Tải bản đầy đủ

Luyện từ và câu Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy Tiếng Việt lớp 2 tuần 14

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm - Dấu phẩ
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng:
yêu, thương, quý, mến, kính.
yêu
thương
quý
mến
M:

kính

yêu mến,quý mến


LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm - Dấu phẩ
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng:
yêu, thương, quý, mến, kính.

yêu
thương
quý
mến

kính

mến yêu,yêu mến,quý mến,yêu thương, thương
yêu yêu, yêu
thương mến, mến
kính
thương, yêu quý, quý yêu,
kính,
kính mến.


LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về tình cảm - Dấu phẩ
Bài 1:

Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng:
yêu, thương, quý, mến, kính.
mến yêu,yêu mến,quý mến, yêu thương, thương yêu
thương mến, mến
kính yêu, yêu kính,
thương, yêu quý, quý yêu,kính mến

Bài 2:
Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn
chỉnh?
kính yêu ông bà.(Có thể chọn: yêu quý, thương yêu, yêu thương)
a) Cháu ……………
yêu quý
( Cú thể chọn: yờu thương, kớnh yờu,
b) Con ……………..cha
mẹ.
yêu
thương
) yêu quý, thương yêu, yêu


(Có thểyờu
chọn:
c) Em ………………anh chị.
mến
thương)


Bài 3: Nhìn tranh, nói 23 câu về hoạt động của
mẹ và con.
















































































Câu hỏi gợi ý:
- Người mẹ đang làm gì ?
- Em bé đang làm gì ?
- Bạn gái đang làm gì ?
- Vẻ mặt của mọi người như thế
nào ?



Bài 3: Nhìn tranh, nói 23 câu về hoạt động của
mẹ và con.
Mẹ đang bế em bé. Em bé
ngủ trong lòng mẹ. Bạn gái
đưa cho mẹ xem điểm
mười đỏ chói trên trang
vở. Mẹ khen: “Con gái mẹ
học giỏi lắm!” Cả hai mẹ
con đều rất vui.


LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm - Dấu phẩ
Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi
câu sau?
a) Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.
b) Giường tủ
, bàn gế được kê ngay ngắn.
c) Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ.


LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm - Dấu phẩ

Bài 1:Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu,
thương, quý, mến, kính.
Yêu thương , thương yêu, mến yêu, yêu kính, kính yêu, yêu
quý , quý yêu, thương mến, mến thương.
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn
chỉnh?
a) Cháu kính yêu ông bà.
( Có thể chọn: yêu quý, thương yêu, yêu thương)
b) Con yêu quý cha mẹ.(Cú thể chọn: yờu thương, kớnh yờu, thương
c) Con yêu mến anh chị.(Có thể chọn: yêu quý, thương yêu, yêu
) động của mẹ và con.
Bài 3: Nhìn tranh, nói 2-3 câu thương
về hoạt
Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi
câu sau?
a) Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.
b) Giường tủ, bàn gế được kê ngay ngắn.
c) Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×