Tải bản đầy đủ

Checklist kiểm tra chất lượng - Civil works- tập 1/2

CHECKLIST KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG TRONG XÂY DỰNG
TẬP I/II

BỘ CHECKLIST NÀY BAO GỒM
TẤT CẢ CHECKLIST KIỂM TRA CÔNG VIỆC XÂY LẮP VÀ MEP

2020


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHECKLIST
Mục đích: Kiểm tra (Inspection) là một trong những công cụ quan trọng nhất để
kiểm soát chất lượng, kiểm tra bao gồm kiểm tra qua checklist, kiểm tra qua
lấy mẫu thí nghiệm, kiểm tra chạy thử và kiểm tra qua quan trắc để xác định
xem kết quả thực hiện có phù hợp với yêu cầu; kiểm tra có thể thực hiện trên
từng hoạt động đơn lẻ hoặc một sản phẩm cuối cùng, ví dụ như kiểm tra từng
hoạt động của công việc, kiểm tra gói thầu, kiểm tra công trình trước khi nghiệm
thu.
Nội dung Sổ tay chỉ đề cập đến nội dung kiểm tra từng hoạt động của công việc,
trong thi công xây dựng, nó giúp ta xác định các hoạt động cần kiểm tra. Việc xác
định này phải thực hiện ngay từ đầu, không chỉ có nhà thầu mới kiểm tra, mà cả

Kỹ sư giám sát thi công, Kỹ sư quản lý dự án cũng thực hiện việc kiểm tra này
một cách độc lập, khẳng định tất cả các bước thi công được kiểm soát một cách
chặt chẽ, nhằm đảm bảo chất lượng thi công. Nội dung bao gồm:
 Danh mục kiểm tra công tác xây dựng dân dụng & công nghiệp và công
trình đường bộ - sân bãi
 Khoảng 500 checklist kiểm tra chất lượng
Xác định danh mục kiểm tra là bước đầu để soạn thảo Kế hoạch kiểm soát chất
lượng, đồng thời xây dựng các Biên bản kiểm tra (checklist) để kiểm tra từng
hoạt động của công việc.
Phạm vi áp dụng: Trước hết chúng ta phải xác định các hoạt động cần kiểm tra
để thiết lập Kế hoạch kiểm soát chất lượng (Quality Control Procedure –QCP).
Sổ tay này giúp cho các Kỹ sư xác định những hoạt động cần thiết, xếp theo trình
tự thi công để kiểm soát, và mỗi hoạt động sẽ có một checklist tương ứng để
kiểm tra, hoạt động nào đạt yêu cầu cho phép thực hiện bước tiếp theo, ngược
lại nếu không đạt cho làm lại và tái kiểm tra.
Ví dụ: Danh mục kiểm tra công tác bê tông cốt thép bao gồm (trang 87):
 Kiểm tra ván khuôn
 Kiểm tra cốt thép
 Kiểm tra vật liệu đầu vào
 Kiểm tra các phụ kiện chôn trong bê tông
 Kiểm tra bê tông tươi
 Kiểm tra mối nối bê tông
 Kiểm tra việc chuẩn bị đổ bê tông
 Kiểm tra công tác đổ bê tông
 Kiểm tra công tác bảo dưỡng bê tông
 Kiểm tra tháo ván khuôn
 Kiểm tra bề mặt, kích thước sau khi tháo ván khuôn
 Kiểm tra công tác chống thấm
 Kiểm tra thí nghiệm bê tông
Trong mỗi hoạt động, ví dụ như “Gia công lắp đặt cốt thép” ta có những mục
kiểm tra chi tiết được ghi vào trong checklist như:



Kết quả thí nghiệm thép và các phụ kiện chôn trong bê tông
Kiểm tra chứng chỉ xuất xưởng thép và phụ kiện chôn sẵn
Mẫu checklist để kiểm tra chất lượng do KS Lê Huệ tư vấn soạn thảo



















Kiểm tra đường kính, chiều dài, loại thép,số lượng
Kiểm tra vệ sinh: bề mặt sạch, không gỉ, không vẩy sắt
Kiểm tra thép đã được dũi thẳng
Kiểm tra sai lệch chiều dài thép chịu lực
Kiểm tra bán kính uốn móc, sai lệch về vị trí điểm uốn
Kiểm tra vị trí lắp đặt đúng quy định
Kiểm tra mối hàn
Kiểm tra chiều dài đoạn nối
Kiểm tra mật độ mối nối trên một mặt cắt
Kiểm tra vị trí cốt thép có gây khó khăn cho việc đổ bê tông
Kiểm tra con kê đảm bảo tĩnh cự bê tông và độ ổn định
Kiểm tra cốt thép chờ, cốt thép gia cường
Kiểm tra độ vững chắc của khung cốt thép
Kiểm tra khoảng cách cốt đai
Kiểm tra liên kết với cốt thép chủ

Như vậy mỗi hoạt động sẽ có một checklist để báo cáo kết quả kiểm tra, ví dụ
checklist kiểm tra cốt thép, trong một công việc có nhiều hoạt động tương ứng
với nhiều checklist.
Ngoài ra, khi xong một gói thầu hay toàn bộ công trình cũng sẽ có một checklist
tổng hợp kiểm tra tổng quát lần nữa, xem còn những defect nào tiếp tục sửa
chữa trước khi nghiệm thu.
Cập nhật: Tài liệu này chỉ giúp cho các Kỹ sư áp dụng trong nội bộ, khi sử dụng
“Danh mục” anh chị luôn cập nhật những công việc mới phát sinh trong xây
dựng, đồng thời sẽ cập nhật những hạng mục kiểm tra chi tiết tùy thuộc vào Tiêu
chuẩn áp dụng trong thi công và nghiệm thu của mỗi dự án. Luôn duy trì việc cải
tiến công tác kiểm tra trong thi công xây dựng sẽ mang lại chất lượng ngày càng
được nâng cao.
Chịu trách nhiệm soạn thảo
LÊ HUỆ
Kỹ sư Kiến tạo & Công chánh
Giảng viên đào tạo QLDA

Mẫu checklist để kiểm tra chất lượng do KS Lê Huệ tư vấn soạn thảo


DANH MỤC CHECKLISTS
TT

CÔNG ViỆC

A CHECKLIST KIỂM TRA CÔNG VIỆC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Số lượng checklist
Mẫu 7

Công tác xây lắp & hoàn thiện
Công tác móng cọc
Căng cáp sàn bê tông
Nền đường, mặt đường, sân bãi
Kiểm tra vật tư & thí nghiệm
Công tác điện
Công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
Công tác phòng cháy chữa cháy và chống sét
Công tác lắp đặt hệ thống điều hòa không khí & thông gió
Công tác thang máy và băng truyền
Giàn giáo
Cấp Gas trung tâm
Cây xanh, cảnh quang

Page 2 of 322

55
27
7
34
9
39
18
22
22
24
2
7
2


BIÊN BẢN KIỂM TRA
TRƯỚC KHI NGHIỆM THU BỘ PHẬN/GÓI
THẦU
TT

Danh mục công việc kiểm tra

Công trình:……………………
Gói thầu/Bộ phận:…………………
Nhà thầu:………………………………
Kết quả kiểm tra
Đạt

Không đạt

Defects

Mã: MẪU 5
Ngày:…………………………
Ghi chú

1 Công việc 1
a.
b.
c.
d.
2 Công việc 2
a.
b.
c.
d.
e.
3 Công việc 3
a.
b.
c.
d.
4 Công việc 4
a.
b.
c.
d.
5 Công việc 5 …
a.
b.
c.
d.
Ghi chú: Tùy theo từng gói thầu mà danh mục kiểm tra công việc sẽ ghi cụ thể. Việc kiểm tra lần này cũng xem xét "Danh mục defects tồn tại chất
lượng" và phải yêu cầu khắc phục sửa chữa trước một thời điểm nào đó.
Giám sát trưởng
(Tên & chữ ký)

Mã số: GSTC/QT-01/F15

Đại diện Khối kỹ thuật
(Tên & chữ ký)

Ngày banh hành:..../..../.....

Page 3 of 322

Lần:....

Đại diện nhà thầu
(Tên & chữ ký)

Trang:....


BIÊN BẢN KIỂM TRA TRƯỚC KHI NGHIỆM THU CÔNG
TRÌNH
TT

Danh mục Bộ phận/Gói thầu

1

Bộ phận kiến trúc

2

Bộ phận điện và thiết bị

3

Bộ phận thang máy

4

Bộ phận báo cháy & chữa cháy

5

Kiểm tra điện lạnh và thông gió

6

Bộ phận hệ thống xử lý nước thải

7

Bộ phận hệ thống cấp nước

8

Bộ phận hệ thống đường nội bộ, sân bãi

9

Bộ phận hệ thống điện chiếu sáng

Công trình:……………………………………
Địa điểm:…………………………………….

Mã: MẪU 6
Ngày:

Kết quả kiểm tra
Đạt

Không đạt

Defects

Ghi chú

10 Bộ phận máy phát điện dự phòng …

Ghi chú: Tùy theo từng công trình mà danh mục kiểm tra Bộ phận hay Gói thầu sẽ ghi cụ thể. Việc kiểm tra lần này phải kiểm tra chạy thử thiết bị các bước cho toàn bộ công trình. Những tồn tại về lỗi chất lượng sẽ
được tập hợp và cam kết khắc phục sửa chữa tại một thời điểm các bên thống nhất.
Giám sát trưởng
(Tên & chữ ký)

Đại diện Khối kỹ thuật
(Tên & chữ ký)

Page 4 of 322

Đại diện nhà thầu
(Tên & chữ ký)


DANH MỤC CHECKLISTS- Mẫu 7
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

CÔNG ViỆC

Công tác xây lắp & hoàn thiện
Công tác móng cọc
Căng cáp sàn bê tông
Nền đường, mặt đường, sân bãi
Kiểm tra vật tư & thí nghiệm
Công tác điện
Công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
Công tác phòng cháy chữa cháy và chống sét
Công tác lắp đặt hệ thống điều hòa không khí & thông gió
Công tác thang máy và băng truyền
Giàn giáo
Cấp Gas trung tâm
Cây xanh, cảnh quang

Page 5 of 322

Số lượng checklist
55
27
7
34
9
39
18
22
22
24
2
7
2


DANH SÁCH CHECKLIST KIỂM TRA XÂY DỰNG

logo

TT MÃ HIỆU

TÊN CHECKLIST

1

XD.01

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD CỐT THÉP

2

XD.02

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD CỐT PHA

3

XD.03

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

4

XD.04

PHIẾU KIỂM TRA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM

5

XD.05

PHIẾU KIỂM TRA TRỘN BÊ TÔNG TẠI CHỔ

6

XD.06

PHIẾU YÊU CẦU/ CHẤP THUẬN CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

7

XD.06B PHIẾU KIỂM TRA CHUẨN BỊ ĐỔ BÊ TÔNG

8

XD.06C PHIẾU KIỂM TRA BỀ MẶT VÀ KÍCH THƯỚC BÊTÔNG SAU KHI THÁO DỠ VÁN KHUÔN

9

XD.06D PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN

10

XD.07

PHIẾU KIỂM TRA KHỐI XÂY GẠCH; ĐÁ

11

XD.08

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC TÔ - TRÁC

12

XD.09

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LÁNG VỮA

13

XD.10

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC BẢ MASTIC

14

XD.11

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC SƠN NƯỚC

15

XD.11B PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC SƠN LÓT

16

XD.11C PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC SƠN PHỦ

17

XD.11D PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC SƠN HOÀN THIỆN

18

XD.12

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC SƠN DẦU

19

XD.13

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC SƠN ĐẶC BIỆT

20

XD.14

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC ỐP

21

XD.15

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LÁT

22

XD.16

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD KHUNG CỬA ĐI; CỬA SỔ

23

XD.17

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD CÁNH CỬA ĐI; CỬA SỔ

24

XD.18

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD TRẦN

25

XD.19

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC CCLD THIẾT BỊ VỆ SINH

26

XD.20

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC HOÀN THIỆN BỂ TỰ HOẠI

27

XD.21

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC HOÀN THIỆN BỂ NƯỚC

28

XD.22

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC HOÀN THIỆN BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

29

XD.23

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC CHỐNG THẤM

30

XD.24

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT

31

XD.25

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐẮP

32

XD.26

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC CCLD HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

33

XD.26B PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC CCLD HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT

34

XD.27

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD HỆ LAN CAN

35

XD.28

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC CCLD HỆ TẤM LỢP

36

XD.28B PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CẦU PHONG, LITO

37

XD.28C PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LỢP MÁY NGÓI

38

XD.28D PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LỢP MÁY TOLE

Page 6 of 322


39

XD.29

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD KẾT CẤU KIM LOẠI

40

XD.29B PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT BULÔNG NEO

41

XD.29C PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT LẮP ĐẶT XÀ GỒ, VÌ KÈO THÉP

42

XD.29D PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC LẮP DỰNG MÁNG XỐI, ỐNG XỐI

43

XD.29E PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC HÀN

44

XD.30

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC HOÀN THIỆN MẶT NỀN; SÀN

45

XD.30B PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC HOÀN THIỆN ĐÁ MÀI

46

XD.30C PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC XOA NỀN SÀN

47

XD.30D PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC HOÀN THIỆN BÊ TÔNG NỀN

48

XD.31

PHIẾU KIỂM TRA cÔNG TÁC HOÀN THIỆN TRANG TRÍ TƯỜNG

49

XD.32

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC GCLD VÁCH NGĂN

50

XD.33

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ TỌA ĐỘ

51

XD.34

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ CAO ĐỘ

52

XD.34B PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC

53

XD.35

PHIẾU KIỂM TRA VẬT LIỆU NHẬP VÀO CÔNG TRƯỜNG

54

XD.36

PHIẾU KIỂM TRA THIẾT BỊ NHẬP VÀO CÔNG TRƯỜNG

55

XD.37

PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC SỬA CHỮA BỀ MẶT BÊ TÔNG

Page 7 of 322


Mã số công trình

DỰ ÁN:

logo

CÔNG TRÌNH:
ĐỊA ĐIỂM:

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ:

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC:
NHÀ THẦU:

Số phiếu: XD.01 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP
Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT
1
1.1
1.2
1.3
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
2.11
2.12
2.13
2.14
3
3.1

Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt

NỘI DUNG KIỂM TRA

Phương pháp
kiểm tra

Kiểm tra công tác chuẩn bị
Kết quả thí nghiệm thép: Kéo, uốn, giới hạn chảy…
Chứng chỉ xuất xưởng vật liệu thép
Các điều kiện tại kho bãi đảm bảo
Kiểm tra gia công và lắp dựng
Đường kính, chủng loại thép
Vệ sinh bề mặt thép
Độ thẳng của thanh thép
Sai lệch chiều dài của thanh thép
Sai lệch về vị trí điểm uốn: ±20mm
Chiều dài, hình dạng thanh thép neo
Chiều dài, hình dạng thanh thép cấu tạo
Vị trí lắp đặt các thanh thép
Thép đỡ, thép giá, con kê (Bề dày, số lượng, rắn chắc, neo buột)
Khoảng cách các thanh thép
Số lượng các thanh thép
Cốt thép chờ
Liên kết, độ ổn định của các thanh thép
Những bulon neo, những phụ kiện chôn sẵn
Nội dung khác
Biên bản nghiệm thu nội bộ

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Ngày

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 8 of 322

Ngày


Mã số công trình DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC GCLD CỐT PHA

Số phiếu: XD.02 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT

Kết luận kiểm tra

NỘI DUNG KIỂM TRA

Đạt

Không đạt

Phương pháp
kiểm tra

1 Kiểm tra công tác chuẩn bị
1.1 Biện pháp thi công
1.2 Chủng loại ván khuôn
1.3 Chủng loại hệ giằng
1.4 Chủng loại cây chống
1.5 Chống dính bề mặt: Biện pháp/ vật liệu chống dính
2 Kiểm tra gia công và lắp dựng
Hình dạng bề mặt ván khuôn hoàn thành, sai số cho phép thẳng
2.1
đứng, sai cho cho phép độ bằng phẳng.
2.2 Kích thước theo các phương
2.3 Số lượng hệ giằng, cây chống
2.4 Độ phẳng, độ thẳng bề mặt ván khuôn
2.5 Cao trình hoàn thiện lắp đặt ván khuôn, sai số cho phép
2.6 Độ kín, khít của mối nối
2.7 Độ ổn định hệ giằng, cây chống
2.8 Độ ổn định các liên kết
2.9 Chi tiết chờ, đặt sẵn
2.10 Độ ổn định của sàn thao tác
2.11 Vệ sinh sau khi gia công lắp dựng
3 Nội dung khác
3.1 Biên bản nghiệm thu nội bộ

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Ngày

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 9 of 322

Ngày


Mã số công trình DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

Số phiếu: XD.03 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
3
3.1

Kết luận kiểm tra

NỘI DUNG KIỂM TRA

Đạt

Không đạt

Phương pháp
kiểm tra

Kiểm tra công tác tổ chức thi công
Theo biện pháp thi công được duyệt
Hoạt động của máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công
Nguồn điện phục vụ thi công
Nguồn sáng phục vụ thi công
Thiết bị/ vật tư che phủ bề mặt Bê tông sau khi đổ
Sàn thao tác phục vụ thi công
Tưới nước trước khi đổ Bê tông
Số lượng nhân công phục vụ thi công
Kiểm tra kỹ thuật
Công tác lấy mẫu, kiểm tra độ sụt Bê tông tại hiện trường
Cao trình, lưới trục khu vực đổ Bê tông
Chiều dày, sự neo buột, sự rắn chắc của Bê tông bảo vệ cốt thép
Chi tiết, liên kết tại mạch ngừng Bê tông
Xử lý tại mạch ngừng Bê tông
Biện pháp đổ và đầm Bê tông
Khối lượng Bê tông được đổ
Công tác bảo dưỡng Bê tông đã đổ
Vệ sinh cốt thép chờ sau khi đổ Bê tông
Vệ sinh khu vực sau khi đổ Bê tông
Nội dung khác
Biên bản nghiệm thu nội bộ

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Ngày

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 10 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM

Số phiếu: XD.04 - 000
Ngày phát hành: … / … /…
Hạng mục:

Mác BT yêu cầu:

Cấu kiện:

Độ sụt yêu cầu:

Vị trí:

Phụ giá:

STT Biển số xe

Giờ Xuất

Độ sụt

Giờ BT đến Giờ bắt đầu Khối lượng
từng xe (m3)
công trình
đổ BT

Khối lượng
cộng dồn (m3)

Thời tiết

Ghi chú

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Giám sát thi công xây dựng

Đề xuất:

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 11 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
TRỘN BÊ TÔNG TẠI CHỔ

Số phiếu: XD.05 - 000
Ngày phát hành: … / … /…
Hạng mục:

Mác BT yêu cầu:

Cấu kiện:

Độ sụt yêu cầu:

Vị trí:

Phụ giá:

STT

Biện pháp trộn:
Bằng máy/ Bằng tay

Giờ
trộn

Độ sụt

Giờ bắt đầu Giờ kết thúc Khối lượng
đổ bê tông
đổ bê tông mẻ trộn (m3)

Khối lượng
cộng dồn (m3)

Thời tiết

Ghi chú

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
1
2
3

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 12 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU YÊU CẦU/ CHẤP THUẬN
CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

Số phiếu: XD.06 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần đệ trình

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
Nhà thầu xin thông báo tại vị trí nêu trên đã hoàn thành các công tác kiểm tra GCLD cốppha, cốt thép và các công tác
liên quan. Công tác đổ BT dự kiến được bắt đầu từ lúc ……... giờ…….. ngày…….…. tháng…….…. năm 20 …….
Các yêu cầu kỹ thuật của Bê tông
Mác BT

Độ sụt yếu cầu

Khối lượng BT
theo thiết kế

Yêu cầu lấy mẫu

Số lượng mẫu hoặc tổ
mẫu

Có chống thấm
Không có chống thấm
Ý kiến của Kỹ sư giám sát thuộc đơn vị GSTC:
Chúng tôi đã kiểm tra tất cả các công tác trước khi đổ BT và có yêu cầu như sau:

Chấp thuận công tác đổ BT có thể được tiến hành theo dự kiến như trên.
Không chấp thuận công tác đổ BT, Nhà thầu phải hoàn thiện các công tác theo yêu cầu đã nêu.
Ký tên:

Thực hiện bởi:

giờ

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát
Trưởng TVGS/ Kỹ sư thường trực

ngày

/

/

Nhà thầu
Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày/giờ

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:
CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG CHỈ ĐƯỢC PHÉP TIẾN HÀNH SAU KHI CÓ SỰ CHẤP THUẬN CỦA ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ GSTC VỚI
XÁC NHẬN CỦA TRƯỞNG TVGS/ KỸ SƯ THƯỜNG TRỰC

Page 13 of 322

Ngày/giờ


Mã số công trình

DỰ ÁN
CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

Số phiếu: XD.01 - 000

PHIẾU KIỂM TRA
CHUẨN BỊ ĐỔ BÊ TÔNG

Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT

Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt

NỘI DUNG KIỂM TRA

Phương pháp kiểm
tra

Kiểm tra chuẩn bị hiện trường
Hồ sơ nghiệm thu vật liệu như: Mix design, kẽm buộc, con kê BT,
1.1 PP bảo dưỡng beton, chất chèn khe co giãn, phụ gia BT, lưới thép
khe co giãn, tấm ngăn nước tại khe chống thấm…
1

1.2 Hồ sơ nghiệm thu cốt thép, ván khuôn
1.3 Hồ sơ nghiệm thu các hệ thống ngầm trong BT
1.4 Công tác vệ sinh
1.5 Máy móc, dụng cụ : đầm dùi, thước cán …
1.6

Máy trộn, trạm trộn, xe vận chuyển bêtông, máy bơm hay xe bêtông
(các thông số thiết bị)

1.7 Cốt liệu ximăng, nước (phiếu thí nghiệm)
1.8 Tình hình điện, nước, thời tiết tại hiện trường
2
2.1

Kiểm tra kỹ thuật
Kiểm tra mối nối của đợt đổ bêton trước về sự dính kết hoặc chống
thấm xảy ra tạo mối nối.

2.2 Cao độ chuẩn bị đổ bê tông
2.3 Cục kê đã kê đủ số lượng và neo buộc tốt
2.4 Nhân công dự kiến
2.5 Khối lượng bê tông dự kiến đổ
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1 Bản vẽ tham chiếu
2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát SCQC
Ý kiến:

Đại diện Nhà thầu
Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 14 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM
CHỦ ĐẦU TƯ

(Logo Nhà thầu)

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
BỀ MẶT VÀ KÍCH THƯỚC BÊTÔNG SAU KHI THÁO DỠ VÁN KHUÔN

Số phiếu: XD.06b - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:
Cấu kiện:
Vị trí:
1) Kiểm tra bề mặt bêtông

Thời tiết

Kiểm tra/ Checking
STT Vị trí, khu vực, cấu kiện kiểm tra

Rỗ mặt
(diện tích số lượng, mức độ)

Vết nứt
(độ dài, độ rộng)

Độ lồi lõm trên 2m mặt phẳng

Đánh giá chất lượng
* Cho phép chít các chỗ bị rỗ, mài những
chỗ phình có thể chấp nhận.
* Làm sạch bề mặt BT như tháo đinh, dỡ
bỏ giấy chèn khe hở ván khuôn …
* Những lỗi khuyết tật phát hành NCR và
nhà thầu phải trình biện pháp xử lý để
phê duyệt trước khi s/c.

2) Kiểm tra kích thước, tim trục và cao độ
STT

1
2
3

Vị trí, khu vực,
cấu kiện kiểm
tra

Kích thước hình học
Rộng

Dài
Thiết kế

Thực tế

Thiết kế

Thực tế

Kiểm tra chênh lệch so với tim
Kiểm tra cao độ bề mặt
trục thiết kế

Cao
Thiết kế

Thực tế

Phương ngang

Phương dọc

Thiết kế

Thực tế

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 15 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo
CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

Số phiếu: XD.06d - 000
Ngày phát hành: … / … /…

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN
Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT

Kết luận kiểm tra

NỘI DUNG KIỂM TRA

Đạt

Không đạt

Phương pháp kiểm
tra

Kiểm tra chuẩn bị hiện trường
Phiếu KQTN cường độ BT của phòng thí nghiệm
1

Giá trị cường độ cần thiết cho phép tháo dỡ ván khuôn theo quy
định
Biện pháp tháo dỡ coffa của nhà thầu
Quá trình tháo dỡ
Tuân thủ trình tự tháo dỡ được TVGS đồng ý
An toàn lao động cho công nhân trực tiếp tháo dỡ

2
Các khuyết tật và sai sót sau khi tháo dỡ VK đã được sửa chữa
Bề mặt BT và hình dạng của các cấu kiện sau khi tháo dỡ (phụ lục
đính kèm)
Giữ lại tất cả các đà giáo, cột chống của tấm sàn dưới tấm sàn
sắp đổ BT
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 16 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
KHỐI XÂY GẠCH; ĐÁ

Số phiếu: XD.07 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
1.10
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
3
3.1

1
2
3

Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt

NỘI DUNG KIỂM TRA

Phương pháp
kiểm tra

Kiểm tra công tác chuẩn bị
Các chứng chỉ thí nghiệm, xuất xứ của vật liệu
Chủng loại vật liệu
Cách trộn vữa: bằng máy/ bằng tay
Loại vữa, mác vữa, độ sụt vữa
Vệ sinh bề mặt vị trí, khu vực trước khi xây
Độ ẩm của gạch trước khi xây
Định vị vị trí khối xây: Tim, trục, chân tường …
Xử lý liên kết với kết cấu hiện hữu
Độ ổn định, an toàn của giàn giáo thi công
Biện pháp che chắn kết cấu hiện hữu
Kiểm tra kỹ thuật
Loại cấu kiện/ khối xây
Chiều dày khối xây
Cch xy (3 dọc 1 ngang, chữ cơng,…)
Chiều dày, độ đồng đều mạch vữa
Độ phẳng khối xây trong phạm vi 2 m
Độ nghiêng khối xây trong phạm vi 2 m
các chi tiết liên kết, chờ sẵn
Bảo dưỡng khối xây
Nội dung khác
Biên bản nghiệm thu nội bộ
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày

Họ tên:

Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Page 17 of 322

Ngày


Mã số công trình DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC TÔ - TRÁC

Số phiếu: XD.08 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT
1

Kết luận kiểm tra

NỘI DUNG KIỂM TRA

Đạt

Không đạt

Phương pháp kiểm tra

Kiểm tra công tác chuẩn bị

1.1 Vật liệu đã kiểm tra, nghiệm thu đưa vào sử dụng
1.2

Loại vữa, mác vữa, độ sụt vữa

1.3

Cách trộn vữa: bằng máy/ bằng tay

1.4

Vệ sinh bề mặt trước khi tô - trát

1.5

Tạo độ ẩm bề mặt trước khi tô - trát

1.6

Đặt lớp ghém bề mặt

1.7

Độ ổn định, an toàn của giàn giáo thi công

1.8

Biện pháp che chắn kết cấu hiện hữu

2

Kiểm tra kỹ thuật

2.1

Qui trình thực hiện

2.2

Số lượng lớp tô - trát

2.3

Chiều dày lớp tô - trát

2.4

Các mối nối, độ đồng nhất bề mặt lớp tô - trát

2.5

Độ phẳng bề mặt hoàn thiện trong phạm vi 3 m

2.6

Độ đứng bề mặt hoàn thiện trong phạm vi 3 m

2.7

Các chi tiết đặt sẵn

2.8

Bảo dưỡng sau khi hoàn thành

3
3.1

1
2
3

Nội dung khác
Biên bản nghiệm thu nội bộ
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Giám sát thi công xây dựng
Họ tên:
Ký tên:

Đề xuất:

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày
Họ tên:
Ký tên:

Page 18 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC LÁNG VỮA

Số phiếu: XD.09 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT
1

Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt

NỘI DUNG KIỂM TRA
Kiểm tra công tác chuẩn bị

1.1

Chủng loại vật liệu

1.2

Cấp phối vật liệu, mác vữa theo thiết kế

1.3

Cách trộn vữa: bằng máy/ bằng tay

1.4

Tạo nhám bề mặt, vật liệu liên kết trước khi láng vữa

1.5

Vệ sinh bề mặt trước khi láng vữa
Đặt lớp ghém bề mặt

1.6
2

Kiểm tra kỹ thuật

2.1

Qui trình thực hiện

2.2

Số lượng lớp vữa láng

2.3

Vật liệu liên kết lớp vữa láng với cấu kiện

2.4

Chiều dày từng lớp/ tổng thể các lớp vữa láng

2.5

Các mối nối, độ đồng nhất bề mặt lớp vữa láng

2.6

Độ dốc hoàn thiện bề mặt lớp vữa láng

2.7

Độ phẳng bề mặt hoàn thiện trong phạm vi 3 m

2.8

Độ đứng bề mặt hoàn thiện trong phạm vi 3 m

2.9

Các chi tiết đặt sẵn
Bảo dưỡng sau khi hoàn thành

2.10
3

Nội dung khác
Biên bản nghiệm thu nội bộ

3.1

1
2
3

Phương pháp kiểm tra

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Họ tên:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp
Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Ngày

Page 19 of 322

Ngày


Mã số công trình DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC BẢ MASTIC

Số phiếu: XD.10 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
STT
1

Kết luận kiểm tra

NỘI DUNG KIỂM TRA

Đạt

Chủng loại vật liệu

1.2

Cách trộn hỗn hợp vật liệu: bằng máy/ bằng tay

1.3

Công tác tô trát đã được nghiệm thu

1.4

Vệ sinh, độ ẩm bề mặt trước khi bả

1.5

Bao che các thiết bị đã lắp đặt trước

1.6

Độ ổn định, an toàn của sàn thao tác
Kiểm tra kỹ thuật

2.1

Qui trình thực hiện

2.2

Số lượng lớp mastic được bả

2.3

Số lớp bột trét

2.4

Độ bám dính liên kết của các lớp vật liệu

2.5

Độ phẳng bề mặt hoàn thiện trong phạm vi 3 m

2.6

Độ đồng nhất, láng mịn của bề mặt lớp bả

2.7

Các vị trí đặc biệt, chi tiết phức tạp

2.8

Bảo dưỡng, vệ sinh sau khi hoàn thành

3

Nội dung khác
Biên bản nghiệm thu nội bộ

3.1

1
2
3

Phương pháp kiểm tra

Kiểm tra công tác chuẩn bị

1.1

2

Không đạt

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Giám sát thi công xây dựng
Họ tên:
Ký tên:

Đề xuất:

Kỹ thuật thi công trực tiếp

Ngày
Họ tên:
Ký tên:

Page 20 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC SƠN NƯỚC

Số phiếu: XD.11 - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
Lớp sơn lót

Chi tiết
STT
1

Phương pháp kiểm tra

Kiểm tra công tác chuẩn bị
Chủng loại vật liệu

1.2

Định lượng, định tính của vật liệu

1.3

Đã được nghiệm thu lớp matic

1.4

Dung môi và liều lượng sử dụng

1.5

Dụng cụ sơn

1.6

Vệ sinh, độ ẩm bề mặt trước khi sơn

1.7

Bao che các thiết bị đã lắp đặt trước
Độ ổn định, an toàn của sàn thao tác

1.8

Kiểm tra kỹ thuật

2.1

Qui trình thực hiện

2.2

Cách thức, tỷ lệ pha trộn vật liệu

2.3

Số lượng các lớp sơn

2.4

Loại bề mặt sơn

2.5

Màu sắc theo yêu cầu

2.6

Độ dày lớp sơn

2.7

Độ bám dính của các lớp vật liệu

2.8

Độ đồng nhất, láng mịn của bề mặt lớp sơn

2.9

Các vị trí đặc biệt, chi tiết phức tạp

2.10

Bảo dưỡng, vệ sinh sau khi hoàn thành

3

Lớp sơn hoàn thiện

Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt

NỘI DUNG KIỂM TRA

1.1

2

Lớp sơn phủ

Nội dung khác
Biên bản nghiệm thu nội bộ

3.1

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Họ tên:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp
Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Ngày

Page 21 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC SƠN LÓT

Số phiếu: XD.11b - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
Lớp sơn lót

Chi tiết
STT

Lớp sơn phủ

Lớp sơn hoàn thiện

Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt

NỘI DUNG KIỂM TRA

A

Công tác chuẩn bị

1

Biên bản kiểm tra công tác mastic đã có đề ngày

2

Bề mặt sạch và khô

3

Đánh dấu vị trí, cao độ

4

Các thiết bị lắp đặt đã có bao bọc bảo vệ

5

Qui trình sơn lót của nhà cung cấp

Phương pháp kiểm tra

Vật liệu
Loại sơn lót, định lượng
6

Loại dung môi và liều lượng
Phương pháp sơn:phun, lăn, cọ
Catalogue của nhà sản xuất

B

Kiểm tra chất lượng thi công

1

Bề dày

2

Độ đồng đều

3

Chỗ nối/Khe

4

Xung quanh thiết bị đã lắp đặt

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Giám sát thi công xây dựng
Họ tên:

Kỹ thuật thi công trực tiếp
Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Ngày

Page 22 of 322

Ngày


Mã số công trình

DỰ ÁN

logo

CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM

(Logo Nhà thầu)

CHỦ ĐẦU TƯ

Logo TVGS

TV QLDA-GSTC
NHÀ THẦU

PHIẾU KIỂM TRA
CÔNG TÁC SƠN PHỦ

Số phiếu: XD.11c - 000
Ngày phát hành: … / … /…

Lần kiểm tra

Hạng mục:

Thời tiết

Cấu kiện:
Vị trí:
Lớp sơn lót

Chi tiết
STT

Lớp sơn phủ
Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt

NỘI DUNG KIỂM TRA

A

Công tác chuẩn bị

1

Biên bản kiểm tra sơn lót đã lập ngày…

2

Thời gian chờ sau khi sơn lót

3

Qui trình sơn của nhà cung cấp

Lớp sơn hoàn thiện
Phương pháp kiểm tra

Vật liệu
- Loại sơn phủ, định lượng
4

- Màu sắc
- Loại dung môi và liều lượng
- Phương pháp sơn : lăn, phun, cọ
- Catalogue của nhà sản xuất

5

- Các thiết bị lắp đặt đã có bao bọc bảo vệ

6

- Số lần lăn sơn

B

Kiểm tra chất lượng thi công

1

Bề dày

2

Độ đồng đều

3

Chỗ nối/ Khe

4

Kiểm tra xung quanh thiết bị đã lắp đặt

5

Vệ sinh khu vực thi công

Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1

Bản vẽ tham chiếu

2

Qui trình/ Biện pháp

3

Tiêu chuẩn/ Qui phạm

Đại diện Đơn vị Tư Vấn Giám Sát

Đại diện Nhà thầu

Ý kiến:

Đề xuất:

Họ tên:

Giám sát thi công xây dựng

Kỹ thuật thi công trực tiếp
Họ tên:

Ký tên:

Ký tên:

Ngày

Page 23 of 322

Ngày


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×