Tải bản đầy đủ

Ebook GIẢI CHI TIẾT 112 câu TOEIC PART 6

Tổng hợp 112 câu +
Giải thích chi tiết

TOEIC PART 6


Benzen English – Chúc bạn học tốt!


Ebook gồm 7 tests,
mỗi test có 16 câu PART 6,
tổng cộng là 112 câu.
Đây là các dạng câu PART
6 cực kỳ sát với đề thi
TOEIC tới cuối năm 2019.
Các bạn hãy tự mình làm
trước khi xem phần Giải
thích chi tiết nhé. <3

Benzen English - Chúc bạn học tốt!



TEST 1







GROUP TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
========================================================================

ĐÁP ÁN

GIẢI THÍCH
“ sự kiện này ..ĐƯỢC LÊN LỊCH.. diễn ra vào ngày 12 tháng 6”
Câu này ta cần V chia thì và phải ở dạng bị động nên chọn D

131. D

132. A

VOCAB:


schedule: lên lịch (v)



take place: diễn ra

“ ..MỌI NGƯỜI… nên cân nhắc đóng góp 1 món đồ”
Ta dịch tiếp ý “ Ngoài những trò chơi đó, bạn có thể thưởng thức món ăn ngon suốt buổi chiều.

133. B

Tất cả đồ ăn sẽ được cung cấp bởi Tambara Caterers. Vui lòng thông báo quản lý nếu bạn có
yêu cầu ăn chay đặc biệt …ĐỂ MÀ.. chúng tôi có thể đáp ứng bạn”

“Vui lòng thông báo quản lý nếu bạn có yêu cầu ăn chay đặc biệt …ĐỂ MÀ.. chúng tôi có thể


đáp ứng bạn”

134. C

VOCAB:



so that: để mà



accommodate: đáp ứng

“Cảm ơn vì đã chọn bệnh viện Greenville cho những nhu cầu khám bệnh ..GẦN ĐÂY.. của

135. D

bạn.”
Ta đọc hết đoạn sẽ thấy bệnh nhân đã tới khám xong, đây là thư hỏi khảo sát từ bệnh viên.
“Chúng tôi cố gắng cung cấp bạn với ..SỰ CHĂM SÓC.. tốt nhất. Đó là vinh hạnh ..CỦA
CHÚNG TÔI.. để phục vụ bạn”

136. B

137. A
138. A

VOCAB:


strive to + Vo: phấn đấu làm gì



serve: phục vụ

“Đó là vinh hạnh ..CỦA CHÚNG TÔI.. để phục vụ bạn”
Ta dịch tiếp ý “ Khảo sát này rất quan trọng với chúng tôi. Chúng tôi sử dụng kết quả để cải
thiện dịch vụ của chúng tôi.”
Ta dịch tiếp ý “ Tôi rất phấn khởi khi thông báo rằng bởi vì sự gia tăng nhu cầu cho dịch vụ

139. D

của chúng ta, Failey Norton Insurance sẽ mở một chi nhánh thứ 2 ở Adelaide vào ngày 1 tháng
11. Louis Farley sẽ là trưởng chi nhánh mới đó”
“ Mục việc làm trên website sẽ được cập nhật khi những vị trí ..PHÁT SINH.. và đã đủ người”

140. D

VOCAB:


141. C

arise: nảy sinh / phát sinh

“ Nhân viên quan tâm đến việc chuyển địa điểm ..NÊN LIÊN HỆ.. quản lý nhân sự”
“ chúng tôi đang mong chờ một ..GIAI ĐOẠN/ THỜI KỲ… mới trong tương lai của công ty”

142. B

ý nói là công ty mở thêm 1 chi nhánh thì nó hi vọng đây là một giai đoạn mới của công ty nó
VOCAB:

Tư vấn KHOÁ HỌC TOEIC CẤP TỐC: http://bit.ly/2VTE2RQ



GROUP TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
========================================================================


143. D
144. C

period: thời kỳ

“ Quyết định ..ĐÃ ĐƯỢC TẠO RA.. để nâng cấp trong tuần này” , câu trước cũng có dấu hiệu
“được hoàn thành hôm qua” => ta chọn V chia thì quá khứ và chia dạng bị động
VOCAB:


barely noticeable: nhỏ, hầu như không đáng chú ý

“ Tuy nhiên sẽ có một vài sự trì hoãn nhỏ trong những lần hồi đáp ..BỞI VÌ.. nhân viên của

145. B

chúng ta đang trở nên quen thuộc với hệ thống mới. Chúng tôi đánh giá cao sự kiên nhẫn của
bạn trong những ngày tới. Đừng do dự liên hệ Jettizon với bất kỳ câu hỏi hay quan tâm nào”
“ Tuy nhiên sẽ có một vài sự trì hoãn nhỏ trong những lần hồi đáp ..BỞI VÌ.. nhân viên của

146. C

chúng ta đang làm quen hệ thống mới. Chúng tôi đánh giá cao sự kiên nhẫn của bạn trong
những ngày tới. Đừng do dự liên hệ Jettizon với bất kỳ câu hỏi hay quan tâm nào”

Tư vấn KHOÁ HỌC TOEIC CẤP TỐC: http://bit.ly/2VTE2RQ


TEST 2







GROUP TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
========================================================================

ĐÁP ÁN
131. C

GIẢI THÍCH
Câu không có trạng từ chỉ thời gian nào cụ thể => chọn HTHT.
“That” là mệnh đề quan hệ thay thế cho “infrared-sensor system” và đóng vai trò làm S, phía

132. B

sau là động từ “monitors’, dấu “…” chen giữa S và V, ta chọn Adv để bổ nghĩa
Lưu ý: “monitor” trong trường hợp này là V, mang nghĩa là “giám sát”
“Nhân viên từ mỗi tiệm bánh có thể xem ..HÀNG TRONG KHO.. trong thời gian thực khi nó
được phân tích và cập nhật bởi máy tính. Hệ thống này đảm bảo những người mua hàng

133. A

có thể luôn tìm được thứ họ cần”
VOCAB:



inventory: hàng trong kho

“Nhân viên từ mỗi tiệm bánh có thể xem ..HÀNG TRONG KHO.. trong thời gian thực khi nó

134. A

được phân tích và cập nhật bởi máy tính. Hệ thống này đảm bảo những người mua hàng
có thể luôn tìm được thứ họ cần”
“..NHÌN CHUNG.., chi phí vận chuyển cao hơn vào những tháng mùa hè…”

135. C

VOCAB:



in general: nhìn chung

Dịch tiếp ý câu: “ngược lại, phí vận chuyển tương đối thấp trong suốt các tháng mùa đông.
Điều này đúng cho cả việc chuyển đồ dân dụng và thương mại.”

136. A

VOCAB:


residential: để ở



commercial: thương mại

“Hơn thế nữa, bất kể thời gian trong năm mà bạn di chuyển, việc linh hoạt về ngày chất hàng
và giao hàng của bạn cũng có thể …CÓ LỢI….”

137. C

VOCAB:
* regardless of: bất chấp
* flexibility (n): sự linh hoạt
“Ví dụ như, bằng cách cung cấp cho công ty chuyển nhà của bạn một khoảng thời gian bảy

138. D

ngày để chất lô hàng của bạn, bạn sẽ …GIẢM… khả năng mà đồ của bạn sẽ ở trong xe tải
trong một khoảng thời gian dài”

139. D
140. D

Câu đã có động từ “is” chia thì rồi nên “…” cần điền là V ở dạng rút gọn. Chọn D vì theo sau
V có N “the perfect opportunity”, cấu trúc V + O => Câu chủ động
Lưu ý công thức của so sánh nhất: Nhấn mạnh so sánh nhất “the largest and most diverse
exposition” ta chọn từ “yet”
Ta loại trừ phương án sai, các câu B, C, D đều không hợp lý.
Câu A là nhắc lại cho sự kiện DFHE đã nói đến ở đoạn trước

141. A

Tạm dịch: “Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày 6 tới ngày 8 tháng 8 tại trung tâm hội nghị
Durham. Cả hai gian hàng lớn và nhỏ ở khu vực bán hàng vẫn còn có sẵn.”
** reserve space : đặt chỗ

Tư vấn KHOÁ HỌC TOEIC CẤP TỐC: http://bit.ly/2VTE2RQ



GROUP TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
========================================================================

142. B

“Gọi điện để thêm thông tin hoặc để ..ĐẶT CHỖ..”
** reserve space: đặt chỗ
“..nước trong khu vực của bạn sẽ bị ..NGẮT.. từ 1 giờ chiều tới 6 giờ chiều vào ngày 29 và

143. D

30 tháng 10”
VOCAB:


shut off (v): ngắt

“Hệ thống đang ..CẦN.. một vài việc bảo trì cấp bách để đáp ứng nhu cầu đang tăng cho

144. B

nước sử dụng ở Kenilworth”
VOCAB:


145. D

tobe in need of + sth: cần cái gì đó

Dịch câu “Công việc sẽ được làm trong một vài giai đoạn. Toàn bộ dự án sẽ được hoàn
thành trong vòng 3 tháng tới”
“Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện mà sự gián đoạn việc cung cấp nước xảy ra với bạn. Những

146. A

cập nhật này, tuy vậy, lại là ..CẦN THIẾT..”
VOCAB:



essential: cần thiết, cấp thiết

Tư vấn KHOÁ HỌC TOEIC CẤP TỐC: http://bit.ly/2VTE2RQ


TEST 3







GROUP TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
========================================================================

ĐÁP ÁN
131. B
132. B
133. A

GIẢI THÍCH
Thiếu TTSH đứng trước cụm N “useful life”
Dịch tiếp ý câu: “Đầu tiên, đảm bảo là đã rút phích cắm máy nướng, và để nó nguội trước khi
bắt đầu quá trình rửa. Tiếp theo, tháo khay vụn và rửa lại bằng nước ấm.”
“CUỐI CÙNG, làm sạch bên ngoài với hỗn hợp làm sạch nhẹ.”
“Làm theo quy trình này sẽ giúp cho ..THIẾT BỊ.. trông và làm việc như mới”

134. D

VOCAB:



appliance: thiết bị

“..THƯ NÀY.. để thông báo cho bạn rằng thẻ tín dụng mới đã được phát hành và gửi thư cho

135. C

bạn.”
VOCAB:


issue (v): phát hành

“nó sẽ tay thế cho thẻ tín dụng hiện tại của bạn mà sẽ …HẾT HẠN… vào 31 tháng 5”

136. C

VOCAB:


tobe due to: sắp tới hạn

Dịch câu: “Bạn sẽ nhận được nó (thẻ tín dụng mới) trong vòng 1 tuần. Khi nó tới, vui

137. B

lòng nhớ kích hoạt thẻ của bạn thông qua tài khoản online của bạn trên trang web của chúng
tôi”
“..BẰNG CÁCH KHÁC.., bạn có thể đến chi nhánh ngân hàng gần nhất và nhờ đại diện của
chúng tôi kích hoạt nó”

138. D

VOCAB:
* representative (n): người đại diện
* alternatively (adv): một cách thay thế, cách khác

139. B

“CTO đã làm việc chăm chỉ để tiết kiệm tiền công ty ..BĂNG VIỆC TẠO.. các chuyến đi
hiệu quả chi phí”
“Ngày hôm qua, chúng tôi ..ĐÃ CHỐT.. một hợp đồng với công ty taxi B”

140. A

VOCAB:
* finalize an agreement (v): chốt hợp đồng/ thỏa thuận
“Từ giờ, khi đi công tác của công ty Alanaga, bạn được yêu cầu phải đi taxi của ông ty

141. D

B…ĐỔI LẠI,.. công ty Alanga sẽ nhận giảm giá lớn từ Bellaria cho dịch vụ của nó.”
VOCAB:


142. A
143. B
144. C

in turn: đổi lại

Dịch tiếp ý câu: “thỏa thuận này sẽ được dùng chủ yếu cho di chuyển giữa các văn phòng chi
nhánh. Tuy nhiên, nó cũng có thể được dùng cho di chuyển tới và từ sân bay.”
Thời gian “20 March” so với ngày gửi “4 Februaray’ => Hành động chưa xảy ra, chọn thì
tương lai.
“món khai vị và đố uống ..ĐƯỢC PHỤC VỤ..”

Tư vấn KHOÁ HỌC TOEIC CẤP TỐC: http://bit.ly/2VTE2RQ



GROUP TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
========================================================================
VOCAB:
* beverage (n): đồ uống
* appertizer (n): món khai vị

145. A

Dịch câu: “Vào 6 giờ tối, hãy tới Firepit để ăn bữa tối thịt nướng. Sau đó, món tráng
miệng sẽ theo sau dưới dạng bữa tiệc kem”
“…TRONG SUỐT… bữa tiệc, khách cũng được mời để tham dự rút thăm trúng thưởng…”

146. D

VOCAB:
* raffle (n): rút thăm trúng thưởng

Tư vấn KHOÁ HỌC TOEIC CẤP TỐC: http://bit.ly/2VTE2RQ


TEST 4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×