Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 3 tuần 15

TUẦN 15
Thứ hai ngày 15 tháng12 năm 2014

TOÁN
CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số(chia hết
và chia có dư)
2- Kĩ năng:
- Thực hiện được phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
- Vận dụng để giải bài toán giảm đi một số lần.
3- Giáo dục:
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để làm tính chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
III. CÁC HĐ DẠY - HỌC:

Nội dung

1. KTBC:3’
65 : 7 và 54 : 3

2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2:Giới thiệu phép chia
648 : 3
648 3 *6chia3được 2,viết 2
6
216 2nhân3 bằng6,6trừ6
04
bằng0
18
*Hạ 4,4 chia 3được
1,viết1
18 1nhân3bằng 3,4 trừ 3bằng1
0
* Hạ8,được18,18chia
3được6,viết6,6nhân3
bằng18,18trừ18 bằng0

* Giới thiệu phép chia
236 : 5 = ?

HĐ của GV
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và đánh giá
- Giới thiệu bài- ghi bảng
*GV ghi phép tính
- Hướng dẫn HS đặt tính
- Yêu cầu HS tự làm và nêu
cách tính(nếu HS không tính
được GV HD như SGK)
- GV ghi bảng như SGK

- Yêu cầu HS đặt tính và thực
hiện phép tính, nêu các bước
thực hiện (các bước tiến hành
tương tự như phép tính 648:3)
+ Em có NX gì về phép tính


trên?
+ Em có NX gì về số dư trong
phép chia trên?
+ Muốn chia số có 3 chữ số

HĐ của HS
- 2HS lên làm
- Nhận xét
- 1HS lên bảng làm,
cả lớp làm bảng
con-NX

- HS làm bảng lớp,
bảng con-NX
- có dư
- Số dư < Số chia
- Đặt tính cột dọc
rồi chia theo thứ tự


*H3Luyn tp
Bi 1: Ct1,3,4
872 4
8 218
07
4
32
32
0

457 4
4
114
05
4
17
16
1
Bi 2: TT: 9 h/s : 1 hng
234 h/s : ? hng
Gii:Cú tt c s hng l:
234:9=26(hng)

Bi 3: Vit theo mu
S ó cho

432m

600 gi

432 : 8
= 54m

888kg
888:8
=111kg

Gim 8
ln
Gim 6
ln

432 : 6
= 72m

888:6
=148 kg

600:6
=100 gi

3.Cng c dn dũ:2

600:8
=75 gi

cho s cú1 ch s ta lm ntn?

t trỏi sang phi.

*Gi HS c u bi
- Yờu cu HS t lm v nờu
cỏch thc hin
- Cha bi- NX
+ Nờu cỏch chia s cú 3 ch s
cho s cú 1ch s?
+NX cỏc phộp tớnh phn a v b
* Gi HS c bi,túm tt
+ Bi toỏn cho gỡ? Hi gỡ?
- Y/c HS lm bi- Cha - NX

- HS c
- HS lm bi, 3 HS
lờn bng lm
- c cha-NX

* Treo bng ph
- Gi HS c ct 1
+ S ó cho u tiờn l s no?
+ Mun gim 432m i 8 ln (6
ln) ta lm ntn?
- Tng t yờu cu HS lm cỏc
phn cũn li.
+ Mun gim 1 s i nhiu ln
ta lm ntn?

- HS quan sát
- HS đọc

+ Mun chia s cú 3 ch s
cho s cú1 ch s ta lm ntn?
-NX gi hc

- HS c ,túm tt
- HS lm bi, 1 HS
lờn bng lm,chaNX

- Làm bài, 1 HS
lên bảng
làm,chữa-NX

- 1 HS
- Nghe

Rút kinh nghiệm b sung:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................


TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Hiểu nghĩa: hũ, díu, thản nhiên, dành dụm.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên
mọi của cải.
- Nắm được cốt truyện
- Biết sắp xếp các bức tranh theo đúng diễn biến của câu chuyện
2- Kĩ năng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó: siêng năng, lười biếng, làm lụng.
- Đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự trong truyện, HS dựa vào tranh, kể lại được từng
đoạn của câu chuyện
- Nghe và nhận xét được bạn kể
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ (SKG) + 1 chiếc hũ
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

-Tự nhận thức bản thân;Xác định giá trị;Lắng nghe tích cực
IV.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG

-Trình bày ý kiến cá nhân;Đặt câu hỏi;Thảo luận nhóm
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Nội dung

HĐ của GV

1.KTBC:3’
"Nhớ Việt Bắc"
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Luyện đọc
- Đọc mẫu

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi.Nhận xét và đánh giá

- Giới thiệu - ghi bảng
* Đọc bài (Giọng người kể chậm
rãi, khoan thai và hồi hộp. . .)
- Y/c HS luyện đọc câu
- HD luyện đọc và
- Theo dõi phát hiện từ đọc sai và
giải nghĩa từ
sửa
Phát âm: siêng năng,
- Y/c HS luyện đọc đoạn
lười biếng, làm lụng.
- HD HS đọc:
Đọc đúng:
-Y/c HS đọc chú giải sgk.
-Cha muốn..mắt/…cơm.// + Đặt câu với từ: díu, thản nhiên,
Con…làm,/…đây!//
dành dụm.
-Bây giờ/…ra.//Có.. vả,/
- Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi
… đồng tiền.//
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
-Nếu..biếng,/..bạc/

HĐ của HS
- 2 HS đọc-NX

- Theo dõi
- Đọc nối tiếp câu
- 5 HS đọc nối tiếp
đoạn
- 1 HS đọc
- Nối tiếp nhau đặt
câu
- Đọc theo nhóm 5
- 2 nhóm thi đọc
- 1 HS đọc


..//..ht/chớnh
con.//

- HS c

*H3 :Tỡm hiu bi

- Y/c 1 HS c ton bi

*H4 :Luyn c li

* Yờu cu HS c thm bi
+ ễng lóo mun con trai tr thnh
ngi nh th no ?
+ Cỏc em hiu t mỡnh kim ni bỏt
cm ngha l gỡ ?
+ ễng lóo vt tin xung ao
lm gỡ ?
+ Ngi con ó lm lng vt v v
tit kim nh th no ?
+ Khi ụng lóo vt tin vo bp la,
ngi con lm gỡ ?
+Tin ngy trc ỳc bng kim loi
nờn nộm vo la khụng chỏy
+Hnh ng ú núi lờn iu gỡ?
+ Thỏi ca ụng lóo nh th no
khi thy con thay i nh vy ?
+ Tỡm nhng cõu trong truyn núi lờn
ý ngha ca truyn ?
+Nờu bi hc m ụng lóo dy con?

*H1 : Xỏc nh y/c
v k mu
*H2: K tng on
theo nhúm
*H3K trc lp

3. Cng c, dn
dũ:2

- Cho HS c theo vai
- Hng dn HS c (ging ngi
k, ging ụng lóo)
- Bỡnh chn bn c hay
K chuyn
- Yờu cu HS quan sỏt 5 tranh ó
ỏnh s, ngh v ni dung tng tranh,
t sp xp li cỏc tranh bng cỏch
vit ra giy nhỏp trỡnh t ỳng ca 5
tranh
- KL th t ỳng: 3 - 5 - 4 - 1 - 2
- Cho HS tp k theo cp ụi
- Gi 5HS k ni tip 5 on ca cõu
chuyn.
- Bỡnh chn HS k hp dn nht
- Gi HS k ton b chuyn

Nhn xột tit hc , dn dũ VN
Rút kinh nghiệm b sung:

- Tr thnh ngi
siờng nng
- T lm, t nuụi
sng mỡnh
-Th xem ú cú phi
tin do ....
- Anh i xay thúc
thuờ, mi ngy....
- Vi thc tay vo la
ly tin ra...
- Nghe
- Anh vt v...quý nú
- ễng ci chy
nc mt
- Cú lm lng..ng
tin.H bc tiờu
bàn tay con.
- 2 HS luyện đọc

- nghe
- Quan sát
- Làm việc theo
nhóm đôi, đại
diện nhóm trình
bày.
-HS tập kể
-HS thi kể


TON
CHIA S Cể 3 CH S CHO S Cể 1 CH S (TIP THEO)
I. MC TIấU :

1- Kin thc:
- Giỳp HS bit cỏch dt tớnh v thc hin phộp chia s cú ba ch s cho s cú mt ch
s trng hp thng cú ch s 0 hng n v.
2- K nng:
- Thc hin chia s cú 3 ch s cho s cú 1 ch s trng hp cú ch s 0 thng
- Vn dng gii bi toỏn cú li vn.
3- Giỏo dc:
- Cú ý thc thc hin ỳng quy trỡnh v tớnh chớnh xỏc.
II. DNG DY HC:

Bng ph chộp sn bi3, phn mu.
III. CC HOT NG DY HC:

Ni dung
1.KTBC:3
345 : 5 467 : 7
2. Bi mi:35
*H1: Gii thiu bi
*H2: Giithiu phộp
chia 560 : 8

H ca GV
- Gi hc sinh lờn bng lm
- NX, ỏnh giỏ
- Gii thiu bi Ghi bi
*GV ghi phộp tớnh
- Gi HS lờn bng t tớnh v
tớnh, di lp lm nhỏp
560 8 *56chia8c 7,vit 7
- Yờu cu HS nờu cỏch thc
56 70 7 nhõn 8 bng 56,56tr
hin(nu HS khụng nờu c
00
56bng 0
GV HD) - GV ghi bng nh
0
*H 0,0chia 8 bng 0,
SGK
0
vit 0,0 nhõn8 bng 0,
+ Em cú nhn xột gỡ v phộp tớnh
0 tr 0 bng 0
trờn?
* Gii thiu phộp chia:
*GV ghi phộp tớnh
632 : 7
- Gi HS lờn bng t tớnh v
tớnh, c lp lm nhỏp.
632 7 *63 chia 7 c 9,vit 9 - Nhận xét - nêu lại cách
63 90 9nhõn7bng63,63tr63 chia
02
bng0
+ Em có nhận xét gì về
0
*H 2,2chia7c 0,vit
phép tính trên?
0
0,0nhõn7bng0,2tr0
+ Muốn chia số có 3 chữ
bng2
632 : 7 = 90 (d 2)
số cho số có 1 chữ số ta
làm ntn?
*HĐ3: Luyện tập
* Chú ý : ở lợt chia cuối
cùng, nếu số bị chia nhỏ
hơn số chia thì ta thêm 0
vào thơng theo lợt chia
cuối.

H ca HS
- 2 HS -NX

- t tớnh v tớnh,
nờu cỏch thc hin

- t tớnh v tớnh

- Nghe

- Nghe


Bài 1: Cột 1,2,4
350 7
35 50
120
00
0
0

420 6
42 70

490 7
49 70
120
00

400 5
40 80

00
0
0

00

* Gọi HS đọc yêu cầu
480 4- Yêu cầu HS làm bài vào
4
vở

+ Nêu cách thực hiện?

08
-Gọi HS chữa - Nhận xét
8
+ở lợt chia cuối cùng, nếu
00
số bị chia nhỏ hơn số
0
0
chia thì ta làm ntn?
725 6
6
12
12
05
0
5

Bi 2: Gii toỏn
7 ngy: 1 tun
365 ngy: ? tun ? ngy
Bi gii
Ta cú: 365 : 7 = 52 (d1)
Vy nm ú cú 52 tun v 1
ngy
ỏp s: 52 tun v 1 ngy
Bi 3: in ỳng () sai (S)
a) 185 6
18 30
05
0
5
185:6=30(d5)

- 1 HS c
- 4 HS lờn bng
lm, nờu cỏch
tớnh.NX

283 7
28 4
03

* Gi HS c bi
+ 1 nm cú bao nhiờu ngy?
+ 1 tun l cú bao nhiờu ngy?
+ Mun bit nm ú cú bao
nhiờu tun v my ngy ta lm
ntn?
- Yờu cu HS t lm bi
- Gi HS c bi lm,cha-NX
*GV lt bng ph
- GV hng dn cỏch lm
- Yờu cu HS lm bi
- c bi lm v gii thớch ti
sao? nu sai hóy thc hin li
cho ỳng

- 1 HS c

- HS lm bi
- c bi -NX

- Nghe
- HS t lm,trỡnh
by-NX

283:7=4(d3)

3. Cng c - Dn dũ:2

+ Nờu cỏch chia s cú 3 ch s
cho s cú 1 ch s?
- NX tit hc

Rỳt kinh nghim b sung:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................


CHÍNH TẢ : (NGHE -VIẾT)
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Phân biệt được vần ui / uôi và hiểu nghĩa các từ có vần ui/ uôi trong bài tập điền vần.
- Nắm được nghĩa của một số từ bắt đầu bằng s hoặc x
2- Kĩ năng:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 4 bài "Hũ bạc của người cha"
- Làm đúng các bài tập chính tả điền từ vào chỗ trống có vần khó ui/uôi; tìm từ với
nghĩa cho trước.
3- Giáo dục: Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Nội dung

HĐ của GV

1. KTBC:3’
nong tằm, no nê

- Dọc cho HS viết
- Nhận xét đánh giá

2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giơí thiệu bài
*HĐ2 : HD viết chính tả
B1 : Trao đổi về nội
dung đoạn viết
B2: HD viết chữ khó

- Giơí thiệu bài - ghi bảng
* đọc mẫu
+ Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa
người con làm gì? vì sao

ngồi sưởi, liền, ném, lấy ra,
chảy nước mắt, làm lụng

B3: HD cách trình bày

B4: Viết bài
*HĐ3HD làm bài tập
Bài 2: Đáp án
Mũi dao,con muỗi,hạt
muối ,múi bưởi,núi

+ Những chữ nào trong bài dễ viết
sai?
- GV đọc cho HS viết
- NX - chỉnh sửa
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Câu nào là lời nói của nhân vật?
Viết ntn?
+ Đoạn viết có những dấu câu nào?
+ Trong đoạn văn có những chữ nào
phải viết hoa ? Vì sao ?
- GV đọc bài
-Đọc soát lỗi

HĐ của HS
viết bảng
-NX

- Nghe
- Người con thọc
tay vào lửa lấy tiền
ra
- 6 câu
- HS nêu
- HS viết bảng
- NX,

- HS viết bài
- Đổi vở, soát lỗi


lửa,nuôi nấng,tuổi trẻ,tủi
thân
Bài 3: Đ/án:
a. sót, xôi, sáng
b. mật, nhất, gấc

3. Củng cố dặn dò:2’

- Chấm 1 số bài-NX
*GV lật bảng phụ
- Y/c HS làm bài - chữa bài-NX

- HS đọc y/c
- HS làm bài
- Chữa bài-NX

- Y/c HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài,chữa-NX

- HS đọc
- HS làm bài, 1 HS
lên bảng làm
- Đọc bài-NX

- NX tiết học

Rút kinh nghiệm – bổ sung:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................


THỦ CÔNG
CẮT DÁN CHỮ: V
I. MỤC TIÊU:

- Nắm được quy trình kẻ, cắt dán chữ V.
- Kẻ, cắt , dán được chữ V đúng qui trình kĩ thuật, các nét chữ tương đối thẳng và đều
nhau,chữ dán tương đối phẳng.
- HS yêu thích cắt dán chữ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ V đúng kích thước đã dán sẵn, chữ cắt dời
- Tranh qui trình cắt dán chữ V- Giấy thủ công, kéo, hồ dán...
III. CÁC HĐ DẠY - HỌC:

Nội dung
1. KTBC:3’
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: HD HS quan
sát và NX

*HĐ3: HD mẫu
B1:

B2: Cắt chữ V

B3: Dán chữ V

*HĐ4Thực hành

HĐ của GV
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Giới thiệu bài - ghi bảng
* GV cho HS quan sát mẫu chữ V đã
dán
+ Nét các chữ rộng mấy ô?
+ Chữ V nằm trong khung hình gì?
+ Con có NX gì về nửa bên trái và
nửa bên phải của chữ V?
- GV gấp đôi chữ cho HS thấy
* Treo tranh qui trình
- Lật mặt trái tờ giấy to cắt HCN 5 x
3 (ô)
- Chấm các điểm đánh dấu hình chữ
V theo các điểm.
- Gấp đôi HCN vừa kẻ theo chiều
dọc
- Cắt theo đường kẻ nửa chữ V bỏ
phần gạch chéo (H3) -> Mở ra được
chữ V như H1
- Kẻ 1 đường chuẩn , xếp 2 chữ vào
đó cho cân đối
- Bôi hồ vào mặt kẻ của chữ và dán
vào chỗ đã định.
- Y/c 1 HS nhắc lại các bước cắt dán
-Cho HS thực hành cắt dán
-Chấm bài-NX

HĐ của HS

- Quan sát
- 1ô
- HCN: 5 x 3 (ô)
- Gấp đôi theo chiều
dọc 2 nửa trùng khít
- HS quan sát
- HS quan sát

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS nêu,thực hành
-HS trưng bày sản
phẩm-NX


3. Củng cố dặn dò:2’ - NX tiết học
- Chuẩn bị đồ dùng bài sau


Thứ t ngày 17 tháng 12 năm2014
TP C
NH RễNG TY NGUYấN
I. MC TIấU:

1- Kin thc:
- Hiu ngha cỏc t: mỳa rụng chiờng, nụng c,
- Hiu c im ca nh rụng v nhng sinh hot ca cng ng Tõy Nguyờn gn vi
nh rụng.
2- K nng:
- c ỳng cỏc t: mỳa rụng chiờng, truyn li, chiờng trng, buụn lng.
- Bit c vi ging k, nhn ging nhng t ng t c im ca nh rụng.
3- Giỏo dc: Yờu quý nh rụng vỡ nú l nột p vn húa ca ngi Tõy Nguyờn.
II. DNG DY HC:

- Tranh minh ho (sgk), bng ph.
III. CC H DY - HC:

Ni dung

H ca GV

H ca HS

1.KTBC:3
"H bc ca ngi cha"

2. Bi mi:35
*H1Gii thiu bi
*H2Luyn c
- c mu

- Gi HS c bi + tr li cõu hi.
- NX, ỏnh giỏ

- Gii thiu bi - ghi bng.
* GV c vi ging th, chm rói,
nhn ging t ng: bn chc, khụng
ng sn...
-Luyn c kt hp
- Y/c HS luyn c cõu
gii ngha t
- Theo dừi phỏt hin t sai- Sa sai
Phỏt õm: mỳa rụng
- Y/c HS luyn c on
chiờng, truyn li, chiờng - HD HS c ngt hi cõu di
trng, buụn lng

c ỳng

- Theo dõi
- HS đọc nối
tiếp câu

* Gi HS c bi
+ Vỡ sao nh rụng phi chc v cao?

- HS đọc nối tiếp
đoạn
- HS đọc đồng
thanh - cá
nhân
- Đọc chú giải
- Đọc theo
nhóm đôi

+ Gian u ca nh rụng c trang
trớ ntn?
+ Vỡ sao núi gian gia l trung tõm
ca nh rụng?
+ T gian th ba dựng lm gỡ?

-Để dùng lâu
dài không v-

- T ng: mỳa rụng chiờng, nụng c

-Nú phi cao/sn/..sn,/
- Yc HS c on theo nhúm ụi
mỏi.//
- Y/c HS c ng thanh ton bi
-Theo tp quỏn..tc,/
lờn/
ỡnh/buụn lng.//

*H3Tỡm hiu bi

- HS đọc
bài.NX


+ Em cú cm ngh gỡ v nh rụng Tõy
Nguyờn sau khi ó xem tranh v hc
bi tp c ny?
*H4Luyn c li

- Gi 2 nhúm c thi ni tip on
- Gi 2 HS c thi c bi
- NX chn HS c hay nht

3. Cng c dn dũ:2
- NX tit hc

ớng mái.
-Là nơi thờ
thần làng..cúng
tế
-Là nơi đặt
bếp lửa..tiếp
khách
-Là nơi ngủ của
traibảo vệ
buôn làng
-Nhà rông rất
đọc đáo lạ
mắt, đồ sộ,
rất tiện lợi với
ngời dân Tây
Nguyên, thật
đặc biệt voi
có thể đi qua
-HS đọc
- Thi đọc

Rút kinh nghiệm b sung:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................


Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2014
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC - LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Nắm được tên mốt số dân tộc thiểu số của đất nước ta.
- Hiểu nghĩa của một số từ ngữ về các dân tộc Việt Nam.
2- Kĩ năng:
- Kể được tên 1 số dân tộc thiểu số của đất nước ta.
- Biết sử dụng các từ đúng nghĩa của nó thông qua bài tập điền đúng từ ngữ thích hợp
vào chỗ trống.
- Dựa theo tranh, gợi ý, viết (hoặc nói) được câu có hình ảnh so sánh, điền được từ
ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh.
3- Giáo dục:
- Tự hào về các dân tộc Việt Nam
- Có ý thức sử dụng phép so sánh khi nói và viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bản đồ VN, bảng phụ, tranh minh họa.
III. CÁC HĐ DẠY HỌC :

Nội dung
1 . KTBC :3’
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2:HD làm bài tập
Bài 1 : Đáp án
+ Miền Bắc: Tày, Nùng,
Thái, Mường…
+ Miền Trung: Vân Kiều,
Cơ - ho, Khơ - mú…
+ Miền Nam: Khơ - me,
Hoa, Xtiêng…
Bài 2: Đáp án:

HĐ của GV

HĐ của HS

- Gọi HS đọc lại bài tập 2,3 giờ trước
- NX, đánh giá
- Giới thiệu bài - ghi bảng
* Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, nêu kết
quả,trình bày-NX
- Treo bản đồ chỉ vị trí các dân tộc
thiểu số ở nước ta và giới thiệu.
*GV lật bảng phụ

- HS đọc y/c
- HS thảo luận
nhóm
- Đọc bài làm-NX
- HS quan sát


a, bậc thang
b, nhà rông

c) nhà sàn
d) Chăm

Bài 3: Đặt câu có hình
ảnh so sánh.
a) Trăng tròn như quả
bóng.
b) Mặt bé tươi như hoa.
c) Đèn sáng như sao.
d) Đất nước ta cong cong
như hình chữ S.

- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng
làm,chữa bài-NX
*GV treo tranh
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và
nêu những cặp sự vật được so sánh
vớinhau.
Tranh 1: trăng được so sánh với quả bóng
tròn.
Tranh 2: Nụ cười của bé được so sánh với
bông hoa…
Tranh 3: ngọn đèn được so sánh với ngôi
sao.
Tranh 4: Hình dáng của đất nước ta được
so sánh với chữ S.

- Yêu cầu HS viết những câu văn có
hình ảnh so sánh hợp với từng tranh
- Gọi HS đọc bài- chữa bài- Nhận xét
* Gọi HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS làm bài miệng.
- Chữa bài - Nhận xét
- Nhắc lại nội dung bài học

Bài 4:
a)Công cha nghĩa mẹ
được so sánh như núi
Thái Sơn, nước trong
nguồn.
b) Trời mưa…..bôi mỡ.
c) ở thành phố có …núi - Nhận xét tiết học
3. Củng cố dặn dò:2’

-HS đọc đề
- HS làm bài
- Đọc bài - Nhận
xét
-HS đọc đề
- HS thảo luận
nhóm, nêu kết
quả.

- Viết bài, đọc bài
viết.NX
- 1 HS đọc yêu
cầu
- HS chữa-NX

Rút kinh nghiệm – bổ sung:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................


TOÁN
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Nắm được cấu tạo của bảng nhân
- Biết cách sử dụng bảng nhân.
2- Kĩ năng:
- Sử dụng bảng nhân để tìm kết quả của các phép nhân trong bảng.
- Vận dụng bảng nhân vào giải bài toán có lời văn.
3- Giáo dục:
- Có ý thức vận dụng bảng nhân để tính chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng nhân (SGK)
- Bảng phụ chép sẵn bài1,2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Nội dung
1. KTBC:3’
360 : 6

361 : 7

2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2:Giới thiệu cấu tạo
bảng nhân.

*HĐ3: Cách sử dụng bảng
nhân

HĐ của GV
- Gọi HS lên làm
- Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài, ghi bảng
*GV treo bảng nhân
-Y/c HS đếm số hàng,số cột
- Hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 ->
10 là các thừa số
- Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 ->
10 là các thừa số.
- Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu
tiên, mỗi số trong 1 ô là tích của
2 số mà 1 số ở hàng và 1 số ở cột
tương ứng.
- Mỗi hàng ghi lại 1 bảng nhân:
hàng 2 là bảng nhân 1,…hàng
cuối cùng là bảng nhân 10
VD: 4 x 3 =?
- Tìm số 4 ở cột đầu tiên, tìm số 3
ở hàng đầu tiên, đặt thước dọc
theo 2 mũi tên gặp nhau ở số 12
vậy số 12 chính là tích của 4 và 3
- Vậy 4 x 3 = 12
+ Nêu cách sử dụng bảng nhân?

HĐ của HS
- HS làm bài
- Nhận xét

- HS nghe và nhắc
lại

- Quan sát

-Dựa vào số ở cột
đầu tiên và số ở
hàng đầu tiên ->


tớch.
*H4: Luyn tp
Bi 1:
4

9

7
6

7

8

Bi 2: S ?
Thas
Thas
Tớch

2
4
8

2
4
8

2
4
8

7
8
56

Bi3: Gii toỏn
S huy chng bc l:
8x3=24(huychng)
Tổng số huy chơng là:
24+8=32(huy chơng)

3. Cng c dn dũ:2

* Gi HS nờu yờu cu
- Yờu cu HS lm bi
+ Nờu li cỏch tớnh tớch ca cỏc
phộp tớnh trong bi?

- 1 HS c
- HS lm,cha-NX

* GV lật bảng phụ
- Gọi 1 HS lên bảng điền,
cả lớp làm vở,chữa-NX

- HS đọc đầu
bài
-HS làm
bài,chữa-NX

* Gi HS c - túm tt
+ Bi toỏn thuc dng no?
- Yờu cu HS t lm bi, 1 HS
lờn bng gii. - Cha bi- NX

- HS c
- HS lm bi,chaNX

- Nhn xột gi hc

Rỳt kinh nghim - b sung:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................


TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Biết một số hoạt động thông tin liên lạc: bưu điện , đài phát thanh, đài truyền hình
và lợi ích của chúng.
2- Kĩ năng:
- Kể được tên một số hoạt động thông tin liên lạc: bưu điện , đài phát thanh, đài
truyền hình.
- Nêu được ích lợi của các hoạt động bưu điện, truyền thông, truyền hình, phát thanh
trong đời sống.
3- Giáo dục:
- Có ý thức bảo vệ, giữ gìn bưu điện, đường dây của hệ thống truyền thanh, truyền
hình, internet
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 số bì thư
- Điện thoại đồ chơi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Nội dung
1. Khởi động:3’
2. Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu
bài
*HĐ2: Thảo luận
nhóm

*HĐ3: Làm việc
theo nhóm

HĐ của GV
- GV yêu cầu HS hát 1 bài

HĐ của HS

-Giới thiệu bài - Ghi bảng
* GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
4 người theo gợi ý sau:
+ Bạn đã đến nhà bưu điện tỉnh
chưa? Hãy kể về những hoạt động
diễn ra ở nhà bưu điện tỉnh ?
+ Nêu ích lợi của hoạt động bưu
điện? Nếu không có hoạt động của
bưu điện thì chúng ta có nhận
được thư tín, những bưu phẩm từ
nơi xa gửi về hoặc có gọi điện
thoại được không?
- GV kết luận:
* GV chia HS thành nhiều nhóm
mỗi nhóm từ 4 - 6 em thảo luận
theo các gợi ý sau:
+ Nêu nhiệm vụ, ích lợi của hoạt

- HS thảo luận, đại diện các
nhóm báo cáo kết quả Nhận xét
- Bưu điện tỉnh giúp chúng
ta chuyển phát tin tức, thư
tín, bưu phẩm giữa các địa
phương trong nước và giữa
trong nước với nước ngoài
- HS nêu lại
- Thảo luận nhóm, đại diện
nhóm trình bày kết quả nhận xét
- Đài truyền hình, đài phát
thanh là những cơ sở thông
tin liên lạc phát tin tức
trong và ngoài nước


động phát thanh, truyền hình?
- GV nhận xét, kết luận
*HĐ4: Chơi trò
"chơi chuyển thư"

3. Củng cố dặn
dò:2’

* Cho HS ngồi thành vòng tròn,
mỗi HS 1 ghế
Trưởng trò hô: Cả lớp chuẩn bị
chuyển thư
+ Có thư “chuyển thường”. Mỗi
HS đứng lên dịch chuyển 1 ghế
+ Có thư “chuyển nhanh”. Mỗi HS
đứng lên dịch chuyển 2 ghế. Khi
dịch chuyển như vậy, người
trưởng trò quan sát và ngồi vào 1
ghế trống, ai di chuyển không kịp
sẽ không có chỗ ngồi và không
được tiếp tục chơi
- GV tổng kết
- Gọi HS nêu phần bài học
- Nhận xét giờ học

- Đài phát thanh, truyền
hình giúp chúng ta biết
được những thông tin văn
hoá, giáo dục, y tế ...
- Nghe hướng dẫn cách
chơi
- Chơi thử
- Chơi thật

- Đọc KL

Rút kinh nghiệm - bổ sung:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................


TOÁN
GIỚI THIỆU BẢNG CHIA
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Nắm được cấu tạo của bảng chia và cách sử dụng bảng chia vào tính các phép chia
trong bảng.
2- Kĩ năng:
- Sử dụng được bảng chia để làm tính chia .
-Củng cố bài toán giải bằng hai phép tính
3- Giáo dục:
- Có ý thức sử dụng bảng chia để tính kết quả của phép chia trong bảng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn bài 1,2, kẻ sẵn bảng chia
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Nội dung
HĐ của GV
1. KTBC : 3’
- Gọi HS đọc bảng nhân
2. Bài mới:35’
* HĐ 1:Giới thiệu bài: -Giới thiệu bài, ghi bảng
*HĐ2:Giới thiệu bảng
chia
* Yêu cầu HS quan sát bảng chia,
- Giới thiệu cấu tạo bảng đếm số hàng, số cột trong bảng
chia
- GVgiới thiệu: Yêu cầu HS đọc các
số trong hàng đầu tiên của bảng
- Giới thiệu: đây là thương của 2 số
- Yêu cầu HS đọc các số trong cột
đầu tiên và giới thiệu đây là các số
chia
- Các ô còn lại của bảng chính là
các số bị chia của phép chia
- Yêu cầu HS đọc hàng thứ 3 trong
bảng
+ Các số vừa đọc xuất hiện trong
bảng chia nào đã học?
+ Yêu cầu HS đọc các số trong hàng
thứ tư và tìm xem các số này là số
bị chia trong bảng chia mấy?
- Vậy mỗi hàng trong bảng này
không kể số đầu tiên của hàng ghi
lại 1 bảng chia. Hàng thứ nhất là

HĐ của HS
- HS đọc -NX
- Quan sát

- 2,4,6,8,…20
- B¶ng chia 3

- Nghe


bng chia 1, hng th 2 l bng chia
2, hng cui cựng l bng
chia 10
*HĐ3:Hớng dẫn cách
sử dụng bảng chia - Hớng dẫn HS tìm thơng 12
:4
- Số 4 cột 1, theo chiều mũi
tên sang phải đến số12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên
lên hàng trên cùng để gặp
số 3
- Ta có: 12 : 4 = 3
- Tơng tự: 12 : 3 = 4
- Yêu cầu HS thực hành tìm
thơng của 1 sốphép tính
trong bảng
- VD: 18 : 3 = 6
+ +Nêu cách sử dụng bảng
chia?
*HĐ4: Luyện tập
*Gọi HS đọc yêu cầu
Bài1:
- Yêu cầu HS thảo luận tìm
kết quả
- Gọi 1 số HS nêu cách tìm
thơng của mình-NX
6

8

42

7

- HS thực hành
tìm thơng, nêu
cách tìm.
- Dựa vào số
chia ở cột 1 và
số bị chia để
tìm.
- 1 HS đọc
- HS làm
bài,trình bàyNX

28

72

Bi 2: S?
S b
chia
S chia

16

45

24

21

4

5
9

4
6

7
3

Thng 4

*GV lt bng ph
- Hng dn HS s dng bng chia
tỡm SBC v s chia.
- GV hng dn cỏch tỡm s b chia
cú s chia l 7 thng l 3
- Tng t yờu cu HS lm cỏc
phn cũn li
- Gi HS c bi - Cha -Nhn xột

+ Mun tỡm thng, s chia, s b
chia ta lm ntn?
Bi 3:
*Gi HS c yờu cu - túm tt
ó c
? trang
+ Bi toỏn cho gỡ? hi gỡ?
|
|
|
|
| + Lm th no tớnh c s trang
Minh cũn phi c?
132 trang
Gii: Minh ó c s trang l:+Dng toỏn no?
- Yờu cu HS lm bi- cha bi
132:4=33(trang)
Minh cũn phi c s trang l - NX
132-33=99(trang)

- nghe
-1 HS lờn bng
lm,lp lm v
-HS c - Cha
-NX
- HS c

- 1 HS lờn bng gii
Lp lm v,chaNX


3. Củng cố - Dặn dò:2’ - Nhận xét giờ học
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP
I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Biết một số hoạt động nông nghiệp của tỉnh (thành phố) nơi các em đang sống
- Biết được lợi ích của hoạt động nông nghiệp.
2- Kĩ năng:
- Kể được tên một số hoạt động nông nghiệp của tỉnh (thành phố) nơi các em đang sống
- Nêu được lợi ích của hoạt động nông nghiệp
- Kể tên 1 số hoạt động nông nghiệp ở địa phương.
3- Giáo dục:
- Có ý thức tham gia vào hoạt động nông nghiệp và trân trọng sản phẩm nông nghiệp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong SGK
-Bảng phụ, bút dạ
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin:Quan sát, tìm kiếm thông tin về hoạt động
nông nghiệp nơi mình đang sống
-Tổng hợp,sắp xếp các thông tin về hoạt động nông nghiệp nơi mình sống
IV.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG

-Hoạt động nhóm
-Thảo luận theo cặp
-Trưng bày triển lãm
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Nội dung
1. Khởi động:3’
2. Bài mới:35’
*HĐ1 Giới thiệu
bài:
*HĐ2Hoạt động
nhóm

HĐ của GV
- GV yêu cầu học sinh hát 1 bài
- Giới thiệu bài - ghi bảng
*Chia nhóm, quan sát các hình ở trang
58, 59 và thảo luận theo gợi ý:
+ Hãy kể tên các hoạt động được giới
thiệu trong hình
+ Các hoạt động đó mang lại lợi ích
gì ?
- GV kết luận: Các hoạt động trồng trọt,

HĐ của HS

- Chăm sóc-bảo vệ
rừng,nuôi cá, gặt lúa…
- Các nhóm trình bày
kết quả
- Nhóm khác bổ sung


chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản ...
*HĐ3Thảo luận theo được gọi là hoạt động nông nghiệp

+Thế nào là hoạt động nông nghiệp?
* GV yêu cầu từng cặp HS kể cho nhau
nghe về hoạt động nông nghiệp ở nơi
*HĐ4Triển lãm góc các em đang sống
hoạt động nông - GV kết luận
* GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho
nghiệp
mỗi nhóm 1bảng phụ. Tranh của các
nhóm được trình bày theo cách nghĩ và
thảo luận của từng nhóm
3. Củng cố dặn dò:2’ - GV chấm điểm cho các nhóm và khen
nhóm làm tốt
cặp

- HS thảo luận cặp đôi
- 1 số cặp trình bày,
nhận xét, bổ sung
- Từng nhóm bình luận
về tranh của các nhóm
xoay quanh nghề
nghiệp và lợi ích của
các nghề đó.

- Tổng kết
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm - bổ sung:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................


TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA:

L

I. MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:
- Nắm được cấu tạo và quy trình viết chữ hoa L
2- Kĩ năng:
-Củng cố cách viết chữ hoa L (2 dòng)
-Viết đúng, đẹp từ ứng dụng(1 dòng), câu ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ(1lần)
3- Giáo dục:
- HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ hoa: L, tên riêng
- Viết sẵn câu ứng dụng lên bảng
III. CÁC HĐ DẠY - HỌC:

Nội dung
1. KTBC:3’

Y, Yết Kiêu
2. Bài mới:35’
*HĐ
*HĐ2HD viết chữ hoa
B1: Quan sát - NX

B2: Viết bảng

HĐ của GV
- Y/c HS lên bảng viết
- NX, đánh giá
- Giới thiệu bài - ghi bảng
*Gọi HS đọc bài
+ Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
- Gắn bảng chữ L
+ Hãy nêu cấu tạo và quy trình viết
chữ L
- Viết mẫu lại và nói quy trình viết
- Y/c viết chữ L
- NX, chỉnh sửa

*HĐ3HD viết từ ứng
dụng
*Gọi HS đọc từ ứng dụng
B1: Giới thiệu Lê Lợi - Lê Lợi: là 1 vị anh hùng dân tộc có công
B2: Quan s¸t , NX

B3: ViÕt b¶ng
*H§4ViÕt c©u øng

HĐ của HS
- HS viết-NX

-L
- Theo dâi
- 2 HS nh¾c
l¹i

- HS viÕt
b¶ng con,
b¶ng líp.NX
đánh đuổi giặc Minh, giành độc lập cho dân - HS ®äc
- Nghe
tộc, lập ra triều đình nhà Lê.
+ C¸c ch÷ trong tõ øng dông - L cao 2 li rcã chiÒu cao ntn?
ìi, c¸c ch÷
cßn l¹i cao 1
+ Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c ch÷
li.
ntn?
- B»ng 1 con
- Y/c HS viÕt: Lª Lîi- NX, söa ch÷ 0


dụng
B1: Giới thiệu

sai
*Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Đây là câu tục ngữ khuyên

B2: Quan sát, NX
B3: Viết bảng
*HĐ5Viết vở
3. Củng cố dặn
dò:2

- HS viết
bảng-NX
- HS đọc

chúng ta khi nói năng với mọi ngời
phải lễ phép, lựa lời nói làm cho
ngời nói chuyện với mình thấy hài
lòng, dễ chịu.

+ Trong câu ứng dụng các
chữ có chiều cao ntn?
- Y/c HS viết: Lời nói,

Lựa lời.
-

NX, chỉnh sửa
Y/c HS viết vở
GV theo dõi, nhắc nhở
Chấm 1 số bài - NX

- HS viết
bảng,NX
- HS viết bài.

- NX tiết học
Rỳt kinh nghim - b sung:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................


O C
QUAN TM GIP HNG XểM LNG GING (TIT2)
I. MC TIấU:

1- Kin thc:
-Nờu c mt s vic lm th hin s quan tõm, giỳp hng xúm, lỏng going.
2- K nng:
- HS gii thiu c cỏc t liu ó su tm v ch bi hc
- Bit x lý tỡnh hung
3- Thỏi :
- HS bit quan tõm giỳp hng xúm lỏng ging bng nhng vic lm phự hp kh
nng
II. DNG DY HC:

- Phiu giao vic H3
- dựng úng vai
III- CC K NNG SNG C BN C GIO DC:

-K nng lng nghe ý kin ca hng xúm,th hin s cm thụng vi hng xúm
-Kh nng m nhn trỏch nhim quan tõm,giỳp hng xúmatrong nhng vic
va sc
IV.CC PHNG PHP DY HC TCH CC Cể TH S DNG

-Tho lun
-Trỡnh by 1 phỳt
-úng vai
V.CC HOT NG DY HC:

Ni dung
1. KTBC:3
2. Bi mi:35
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2:Giới thiệu các
t liệu đã su tầm về
chủ đề bài học.
MT: Nâng cao
nhận thức, thái độ

H ca GV
+ Vỡ sao cn phi quan tõm giỳp
hng xúm, lỏng ging?
- Nhn xột, ỏnh giỏ
- Giới thiệu bài -ghi bảng
* Yêu cầu HS trng bày các
tranh vẽ, các bài thơ, ca dao,
tục ngữ mà các em đã su
tầm.
- Từng cá nhân lên trình bày.

H ca HS
- 2 hs tr li
- NX

- Trng bày
- Trình bày
- Trả lời chất


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×