Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 3 tuần 16

TUN 16
Th hai ngy 22 thỏng 12 nm 2014

TON
LUYN TP CHUNG
I. MC TIấU:

1.Kin thc:
- Giỳp HS cng c k nng thc hin tớnh nhõn, chia s cú 3 ch s vi s cú 1 ch s
- Tỡm thnh phn cha bit trong phộp nhõn
- Gii toỏn cú 2 phộp tớnh,gp( gim) 1 s i mt s ln, thờm (bt) 1 s n v
2.K nng:
-HS gii thnh tho cỏc dng toỏn v k nng thc hin phộp nhõn v phộp chia.
3.Thỏi :
-HS yờu thớch mụn hc .
II. DNG HC TP

- Bng ph, phn mu
III. CC H DY HC

Ni dung


H ca GV

1. KTBC:3
136 x 5;
864 : 8;

- Gi 2 HS lờn bng lm
- NX ỏnh giỏ

47 x 8
487 : 6
,

2. Bi mi:35
*H1: Gii thiu bi
*H2: Luyn tp
Cng c cỏch tỡm tha s,
tớch cha bit
Bi 1: s?
Tha
s
Tha
s
Tớch

324 3
3

150 4

324 4

150

972 972 600 600

*Gi HS c

-HS c



- Cho HS lm bi, cha
- NX, ỏnh giỏ
+ Mun tỡm tớch (TS cha
bit) ta lm ntn?

- HS lm bi
- HS c bi
- NX, b sung

*Gi HS c
- Y/c 2 HS lên bảng
Bi 2: t tớnh ri tớnh
684 6 630 9 845 7 842 4
làm, cả lớp làm vở
08 114 00 70 14 120 04 210 - NX, đánh giá
24
0
05
02
- Nêu cách tính?
0

Có: 36 máy bơm
Đã bán: 1/9

- HS lm bi
- NX

- Gii thiu bi - ghi bng

Cng c cỏch chia s cú 3
ch s cho s cú 1 ch s

Ôn giải toán
Bài 3:

H ca HS

*Gọi HS đọc đề toán
+ Bài toán cho biết
gì? hỏi gì?

- 1 HS c
- 2 HS lên bảng,
cả lớp làm vở
- HS đọc bài
- NX

- 1 HS c
- TL - NX


Còn: ..máy bơm?
Giải: Số máy bơm đã bán là:
36:9=4(chiếc)
S mỏy bm cũn li l:
36-4=32 (chic)

Ôn gấp(giảm) 1 số đi
nhiều lần, thêm (bớt)
một số đơn vị
Bài 4: Cột1,2,4
Số đã cho
Thêm 4
đv
Gấp 4 lần
Bớt 4 đv
Giảm 4
lần

8
12

12
16

56
60

32
4
2

48
8
3

224
52
14

+ Muốn biết còn lại
bao nhiêu máy bơm
ta làm ntn?

- TL - NX

- Y/c 1 HS lên bảng ,
cả lớp làm vào vở- Đọc
bài làm
- NX, đánh giá

- Làm bài,đọc
bài,
- NX, bổ sung

*Gọi HS đọc đề
- Gọi HS đọc cột 1
+ Muốn thêm 4 đơn
vị cho 1 số ta làm
ntn?
+ Muốn gấp 4 lần ta
làm ntn?
+ Muốn bớt 4 lần ta
làm ntn?
+ Muốn giảm 4 lần
ta làm ntn?
-Cho HS làm bài,chữa
- NX, đánh giá

- 1HS c
- Ni tip nhau nờu

- HS lm bi
- HS c bi lm
-NX, b sung

3. Cng c dn dũ:2
- Bi cng c kt, kn gỡ?
- NX, tit hc
Rút kinh nghiệm bổ sung :
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................


TP C - K CHUYN
ễI BN
I. MC TIấU:

1.Kin thc:
- Hiu ngha: s tỏn, sao sa, cụng viờn, tuyt vng.
- Hiu ý ngha: ca ngi phm cht tt p ca ngi nụng thụn v tỡnh cm thu
chung ca ngi thnh ph vi nhng ngi ó giỳp mỡnh lỳc gian kh, khú khn.
2.K nng:
- c ỳng: nm np, lp lỏnh, h ln, lng.
- Ngt ngh hi ỳng cỏc du cõu v gia cm t, phõn bit li ngi dn chuyn vi
li cỏc nhõn vt.
- Da vo gi ý k li c tng on cõu chuyn
3.Thỏi :
-Bit quớ trng tỡnh bn
II. DNG DY HC:

- Tranh minh ho
- Bng ph ghi ni dung luyn c
III- CC K NNG SNG C BN C GIO DC:

-T nhn thc bn thõn
-Xỏc nh giỏ tr
-Lng nghe tớch cc
IV.CC PHNG PHP DY HC TCH CC Cể TH S DNG

-Trỡnh by ý kin cỏ nhõn
-Tri nghim
- Trỡnh by 1 phỳt
V.CC HOT NG DY HC

Ni dung
1. KTBC:3
"Nh rụng Tõy
Nguyờn"
2. Bi mi:35
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Luyện đọc
B1: Đọc mẫu
B2: HD luyện đọc
kết hợp giải nghĩa
từ

H ca GV
- Y/c HS c bi, tr li cõu hi
- NX, ỏnh giỏ

H ca HS
- HS c
- NX, b sung

- Giới thiệu, ghi bảng
* Đọc toàn bài, phân biệt
giọng từng nhân vật
- GV theo dõi, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp
đoạn

- c ni tip cõu
- c ni tip on


Phát âm: nờm nợp,
lấp lánh, hồ lớn, làng
Đọc đúng:Ngời làng
quê... đấy,/ con
ạ.//Lúc...
tranh,/ ...nhà/ sẻ cửa.//
Cứu ngời,/ họ... ngại.//

*H3: Tỡm hiu bi

- HD ngắt giọng
- Y/c HS đọc chú giải sgk
- Tổ chức HS đọc đoạn
theo nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các
nhóm
*Cho HS c thm
+ Thnh v Mn kt bn vi nhau
vo dp no?
+ Mn thy th xó cú gỡ l?
+ cụng viờn, Mn cú hnh ng gỡ
ỏng khen?
+ Qua hnh ng ny con thy Mn
cú gỡ ỏng quý?
+ Hóy c cõu núi ca b v cho
bit suy ngh ca con v cõu núi ú?
- Cho HS c cõu hi 5.Y/c HS
tho lun cp ụi
+ Cõu chuyn núi lờn iu gỡ ?

*H4: Luyn c li

- Cho HS luyn c
- T chc thi c hay 1 on
- NX, ỏnh giỏ
K chuyn 20phỳt

- B1: X yờu cu
- B2: K mu

*Gi HS c
- Y/c HS k mu on 1:Bn ngy
nh, ún bn ra chi
- NX, ỏnh giỏ
- Y/c chn 1 on k cho bn nghe
- Gi 3 HS tip ni nhau k
-Y/c 1 HS k ton b cõu chuyn
+ Con cú suy ngh gỡ v ngi
thnh ph, ngi nụng thụn?
- NX tit hc

B3: K theo nhúm
B4: K trc lp
3. Cng c dn dũ:2

- 1 HS c
- c theo nhúm
- HS c thi

-Gia ỡnh Thnh s
tỏn
-Nhiu ph, nhiu
nh
-Cu1 em bộ.
- Dng cm, tht th
-Dng cm,khộo
lộo
- Khng nh phm
cht tt p ca
ngi lng quờ
- HS c tr li-NX
- Phm cht tt p
ca nhng ngi
lng quờ
- HS luyn c
- HS thi c

- 1 HS c
- HS theo dừi
-NX
- HS k theo cp
- 3 HS k
- HS k-NX

Rút kinh nghiệm bổ sung :
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................


Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2014

TOÁN
LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- Giúp HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
- Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản
2.Kĩ năng:
-Áp dụng kiến thức đã học để làm bài
3.Thái độ:
-ý thức tự giác làm bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ chép bài tập 2,3
III. CÁC HĐ DẠY - HỌC:

Nội dung
1. KTBC:3’
434 x 6

672 : 5

HĐ của GV
- Y/c HS lên bảng tính
- NX, đánh giá

2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2:Giới thiệu về biểu thức

- Giới thiệu bài - ghi bảng
*GV viết bảng: 126 + 51
-> Đó là 1 biểu thức
-Viết tiếp: 62 - 11
Biểu thức là 1 dãy số , dấu
-> Y/c HS đọc
phép tính xen kẽ với nhau
-> GV kết luận
*HĐ3: Giới thiệu về giá trị
* Y/c HS tính 126 + 51
của biểu thức
Vì 126 + 51 = 177 nên 177
gọi là giá trị của biểu thức
+ Giá trị của biểu thức 126 +
51 là bao nhiêu ?
- Hãy tính giá trị của biêủ thức
Kết quả của biểu thức người ta 125 + 10 - 4
gọi là giá trị của biêủ thức
->GV kết luận
*HĐ4:Luyện tập
Bài 1:
*Y/c HS đọc đề bài
a.125 + 18=143
- Y/c HS đọc bài mẫu
Gía trị của biểu thức 125 +18 là 143 + Thế nào là biểu thức?
b.161 - 150 = 11
+ Con hiểu thế nào là giá trị
Gía trị của biểu thức 161-150 là 11
của biểu thức?
c.48 : 2 =24
- NX, đánh giá
Gía trị của biểu thức 48 : 2 là 24

HĐ của HS
- 2HS lên bảngNX
- 2- 3 HS đọc
-Biểu thức 126 + 51
-Biểu thức 62 - 11
126 + 51 = 177
- Giá trị của biểu
thức 126 + 51 là 177
- HS tính
- HS đọc
- HS đọc
- HS làm bài
- HS lên bảng
- NX

d.21 x 4 =84
Gía trị của biểu thức21 x 4 là 84

Bài 2:
52+23

*Gọi HS đọc yêu cầu
75

84-32

52

- HS đọc HSTL


169-20+1 150 86:2
120x3 360
45+5+3

3. Củng cố dặn dò:2’

43
53

+Bài tập yêu cầu làm gì ?
+Muốn nối biểu thức với giá
trị đúng ta phải làm gì ?
-GV HD làm 1 phép tính
-Chũa- NX, đánh giá
- Lấy ví dụ về biểu thức và
tính giá trị của biểu thức đó.
- NX tiết học

-1 HS làm bảng lớp
đổi vở kiểm tra
-HS chữa bài, NX

- 1- 2 HS

Rót kinh nghiÖm bæ sung :
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)


ĐÔI BẠN
I. MỤC TIÊU

1.Kiến thức:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện "Đôi bạn"
2.Kĩ năng:
-- Làm đúng các bài tập phân biệt tr, ch, dấu ’/~
3.Thái độ:
- Giáo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Nội dung
1. KTBC:3’
khung cửi , mát rượi
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: HD viết chính tả
B1: Trao đổi nội dung
đoạn viết
B3: HD viết từ khó :lo,
chuyên, làng quê, sẵn lòng

B2: HD cách trình bày

B4: Viết chính tả
*HĐ3: Luyện tập
Bài 2a: Điền từ
-Bạn em đi chăn trâu,...châu
chấu.
-Phòng họp chật chội..trật tự.
-Bọn trẻngồi chầu hẫu ...ăn
trầu...

3. Củng cố dặn dò:3’

HĐ của GV
- GV đọc cho HS viết- NX

HĐ của HS
- HS viết bảngNX

- Giới thiệu, ghi bảng
* GV đọc
+ Khi biết chuyện bố Mến nói ntn?
- GV đọc lại cho HS viết
- NX, chỉnh sửa
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Trong đoạn văn những chữ nào
phải viết hoa? Vì sao?
+ Lời nói của người bố được viết
ntn?
- GV đọc
- GV đọc lại
- Chấm 1 số bài-NX bài viết
*Gọi HS đọc đề
-Cho HS làm bài-chữa-NX

- NX tiết học

- Theo dõi
-Phẩm chất tốt
đẹp của người
dân làng quê…
- HS viết bảngNX
-6 câu
- HS trả lời
- 2 chấm xuống
dòng gạch đầu
dòng
- HS viết
- Đổi vở soát lỗi
- HS đọc
- H S làm bài
- HS đọc bài- NX


THỦ CÔNG
CẮT, DÁN CHỮ E
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- HS nắm được quy trình kẻ, cắt, dán chữ E
2.Kĩ năng:
--Kẻ, cắt, dán được chữ E đúng qui trình, các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau,
chữ dán tương đối phẳng.
3.Thái độ:
- HS yêu thích kẻ cắt chữ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ E . Tranh qui trình cắt chữ E
- Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì
III. CÁC HĐ DẠY- HỌC:

Nội dung
1. KTBC:3’
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu
bài
*HĐ2: HD quan sát
và nhận xét
*HĐ3: HD mẫu
B1: Kẻ chữ E

B2: Cắt chữ E
B3: Dán chữ E
*HĐ4: Thực hành
3. Củng cố dặn
dò:2’

HĐ của GV

HĐ của HS

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Giới thiệu bài - ghi bảng
* GV gắn lên bảng chữ E đã dán
+ Chữ E có nét rộng mấy ô?
+ Con có NX gì về chữ E
* Treo tranh quy trình
- HD kẻ,cắt chữ E
- Lật mặt sau tờ giấy thủ công kẻ, cắt
1hình chữ nhật có chiều dài 5ô chiều
rộng 2ô rưỡi
- Chấm các điểm đánh dấu hình chữ E
rồi kẻ theo dấu
- Gấp đôi hình chữ nhật theo chiều
ngang cắt phần gạch chéo
- Bôi hồ vừa đủ vào mặt trái, dán vào
giấy đã kẻ sẵn 1 dòng làm chuẩn
- Nhắc lại các bước cắt dán chữ E
- Y/c HS lấy giấy màu thực hành
- NX, đánh giá
- NX tiết học
- Chuẩn bị đồ dùng bài sau.

-1ô
-Gấp đôi chiều ngang
thì trùng khít nhau
- HS theo dõi

- Thực hành


Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2014
TẬP ĐỌC
VỀ QUÊ NGOẠI
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ: hương trời, chân đất
- Hiểu nội dung:Bạn nhỏ về thăm quê ngoại,thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu những
người nông dân làm ra lúa gạo.
2.Kĩ năng:
- Đọc đúng:sen nở, lá thuyền, lòng em, làm .
- Ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thể thơ lục bát
-Thuộc 10 dòng thơ đầu
3.Thái độ:
-Yêu cảnh đẹp ở quê hương và những người nông dân làm ra lúa gạo.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh(SGK)
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III.CÁC HĐ DẠY - HỌC

Nội dung
1.KTBC:3’
"Đôi bạn"
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2:Luyện đọc
B1: đọc mẫu
B2: HD luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
Phát âm: sen nở, lá
thuyền, lòng em, làm

Đọc đúng:
Em...ngoại/.
Gặp...nở/mà..
Gặp bà/...
Quên quên/nhớ nhớ/…

*HĐ3: Tìm hiểu bài

HĐ của GV
- Y/c hs đọc + trả lời câu hỏi
- NX, đánh giá

HĐ của HS
- HS đọc-NX

- Giới thiệu bài - ghi bảng
* Đọc mẫu với giọng tha thiết,
tình cảm
- Y/c HS luyện đọc câu
-> Theo dõi - sửa sai
- Y/c HS luyện đọc đoạn
- HD ngắt nhịp
- Y/c HS đọc chú giải SGK
- NX, đánh giá
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
*Gọi HS đọc bài
+ Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê?
Nhờ đâu con biết điều đó?

- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- 1 HS đọc
- Đọc đồng thanh

- 1HS đọc toàn bài
- Thành phố nhờ sự
ngạc nhiên.. “ở trong
phố….”
+ Quê bạn nhỏ ở đâu?
-Nông thôn
+ Bạn nhỏ thấy ở quê có những gì -Đầm sen, trăng,gió…
lạ?
+ Về quê bạn nhỏ còn nghĩ ntn về -Rất thật thà…


những người dân quê?
*HĐ4: Học thuộc
lòng

3. Củng cố dặn dò:2’

- Lật bảng phụ chép sẵn bài thơ
- Xoá dần nội dung bài thơ trên
bảng
- Gọi HS đọc thuộc lòng
- NX, đánh giá
+ Bạn nhỏ thấy gì sau lần về quê
chơi?
- NX tiết học.
- Bài sau:Mồ côi xử kiện

- Nhìn bảng đọc
- Đọc theo nhóm, theo
tổ, cá nhân
- HS đọc
- NX
- 1- 2 HS nêu
- Nghe

Rút kinh nghiệm bổ sung :
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

TOÁN


TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- Giúp HS biết cách tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc
chỉ có phép nhân , phép chia
2.Kĩ năng:
- Áp dụng việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điềm dấu <,>,=
3.Thái độ:
-HS yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III. CÁC HĐ DẠY-HỌC:

Nội dung
1. KTBC:3’
305 + 16 = 321
210 + 35 – 20 = 225

2.Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: HD tính giá trị của
biểu thức chỉ có phép cộng
trừ

HĐ của GV
- Y/c HS đọc biểu thức và nêu giá
trị của biểu thức
- NX, đánh giá
- Giới thiệu bài - ghi bảng
*GV ghi bảng: 60 + 20 - 5
-Y/c HS suy nghĩ rồi tính
->Cả 2 cách tính đều đúng
nhưng…người ta qui ước…ta tính
từ trái ->phải
Vậy biểu thức trên ta tính như
sau:60 + 20 - 5 = 80 - 5 = 75

*HĐ3: HD tính giá trị biểu *GV ghi bảng: 49:7x5
thức chỉ có nhân, chia
-Y/c HS tính
-> Biểu thức chỉ có x, : ta tính từ
trái ->phải
*HĐ4: Luyện tập
Bài1:
*Gọi HS đọc đề
205 + 60 + 3
462 - 40 + 7
-Y/c HS làm bài
=265+3
=422+7
+ Con có NX gì về các biểu thức
=268
=429
ở bài1?
268 - 68 + 17
387 - 7 - 80
+ Biểu thức chỉ có phép +,- ta
=200+17
=380-80
thực hiện ntn?
=217
=300
-Cho HS chữa- NX, đánh giá
Bài 2:
*Gọi HS đọc đề
15 x 3 x 2
8x5:2
-Y/c HS làm bài
=45x2
=40:2
+ Con có NX gì về các biểu thức

HĐ của HS
- HS nêu-NX

- HS đọc biểu thức
60 + 20 - 5 = 80 - 5 =
75
60 + 20 - 5 = 60 + 15 =
75

- HS nhắc lại cách
tính
- HS đọc biểu thức
49:7x5=7x5=35
- HS nhắc lại
-HS đọc
-HS làm bài
- 2HS lên bảng làm
- HS đọc bài, NX

-HS đọc
- HS làm bài


=90
48 : 2 : 6
=24:6
=4

=20
81 : 9 x 7
=9x7
=63

Bài3: Điền dấu(≥ = ≤ )
55 : 5 x 3>32
47=.84 - 34 - 3
20 + 5<40 : 2 + 6

Bài 4: (Làm nếu còn thời
gian)
Cả 2 gói mì cân nặng là:
80x2=160(g)
Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa cân
nặng là:160+455=615(g)

ở bài 2?
+ Biểu thức chỉ có x,: ta thực hiện
ntn?
-Cho HS chữa - NX, đánh giá
*Gọi HS đọc đề
-Y/c HS làm bài,chữa- NX
+ Tại sao con lại điền dấu đó?
*Y/c 1HS đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
+ Để biết 2 gói mì và 1hộp sữa
nặng bao nhiêu gam ta phải làm
ntn?
-Cho HS làm bài,chữa
- NX, đánh giá

- HS đọc bài- NX

-HS đọc
- HS làm bài
- HS lên bảng làm
- NX
- 1HS đọc
-HS làm bài
- 1 HS lên bảng giải
- HS đọc bài
- NX

3. Củng cố dặn dò:2’
- Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức chỉ có phép cộng
và trừ hoặc chỉ có phép nhân và
chia?
- NX tiết học

- 2 HS nªu

Rót kinh nghiÖm bæ sung :
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................


Thø ba ngµy 23 th¸ng
12 n¨m 2014

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ THÀNH THỊ - NÔNG THÔN . DẤU PHẨY
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- Nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm Thành thị và Nông thôn
- Kể được 1số thành phố, vùng quê của nước ta
- Kể tên 1 số sự vật và công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn
2.Kĩ năng:
-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
3.Thái độ:
-HS yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chép sẵn bài 3 lên bảng
- Bản đồ VN
III. CÁC HĐ DẠY - HỌC:

Nội dung

HĐ của GV

1. KTBC:3’

HĐ của HS

-Y/c HS làm miệng bài 1,3 tiết -HS làm bài-NX
trước- NX, đánh giá

2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: HD làm bài tập
Bài 1:
- Kể tên thành phố:Hà Nội,
Hồ Chí Minh, Hải Phòng....
- Kể tên vùng quê: Sóc
Sơn, Đông Anh, ...
Bài 2:
Thành phố

Nông thôn

Sự vật

Nhà cao
tầng,đường
phố,công
viên,rạp
xiếc,....

Công việc

Kinh
doanh, lái
xe,biểu
diễn nghệ
thuật

Nhà ngói,
ruộng
vườn,
cánh
đồng, lũy
tre..
Cấy lúa,
cày bừa,
nhổ mạ,


Bài 3:
Đ/án:
Nhân dân...Tày, Mường

- Giới thiệu bài - ghi bảng
*Gọi HS đọc đề
- Chia lớp thành nhóm 4
- Yêu cầu HS ghi tên 1số
thành phố,1số vùng quê
-Treo bản đồ VN
- Giới thiệu cho HS những
vùng các em vừa nêu.
*Gọi HS đọc đề
- Chia lớp thành nhóm 4
- Phát phiếu nhóm,làm
bài,trình bày-NX

- HS đọc
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình
bày - NX

*GV lật bảng phụ
- Y/c HS làm bài
+ Để đặt đúng dấu phẩy con

- 1HS đọc
- HS làm bài
- HS đọc bài làm

- HS thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày
- NX


Dao, Gia rai Hay Ê-đê, Xơ đăng
hay Ba na.....VN,
đều...nhau,....nhau.

3. Củng cố dặn dò:2’

phải làm gì?
-Cho HS chữa -NX

- NX

- Nêu các từ nói về nông thôn, - 2 HS nêu
thành thị.
- NX tiết học.
- Nghe
- Bài sau:Ôn từ chỉ đặc điểm,
câu Ai thế nào và dấu (, )

Rút kinh nghiệm bổ sung :
........................................................................................................................................................

..................................................................................................................................


TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Giúp HS kể tên một số hoạt động công nghiệp, thương mại và lợi ích của 1số hoạt
động công nghiệp, thương mại
2.Kĩ năng:
- Kể tên được 1 số địa điểm có hoạt động thương mại tại địa phương
3.Thái độ:
- Có ý thức trân trọng, giữ gìn các sản phẩm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Ảnh SGK.Một số vật phẩm mua bán
- Phiếu thảo luận nhóm
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin:Quan sát, tìm kiếm thông tin về các hoạt động
công nghiệp và thương mại nơi mình đang sống
-Tổng hợp các thông tin liên quan đến hoạt động công nghiệp và thương mại nơi
mình đang sống
IV.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG

-Hoạt động nhóm
-Trò chơi
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung
1. KTBC:3’

2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2:Tìm hiểu hoạt
động công nghiệp

HĐ của GV
+ Hãy kể tên 1số hoạt động nông
nghiệp? hoạt động nông nghiệp
mang lại lợi ích gì?
+ Con đã tham gia những hoạt
động nào?- NX, đánh giá
- Giới thiệu bài - ghi bảng
* Chia lớp thành nhóm 4
Quan sát tranh SGK->giới thiệu
hoạt động trong ảnh, hoạt động đó
sản xuất ra sản phẩm gì? ích lợi của
đó?- NX, đánh giá
+ Hoạt động công nghiệp bao gồm
những hoạt động gì?
+Sản phẩm của hoạt động công
nghiệp có ích lợi chung gì?

HĐ của HS
- HS trả lời

- HS thảo luận
nhóm,trình bày-NX
H1: Khai thác dầu
khí->Sản xuất ra dầu
khí chạy máy móc,
làm khí đốt
H2: Khai thác than->
Sản xuất ra than để
đốt


*HĐ3: Hoạt động công *Phát phiếu thảo luận nhóm
Hoạt động công
sản phẩm
ích lợi
nghiệp quanh em
nghiệp

*HĐ4: Trò chơi “ Đi
mua sắm”

- Sản phẩm của ngành công nghiệp
phục vụ lợi ích của con người và
các ngành khác?
*Mỗi tổ là 1 đội, cử 1 người bán
hàng, người mua hàng nói thứ cần
mua, các bạn còn lại suy nghĩ và
viết ra giấy
+ Hoạt động trao đổi hàng hoá gọi
là gì?
+ Hoạt động thương mại mà bán
sản phẩm từ nước mình sang nước
khác gọi là gì?
+ Nước ta mua sản phẩm của nước
khác gọi là gì?

*HĐ5: Các sản phẩm
trong thương mại

* Phát phiếu nhóm
1. Kể tên những sản phẩm được
mua bán
Phục vụ con
người

Quần áo

3. Củng cố dặn dò:2’

Sản xuất

Sắt

H3: May mặc-> Sản
xuất ra quần áo để
mặc
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trả
lời
- NX

- HS chơi
VD: Tôi cần mua 2
sản phẩm công
nghiệp, 1 sản phẩm
nông nghiệp
-> ghi: quần, áo, rau
muống
-Hoạt động thương
mại
-Hoạt động xuất khẩu
-Hoạt động nhập khẩu
- HS thảo luận-trình
bày-NX

Xuất khẩu

Gạo

2. Kể tên những sản phẩm không
được mua bán?
-NX tiết học

- Hê-rô-in….

Rút kinh nghiệm bổ sung :
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................


TON
TNH GI TR CA BIU THC (TIP)
I. MC TIấU:

1.Kin thc:
- Giỳp HS bit tớnh giỏ tr ca biu thc cú cỏc phộp tớnh +, -, x, :
2.K nng:
- p dng c cỏch tớnh giỏ tr ca biu thc xỏc nh giỏ tr ỳng ,sai ca biu
thc
3.Thỏi :
-HS yờu thớch mụn hc.
II. DNG DY HC:

- B dựng hc toỏn GV- HS
III. CC H DY- HC:

Ni dung
1. KTBC:3 Tớnh
325 - 25 + 87
45 : 9 x 8

2. Bi mi: 35
*H1: Gii thiu bi
*H2: HD thc hin tớnh
gớa tr biu thc cú cỏc
phộp tớnh +,-, x, :
60 + 35 : 5=60+7=67
86 - 10 x 4=86-40=46

*H3: Luyn tp
Bi 1:
253 + 10 x 4
=253+40=293
41 x 5 - 100
=205-100=105

93 - 48 : 8
=93-6=87
500 + 6 x 7
=500+42=542

Bi2: in -S
37 - 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 - 100 : 2 = 91
S

Bài3: ( giải toán)
Số táo cả mẹ và chị
hái là:
60+35=95(quả)

H ca GV
- Gi 2 HS lờn bng
+ Nờu cỏch tớnh gớa tr biu thc?
- NX, ỏnh giỏ
- Gii thiu bi - ghi bng
* GV ghi bng VD,y/c HS tớnh
-> GV nờu qui tc
Biu thc cú +, -, x ,: ta thc hin
x, : trc +, - sau
-Cho HS tớnh giỏ tr biu thc-NX
* GV ghi bngVD2
- Y/c HS tớnh - NX
+ Nhc li cỏch tớnh gớa tr biu
thc?
*Gi HS c
- Yờu cu HS lm bi
+ Nờu cỏch tớnh gớa tr biu thc cú
c phộp +, -, x, :?
- NX, ỏnh giỏ

H ca HS
- HS lờn bng
-NX
- HS c biu
thc

- HS c
- 2 HS lờn lm, c
lp lm v-NX

*Gọi HS đọc đề
-Cho HS làm bài,chữa-NX
+ Tại sao con điền Đ(S)?

- HS đọc
- HS làm
bài,đọc bài
- NX

*Gọi HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì? hỏi
gì?
- Nêu cách giải- chữa bài

- HS c
- 1 HS lờn bng
lm, c lp lm
v


Mỗi hộp có số quả
táo là:

- NX, KL bài làm đúng

-HS c bi -

- Th t thc hin cỏc phộp tớnh
trong biu thc cú c 4 phộp tớnh
+; - ; x; :
- NX tit hc
- Bi sau: Luyn tp

- 1- 2 HS nờu

95:5=19(quả)
3. Cng c dn dũ:2

- Nghe

Rút kinh nghiệm bổ sung :
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................


TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
LÀNG QUÊ VÀ ĐÔ THỊ
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- Giúp HS nêu được một số đặc điểm của làng quê hoặc đô thị về phong cảnh, nhà
cửa, hoạt động sống chủ yếu, đường xá
2.Kĩ năng:
- Kể tên được 1số phong cảnh, công việc đặc trưng của làng quê - đô thị
3.Thái độ:
- Thêm yêu quý và gắn bó với quê hương mình đang sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thẻ chữ ghi tên 1số nghề. Phiếu thảo luận
- Hình minh hoạ SGK
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: So sánh tìm ra các đặc điểm khác biệt giữa
làng quê và đô thị
-Tư duy sáng tạo thể hiện hình ảnh đặc trưng của làng quê và đô thị
IV.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG

-Thảo luận nhóm
-Vẽ tranh
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung
1.KTBC:3’
2.Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Phân biệt sự khác
nhau giữa làng quê và đô
thị
B1: HĐ cả lớp
B2: Thảo luận nhóm

- Phong cảnh, nhà cửa,
đường xá, họat động
giao thông, họat động

HĐ của GV
+ Kể tên các hoạt động công
nghiệp?
+ Hoạt động thương mại là gì?

HĐ của HS
- HS - NX

-Giới thiệu bài - ghi bảng
* Con đang sống ở đâu?
Hãy nói 3 -> 4 câu về nơi con ở
- HS nói
(có những gì xung quanh hđ của
mọi người...) - NX, đánh giá
-> Kết luận
*Y/c HS thảo luận -> phát phiếu
- HS thảo luận nhóm
Nêu sự khác biệt giữa làng quê và 4
đô thị
Sự ≠ biệt Làng quê Đô thị
- Đại diện trình bày
Phong
nhiều cây chật hẹp
- NX
cảnh
cối
ruộng
vườn

ít cây cối


chủ yếu, 1số ngành nghề
*HĐ3: Các họat động
chính ở làng quê (đô thị)
nơi em sống
B1: Thảo luận nhóm
B2: Trò chơi
“ Xem ai xếp đúng”
VD: trồng lúa, công
nghiệp cơ khí, nhân viên
bưu điện, dệt lụa, lái xe
taxi
*HĐ4: Em yêu quê
hương

…….

- NX,đánh giá
-> Y/c đọc ghi nhớ SGK
*Y/c HS thảo luận nhóm
+ Hãy kể tên những việc thường
gặp ở vùng nơi em sống?
- NX, đánh giá
* Mỗi dãy cử 4 HS làm 1 đội
- Gắn nhanh tên công việc ở làng
quê, đô thị vào bảng

- HS đọc

*Y/c HS vẽ tranh về chủ đề quê
hương( giấy A4)
- Tổ chức trưng bày sản phẩm
-NX tuyên dương
+ Để quê hương ngày càng đẹp
chúng ta cần làm gì? -> Giáo dục
HS

- HS vẽ

- Điểm khác nhau cơ bản giữa
làng quê và đô thị?
- NX tiết học.
- Bài sau: An toàn khi đi xe đạp.

- 1- 2 HS nªu

- HS thảo luân nhóm
2
- Đại diện trình bày
- NX
- Cử hs chơi

- HS lên bảng gắnNX

3. Củng cố dặn dò:2’
- Nghe

Rót kinh nghiÖm bæ sung :
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................

TẬP VIẾT


ÔN CHỮ HOA: M
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- Củng cố cách viết chữ hoa M (1 dòng), viết đúng, đẹp các chữ viết hoa
dòng)
2.Kĩ năng:
- Viết đúng, đẹp từ ứng dụng (1 dòng) , câu ứng dụng(1 lần)

T, B (1

3.Thái độ:
-HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một chữ viết hoa M , T, B, tên riêng
- Câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
III. CÁC HĐ DẠY- HỌC:

Nội dung
1.KTBC:3’
Lê Lợi, Lời nói
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: HD cách viết
chữ hoa
B1:Quan sát – NX

B2: Viết bảng
*HĐ3: HD viết từ ứng
dụng
B1: Giới thiệu từ ứng
dụng

HĐ của GV
- GV đọc cho HS viết
- NX, đánh giá
- Giới thiệu bài - ghi bảng
*Gọi HS đọc bài
+ Trong tên riêng và câu ứng dụng
có những chữ hoa nào?
- Gắn chữ M , T , B y/c HS
nhắc lại cấu tạo và qui trình viết
- GV viết lại chữ M, T, B và
nhắc lại qui trình viết
- Y/c HS viết M, T, B
- Uốn nắn, sửa sai

HĐ của HS
- 2 HS lên bảng - NX

-HS đọc
-Chữ M, T,

B

- 2 HS nhắc lại
- HS quan sát
- HS viết- NX

+ Con hiểu gì về Mạc Thị
Bưởi?
GV Mạc Thị Bưởi quê ở Hải
Dương là 1 nữ du kích hoạt động bí mật
trong lòng địch rất gan dạ, khi bị địch bắt
và tra tấn dã man chị vẫn không khai.
Bọn giặc tàn ác đã sát hại chị.

B2: Quan sát- NX

+ Trong từ ứng dụng các chữ có
chiều cao ntn?
+ Khoảng cách giữa các chữ ntn?

- M, T, B cao 2 li
rưỡi,chữ khác 1li


B3: Viết bảng
*HĐ4: HD viết câu ứng
dụng
B1: Giới thiệu
B2: Quan sát và NX
B3: Viết bảng
*HĐ5 HD viết vở
3. Củng cố dặn dò:2’

- Y/c HS viết : Mạc Thị Bưởi
- NX, chỉnh sửa
*Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Câu tục ngữ khuyên chúng ta
phải đoàn kết, đoàn kết là sức
mạnh vô địch
+ Trong câu ứng dụng các chữ có
chiều cao ntn?
-Y/c HS viết Một cây, Ba cây
- NX, chỉnh sửa
- Y/c HS viết bài
- Chấm 1 số bài NX
- NX tiết học
- Hoàn thành bài viết ở tiết HDH.

Rút kinh nghiệm bổ sung :

- HS viết bảng-NX
- HS đọc
- Nghe
- HSTL
- HS viết bảng -NX
- HS viết
- Nghe


ĐẠO ĐỨC
BIẾT ƠN THƯƠNG BINH LIỆT SĨ (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:
- Giúp HS hiểu thương binh liệt sĩ là những người đã hy sinh xương máu vì Tổ
quốc,biết công lao của các thương binh,liệt sĩ đối với quê hương,đất nước
2.Kĩ năng:
- Kính trọng,biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thương binh,liệt sĩ ở địa
phương bằng những việc phù hợp với khả năng.
3.Thái độ:
- HS có thái độ tôn trọng những gia đình thương binh liệt sĩ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số bài hát về chủ đề bài học
- Tranh minh hoạ truyện. Phiếu giao việc
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

-Kĩ năng trình bày suy nghĩ,thể hiện cảm xúc về những người đã hi sinh xương máu
vì Tổ quốc
-Kĩ năng xác định giá trị về những người đã quên mình vì Tổ quốc
IV.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG

-Trình bày 1 phút
-Thảo luận
-Dự án
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung
1.KTBC:3’
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
Khởi động
*HĐ2: Phân tích
truyện
MT: HS hiểu ntn là
thương binh liệt sĩ có
thái độ biết ơn với các
gia đình thương binh,
liệt sĩ

HĐ của GV
+ Vì sao cần phải quan tâm, giúp đỡ
hàng xóm láng giềng?
-Giới thiệu bài
- Y/c cả lớp hát bài “ Đưa chú qua
đường”
* GV kể chuyện: Một chuyến đi bổ
ích
+ Các bạn lớp 3A đi đâu vào ngày
27/7?
+ Qua câu chuyện trên con hiểu ntn là
thương binh, liệt sĩ?
+ Chúng ta cần có thái độ ntn đối với
thương binh, liệt sĩ?

HĐ của HS
- HS- NX

- HS nghe
-Thăm cô chú ở…
-Những người để
lại 1 phần….
-Tôn trọng,yêu
quý…
- HS thảo luận


*HĐ3: Thảo luận nhóm
MT: HS phân biệt 1số
việc cần làm để tỏ lòng
biết ơn thương binh liệt
sĩ và những việc không
nên làm

3. Củng cố - Dặn
dò:2’

-> GV kết luận:
* Chia lớp thành nhóm 4,thảo luận
theoBT2
-Phát phiếu giao việc cho các nhóm
Những việc nào nên làm, không nên
làm
a,
c,
b,
d,
+ Trong những việc trên những việc
nào con đã làm?
+ Con đã chứng kiến mọi người làm
những việc nào?
+ Em đã làm được những gì đối với
gia đình thương binh & gia đình liệt
sĩ?
- Tìm hiểu các hoạt động đền ơn đáp
nghĩa đối với các gia đình thương
binh liệt sĩ ở địa phương mình
- Sưu tầm bài hát, bài thơ tranh ảnh
thuộc chủ đề bài học
-NX giờ học

nhóm
- Đại diện nhóm
trình bày- NX
-a,b,c đúng .d sai
- HS nêu

Rút kinh nghiệm bổ sung :
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

Thứ sáu ngày 26 háng 12 năm 2014


TẬP LÀM VĂN
NGHE- KỂ : "KÉO CÂY LÚA LÊN"-NÓI VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN
I. MỤC TIÊU:

- Nghe và kể lại được câu chuyện: Kéo cây lúa lên. Biết nghe và nhận xét lời kể của
bạn
- Kể lại những điều em biết về thành thị, nông thôn dựa theo gợi ý. Nói thành câu,
dùng từ đúng
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi nội dung gợi ý
III. CÁC HĐ DẠY - HỌC:

Nội dung
1. KTBC:3’
- Giấu cày
- Giới thiệu về tổ mình

2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Nghe - kể
"Kéo cây lúa lên"
-Tìm hiểu nội dung
chuyện

-Kể theo nhóm
-Kể trước lớp
*HĐ3: Nói về thành thị,
nông thôn
B1: Giới thiệu về thành
thị, nông thôn
B2: Kể về thành thị, nông
thôn
3. Củng cố - Dặn dò:2’

HĐ của GV
- Y/c HS lên kể
- NX, đánh giá

HĐ của HS
- 2HS kể-NX

- Giới thiệu bài - ghi bảng
* GV kể 2lần
+ Khi thấy ruộng lúa nhà mình xấu anh
chàng ngốc đã làm gì?
+ Về nhà anh nói gì với vợ?
+ Vì sao lúa bị héo?
+ Câu chuyện đáng cười ở chỗ nào?

- HS nghe
- Kéo cây lúa…
- Lúa xấu quá…

- Chàng ngốc kéo.. vì
…cây lúa sẽ tốt hơn
- Y/c HS kể theo nhóm
- HS kể nhóm đôi
- Y/c HS kể trước lớp
- 3->5 cặp kể
- NX, đánh giá
- 1HS kể toàn truyện
GV lật bảng phụ
- HS đọc gợi ý
- Giới thiệu tranh ảnh nông thôn, thành - HS tự làm
thị
- HS đọc bài- NX
+ Con viết về nông thôn hay thành thị?
- NX, đánh giá
- NX tiết học

Rót kinh nghiÖm bæ sung :

Thø s¸u ngµy 26 th¸ng 12 n¨m 2014


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×