Tải bản đầy đủ

K63 QLTNR NHÓM6BC về khai thác thu hồi tài nguyên quặng llmenitezircon

Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

MỤC LỤC
Trang
DANH MỤC CÁC BẢNG.........................................................................................6
MỞ ĐẦU.................................................................................................................... 9
1.

XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN.............................................................................9

2.
CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH
GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG..............................................................................10
3.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM..................................................................12

CHƯƠNG I..............................................................................................................13
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN.....................................................................................13
1.1.


TÊN DỰ ÁN................................................................................................13

1.2.

CHỦ DỰ ÁN...............................................................................................13

1.3.

VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN.....................................................................13

1.4.

NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN.........................................................14

1.4.1. Quy mô Dự án..............................................................................................14
1.4.2. Các hạng mục đầu tư hạ tầng kỹ thuật..........................................................19
1.4.3. Tiến độ thực hiện dự án................................................................................21
1.5.

Ý NGHĨA KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN............................................21

1.6.

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ.................................................................................22

CHƯƠNG II.............................................................................................................23
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ-XÃ HỘI.........................23
2.1.

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG KHU VỰC DỰ ÁN............23

2.1.1. Điều kiện địa chất, địa hình..........................................................................23
2.1.2. Điều kiện khí tượng thủy văn.......................................................................24
2.1.3. Hiện trạng môi trường khu vực dự án..........................................................28
2.2.

TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC DỰ ÁN...............................33

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt



Page 1


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

2.2.1. Điều kiện kinh tế..........................................................................................33
2.2.2. Điều kiện xã hội...........................................................................................34
CHƯƠNG III............................................................................................................ 35
ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG......................................................35
3.1.

NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG........................................................................35

3.1.1. Các nguồn gây tác động trong giai đoạn xây dựng.......................................35
3.1.1.1.

Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải...............................35

3.1.1.2.

Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải.........................35

3.1.2. Các nguồn gây tác động trong giai đoạn hoạt động......................................36
3.1.2.1.

Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải...............................36

3.1.2.2.

Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải.........................38

3.1.3. Dự báo những rủi ro về sự cố môi trường do Dự án gây ra..........................38

3.2.

3.1.3.1.

Những rủi ro trong giai đoạn thi công xây dựng..............................38

3.1.3.2.

Những rủi ro trong giai đoạn hoạt động...........................................39

ĐỐI TƯỢNG, QUY MÔ BỊ TÁC ĐỘNG...................................................40

3.2.1. Đối tượng quy mô bị tác động trong giai đoạn xây dựng.............................40
3.2.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án...........41
3.3.

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG............................................................................42

3.3.1. Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng.............................42
3.3.1.1.

Tác động tới chất lượng không khí..................................................42

3.3.1.2.

Tác động của các nguồn gây ô nhiễm môi trường nước..................45

3.3.1.3.

Tác động tới môi trường đất............................................................48

3.3.1.4.
xạ

Tác động tới con người và môi trường do sự bức xạ của chất phóng
.........................................................................................................49

3.3.1.5.

Tác động đến tài nguyên sinh học...................................................50

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 2


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

3.3.1.6.

Các tác động khác............................................................................50

3.3.1.7.

Tác động về kinh tế - xã hội............................................................51

3.3.1.8. Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường do các hoạt động trong
giai đoạn xây dựng Dự án.................................................................................52
3.3.2. Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động............................52
3.3.2.1.

Tác động của các nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí, tiếng ồn
.........................................................................................................53

3.3.2.2.

Tác động của các nguồn gây ô nhiễm môi trường nước..................59

3.3.2.3.

Tác động do chất thải rắn.................................................................63

3.3.2.4.

Tác động do ô nhiễm phóng xạ........................................................64

3.3.2.5.

Tác động về kinh tế - xã hội............................................................65

3.3.2.6. Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong giai đoạn hoạt
động của Dự án.................................................................................................66
CHƯƠNG IV...........................................................................................................67
BIỆN PHÁP LÀM GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG
PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.....................................................................................67
4.1.

NGUYÊN TẮC GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN.
..................................................................................................................... 67

4.2. GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN THI
CÔNG XÂY DỰNG...............................................................................................67
4.2.1. Các phương án vệ sinh, an toàn trong giai đoạn xây dựng...........................67
4.2.2. Khống chế ô nhiễm không khí.....................................................................69
4.2.3. Khống chế ô nhiễm nước.............................................................................69
4.2.4. Khống chế ô nhiễm do chất thải rắn.............................................................70
4.3. CÁC BIỆN PHÁP KHỐNG CHẾ VÀ GIẢM THIỂU NHỮNG TÁC ĐỘNG
CÓ HẠI TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG......................................................70
4.3.1. Các biện pháp khống chế và giảm thiểu ô nhiễm môi trường không khí......70
4.3.2. Các biện pháp khống chế và giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước..............71
Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 3


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

4.3.3. Khống chế ô nhiễm do chất thải rắn.............................................................74
4.3.4. Các biện pháp giảm thiểu tác động đến các hệ sinh thái..............................74
4.3.5. Các biện pháp an toàn bức xạ.......................................................................75
4.4.

CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.
..................................................................................................................... 75

4.5.

BIỆN PHÁP PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG...................................................76

CHƯƠNG V............................................................................................................. 77
CAM KẾT THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG...........................77
5.1. CAM KẾT THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC
ĐỘNG XẤU...........................................................................................................77
5.2. CAM KẾT THỰC HIỆN TẤT CẢ CÁC BIỆN PHÁP, QUY ĐỊNH CHUNG
VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN..............................78
CHƯƠNG VI...........................................................................................................79
CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG, CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ
GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG.......................................................................................79
CHƯƠNG VII..........................................................................................................84
DỰ TOÁN KINH PHÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH MÔI TRƯỜNG........................84
7.1. KINH PHÍ DỰ KIẾN CHO CÁC CÔNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG VÀ XỬ
LÝ Ô NHIỄM.........................................................................................................84
7.2. KINH PHÍ DỰ KIẾN CHO CÔNG TÁC GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG MÔI
TRƯỜNG...............................................................................................................84
7.3.

TỔNG CHI PHÍ BẢO VỆ, GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG............................86

CHƯƠNG VIII.........................................................................................................87
Ý KIẾN THAM VẤN CỘNG ĐỒNG......................................................................87
CHƯƠNG IX...........................................................................................................89
CHỈ DẪN NGUỒN CUNG CẤP SỐ LIỆU, DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH
GIÁ
.................................................................................................................... 89
9.1.

NGUỒN CUNG CẤP SỐ LIỆU, DỮ LIỆU................................................89

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 4


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

9.2. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG MÔI TRƯỜNG..........................................................................................90
9.3.
GIÁ

NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH
..................................................................................................................... 91

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ..................................................................................93
1.

KẾT LUẬN.................................................................................................93

2.

KIẾN NGHỊ.................................................................................................94

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 5


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2.1. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm khu vực huyện Hàm Thuận Nam
(0C)............................................................................................................................. 24
Bảng 2.2. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm khu vực thị xã La Gi (0C)...........25
Bảng 2.3. Độ ẩm tương đối trung bình các tháng trong năm khu vực huyện Hàm
Thuận Nam (%)...........................................................................................................25
Bảng 2.4. Độ ẩm tương đối trung bình các tháng trong năm khu vực thị xã La Gi (%).
.................................................................................................................................... 26
Bảng 2.5. Bảng lượng mưa trung bình năm trong 5 năm gần đây ở khu vực Dự án
(mm)........................................................................................................................... 26
Bảng 2.6. Bảng số giờ nắng trung bình trong 5 năm gần đây ở khu vực Dự án (giờ)..27
Bảng 2.7. Kết quả phân tích chất lượng không khí và đo đạc tiếng ồn khu vực xã Tân
Thành, huyện Hàm Thuận Nam..................................................................................28
Bảng 2.8. Kết quả phân tích chất lượng không khí và đo đạc tiếng ồn khu vực xã Tân
Phước, thị xã La Gi.....................................................................................................29
Bảng 2.9. Kết quả phân tích chất lượng nước Bàu Mai khu vực dự án.......................30
Bảng 2.10. Kết quả phân tích chất lượng nước tại bàu nước cạnh khu vực dự án.......30
Bảng 2.11. Kết quả phân tích chất lượng nước biển tại khu vực Dự án.......................31
Bảng 2.12. Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm khu vực xã Tân Thành.............32
Bảng 2.13. Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm khu vực xã Tân Phước.............32
Bảng 3.1. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn xây dựng...........................41
Bảng 3.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động..........................41
Bảng 3.3. Ước tính tải lượng ô nhiễm trong quá trình san lấp mặt bằng.....................43
Bảng 3.4. Bảng tác động của các chất gây ô nhiễm không khí....................................44
Bảng 3.5. Mức ồn tối đa từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi
công cơ giới................................................................................................................. 45
Bảng 3.6. Hệ số ô nhiễm do mỗi người hàng ngày sinh hoạt đưa vào môi trường (nước
thải sinh hoạt chưa qua xử lý).....................................................................................46
Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 6


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

Bảng 3.7. Tải lượng chất ô nhiễm sinh ra từ nước thải sinh hoạt (chưa qua xử lý) trong
giai đoạn thi công xây dựng Dự án..............................................................................46
Bảng 3.8. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt..................................47
Bảng 3.9. Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong quá trình xây dựng Dự án.
.................................................................................................................................... 52
Bảng 3.10. Tổng tải lượng bụi phát sinh trong quá trình hoạt động............................53
Bảng 3.11. Tải lượng các chất ô nhiễm không khí sinh ra từ hoạt động vận chuyển
quặng khai thác...........................................................................................................54
Bảng 3.12. Nồng độ của khí thải từ các phương tiện giao thông cơ giới.....................55
Bảng 3.13. Tải lượng các chất ô nhiễm không khí trong khí thải các xe mô tô 2 bánh
.................................................................................................................................... 56
Bảng 3.14. Nồng độ của khí thải của các phương tiện giao thông cơ giới...................57
Bảng 3.15. Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện..........................58
Bảng 3.16. Nồng độ khí thải của máy phát điện..........................................................58
Bảng 3.17. Tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra từ nước thải sinh hoạt (chưa qua xử lý)
trong khu vực Dự án....................................................................................................61
Bảng 3.18. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt................................62
Bảng 3.19. Tóm tắt các tác động môi trường tổng hợp trong giai đoạn hoạt động lâu
dài của Dự án..............................................................................................................66
Bảng 4.1. Hiệu suất xử lý của bể tự hoại cải tiến của mô hình nhà vệ sinh di động....73
Bảng 7.1. Kinh phí dự kiến cho công tác giám sát môi trường hàng năm của khu vực
xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam.......................................................................85
Bảng 7.2. Kinh phí dự kiến cho công tác giám sát môi trường khu vực xã Tân Phước,
thị xã La Gi.................................................................................................................85
Bảng 7.3. Tổng chi phí bảo vệ, giám sát môi trường hàng năm..................................86
Bảng 9.1. Mức độ tin cậy của các phương pháp sử dụng............................................91

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 7


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

CHỮ VIẾT TẮT

BGTVT
BTC
BOD
BOD5
BTNMT
BXD
BYT
CBCNV
COD
CTCC
CTR
DO
ĐTM
HTXLNTTT
KHKT
KHKT & MT
KPH
MIVITECH
MT

PCCC

STT
TCVN
TDTT
THC
TNHH
TT
TTg
UB
UBMTTQVN
UBND
VLXD
XD
XDCB

: Bộ giao thông vận tải
: Bộ tài chính
: Nhu cầu oxy sinh học
: Nhu cầu oxy sinh hóa đo ở 20 0C - đo trong 5 ngày
: Bộ tài nguyên môi trường
: Bộ xây dựng
: Bộ y tế
: Cán bộ công nhân viên
: Nhu cầu oxy hoá học
: Công trình công cộng
: Chất thải rắn
: Hàm lượng oxy hoà tan
: Đánh giá tác động môi trường
: Hệ thống xử lý nước thải tập trung
: Khoa học kỹ thuật
: Khoa học kỹ thuật và Môi trường
: Không phát hiện
: Công ty TNHH KHKT & Môi trường Minh Việt
: Môi trường
: Nghị định
: Phòng cháy chữa cháy
: Quyết định
: Số thứ tự
: Tiêu chuẩn Việt Nam
: Thể dục thể thao
: Tổng hydrocacbon
: Trách nhiệm hữu hạn
: Thông tư
: Thủ tướng
: Ủy ban
: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
: Ủy ban nhân dân
: Vật liệu xây dựng
: Xây dựng
: Xây dựng cơ bản

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 8


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

MỞ ĐẦU

1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
Bình Thuận là một trong các tỉnh có tiềm năng lớn về Titan sa khoáng. Các mỏ
và các điểm quặng Titan sa khoáng phân bố rải rác dọc gần 200km bờ biển thuộc địa
phận của tỉnh. Cụ thể hóa phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử
dụng quặng Titan giai đoạn 2007 – 2015, định hướng đến 2025 của Thủ tướng Chính
phủ, từ tháng 2 năm 2008, Cục Địa chất và Khoáng sản cùng với các ban ngành Trung
ương phối hợp với tỉnh Bình Thuận tiến hành rà soát, bổ sung quy hoạch Titan trên địa
bàn tỉnh. Trên địa phận một số huyện ven biển, ngoài phần mỏ Titan sa khoáng được
đưa vào quy hoạch công nghiệp khai thác, chế biến chung của cả nước còn có một số
khu vực có dấu hiệu có cát đen (quặng Titan sa khoáng).
Qua khảo sát thực tế tại khu vực 57 ha (thuộc xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận
Nam) và khu vực 8,55 ha (thuộc xã Tân Phước, thị xã La Gi) cho thấy: tuy hàm lượng
quặng Ilmenite – Zircon tại các khu vực này không cao nhưng với khả năng kỹ thuật
và kinh nghiệm khai thác, cùng với cơ sở chế biến hiện có, Công ty TNHH TM Tân
Quang Cường có thể tiến hành khai thác thu hồi quặng Ilmenite – Zircon và đưa vào
chế biến ra các sản phẩm tinh quặng ilmenite, zircon xuất khẩu vẫn mang lại hiệu quả
kinh tế cao. Ngày 26 tháng 5 năm 2008, UBND tỉnh Bình Thuận đã có công văn số
2451/UBND-KT đồng ý chủ trương cho Công ty TNHH TM Tân Quang Cường lập hồ
sơ xin cấp phép khai thác thu hồi ilmenite – zircon tại các khu vực nói trên.
Việc xin khai thác thu hồi quặng Ilmenite – Zircon của Công ty phù hợp với quy
định của pháp luật và các quy định quản lý Nhà nước về hoạt động khoáng sản của địa
phương, đồng thời việc thu hồi quặng này vừa có tác dụng làm sạch môi trường ven
biển để phát triển du lịch vừa mang lại lợi ích về kinh tế và xã hội. Mặc dù một phần
diện tích các khu vực khai thác chồng lấn với một vài dự án du lịch, song nếu không
được khai thác trước khi các dự án du lịch triển khai xây dựng công trình thì lượng
quặng này sẽ nằm lại vĩnh viễn trong lòng đất và đây quả là sự lãng phí tài nguyên
khoáng sản quốc gia, chưa kể đến những tác động xấu về môi trường do trong thành
phần quặng có chứa các chất phóng xạ, gây ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe du
khách và dân cư sinh sống trong vùng. UBND Tỉnh đã lấy ý kiến của các Bộ ngành:
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Công nghiệp; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn; Tổng cục Du lịch làm cơ sở đề nghị Thủ tướng Chính phủ cho tổ chức thu hồi
quặng Ilmenite – Zircon tại khu vực trên. Đề nghị của UBND Tỉnh đã được tất cả các
Bộ ngành trên nhất trí ủng hộ bằng các văn bản chính thức.
Do đó, Công ty TNHH TM Tân Quang Cường tổ chức khai thác thu hồi Ilmenite
– Zircon tại khu vực trên là một sự cần thiết khách quan, bởi việc khai thác thu hồi
này đúng với các quy định hiện hành của pháp luật, phù hợp với chủ trương chính
sách phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý của địa phương, đồng thời mang lại
những lợi ích cho Nhà nước, địa phương, doanh nghiệp cả về mặt kinh tế và xã hội.

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 9


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

Thực hiện nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng hòa
Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và theo Nghị định số
80/2006/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường, trong đó quy định dự án khai thác khoáng sản rắn
(không sử dụng hoá chất) công suất 100.000m 3 cát quặng/năm trở lên phải lập báo cáo
Đánh giá Tác động Môi trường (ĐTM), do đó Công Ty TNHH TM Tân Quang Cường
đã kết hợp với Công ty TNHH KHKT & Môi Trường Minh Việt (MIVITCH) tiến hành
lập báo cáo ĐTM cho Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản ilmenite - zircon
công suất 1.425.000m3 cát quặng/năm tại xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam và
công suất 513.000m3 cát quặng/năm tại xã Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận.
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH
GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Cơ sở pháp lý để đánh giá tác động môi trường:
 Luật Bảo vệ môi trường được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua
ngày 29/11/2005 và Chủ tịch nước ký lệnh công bố ngày 12 tháng 12 năm 2005;
 Luật Khoáng sản được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày
23/03/1996.
 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản được Quốc hội nước
CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005;
 Công văn số 570/TTg-CN ngày 11/04/2006 của Thủ tướng Chính phủ v/v tháo
gỡ vướng mắc trong triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Khoáng sản.
 Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
 Nghị định số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về xử phạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
 Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/09/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về Hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi
trường và cam kết bảo vệ môi trường;
 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 07 năm 2004 của Chính Phủ về việc
quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải
vào nguồn nước.
 Thông tư 02/2005/BTN-MT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
hướng dẫn thực hiện Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ
quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải
vào nguồn nước.
 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi
Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 10


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

trường đối với nước thải.
 Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 67/2003/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của Chính phủ
về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
 Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi
trường;
 Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc ban hành danh mục chất thải nguy hại.
 Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp
phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại.
 Căn cứ nghị định số 08/2005/NĐ – CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy
hoạch xây dựng.
 Căn cứ quyết định số 06/2005/QĐ – BXD ngày 03/02/2005 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc ban hành định mức chi phí quy hoạch xây dựng.
 Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Thủ Tướng Chính Phủ ban
hành kèm theo Qui chế quản lý và Đầu tư xây dựng, Nghị định 12/200/NĐ-CP
ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 về sửa đổi bổ
sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo
Nghị định 52/NĐ-CP.
 Thông tư số 06/1999/TT-BKH ngày 24/11/1999 của Bộ Kế Hoạch và Đầu tư
hướng dẫn về nội dung Tổng mức đầu tư, Hồ sơ thẩm định Dự án đầu tư và Báo
cáo đầu tư.
 Căn cứ Công văn số 2451/UBND – KT ngày 26 tháng 05 năm 2008 của UBND
tỉnh Bình Thuận về việc “đồng ý chủ trương cho Công ty TNHH Thương mại Tân
Quang Cường lập hồ sơ xin cấp phép khai thác thu hồi ilmenite - zircon” tại xã
Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam và xã Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh Bình
Thuận.
Các tiêu chuẩn môi trường Việt Nam:
 TCVN 3985 – 1985: Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn tại khu vực lao động;
 TCVN 5949 – 1998: Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn khu vực công cộng và
dân cư (theo mức âm tương đương);
 TCVN 5943 – 1995: Chất lượng nước - Tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven
bờ (cột A: Áp dụng đối với nước biển dùng làm bãi tắm);
Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 11


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

 TCVN 5944 – 1995: Giá trị giới hạn cho phép của các thông số và nồng độ các
chất ô nhiễm trong nước ngầm;
 Tiêu chuẩn các chất ô nhiễm trong không khí tại nơi sản xuất (Tiêu chuẩn của
Bộ Y tế năm 2002);
 TCVN 5937 – 2005: Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn chất lượng không khí
xung quanh;
 TCVN 5938 – 2005: Chất lượng không khí – Nồng độ tối đa cho phép của một
số chất độc hại trong không khí xung quanh;
 TCVN 5939 – 2005: Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp
đối với bụi và các chất vô cơ.
 TCVN 5940 – 2005: Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp
đối với một số chất hữu cơ.
 TCVN 5945 – 2005 (Cột B): Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải.
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM
Công ty TNHH TM Tân Quang Cường đã phối hợp với Công ty TNHH KHKT
& MT Minh Việt (Mivitech) tiến hành xây dựng Báo cáo ĐTM cho Dự án đầu tư khai
thác thu hồi khoáng sản ilmenite - zircon tại xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam và
xã Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận.
Công ty TNHH Thương mại Tân Quang Cường tại Bình Thuận là cơ quan chủ trì
thực hiện báo cáo ĐTM. Cơ quan tư vấn là Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt
(Mivitech).
Địa chỉ liên hệ cơ quan tư vấn:
 Đại diện
 Chức vụ

: Ông NGUYỄN QUANG VINH
: Giám đốc

 Địa chỉ
TP.HCM

: 20/2, Tô Ngọc Vân, phường Thạnh Xuân, quận 12,

 Điện thoại

: 08. 2741380

 Fax

: 08. 8951765

Những thành viên chính thực hiện lập báo cáo ĐTM của Dự án gồm:

01

GĐ. Thân Văn Khoan

Công ty TNHH TM Tân Quang Cường

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 12


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

02

ThS. Nguyễn Quang Vinh

Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

03

ThS. Cao Thanh Nhàn

Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

04

Ks.Trần Kiên Trung

TP.QLDA

05

KS. Đoàn Thị Thu Mai

NV.QLDA

06

KS. Phạm Thị Thu Hương

NV.QLDA

Trong quá trình thực hiện chúng tôi đã nhận được sự giúp đỡ của các cơ quan
sau:
 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận;
 UBND tỉnh Bình Thuận
 UBND huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
 UBND thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
 UBND và UBMTTQVN xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình
Thuận;
 UBND và UBMTTQVN xã Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận.

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 13


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

CHƯƠNG I

MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1.

TÊN DỰ ÁN
Dự án Đầu tư Khai Thác Thu Hồi Khoáng Sản Ilmenite - Zircon, thuộc xã
Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam và xã Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh Bình
Thuận.

1.2.

CHỦ DỰ ÁN
CÔNG TY TNHH TM TÂN QUANG CƯỜNG
Đại diện

: Ông THÂN VĂN KHOAN

Chức vụ

: Giám đốc

Địa chỉ

: 343/5F Tô Hiến Thành, P.12, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại

: 08.8628615

Fax

: 08.8633808

Ngành nghề kinh doanh : Công ty TNHH Thương mại Tân Quang Cường là doanh
nghiệp đã có nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực khai thác - chế biến - xuất khẩu sa
khoáng biển tại Bình Thuận. Với việc đầu tư xây dựng nhà máy chế biến sa khoáng tại
Cụm công nghiệp Tân Thiện – La Gi – Bình Thuận, cùng công nghệ chế biến sâu, đã
cho ra các sản phẩm Zircon >65% ZrO 2 nghiền mịn, xỉ Titan, Rutile, Monazite đạt tiêu
chuẩn chất lượng quốc tế.
1.3.

VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
Cả hai vị trí khai thác thu hồi khoáng sản ilmenite - zircon của Dự án đều là khu
vực ven biển có sự phân bố rộng rãi các thành tạo trầm tích bở rời có nguồn gốc sông
biển, biển gió và biển.
 Khu vực có diện tích 57ha thuộc địa phận xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam,
tỉnh Bình Thuận được giới hạn bởi các điểm góc 1, 2, 3, 4 có tọa độ xác định theo
hệ UTM và hệ VN2000BT như sau:
Hệ UTM

Hệ VN 2000 BT

Điểm góc
X(m)

Y(m)

X(m)

Y(m)

1

1187.365

172.274

1186.603

445.054

2

1187.030

172.506

1186.271

445.288

3

1185.806

172.074

1185.045

444.866

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 14


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

4
1186.054
171.650
1185.289
444.440
 Khu vực có diện tích 8,55ha thuộc địa phận xã Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh
Bình Thuận được giới hạn bởi các điểm góc 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
có tọa độ xác định theo hệ UTM và hệ VN2000BT như sau:
Hệ UTM

Hệ VN 2000 BT

Điểm góc

1.4.

X(m)

Y(m)

X(m)

Y(m)

1

1176.884

799.484

1176.463

415.922

2

1176.903

799.597

1176.471

415.036

3

1176.703

799.422

1176.273

415.858

4

1176.501

799.084

1176.075

415.518

5

1176.581

799.150

1176.154

415.585

6

1176.667

799.170

1176.240

415.605

7

1176.815

799.395

1176.385

415.833

8

1176.411

798.524

1176.991

414.958

9

1176.426

798.670

1176.004

415.104

10

1176.485

798.868

1176.061

415.302

11

1176.423

798.937

1175.999

415.370

12

1176.325

798.711

1175.903

415.144

13
1176.316
798.529
NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN

1175.896

414.962

1.4.1. Quy mô Dự án
Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản ilmenite - zircon ở xã Tân Thành,
huyện Hàm Thuận Nam với diện tích 57ha; và 8,55ha ở xã Tân Phước, thị xã La Gi,
tỉnh Bình Thuận.
1.4.1.1.

Trữ lượng khoáng sản

Trên cơ sở kết quả phân tích mẫu thu được từ các mũi khoan tay và các hố
(giếng), xem xét tính tương đồng về mặt cấu trúc thành tạo và bằng phương pháp nội
suy có thể đánh giá ở mức độ tin cậy cho phép hàm lượng trung bình của quặng tại
Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 15


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

khu vực 57ha tại xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam như sau: ilmenite:
16,80kg/m3, tỉ lệ zircon chiếm khoảng 17%, rutile khoảng 3,5% so với ilmenite; Khu
vực 8,55ha tại xã Tân Phước, thị xã La Gi như sau: ilmenite: 22,40kg/m 3, tỉ lệ zircon
chiếm khoảng 18%, rutile khoảng 4,0%.
Áp dụng các chỉ tiêu về hàm lượng và chỉ tiêu về điều kiện khai thác và phương
pháp khoanh ranh giới thân quặng, tổng trữ lượng quặng có thể khai thác được tại khu
vực xã Tân Thành là 77.750 tấn và khu vực tại xã Tân Phước là 12.550 tấn. Tổng trữ
lượng cả 2 khu vực khoảng 90.300 tấn.
1.4.1.2.

Công suất và cơ cấu sản phẩm

Quá trình khai thác thường có tổn thất quặng do phải chừa lại góc dốc bờ moong,
… Do vậy, trữ lượng khai thác được đối với loại hình khoáng sản này thường đạt 88%
trữ lượng nguyên khai.


Khu vực xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam:

Khối lượng cát quặng khai thác: 1.425.000 m3/năm
Sản phẩm sau khi tuyển tinh dự kiến:
+ Ilmenite 52% TiO2 : 64.600 tấn
+ Zircon 65% ZrO2 : 10.900 tấn
+ Rutile 84% TiO2


: 2.250 tấn

Khu vực xã Tân Phước, thị xã La Gi:

Khối lượng cát quặng khai thác: 513.000 m3/năm
Sản phẩm sau khi tuyển tinh dự kiến:
+ Ilmenite 52% TiO2 : 10.300 tấn
+ Zircon 65% ZrO2 : 1.850 tấn
+ Rutile 84% TiO2
1.4.1.3.


: 400 tấn

Các hạng mục công trình cụ thể

Khu vực xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam:

Tổng mặt bằng bao gồm các khu:
-

Khu khai trường: Gồm 2 khai trường, mỗi khu 2 cụm vít. Trên mỗi khu khai
trường này dựng nhà giao ca và ăn giữa ca (diện tích 30m2), trạm điện.
Khu điều hành và sinh hoạt: gồm các hạng mục sau:
+ Nhà điều hành

: 30m2

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 16


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

+ Kho vật tư kỹ thuật

: 30m2

+ Nhà ở công nhân viên

: 400m2

+ Nhà ăn

: 40m2

+ Bể nước sinh hoạt

: 20m2



Khu vực xã Tân Phước, thị xã La Gi:

Do khu vực này gần nhà máy và phần lớn lao động phổ thôngtuyển dụng tại địa
phương nên không cần thiết phải xây dựng Khu điều hành và sinh hoạt mà chỉ cần xây
dựng một số hạng mục của Khu khai trường (như đã nêu trên).
Với thời gian tồn tại trong khoảng 3 năm, các hạng mục công trình xây dựng
được trình bày trên được chọn là nhà tạm, được làm kết cấu bằng khung thép V hoặc
gỗ, mái tôn, vách tôn tấm hoặc ván ép. Tổng diện tích là 550m 2 sử dụng. Công tác thi
công xây lắp tại mỏ chủ yếu là lắp ghép các kết cấu đã làm sẵn tại nơi khác đưa về.
Thời gian thi công toàn bộ từ khâu dựng nhà và lắp đặt thiết bị trong vòng 1 tháng là
có thể đưa vào sản xuất.
1.4.1.4.

Công nghệ và thiết bị khai thác:

Công nghệ được lựa chọn để khai thác là tuyển trọng lực bằng hệ thống vít xoắn.


Khu vực xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam:

Sử dụng hệ thống thiết bị gồm 4 cụm vít, công suất khai thác - tuyển thô mỗi
cụm 80m3 cát quặng/giờ.
-

-

Trang thiết bị cho 1 cụm gồm:
1. Vít xoắn đường kính 1.200mm

: 32 cái

2. Bunke cấp liệu dài 3m, rộng 2,5m, cao 2m

: 1 cái

3. Thùng phối liệu và lọc rác

: 1 cái

4. Bơm cát các loại, bơm nước

: 10 bộ

5. Hệ thống cấp đường ống nước

: 1 ht

6. Hệ thống cấp điện hạ thế

: 1 ht

7. Tủ điện

: 1 cái

8. Máy cuốc 0,9m3

: 1 cái

Thiết bị dùng chung cho 4 cụm:

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 17


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon



1.

Trạm biến áp 22/0.4 kV – 400kVA: 2 trạm

2.

Xe ôtô tải (tải trọng 10 tấn)

: 2 cái

3.

Máy ủi D5

: 2 cái

4.

Một số thiết bị khác

Khu vực xã Tân Phước, thị xã La Gi:

Sử dụng hệ thống thiết bị gồm 2 cụm vít, công suất khai thác - tuyển thô mỗi
cụm 50m3 cát quặng/giờ.
-

Trang thiết bị cho 1 cụm gồm:
1.

Vít xoắn đường kính 1.200mm

: 24 cái

2.

Bunke cấp liệu dài 3m, rộng 2,5m, cao 2m

: 1 cái

3.

Thùng phối liệu và lọc rác

: 1 cái

4.

Bơm cát các loại, bơm nước

: 10 bộ

Cát quặng
Hệ thống cấp đường ống nước
: 1 ht
tại hố khai
thác +
6.
Máy phát điện 200kVA
: 1 cái
Nước
7.
Tủ điện
: 1 cái
Bè bơm cát cấp liệu
8.
Máy cuốc 0,9m3
: 1 cái
Cát thải
Vít xuất
xả cátnhư: vật liệu xây dựng,
Các vật tư khác phục vụ cho đầu tư khai thác và sản
thiết bị điện, nước, mỡ nhớt, công cụ làm việc mua trong nước.
Thải thẳng ra
cát thải
khu1.4.1.5.
vực đã Qui trình Bơm
khai thác
Bơm sản phẩm côn
khai thác
Sơ đồ công nghệ khai thác và tuyển quặng bằng xưởng tuyển côn vít di động
Cát thải

5.

vít xoắn trung gian

Bơm vít trung gian
vít xoắn sản phẩm
Các giếng
nước
Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Bơm sản phẩm

Bãi quặng

Page 18


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon



Thuyết minh qui trình công nghệ khai thác.

Mỗi cụm thiết bị khai thác + tuyển thô làm việc độc lập, liên hoàn theo quy trình
sau:
-

Quặng nguyên khai khi được khấu bằng máy xúc gầu lật để đưa quặng vào
bunke cấp liệu. Từ bunke này quặng tự động chảy qua sàng để lọc rác và tới
thùng phối liệu nhờ chênh lệch độ cao.
Nước được cấp tới thùng phối liệu để hòa trộn cát quặng, từ đây dùng bơm cấp
liệu lên hệ thống thùng cấp liệu cho vít trung gian.
Từ vít xoắn trung gian, tùy theo hàm lượng khối đang khai thác để điều chỉnh
cắt dòng. Dòng sản phẩm được chảy thẳng tới thùng chứa để bơm sản phẩm
bơm lên bãi quặng. Dòng trung gian được bơm lên 8 vít xoắn sản phẩm để ra
sản phẩm là khoáng vật nặng có hàm lượng từ 80 – 90% KVN.

Khoáng vật nặng sau khi khai thác và tuyển thô được tập trung tại bãi quặng, sau
đó phơi khô (hoặc sấy vào mùa mưa) rồi chuyển tới xưởng tuyển tinh.
Mỗi khoảnh được khấu giật, khai thác từ trên xuống, khấu đến đâu tuyển quặng
đến đó, hết khoảnh nọ đến khoảnh kia.
Với việc áp dụng phương pháp khai thác lộ thiên nên công tác hoàn thổ bằng bãi
thải trong. Tất cả lượng cát tách khỏi quặng trong quá trình khai thác sẽ được dùng để
hoàn lại vào khoảng trống đã khai thác, hoàn thổ lại khai trường sử dụng máy ủi hoàn
thổ tạo lại địa hình gần như ban đầu.

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 19


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

1.4.1.6.


Nhu cầu lao động

Khu vực xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam:

Số lao động cần thiết là 19 người/cụm được tổ chức theo cơ cấu sau:
+ Trưởng ca kiêm kỹ thuật tuyển
+ Công nhân lái máy ủi

: 1 người x 3 ca = 3 người
: 1 người x 1 ca = 1 người

+ Công nhân lái máy cuốc

: 1 người x 3 ca = 3 người

+ Công nhân trực vận hành cụm vít : 2 người x 3 ca = 6 người
+ Công nhân vận hành máy bơm

: 2 người x 3 ca = 6 người

Số người cần thiết cho 4 cụm vít: 19 x 4 = 76 người
Số lao động chung 2 cụm là 14 người, gồm:
+ Ban quản đốc xưởng khai thác (QĐ + PQĐ)
+ Công nhân trực, sửa chữa điện (3 ca)

: 2 người
: 3 người

+ Lái xe ô tô chở quặng

: 2 người

+ Thủ kho

: 1 người

+ Cấp dưỡng

: 3 người

+ Bảo vệ

: 3 người

Tổng số lao động: 90 người



Khu vực xã Tân Phước, thị xã La Gi

Số lao động cần thiết là 19 người/cụm với cơ cấu tương tự như trên. Vậy số
người cần thiết cho 2 cụm vít là 38 người.
Số lao động chung 2 cụm là 9 người, gồm:
+ Phụ trách khu vực khai thác
+ Công nhân trực, sửa chữa điện (3 ca)

: 1 người
: 3 người

+ Lái xe ô tô chở quặng

: 1 người

+ Thủ kho + bảo vệ

: 2 người

+ Cấp dưỡng

: 2 người

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 20


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

Tổng số lao động: 47 người
Nguồn lao động: lao động trực tiếp và phục vụ tuyển dụng chủ yếu từ nguồn
nhân lực ở địa phương được đưa vào sử dụng sau khi qua khóa đào tạo ngắn hạn.
1.4.2. Các hạng mục đầu tư hạ tầng kỹ thuật.
1.4.2.1. Qui hoạch sử dụng đất
Đất trong khu vực Dự án hoàn toàn là đất đồi cát ven biển, trong đó các khu vực
khai thác chồng lấn với một phần diện tích của các dự án du lịch nhưng đều chưa tiến
hành xây dựng.
1.4.2.2.

Hệ thống giao thông

Cả hai khu vực khai thác có điều kiện giao thông khá thuận lợi: từ khu vực xã
Tân Thành theo tỉnh lộ ĐT719 về tỉnh lộ ĐT709 khoảng 18km, đi tiếp 20km về trung
tâm thị xã La Gi (phường Tân An) gặp quốc lộ 55 đi theo hướng đi Bà Rịa – Vũng
Tàu là tới nhà máy chế biến tại Cụm công nghiệp Tân Thiện – La Gi, tổng chiều dài
khaỏng 42km đường nhựa; từ khu vực phường Tân Phước về nhà máy chế biến
khoảng 3km.
Hệ thống đường giao thông nội bộ trong khu vực khai thác và nối ra các đường
liên huyện - tỉnh, công ty đầu tư dạng đường cấp phối.
1.4.2.3.


Hệ thống cấp nước

Khu vực xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam:

Qua khảo sát, trong khu vực có nhiều khe nước nhỏ hình thành tự nhiên, vào
mùa mưa có nước dẫn từ các triền đồi quanh khu vực đổ vào hai khe suối dẫn nước ra
biển. Tại hai điểm đầu của hai khe suối này nằm trong khu vực khai thác, cũng là
điểm thấp nhất trong khu vực, đào 2 hồ chứa nước cách nhau 500m, dung tích mỗi hồ
6.000m3, lòng hồ lót vải nylon chống thấm. Nước mưa từ các khe trên các triền đồi và
các bãi cát thải được thu hồi lại khoảng 80% đều được dẫn trở lại hồ chứa để phục vụ
cho hoạt động tuyển quặng thô. Như vậy, lượng nước từ hồ chứa có đủ để dùng cho
khai thác hoạt động liên tục 20giờ/ngày vào mùa mưa (từ tháng 5 đến tháng 11), vào
mùa khô (từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau) hoạt động bán thời gian: 10 tiếng làm
việc, 10 tiếng nghỉ để nước kịp hồi về hồ chứa.


Khu vực xã Tân Phước, thị xã La Gi

Qua khảo sát, gần khu vực khai thác về phía Tây Bắc có một bàu nước, vào mùa
mưa nước từ xung quanh đổ vào đủ phục vụ cho khai thác; mùa khô lập hệ thống thu
hồi nước bằng cách đào mương quanh bãi thải và lót vải nylon chống thấm. Nước từ
các bãi cát thải tự chảy vào mương do chênh lệch độ cao được thu hồi lại khoảng 50%
và được đưa ngược vào bàu chứa để bơm cấp cho khai trường. Theo quy trình thu hồi
nước nêu trên, vào mùa khô chỉ hoạt động bán thời gian: 10 tiếng làm việc, 10 tiếng
nghỉ để nước kịp hồi về bàu chứa.

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 21


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

Bên cạnh, khi dự án đi vào hoạt động sử dụng nguồn nước từ các giếng khoan
trong khu đất dự án cho hoạt động sinh hoạt của công nhân viên làm việc tại đây và
phòng khi thiếu nước phục vụ công tác khai thác vào mùa khô hạn.
1.4.2.4.

Hệ thống cấp điện

Giải pháp cung cấp điện cho khu vực xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam là
nguồn điện từ điện lưới quốc gia, được kéo từ đường dây 22Kv cách mỏ khoảng 1km,
lắp 2 trạm biến áp điện có thông số 22/0,4kV – 400kVA, mỗi trạm cung cấp điện cho
2 cụm vít.
Đối với khu vực xã Tân Phước, thị xã La Gi, điện được cung cấp bởi 2 máy phát
điện chạy dầu diezel, công suất mỗi máy 200kVA.
1.4.2.5.

Thông tin liên lạc

Điều kiện thông tin liên lạc rất tốt, có hệ thống đường dây điện thoại cố định
được ghép nối vào mạng viễn thông của Bưu điện tỉnh Bình Thuận hay sóng điện
thoại di động đã phủ tới Mỏ.
1.4.2.6.

Hệ thống cây xanh

Với quy mô hoạt động của dự án thì lượng bụi và tiếng ồn ảnh hưởng đến môi
trường là không thể tránh khỏi. Vì thế, cây xanh cho khu vực dự án là hoàn toàn cần
thiết. Theo quy hoạch, hệ thống cây xanh quanh phạm vi khu vực dự án, đặc biệt là
những hàng dương cần tiếp tục được bảo vệ và phát triển. Bên cạnh, Công ty sẽ trồng
và chăm sóc thêm một số các cây xanh trong khuôn viên dự án để phục hồi cảnh
quang và tạo môi trường xanh sạch sau khi Dự án hoàn thành.

1.4.3. Tiến độ thực hiện dự án
Căn cứ vào diện tích, điều kiện kỹ thuật khai thác, yêu cầu thời gian khai thác để
giao trả đất cho địa phương triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội khác, thời
gian khai thác:
 Khu vực 57ha thuộc xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam: khai thác trong 3
năm (từ tháng 8/2008 đến tháng 8/2011).
 Khu vực 8,55ha thuộc xã Tân Phước, thị xã La Gi: khai thác trong 1 năm (từ
tháng 8/2008 đến tháng 8/2009).
1.5.

Ý NGHĨA KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN
Chính sách khuyến khích chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển ngành nghề ở
nông thôn tạo điều kiện phát triển kinh tế toàn diện, hiệu quả, cơ cấu kinh tế từng
bước chuyển dịch theo chiều hướng tăng tỷ trọng giá trị tổng sản phẩm và phân công
lao động vào ngành công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ. Giảm tỷ trọng giá trị
Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 22


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

tổng sản phẩm và phân công lao động vào ngành nông nghiệp, nhất là phá thế độc
canh cây lúa trong sản xuất nông nghiệp ở khu vực nông thôn.
Cùng với sự phát triển kinh tế cả nước nói chung và tỉnh Bình Thuận nói riêng,
khi dự án đi vào hoạt động sẽ tận dụng tối đa nguồn tài nguyên thiên nhiên ven biển
hiện có để khai thác, tinh chế các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu tiêu thụ trong nước
và xuất khẩu. Hơn nữa, dự án còn góp phần làm sạch môi trường, phục vụ cho việc
phát triển du lịch, đồng thời để tận thu, tránh thất thoát, lãng phí tài nguyên khoáng
sản quốc gia.
Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản ilmenite - zircon ở xã Tân Thành,
huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận góp phần mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội
đối với khu vực như sau:
 Dự án là một đáp ứng tích cực và kịp thời chủ trương phát triển kinh tế Việt
Nam nói chung và ngành khai thác khoáng sản của tỉnh nhà nói riêng. Dự án được
hình thành sẽ mang lại hiệu quả cho Công ty, góp phần cùng với các công ty
khoáng sản của tỉnh làm tăng sản lượng hàng xuất khẩu và tăng kim ngạch xuất
khẩu, tăng thu ngoại tệ do xuất khẩu mang lại 11,5 triệu USD…
 Tạo thêm việc làm cho gần 150 lao động tại mỏ và hàng trăm lao động tại Nhà
máy chế biến với thu nhập bình quân khoảng 3 triệu đồng hàng tháng, góp phần
giải quyết việc làm ở vùng nông thôn.
 Dự án không những khả thi về mặt kinh tế - tài chính mà còn thể hiện tầm
trọng mang lại hiệu quả hết sức thiết thực, lâu dài về mặt kinh tế - xã hội.
 Đóng góp vào ngân sách Nhà nước và địa phương lên trên 43 tỷ đồng được thể
hiện trực tiếp qua thuế chuyển quyền sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng, thuế thu
nhập doanh nghiệp và các khoản thu khác từ hoạt động kinh doanh của dự án.
1.6.

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ
Tổng vốn đầu tư cho khai thác: 13.711.800.000 đồng.
Trong đó :
 Vốn cố định : 11.211.800.000 đồng
+ Vốn xây lắp

: 534.000.000 đồng

+ Vốn mua sắm thiết bị

: 10.177.800.000 đồng

+ Vốn khác (đền bù, dự phòng)

: 500.000.000 đồng

 Vốn lưu động

: 2.500.000.000 đồng

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 23


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

CHƯƠNG II

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ-XÃ HỘI

2.1.1.

2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG KHU VỰC DỰ ÁN
Điều kiện địa chất, địa hình

2.1.1.1.

Đặc điểm địa hình
Khu vực khai thác nằm trong phần địa hình tích tụ có nguồn gốc sông biển, biển
gió và biển, chúng tạo nên các bãi cát dọc bờ biển, các cồn cát cố định và các cồn cát
di động này tùy theo nguồn gốc hình thành.
Đối tượng mà đề án này quan tâm là các dãy sườn đồi cát cố định trong diện tích
xin khai thác. Các tài liệu tra trước đây đã chỉ rõ: So với các cồn cát di động thì các
cồn cát cố định quặng hóa tập trung với hàm lượng cao hơn và có nhiều chỗ đạt giá trị
công nghiệp có thể khai thác tận thu.
Đặc điểm địa hình khu vực xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam là dãy sườn
đồi cát có độ cao từ 5 – 15m, có một vài động cát nhô cao gần 20m đan xen các gò
đụn và bãi bằng cao từ 2 – 3m thường thay đổi theo mưa gió. Phần lớn diện tích là bãi
cát trống. Trong khu vực có nhiều khe nước nhỏ hình thành tự nhiên.
Khu vực xã Tân Phước, thị xã La Gi cũng với địa hình là dãy đồi cát cao từ
2 – 20m, có bề rộng 30 – 50m. Bên trong động cát về phía Tây Bắc có bàu nước, có
khá nhiều nước vào mùa mưa.
Cả hai khu vực đều không có sông, suối lớn.

2.1.1.2.

Đặc điểm địa chất
Qua khảo sát thực địa, phát hiện tại đây thấy dấu hiệu có những lớp cát đen
(quặng ilmenite - zircon), độ tích tụ quặng thấp và phân bố không đều. Thân quặng
ilmenite – zircon tồn tại trên cát gò đụn ở độ cao từ 3 – 15m, nằm tại cát lớp cát xám
trắng hạt mịn, bị bao phủ bởi lớp cát vàng hạt lớn. Giữa các lớp thân quặng trong lớp
cát xám trắng thường bị kẹp các lớp cát vàng hạt thô chứa ít quặng.
Quá trình khai thác của Chủ đầu tư tại điểm khai thác có vị trí và địa hình tương
đồng, điều kiện địa chất công trình tại các khu vực Dự án không gây ảnh hưởng lớn
đến công trình khai thác. Các thân quặng lộ ngay trên mặt địa hình, chiều sâu khai
thác nông. Vì vậy, khu vực dự án sẽ không xảy ra các hiện tượng địa chất động lực
phức tạp gây phá hủy bờ moong khai thác.

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 24


Báo cáo ĐTM Dự án đầu tư khai thác thu hồi khoáng sản Ilmenite - Zircon

2.1.2.

Điều kiện khí tượng thủy văn
Quá trình lan truyền và chuyển hóa các chất ô nhiễm phụ thuộc rất nhiều vào
điều kiện khí tượng khu vực Dự án. Do đó, cần phải hiểu rõ đặc trưng khí tượng thuộc
khu vực Dự án để đề xuất các phương án xử lý ô nhiễm môi trường hiệu quả.
Khu vực Dự án nằm trên địa bàn xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam và xã
Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận với các đặc trưng khí tượng thủy văn chủ
yếu như sau:
2.1.2.1.

Nhiệt độ không khí

Bình Thuận nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa và được chia thành 2 mùa
rõ rệt: mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau.
Bảng 2.1. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm khu vực huyện Hàm Thuận
Nam (0C).
Năm
0

Nhiệt độ ( C)
2003

2004

2005

2006

2007

Cả năm

26,9

26,9

27,0

27,3

27,0

Tháng 1

24,9

25,2

24,4

25,5

25,9

Tháng 2

25,8

25,0

25,9

26,5

25,3

Tháng 3

27,1

26,8

26,4

27,1

27,6

Tháng 4

28,6

28,8

28,2

29,0

28,7

Tháng 5

28,1

28,4

28,8

29,1

28,6

Tháng 6

28,0

27,7

28,0

28,2

26,9

Tháng 7

27,2

27,1

27,2

26,9

27,2

Tháng 8

27,4

26,8

27,2

26,9

26,8

Tháng 9

27,2

27,6

27,1

27,4

27,4

Tháng 10

27,1

27,3

27,5

27,4

27,1

Tháng 11

26,7

27,0

27,4

27,3

26,1

Tháng 12

25,1

25,4
25,9
26,5
26,0
(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Thuận 2007)

Chủ dự án: Công ty TNHH TM Tân Quang Cường
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH KHKT & MT Minh Việt

Page 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×