Tải bản đầy đủ

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ THỰC HIỆN NGHIỆP VỤ CHUYỂN TIỀN BẰNG ĐIỆN THOẠI TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - LUẬN VĂN ĐẠI HỌC

 

ĐỀ  TÀI: 
TÀI:  GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ  THỰ C
HIỆN NGHIỆP VỤ CHUYỂN TIỀN BẰNG ĐIỆN TRONG

THANH TOÁN QUỐC TẾ  TẠI CHI NHÁNH NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
QUẬN 1.

GVHD: 
 TRANG  
GVHD: ThS. TRẦN THỊ TRANG
SVTH:  TẠ MINH NGỌC TRÂM 
SVTH:
TRÂM 
MSSV:  106401311
MSSV:

 TP.HCM, 2010  
 TP.HCM,

 
 
 

i


 

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
----------

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
ĐỀ  TÀI: 
TÀI:  GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ  THỰ C

HIỆN NGHIỆP VỤ CHUYỂN TIỀN BẰNG ĐIỆN TRONG
THANH TOÁN QUỐC TẾ  TẠI CHI NHÁNH NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
QUẬN 1 (CHI NHÁNH NHNo&PTNT QUẬN 1).

GVHD: ThS. TRẦN THỊ TRANG
SVTH: TẠ MINH NGỌC TRÂM
MSSV: 106401311 

TP.HCM, 2010



 
 

ii


 

LỜ I  C


CAM  ĐOAN  
 

Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số 
liệu trong khóa luận đượ c thực hiện tại Chi nhánh  Ngân hàng Nông nghiệp và
phát triển nông thôn quận 1, không sao chép bất kỳ  nguồn nào khác. Tôi hoàn
toàn chịu trách nhiệm trướ c nhà trườ ng
ng về sự cam đoan này.

TP. H ồ Chí Minh, ngày 15 tháng 9 năm 2010

Tác giả 
(ký tên)

Tạ Minh Ngọc Trâm

 

iii


 

 LỜ  I  C 
 C  Ả  M  Ơ  N  
 

Trong suố t quá trình thự c hiện và hoàn thành Luận V ăn T ố
ố t  Nghiệ p này,
d ướ 
ướ i sự   hướ ng
ng d ẫ 
ẫn  t ận tình và chu đ ááoo của Giáo viên hướ ng
ng d ẫ
ẫ nn
  - Ths.Tr ần Thị 
Trang, cùng vớ i sự   hỗ   tr ợ 
ợ  của các anh chị trong phòng K ếế    hoạch- Kinh doanh, bộ 

Chi nhánh  Ngân
 Ngân hàng Nông nghiệ
nghiệ p và Phát
 triể 
 tri
ể  n nông thôn quậ
quậ n 1 nói chung em đ ã hoàn thành bài viế t của mình. Em xin
chân thành cảm ơ n Giáo viên hướ ng
ng d ẫ
n
ẫ n,
  , Ban Giám  Đố c và các anh chị t ại Ngân
hàng đ ã nhiệt tình hỗ  tr 
 tr ợ 
 em hoàn thành Luận văn này.
ợ ,  giúp đỡ  em

 phận Thanh toán quố c t ế 
nói riêng và
ế  nói

 

iv


 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự  do
 do – Hạnh phúc

---------

NHẬN XÉT CỦA ĐƠ N VỊ 

 H ọ và tên sinh viên : T  Ạ MINH
 Ạ MINH NGỌ
NGỌC TRÂM
 MSSV :

106401311 

 Khoá :

2006  

1.  Đơ n vị :
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
2.  Nhận xét chung :
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Đơ n vị xác nhận

 

v


 





 
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

  
Giáo viên hướ 
hướ  ng d ẫẫ  n

Ths. Trần Thị Trang

 

vi


 

MỤC LỤC
Danh sách các bảng sử dụng
Danh sách các sơ  đồ 
Danh sách các biểu đồ 
LỜI MỞ ĐẦU ...........................
.........................................
...........................
...........................
...........................
...........................
.........................1
...........1
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ  THANH TOÁN QUỐC TẾ  (TTQT) VÀ
PHƯƠNG THỨ C CHUYỂN TIỀN BẰNG ĐIỆN..................................................3
1.1. Tổng quan về thanh toán qu ốc t ế ........
.................
.................
................
.................
.................
.................
......... 3 
1.1.1. Khái niệm và cơ  s
 sở  hình
 hình thành TTQT..............
TTQT ...........................
...........................
...........................3
.............3
1.1.1.1. Cơ  s
 sở  hình
 hình thành TTQT ...........................
.........................................
...........................
......................3
.........3
1.1.1.2. Khái niệm TTQT ...........................
........................................
...........................
............................
....................4
......4
1.1.2. Vai trò của thanh toán quốc tế.................
...............................
............................
...........................
......................4
.........4
1.1.2.1. TTQT đối vớ i nền kinh tế..................
................................
...........................
...........................
................4
..4
1.1.2.2. TTQT đối vớ i ngân hàng thươ ng
ng mại. .........................
.......................................
................5
..5
1.1.3. Các phươ ng
ng thức thanh toán quốc tế đượ c sử dụng phổ biến..................6
1.1.3.1. Phươ ng
ng thức chuyển tiền....................
n..................................
...........................
...........................
................6
..6
1.1.3.2. Phươ ng
ng thức nhờ  thu. ............................
.........................................
...........................
...........................7
.............7
1.1.3.3. Phươ ng
ng thức tín dụng chứng từ......................
...................................
...........................
..................9
....9
1.2. Phươ ng
ng thức thanh toán chuyển tiền bằng điện trong thanh toán quốc tế......10
1.2.1. Khái niệm. ..........................
........................................
...........................
...........................
...........................
...........................10
..............10
1.2.2. Các hình thức chuyển tiền bằng điện.....................................................11
 

vii


 

1.2.2.1. Chuyển tiền bằng điện trả trướ c..................................................11
c..................................................11
1.2.2.2. Chuyển tiền bằng điện trả sau. ...........................
.........................................
.........................12
...........12
1.2.2.3. Chuyển tiền bằng điện có bồi hoàn.
hoàn.............
..........................
............................
..................12
....12
1.2.3. Các bên liên quan trong ph ươ ng
ng thức chuyển tiền bằng điện................12
1.2.4. Quy trình nghiệp vụ của phươ ng
ng thức chuyển tiền bằng điện...............12
1.2.4.1. Quy trình chuyển tiền bằng điện trả trướ cc.. .............
...........................
..................12
....12
1.2.4.2. Quy trình chuyển tiền bằng điện trả sau. ..............
...........................
....................13
.......13
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1............................
1..........................................
...........................
...........................
............................
..................15
....15
CHƯƠNG 2: THỰ C TR ẠNG THỰ C HI ỆN NGHIỆP V Ụ CHUYỂN TI ỀN B ẰNG
ĐIỆN TRONG TTQT TẠI CHI NHÁNH NHNo&PTNT QUẬN 1..............
1. ....................16
.......16
2.1. Giớ i thiệu chung về NHNo&PTNT Việt Nam ...........................
........................................
....................16
.......16
2.1.1. Sơ   lượ c về  quá trình hình thành và phát triển của NHNo&PTNT Việt
Nam. ..........................
........................................
...........................
...........................
............................
...........................
...........................
.........................16
...........16
2.1.2. Giớ i thiệu về Chi nhánh NHNo&PTNT quận 1. ............
..........................
.......................18
.........18
2.1.2.1. Cơ  c
 cấu tổ chức tại Chi nhánh NHNo&PTNT quận 1. .....
..........
.........18
....18
2.1.2.2. Mô hình hoạt động TTQT trong hệ  thống Chi nhánh
NHNo&PTNT quận 1. ............................
.........................................
...........................
...........................
...........................
.......................20
.........20
2.1.2.3. Tình hình hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh NHNo& PTNT
quận 1. ............................
.........................................
...........................
...........................
...........................
............................
...........................
....................20
.......20
2.2. Thực trạng thực hi ện nghiệp vụ chuyển ti ền bằng điện trong thanh toán quốc tế 
tại Chi nhánh NHNo&PTNT quận 1..................................
1...............................................
...........................
.......................26
.........26
2.2.1. Quy trình nghi ệp vụ chuyển tiền bằng điện trong TTQT của Chi nhánh
NHNo&PTNT quận 1. ............................
.........................................
...........................
...........................
...........................
.......................26
.........26 
2.2.1.1. Điều kiện để khách hàng lần đầu đến giao dịch tại Chi nhánh....26
nhánh. ...26
 

viii


 

2.2.1.2. Hồ sơ  chuy
 chuyển tiền...................
n.................................
...........................
...........................
.......................26
.........26
2.2.1.3. Quy trình nghiệp vụ chuyển tiền đi..........................................27
2.2.1.4. Quy trình nghiệp vụ chuyển tiền đến.......................................31
2.2.2. Kết quả  hoạt động nghiệp vụ  chuyển tiền bằng điện tại Chi nhánh
NHNo&PTNT quận 1. ............................
.........................................
...........................
...........................
...........................
.......................33
.........33
2.2.3. Phân tích và đánh giá thực trạng thực hiện nghiệp vụ Chuyển tiền bằng
điện trong TTQT tại Chi nhánh NHNo&PTNT quận 1. .............
..........................
...........................36
..............36
2.2.3.1. Thành tựu đạt đượ cc.... ..........................
.......................................
...........................
.........................36
...........36
2.2.3.2. Một số tồn tại. .............
...........................
...........................
...........................
...........................
....................39
.......39
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2............................
2..........................................
...........................
...........................
............................
..................41
....41
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ  GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ  THỰ C
HIỆN NGHIỆP VỤ  CHUYỂN TIỀN BẰNG ĐIỆN TRONG THANH TOÁN
QUỐC TẾ TẠI CHI NHÁNH NHNo&PTNT QUẬN 1. ...........................
......................................42
...........42
3.1. Một số  giải pháp cụ  thể  nhằm nâng cao hiệu quả  thực hiện nghiệp vụ chuyển
tiền bằng điện trong thanh toán quốc tế tại Chi nhánh NHNo&PTNT quận 1.....
1. .....42
.42
3.1.1Giải pháp thứ nhất: Hoàn thiện cơ   ccấu tổ chức.......................................42
3.1.1.1 Mục tiêu của giải pháp ...........................
........................................
...........................
.........................42
...........42
3.1.1.2 Cách thức thực hiện giải pháp......................................
pháp....................................................
................42
..42
3.1.1.3 Dự kiến hiệu quả giải pháp mang l ại ...........................
.........................................
................43
..43
3.1.2.Giải pháp thứ hai: Hoàn thiện các ứng dụng công nghệ hiện đại...........44
3.1.2.1 Mục tiêu của giải pháp ...........................
........................................
...........................
.........................44
...........44
3.1.2.2 Cách thức thực hiện giải pháp......................................
pháp....................................................
................44
..44
3.1.2.3 Dự kiến hiệu quả giải pháp mang l ại ...........................
.........................................
................45
..45
3.1.3.Giải pháp thứ ba: Cải thiện quy trình chuyển tiền T/T đi.......................46
 

ix


 

3.1.3.1 Mục tiêu của giải pháp ...........................
........................................
...........................
.........................46
...........46
3.1.3.2 Cách thức thực hiện giải pháp......................................
pháp....................................................
................46
..46
3.1.3.3 Dự kiến hiệu quả giải pháp mang l ại ...........................
.........................................
................48
..48
3.1.4.Giải pháp thứ t ư: Nâng cao năng l ực c ạnh tranh bằng cách tăng c ườ ng
ng
thực hiện công tác khách hàng. ..........................
........................................
...........................
...........................
.........................49
...........49
3.1.4.1 Mục tiêu của giải pháp ...........................
........................................
...........................
.........................49
...........49
3.1.4.2 Cách thức thực hiện giải pháp......................................
pháp....................................................
................49
..49
3.1.4.3 Dự kiến hiệu quả giải pháp mang l ại ...........................
.........................................
................50
..50
3.1.5.Giải pháp thứ năm: Nâng cao trình độ và năng lực cho cán bộ.............51
3.1.5.1 Mục tiêu của giải pháp ...........................
........................................
...........................
.........................51
...........51
3.1.5.2 Cách thức thực hiện giải pháp......................................
pháp....................................................
................51
..51
3.1.5.3 Dự kiến hiệu quả giải pháp mang l ại ...........................
.........................................
................52
..52
3.1.6.Giải pháp thứ sáu: Xây dựng và đa dạng hóa nguồn vốn ngoại tệ. ......
.......53
.53
3.1.6.1 Mục tiêu của giải pháp ...........................
........................................
...........................
.........................53
...........53
3.1.6.2 Cách thức thực hiện giải pháp......................................
pháp....................................................
................53
..53
3.1.6.3 Dự kiến hiệu quả giải pháp mang l ại ...........................
.........................................
................54
..54
3.1.7.Giải pháp thứ bảy: Tăng cườ ng
ng khả năng kiểm soát và quản trị rủi ro....55
3.1.7.1 Mục tiêu của giải pháp ...........................
........................................
...........................
.........................55
...........55
3.1.7.2 Cách thức thực hiện giải pháp......................................
pháp....................................................
................55
..55
3.1.7.3 Dự kiến hiệu quả giải pháp mang l ại ...........................
.........................................
................56
..56
3.2. Một số kiến nghị đối vớ i Chính Phủ và ngành Ngân hàng.............................57
3.3.1. Kiến nghị đối vớ i Chính Phủ ............
..........................
...........................
...........................
.........................57
...........57
 

x


 

3.3.2. Kiến nghị đối vớ i ngành ngân hàng ...........................
.........................................
...........................57
.............57
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3............................
3..........................................
...........................
...........................
............................
..................58
....58
KẾT LUẬN CHUNG.......................
CHUNG....................................
...........................
............................
...........................
...........................
................59
..59
Tài liệu tham khảo ..........................
.......................................
...........................
...........................
...........................
............................
..................61
....61
Phụ lục .........................
.......................................
............................
...........................
...........................
...........................
...........................
.......................62
.........62

 

xi


 

DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ  D
 DỤNG
  Bảng 2.1: Báo cáo kết quả kinh doanh của Chi nhánh NHNo&PTNT

quận 1 từ  2006-2009
2006-2009 ..........................
........................................
...........................
...........................
.........................22
...........22
  Bảng 2.2: Kết qu ả ho ạt động kinh doanh Thanh toán quốc t ế t ại Chi

nhánh NHNo&PTNT quận 1 ..........................
.......................................
...........................
.........................34
...........34
  Bảng 2.3: Tổng thu dịch vụ phí TTQT .........................
.......................................
.......................37
.........37

 

xii


 

DANH SÁCH CÁC SƠ  ĐỒ 

 . Sơ  đồ 1.1: Trình tự  ti
 tiến hành phươ ng
ng thứ c chuyển tiền.........................7
 . Sơ  đồ 1.2: Trình tự  ti
 tiến hành phươ ng
ng thứ c nhờ  thu
 thu ...........................
...............................8
....8
 . Sơ  đồ 1.3: Quy trình thự c hiện phươ ng
ng thứ c chuyển tiền bằng điện trả 

trướ c ............
..........................
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................1
..............133

 . Sơ  đồ 1.4: Quy trình thự c hiện phươ ng
ng thứ c chuyển tiền bằng điện trả 

sau ...........................
.........................................
...........................
...........................
............................
...........................
...........................
................14
..14
 . Sơ  đồ 2.1: Cơ   ccấu tổ chứ c các phòng ban tại Chi nhánh NHNo&PTNT

quận 1 ..........................
.......................................
...........................
............................
...........................
...........................
.........................18
...........18
 . Sơ   đồ 2.2: Quy trình chuyển tiền T/T đi tại Chi nhánh NHNo&PTNT

quận 1 ..........................
.......................................
...........................
............................
...........................
...........................
.........................27
...........27
 . Sơ  đồ 2.3: Quy trình chuyển tiền T/T đến tại Chi nhánh NHNo&PTNT

quận 1 ..........................
.......................................
...........................
............................
...........................
...........................
.........................31
...........31
 . Sơ   đồ  2.4: Đề  xuất giải pháp quy trình chuyển tiền T/T đi tại Chi

nhánh NHNo&PTNT quận 1 ..........................
........................................
............................
...........................4
.............477

 

xiii


 

DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ 

  Biểu

đồ 2.1: Doanh thu và lợ i nhuận của chi nhánh từ  2006-20
2006-2009..........24
09..........24 

 Biểu đồ 2.2: Kết quả hoạt động tín dụng .............
..........................
...........................
.........................25
...........25
 Biểu đồ 2.3: Kết quả hoạt động kinh doanh từ  n
 năm 2006-2009
2006-2009 ............
..............25
..25
 Biểu đồ 2.4: Tỷ  trọng của Chuyển tiền T/T qua các năm so vớ i toàn bộ 

hoạt động Thanh toán quốc tế  .............
..........................
...........................
............................
...........................3
.............366

 

xiv


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

  

1. Lý do chọn đề tài
Cùng vớ i xu thế  mở  c
 c ửa và hội nhập v ớ i n ền kinh tế th ế  giớ i hi
h iện nay, Việt
Nam luôn khuyến khích mọi thành phần kinh tế tích cực tham gia vào hoạt động
kinh tế nói chung, hoạt động xuất nhập khẩu nói riêng, các quan hệ kinh tế  cũng
như  ngoại thươ ng
ng phát triển nhanh chóng. Và một điều phải thừa nh
n hận rằng các tổ 
chức tín dụng có vai trò quan trọng trong việc cung cấp những dịch vụ thanh toán
đa dạng, góp phần phát triển hoạt động giao dịch giữa các công ty Việt Nam và
nướ c ngoài.
Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam quận 1
trong những n ăm qua luôn tích cực tìm kiếm khách hàng mớ i và tìm hướ ng
ng đi m ớ i
theo hướ ng
ng tiếp cận thị  trườ ng,
ng, nâng cao tính năng động, sáng tạo và chủ  động
trong hoạt động kinh doanh. Tại chi nhánh có nhiều phươ ng
ng thức thanh toán quốc tế 
như nh ờ  thu,
  thu, chuyển tiền, tín dụng chứng t ừ, v.v… Trong số  đó, Chuyển ti
t iền b ằng
điện là một trong các phươ ng
ng thức thanh toán đượ c sử dụng phổ biến tại Chi nhánh.
Dịch vụ  Chuyển tiền bằng điện giúp các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thực hiện
giao dịch một cách nhanh chóng, chính xác, an toàn qua hệ  thống SWIFT và có
quan hệ đại lý vớ i hơ n 1000 ngân hàng trên toàn cầu . Song phươ ng
ng thức thanh toán
này tại Chi nhánh hiện nay chưa phải hoạt động thanh toán quốc tế chủ đạo của Chi
nhánh do vẫn tồn tại một số hạn chế. Theo tìm hiểu thực tế cho thấy hiện nay có rất
nhiứềcuChuy
đề tàiểnnghiên
ứuđviệền các
nđượ 
g thcứquan
c trong
ng
th
tiền bằcng
lại ph
chưươ 
a ng
tâmthanh
mức.quốc tế nhưng phươ ng
đúngtoán
Trong thờ i gian thực t ập t ại Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Việt Nam quận 1, xuất phát từ  thực tế  em đã thực hiện tìm hiểu nghiên
cứu về tình hình thực hi ện phươ ng
ng thức thanh toán này tại Chi nhánh. Dựa trên nền
tảng đó, nhằm phân tích, tìm hiểu sâu hơ n về ph ươ ng
ng thức này, từ đó đưa ra một s ố 
giải pháp để nâng cao hiệu quả thực hiện nghiệp vụ Chuyển tiền bằng điện nói riêng
và phát triển hoạt động thanh toán quốc tế nói chung, em quyết định thực hiện đề 
tài: “Giải pháp nâng cao hiệu quả  thự c hiện nghiệp vụ Chuyển tiền bằng điện

trong Thanh toán quốc t ế t ại Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quận 1”.
SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

1


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

2. Mục tiêu đề tài
Hệ  thống hóa các kiến thức liên quan đến hoạt động thanh toán quốc tế  của
Ngân hàng thươ ng
ng mại. Tìm hiểu và phân tích về vi ệc th ực hi ện nghiệp v ụ Chuyển
tiền bằng điện tại Chi nhánh NHNo&PTNT quận 1. Từ  đó, dựa trên những tồn tại
đề ra một s ố gi ải pháp cụ th ể nh ằm nâng cao hiệu qu ả th ực hi ện nghiệp v ụ Chuyển
tiền bằng điện trong thanh toán quốc tế  tại Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quận 1.

3. Phươ ng
ng pháp nghiên cứ u
Sử dụng phươ ng
ng pháp nghiên cứu sau:
  Phươ ng
ng pháp nghiên cứu duy vât biện chứng: Phân tích, xem xét tình hình
phát triển c ủa ph ươ ng
ng thức Chuyển ti ền b ằng điện trong Thanh toán quốc t ế 
trong mối quan hệ v ớ i các yếu t ố bên ngoài(yếu t ố kinh tế, chính trị , xã hội
trong nướ c và quốc tế), các yếu tố  bên trong (các yếu tố  nội tại của Ngân
hàng).
  Phươ ng
ng pháp phân tích thống kê, tổng hợ p,
p, tư  duy logic…để  lý luận, giải
thích các vấn đề liên quan của đề tài.

4. Phạm vi nghiên cứ u
  Không gian: Chi nhánh NHNo&PTNT quận 1.
  Thờ i gian: Từ năm 2006- 2009.

5. Giớ i thiệu kết cấu chuyên đề.
Ngoài phần mở   đầu và kết thúc, trong bài vi ết này em xin trình bày thành ba
phần chính:
ng thức Chuyển ti ền
Chươ ng
ng 1: Lý luận chung về Thanh toán quốc t ế và phươ ng
bằng điện.

Chươ ng
ng 2: Thực trạng thực hiện nghiệp vụ  Chuyển tiền bằng điện trong
Thanh toán quốc tế tại Chi nhánh NHNo&PTNT qu ận 1. 
Chươ ng
ng 3: Một số  giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả  thực hiện nghiệp vụ 
Chuyển tiền bằng điện trong Thanh toán quốc tế  tại Chi nhánh NHNo&PTNT
quận 1. 
SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

2


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

CH ƯƠ 
ƯƠ  NG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ THANH TOÁN QUỐC TẾ VÀ
PHƯƠ NG
NG THỨ C CHUYỂN TIỀN BẰNG ĐIỆN.




 

1.1. Tổng quan về thanh toán quốc tế (TTQT).
1.1.1. Khái niệm và cơ   ssở  hình
 hình thành TTQT.
1.1.1.1. Cơ   ssở  hình
 hình thành TTQT. 
Hầu hết các quốc gia đều không thể tự sản xu ất và cung cấp những thứ mình
cần do có sự  khác biệt về: điều kiện tự  nhiên, kinh tế, xã hội, trình độ  phát
triển…Một nướ c sẽ  tận dụng lợ i thế  so sánh (tuyệt đối lẫn tươ ng
ng đối) bằng cách
nhập khẩu những hàng hóa vớ i giá rẻ và xuất khẩu những mặt hàng có ưu thế  hơ n
về năng suất lao động. Sự di chuyển hàng hóa giữa các nướ c tạo nên hoạt động xuất
nhập khẩu của một quốc gia, hình thành nên chuyên ngành:“Quan hệ kinh t ếế    quố c
t ế ” và “K 
 thuật nghiệ p vụ ngoại thươ ng”.
ng”. 
 ỹ  thu

Trong một thươ ng
ng vụ  kinh doanh, ngườ i mua và bán thườ ng
ng không thanh
toán trực tiếp cho nhau, vì vậy hình thành nên chuyên ngành:“K  ỹ   thuật nghiệ p vụ 
thanh toán quố c t ế 
ế ”.
Nhà xuất khẩu từ  khi nhận đượ c đơ n đặt hàng cho tớ i khi nhận đượ c tiền
hàng thườ ng
ng mất một khoảng thờ i gian khá dài. Do đó, nhà xuất khẩu còn có nhu
cầu đượ c tài trợ  cho
  cho hoạt động xuất khẩu trướ c và sau khi giao hàng như: nhu cầu
vốn cho sản xuất, thu mua hàng xuất khẩu, nhu cầu tài trợ  cho
  cho bộ  chứng từ  hàng
xuất hay chiết khấu Hối phiếu. Nhà nhập c ũng có các nhu cầu như: Tài trợ  ký
  ký quỹ 
mở  L/C,
  L/C, Tài trợ  trên
  trên cơ  s
 s ở   thế ch ấp b ộ ch ứng từ và hàng hóa nhập khẩu, B ảo lãnh
Hối phiểu nhờ   thu…Từ  đó hình thành nên chuyên ngành : “Tài tr ợợ   xuấ t nhậ p
khẩ u”
u”.
Tóm lại, sự  phụ  thuộc lẫn nhau về  kinh tế, xã hội hình thành nên quan hệ 
kinh tế qu ốc t ế. Một n ướ c sẽ nh ập kh ẩu s ản ph ẩm mà họ chưa s ản xu ất đượ cc,, đồng
thờ i xu ất kh ẩu nh ững s ản ph ẩm mà họ có ưu th
t hế v ề lao động t ạo nên quan hệ buôn
bán (ngoại thươ ng).
ng).

SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

3


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

1.1.1.2. Khái niệm TTQT.
Theo PGS.TS Nguyễn Văn Tiến (2006), Thanh toán quốc tế, NXB Thống
Kê: “Thanh toán quốc t ế là việc thực hi ện các ngh ĩ a v ụ chi trả và quyền h ưở ng
ng lợ i
về tiền tệ phát sinh trên cơ  s
 sở  các
 các hoạt động kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức,
cá nhân nướ c này vớ i tổ  chức, cá nhân nướ c khác, hay giữa một quốc gia vớ i tổ 
chức quốc tế, thông qua quan hệ giữa các ngân hàng của các nướ c liên quan”.
Trong thờ i buổi hiện nay, do quá trình hợ p tác kinh tế phát triển mạnh mẽ đã
làm thay đổi đặc trưng hoạt động ngoại thươ ng
ng cổ điển như:
  Hàng hóa xuất nh
n hập kh ẩu không nhất thiết ph ải d ịch chuyển qua biên
giớ i từ  nướ c ngườ i mua đến nướ c ngườ i bán, điển hình là hợ p đồng mua
bán giữa nội địa và khu chế xuất.
  Xu thế t ự do hóa thươ ng
ng m ại toàn cầu, d ỡ  b
 b ỏ các rào cản th ươ ng
ng mại
(Thuế quan và phi thuế quan).
  Đồng tiền sử dụng trong thanh toán là đồng tiền chung.
  Chính sách “Đô la hóa toàn phần” đượ c áp dụng phổ bi ến, xóa bỏ r ủi

ro về tỷ giá trong thanh toán quốc tế.

1.1.2. Vai trò của thanh toán quốc tế.
1.1.2.1. TTQT đối vớ i nền kinh tế.
  Bôi trơ n và thúc đẩy hoạt động xuất – nhập khẩu

Thanh toán góp phần giải quyết mối quan hệ hàng hóa tiền tệ, tạo nên sự liên
tục c ủa quá trình sản xu ất và đẩy nhanh quá trình lưu thông hàng hóa trên phạm vi
quốc tế.
  Bôi trơ n và thúc đẩy đầu tư nướ c ngoài

Thanh toán quốc tế  còn có vai trò quan trọng đối vớ i việc đầu tư  ra nướ c
ngoài do có hoạt động này mà các ngân hàng có thể giao dịch dễ dàng vớ i nhau,
giúp quá trình lưu thông tiền tệ gặp ít rủi ro hơ n.
n. Nhà đầu tư sẽ thấy yên tâm khi sử 
dụng vốn đầu tư vào thị  trườ ng
ng quốc tế, thúc đẩy ho
h oạt động đầu tư  mạnh mẽ  hơ n,
n,
đồng thờ i tăng hiệu quả hoạt động kinh tế trong nướ cc..

SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

4


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

ng thu hút kiều hối và nguồn lực tài chính khác
  Tăng cườ ng
Thanh toán quốc tế làm tăng cườ ng
ng các mối quan hệ giao lưu kinh tế  giữa
các quốc gia. Bên cạnh đó, hoạt động thanh toán quốc tế làm tăng khối lượ ng
ng thanh
toán không dùng tiền mặt trong nền kinh tế, đồng thờ i thu hút một lượ ng
ng ngoại tệ 
đáng kể vào Việt Nam.
  Thúc đẩy thị trườ ng
ng tài chính quốc gia hội nhập quốc tế.

Một quốc gia không thể phát triển vớ i chính sách đóng cửa, chỉ dựa vào tích
lũy trao đổi trong nướ c mà phải phát huy lợ i thế so sánh, kết hợ p giữa sức mạnh
trong nướ c vớ i môi trườ ng
ng kinh tế  quốc tế. Trong bối cảnh các quốc gia đều đặt
kinh tế  đối ngoại lên hàng đầu thì vai trò hoạt động của thanh toán quốc tế  ngày
càng đượ c khẳng định.

1.1.2.2. TTQT đối vớ i ngân hàng thươ ng
ng mại.
  Mang lại nguồn thu đáng kể cho ngân hàng về số lượ ng
ng và tỷ trọng.

Thanh toán quốc tế  là một loại nghiệp vụ liên quan đến tài sản ngoại bảng
của ngân hàng, đáp ứng t ốt h ơ n nhu cầu đa d ạng của khách hàng về các dịch v ụ tài
chính có liên quan tớ i thanh toán. Trên cơ   sở   đó giúp ngân hàng tăng doanh thu,
nâng cao uy tín và tạo dựng niềm tin cho khách hàng, tạo nên sức cạnh tranh của
ngân hàng trong cơ  ch
 chế thị trườ ng.
ng.
  Là một mắc xích chắp nối nhiều hoạt động khác của các Ngân hàng

thươ ng
ng mại.
Hoạt động Thanh toán quốc tế làm tăng tính thanh khoản cho ngân hàng. Khi
thực hiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế, ngân hàng có thể thu đượ c nguồn vốn ngoại
tệ tạm thờ i nhàn rỗi c ủa các doanh nghiệp có quan hệ thanh toán vớ i các ngân hàng
dướ i hình thức các khoản ký quỹ chờ  thanh
 thanh toán.
  Là khâu không thể thiếu trong môi trườ ng
ng hoạt động kinh doanh.

Thanh toán quốc tế  là hoạt động hỗ  trợ   bổ  sung cho các hoạt động kinh
doanh khác của ngân hàng. Nếu đượ c thực hiện tốt sẽ  mở   rộng cho hoạt động tín
dụng xuất – nhập khẩu, phát triển hoạt động kinh doanh ngoại tệ, bảo lãnh ngân
hàng trong ngoại thươ ng,
ng, tài trợ   thươ ng
ng mại và các hoạt động ngân hàng quốc tế 
khác.
5
SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

  Tạo điều kiện đa dạng hoá hoạt động ngân hàng, nâng cao năng lực cạnh

tranh.
Các ngân hàng sẽ áp dụng công nghệ tiên tiến để hoạt động thanh toán đượ c
thực hiện nhanh chóng, kịp thờ i và chính xác, nhằm phân tán rủi ro, góp phần mở  
rộng quy mô và mạng lướ i ngân hàng. Đồng thờ i,i, tăng cườ ng
ng mối quan hệ đối ngoại
của ngân hàng, khai thác nguồn tài trợ  c
 của các ngân hàng nướ c ngoài và nguồn v ốn
trên thị trườ ng
ng tài chính quốc tế để đáp ứng nhu cầu về vốn của ngân hàng.

1.1.3. Các phươ ng
ng thứ c thanh toán quốc tế đượ c sử  d
 dụng phổ biến.
Trong giao dịch mua bán quốc tế, việc lựa chọn phươ ng
ng thức thanh toán sao
cho thích hợ p vớ i từng thươ ng
ng vụ, mối quan hệ  giữa các bên hợ p đồng…là yếu tố 
rất quan trọng, góp phần hạn chế rủi ro trong thanh toán quốc tế.

1.1.3.1. Phươ ng
ng thứ c chuyển tiền.
  Khái niệm

Là phươ ng
ng thức mà trong đó khách hàng yêu cầu ngân hàng của mình
chuyển một số tiền nhất định cho một ngườ i khác ở  m
 một địa điểm nhất định cho một
ngườ i khác theo một địa chỉ nhất định và trong một thờ i gian nhất định.
n:
   Theo hình thứ c chuyể n tiề n:

  Chuyển tiền bằng thư  (Mail Transfer- M/T): Là hình th ức chuyển tiền,

-

trong đó lệnh thanh toán (Bank Draft) của ngân hàng chuyển tiền đượ c
chuyển bằng thư cho ngân hàng trả tiền.
  Chuyển tiền bằng điện (Telegraphic Transfer- T/T): Là hình th ức chuyển
tiền trong đó lệnh thanh toán của ngân hàng chuyển tiền đượ c thể  hiện
trong nội dung một bức điện gửi cho ngân hàng trả  tiền bằng telex hay
mạng swift.

-

 Theo thờ i hạn tr ả tiề n:
n:
  Theo

  Chuyển tiền trả  sau: Là hình th ức ngườ i mua (ngườ i nhập khẩu) chuyển

-

tiền trả cho ngườ i xuất khẩu sau khi nhận hàng.
c: Là hình thức ngườ i mua (ngườ i nh ập kh ẩu) l ập l ệnh
  Chuyển ti ền tr ả tr ướ c:
chuyển tiền trướ c và do đó ngườ i bán (ngườ i xuất khẩu) nhận đượ c lệnh
trướ c khi giao hàng. sau khi nhận hàng.

-

SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

6


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

  Trình tự tiến hành :

Giao dịch thươ ng
ng mại

Viết đơ n yêu cầu chuyển tiền cùng vớ i uỷ nhiệm

Chuyển tiền ra nướ c ngoài qua ngân hàng

Ngân hàng chuyển tiền cho ngườ i hưở ng
ng lợ i
Sơ  đồ 1.1: Trình tự  ti
 tiến hành phươ ng
ng thứ c chuyển tiền 
  Trườ ng
ng hợ p áp dụng:

-  Bên bán và mua hoàn toàn tin cậy lẫn nhau. Ngườ i mua tin vào việc
giao hàng của ngườ i bán, ngườ i bán tin vào việc trả tiền của ngườ i mua.
-  Khi phươ ng
ng thức này trở  thành
 thành một bộ phận cấu thành của phươ ng
ng thức
khác (ghi sổ, nhờ  thu…)
 thu…)
-  Chuyển ti
t iền trả tr
 t rướ c phù hợ p trong trườ ng
ng hợ p đặt c ọc hay khi ngườ i
bán chiếm ưu thế.
-  Chuyển tiền trả sau phù hợ p khi ngườ i mua chiếm ưu thế.

1.1.3.2. Phươ ng
ng thứ c nhờ  thu.
 thu.
  Khái niệm

Phươ ng
ng thức nhờ   thu là một phươ ng
ng thức thanh toán trong đó ngườ i xuất
khẩu hoàn thành ngh ĩ a vụ giao hàng hoặc cung ứng một dịch vụ cho khách hàng uỷ 
thác cho ngân hàng của mình thu hộ s ố tiền ở  ng
 ngườ i nhập khẩu trên cơ  s
 sở  h
 hối phiếu
của ngườ i xuất khẩu lập ra.
Nguồn pháp lý điều chỉnh: Quy tắc thống nhất nhờ  thu,
 thu, bản sửa đổi 1995, số 
522 của ICC (Uniform Rules for Collection, 522, 1995, ICC-URC 522, ICC) .

SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

7


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

  Trình tự tiến hành

Giao hàng (Document Collection)

Giao hàng và gửi chứng từ (Clean Collection)

Ký phát hối phiếu nhờ  ngân
 ngân hàng thu hộ tiền

Uỷ thác thu đối ngoại

Xuất trình hối phiếu đòi tiền

Thanh toán và giao chứng từ 
Document Collection  

Thanh toán
Clean Collection  

Sơ  đồ 1.2: Trình tự  ti
 tiến hành phươ ng
ng thứ c nhờ  thu
 thu
  Các loại nhờ  thu:
 thu:

ng thức trong đó ngườ i xuất kh ẩu u ỷ thác cho
Nhờ  thu
  thu phiếu trơ nn:: Là phươ ng
ngân hàng thu hộ ti ền ở  ng
 ng ườ i nh ập kh ẩu c ăn c ứ vào hối phiếu do mình lập ra, còn
chứng từ gửi hàng thì gửi thẳng cho ngườ i nhập khẩu không qua ngân hàng.

Nhờ  thu
  thu kèm chứ ng
ng từ : Là phươ ng
ng thức trong đó ng
n gườ i xu ất kh ẩu uỷ thác
cho ngân hàng thu hộ tiền ở  ng
 ngườ i nhập khẩu không những căn cứ vào hối phếu mà
còn căn cứ vào bộ chứng từ gửi hàng gửi kèm theo vớ i điều kiện là nếu ngườ i nhập
khẩu tr ả ti
 t iền ho ặc ch ấp nh ận tr ả ti ền h ối phiếu thì ngân hàng mớ i trao bộ ch ứng từ 
gửi hàng cho ngườ i nhập khẩu để nhận hàng.
  Trườ ng
ng hợ p áp dụng

 thu hàng xuất khẩu: Ngườ i xuất khẩu cần xuất trình chứng từ:
  Nhờ  thu

o

- Hối phiếu.
- Các chứng từ gửi hàng.
- Giấy yêu cầu nhờ  thu
 thu của ngườ i xuất khẩu.
 thu hàng nhập khẩu:
  Thanh toán nhờ  thu

o

- Kiểm tra lệnh nhờ  thu
 thu của ngân hàng nướ c xuất khẩu gửi đến.
SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

8


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

- Kiểm tra chứng từ gửi hàng nhờ  thu.
 thu.
- Kiểm tra hối phiếu.
- Thực hiện điều kiện nhờ  thu
 thu D/A, D/P, D/OT.

1.1.3.3. Phươ ng
ng thứ c tín dụng chứ ng
ng từ .
  Khái niệm:

Là m ột s ự  thoả th
 thuuận trong đó ngân hàng mở  th
 th ư tín dụng theo yêu cầu c ủa
khách hàng sẽ  trả  một số  tiền nhất định cho một ngườ i khác hoặc chấp nhận hối
phiếu do ngườ i này ký phát trong phạm vi số  tiền đó khi ngườ i này xuất trình cho
ngân hàng một bộ chứng từ phù hợ p vớ i những quy định đề ra trong thư tín dụng.
  Trình tự tiến hành

- Ngườ i nhập khẩu làm đơ n xin mở   thư  tín dụng (L/C) gửi đến ngân hàng
của mình yêu cầu mở  m
 một L/C cho ngườ i xuất khẩu hưở ng.
ng.
- Căn cứ vào đơ n xin mở  L/C,
 L/C, ngân hàng mở  L/C
 L/C sẽ lập một th ư tín dụng và
thông qua ngân hàng đại lý của mình ỏ  nướ c ngườ i xuất khẩu thông báo việc mở  
thư tín dụng và chuyển L/C đến ngườ i xuất khẩu
- Khi nhận đượ c thông báo này, ngân hàng thông báo s ẽ thông báo cho ngườ i
xuất khẩu toàn bộ nội dung thông báo về việc mở  L/C
 L/C đó, và khi nhận đượ c bản gốc
L/C, thì chuyển ngay cho ngườ i xuất khẩu.
- Ngườ i xu ất khẩu nếu chấp nhận L/C thì tiến hành giao hàng, nếu không thì
tiến hành đề nghị ngân hàng mở  L/C
 L/C sửa đổi, bổ sung cho phù hợ p vớ i hợ p đồng.
- Sau khi giao hàng, ng ườ i xuất khẩu lập bộ  chứng từ theo yêu cầu của L/C
xuất trình thông qua ngân hàng thông báo cho ngân hàng mở  L/C
 L/C xin thanh toán.
- Ngân hàng mở  L/C
 L/C kiểm tra chứng từ không quá 7 ngày làm vi ệc kể từ sau
ngày nhận chứng từ và thông báo kết quả  kiểm tra cho ngườ i nhập khẩu bằng văn
bản, yêu cầu ngườ i nhập khẩu trả lờ i trong vòng 2 ngày làm việc.
- Ngườ i nhập khẩu kiểm tra chứng từ và quyết định chấp nhập hay từ  chối
thanh toán.
SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm

9


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

- Căn cứ  vào ý kiến của ngườ i nhập khẩu, Ngân hàng mở   L/C quyết định
nhận chứng từ và trả tiền hoặc quyết định từ chối nhận chứng từ và từ chối trả tiền.
  Trườ ng
ng hợ p áp dụng

- Phươ ng
ng thức thanh toán tín dụng chứng từ  thườ ng
ng đượ c sử  dụng chủ  yếu
trong giao dịch thươ ng
ng mại quốc tế có giá trị lớ n.
n.
- Ngoài ra, thư tín dụng còn đượ c dùng trong quá trình phát tri ển cơ   sở   hạ 
tầng công cộng để đảm bảo những công trình đã đượ c phê duyệt sẽ đượ c xây dựng.

1.2. Phươ ng
ng thứ c thanh toán chuyển tiền bằng điện trong thanh toán quốc tế.
1.2.1. Khái niệm.
Là phươ ng
ng thức thanh toán theo đó khách hàng (ngườ i mua, ngườ i nh ập khẩu)
yêu cầu Ngân hàng phục vụ mình chuyển một số tiền nhất định cho một ngườ i khác
(ngườ i h ưở ng
ng l ợ i)
i) ở  m
 một địa điểm xác định và trong một th ờ i gian nhất định. Trong
đó lệnh thanh toán của ngân hàng chuyển tiền đượ c thể hiện trong nội dung một bức
điện gửi cho ngân hàng trả tiền bằng TELEX hay mạng SWIFT.
* SWIFT là gì?
SWIFT là Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và các t ổ  chức tài chính quốc tế 
(Viết tắt của Society for Worldwide Interbank and Finacial Telecommunication).
Đây là một hiệp hội mà thành viên là các ngân hàng và các t ổ  chức tài chính, mỗi
ngân hàng tham gia là một cổ  đông của SWIFT. Phươ ng
ng châm hoạt động của hiệp
hội là
phụhàng
c vụ các
các
ngân
trên ngân
thế gihàng
ớ i là dchựứa  không
vào nhữph
ngảiưluợ iđnhu
iểmậcn.ủaLý
nódo
nhsưử:  dụng SWIFT của
-  Nó là một mạng truyền thông chỉ sử dụng trong hệ thống ngân hàng và các
tổ chức tài chính nên tính bảo mật cao và an toàn.
-  Tốc độ truyền thông tin nhanh cho phép có th ể  xử  lý đượ c số  lượ ng
ng lớ n
giao dịch.
-  Sử dụng SWIFT sẽ tuân theo tiêu chuẩn th ống nhất trên toàn thế gi ớ i.i. Đây
là điểm chung của b ất c ứ ngân hàng nào tham gia SWIFT có th ể hòa đồng
vớ i cộng đồng ngân hàng trên thế giớ i.i.
Tuy nhiên cần phải hi ểu rằng SWIFT là một trong các phươ ng
ng tiện truyền tin
TTQT chính, bên cạnh đó vẫn phải sử dụng các phươ ng
ng tiện truyền tin khác.
10
SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm


 

GVHD: Ths. Trần Thị Trang

KHÓA LUẬ
LUẬN TỐ
TỐT NGHIỆ
NGHIỆP 

SWIFT là tươ ng
ng tự  như truyền bằng cáp hay TELEX. Đây là hệ  thống nối
mạng đượ c vi tính hóa và an toàn cao nhưng không phải tất cả các ngân hàng đều là
thành viên của hệ thống Swift.
Ví dụ : khi chuyển bộ chứng từ TTQT vẫn phải sử dụng thư tín mà không thể 
dùng SWIFT để  chuyển đượ c.
c. Hoặc khi chuyển một bức điện tớ i ngân hàng ở  
Myanma ta không thể  dùng SWIFT mà phải sử  dụng TELEX vì chưa tham gia
SWIFT.
Khi tham gia hệ th ống SWIFT, mỗi ngân hàng có một địa chỉ SWIFT cụ thể 
hay gọi là BIC (Bank identifier Code).Thông qua địa ch ỉ này mà các ngân hàng có
thể trao đổi nghiệp vụ TTQT và các dịch vụ khác do SWIFT cung cấp.
Tiể u chuẩ n đ iện SWIFT dùng trong phươ ng
ng thứ c chuyể n tiề n:

o Mẫu điện 100: chuyển tiền phục vụ khách hàng
o Mẫu điện 103: chuyển tiền phục vụ khách hàng
o Mẫu điện 200: mẫu điện điều vốn
o Mẫu điện 202: chuyển tiền giữa các ngân hàng
Tiể u chuẩ n đ iện SWIFT dùng trong phươ ng
ng thứ c L/C :

o Mẫu điện 700: phát hành thư tín dụng.
o Mẫu điện 707: sửa đổi thư tín dụng.
o Mẫu điện 742: đòi hỏi trả theo thư tín dụng.
Tiể u chuẩ n đ iện SWIFT dùng trong phươ ng
ng thứ c Nhờ  thu
 thu:

o Mẫu điện 400: Thông báo thanh toán nhờ  thu.
 thu.
Phươ ng
ng thức chuyển ti ền có thể là b ộ phận của phươ ng
ng thức thanh toán khác
như  phươ ng
ng thức nhờ  thu,
  thu, tín dụng chứng từ… nhưng cũng có thể  là một phươ ng
ng
thức thanh toán độc lập.

1.2.2. Các hình thứ c chuyển tiền bằng điện.
1.2.2.1. Chuyển tiền bằng điện trả trướ c.
c.
Phươ ng
ng thức thanh toán này quy định ngườ i mua (ngườ i nhập khẩu) có ngh ĩ a
vụ thanh toán cho ngườ i bán (ngườ i xuất khẩu) toàn bộ giá trị hoặc một phần giá trị 
của hợ p đồng vào một ngày qui định trướ c khi giao hàng. Vớ i ngườ i xuất khẩu thì
đây là hình thức thanh toán rất an toàn.Vớ i ngườ i nhập khẩu thì đây là hình thức rủi
11
SVTH: Tạ Minh Ngọc Trâm


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×