Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 21

(Giáo án tuần 21)

TUẦN 21
T.NGÀY

HAI
17 / 1

BA
18/1



MÔN

TS

TÊN BÀI DẠY

Chào cờ
Học vần

Học vần
Toán
Đạo đức
Thể dục
Am nhạc
Toán
Học vần
Học vần
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Toán

21
183
184
81
21
21
21
82
185
186
187
188
21
83

ôp - ơp
ôp - ơp
Phép trừ dạng 17 - 7
Em và các bạn
Bài thể dục – Đôi hình đội ngũ
Tập tầm vông
Luyện tập
ep - êp
ep - êp
ip - up
ip - up
Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh


Luyện tập chung

Học vần
Học vần
Toán
TN & XH
Thủ công
Tập viết

189
190
84
21
21
19

iêp - ươp
iêp - ươp
Bài toán có lời văn
Ôn tập xã hội
Ôn tập chương 2:Kỹ thuật gấp hình
bập bênh, lợp nhà,tốp ca, xinh đẹp, bếp

29/1
NĂM
20/1
SÁU
21/1

Tập viết

20

Sinh hoạt

21

lửa, giúp đỡ, ướp cá.
viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ , vở kịch,
vui thích, chênh chếch , chúc mừng
Giữ gìn nền văn hoá dân tộc

Ngy soạn:13.1.2011
Ngy dạy:17.1.2011

Thứ hai, ngy 17 tháng 1 năm 2011
Tiết 183+184

HỌC
VẦN
ÔP – ƠP

I.MỤC TIÊU :
-Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học, từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Các bạn lớp em.
-Bồi dưỡng tình cảm của các em với các bạn cùng lớp.
II.CHUẨN BỊ :
1


1. GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
2. HS : Bảng cài, Bảng con, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: ăp, âp
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét
3. Bài mới:
+ Giới thiệu bài:
* Dạy vần: ôp
a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần ôp
-Phân tích vần ôp
Vần ôp là do mấy âm ghép lại
b) Đánh vần:
Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần ôp rồi, muốn có tiếng hộp ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng bắp
GV nhận xét ghi bảng hộp
-Phân tích tiếng hộp ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng hộp
-Cho HS quan sát tranh hộp sữa để giới
thiệu tư khoá
-Có tiếng hộp rồi muốn có từ hộp sữa ta
làm ntn?
-Cho HS cài từ hộp sữa
-Cho HS đánh vần, đọc trơn ô – pờ - ôp
h – ôp –hốp – nặng – hộp
hộp sữa
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
ôp –hộp - hộp sữa
* Dạy vần ơp (tương tự)
+HS so sánh 2 vần ôp, ơp
+ Gọi HS đọc tổng hợp toàn bài
GV đọc mẫu
Luyện viết vần và từ ứng dụng
-GV viết mẫu : ôp, ơp
-GV lưu ý nét nối giữa ô và p, ơ và p
-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: ngăn nắp , bập
bênh

-HS thực hành cài vần ôp
-ô và p 1 HS nêu
-Đánh vần: ô - pờ –ôp - ôp
-Ghép thêm âm h trước vần ôp dấu
nặng dưới âm ô
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âm h vần ôp, dấu nặng
dưới âm ô
-Đánh vần: h– ôp – hốp – nặng –
hộp
-Ghép thêm tiếng sữa đứng sau
tiếng hộp
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: hộp sữa cá nhân lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
+ Giống: p ở cuối
+ Khác: ô, ơ
-HS đọc theo nhóm, dãy bàn
-Lớp đọc đồng thanh
-HS viết vào bảng con: ôp, ơp

hộp sữa, lớp học

2


5’

7’

8’

10’

5’

tốp ca
hợp tác
bánh xốp
lợp nhà
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần ôp, ơp
tốp, xốp, hợp, lợp
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
-Gọi HS đọc toàn bài ( vần và tiếng từ ứng
dụng
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Củng cố: Hỏi lại bài- Đọc bài
TIẾT 2
* Luyện tập:
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
-Lần lượt phát âm
ôp –hộp - hộp sữa
ơp – lớp – lớp học
tốp ca
hợp tác
bánh xốp
lợp nhà
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng:
Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
Gọi HS đọc bài thơ ứng dụng
-Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: Các bạn lớp em.
GV treo tranh và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
3

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Tốp, xốp, hợp, lợp
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn,
lớp
-Lớp đọc đồng thanh từ ứng dụng
-HS đọc cá nhân
-HS đọc đồng thanh toàn bài

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự
các vần, đọc các từ (tiếng) ứng
dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa
của câu ứng dụng

-2-3 HS đọc
-xốp, đớp
-HS đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân,
nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có
vần ăp, âp
-Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vào vở
ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

-Đọc tên bài luyện nói


5’

1’

GV giới thiệu chủ đề luyện nói : Các bạn
-Vẽ các bạn
lớp em.
* Hãy kể tên các bạn trong lớp em ?
* Bạn học có giỏi không ?
* Bạn ấy có năng khiếu về môn gì ?
* Các bạn trong lớp có chăm chỉ học hành
không?
* Em quí bạn nào nhất vì sao?
- GV nhận xét.
4.Củng cố :
HS lắng nghe
Hỏi lại bài
Cho học sinh thi đua tìm tiếng từ có vần ôp,
ơp
Nhận xét – tuyên dương
5. Dặn dò: Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ôn tập

Tiết 81

TOÁN
PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7

I. MỤC TIÊU:
-Biết làm các phép trừ,biết trừ nhẩm dạng 17-7; viết được phép tính tính hợp với hình vẽ.
-Yêu thích toán học.
II.CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
Bảng gài, que tính.
2. Học sinh:
Que tính, giấy nháp, vở, SGK
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
1’
5’

19
7
........


15’

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
Học sinh làm bảng con.
19
5
.........


14
2
.........


- Cho tính nhẩm.
12 + 2 – 3 =
17 – 2 – 4 =
GV nhận xét cho điểm
3.Bài mới:
*Giới thiệu: Học làm tính trừ dạng 17 – 7.
* Thực hành trên que tính.
- Cho học sinh lấy 17 que tính và tách
4

-

Hát.

-

Lớp làm bảng con.

-

2 em làm ở bảng lớp.

-

Học sinh nêu.

Hoạt động lớp.


thành 2 phần.

-Học sinh lấy bó 1 chục và 7 que rời.
-Tách bên trái bó 1 chục, bên phải 7
que.
-Học sinh cất 7 que.
-Còn lại 1 chục que.

-Cất đi 7 que rời, còn lại mấy que?
-Có phép tính: 17 – 7.
* Đặt tính và làm tính trừ.
-Đặt phép tính 17 – 7 ra nháp.

-Học sinh thực hiện.
17
7
-Học sinh nêu cách thực hiện.
* 7 trừ 7 bằng 0 viết 0
* Hạ 1 viết 1
Vậy 17 - 7 = 10

17
7
10



GV chốt lại
- Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng với
hàng đơn vị
17
7
10



15’

* 7 trừ 7 bằng 0 viết 0

Hoạt động cá nhân.

* Hạ 1 viết 1
* Luyện tập thưc hành
Bài 1: Yêu cầu gì?

1/ Tính.
- Học sinh làm bảng con
- 2 HS sửa ở bảng lớp.cột 1,3,4
Cột 2,5: HS khá giỏi
11
1
10



16
6
10

12
2
10

13
3
10



14
4
10



17
7
10



18
8
10

19
9
10

GV cùng lớp nhận xét



Bài 2: Tính nhẩm
- Thực hiện phép tính gì?
Gọi HS nêu kết quả
GV viết lên bảng – nhận xét

2/ miệng
- tính trừ. Cột 1,3
15-5=10
16-3=13
12-2=10
14-4=10
13-2=11
19-9=10
+ Cột 2: HS khá , giỏi
11-1= 10
18-8=10
17-4=13
3/ vở + bảng lớp
-Có 15 cái kẹo, đã ăn 5 cái kẹo
-Hỏi còn lại mấy cái kẹo?
-Thực hiện phép tính trừ

Bài 3:Nhìn tóm tắt đọc đề toán.
- Bài toán cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Muốn biết số kẹo ta làm sao?
Gv chấm ,sửa bài

15

3’
5



-



5

=



10

15
5
10



19
7
12




4.Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn?

-Học sinh cử đại diện lên thi đua tính
nhanh.

-

1’

Giáo viên ghi các phép tính:
17
16
15
14
7
6
5
4
5.Dặn dò:
-Chuẩn bị luyện tập - Nhận xét tiết học

Tiết 21

-HS lắng nhe
-HS tự nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC
EM VÀ CÁC BẠN

I . MỤC TIÊU:
-Bước đầu biết được : Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bè bạn.
-Biết cần phải đoàn kết , giúp đỡ bè bạn trong học tập và trong vui chơi.
-Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bè bạn trong học tập và trong vui chơi
-Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh.
GDKNS:-Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.
-Kĩ năng giáo tiếp.
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bè bạn.
- Kĩ năng phê phán , đánh giá những hánh vi cư xử chưa tốt với bè bạn.
II . CHUẨN BỊ :
1. GV: VBT ĐĐ, vật dụng phục phụ tiểu phẩm.
2. HS : vở BTĐĐ
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
T.G
1’
5’

25’

HOẠT ĐỘNG GV

HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

1On định:
2. Bài cũ:
Lễ phép vâng lời thầy , giáo cô giáo(t2)
+ Gặp thầy cô giáo em làm như thế nào?
+ Khi thầy cô trao quà, em nhận như thế
nào?
GV nhận xét KTBC.
3.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa: Em và
các bạn
* Hoạt động 1 :
+ Phân tích tranh (bài tập 2)
Giáo viên yêu cầu các cặp học sinh thảo
luận để phân tích tranh bài tập 2
-Trong từng tranh các bạn đang làm gì?
-Các bạn đó có vui không? Vì sao?
-Noi theo các bạn đó, các em cần cư xử
như thế nào với bạn bè?
Giáo viên gọi từng cặp học sinh nêu ý
kiến trước lớp.
Giáo viên kết luận chung:
6

Hát
Vài HS trả lời.

* Học sinh thảo luận nhĩm cặp.

-Học sinh phát biểu ý kiến của mình
trước lớp.


Các bạn trong các tranh cùng học, cùng
chơi với nhau rất vui. Noi theo các bạn
đó, các em cần vui vẽ, đoàn kết, cư xử tốt
với bạn bè của mình.
Học sinh nhắc lại.

4’
1’

Hoạt động 2: Thảo luận lớp
Nội dung thảo luận:
 Để cư xử tốt với bạn các em cần làm
gì?
 Với bạn bè cần tránh những việc gì?
 Cư xử tốt với bạn có lợi gì?
GV kết luận:
Để cư xử tốt với bạn, các em cần học,
chơi cùng nhau, nhường nhịn giúp đỡ
nhau, mà không được trêu chọc, đánh
nhau, làm bạn đau, làm bạn giận. Cư xử
tốt như vậy sẽ được bạn bè quý mến, tình
cảm bạn bè càng thêm gắn bó.
* Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân
của mình
Giáo viên gợi ý các yêu cầu cho học sinh
giới thiệu như sau:
 Bạn tên gì? Đang học và đang sống ở
đâu?
 Em và bạn đó cùng học, cùng chơi
với nhau như thế nào??
 Các em yêu quý nhau ra sao?
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương.
5.Dặn dò:
Học bài, chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học

+ Hoc sinh thảo luận theo nhóm bàn và
trình bày trước lớp những ý kiến của
mình.
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.

-Học sinh nhắc lại.

-Học sinh giới thiệu cho nhau về bạn của
mình theo gợi ý các câu hỏi.

Học sinh nêu tên bài học.
Em và các bạn
HS lắng nghe
HS tự nhận xét tiết học

*********************************

Ngy soạn:13.1.2011
Ngy dạy:18.1.2011

Thứ ba, ngày 18 tháng 1 năm 2011
THỂ DỤC
Bài 21: BÀI

THỂ DỤC – TRÒ CHƠI

I.MỤC TIÊU:
- Ôn 3 động tác thể dục đã học. Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính
xác.
- Học động tác vặn mình. Yêu cầu thực hiện được cơ bản đúng.
7


- Ôn điểm số hàng dọc theo tổ. Yêu cầu điểm số đúng rõ ràng.
- Nghiêm túc trong khi học, khi chơi. Yêu thích môn học.
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1. Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
2. Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi.
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

NỘI DUNG

LVĐ

1. Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu bài học. Gv tiếp tục hướng dẫn
cán sự tập hợp điểm số, báo cáo.
* Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường.
- Đi thường theo vòng tròn hít thở sâu.
* Trò chơi “Đi ngược chiều tín hiệu”
2. Phần cơ bản:
- Ôn 3 động tác thể dục đã học.
Xen kẽ Gv nhận xét (cùng HS), sửa chữa
động tác sai và một số sai HS thường mắc.
Lần 1 GV hô nhịp kết hợp làm mẫu.
Lần 2 Gv chỉ hô nhịp không làm mẫu.
Lần 3 – 5 Gv có thể tổ chức thi dưới dạng
cho từng tổ trình diễn hoặc cho cán sự làm
mẫu và hô nhịp.
- Động tác vặn mình.
GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải thích và
cho HS bắt chước. Sau lần 1, GV nhận xét,
uốn nắn động tác sai, cho tập lần 2. sau lần
tập lần 2, Gv kết hợp nhận xét, uốn nắn với
việc cho 1 – 2 HS thực hiện động tác tốt lên
làm mẫu và cùng cả lớp tuyên dương. Tiếp
theo có thể cho HS tập lần 3.
N1: Bước chân trái sang ngang rộng bằng
vai, 2 tay dang ngang, bàn tay sấp.
N2: Vặn mình sang trái, 2 bàn chân giữ
nguyên, tay phải đưa sang trái vỗ vào bàn
tay trái.
N3: Như nhịp 1.
N4: Về TTCB
N5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4 nhưng bước chân
phải sang ngang và N6 vặn mình sang phải,
vỗ tay trái vào tay phải.
- Ôn 4 động tác đã học.
Xen kẽ giữa 2 lần Gv nhận xét uốn nắn, sửa
chữa động tác sai.
Lần 1: Gv làm mẫu, hô nhịp HS làm theo.
Lần 2: Chỉ hô nhịp không làm mẫu. Hô liên

6 – 10’
2 – 3’
1 – 2’
50 – 60m

TỔ CHỨC TẬP LUYỆN
GV
LT 




1’
2 – 3 lần
18 – 22’
2 – 3 lần

LT

GV





LT

GV





4 – 5 lần

2 – 4 lần

GV
LT 
8


tục từ động tác này sang động tác khác,
trước khi sang động tiếp theo cần nêu tên
động tác.
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số.
Lần 1: Từ đội hình tập TD Gv cho giải tán
sau đó cho tập hợp
Lần 2 – 3 cán sự điều khiển, GV giúp đỡ.
*
Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” hoặc
“Chạy tiếp sức”.
GV nhắc lại tên trò chơi, tập hợp theo đội
hình chơi. Nhắc lại cách chơi, luật chơi sau
đó chơi 2 lần chính thức có phân thắng thua.
3. Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc
và hát.
* Trò chơi hồi tĩnh, thu giãn (do GV
chọn).
- Gv cùng HS hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà.





2 – 3 lần

4 – 5’
GV
XP
4 – 6’
1 – 2’
2

1 – 2’

1

8

4
3

2’
1 – 2’

5
7
6

10
9

CB

Đ
GV

LT 



Tiết 82

TOÁN

LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết được
phép tinh thích hợp với hình vẽ.
-Yêu thích học toán.
II.CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: bảng phụ, SGK
2. Học sinh: Vở, bảng con, sgk
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
1’
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. Ổn định:
2. Bài cũ: Phép trừ dạng 17 – 7.
- Cho học sinh làm bảng con.
11
1
......


13
3
.........


16
6
........


-

Hát.

-

18
8
.......

Học sinh làm bảng con.
2 em làm ở bảng lớp.
11
1
10





- Nhận xét cho điểm
9

13
3
10



16
6
10



18
8
10




25’

3. Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài luyện tập.
 Luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Nêu yêu cầu bài.
- Đây là phép tính ngang, đề bài
yêu cầu phải đặt tính dọc. GV
hướng dẫn làm phép tính đầu tiên
- Nêu cách đặt.
13
-3
10

1/ Bảng lớp + bảng con (cột 1,3,4)
-1 HS nêu cách đặt tính rồi tính
+ Viết 13.
+ Viết 3 thẳng cột với 3.
+ Viết dấu –.
+ Kẻ vạch ngang.
+ Tính kết quả.
13
11
-3
-1
10
10
10
6
16

GV cùng học sinh nhận xét

+

16
6
10

19
9
10





10
9
19

+

Cột 2: HS khá ,giỏi
14
-2
12

Bài 2: Tính nhẩm
- Thực hiện nhẩm như thế nào?

17
-7
10

2/ Tính nhẩm
- Học sinh nêu giữ nguyên hàng chục
chỉ cần cộng hoặc trừ nhẩm ở hàng
đơn vị
-Học sinh miệng nối tiếp nhau
(cột 1,2,4)
10+3=13 10 +5=15 18-8=10
13-3=10 15-5=10 10+8=18
* Cột 3: HS khá , giỏi
17-7=10 10+7=17
3/ 4 nhóm
Thực hiện cộng trừ từ trái sang phải
Lấy số thứ nhất cộng hoặc trừ với số thứ 2
được bao nhiêu tiếp tục cộng hoặc trừ với
số thứ 3 sẽ đươc kết quả.
11+3-4=10
14-4+2=12
12+5-7=10
15-5+1=11
+ Cột 3: HS khá , giỏi
12+3-3=12
15-2+2 =15

Nhạn xét sửa bài

Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
Tính
- Thực hiện tính như thế nào?

>
Bài 4: > ?
=

4/ điền dấu >, <, =. ( HS khá , giỏi)
16 – 6 < 12
11 > 13 – 3
10


Bài 5:
- Đọc đề toán.

: 12 xe máy
Đã bán : 2 xe máy
Còn
: … xe máy?
-Muốn biết số xe máy còn lại làm sao?
- GV thu vở chấm bài môt số em

5’

1’

4.Củng cố:
Yêu cầu học sinh tính nhẩm thật
nhanh các phép tính:
4.
-

5/ HS đọc đề qua tóm tắt
Có 12 xe máy , đã bán đi 2 xe máy . Hỏi
còn lại mấy xe máy ?
-Lấy 12 xe máy trừ đi 2 xe máy
-Học sinh làm bài vào vở
-1 HS lên bảng sửa bài
12

13 – 3 + 0 =
14 – 1 – 3 =
15 – 3 – 2 =
16 – 6 + 1 =
Dặn dò:
Chuẩn bị: Luyện tập chung.

Tiết 185+186

15 – 5 > 2 + 2

-

-

2

=

10

Học sinh chia 2 đội và nêu, đội nào trả
lời không được sẽ thua.

HỌC VẦN

EP - ÊP
I.MỤC TIÊU :
-Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp, từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được : ep, êp, cá chép, đèn xếp.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Chúng em xếp hàng vào lớp.
-Giáo dục HS xếp hàng trật tự vào lớp.
II.CHUẨN BỊ :
1. GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
2.HS : Bộ đồ dùng học TV, B con.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: ôp, ơp
-Gọi HS đọc ‘bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
* .Giới thiệu bài:

Hát
+3 HS đọc ‘bài SGK
-Viết bảng con: bánh xốp, lợp nhà

11


+ Dạy vần: ep
a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần ep
-Phân tích vần ep
-Vần ep là do mấy âm ghép lại
b) Đánh vần:
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần ep rồi, muốn có tiếng chép ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng chép
GV nhận xét ghi bảng chép
-Phân tích tiếng chép ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng chép
Cho HS quan sát tranh cá chép để giới
thiệu tư kho
Có tiếng chép rồi muốn có từ cá chép ta
làm ntn?
-Cho HS cài từ cá chép
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
e – pờ - ep
ch – ep –chép – sắc – chép
cá chép
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
ep –chép - cá chép
+ Dạy vần êp (tương tự)
* HS so sánh 2 vần ôp, ơp

-HS thực hành cài vần ep
-e và p 1 HS nêu
-Đánh vần: e - pờ –ep - ep
-Ghép thêm âm ch trước vần ep dấu
sắc trên đầu âm ê
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âm ch vần ep, dấu sắc trên
đầu âm e
-Đánh vần: ch – ep – chép – sắc –chép
-Ghép thêm tiếng cá đứng trước tiếng
chép

-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: cá chép cá nhân lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
+ Giống: p ở cuối
+ Khác: e, ê
-HS đọc theo nhóm, dãy bàn
Lớp đọc đồng thanh

-Gọi HS đọc tổng hợp toàn bài
GV đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ ứng dụng
GV viết mẫu : ep, êp
GV lưu ý nét nối giữa e và p, ê và p
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
lễ phép
gạo nếp
xinh đẹp
bếp lửa
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần ep, êp
Phép, đẹp, nếp, bếp
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
Gọi HS đọc toàn bài ( vần và tiếng từ ứng
dụng
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
12

-HS viết vào bảng con: ep, êp
Cá chép, đèn xếp

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Phép, đẹp, nếp, bếp
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Lớp đọc đồng thanh từ ứng dụng

HS đọc cá nhân
HS đọc đồng thanh toàn bài
ep –chép - cá chép
êp – xếp – đèn xếp


4’

lễ phép
gạo nếp
xinh đẹp
bếp lửa
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự
các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp

* củng cố: hỏi lại bài- đọc bài
TIẾT 2

5’

7’

* Luyện tập:
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
Lần lượt phát âm
ep –chép - cá chép
êp – xếp – đèn xếp
lễ phép
gạo nếp
xinh đẹp
bếp lửa
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự
các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa
của câu ứng dụng

GV viết bảng câu ứng dụng:

8’

10’

5’

Việt Nam đất nước ta ơi
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả dập dờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng đẹp
Gọi HS đọc bài thơ ứng dụng
-Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
Cho HS tập viết vào vở
GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: Xếp hàng vào lớp.
GV treo tranh và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
GV giới thiệu chủ đề luyện nói :
Xếp hàng vào lớp.
* Các bạn trong lớp em đã xếp hàng vào
lớp như thế nào ?
* Hãy giới thiệu tên bạn hoặc tổ nào trong
lớp em được cô khen vì đã giữ trật tự khi
13

2-3 HS đọc
-đẹp
-HS đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân,
nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có vần
ep, êp
-Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vào vở
ep, êp, cá chép, đèn xếp

-Đọc tên bài luyện nói
Vẽ các bạn đang xếp hàng vào lớp


2’

1’

xếp hàng ra vào lớp ?
GV chốt lại: xếp hàng vào lớp để giữ trật
tự cho trường cho lớp và giữ an toàn cho
các em.
Nhận xét :
4.Củng cố
HS lắng nghe
Gọi HS nêu lại vần vừa học
Cho học sinh thi đua tìm tiếng từ có vần
ep, êp
Nhận xét – tuyên dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ip, up

*************************************

Ngy soạn: 13.1.2011
Ngy dạy:19.1.2011

Thứ tư, ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tiết:187+188

HỌC VẦN
IP -UP

I. MỤC TIÊU :
-Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen, từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.
-Giáo dục HS biết giúp đỡ cha mẹ công việc nhà.
II. CHUẨN BỊ :
1. GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
2.HS : Bộ đồ dùng học TV, B con, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: ep, êp
-Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
-Giới thiệu bài:
* Dạy vần: ip
a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần ip
-Phân tích vần ip

Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: cá chép, đèn xếp

-HS thực hành cài vần ip
-i và p 1 HS nêu
14


Vần ep là do mấy âm ghép lại
b) Đánh vần:
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần ip rồi, muốn có tiếng nhịp ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng nhịp
GV nhận xét ghi bảng nhịp
-Phân tích tiếng nhịp ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng nhịp
Cho HS quan sát tranh bắt nhịp để giới
thiệu tư khoá
Có tiếng nhịp rồi muốn có từ bắt nhịp ta
làm ntn?
Cho HS cài từ bắt nhịp
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
i – pờ - ip
nh – ip –nhíp – nặng – nhịp
bắt nhịp
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
* Dạy vần up (tương tự)
+ HS so sánh 2 vần ip, up
-Gọi HS đọc tổng hợp toàn bài
GV đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ ứng dụng
GV viết mẫu : ip, up
GV lưu ý nét nối giữa i và p, u và p
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.

-Đánh vần: i - pờ –ip - ip
-Ghép thêm âm nh trước vần ip dấu
nặng dưới âm i
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âm nh vần ip dấu nặng
dưới âm i
-Đánh vần: nh – ip – nhíp – nặng –
nhịp
-Ghép thêm tiếng bắt đứng trước tiếng
nhịp
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: bắt nhịp cá nhân lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
+ Giống: p ở cuối
+ Khác: i, u
-HS đọc theo nhóm, dãy bàn
Lớp đọc đồng thanh
-HS viết vào bảng con: ip , up
bắt nhịp,búp sen

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
Nhân dịp
Chụp đèn.
Đuổi kịp
Giúp đỡ
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần : ip, up
dịp, kịp, chụp, giúp
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
+ Nhân dịp: Tiện một dịp có nguyên do
làm một viêc gì đó ?
+Đuổi kịp: GV láy ví dụ
+ Chụp đèn: Cho HS xem vật thật
+ Giúp đỡ: Làm việc tốt cho người khác
Gọi HS đọc toàn bài ( vần và tiếng từ
ứng dụng
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
15

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-dịp, kịp, chụp, giúp
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Lớp đọc đồng thanh từ ứng dụng

-HS đọc đồng thanh toàn bài
ip – nhịp - bắt nhịp
up – búp – búp sen
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự
các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng:


* Củng cố: hỏi lại bài- đọc bài

5’

7’

8’

10’

5’

nhóm, cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài

TIẾT 2
* Luyện tập:
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm
ip – nhịp - bắt nhịp
up – búp – búp sen
ip – nhịp - bắt nhịp
up – búp – búp sen
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng:
Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo
Trời trong đầy tiếng rì rào
Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng nhịp
Gọi HS đọc bài thơ ứng dụng
-Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: giúp đỡ cha mẹ.
GV treo tranh và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
GV giới thiệu chủ đề luyện nói :
giúp đỡ cha mẹ.
* Em đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ ?
* Em đã làm việc đó khi nào?
* Em có thích giúp đỡ cha mẹ không? Vì
sao?
* Giúp đỡ cha mẹ được một công việc gì
đó thì em cảm thấy thế nào ?
16

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự
các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa
của câu ứng dụng

-2-3 HS đọc
-nhịp
-HS đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân,
nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có vần
ip, up
Lớp đọc đồng thanh

-Học sinh tập viết vào vở
Ip, up, bắt nhịp, búp sen

-Đọc tên bài luyện nói

-Vẽ một bạn đang quét sân, một bạn
đang cho gà ăn

Học sinh tự nêu
HS viét vào bảng con tiếng từ có vần
ip, up


5’

1’

- GV nhận xét, chốt : Các em phải biết
HS lắng nghe
giúp đỡ cha mẹ, làm những việc vừa sức
mình.
4.Củng cố
Gọi HS nêu lại vần vừa học
Cho học sinh thi đua tìm tiếng từ có vần
ip, up
Nhận xét – tuyên dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ip, up
Tiết 83

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
-Biết tìm số liền trước ,số liền sau.
-Biết cộng, trừ các số(không nhớ) trong phạm vi 20.
-Yêu thích học toán.
II.CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập.
2. Học sinh:
- Vở, SGK, bảng con.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1’
5’

1. Ổn định:
2. Bài cũ: luyện tập
Đặt tính rồi tính
19.9
12+3
18 -3
15+4
-Nêu cách đặt tính dạng toán 14 + 3
Nhận xét – cho điểm.
25’ 3. Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài luyện tập chung.
* Làm bài tập.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


Hát.
19
9
10



18
3
15

+

12
3
15

+

15
4
19

1/ Sách + bảng lớp.
-

Viết số từ bé đến lớn vào tia số.

0 1
10

17

2 3 4 5

6 7 8

9


Bài 2: Nêu yêu cầu.
-uốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
thế nào?
- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta
làm thế nào?
- Có thể tính bằng nhiều cách khác
nhau, nhưng cách dùng tia số là
nhanh hơn.
-Số liền sau của số 7 là số nào?
-Số liền sau của số 9 là số nào?
-Số liền sau của số 10 là số nào?
-Số liền sau của số 19 là số nào?
Mẫu: Số liền sau của số 7 là số 8
Bài 3: Tương tự bài 2.
- Số liền trước của 8 là số nào?
- Số liền trước của 10 là số nào?
- Số liền trước của 11 là số nào?
- Số liền trước của 1 là số nào?
Mẫu: Số liền trước của số 8 là số 7
GV nhận xét
Bài 4: Đặt tính rồi tính.

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
20
2/ Miệng( nối tiếp nhau trả lời)
- … đếm thêm 1.
-

… bớt đi 1.

-Số liền sau của số 7 là số 8 ?
-Số liền sau của số 9 là số 10 ?
-Số liền sau của số 10 là số 11 ?
-Số liền sau của số 19 là số 20 ?

3/ HS trả lời miệng
Số liền trước của 8 là số 7
Số liền trước của 10 là số 9
Số liền trước của 11 là số 10
Số liền trước của 1 là số 0
4/ bảng lớp+ bảng con (cột 1,3)

12+3
15-3

11+7
18-7

+

Gv nhận xét

12
3
11



15
3
12

+

11
7
18



18
7
11

* cột 2: HS khá, giỏi
+

Bài 5: Tính.
Gv hướng dẫn tính
11+2+3
15+1-6
17-5-1
12+3+4
16+3-9
17-1-5
Chấm bài- sửa bài nhận xét
2’

1’

4. Củng cố:
-Yêu cầu học sinh tìm số liền trước, liền
sau của các số 11, 14, 10, 16, 17.

14
5
19



19
5
14

5/ vở, bảng lớp (cột 3,4)
11+2+3 =16
17-5-1=11
12+3+4 = 19
17-1-5=11
* Cột 2: HS khá, giỏi
15+1-6=10
16+3-9=10
Học sinh làm bài.
-Học sinh chia 2 dãy trả lời.
-Dãy nào có bạn trả lời sai sẽ thua.
Nhận xét.
HS lắng nghe

5. Dặn dò:
- Chuẩn bị: Bài toán có lời văn.

************************************
18


Ngy soạn :13.1.2011
Ngy dạy : 20.1.2011

Thứ năm, ngy 20 tháng 1 năm 2011
Tiết 189+190

HỌC VẦN

IÊP- ƯƠP
I. MỤC TIÊU:
-Đọc được iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp, từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của bố mẹ
II. CHUẨN BỊ
GV : Tranh minh họa, tranh luyện nói.
HS : ĐDHT, Bảng con, vở .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: ip, up
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
* .Giới thiệu bài:
Dạy vần: iêp
a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần iêp
-Phân tích vần iêp
Vần iêp là do mấy âm ghép lại
b) Đánh vần:
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần iêp rồi, muốn có tiếng liếp ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng liếp
GV nhận xét ghi bảng liếp
-Phân tích tiếng liếp?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng liếp
-Cho HS quan sát tranh tấm liếp để giới
thiệu tư khoá
-Có tiếng liếp rồi muốn có từ tấm liếp ta
làm ntn?
-Cho HS cài từ tấm liếp
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
i –ê - pờ - iêp
lờ – iêp – liếp – sắc – liếp
19

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: nhân dịp, chụp đèn

-HS thực hành cài vần iêp
-i êvà p 1 HS nêu
-Đánh vần: i –ê - pờ –iêp - iêp
-Ghép thêm âm l trước vần iêp dấu
sắc trên âm ê
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âm l vần iêp dấu sắc trên
âm ê
-Đánh vần: l – iêp – líêp – sắc - lịếp
-Ghép thêm tiếng tấm đứng trước
tiếng liếp
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: bắt nhịp cá nhân lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp


tấm liếp
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
iêp – liếp - tấm liếp
* Dạy vần ươp (tương tự)
+ HS so sánh 2 vần iêp,ươp

-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh

-Gọi HS đọc tổng hợp toàn bài
iêp – liếp - tấm liếp
ướp – mướp – giàn mướp
GV đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ ứng dụng
GV viết mẫu : iêp, ươp
GV lưu ý nét nối giữa iê và p, ươ và p
-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
-Gọi học sinh đọc lại toàn bài
Học sinh đọc trơn vần, tiếng từ
iêp – liếp - tấm liếp
ướp – mướp – giàn mướp
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
rau diếp
ướp cá
tiếp nối
nườm nượp
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần : iêp, ươp
Diếp, tiếp, ướp, nượp
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
-Gọi HS đọc toàn bài ( vần và tiếng từ
ứng dụng
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Củng cố: Hỏi lại bài- đọc bài

+ Giống: p ở cuối
+ Khác: iê,ươ
-HS đọc theo nhóm, dãy bàn
Lớp đọc đồng thanh

-HS viết vào bảng con: iêp, ươp
tấm liếp, giàn mướp
-HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Diếp, tiếp, ướp, nượp
-Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

-Lớp đọc đồng thanh từ ứng dụng
HS đọc cá nhân, dãy bàn, nhóm
lớp đọc đồng thanh
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự
các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp

TIẾT 2
5’

7’

* Luyện tập:
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
-Lần lượt phát âm
iêp – liếp - tấm liếp
ướp – mướp – giàn mướp
rau diếp
ướp cá
tiếp nối
nườm nượp
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng:

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự
các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa
của câu ứng dụng

20


8’

10’

5’

Nhanh tay thì được
Chậm tay thì thua
Chân giậm giả vờ
Cướp cờ mà chạy
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng cướp
Gọi HS đọc bài thơ ứng dụng
-Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: Nghề nghiệp của bố mẹ
GV treo tranh và hỏi:
-Trong tranh vẽ gì?
GV giới thiệu chủ đề luyện nói :
Nghề nghiệp của bố mẹ
-Em nào có bố mẹ làm nghề giống trong
tranh?

-2-3 HS đọc
-cướp
-HS đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân,
nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có vần
iêp, ươp
Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vào vở
iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp

-Đọc tên bài luyện nói
-Ngưới nông dân đang cấy lúa
Cô giáođang dậy học
Chú công nhân đang xây nhà
Bác sĩ đang khám bệnh
-Học sinh tự nêu

-Nghề nghiệp của bố mẹ em như thế nào?
Em biết gì về nghề ấy ?
- Em làm gì để đáp lại công ơn của bố mẹ
đã vất vả nuôi nấng chúng ta thành
người?

5’

1’

GV chốt: Mỗi nghề nghiệp có một đặc
điểm riêng và bố mẹ phải vất vả làm việc
để kiếm tiền nuôi chúng ta ăn học. Chúng
ta phải biết vâng lời bố mẹ, học thật giỏi
để đền đáp công ơn của bố mẹ.
4.Củng cố
-HS viét vào bảng con tiếng từ có vần
Gọi HS nêu lại vần vừa học
iêp,ươp
Cho học sinh thi đua tìm tiếng từ có vần
iêp, ươp
Nhận xét – tuyên dương
5. Dặn dò:
HS lắng nghe
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ôn tập

21


Tiết 84

TOÁN
BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I.MỤC TIÊU:
-Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số( điều đã biết) và câu hỏi (điều cần
tìm).
-Điền đúng số, đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ.
-Yêu thích học toán.
II.CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Tranh minh họa để giải bài toán có lời văn.
2. Học sinh:
- Vở, SGK, bảng con.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1’
5’

1.Ổn định:
2.Bài cũ: Luyện tập chung.
Gọi học sinh lên bảng.
Tính: 11 + 3 + 4 =
15 – 1 + 6 =
Đặt tính rồi tính:
17 – 3 =
13 + 5 =
Tìm số liền trước, liền sau của các số 17,
13, 11.
Nhân xét.
Bài
30’
mớ 3. Bài mới:
* Giới thiệu: Học bài giải toán có lời văn.
+ Giới thiệu bài toán có lời văn.
Bài 1: GV hướng dẫn quan sát tranh
Treo tranh SGK cho học sinh quan sát.
-Bạn đội mũ đang làm gì?
-Còn 3 bạn kia?
-Vậy lúc đầu có mấy bạn?
-Lúc sau có mấy bạn?
-Như vậy các em có thể viết số thích hợp
vào chỗ chấm cho bài toán chưa?
* GV nói :Bài toán này gọi là bài toán có
lời văn.
Hỏi: + Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
* GV như vậy bài toán có lời văn bao giờ
cũng có các số gắn với các thông tin mà
22

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-

Hát.

-

Học sinh làm bảng con. 2 em làm ở
bảng lớp.

1/ HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát.
- … đứng giơ tay chào.
- … đang đi tới.
- … 1 bạn.
- … 3 bạn.
-Học sinh làm bài. 1 HS lên bảng viết.
-Học sinh đọc đề toán.
-Có 1 bạn , có thêm 3 bạn nữa.
- Có tất cả bao nhiêu bạn.


đề toán cho biết và câu hỏi để chỉ thông
tin cần tìm.
Bài 2: Quan sát tranh và ghi số thích hợp.
có … con thỏ
có thêm … con chạy tới
Bài 3: Quan sát tranh vẽ và đọc đề toán.
-Bài toán này còn thiếu gì?
-Ai xung phong nêu câu hỏi của bài toán?
-Các câu hỏi đều phải có từ “hỏi” ở đầu
câu.
-Trong câu hỏi này đều phải có từ “tất
cả”.
Viết dấu “?” cuối câu.
Bài 4:Nhìn tranh viết tiếp để có bài toán

2/ Học sinh làm tương tự
Học sinh quan sát và viết.
- … 5 con.
- … 4 con.
3/ Học sinh đọc đề toán.
- … câu hỏi.
- Hỏi có tất cả mấy con gà.
- Hỏi có bao nhiêu con gà?
-

Học sinh viết câu hỏi vào sách.
Học sinh đọc lại đề toán.

4/ HS viết vào sách
- 1 học sinh trình bày lại.
- Lớp nhận xét.

4’

4.Củng cố:
+ HS nhắc lại các dấu hiệu của bài toán
có lời văn?
Trò chơi: Cùng lập đề toán.

1’

Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm có 1
bức tranh và 1 tờ giấy.
Yêu cầu nhìn tranh và ghi thông tin còn
thiếu vào chỗ chấm để được bài toán hoàn -Hai đội thi đua
Nhận xét -tuyên dương
chỉnh.
Nhận xét.
5.Dặn dò:
Về nhà tập nhìn tranh và đặt đề toán ở
sách toán 1.
Chuẩn bị: giải bài toán có lời văn.

Tiết 21

+ Bài toán thường có các số và có câu
hỏi

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
ÔN TẬP : XÃ HỘI

I. MỤC TIÊU:
-Kể được về gia đình, lớp học, cuộc sống nơi các em sinh sống
- GDHS biết yêu quý , gia đình, lớp học, quê hương .
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Sưu tầm tranh, ảnh về chủ đề xã hội
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
T.G
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Ổn định :
2 Bài cũ: An toàn trên đường đi học
Khi đi bộ trên đường chúng ta cần chú ý
23

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-Khi đi bộ trên đường có vỉa hè thì phải


28’

điều gì?
Gv nhận xét – tuyên dương
3.Bài mới
* Giới thiệu bài:
Có thể tiến hành theo các cách sau:
Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Hái hoa
dân chủ”
*Câu hỏi gợi ý:
-Kể về các thành viên trong gia đình bạn
-Nói về những người bạn yêu quý
-Kể về ngôi nhà của bạn
-Kể về những việc bạn đã làm để giúp đỡ
bố mẹ
-Kể về cô giáo (thầy giáo) của bạn
-Kể về một người bạn của bạn
-Kể những gì bạn nhìn thấy trên đường
đến trường
-Kể tên một nơi công cộng và nói về các
hoạt động ở đó
-Kể về một ngày của bạn
*Cách tiến hành:
+ GV gọi lần lượt từng HS
+ GV tổ chức cho HS trả lời câu hỏi theo
nhóm 2 em
+ GV chọn một số HS lên trình bày trước
lớp
+ Ai trả lời đúng, rõ ràng, lưu loát sẽ được
cả lớp vỗ tay, khen thưởng
4.Củng cố:
Nhận xét tiết học
5.Dặn do: Chuẩn bị bài 22 “Cây rau”

đi trên vỉa hè,còn trên đường không có
vỉa hè, cần phải đi sát mép đường về
bên tay phải của mình.

*Chia lớp thành nhóm, mỗi nhóm 2 em
+HS lên “hái hoa” và đọc to câu hỏi
trước lớp
+HS lên trình bày trước lớp

*****************************************

Ngy soạn: 13.1.2011
Ngy dạy:21.1.2011

Thứ sáu, ngày 21 tháng 1 năm 2011

Tiết 21

THỦ CÔNG

ÔN TẬP CHƯƠNG II :KỸ THUẬT GẤP HÌNH
I.MỤC TIÊU:
-Củng cố được kiến thức kĩ năng gấp giấy.
24


-Gấp được ít nhất một hình gấp đơn giản.Các nếp gấp tương đối thẳng phẳng.
-GDHS :chịu khó ,cẩn thậnkhi gấp sản phẩm
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Các mẫu gấpcủa các bài đã học
-HS:Giấy màu ,hồ dán,vở…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
1’
3’

30’

4’
1’

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1.Ổn định:
2.Bài cũ:Gấp mũ ca lô
GV nhận xét chung sản phẩm
Kiểm tra đồ dùng học tập
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:Ôn tập chương II
*Giới thiệu bài-ghi tựa
+ Hoạt động 1:Củng cố nội dung đã học.
-Gv cho HS quan sát các mẫu gấp :gấp các
nếp song song,gấp ví ,gấp mũ ca lô,gấp
quạt.
Gọi HS nhắc lại tên các sản phẩm
GV nêu lại các bước gấp
*Hoạt động 2:HS thực hành
GV cho HS chon mẫu gấp
GV nêu yêu cầu:
Gấp đúng quy trình:các nếp gấp thẳng
,phẳng
GV theo dõi –giúp đỡ
* Hoạt động 3:Nhận xét –đánh giá sản
phẩm
GV cho HS trình bày sản phẩm
GV nêu yêu cầu đánh giá
+Hoàn thành:Gấp đúng quy trình ,nếp gấp
thẳng phẳng,sản phẩm sử dụng được
+Chưa hoàn thành:Gấp chưa đúng quy
trình,nếp gấp chưa thẳng ,phẳng,sản phẩm
dùng không được.
GV cùng HS nhận xét-đánh giá sản phẩm
4.Củng cố :
Gv nhận xét chung tiết học:về sự chuẩn bị
của HS,về thái độ học tập….
5.Dặn dò:Về gấp các sản phẩm còn lại –
Chuẩn bị bài sau

Tiết 19

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Quan sát –nhắc lại tên các sản phẩm
-Quan sát –lắng nghe
-HS chọn mẫu gấp cho mình và thực
hành gấp sản phẩm ít nhất 1 hình gấp
đơn giản.
* Học sinh khá, giỏi gấp được ít nhất 2
hình gấp đơn giản.
+ HS trình bày sản phẩm
Dựa theo yêu cầu ,nhận xét đánh giá
sản phẩm.

- Lắng nghe

TẬP VIẾT

bệp bênh –tốp ca - lợp nhà – xinh đẹp
bếp lửa – giúp đỡ – ướp cá
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×