Tải bản đầy đủ

Slide Báo Cáo Khởi Sự Kinh Doanh : Đề Tài Cửa Hàng Kinh Doanh Thời Trang Chụp Ảnh

Đề tài: Thành lập một ý tưởng
kinh doanh
Môn : Khởi sự kinh doanh
Nhóm: 1
Lớp học phần: 1912CEMG3111
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Ngọc
Hưng


Ý tưởng
Cửa hàng kinh doanh thời trang secondhand
+
Chụp ảnh phong cách Retro


Đánh giá thị trường
Ước lượng quy mô thị trường:
Năm
Hà Nội

2018

7.782.000 người

Theo mô hình trên ta
có thể ước lượng số
người từ 15 đến 29
tuổi chiến khoảng
23% dân số Hà Nội
tương đương
1.789.860 người


Quy mô thị trường = A x B x C
= 1.789.860 x 150.000 x 12 = 3,221 tỷ đ ồng
Trong đó:
A = Số lượng khách hàng = 1.789.860
B = Trung bình quy mô giao dịch = 150.000
C = Số lượng giao dịch/khách hàng/năm = 12
Dự kiến cửa hàng đặt tại khu vực Xuân Thủy – Cầu
Giấy:
• Dân cư của quận Cầu Giấy là khoảng 240.000 người
• Số lượng sinh viên, người đi làm sống trong khu vực
này là ~100.000 người
• Theo khảo sát trên các cửa hàng KD ngành hàng
tương tự, có 150-200 lượt khách hàng ghé thăm mỗi
tuần
 Thị trường tiềm năng


Đánh giá thị trường:
Ai là khách hàng?
-Nghề nghiệp
-Thu nhập
-Tuổi

Vấn đề của khách hàng?
-Hàng độc-đẹp-tốt nhưng
không rẻ
-Chưa tìm được phong cách
chụp ảnh phù hợp


Hành vi:
-Tìm kiếm cửa hàng
-Sử dụng MXH tìm hiểu
về DV chụp ảnh
Mục đích:
-Thỏa mãn nhu cầu thời trang
-Bộ ảnh thể hiện được cá tính


Đối thủ cạnh tranh:
Đối thủ cạnh tranh
trực tiếp

Đối thủ cạnh tranh
gián tiếp

Đối thủ cạnh tranh
tiềm năng


Định vị công việc kinh doanh

h i ệ n đ ạ i và h o à i n i ệ m
Thể hiện cho sự chân thành, đơn giản nhưng mang hơi thở hiện đại và quyến
rũ trong cuộc sống, đánh thức được cảm xúc và những kỷ niệm.


Kế hoạch marketing và bán
hàng


Sản phẩm


Sản phẩm

Một bộ ảnh theo
phong cách
Retro.


Giá bán

150
50

250
200

300

(Nghìn
đồng)


Giá bán
Một bộ ảnh trung bình
có giá từ
600.000d - 700.000d


Địa điểm, phân phối
•Ở vị trí đông KH mục tiêu qua lại
•Có thể thuê mặt bằng trong ngõ
để giá thuê rẻ hơn

• Có nhiều CH kinh doanh
thời trang trên tuyến đường
này, tuy nhiên không có
nhiều CH mang phong cách
tương tự.


Xúc tiến

Chạy quảng cáo

Các chương trình ưu
đãi, khuyến mại
Bán hàng online


B á n h à n g và c h ă m s ó c k h á c h h à n g
Chính sách đổi trả

Chính sách tư vấn và hỗ trợ
KH

Chính sách ưu đãi


Kế hoạch sản xuất và vận
hành

Công nghệ

Quần áo được nhập về từ Nhật, Hàn,
Mỹ…
Kết hợp với một công ty vận tải hàng hóa


Gương

Phòng thử đồ

Đèn vàng

Giấy dán
tường mang
phong cách
cổ điển
Kho chứa đồ

Khu
trưng bày

Quầy
thanh toán

Bố trí mặt bằng


Tổ chức nhân sự
Chủ
cửa hàng
Giám sát các hoạt động kinh doanh hàng
ngày
Tổ chức các hoạt động kinh
doanh
Quản lý hệ thống sổ sách kế toán
Tuyển dụng, đào tạo nhân viên bán hàng

Nhân viên
cửa hàng
Tiếp xúc với khách hàng
Giới thiệu sản phẩm
Theo dõi, giám sát cửa hàng
Quản lý kho
Quản lý CH online


C h í n h s á c h q u ả n lý n h â n s ự

NV bán hàng part-time:
 Bán hàng tại cửa hàng.
 2 ca trong ngày: 14-18h, 18h-22h

Thợ ảnh:
 Tuyển từ 3-5 người hợp tác với
CH

 Mỗi ca có 2 NV

 Có kinh nghiệm chụp ảnh, có
máy ảnh cá nhân

 Thử việc 1 tuần không lương, khi
được nhận làm lương dự kiến:
15000đ/h

 Trả lương theo từng bộ ảnh
chụp


Kế hoạch tài
chính
 Vốn khởi sự (dự kiến):
• Kinh doanh thời trang secondhand là 40 triệu
đồng
• Việc chụp ảnh retro là 16 triệu đồng

 Chi phí:
• Chi phí mua hàng ban đầu
• Chi phí cho mặt bằng, cửa hàng
• Chi phí cho nhân công
• Chi phí đăng kí kinh doanh
• Dự kiến chi phí hàng tháng


Chi phí trang trí cửa hàng
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Loại chi phí
Giá treo quần áo
Móc treo quần áo
Đèn rọi và đèn trang trí shop
Biển hiệu
Tủ để đồ
Túi in tên cửa hàng
Gương
Ma nơ canh
Máy in hoá đơn
Máy quét mã vạch
Rèm thử đồ
Camera
Máy vi tính
Tổng

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

3
150
8
1
1
5 kg
3
2
1
1
3
3
1

250.000
3.000
100.000
1.500.000
700.000
40.000
300.000
850.000
1.600.000
700.000
315.000
500.000
Đã có

750.000
450.000
800.000
1.500.000
700.000
200.000
900.000
1.700.000
1.600.000
700.000
945.000
1.500.000
Đã có
11.745.000


•Dự tính chi phí hàng tháng cho cửa hàng:
+ Chi phí hàng tháng cho nhân viên bán hàng (2 nhân viên part time, lương 15
nghìn/h + thưởng):
Lương cố định: 1.560.000 * 2 người = 3.120.000 đồng
Thưởng: 300.000 *2 người = 600.000 đồng
Chi phí khác: 70.000 * 2 người = 140. 000 đồng
Tổng: 3.860.000 đồng
+ Chi phí cho địa điểm kinh doanh:
Tiền thuê nhà: 5.000.000 đồng
Điện, nước: 1.000.000 đồng
Điện thoại cố định: 200.000 đồng
Chi phí khác: 100.00 đồng
Tổng: 6.300.000 đồng
Tổng chi phí hàng tháng: ~10.000.000 đồng
•Đăng ký kinh doanh: 1.000.000 đồng
•Chi phí vận chuyển: 700.000 đồng
•Chi phí quảng cáo và xúc tiến bán hàng: 2.000.000 đồng


Dự kiến chi phí trong tháng đầu tiên kinh doanh
STT

Loại chi phí

Số tiền

1

Chi phí mua hàng

8.250.000

2

Chi phí thuê thợ chụp ảnh

16.000.000

3

Chi phí hàng tháng

10.576.000

4

Chi phí trang trí cửa hàng

11.745.000

5

Đăng ký kinh doanh

1.000.000

6

Chi phí vận chuyển

300.000

7

Chi phí quảng cáo và xúc tiến bán hàng

Tổng

2.000.000
49.871.000


Ước tính số lượng sản phẩm và doanh thu cửa hàng
trong tháng đầu
STT
Tên hàng
Số lượng
Giá bán
Doanh thu
1
Áo phông
25
150.000
3.750.000
2
Áo sơ mi
30
180.000
5.400.000
3
Chân váy
18
160.000
2.880.000
4
Váy dài
25
250.000
6.250.000
5
Quần bò dài
20
230.000
4.600.000
Tổng
22.880.000
•Số lương đồ áo trong tháng đầu sẽ còn tồn kho, hàng được nhập 2 tuần/lần
để đảm bảo đủ số lượng và đáp ứng nhu cầu khách hàng kịp thời.
•Trong tháng đầu thì mỗi tuần trung bình nhận được 2 đơn đặt chụp ảnh, mỗi
bộ ảnh dao động từ 600.000 đồng – 700.000 đồng. Vậy sẽ đạt được mức doanh
thu dao động trong khoảng 5.000.000 đồng/người => tổng doanh thu là 4*
5.000.000 đồng = 20.000.000 đồng


Kế hoạch luân chuyển tiền mặt trong 3 tháng đầu
STT Chi tiêu
1
Tiền mặt ban đầu
2
Doanh thu bán hàng
Doanh thu chụp ảnh
3
Tổng thu tiền mặt
4
Chi phí
- Hàng tháng
- Mua hàng
- Sửa và trang trí cửa hàng

Tháng 1
56.000.000
22.880.000
20.000.000
98.880.000

10.576.000 10.576.000
8.250.000 9.000.000
11.745.000 0

10.576.000
9.500.000
0

- Đăng ký kinh doanh
- Vận chuyển
- Thuê thợ chụp ảnh
- Quảng cáo
Tổng chi tiền mặt
Tiền mặt tồn quỹ
Lợi nhuận

1.000.000
300.000
16.000.000
2.000.000
49.871.000
49.009.000
-6.991.000

0
500.000
16.000.000
2.000.000
38.576.000
95.782.000
25.549.000

5
6

Tháng 2
49.009.000
27.250.000
32.000.000
108.259.000

0
450.000
16.000.000
2.000.000
38.026.000
70.233.000
21.214.000

Tháng 3
70.233.000
32.125.000
32.000.000
134.358

Lưu ý:
Mọi số
liệu đều
do nhóm
dự kiến,
chưa qua
kiểm
chứng 


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×