Tải bản đầy đủ

Tiết 19;20b HD Sử dụng máy tính bỏ túi

Th ngy thỏng nm 2010
Tiết 18: Thực hành sử dụng máy tính Casio hoặc máy tính
có chức năng tơng đơng để giải toán.
A.Mục tiêu bài học:
Giúp học sinh biết sử dụng máy tính để giải các bài tập
B.Phơng pháp
- Thuyết trình , trực quan , thực hành
C.Chuẩn bị
- GV : máy tính bỏ túi
- HS : máy tính bỏ túi
D.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Giới thiệu các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ Q(5)
GV : Chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều
có thể biểu diễn dới dạng phân số, do
vậy các phép tính với số hữu tỉ đều có
thể đa về thực hiện nh các phép tính đối
với phân số.
HS nghe
Hoạt động 2 : Rút gọn số hữu tỉ (7)
VD : Rút gọn
126

26
;
72
6



Lu ý có thể viết
72
6
72
6
=


Cách 1 :ấn phím 6 a
b
/
c
72 =
Cách 2 :
ấn phím - 6 a
b
/
c
- 72 =
Cách 3:
ấn phím - 6 a
b
/
c
- 72 = SHIFT
d/c
Tơng tự hãy rút gọn số
125
25

bằng máy
tính ?
Tóm lại , muốn rút gọn số hữu tỉ viết dới


dạng phân số ta dùng phím =
Hoặc phím SHIFT d/c
- Cách đổi phân số sang số thập phân
Chẳng hạn đổi
3
1
sang số thập phân
ấn 1 a
b
/
c
3 = a
b
/
c
Hãy nêu kết quả ?
- Cách đổi số thập phân sang phân số :
VD đổi 0, 34 sang phân số
ấn 0,34 = a
b
/
c
- Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên.
- Đọc kết quả
12
1
- Học sinh thao tác và nêu kết quả
Kết quả
5
1

- Học sinh thao tác và nêu kết quả
( 0,3333....)
- Học sinh thao tác và nêu kết quả
(
50
17
)
Hoạt động 3: Các phép tính về số hữu tỉ (7)
Ví dụ : Tính
7
3
5
2
15
7

+

+
bằng máy
tính ?
GV : Tổng trên có thể viết là
Cách 1 :
ấn 7 a
b
/
c
15 + - 2 a
b
/
c
5 + - 3 a
b
/
c
7 =
Cách 2:
ấn 7 a
b
/
c
15 - a
b
/
c
5 - 3a
b
/
c
7 =
7
3
5
2
15
7
7
3
5
2
15
7
=

+

+
Chốt lại : Nhập các số và phép tính theo
đúng thứ tự viết của biểu thức :
- Phép cộng +
- Phép trừ -
- Phép nhân .
- Phép chia


- Phím - còn để ghi số âm
- Phím dấu ngoặc ( đợc dùng để chỉ
thứ tự tính toán , dấu đóng ngoặc )
VD : Tính
4
3
3
2
2
1
5
3
++
- Hãy viết lại biểu thức trên bằng cách sử
dụng dấu ngoặc ?
- Nêu cách nhập ?
Kết quả
105
38

- Học sinh viết lại :






++
4
3
3
2
2
1
:
5
3
- Cách nhập :
3 a
b
/
c
5

( 1 a
b
/
c
2 + 2 a
b
/
c
3 +3 a
b
/
c
4 =
Kết quả:
115
36

Hoạt động 5 : Phép tính luỹ thừa của một số hữu tỉ(7)
Ví dụ : Tính (3,5)
2
; (- 0,12)
3
;
4
4
3







GV giới thiệu: phím tính luỹ thừa bậc
hai x
2
hoặc ^ 2
- luỹ thừa bậc 3 : x
3
hoặc^ 3
- Luỹ thừa số mũ khác ^ n trong đó n là
bậc của luỹ thừa
Học sinh tính và nêu kết quả
ĐS: 12,25;- 0,001728;
256
81
Hoạt động 5 : Phép khai phơng, khai căn bậc hai của một biểu thức số (15)
- G V cho học sinh nhắc lại định nghĩa
căn bậc hai của một số không âm
- Giới thiệu phím lấy căn bậc hai dơng
của một số không âm : phím
- Để tính căn bậc hai dơng của 36 ta ấn
36
Kết quả : 6
- Hãy tính
25,156,2025,225
?
Nêu cách nhập và đọc kết quả ?
Nêu cách nhập tính x =
( )
3:4315
22
+

- Nghe giới thiệu và thực hiện.
ấn 225
- Kết quả : 25;
ấn 2025
- KQ: 45;
ấn 156,25
KQ : 12,5
( 15 ( 3 x
2
+ 4 x
2
)

3 )
=
Kết quả 11,18033989
Th ngy thỏng nm 2010
Tiết 19: Thực hành sử dụng máy tính Casio hoặc máy tính
có chức năng tơng đơng để giải toán.
A.Mục tiêu bài học:
Giúp học sinh biết sử dụng máy tính để giải các bài tập
B.Phơng pháp
- Thuyết trình , trực quan , thực hành
C.Chuẩn bị
- GV : máy tính bỏ túi
- HS : máy tính bỏ túi
D.Tiến trình dạy học
Bài 1 : Thực hiện phép tính
a)
6
7
:5
11
6
:
3
5
4
13
8
7
6
+=
A
A =
b)
32412
2622112
960.8110.6.2
15.12.616.6.5

+
=
B
B =
c)
3
2
1:625,0
7
2
:75,8
2
1
9
7
1
+






=
C
C =
d)
18
7
22:
3
2
7
2
1
10
4
1
5
8
7
18
72
29
41



















+=
D
D =
Bài 2 : Trong hai số 3551 và 3529, số nào là số nguyên tố ? số nào là hợp số
Bài 3: Tìm số d của phép chia 1357924680159 cho 7531
Bài 4 : Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch. Hãy điền số thích hợp vào bảng sau:
X -2
3
1
1
9
1

y
2007
12
27
Bài 5 : Tính tích đúng của 7986237 và 864579.
Bài 6: Cho x và y là hai đại lợng tỷ lệ thuận. Hãy điền vào thích hợp vào ô trống trong
bảng:
X -2 -5
7
4
-3,15
8
Y -3
Bài 7 : Biểu diễn ra phân số:
5
1
4
2
3
4
2
1
2
1
3
3
4
5
5
1
+
+
+
+
+
+
+
=
A
Bài 1: Mỗi kết quả đúng cho 1 điểm
Kết quả
a)
6
7
:5
11
6
:
3
5
4
13
8
7
6
+=
A
A = 6,630647131
b)
32412
2622112
960.8110.6.2
15.12.616.6.5

+
=
B
B =
1560
97
c)
3
2
1:625,0
7
2
:75,8
2
1
9
7
1
+






=
C
C = 0
d)
18
7
22:
3
2
7
2
1
10
4
1
5
8
7
18
72
29
41



















+=
D
D = 3,573511166
Bài 2: Trong hai số 3551 và 3529, số nào là số nguyên tố ? số nào là hợp số ?
Cách làm (1 điểm): Xét số 3551: bấm 3551 ữ 2 và ấn
=
. Sau đó đa con trỏ quay
lại thay số chia 2 thành 3 và ấn
=
. Cứ tiếp tục thay nh vậy bởi các số nguyên tố từ nhỏ
đến lớn (2; 3; 5; 7; 11; ... ) cho đến khi thơng là số nguyên hoặc thơng không lớn hơn
số chia thì dừng lại. Nếu 3551 không chia hết cho số nào trong các số nguyên tố trên thì
3551 là số nguyên tố, nếu có chia hết cho một trong các số nguyên tố trên thì 3551 là
hợp số.
Tơng tự với số 3529.
Kết quả (2 điểm): Số 3551 là hợp số; Số 3529 là số nguyên tố.
Bài 3 : Tìm số d của phép chia 1357924680159 cho 7531
Cách làm: Trớc hết tìm số d của phép chia 135792468 (9 chữ số) cho 7531.
Bấm 135792468 ữ 7531 và ấn
=
, máy hiện thơng là 18031,13371. Đa con trỏ lên dòng
biểu thức sửa thành 135792468 - 7531 ì 18031 và ấn
=
, máy hiện số d là 1007.
Viết tiếp sau số d này các số còn lại của số đã cho (sao cho có tối đa 9 chữ số) đợc số
10070159, rồi lại tìm số d lần 2 nh cách làm trên, đợc d cuối cùng là 1212.
Kết quả : Số d là 1212.
Cách làm (0,75 điểm): Do x.y =
2007
12
27
nên y =
2007
12
27
: x
Làm phép chia
2007
12
27
ữ (-2) và ấn
=
, đợc kết quả -13,50298954. Quay lại biểu thức
lần lợt thay số chia là
3
1
;
9
1

.
Mỗi kết quả đúng cho 0,75 điểm.
Cách làm (0,5 điểm): ta có
xy
2
3
=
. Bằng cách thay thế x lần lợt bằng -5;
7
4
; -3,15;
8
ta đợc kết quả nh bảng trên.
Mỗi kết quả đúng cho 0,375 điểm.
IV. Hớng dẫn học ở nhà:(1)
- Ôn lại bài - Dùng máy tính làm bài 86 tr 4295 tr 45

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×