Tải bản đầy đủ

Ngoại ngữ II 2

Tìm phiên âm đúng:
别的
b. biéde
Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你还要_______吗?
d. 别的 Câu trả lời đúng
Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
33.00 元
a. 三三元
c. 三十三块
d. 三十三块零毛
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
橘子六块钱一斤,太_______了!
a. 贵 Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我要买三斤_______。
d. 苹果
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
请问,您_______什么钱?
d. 换 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
草莓怎么_______?
c. 卖
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你买的水果_______三十四块钱。
b. 一共
Tìm phiên âm đúng:
多少
b. duōshao
Câu trả lời đúng
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
guì
b. 贵 Câu trả lời đúng
Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
23.50 元
d. 二十三块五 Câu trả lời đúng
Tìm phiên âm đúng:
水果
c. shuǐguǒ Câu trả lời đúng


Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
108.20 元
c. 一百零八元两角
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Yuèdùn
c. 越盾 Câu trả lời đúng
23.50 元
d. 二十三块五 Câu trả lời đúng
Tìm phiên âm đúng:
颜色
c. yánsè Câu trả lời đúng
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
mótuōchē
a. 摩托车
Câu trả lời đúng
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
wánr
d. 玩儿
Câu trả lời đúng


你借……书?
d. 什么 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 多少
2. 手机 3. 他的
4. 号码 5. 是
a. 32451 Câu trả lời đúng
Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:
1. 很新
2. 词典
3. 王兰
4. 的
a. 3421
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天_______ 很暖和。
b. 天气
Câu trả lời đúng
Tìm phiên âm đúng:
凉快
c. liángkuai


Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
晚上我 A 在 B 学校 C 的食堂 D 吃饭。(很少)
d. A
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.办公室
2.今天
3.不
4.在
5.张老师
a. 25341
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
hēisè
d. 黑色
Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的书包很轻,你_______呢?
c. 的
Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
我……办公室等你。
Chọn một câu trả lời:
a. 在
c. 给
d. 常
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
mótuōchē
c. 摩托车
Câu trả lời đúng
Tìm phiên âm đúng:
觉得
b. juéde
Câu trả lời đúng
Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:
1.很冷
2.昨天
3.天气
4.下雨
a. 2431
Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.办公室
2.今天


3.不
4.在
5.张老师
d. 25341 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.打电话
2.给
3.你
4.他
5.吧
c. 32415 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
…… 是你们的老师?
c. 谁 Câu trả lời đúng
Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống
我要买_______斤苹果。
b. 两 Câu trả lời đúng
我去买一______东西
c. 些 Câu trả lời đúng
Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống
我家在_______楼。
a. 二

Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống
他们_______个人是学生。
b. 两
Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo
两_______牛奶
d. 瓶
Chọn đáp án đúng:
我们都觉得有点儿……。
c. 累
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
这件衣服太 A 贵了 B,有便宜 C 的 D 吗?
(一点儿)
c. C
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
昨天晚上 A 我 B 只 C 喝 D 啤酒。(一点儿)
c. D


Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 差 2. 我们 3. 七点 4. 一刻 5.去学校
d. 21435
Chọn đáp án đúng
A. 下午他有时候在家看电视,有时候在图书馆看书。
B. 他有时候在家看电视,有时候在图书馆下午看书。
C. 下午他有时候看电视在家,有时候看书在图书馆。
D. 下午有时候他看电视在家,有时候看书在图书馆。
b. A
Chọn đáp án đúng
A. 我们常常吃早饭七点差一刻。
B. 我们常常吃早饭差一刻七点。
C. 我们常常差一刻七点吃早饭。
D. 差一刻七点吃早饭我们常常。
d. C
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.水果店
2.门口
3.有
4.一个
5.学校
b. 52341
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.身体
2.今天
3.不舒服
4.他
5.有点儿
c. 24153
Chọn đáp án đúng:
你……小王的电话号码?
b. 有没有 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
11:40
d. 差二十分十二点
Chọn đáp án đúng:
09:30
b. 九点半
Chọn đáp án đúng:
03:35
d. 三点三十五分 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:


我……有汉英词典。
b. 没
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.姐姐
2.男朋友
3.还
4.王兰的
5.没有
a. 41352
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 十一点 2. 我们 3. 今天 4. 下课 5. 上午
b. 23514
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 我们 2. 都喜欢 3. 的 4. 电影 5. 今天
d. 12534 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
02:30
b. 两点半
d. 差一刻两点
Chọn đáp án đúng:
今天天气……冷。
d. 有点儿
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 学校
2.留学生
3.我们
4.很多
5.有
a. 31542 Câu trả lời đúng
chọn đáp án đúng
A. 我们在宿舍晚上七点半做今天的作业。
B. 我们晚上七点半在宿舍做今天的作业。
C. 我们晚上七点半在宿舍做作业今天。
D. 今天的作业我们在宿舍晚上七点半做。
b. B
Chọn đáp án đúng:
07:45
b. 差一刻八点 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.全家的


2.有
3.一张
4.王兰的桌子上
5.照片
b. 15234
d. 42315
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
汉语 A 语法 C 比较 C 容易,汉字 D 难。
(有点儿)
b. D
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 去图书馆 2. 他 3. 看书 4. 有时候 5. 下午
a. 52413
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 每天 2. 都 3. 预习 4. 他 5 生词
d. 41235 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
02:55
a. 差五分三点
Chọn đáp án đúng:
你喝……茶,怎么样?
b. 一点儿
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.一点儿
2.上午
3.只
4.牛奶
5.喝
6.我
d. 263514
Chọn đáp án đúng:
这个书包太小了,有大......的吗?
b. 一点儿
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 在宿舍 2. 看书 3. 我们 4. 晚上 5. 八点
a. 34512 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
她 A 是日本人,B 我是韩国人,C 我们俩 D 是留学生。 (都)
c. D


Tìm phiên âm đúng:
对不起
a. duìbuqǐ
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
yuèdú
b. 阅读
Câu trả lời đúng
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
我 A 是中文系 B 一年级 C 学生 D。(的)
a. C
c. D
d. A
Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống
一共_______十块。
a. 二 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天上午我 A 去 B 中文系的 C 办公室 D 张老师。(找)
b. D
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的自行车是_______颜色的?
什么
Chọn đáp án đúng:
他们常常说汉语,……说英语。
很少
Nghe và chọn âm điệu đúng
d. pí jiu (PÍ CHỈU) Câu trả lời đúng
xué________ shítáng
Chọn một câu trả lời:
a. SHENG (SÂNG)Câu trả lời đúng
Nghe và chọn âm điệu đúng
Chọn một câu trả lời:
a. MỈ PHẨN Câu trả lời đúng
Nghe và chọn âm điệu đúng
Chọn một câu trả lời:
a. TIÊN QÍAO Câu trả lời đúng
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:


fāyīn
发音
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们_______都是留学生。
c. 俩 Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他的词典_______?
c. 怎么样 Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
听力和口语比较_______,阅读和写作很难。
b. 容易 Câu trả lời đúng
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
zhǔrèn
c. 主任 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们 A 学校 B 图书馆有 C 很多英文 D 书。(的)
d. B Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
02:30
b. 两点半 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
A 阮老师 B 我们 C 中文系的 D 系主任。 (是)
c. B Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
很_______认识你们!
a. 高兴
b. 介绍
d. 欢迎
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天上午 A 阮明玉 B 去 C 中文系的办公室 D 张老师。(找)
b. D Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
你能借给我那......自行车吗?
a. 辆 Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的_______很旧,你的很新。
b. 自行车
Câu trả lời đúng


Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.银行
2.要
3.我
4.取钱
5.去
b. 32514 Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
黄教授是我们学校的_______。
c. 校长
Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
王兰的宿舍有一……地图。
a. 个
b. 支
d. 张
Chọn đáp án đúng:
今天阮明玉买了三……衣服
a. 件 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
这……汉语词典很贵。
b. 本
c. 台
d. 瓶
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 我
2. 下午 3. 图书馆 4.很少
5. 去
a. 21532
b. 21453
c. 21354
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语发音不太难,汉字和语法_______很难。
a. 都
Câu trả lời đúng


Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.常
2.吃饭
3.我们
4.在
5.食堂
a. 31452 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
中午 A 我们 B 去 C 食堂 D 吃饭。
(都)
Chọn một câu trả lời:
a. D
b. C
c. B
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.星期日
2.去
3.玩儿
4.我们
5.公园
a. 14253 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.自行车
2.超市
3.骑
4.妈妈
5.去
c. 43152 Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的《汉越词典》_______ 吗?
d. 贵
Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
下午我……去图书馆。
b. 不常 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
你喝……茶,怎么样?
a. 一点儿
c. 有一点儿
d. 没有点儿
Chọn đáp án đúng:
我给小王买一……药。


c. 瓶 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
他……我打电话。
c. 给 Câu trả lời đúng
Tìm phiên âm đúng:
容易
d. róngyi
Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.看朋友
2.王兰
3.明天
4.去桂林
5.坐飞机
b. 32541 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.去
2.旅行
3.我们
4.上海
5.下星期
a. 53142
c. 31425
d. 51434
Chọn đáp án đúng:
这……汉语词典很贵。
c. 本 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
周末 A 同学们 B 来 C 我家 D 玩儿。(常)
b. B Câu trả lời đúng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×