Tải bản đầy đủ

Trắc nghiệm Dược Lâm Sàng

1.

2.

3.

4.

5.

6.

ĐỀ DƯỢC LÂM SÀNG
Kiềm hóa nước tiểu bằng Natri bicarbonate giúp tăng thải chất nào sau đây?
A.
Quinine
B.
Amphetamine
C.
Phenobarbital (bản chất acid yếu: barbiturate, salicylate)
D.

Morphin
E.
Cocain
Các chỉ số xét nghiệm: triglyceride, LDL, VLDL, dùng để chuẩn đoán bệnh
lý:
A.
Rối loạn lipid máu
B.
Hen phế quản
C.
Thiếu máu cơ tim
D.
Loét dạ dày – tá tràng
E.
Đái tháo đường
Thời điểm nào trong thai kì được cho là dễ tác động gây dị tật nhất do thuốc
A.
Từ tuần 2 đến tuần 8
B.
8 tuần đầu
C.
2 tuần đầu
D.
8 tuần cuối
E.
2 tuần cuối
Lý do không nên uống tetracyclin (fluoroquinolon) cùng lúc với Antacid là
A.
Antacid làm tang ơ chế đẩy thuốc khỏi dạ dày, làm tang hiệu lực
kháng sinh
B.
Thành lập phức chất (chelat) làm giảm hấp thu kháng sinh
C.
Antacid làm tăng pH dạ dày làm tetracyclin giảm hòa tan
D.
Antacid làm chậm cơ chế đẩy thyoocs khỏi dạ dày, làm giảm hiệu
lực của kháng sinh
E.
Xảy ra tương tác trong giai đoạn chuyển hóa thuốc
Trong các đường tiêm dưới đây, đường tiêm đạt được sinh khả dụng cao


nhất là
A.
Tiêm ngoài màng cứng
B.
Tiêm bắp
C.
Tiêm dưới da
D.
Tiêm trong da
E.
Tiêm tĩnh mạch
Chọn phát biểu đúng về glucocorticoid (GC)
A.
Sử dụng GC kéo dài làm giảm khả năng nhiễm trùng


B.
Sử dụng GC kéo dài gây hội chứng Cushing
C.
Sử dụng GC làm nhanh liền sẹo
D.
Sử dụng GC kéo dài gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh
E.
Sử dụng GC kéo dài có nguy cơ hạ đường huyết
7. Kháng sinh nào ít hoặc không gây độc thận so với các kháng sinh khác
A.
Vancomycin rất độc
B.
Gentamycin
C.
Tetracyclin
D.
Doxycycline
E.
Sulfamid độc
8. Ý nào sau đây là sai
A.
Viramin D cản trở hấp thu Ca ở ruột
B.
Methotrexat làm giảm hấp thu vitamin nhóm B
C.
Thừa Zn cản trở hấp thu Fe
D.
Thuốc nhuận tràng dầu khoáng cản trở hấp thu viramin tan trong
dầu
E.
Liều cao vitamin E giảm hấp thu vitamin A
9. Chọn phát biểu đúng về độ thanh lọc Cl
A.
Là lượng thuốc không biến đổi được thải trừ qua mật
B.
Là số lượng thuốc không biển đổi ở gan
C.
Là số lượng thuốc không biến đổi được thải trừ qua thận
D.
Là hằng số ổn định của một thuốc
E.
Là thể tích huyết tương được lọc sạch thuốc trong một đơn vị
thời gian
10.Phối hợp kháng sinh không nhằm mục đích
A.
Triệt tiêu tác dụng phụ
B.
Làm giảm xác xuất xuất hiện một đột biến kép Đ
C.
Làm tăng khả năng diệt khuẩn Đ
D.
Làm giảm đề kháng thuốc
E.
Điều trị nhiễn khuẩn do nhiều loại vi khuẩn gây ra Đ
11.Yếu tố nguy cơ của dị ứng thuốc không liên quan đến người bệnh
A.
Sử dụng nhiều thuốc cùng một lúc
B.
Di truyền
C.
Đường sử dụng thuốc
D.
Tuổi
E.
Cơ địa
Trị liệu: Bản chất thuốc, pư chéo, đường dùng, cách dùng thuốc


12.Công thức máu gợi ý đến tình trạng bệnh nhân nhiễm ký sinh trùng (bệnh
dị ứng, hen, eczema)
A.
Bạch cầu lympho tang
B.
Bạch cầu đa nhân trung tính tăng
C.
Bạch cầu mono tang
D.
Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng
E.
Bạch cầu đa nhân ưa base tang
13.Phát biểu nào sai đối với động học của thuốc ở người cao tuổi
A.
Thời gian bán thải kéo dài
B.
Nồng độ thuốc trong huyết tương giảm hơn so với người trẻ
tuổi
C.
Giảm biến đổi sinh học ở gan
D.
Vận tốc hấp thu giảm
E.
Độ thanh lọc của thuốc ở thận bị giảm
14.Phát biểu nào là không đúng về creatinin huyết thanh
A.
Creatinin được đào thải ra ngoài qua nước tiểu
B.
Creatinin là sản phẩm thoái hóa của một chất dự trữ năng
lượng có trong gan
C.
Creatinin là sản phẩm thoái hóa của một chất dữ trữ năng lượng có
trong cơ (phosphocreatine)
D.
Creatinin là sản phẩm thoái hóa của phosphocreatine
E.
Nồng độ creatinin trong huyết thanh tương đối hằng định
15.Thông tin thuốc nhằm mục đích gì
(1) Hổ trợ cho công tác dược lâm sàng
(2) Sử dụng thuốc hiệu quả, an toàn, hợp lý
(3) Xây dựng phác đồ điều trị
(4) Thông tin cho bác sĩ, học viên y – dược , bệnh nhân
A.
Chỉ 1 đúng
B.
Chỉ 2 đúng
C.
1,2,3 đúng
D.
1,2,4 đúng
E.
1,2,3,4 đúng
16.Trong thời gian sử dụng glucorticoid, cần có chế độ ăn thích hợp như
A.
Nhiều lipid và nhiều muối
B.
Nhiều calci (1g/ngày vs 400 UI vitamin D) và nhiều protid (ít
đường, ít lipid)
C.
Nhiều calci và nhiều lipid
D.
Nhiều glucid và nhiều muối
E.
Nhiều calci và nhiều glucid


17.Bệnh nhân đang điều trị động kinh bằng carbamazepine (cảm ứng enzyme
gan) nếu dùng chung với thuốc chứa Ethinyl Etradiol thì
A.
Hiệu lực chống động kinh tăng do tác động hiệp lực
B.
Không có ảnh hưởng gì khi dùng 2 thuốc trên
C.
Hiệu lực chống động kinh giảm do tác động đối kháng
D.
Hiệu quả ngừa thai giảm do ethinyl estradiol bị tăng chuyển
hóa
E.
Hiểu quả ngừa thai giảm do thay đổi hệ vị khuẩn ruột
18.Ưu điểm của nguồn thông tin cấp 3 là ý nào sau đây
A.
Dung lượng văn bản chứa thông tin lớn
B.
Cung cấp thông tin cập nhật
C.
Dễ đọc, tiếp cận
D.
Không bị ảnh hưởng bởi tác giả
E.
Chỉ dùng cho nghiên cứu
19.Nguyên nhân nào sau đây sẽ không làm ure huyết cao
A.
Suy gan
B.
ỉa chảy mất nước
C.
sỏi thận
D.
tai nạn mất máu
E.
nhiễm độc chì
20.tạp chí dược học Bộ y tế là nguồn thông tin cấp mấy
A.
cấp 4
B.
Cấp 3
C.
Cấp 2
D.
Cấp 1
E.
Cấp 5
21.Thuốc nào sau đây ảnh hưởng đến sự bài tiết sữa khi sử dụng cho phụ nữ
cho con bú
A.
Amiodaron
B.
Isoniazid
C.
Clomiphene citrate
D.
Cyclosporine
E.
Amphetamine
22.Chọn phát biểu sai khi thừa vitamin
A.
Thừa vitamin B dạng hỗn hợp không gây hậu quả gì vì tan
trong nước dễ đào thải ra khỏi cơ thể (rối loạn thần kinh cảm
giác, thừa B12 tăng sản tuyến giáp, bệnh cơ tim…)
B.
Thừa vitamin A gây phồng thóp, tăng áp lwucj sọ não ở trẻ nhỏ
C.
Thừa iod gây nhược năng giaps


D.
Thừa vitamin D làm tăng canxi máu gây suy thận
E.
Thừa vitamin C gây ỉa chảy
23.Nguyên nhân nào sau đây gây thừa vitamin
A.
Nghiện rượu
B.
Do ăn kiêng
C.
Bệnh đường tiêu hóa
D.
Do lạm dụng dưới dạng thuốc
E.
Chất lượng thực phẩm không bảo đảm
24.Dùng corticoid lâu ngày có thể dẫn đến thiếu
A.
Vitamin B3
B.
Vitamin D
C.
Iod
D.
Calci
E.
Sắt
25.Chọn phát biểu sai về sự thải trừ thuốc qua thận
A.
Chỉ thuốc dạng tự do mới được lọc qua cầu thận
B.
Acid hóa nước tiểu sẽ làm tăng thải những thuốc là kiềm yếu
C.
Dạng ion hóa được tái hấp thu qua thành tiểu quản vào huyết
tương
D.
Kiềm hóa nước tiểu sẽ làm tăng đào thải những thuốc là acid yếu
E.
Dạng không ion hóa được tái hấp thu qua thành tiểu quản vào
huyết tương
26.Nhiệm vụ chuyên môn nào sau đây không phải của dược sĩ lâm sang
A.
Thông tin thuốc
B.
Tổ chức hộ thảo giới thiệu thuốc
C.
Giảm sát phản ứng có hại
D.
Tham gia hội chẩn chuyên môn
E.
Phân tích đánh giá sử dụng thuốc
27.Phản ứng dị ứng nào không qua trung gian kháng thể
A.
Typ 4 qua trung gian tế bào
B.
Typ 3, typ 4
C.
Typ 3
Ig G
D.
Typ 1 Ig E, typ 2
E.
Typ 2
Ig G, Ig M
28.Các chất sau đây gây tương tác thuốc do hiệu lực ức chế enzyme gan, ngoại
trừ
A.
Nước ép bưỡi
B.
Erythromycin
C.
Itraconazol


D.
Rifampin
E.
Cimeetidin
29.Biểu hiện không phải của phản ứng dị ứng typ 1
A.
Co mạch
B.
Tăng tiết dịch nhầy ở phế quản
C.
Giãn mạch
D.
Tăng tính thấm thành mạch
E.
Co thắt cơ trơn
30.Thuốc nào có thể gây hội chứng xanh xám(Grey) khi dùng cho trẻ thiếu
tháng:
A.
Aspirin
B.
Tetracyclin
C.
Celecoxib
D.
Cloramphenicol
E.
Cefuroxim
31.Chỉ số đánh giá thận tốt nhất hiện nay:
A.
BUN
B.
Creatinin huyết thanh
C.
Đạm niệu
D.
Protein niệu
E.
Ure huyết
32.Thuốc nào sau đây tuyệt đối không dùng bào chế dạng uống:
A.
Cefuroxim
B.
Penicilin G
C.
Cloramphenicol
D.
Azithromycin
E.
Metronidazol
33.Đặc điểm nào sau đây của miễn dịch thu nhận:
A.
Không cần tiếp xúc trước vật lạ
B.
Mang tính duy truyền
C.
Có khả năng nhận dạng kháng nguyên
D.
Không có khả năng nhớ kháng nguyên
E.
Có từ khi mới sinh
34.Chọn phát biểu đúng về sự hấp thu:
A.
Tốc độ làm rỗng dạ dày giảm sự hấp thu sẽ tăng
B.
Thuốc ở dạng ion hóa mới được hấp thu qua màng sinh học
C.
Sự hấp thu xảy ra phần lớn theo cơ chế chủ động
D.
Thuốc ít tan trong lipid mới hấp thu qua màng sinh học
E.
Thuốc chỉ hấp thu khi có sự hòa tan
35.Thuốc nào sau đây làm tăng tác dụng của glucocorticoid khi dùng chung:


A.
Rifampicin
B.
Cholestyramin
C.
Estrogen
D.
Barbital
E.
Hydantoin
36.Đặc điểm của viêm da do tiếp xúc:
A.
Qua trung gian tế bào lympho T
B.
Xảy ra tức thì sau khi tiếp xúc với…
C.
Qua trung gín TB lympho B
D.
Hoại tử da
E.
Cùng cơ chế với nổi mề day do dị ứng.
37.Chọn phát biểu đúng về dị ứng thuốc:
A.
Xảy ra do dùng thuốc lâu ngày
B.
Liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc
C.
Hay xảy ra trong lần đầu tiên dùng thuốc
D.
Không phụ thuộc vào liều sử dụng
E.
Là tác dụng phụ của thuốc
38.Cặp thuốc nào sau đây xảy ra tác dụng đối kháng khác receptor:
A.
Pilocarpin và Atropin
B.
Histamin và Cimetidin
C.
Salbutamol và Leucotrien
D.
Sulfadoxin và Pyrimethamin
E.
Morphin và Naloxon
39.Chọn phát biểu sai về tái hấp thu ở tiểu quản thận:
A.
Phụ thuộc lưu lượng máu ở thận
B.
Muốn được tái hấp thu cần ở dạng không ion hóa ở pH nước tiểu
C.
Thường theo cơ chế thụ động
D.
Cường độ tái hấp thu phụ thuộc vào tính chất lý hóa của thuốc
E.
Thường theo cơ chế chủ động
40.BN nam 65 tuổi bị chẩn đoán viêm khớp và có tiền sử loét dạ dày tá tràng,
cần bắt đầu sử dụng NSAIDs, lời khuyên sử dụng thuốc NSAIDs nào không
hợp lý để ngừa tác dụng trên đường tiêu hóa:
A.
Kết hợp với 1 thuốc ức chế bơm proton
B.
Sử dụng liều thấp và tăng dần liều cho đến khi đạt hiệu quả
C.
Kết hợp với thuốc misoprostol
D.
Sử dụng thuốc ức chế chuyên biệt trên CO\\X 2
E.
Sử dụng dạng thuốc đạn hay kem bôi.
41.Nguyên nhân gây tăng protein toàn phần:
A.
Suy gan ↓


B.
Hội chứng thận hư ↓
C.
Đa u tủy, bệnh macroglobulin huyết
D.
Suy dinh dưỡng ↓
E.
Bỏng rộp. ↓
42.Ý nào sau đây là đúng:
A.
Sách giáo khoa: Nguồn thông tin cấp 2 3
B.
Luận án tiến sĩ: Nguồn thông tin cấp 3 1
C.
Thư viện Cochran: Nguồn thông tin cấp 1 3
D.
Dược thư Quốc gia VN: Nguồn thông tin cấp 3
E.
Luận văn tốt nghiệp đại học: nguồn thông tin cấp 2 1
43.Ở nước ta bộ môn dược lâm sàng được thành lập đầu tiên ở đâu vào năm
nào:
A.
Đại học Dược Hà Nội năm 2000
B.
Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh năm 1999
C.
Đại học Y Thái Bình năm 1900
D.
Đại học Y dược Hải Phòng năm 1998
E.
Đại học Dược Hà Nội năm 1998
44.Phát biểu về sử dụng thuốc giảm đau sau đều đúng, ngoại trừ
A.
Các thuốc giãn cơ hiệu quả với đau do co thắt cơ trơn
B.
NSAIDs đặc biệt có hiệu quả đối với đau thần kinh sau Zona
C.
NSAIDs phối hợp với nhau làm tăng độc tính
D.
Đau từ nhẹ đến vuwga: Paracetamol được lựa chọn đầu tiên
E.
Các thuốc giảm đau nhóm opioid thích hợp với đau sâu trong nội
tạng.
45.Đối với phụ nữ cho con bú, phát biểu về thuốc sau đây đều đúng, ngoại trừ:
A.
Thuốc chứa iod thường chống chỉ định đối với phụ nữ cho con bú
B.
Nếu mẹ cần thiết phải sử dụng thuốc ảnh hưởng xấu đến trẻ bắt
buộc phải cho con ngưng bú sữa mẹ.
C.
Các thuốc bài tiết qua sữa nhiều có thể ảnh hưởng đến trẻ cho con
bú.
D.
Có thể bổ sung vitamin và khoáng chất qua sữa mẹ cho con bú.
E.
Các thuốc bài tiết qua sữa ít đều không ảnh hưởng đến trẻ
đang bú.
46.Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng bất lợi của thuốc(ADR):
A.
ADR là phản ứng xuất hiện ở liều thường dùng
B.
ADR là một phản ứng độc hại
C.
ADR type A có tần suất xuất hiện cao nhất.
D.
ADR là phản ứng do dùng sai thuốc, dùng sai liều
E.
ADR là một phản ứng không định trước.


47.Đặc điểm nào không liên quan đến việc sử dụng thuốc ở trẻ em dưới 1 tuổi:
A.
pH dạ dày cao.
B.
Hệ enzym phong phú
C.
Lượng albumin và globulin kém cả chát và lượng
D.
Hệ cơ bắp chưa được tưới máu đầy đủ
E.
Nhu động ruột mạnh
48.CK( Creatinkinse) xét nghiệm nhạy nhất trong bệnh lý nào sau đây:
A.
Nhồi máu cơ tim CK là enzyme tang sớm nhất
B.
Suy tim cấp
C.
Xơ vữa động mạch
D.
Suy tim mạn
E.
Tai biến mạch máu não.
49.Nhóm kháng sinh dùng được cho trẻ sơ sinh
A.
Aminoglycoside
B.
Quinolone
C.
Cotrimoxazol
D.
Lincosamid
E.
Cyclin
50.Tác dụng nào sau đây không phải của glucocorticoid
A.
Tăng hồng cầu ở liều cao: Liều cao: ↑HC, ↓BC
B.
Tăng dự trữ glycogen ở gan
C.
Tăng thoái hóa protein, và Ngăn tổng hợp pr
D.
Tăng tổng hợp glucose
E.
Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên Giảm
51.Các thuốc sau có thể kích thích sự tiết sữa bằng cách tăng tiết prolactin,
ngoại trừ
A.
Brommocrypytin kìm
B.
Sulpirid
C.
Metoclopramide
D.
Methyldopa
E.
Theophylin
52.Ho là tác dụng phụ của thuốc
A.
Hydrochlorothiazide :
B.
Amilidipin
C.
Perindopril ức chế men chuyển
D.
Losartan
E.
Atenolol
53.Người bị dị ứng với Sulfamid có thể bị dị ứng chéo với thuốc nào sau đây,
ngoại trừ


A.
Furosemid : LT quai
B.
Chlorothiazid :LT thiazid
C.
Glimepiride: Sulfonylure
D.
Dapson : Ksinh
E.
Paracetamol
54.Đối với người suy gan cần thực hiện các điều sau, ngoại trừ
A.
Càng ít dùng thuốc càng tốt
B.
Nên phối hợp nhiều thuốc để tăng hiệu quả điều trị
C.
Chọn dùng thuốc bài xuất chủ yếu qua thận
D.
Tránh dùng thuốc độc cho gan
E.
Tránh dùng thuốc được chuyển hóa qua gan
55.Công thức tính liều lượng thuốc cho trẻ em dưới 1 tuổi theo Fried ( tuổi tính
theo tháng)
A.
Liều trẻ em = (Tuổi x 150)/ liều người lớn
B.
Liều trẻ em = (liều người lớn x 150)/ tuổi
C.
Liều trẻ em = Tuổi/ (150x liều người lớn)
D.
Liều trẻ em = (Tuổi X liều người lớn)/150
E.
Liều trẻ em = Liều người lớn/(Tuổi x 150)
56.Các phát biểu sau về đường dùng thuốc đều dùng ngoại trừ
A.
Đặt dưới lưỡi phát huy tác dụng nhanh , thường áp dụng cho
nhóm thuốc tim mạch
B.
Đặt trực tràng thích hợp cho người khó uống thuốc hoặc không
uống được
C.
Đường tiêm gây được tác dụng nhanh và an toàn hơn so với
đường uống
D.
Các dung dịch dùng bằng đường tiêm đòi hỏi phải vô khuẩn
E.
Uống là đường dùng thuốc đơn giản và thuận tiện nhất
57.Đơn vị đo hoạt độ của enzyme
A.
mEq
B.
g/l
C.
kat
D.
Mol/l
E.
Mmol/l
58.Hệ số thanh thải của một chất là
A.
Thể tích huyết tương mà gan có khả năng lọc sạch chất đó trong
một phút
B.
Tỉ số giữa lượng chất đó có trong nước tiểu đào thải ra trong một
giây chia cho nồng độ chất đó trong huyết tương


C.

Thể tích huyết tương mà gan có khả năng lọc sạch chất đó trong
một giây
D.
Thể tích huyết tương mà thận có khả năng lọc sạch chất đó
trong một phút
E.
Thể tích huyết tương mà thận có khả năng lọc sạch chất đó trong
một giây
59.Isoniazia phối hợp với Rifampicin có nguy cơ tăng enzyme nào sau đây
A.
Creatinkinase
B.
Amylase
C.
ASAT
D.
Lipase
E.
Phosphatase kiềm
60.Cách tính liều lượng thuốc nào đối với trẻ em cho kết quả chính xác nhất
A.
Chiều cao
B.
Tuổi
C.
Cân nặng
D.
Tuổi và cân nặng
E.
Diện tích da
61.Chọn cặp tương tác xảy ra do sự biến đổi phân bố thuốc
A.
Penicillin – Probenecid
B.
Cyclosporine – Ketoconazol
C.
Warfain – Phenylbutazon
D.
Theophylline – Phenytoin
E.
Metoclopramid – Digoxin
62.Khi bệnh nhân bị suy thận, kết quả xét nghiệm sinh hóa máu thường cho
thấy:
A.
Albumin máu tăng
B.
Protein máu tăng ↓
C.
Globulin máu tăng
D.
Creatinin và ure tăng
E.
Lipid máu tăng
63.Đặc điểm của đường tiêm bắp gồm có những ý sau, ngoại trừ
A.
Người bệnh đang sử dụng thuốc chống đông máu hoặc thuốc tiêu
fibrin không nên sử dụng đường tiêm bắp
B.
Không nên sử dụng đường tiêm bắp cho trẻ sơ sinh
C.
Nên tiêm bắp lượng thuốc >10ml vào 1 chỗ
D.
Nên thuốc tiêm bắp có dung môi không phải là nước thì không
được để lâu trong bơm tiêm nhựa (plastic)


E.

Dung môi pha thuốc dùng đường tiêm bắp thường cho thêm
lidocain
64.Thuốc đầu tay trong cấp cứu sốc phản vệ
A.
Salbutamol
B.
Diphehydramin
C.
Adrenalin
D.
Furosemide
E.
Methylprednisolone
65.Huyết tán do truyền nhầm nhóm máu là do
A.
Huyết cầu người cho kết hợp kháng thể trong máu người nhận tạo
phức hợp miễn dịch lắng đọng ở mạch máu gây vỡ mạch
B.
Huyết cầu người cho gắn vào Ig E trong máu người nhận gây phản
ứng vỡ mạch
C.
Huyết cầu người cho bị hủy bởi chất hóa học trung gian phóng
thích ra từ bạch cầu ưa kiềm trong máu người nhận
D.
Huyết cầu người cho gắn vào Ig G trong máu người nhận gây vỡ
mạch
E.
Huyết cầu người cho sẽ bị hủy bởi kháng thể tự nhiên trong
máu người nhận
66.Phản ứng có hại nào sau đây được xếp bào type B
A.
Viêm dạ dày do dùng NSAIDs
B.
Tụt huyết áp khi dùng thuốc điều trị tăng huyết áp
C.
Hạ đường huyết khi dùng thuốc tiểu đường
D.
Dị ứng thuốc do dùng kháng sinh
E.
Xuất huyết khi dùng thuốc chống đông máu
67.Hormon nào sau đây làm giảm glucose huyết
A.
Glucagon
B.
Adrenalin
C.
Glucocorticoid
D.
Somatotain
E.
Insulin
68.Enzyme nào sau đây xúc tác thủy phân este monophosphate
A.
Aspatat amino transferase
B.
Phosphatase kiềm
C.
Glutamate oxaloacetate transaminase
D.
Creatinkinase
E.
Alanine amino transfarase
69.Việc đầu tiên trong cấp cứu sốc phản vệ là
A.
Tiêm Adrenalin


B.
Tiêm methulprednisolon
C.
Gọi người giúp đỡ
D.
Ngừng tiếp xúc dị nguyên
E.
Truyền nước và điện giải
70.ADR type B có đặc điểm sau ngoại trừ
A.
Tỷ lệ tử vong cao
B.
Khó phát hiện trong giai đoạn nghiên cứu lâm sang
C.
Tần suất hiếm gặp hơn type A
D.
Thường không tiên lượng được
E.
Liên quan đến cơ chế tác dụng của thuốc
71.Chọn phát biểu sai về thuốc dạng tự do
A.
Chỉ phần thuốc ở dạng tự do lọc qua được cầu thận
B.
Chỉ phần thuốc dạng tự do tồn tại trong huyết tương
C.
Chỉ phần thuốc ở dạng tự do là có hoạt tính
D.
Chỉ phần thuốc ở dạng tự do phân tán được ở mô
E.
Tỷ lệ gắn thuốc vào protein huyết tương không là yếu tố để dự
đoán tác dụng dược lực của một thuốc
72.Các chống chỉ định sau là của glucocorticoid , ngoại trừ
A.
HIV/AIDS
B.
Hen phế quản
C.
Đái tháo đường
D.
Các trường hợp nhiễm nấm
E.
Tiêm củng bằng vaccin sống
73.Nguyên nhân dẫn đến sự tăng thời gian bán thải của thuốc ở người cao tuổi
được kê dưới đây đều đúng, ngoại trừ
A.
Giảm lượng protein trong máu
B.
Giảm lượng máu qua gan
C.
Giảm lượng máu qua thận
D.
Tăng lượng mỡ làm kho dự trữ thuốc trong cơ thể
E.
Giảm chức năng thận, gan
74.Nhược điểm của nguồn thông tin cấp 1 là ý nào sau đây
A.
Dữ liệu ít
B.
Phạm vi rộng hẹp
C.
Cập nhập hơn các nguồn thông tin khác ưu
D.
Hầu hết là bằng chứng hiện tại
E.
Cung cấp thông tin mới ưu
75.Nguyên nhân nào sau đây gây hạ đường huyết
A.
Tăng năng tuyết giáp
B.
Thiểu năng tuyến giáp


C.
Cường năng vỏ thượng thận( hội chứng Cushing)
D.
Sử dụng thuốc lợi tiểu thiazide
E.
Sử dụng thuốc chẹn beta
76.Phát biểu nào đúng trong việc giải thích cơ chế của phản ứng dị ứng theo
Gell và Coombs
A.
Chất trung gian hóa học phóng thích từ tế bào Mast và bạch
cầu ưa kiềm
B.
Phản ứng dị ứng typ 1 qua trung gian thể dịch với sự tham giia của
kháng thể IgM
C.
Phản ứng tiêu huyết ở trẻ sơ sinh là do lắng đọng phức hợp miễn
dịch
D.
Bệnh huyết thanh là phản ứng quá mẫn chậm qua trung gian tế bào
E.
Phản ứng dị ứng typ 2,, typ 3 có sự tham gia của kháng thể IgM,
IgE
77.Đặc điểm của phản ứng dị ứng typ 1 ( phản vệ và atopy), ngoại trừ
A.
Biểu hiện ở các bộ phận
B.
Xảy ra chậm
C.
Có sự tham gia của kháng thể IgE
D.
Xảy ra nhanh
E.
Biểu hiện toàn phần
78.Nhu cầu Vitamin D bổ sung hằng ngày theo khuyến cáo US-RDA cho trẻ em
1-4 tuổi là bao nhiêu
A.
40 IU
B.
400 mcg
C.
4000 IU
D.
400 mg
E.
400 IU
79.Chọn cặp tương tác xảy ra do sự biến dổi thải trừ thuốc
A.
Metoclopramid – Cyclosporin
B.
Amiodaron – erythromycin
C.
Aminoglycosid - furosemide
D.
Carbamazepin – ethinylestradiol
E.
Methotrexate – aspirin


1
C
11
21
D
31
D
41
B
51
E
61
E
71
E

2
A
12
C
22
C
32
B
42
C
52
A
62
C
72
B

3
A
13
D
23
A
33
B
43
D
53
C
63
D
73
A

4
B
14
B
24
D
34
C
44
E
54
E
64
C
74
A

5
E
15
B
25
D
35
E
45
B
55
B
65
C
75
D

6
B
16
E
26
C
36
C
46
E
56
D
66
E
76
B

7
B
17
B
27
B
37
A
47
D
57
C
67
D
77
A

8
D
18
D
28
A
38
D
48
B
58
C
68
E
78
B

9
A
19
C
29
D
39
C
49
A
59
D
69
B
79
E

10
E
20
A
30
A
40
E
50
A
60
C
70
D
80
E








1
E
11
A
21
E
31
D
41
D
51
61
E
71
D

2
E
12
22
A
32
A
42
D
52
B
62
E
72
C

3
A
13
C
23
B
33
E
43
B
53
D
63
A
73
D

4
D
14
A
24
E
34
E
44
A
54
B
64
A
74
D

5
C
15
B
25
C
35
B7/B8
45
A
55
C
65
D
75
B

6
D
16
C
26
C
36
C
46
D
56
A
66
C
76
C

7
A
17
B
27
A
37
E
47
C/D
57
C
67
B
77
B

8
E
18
B
28
A
38
C
48
D
58
D
68
D/A
78
A

9
D
19
B
29
B
39
49
A
59
C
69
79
B

10
D
20
30
D
40
B
50
C
60
A
70
C
80
E




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×