản hồi
Đáp án đúng là: 不能睡觉
Vì: 失眠 có nghĩa là mất ngủ, chỉ có đáp án D có nghĩa chính xác.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我是今年来中国_________大学的。
Chọn một câu trả lời:
c. 读 Câu trả lời đúng
d. 讲
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
小王每天下午_________都要打一个小时太极拳。
Chọn một câu trả lời:
a. 所以
b. 要是
c. 差不多 Câu trả lời đúng
d. 然后


Phản hồi
Đáp án đúng là: 差不多
Vì: vị trí cần điền 1 phó từ, “差不多” là phó từ và phù hợp với ngữ nghĩa của câu.
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.他
2.作业
3.只做了
4.一会儿
Chọn một câu trả lời:
a. 2413
b. 1342 Câu trả lời đúng
c. 1243
d. 4312
Phản hồi
Đáp án đúng là: 他只做了一会儿作业。
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu.
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.学了
2.三年
3.他在这儿
4.汉语
d. 3124 Câu trả lời đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他在中国_________了十年了,现在不想回国了。
Chọn một câu trả lời:
a. 翻译
b. 生活 Câu trả lời đúng
c. 毕业
d. 发现
Phản hồi
Đáp án đúng là: 生活
Vì: phù hợp với nghĩa của câu. “Anh ấy sống ở TQ 1o năm rồi, bây giờ không muốn về
nước nữa”
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我昨天
2.两个小时
3.舞
4. 跳了
Chọn một câu trả lời:
a. 4123
b. 3214
c. 4231
d. 1423 Câu trả lời đúng


Phản hồi
Đáp án đúng là: 我昨天跳了两个小时舞。
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu.
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他打算毕业一年后就去留学。
Chọn một câu trả lời:
a. 他上么时候去留学?
b. 他哪一年大学毕业?
c. 毕业后他有什么打算? Câu trả lời đúng
d. 他有没有打算?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 毕业后他有什么打算?
Vì: Thông tin câu trả lời “去留学- đi du học” nên cần hỏi “có dự định gì?”
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
昨天我看了四个小时电视。
Chọn một câu trả lời:
a. 什么时候我看电视?
b. 昨天你看了多长时间电视? Câu trả lời đúng
c. 昨天谁看电视?
d. 晚上我要看什么?
Phản hồi
Đáp án đúng là: 昨天你看了多长时间电视?
Vì: Gạch chân dưới từ chỉ thời đoạn “4 tiếng đồng hồ” để chỉ việc xem ti vi, nên câu hỏi phải
dùng “多长时间–bao lâu”
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我下了班
2.看房子
3.就
4.去
Chọn một câu trả lời:
a. 2413
b. 4312
c. 1243
d. 1342 Câu trả lời đúng
Phản hồi
Đáp án đúng là: 我下了班就去看房子。
Vì: Khi biểu thị “làm gì xong thì lỊ làm gì” hành động đầu tiên dùng “了”sau đó kết hợp với
“就 ” .
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
复习功课(1)的时候,字形(2)相似的汉字应该(3)先查(4)。(清楚)
Chọn một câu trả lời:
c. (4)


Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这课的课文太长了,我还没背_______呢。
Chọn một câu trả lời:
a. 熟
b. 对
c. 到 Câu trả lời không đúng
d. 错
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“是”这个音,他发音______“四”了。
Chọn một câu trả lời:
a. 错
b. 成 Câu trả lời đúng
c. 到
d. 对
Phản hồi
Đáp án đúng là: 成
Tham khảo: từ mới bài 28.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
昨天学校举办晚会,我们十二点半才回_______宿舍。
Chọn một câu trả lời:
a. 来
b. 到 Câu trả lời đúng
c. 上
d. 成
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
她发音(1)发(2)得不准,“是不是” (3)常说(4) “四不四”。(成)
Chọn một câu trả lời:
a. (1)
b. (4) Câu trả lời đúng
c. (2)
d. (3)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
三十个题,他都答_______了。
Chọn một câu trả lời:
a. 对 Câu trả lời đúng
b. 错
c. 熟
d. 来 Câu trả lời không đúng
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
他们买(1)去北京(2)的飞机票(3)了(4)。(到)
Chọn một câu trả lời:
a. (2) Câu trả lời không đúng
b. (4)
c. (1)
d. (3) Câu trả lời không đúng


Chọn câu đúng ngữ pháp
(1). 他家比我家很远。
(2).他家比我家非常远。
(3). 他家比我家更远。
(4).他家比我家有点儿远。
Chọn một câu trả lời:
a. 他家比我家更远。
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
这件毛衣(1)我穿(2)后(3)觉得(4)有点儿瘦。(上)
Chọn một câu trả lời:
a. (4)
b. (2) Câu trả lời đúng
Chọn câu đúng ngữ pháp
(1). 星期二下午我们打篮球一个多小时。
(2). 星期二下午我们打篮球多一个小时。
(3). 星期二下午我们打多一个小时篮球。
(4). 星期二下午我们打一个多小时篮球。
Chọn một câu trả lời:
a. 星期二下午我们打篮球一个多小时。
b. 星期二下午我们打多一个小时篮球。
c. 星期二下午我们打篮球多一个小时。
d. 星期二下午我们打一个多小时篮球。Câu trả lời đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我想上网查资料,但是电脑坏了,可以打________你的电脑吗?
Chọn một câu trả lời:
a. 开 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:
我们学校中文系有五百______个学生。
d. 多 Câu trả lời đúng
Phản hồi
Đáp án đúng là: 多
Tham khảo: Cách biểu thị số ước lượng (ngữ pháp bài 30)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学校的女同学(2)比(3)男同学(4)努力。(更)
b. (4) Câu trả lời đúng


Vì: phó từ 更 đặt trước tính từ so sánh trong câu chữ “比”
Chọn đáp án đúng:
冬天北京比上海______冷。
Chọn một câu trả lời:
a. 很
b. 更 Câu trả lời đúng
c. 也
d. 只
Phản hồi
Đáp án đúng là: 更
Tham khảo: Câu chữ“比” (ngữ pháp bài 30)
Chọn câu đúng ngữ pháp
(1). 我们明天就考完试了。
(2). 我们明天就考试完了。
(3). 我们就明天考完试了。
(4). 我盟就明天考试完了。
Chọn một câu trả lời:
a. 我们明天就考完试了。 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
我每天都走______去学校。
Chọn một câu trả lời:
a. 过
b. 着 Câu trả lời đúng
c. 回
d. 了
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).你快得说,我听不清楚。
(2).你说快,我不听清楚
(3).你说得太快,我不听得清楚
(4). 你说得太快,我没听清楚。
Chọn một câu trả lời:
b. (4). 你说得太快,我没听清楚。 Câu trả lời đúng
c. (2).你说快,我不听清楚
d. (1).你快得说,我听不清楚。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天(1)玛丽穿(2)新衣服去(3)参加(4)舞会。(着)
Chọn một câu trả lời:
a. (4)
b. (2) Câu trả lời đúng
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:


你做(1)事(2)后再去(3)也不迟(4)。(完)
Chọn một câu trả lời:
a. (1)
b. (3) Câu trả lời không đúng
c. (2) Câu trả lời đúng
d. (4) Câu trả lời không đúng
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
我一(1)看(2)那么多汉字,眼(3)就花(4)了。(见)
Chọn một câu trả lời:
a. (2) Câu trả lời đúng
b. (1)
c. (4)
d. (3)
Phản hồi
Đáp án đúng là: 我一看见那么多汉字,眼就花了。



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×