Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 27

(Giáo án tuần 27)

TUẦN 27
T.N
HAI
14 / 3

BA
15 / 3


16/ 3
NĂM
17 / 3

SÁU
18 / 3

MÔN
Chào cờ
Tập đọc

Tập đọc
Toán
Đạo đức
Thể dục
Am nhạc
Toán
Tập viết
Chính tả
Tập đọc
Tập đọc
Mĩ thuật
Toán
Tập đọc
Tập đọc
Toán
TN & XH

T.S
27
13
14
105
27
27
27
106
25
5
15
16
27
107
17
18
108
27

Thủ công
Chính tả
Kể chuyện


Sinh hoạt

27
6
3
27

TÊN BÀI DẠY
Hoa ngọc lan
Hoa ngọc lan
Luyện tập
Cảm ơn và xin lỗi ( T2)
Bài thể dục - Trò chơi vận động
Học bài hát : Hoà bình cho bé ( TT)
Bảng các số từ 1 đến 100
Tô chữ hoa: E- Ê
Nhà bà ngoại
Ai dậy sớm
Ai dậy sớm
Vẽ hoặc nặn ô tô
Luyện tập
Mưu chú sẻ
Mưu chú sẻ
Luyện tập chung
Con Mèo
Cắt dán hình vuông
Câu đố
Trí khôn
Yu quý mẹ v cơ gio

Ngy soạn:10.3.2011
Ngy dạy:14.3.2011

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC

HOA NGỌC LAN
I.MỤC TIÊU:
-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn…
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cĩ dấu cu.
-Hiểu nội dung của bi:Tình cảm yu mến cy hoa ngọc lancua3 bạn nhỏ.
-Trả lời cu hỏi 1,2 (SGK).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
74
Trang


HS: - SGK, VỞ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
1.Ổn định:
2. KTBC : Hỏi bài trước.
Ôn tập
5’
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi 3 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
trong bài “ Vẽ ngựa”
+ Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
+ Bạn nhỏ muốn vẽ con ngựa
+ Vì sao bà không nhận ra con vật ấy?
+ Vì bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa.
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và
GV nhận xét chung.
trả lời các câu hỏi.
30’ 3 .Bài mới:
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng.
Nhắc tựa.
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ Lắng nghe.
nhàng). Tóm tắt nội dung bài:
-Có 8 câu.
Hỏi : Bài này có mấy câu?
Tổ 1: v
Tổ 3: l
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Tổ 2: d
Tổ 4 : n
Vỏ bạc trắng, vào, lá dày, lấp ló, toả
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc khắp, ngan ngát.
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu.
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng + ĐT
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi
nghĩa từ.
hiện.
+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló. Ngan Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa
ngát.
ra xa.
-Nghỉ hơi
+ Luyện đọc câu:
-1 câu 2 HS đọc
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
- 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
- Đọc từng câu -> hết bài
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu
còn lại.
- Đọc nối tiếp câu
- 5 -> 6 em đọc
-Đọc nối tiếp 3 em , đọc đoạn giữa các
- Đọc câu bất kì
nhóm.
+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi - 2 HSđọc toàn bài
- Đồng thanh
lần xuống dòng là một đoạn.
Nghỉ giữa tiết
- 2HS đọc
- 3 HS -> ĐT
1/ HS nêu yêu cầu

Luyện tập:
+ Mở SGK
- Đọc cả bài
75
Trang


* Ôn các vần ăm, ăp.
1/ Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?

- HS tìm, gạch chân từ chứa tiếng có
vần ăp (khắp)
2/ HS nêu yêu cầu ( HS kh , giỏi)
Giáo viên nhận xét.
-Vận động viên đang ngắm bắn
2/ : Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm, ăp:
-Bạn học sinh rất ngăn nắp.
- Đọc mẫu câu trong bài
+ Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa
tiếng tiếp sức:
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để Ăm: Bé chăm học. Em đến thăm ông bà.
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa.
Mẹ băm thịt. …..
Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm. Cô giáo
sắp đến. Em đậy nắp lọ mực. …
2 em.
4’
35’

Củng cố tiết 1:
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
TIẾT 2
+ Luyện đọc:
- đọc câu -> đoạn -> bài
+ Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:
1. Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
2. Hương hoa lan như thế nào?
Nhận xét học sinh trả lời.
GDMT: Hoa ngọc lan vừa đẹp vừa thơm nên
rất có ích cho cuộc sống con người.Những cây
hoa như vậy cần được chúng ta gìn giữ v bảo
vệ.
- Đọc diễn cảm toàn bài văn
GV đọc mẫu
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn.
- Đọc cả bài

2 em.
-Chọn ý a: trắng ngần.
- Hương lan ngan ngát toả khắp nhà,
khắp vườn.

-Học sinh đọc theo nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
- Lớp đọc ĐT

NGHỈ GIỮA TIẾT
Luyện nói:
Gọi tên các loại hoa trong ảnh

4’

- Hỏi : Hoa có ích lợi gì?
GDMT: Cc lồi hoa gĩp phần làm cho môi
trường thêm đẹp ,cuộc sống của con ngưới
thêm ý nghĩa chng ta cần chăm sóc và bảo vệ
hoa ơ bất cứ mọi nơi.
4.Củng cố:
76
Trang

* HS kh, giỏi
Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa
trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa
râm bụt, hoa đào, hoa sen)
-Hoa dùng để trang trí, làm cảnh, làm
nước hoa…

-Nhắc tên bài và nội dung bài học.


1’

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã 1 học sinh đọc lại bài.
học.
5. Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới: Ai
dậy sớm.

TỐN

LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Biết đọc viết so sanh1cac1 số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phn tích
số cĩ hai chữ số thnh tổng của số chục v số đơn vị.
-Có thói quen cẩn thận khi làm bài.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.
HS:- Bảng con, vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T,G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1.Ổn định:
5’
2.KTBC: So sánh các số có hai chữ số.
Gọi 2 học sinh lên bảng
So sánh : 87 và 78
55 và 55
- Nhận xét – ghi điểm
30’ 3.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
các số theo yêu cầu của bài tập.

HOẠT ĐỘNG HS
- 2 học sinh lên bảng làm Lớp làm bảng con
87 > 78
55 = 55

Học sinh nhắc tựa.
Bài 1: viết số:
HS viết bảng con + bảng lớp
a) 30 ; 13 ; 12 ; 20
b) 77 ; 44 ; 96 ; 69
c) 81 ; 10 ; 99 ; 48
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
2/ - Tìm số liền sau
Gọi học sinh đọc mẫu:
Học sinh đọc mẫu.
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81
-Tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào số đó.
Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền Ví dụ: 80 thêm 1 là 81
sau của một số (trong phạm vi các số đã Học sinh đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét.
học)
a) Số liền sau của 23 là 24
Cho học sinh làm rồi chữa bài.
Số liền sau của 70 là 71
b) Số liền sau của 84 là 85
Số liền sau của 98 là 99
* HS kh, giỏi
c) Số liền sau của 54 là 55
77
Trang


Số liền sau của 69 là 70
d) Số liền sau của 39 là 40
Số liền sau của 40 là 41
3/ Điền dấu > < =
Lớp làm PBT hoặc vở, 1 em làm bảng phụ
34 < 50
47 > 45
78 < 69
81 < 82
72 < 81
95 > 90
62 = 62
41 < 63
* HS kh, giỏi
55< 60
44>33
77<99
88>22

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm PBT hoặc vở

Thu phiếu hoặc vở chấm
Nhận xét, ghi điểm

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7
Học sinh thực hiện ở SGK.

3’

1’

Nghỉ giữa tiết
4/ Viết theo mẫu
Học sinh đọc và phân tích.
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị; viết 59 = 50 + 9
20 gồm 2 chục và 0 đơn vị; viết 20 = 20 + 0
99 gồm 9 chục và 9 đơn vị; viết 99 = 90 + 9

Thu bài chấm
Nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố
Nhiều học sinh đếm:
-Hướng dẫn các em tập đếm từ 1 đến 1, 2, 3, 4 , ………………………………..99.
99 ở trên lớp và khi tự học ở nhà.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
5. Dặn dò:
-Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.

ĐẠO ĐỨC

CÁM ƠN VÀ XIN LỖI (T. 2)
I. MỤC TIÊU:
-Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi.
-Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp.
GDKNS: -Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người,biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp với từng
tình huống cụ thể.
II.CHUẨN BỊ
GV: -Vở bài tập đạo đức, tranh minh hoạ SGK
78
Trang


-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai( nếu cĩ)
HS: - Vở bài tập đạo đức
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
TG

1’
5’

HOẠT ĐỘNG THẦY

HOẠT ĐỘNG TRÒ

1. Khởi động :
2. Bài cũ:
* Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi ? -

Hát
- Khi được người khác giúp đỡ phải nói lời
cảm ơn; cần xin lỗi khi làm phiền ngưòi
khác.

Nhận xét tuyên dương
30 3. Bài mới :
- Tiết này các em tiếp tục học bài : Cảm ơn
và xin lỗi ( T.2)
a/ Hoạt động 1 : Thảo luận BT3
* Thảo luận nhĩm – xử lí tình huống
- Gv nêu yêu cầu : Nêu cách ứng xử phù hợp Hs thảo luận nhóm, đại diện Hs trình bày
trong tình huống 1 và 2
TH 1 : Cách c . Em nhặt hộp bút lên trả cho
bạn và nói lời xin lỗi.
* Chốt : Khi có lỗi với bạn, em nên xin lỗi
TH2 : Cách b . Em nói lời cảm ơn bạn.
bạn và sửa chữa lỗi lầm của mình
* Trị chơi
b/ Hoạt động 2 : Trò chơi “Ghép hoa”

3’
1’

- Gv nêu luật chơi
- Gv phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa ghi 2 câu
cảm ơn và xin lỗi, các cánh hoa ghi các tình
huống khác nhau
- Gv nhận xét và chốt lại tình huống
- Cần nói lời cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ việc gì dù lớn hay nhỏ
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người
khác
- Biết cảm ơn và xin lỗi là thể hiện lòng tôn
trọng của mình và sự tôn trọng đối với khác
Nghỉ giữa tiết
c/ Hoạt động 3 : Làm BT 6
- Gv giải thích yêu cầu của bài : Điền từ
thích hợp vào chỗ trống
- Gv yêu cầu Hs đọc 1 số từ đã chọn. Nhận
xét
4 . Củng cố
- Khi nào cần nói lời cảm ơn , xin lỗi?
- Nhận xét
5. Tổng kết và dặn dò
- Chuẩn bị : Chào hỏi và tạm biệt ( T.1 )
- Nhận xét tiết học.

-Hs thi đua chơi theo nhóm
-Hs ghép thành bông hoa cảm ơn và bông
hoa xin lỗi
-Hs trình bày sản phẩm

Hs làm BT
Nhận xét
- Cần nói cảm ơn khi được người khác qua
tâm giúp đỡ mình. Nói xin lỗi khi mình làm
phiền người khác.

79
Trang


Ngy soạn: 10.3.2011
Ngy dạy: 15.3.2011

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011
THỂ DỤC
Bài 27: BÀI

THỂ DỤC – TRÒ CHƠI

I.MỤC TIÊU:
- Tiếp tục ôn bài TD. Yêu cầu hoàn thiện bài.
- Ôn tâng cầu. Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động.
- Nghiêm túc trong khi học, khi chơi. Yêu thích môn học.
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1. Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
2. Phương tiện: Còi, vợt, cầu.
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG
1. Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu bài học.
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên ở sân trường.
- Đi thường theo vòng tròn, hít thở sâu.
* Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, gối,
hông, vai.
* Trò chơi (do GV chọn).
2. Phần cơ bản:
- Ôn bài TD.
Lần 1 – 2: cho HS ôn tập bình thường.
Lần 3 – 4: GV cho HS lên kiểm tra thử. GV
đánh giá, góp ý, động viên HS tự ôn tập ở
nhà để chuẩn bị kiểm tra.
- Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng
nghỉ, quay phải, trái.
- Trò chơi “Tâng cầu”
Tổ chức cho HS chơi như giờ trước.
3. Phần kết thúc:
- Đi thường theo 2 – 4 hàng dọc theo
nhịp và hát.
* Ôn động tác điều hòa của bài TD.
- Gv công bố kết quả kiểm tra.
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà.

LVĐ
6 – 10’
1 – 2’
1 – 2’
1’
1 – 2’

TỔ CHỨC TẬP LUYỆN
GV
LT 




18 – 22’
3 – 4 lần
LT
10 – 12’
1 – 2 lần

GV





4 – 5’
4 – 6’
1 – 2’
2x8
2 – 3’
1 – 2’
80
Trang

GV
LT 






TỐN

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I.MỤC TIÊU :
-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc , viết , lập được bảng các số từ 0 đến 100;
biết một số đặc điểm các số trong bảng.
- Yu thích học tốn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.
- Bảng chữ số từ 1 đến 100
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1.Ổn định:
5’
2.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi HS lên bảng làm

30’

HOẠT ĐỘNG HS

So sánh 75 và 77; 62 và 48
Nhận xét KTBC cũ học sinh.
3.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
*Giới thiệu bước đầu về số 100
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài để tìm số liền sau của 97, 98, 99.
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100.
-Giới thiệu số 100 không phải là số có 2
chữ số mà là số có 3 chữ số.
Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1.
Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
Bài 2 : GV hướng dẫn HS làm bài để học
sinh có khái quát các số đến 100.
Gọi học sinh đọc lại bảng các số trong
phạm vi 100.
Hướng dẫn học sinh tìm số liền trước của
một số bằng cách bớt 1 ở số đó để được số
liền trước số đó.

Luyện tập
2 HS lên bảng điền số.
87 = 80 + …
65 = … + 5
59 = … + 9
77 = 70 + …
HS làm bảng con: 75 < 77 ; 62 > 48
-Học sinh nhắc tựa.
1/ HS đọc và trả lời
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100
-Đọc: 100 đọc là một trăm
-Học sinh nhắc lại.
2/ Viết số cịn thiếu vo ơ trống trong bảng cc số
từ 1 đến 100:
1
11
21
31

81
Trang

2
12
22
32

3
13
23
33

4
14
24
34

5
15
25
35

6
16
26
36

7
17
27
37

8
18
28
38

9
19
29
39

10
20
30
40


Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các
số đến 100

Bài 3: Cho học sinh làm bài tập số 3

3’

1’

41
51
61
71
81
91

45
52
62
72
82
92

43
53
63
73
83
93

44
54
64
74
84
94

45
55
65
75
85
95

46
56
66
76
86
96

47
57
67
77
87
97

48
58
68
78
88
98

49
59
69
79
89
99

50
60
70
80
90
100

3/ HS đọc
HS hỏi - đáp
1, 2, ……………….9
10, 20, 30,…. …..90
10
99
9
11, 22, 33, ………………………….99

a) Các số có một chữ số là
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là
d) Số lớn nhất có hai chữ số là
e) Số lớn nhất có một chữ số là
g) Các số có hai chữ số giống nhau là
4.Củng cố:
Gọi đọc các số trong bảng theo cột để học -Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghi
sinh nhớ đặc điểm.
nhớ đặc điểm các số đến 100.
- Số liền sau của 99 là số nào?
- Số liền sau 99 là…. (100)
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau.

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA

E- Ê-G

I . MỤC TIÊU:
-Tơ đượccc chữ hoa: E- Ê-G
-Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học , khắp vườn, vườn hoa ngát
hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
một lần)
-HS cẩn thận , nắn nót.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: E Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
82
Trang


- Các vần: ăm, ăp ; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
HOẠT ĐỘNG GV
1’ 1.Ổn định:
5’ 2.KTBC: Tô chữ hoa D Đ
- - Kiểm tra vở viết phần B.
- Gọi HS tô chữ hoa D Đ
- Viết từ: gánh đỡ, sạch sẽ.
30’ 3.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết.
Nêu nhiệm vụ của giờ học.
Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Giới thiệu chữ hoa E nêu cấu tạo:

HOẠT ĐỘNG HS
Hát
3 em nộp vở
2 em lên bảng
2 em viết bảng lớp, lớp viết bảng con
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học.

-Học sinh quan sát chữ E hoa trên bảng

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ E
hoa được viết bởi một nét liền gồm một nét
cong dưới và 2 nét cong trái nối liền nhau tạo
thành vòng nhỏ giữa thân chữ.
- So sánh E với Ê
-

-Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung
chữ mẫu.
- E giống Ê nhưng thêm dấu mũ trên E
-HS tập tô chữ hoa E Ê G
-Học sinh quan sát chữ G hoa trên bảng

Giới thiệu chữ hoa G nêu cấu tạo:

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ G hoa
83
Trang


được viết bởi hai nt …

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Đính vần , từ :ăm, ăp, chăm học , khắp vườn.
Giáo viên viết + nêu qui trình

-Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,
quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và
trong vở tập viết.
-HS Viết bảng con + bảng lớp

GV nhận xt sửa sai
Thực hành :
HD viết bài
Cho HS viết bài vào tập.
Tô chữ hoa E

Nghỉ giữa tiết
+ Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo
viên vào vở tập viết.

Ê G

- Viết vần, từ
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp.
Thu vở chấm
Nhận xét, ghi điểm
4’

1’

4.Củng cố :
-Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,
Hỏi lại tên bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô viết các vần và từ ngữ.
chữ E
Ê G
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới.

CHÍNH
TẢ( T/C)

NHÀ BÀ NGOẠI
I.MỤC TIÊU:
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10- 15 phút.
-Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c/k vào chỗ trống.
-Bi tập 2,3 SGK.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm. Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.
-Học sinh cần có VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
1’
1.Ổn định:
5’
2.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà -3 học sinh nộp vở
chép lại bài lần trước.
84
Trang


30’

- GV đọc một số từ: khéo sảy, sàng, nấu cơm,
đường trơn
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
3.Bài mới:
* GV giới thiệu bài ghi tựa bài.
+.Hướng dẫn học sinh tập chép:
-Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ).
-Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai.
- GV đọc cho HS viết bảng
Nhận xét.
* Thực hành bài viết (chép chính tả).
+Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải
viết hoa.
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết.
+ Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở.
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết.
+ Thu bài chấm 1 số em.
- Nhận xét, ghi điểm
* Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vần ăm hoặc ăp.

- Đọc đoạn văn vừa điền xong.
Bài 3: Điền chữ c hoặc k

4’

Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố, dặn do:

-2 học sinh viết bảng lớp, lớp viết bảng
con.
-Học sinh nhắc lại.
-2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài
bạn đọc trên bảng từ.
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó
hay viết sai:
ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên, khắp
vườn.
- HS đọc CN + ĐT
Học sinh viết vào bảng con + bảng lớp
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của
giáo viên.
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở.

-Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau.

-Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của
giáo viên.

2/ HS nêu yêu cầu
1 em làm bảng phụ, lớp làm vào SGK
Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một.
Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình,
biết sắp xếp sách vở ngăn nắp.
- 2 HS đọc
3/ HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên thi đua
Hát đồng ca.
Chơi kéo co.
HS lắng nghe

85
Trang


- Nhận xét chung kết quả viết bài
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.
HS tự nhận xét tiết học
Nhận xét tiết học
***********************************

Ngy soạn:10.3.2011
Ngy dạy:16.3.2011

Thứ tư, ngày 16 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC

AI DẬY SỚM
I.MỤC TIÊU:
-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm , ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón. Bước đầu
biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ.
-Hiểu nội dung bi:Ai dậy sớm mới thấy được hết cảnh đẹp của đất trời.
-Trả lời cu hỏi tìm hiểu bi(SGK)
-Học thuộc lịng ít nhất một khổ thơ..
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
HS:- SGK, VỞ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1’ 1.Ổn định:
5’
2. KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi.
+ Nụ hoa lan màu gì ?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào?
30’

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoa ngọc lan
3 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Nụ hoa lan màu trắng ngần.
- Hương lan ngan ngát, toả khắp vườn, khắp
nhà.

GV nhận xét chung.
3.Bài mới:
 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
Nhắc tựa.
rút tựa bài ghi bảng.
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.
nhàng vui tươi). Tóm tắt nội dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- 3 khổ thơ
Hỏi: Bài này có mấy khổ thơ?
1 HS lên xác định khổ thơ
86
Trang


Tổ 1: s
Tổ 3: ch, tr
Tổ 2: d, v
Tổ 4 : oa
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ -Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.
từ ngữ các nhóm đã nêu.
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải -Dậy sớm, ra vườn, ngát hương, đất trời, vừng
nghĩa từ.
đông, chờ đón, hoa
HS đọc các từ trên bảng CN + ĐT
+ Các em hiểu như thế nào là vừng đông? -Vừng đông: Mặt trời mới mọc.
Đất trời?
- Đất trời: Mặt đât và bầu trời.
Luyện đọc câu:
- Đọc từng câu ( 1 câu 2 dòng thơ)
- Đọc nối tiếp câu
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
-Đọc nối tiếp từng khổ thơ.
-Thi đọc cả bài thơ.

- HS đọc CN
- Đọc nối tiếp theo dãy bàn.
- Đọc nối tiếp 3 em
- 2HS đọc cả bài
- Lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:
+ Đọc bài SGK
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc theo tổ
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ.
- Đọc theo nhóm 3 em
- Đọc cả bài
- 3 em đọc + ĐT
* Ôn vần ươn, ương:
YC1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,
ương ?
- HS tìm gạch chân các từ ngữ : vườn, hương.
- HS đọc
GV gọi HS lên chỉ vần an, at
Giáo viên nhận xét.
* HS kh , giỏi
YC 2 : Nói câu chứa tiếng có vần ươn, Cánh diều bay lượn.
ương.
Vườn hoa ngát hương thơm.
- Đọc câu mẫu trong bài
- Thi đua theo hai dãy

35’

- Tổ chức cho HS thi tìm câu có tiếng
mang vần ươn, ương.
2 em.
+ Củng cố tiết 1:
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét.
HS đọc nối tiếp
TIẾT 2
+ Đọc lại bài
- Đọc câu -> đoạn -> bài
Tìm hiểu bài:
Gọi học sinh đọc từng khổ thơ và TLCH:
87
Trang


- Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?
+Ở ngoài vườn?
+Trên cánh đồng?
+Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời.
+ luyện đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu
Giáo viên gọi học sinh đọc.
- Thi đọc giữa các nhóm
+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc
bài thơ.
Nghỉ giữa tiết
Luyện nói:
Chủ đề: Hỏi nhau về những việc làm buổi
sáng.
Gọi 2 học sinh khá hỏi và đáp câu mẫu
trong bài.

4’
1’

-Hoa ngát hương chờ đón em.
-Vừng đông đang chờ đón em.
-Cả đất trời đang chờ đón em.
- HS theo dõi
- HS đọc từng khổ thơ
- Đọc cả bài
-Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo
viên.
- HS HTL ít nhất 1 khổ thơ
* HS kh , giỏi
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

- Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?
- Dậy lúc 5 giờ.
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh Bạn có hay tập thể dục buổi sáng hay không?
minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học Có.
sinh nêu các việc làm buổi sáng.
Bạn thường ăn sáng những món gì? Bún bò.
-Yêu cầu học sinh kể các việc làm khác … - HS tự kể
trong tranh minh hoạ.
4.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung -1 học sinh đọc lại bài.
bài đã học.
5. dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,
xem bài mới.
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và
chuẩn bị bài đi học đúng giờ. …

TỐN

LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước , số liền sau của một số; so sánh các
số , thứ tự số.
88
Trang


-HS làm bài cẩn thận, chính xác.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ có ghi ND bài 2 phần c.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
1’
4’

30’

HOẠT ĐỘNG GV

HOẠT ĐỘNG HS

1.Ổn định:
2.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến
100 .
Hỏi:
+ Số bé nhất có hai chữ số là ?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là ?
+ Số liền sau số 99 là ?
Nhận xét KTBC.
3.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết
Ba mươi ba ; chín mươi ; chín mươi chín ;
….
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh nêu cách tìm số liền trước, số
liền sau của một số rồi làm bài tập vào
VBT
và đọc kết quả.
a) Tìm số liền trước

b) Tìm số liền sau

c) Tìm số liền trước và liền sau
tổ chức thi đua
Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Viết các số từ 50 -> 60

Bảng các số từ 1 -> 100
Học sinh đọc, mỗi em khoảng 10 số, lần lượt
theo thứ tự đến số 100.
+ Số bé nhất có hai chữ số là 10
+ Số lớn nhất có hai chữ số là 99
+ Số liền sau số 99 là 100
Học sinh nhắc tựa.
1/ Viết số
Học sinh viết bảng con:
33 , 90 , 99,… .
Học sinh đọc lại các số vừa viết được.
2/ Học sinh nêu cách tìm số liền trước; số liền
sau một số:
Tìm số liền trước: Ta bớt 1 ở số đã cho.
Tìm số liền sau: Ta thêm 1 vào số đã cho.
a/ Số liền trước 62 là 61
Số liền trước 80 là 79
Số liền trước 99 là 98
Số liền trước 61 là 60
Số liền trước 79 là 78
Số liền trước 100 là 99
b/ Số liền sau của 20 là 21
Số liền sau của 75 là 76
Số liền sau của 38 là 39
Số liền sau của 99 là 100
c/ 2 nhóm mỗi nhóm 3 em
Số liền trước Số đã cho
Số liền sau
44
45
46
68
69
70
98
99
100
3/ HS làm vào vở
-50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60

89
Trang


Từ 85 -> 100

-85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,
100

Thu vở chấm, nhận xét.
Bài 4: HS kh, giỏi

2’

1’

4/ Nối các điểm để có 2 hình vuông
* HS kh , giỏi

4.Củng cố:
Hỏi tên bài.
Đọc lại các số từ 1 đến 100.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
5.Dặn dò:
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.

Nhắc lại tên bài học.

******************************************************

Ngy soạn:10.3.2011
Ngy dạy:17.3.2011

Thứ năm , ngày 17 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC

MƯU CHÚ SẺ
I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài . Đọc đúngcác từ ngữ: chộp được, hoảng lắm , nén sợ, lễ phép.Bước đầu biết
nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đ khiến ch cĩ thể tự cứu mình thốt nạn.
-Trả lời cu hỏi 1,2 (SGK)
GDKNS: -Xác định giá trị bản thân, tự tin , kiên định.
-Ra quyết định , giải quyết vấn đề.
-Phản hồi , lắng nghe ,tích cực
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
90
Trang


GV: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
HS:- SGK, vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1’
1.Ổn định:
5’
2.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi học sinh đọc bài và trả lời các ý của câu
hỏi SGK.
- Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?
+Ở ngoài vườn?
+Trên cánh đồng?
+Trên đồi?
GV nhận xét chung.
30’ 3.Bài mới:
+ GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng.
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng kể hồi hộp,
căng thẳng ở hai câu văn đầu (Sẻ rơi vào miệng
Mèo); nhẹ nhàng, lễ độ (lời của Sẻ), thoải mái
ở những câu văn cuối (Mèo mắc mưu, Sẻ thoát
nạn).
+ Tóm tắt nội dung bài:
Hỏi : Bài này có mấy câu?
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu.
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ.

+ Các em hiểu như thế nào là chộp, lễ phép?
+ Luyện đọc câu:
- Đọc từng câu -> hết
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc câu bất kì
+ Luyện đọc đoạn:
Chia bài thành 3 đoạn và cho đọc từng đoạn.
Đoạn 1: Gồm hai câu đầu.
Đoạn 2: Câu nói của Sẻ.
91
Trang

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Ai dậy sớm.
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
-Hoa ngát hương chờ đón em.
-Vừng đông đang chờ đón em.
- Cả đất trời đang chờ đón em.
Nhắc tựa.
Lắng nghe.

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên
bảng.
- Có 6 câu
1 HS lên xác định câu
Tổ 1: l, n
Tổ 3: ăt, uôt
Tổ 2: s, x
Tổ 4 : ut, ưc
Buổi sớm, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép,
sạch sẽ, rửa mặt, vuốt râu, xoa mép, vụt
bay, tức giận.
HS đọc CN + ĐT
* Động no
-Chộp: Chụp lấy rất nhanh, không để đối
thủ thoát khỏi tay của mình.
-Lễ phép: ngoan ngoãn, vâng lời.
-

1 câu 2 em đọc
Đọc theo dãy bàn
4 -> 5 em đọc


Đoạn 3: Phần còn lại.
Cho học sinh đọc nối tiếp nhau.
-3 em đọc nối tiếp 3 đoạn (khoảng 4 lượt)
Nghỉ giữa tiết
Luyện tập:
+ Đọc bài trong SGK
- Đọc câu -> đoạn
- Đọc cả bài
* Ôn các vần uôn, uông:
YC1 : Tìm tiếng trong bài có vần uôn ?

- HS đọc nối tiếp câu -> nối tiếp đoạn
- 3 HS đọc -> ĐT
1/ - HS tìm, gạch chân ( muộn)
HS đọc từ vừa tìm
lên bàng chỉ vần uôn đánh vần, đọc trơn.
2 học sinh đọc: chuồn chuồn, buồng
chuối.

GV gọi HS lên chỉ vần uôn
Giáo viên nhận xét.

YC2 : Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông?
Đọc từ mẫu
Tổ chức thi đua

4’
35’

* Động no
2/ Học sinh tìm viết vào bảng con
Dãy A : Tìm từ chứa tiếng có vần uôn
Dãy B : Tìm từ chứa tiếng có vần uông
-Từng dãy trình bày , đọc từ mình tìm.

- Nhận xét, tuyên dương
YC 3: Nói câu chứa tiếng có mang vần uôn * Trình by ý kiến c nhn
3/ HS kh , giỏi
hoặc uông.
-Bé đưa cho mẹ cuộn len.
Đọc mẫu câu trong bài.
-Bé lắc chuông.
Từng học sinh lần lượt nói nhanh câu của
mình.
Học sinh khác nhận xét.
4.Củng cố tiết 1:
-2 em đọc lại bài.
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
TIẾT 2
.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- HS đọc nối tiếp câu
+ Đọc lại bài
- Gọi học sinh đọc đoạn 1 + đoạn 2 cả lớp đọc
thầm và trả câu hỏi:
1. Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với
Mèo? Học sinh chọn ý đúng trả lời.
-Học sinh chọn ý b (Sao anh không rửa
a. Hãy thả tôi ra!
mặt).
b. Sao anh không rửa mặt?
c. Đừng ăn thịt tôi !
+ 2 HS đọc
- Đọc đoạn 3
- Sẻ bay vụt đi.
2. Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất ?
3. Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú 3/ Học sinh xếp: Sẻ + thông minh.
Sẻ trong bài?
- Gọi học sinh đọc các thẻ chữ trong bài, đọc cả Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo
viên.
mẫu. Thi ai nhanh ai đúng.
92
Trang


2’
1’

Nhận xét học sinh trả lời.
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài văn, gọi 3 học
sinh đọc lại cả bài văn, hướng dẫn các em đọc
đúng câu hỏi của Sẻ với giọng hỏi lễ phép (thể
hiện mưu trí của Sẻ).
4.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã -Nhắc tên bài và nội dung bài học.
học.
1 học sinh đọc lại bài.
5.dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, kể lại
câu truyện cho người thân nghe về thông minh
và mưu trí của Sẻ để tự cứu mình thoát khỏi Thực hành ở nhà.
miệng Mèo, xem bài mới.

TỐN
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết ,so sánh các số có hai chữ số; biết giải toán có một phép cộng.
-Có thói quen cẩn thận khi tính.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: -Bảng phụ có ND bài 1.
HS:- Vở, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

T.G
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
1’
1.Ổn định:
4’
2.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Luyện tập
Gọi học sinh giải bài tập 2c, bài tập 3 trên Bài 2c: 1 học sinh làm.
bảng lớp.
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
44
45
46
68
69
70
Nhận xét KTBC cũ học sinh.
98
99
100
30’ 3.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
-Học sinh nhắc tựa.
Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
1/ 2 Học sinh viết bảng lớp, lớp viết bảng con
Cho học sinh viết các số từ 15 đến 25
-15, 16, 17,18,19,20,21,22,23,24, 25
từ 69 đến 79.
- 69, 70, 71,72,73,74,75,76,77,78,79
HS đọc dãy số vừa viết.
2/ Đọc số
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh đọc:
Gọi học sinh đọc các số theo yêu cầu của 35 (ba mươi lăm); 41 (bốn mươi mốt); …..70
93
Trang


BT, có thể cho đọc thêm các số khác nữa.

(bảy mươi)

Hỏi : 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
41 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
70 gồm mấy chục và mấy đơn vị?....
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Làm và nêu kết quả.

2’

1’

3/ Điền dấu > < =
HS làm bài vào phiếu ( b, c)
85 > 65
15 > 10 + 4
42 < 76
16 = 10 + 6
Thu phiếu chấm, nhận xét
33 < 66
18 = 15 + 3
* HS kh, giỏi ( a)
72< 76
85 >81
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
45<47
Cho học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt 4/ HS làm vào vở
bài toán rồi giải.
Giải
Tóm tắt:
Số cây có tất cả là:
Có : 10 cây cam
10 + 8 = 18 (cây)
Có : 8 cây chanh
Đáp số : 18 cây
Tất cả có : ? cây
Thu vở chấm
Nhận xét, ghi điểm
Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài.
5/ Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
Tổ chức đố bạn
số bé nhất có hai chữ số là 10
+ số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
số lớn nhất có một chữ số là 9
+ số bé nhất có hai chữ số là số nào?
+ số lớn nhất có một chữ số là số nào?
Nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố, dặn do:
HS nêu
Gọi HS nêu lại cách so sánh hai số và tìm
số liền trước, số liền sau của một số.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
5.Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau.

TỰ NHIN V X HỘI

CON MÈO
I.MỤC TIÊU :
-Nu ích lợi của việc nuơi mo.
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Một số tranh ảnh về con mèo.
-Hình ảnh bài 27 SGK. Phiếu học tập … .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
94
Trang


T,G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1.Ổn định :
4’
2.KTBC: Hỏi tên bài.
+ Nuôi gà có lợi ích gì ?
+ Cơ thể gà có những bộ phận nào ?
30’

HOẠT ĐỘNG HS
Học sinh nêu tên bài học.
- Nuôi gà để ăn thịt và trứng
- cơ thể gà gồm 3 phần : đầu, mình cánh và
chân.

Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Cho cả lớp hát bài :Chú mèo lười.
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa
bài.
Hoạt động 1 : Quan sát và làm bài tập.
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận bên
ngoài của con mèo. Vẽ được con mèo.
* Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động.
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
vẽ con mèo và phát phiếu học tập cho học
sinh.
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên
phiếu học tập.
Nội dung Phiếu học tập:
.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu
đúng:
a. Mèo sống với người.
b. Mèo sống ở vườn.
c. Mèo có màu lông trắng, nâu, đen.
d. Mèo có bốn chân.
e. Mèo có hai chân.
f. Mèo có mắt rất sáng.
g. Ria mèo để đánh hơi.
h. Mèo chỉ ăn cơn với cá.
.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả
lời là đúng:
+ Cơ thể mèo gồm:
Đầu
Chân
Tai
Đuôi
Tay
Ria
Lông
Mũi
+ Mèo có ích lợi:
Để bắt chuột.
Để làm cảnh.

Học sinh hát bài hát : Chú mèo lười
Con mèo.
Học sinh nhắc tựa.

-Học sinh lắng nghe.

-Học sinh quan sát tranh vẽ con mèo và thực
hiện hoạt động trên phiếu học tập.
-Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.
Học sinh nêu, học sinh khác nhận xét và bổ
sung.
Khoanh trước các chữ : a, c, d, f, g.

-Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.
Học sinh nêu, học sinh khác nhận xét và bổ
sung.
+ Cơ thể mèo gồm: đầu, tai, lông, đuôi,
chân, ria, mũi.
-Mèo có lợi ích:
Để bắt chuột.
Để làm cảnh.

95
Trang


4’

1’

Để trông nhà.
Để chơi với em bé.
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố những hiểu biết về con mèo
cho học sinh.
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con - Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có: đầu,
mèo?
tai, lông, đuôi, chân, ria, mũi.
+ Nuôi mèo để làm gì?
- Để bắt chuột.
Để làm cảnh.
+ Con mèo ăn gì?
- Cơm, cá và các thức ăn khác.
+ Chúng ta chăm sóc mèo như thế nào?
- Chăm sóc cẩn thận, cho ăn đầy đủ để mèo
chống lớn.
+ Khi mèo có những biểu hiện khác lạ hay - Nhốt lại, đi tiêm phòng dại tại cơ sở y tế.
khi mèo cắn ta phải làm gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Học sinh nêu tên bài.
Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình
về con mèo.
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung và
Nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo?
hoàn chỉnh.
Nhận xét. Tuyên dương.
Học sinh xung phong nêu.
5.Dăn dò:
Học bài, xem bài mới. Luôn luôn chăm sóc
mèo, cho mèo ăn hằng ngày, khi mèo cắn
phải đi tiên phòng dại.

Ngy soạn:10.3.2011
Ngy dạy:18.3.2011

Thứ su, ngy 18 tháng 3 năm 2011
THỦ CƠNG

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG ( tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
-Biết cch kẻ, cắt, dn hình vuơng.
-Kẻ, cắt , dán được hình vuơng.Cĩ thể kẻ, cắt được hình vuơng theo cch đơn
giản.Đường cắt tương đối thẳng.Hình dn tương đối phẳng.
-Học sinh có ý thức dọn dẹp sau mỗi tiết học
- Yêu thích sản phẩm do mình làm ra.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
96
Trang


T.G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1.Ổn định:
4’
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước.
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh.
25’ 3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa.
* Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông
để học sinh nhớ lại khi thực hiện.
-Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông
có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước.
-Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình
vuông có cạnh 7 ô vào vở thủ công.
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh
yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm
ngay tại lớp.

4’
1’

HOẠT ĐỘNG HS
Hát.
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo
viên kểm tra.

-Vài HS nêu lại
-Học sinh lắng nghe.

-Học sinh nhắc lại cách cắt và dán hình
vuông có cạhn 7 ô.
-Học sinh cắt và dán hình vuông cạnh 7 ô.
A

B

4.Củng cố:
D
C
- Cho HS trình bày sản phẩm
- Nhận xét, đánh giá.
-Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình
5. Dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và vuông.
cắt dán đẹp, phẳng..
Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán… Chuẩn bị tiết sau.

CHÍNH TẢ(T/C)

CÂU ĐỐ
I.MỤC TIÊU:
-Nhìn sách hoặc bảng chép lại cho đúng Câu đố về con ong: 16 chữ trong khoảng 8-10 phút.
-Điền đúng chữ ch, tr, v, d, hoặc gi vào chỗ trống.
-Bi tập (2) a hoặc b
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
97
Trang


-Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và nội dung bài tập, bảng nam châm.
-Học sinh cần có Vở, bảng con.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1. Ổn định:
5’
2.KTBC :
-Kiểm tra vở chép bài Nhà bà ngoại.
-Gọi học sinh lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con: năm nay, khắp vườn.
Nhận xét chung KTBC.
30’ 3.Bài mới:
GV giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học và
ghi tựa bài.
.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh đọc bài viết trên bảng phụ.
Cả lớp giải câu đố (cho các em xem tranh minh
hoạ để giải câu đố). Câu đố nói đến con ong.
Cho học sinh đọc thầm và tìm tiếng hay viết
sai viết.
- Đọc các từ vừa tìm
Giáo viên đọc cho HS viết bảng con.
* Thực hành chép bài chính tả.
-Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của dòng thơ thụt vào 3 hoặc 4 ô, xuống hàng
khi viết hết một dòng thơ. Những tiếng đầu
dòng thơ phải viết hoa. Đặt dấu chấm hỏi kết
thúc câu đố.
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng để chép lại
bài.

HOẠT ĐỘNG HS
Hát đầu giờ
-3 HS nộp vở
-2 em lên bảng viết, học sinh ở lớp viết
bảng con các tiếng do giáo viên đọc.

Học sinh nhắc lại.
-2 học sinh đọc bài câu đố trên bảng phụ,
học sinh khác dò theo bài bạn đọc trong
SGK.
- chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây
3- > 4 em đọc
-Học sinh viết vào bảng con + b/l
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của
giáo viên.

Học sinh tiến hành viết vào vở bài chính
tả: câu đố.
Con gì bé tí
Chăm chỉ suốt ngày
Bay khắp vườn cây
Đọc thong thả và chỉ vào từng chữ trên bảng để
Tìm hoa gây mật ?
học sinh soát lỗi bài viết.
Học sinh soát lại lỗi bài viết của mình.
+ Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả để học sinh soát và
sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những -Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau.
chữ viết sai, viết vào bên lề vở.
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía -Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của
trên bài viết.
giáo viên.
98
Trang


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×