Tải bản đầy đủ

Bệnh đường hô hấp ở gia cầm BỆNH TRUYỀN NHIỄM THÚ Y 2

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
KHOA THÚ Y

BỆNH TRUYỀN NHIỄM THÚ Y 2

Chuyên đề 6:
Bệnh đường hô hấp ở gia cầm
GVHD: PGS.TS: Huỳnh Thị Mỹ Lệ
Nhóm: 06
Hà Nội - 2016

1


Danh sách nhóm
STT

Họ và tên

MSV


1

Hà Khánh Huyền

584985

2

Nguyễn Văn Bộ

584951

3

Nguyễn Việt Hưng

575211

4

Trần Thị Yến

585180

5

Nguyễn Huy Tùng

575277

6

Vũ Thị Vân

585175

7

Trần Thị Hoà


585098

8

Đỗ Duy Minh

575569

9

Nguyễn Ngọc Văn

575613

10

Nguyễn Trí Kiên

575334

11

Triệu Quốc Cường

575295

12

Nguyễn Quang Huy

575326

13

Nguyễn Văn Phong

575353

14

Nguyễn Ngọc Huy

580802

15

Nguyễn Văn Đông

575524

Lớp

2

2


Nguyên
nhân
Phòng và
điều trị
Chẩn
đoán

Cơ chế

NỘI
DUNG
Bệnh
tích

Triệu
chứng

3

3


ILT

( Avian Infectious Laryngotracheitis)
Tên
virus

Đặc
điểm

• Họ Herpesviridae

• AND sợi đôi
• Trên vỏ có gai glyco-protein

• Diệt bởi các chất sát trùng bình thường.
Sức đề • Nhạy cảm với chất làm tan mỡ và thuốc sát
trùng.
kháng
4


Dịch tễ
Loài
vật
Gà, gà
tây,
chim
hoang
dã.

Lứa tuổi
Tất cả lứa
tuổi đều
mắc, triệu
chứng đặc
trưng ở gà
4- 18 tháng
tuổi.

Mùa vụ
Quanh
năm, xảy
ra nhiều
vào mùa
nóng ẩm.

Lây
lan

Tỷ lệ
ốm

Tỷ lệ
chết

Nhanh 90- 100 10- 20

Con
đường
xâm nhập
Đường hô
hấp hoặc
mắt, tiêu
hóa.

5


IB
(Infectious Bronchitis)

6


Dịch tễ
Loài
vật
Gà, gà
tây,
chim
trĩ.

Lứa tuổi
Tất cả lứa
tuổi đều
mắc.
Gà con mẫn
cảm.
bệnh nặng
giai đoạn gà
3-5 tháng

Mùa vụ

Lây
lan

Xảy ra
quanh
Nhanh
năm
Mùa
nóng ẩm.

tỷ lệ ốm
90 - 100

Tỷ lệ
Chết

Con
đường
xâm nhập

20 - 50 Đường hô
hấp, tiêu
hoá

7


Triệu chứng chung

Gà ủ rũ mệt mỏi
Vươn cổ lên thở, ngáp khí.
8

8


Triệu chứng riêng

ILT

Gà bị dính 2 mắt do viem kết
mạc.

Có máu ở mỏ và nền
chuồng.

9


Triệu chứng riêng

IB

Chảy nước mắt nước mũi, mặt
sưng.

Tỉ lệ trứng dị hình tăng

10

10


11


Căn bệnh
Tên bệnh
Tên vi
khuẩn

Đặc điểm

Bệnh CRD
Mycoplasma
gallicepticum

Bệnh ORT
Ornithobacteriu
m
rhinotracheale

Bệnh IC
Haemophilus
paragallinarum

Trung gian giữa vi
Trực khuẩn nhỏ, Trực khuẩn hoặc cầu
khuẩn và virus,
hình que.
trực khuẩn.
dạng hình cầu.
Gram âm
Tiêu diệt bởi các chất sát khuẩn thông thường

Sức đề
kháng

MG có thể sống 2-4
năm ở điều kiện -30
độ C, trong phân gà
1-2 ngày ở 20 độ
C,...

Bất hoạt nhanh ngoài
cơ thể vật chủ, 4⁰C
sống được vài ngày

12

12


Triệu chứng riêng

ORT

13


Triệu chứng riêng

CRD

Da vùng mặt và xung quanh mí
mắt xưng phù, chảy nước mắt.
Đầu như đầu chim cú

Gà bị viêm mắt tiết dịch
14

14


Triệu chứng riêng

IC

Viêm xoang mũi với chất
tiết dạng lỏng, nhầy.

Mặt phù và viêm kết mạc
15

15


Bệnh tích

16


ILT

Niêm mạc khí quản viêm và
xuất huyết đỏ

Bã đậu trong khí quản
17

17


IB

Khí quản xuất huyết và chứa
dịch nhày

Khí quản chứa mủ
18

18


IB

Đóng kén đoạn cuối khí quản

Buồng trứng bị viêm và biến
19 19
dạng


IC

Viêm cấp tính dạng cata niêm mạc
màng nhày mũi và xoang mũi.

Bã đậu ở mũi

20

20


CRD

Xuất huyết niêm mạc mũi

Xuất huyết khí quản, viêm
đục túi khí quản

21

21


ORT
Xuất huyết thanh quản, khí quản

Đóng kén ở phổi

Phổi viêm nặng, bã đậu ở 2 phế
22
quản gốc.
22


ND
( Newcastle Diseaes)

23


Dịch tễ
Loài vật

Lứa tuổi

Mùa vụ

Lây lan

Tỷ lệ
ốm

Gà, gà
tây, vịt,
động vật
có vú.

Tất cả lứa
tuổi đều
mắc, gà con
là mẫn cảm
nhất.

Quanh
năm, tập
trung vào
vụ đông
xuân.

Nhanh,
mạnh.

80-100

Tỷ lệ
chết
50-90

Con
đường
xâm nhập
Đường
tiêu hóa,
hô hấp.

24


Triệu chứng

ND

25

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×