Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 20

(Giáo án tuần 20)

TUẦN 20
.

T.NGÀY

HAI
10 / 1

BA
11 / 1



MÔN

TIẾT

TÊN BÀI DẠY


Chào cờ
Học vần
Học vần
Toán
Đạo đức
Thể dục
Am nhạc
Toán
Học vần
Học vần
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Toán

20
173
174
77
20
20
20
78
175
176
177
178
20
79

ach
ach
Phép cộng dạng 14 + 3
Lễ phép ,vâng lời thầy giáo, cô giáo (T2)
Bài thể dục - Trò chơi vận động
On tập bài hát : Bầu trời xanh
Luyện tập
ich-êch
ich-êch
Ôn tập


Ôn tập
Vẽ hoặc nặn quả chuối
Phép trừ dạng 17 - 3

Học vần
Học vần
Toán
TN - XH

179
180
80
20

op-ap
op - ap
Luyện tập
An toàn trên đường đi học

Thủ công
Học vần
Học vần
Sinh hoạt

20
181
182
20

Gấp mũ ca lô ( T 2)
ăp - âp
ăp - âp
Giữ gìn nền văn hoá dân tộc

12/ 1
NĂM
13 / 1

SÁU
14 / 1

Ngy soạn:7.1.2011
Ngy dạy:10.1.2011

Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 2011
HỌC VẦN
ACH
I . MỤC TIÊU:
-Đọc được: ach, cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: ach, cuốn sách.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Giữ gìn sách vở
-Giáo dục HS có ý thức giữ gìn sách vở.
1


II . CHUẨN BỊ :
-GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , luyện nói
-HS :sgk , DDHT , vở
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1’ 1. On định:
5’ 2. Kiểm tra bài cũ: iêc,ươc
-Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
30’ Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
 .Giới thiệu bài:
* Dạy vần: ach
a) Nhận diện vần:
Cho HS cài vần ach
-Phân tích vần ach
Vần ach là do mấy âm ghép lại
b) Đánh vần:
Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần ach rồi, muốn có tiếng sách ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng sách
GV nhận xét ghi bảng sách
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: sách
-Cho HS quan sát tranh xem quyển sách
để giới thiệu tư khoá
-Có tiếng sách rồi muốn có từ cuốn sách
ta làm ntn?
-Cho HS cài từ cuốn sách
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
ach – sách - cuốn sách
+ Luyện viết vần và từ ứng dụng
GV viết mẫu: ach
GV lưu ý nét nối giữa a và ch
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
Nghỉ giữa tiết
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
viên gạch
kênh rạch
sạch sẽ
cây bạch đàn
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: xem xiếc, rước đèn

HS thực hành cài vần ach
-a và ch 1 HS nêu
-Đánh vần: a - ch – ach
-Ghép thêm âm s trước vần ach dấu
sắc trên đầu âm a
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âms vần ach, dấu sắc trên âm
a
-Đánh vần: s –ach – sách – sắc – sách
đọc sách
-Ghép thêm tiếng cuốn đứng trước tiếng
sách
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: cuốn sách
-cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-HS viết vào bảng con: ach
thợ mộc, ngọn đuốc

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Gạch, sạch, rạch, bạch
2


+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần ach
-Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Gạch, sạch, rạch, bạch
+Đọc trơn từ
-HS đọc đồng thanh toàn bài
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) ach – sách - cuốn sách
cho HS dễ hình dung
viên gạch
kênh rạch
GV đọc mẫu toàn bài
sạch sẽ
cây bạch đàn
+ củng cố: hỏi lại bài
5’
TIẾT 2
* Luyện tập:
+ Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
-Lần lượt phát âm:
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các
ach – sách - cuốn sách
vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
viên gạch
kênh rạch
cá nhân, cả lớp
sạch sẽ
cây bạch đàn
-Đồng thanh toàn bài
7’
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
GV viết bảng câu ứng dụng:
câu ứng dụng
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
-2-3 HS đọc
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc câu
-Sạch, sách
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-Cá nhân + ĐT
-GV đọc mẫu
8’
Nghỉ giữa tiết
Lớp đọc đồng thanh
* Đọc bài SGK
GV hướng dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm
10’
kết hợp phân tích tiếng từ có vần ach
b) Luyện viết:
-Lớp đọc đồng thanh
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
-Học sinh tập viết vào vở
thẳng, cầm bút đúng tư thế
ach , cuốn sách
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
5’
viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: giữ gìn sách vở
GV treo tranh và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
-Đọc tên bài luyện nói
* GV giới thiệu chủ đề: giữ gìn sách vở -HS quan sát nhóm đôi và trả lời
GV cho hs quan sát một số tranh được giữ -1 HS lên bảng chỉ, lớp nhận xét
gìn sạch đẹp của các bạn trong lớp
-1 vài cặp lên trình bày ý kiến của mình
HS quan sát và thảo luận nhóm lên giới
thiệu trước lớp về quyển sách , vở đẹp đó
-Em làm gì để giữ gìn sách vở sạch đẹp
3


2’
1’

Nhận xét :
4.Củng cố
Gọi HS tím tiếng từ có vần ach
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ach.

-HS tự nói

HS tìm và cài bảng cài
HS lắng nghe

TOÁN

Tiết: 77

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I.MỤC TIÊU
-Biết làm tính cộng (không nhớ )trong phạm vi 20 ; biết cộng nhẩm dạng 14+3
-Giáo dục Hs tính chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Các mẫu vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG

-Học sinh : Vở, bảng con, SGK

TG
HOẠT ĐỘNG THẦY
2’ 1. ổn định :
5’ 2. Bài cũ : hai mươi – hai chục
+ Đếm từ 1 đến 20?
+ Hai mươi cịn gọi l mấy chục?
Nhận xét – cho điểm.
3.Bài mới: Tiết này các em học phép
cộng dạng 14 + 3
15’ +/ Giới thiệu cách làm tính cộng dạng
14+3
GV yêu cầu HS lấy 14 que tính
Đặt 1 chục que tính bên trái, 4 que
tính rời bên phải
Gv giới thiệu và viết 14 : Có 1 bó1
chục, viết 1 ở cột chục. 4 que tính rời,
viết 4 ở cột đơn vị

HOẠT ĐỘNG TRÒ
Hát
-Một HS đếm :
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,6,17,18,
19,20
- Hai mươi cịn gọi l hai chục
-HS nêu
-Hs thực hiện

Chục Đơn vị
-Hs nêu
1
4
-Yêu cầu Hs lấy thêm 3 que tính đặt Đại diện HS thực hiện
dưới 4 que tính
Gv giới thiệu và viết : Thêm 3 que
rời, viết 3 dưới 4
Hs viết B
Chục

Đơn vị
4


1

4
3
* Muốn biết có tất cả bao nhiêu que -Hs thực hiện B con
tính ta gộp 4 que rời với 3 que rời
được 7 que rời. Có 1 bó chục và 7
que rời là 17 que tính . Viết 17
* Hướng dẫn cách thực hiện phép
cộng 14 + 3
-Viết 14 , rồi viết 3 sao cho 3 thẳng
cột với 4 ở cột
Hs nêu
đơn vị
GV ghi B
Hs làm BC
14
+
* 4 cộng 3 bằng 7, viết7
3
*Hạ 1 viết 1
17
Gv:14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17 )
 Luyện tập thực hành
15’ Bài 1: Tính
1/ HS làm bài bảng lớp+ bảng con
Nêu yêu cầu bài
* Cột 1,2,3
GV hướng dẫn :
14
15 13 12 17
15
-Nêu cách đặt tính và cách thực hiện
2
3
5
7
2
1
dạng toán 14 + 3
16
18 18
19 19
16
-Nêu cấu tạo các số 11, 12, 13, 15, 17,
*
Cột
4,5:
HS
khá
giỏi
18
11
16
11
14
* Gv chốt : Khi cộng các số có 2 chữ
6
1
5
4
số, ta thực hiện giống như dạng toán
17
17
16
18
14 + 3
Nhận xét sửa bài
Bài 2: Tính
2/ HS làm bài vào SGK cột 2,3
GV hướng dẫn HS làm nhẩm
13 + 6 = 19
12 + 1 =13
Gọi HS nêu kết quả
12 + 2 = 14
16 + 2 =18
GV nhận xét
10 + 5 =15
15 + 0 =15
Cột 1: HS khá, giỏi
12+3=15
14+4= 18
13+0=13
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô
3/
HS
làm
bài theo nhóm
trống
Thi đua thực hiện B lớp
( theo mẫu)
Nêu yêu cầu của bài
14
1
2
3
GV hướng dẫn
15
16
17
* HS khá, giỏi
5

4
18

5
19


2’
1’

13
4. Củng cố : hỏi lại bài
5.Tổng kết – dặn dò
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét tiết học
Tiết :20

6
19

5
18

4
17

3
16

2
15

1
14

ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU:
-Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
-Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
-Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
- GDKNS:-Kĩ năng giao tiếp /ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo.
II.CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
-Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1. Ổn định
5’
2 .KTBC: Hỏi bài trước:
-Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải
làm gì?
-Chúng ta có thực hiện đúng những lời
thầy (cô) giáo dạy bảo hay không?
GV nhận xét KTBC.
25’ 3 .Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 :
Học sinh làm bài tập 3
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp
nội dung bài tập 3.
b) Cho cả lớp trao đổi.
c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các
bạn trong lớp, trong trường về việc lễ
phép và vâng lời thầy (cô) giáo.
Cho học sinh nhận xét: Bạn nào trong
câu chuyện đã lễ phép vâng lời thầy giáo
(cô) giáo?
Hoạt động 2:
Thảo luận theo nhóm (bài tập 4)
Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm)
và nêu yêu cầu:
-Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép,
chưa vâng lời thầy giáo cô giáo?
6

HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Hát
-Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải lễ
phép cất mũ nón, đứng nghiêm chào thầy
(cô) giáo.
-Chúng ta cần thực hiện đúng những lời
thầy (cô) giáo dạy bảo.
* Động não
-Học sinh kể trước lớp theo hướng dẫn của
giáo viên.
-Học sinh trao đổi nhận xét.
-Học sinh lắng nghe.
Học sinh nhận xét phát biểu ý kiến của
mình trước lớp.
* Thảo luận nhóm
-Học sinh thực hành theo nhóm.
-Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời


Tổ chức cho các em thảo luận.
Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến.

2’

1’

thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở và
khuyên bạn không nên như vậy.
Đại diện các nhóm nêu ý kiến.
GV kết luận:
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời Học sinh nhắc lại.
thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ
nhàng và khuyên bạn không nên như
vậy.
Hoạt động 3:
Học sinh vui múa hát về chủ đề: “Lễ
phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”.
-Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”.
múa theo chủ đề.
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi học sinh nêu nội dung bài học và -Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dung
đọc 2 câu thơ cuối bài.
bài học, đọc 2 câu thơ cuối bài.
Nhận xét, tuyên dương.
HS tự nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
Học bài, chuẩn bị bài sau.
*********************************************************

Ngày soạn: 7.1.2011
Ngày dạy:11.1.2011

Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2011
THỂ DỤC
Bài 20: BÀI THỂ

DỤC – TRÒ CHƠI

I.MỤC TIÊU:
- Ôn 2 động tác thể dục đã học. Học động tác chân. Yêu cầu thực hiện được động
tác ở mức tương đối chính xác.
- Điểm số hàng dọc theo tổ. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng.
- Nghiêm túc trong khi học, khi chơi. Yêu thích môn học.
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1. Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
2. Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi.
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

NỘI DUNG
1. Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu bài học.
* Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp.

LVĐ
6 – 10’
1 – 2’
1 – 2’
7

TỔ CHỨC TẬP LUYỆN
GV
LT 



-

Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên ở sân
trường.
- Đi thường theo vòng tròn hít thở
sâu.
* Trò chơi hoặc hát múa tập thể (do
GV chọn)
2. Phần cơ bản:
- Ôn 2 động tác thể dục đã học.
Xen kẽ Gv nhận xét (cùng HS), sửa chữa
động tác sai và một số sai HS thường mắc.
Lần 1 GV hô nhịp kết hợp làm mẫu.
Lần 2 Gv chỉ hô nhịp không làm mẫu.
Lần 3 – 5 Gv có thể tổ chức thi dưới dạng
cho từng tổ trình diễn hoặc cho cán sự
làm mẫu và hô nhịp.
- Động tác chân.
GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải thích
và cho HS bắt chước. Sau lần 1, GV nhận
xét, uốn nắn động tác sai, cho tập lần 2.
sau lần tập lần 2, Gv kết hợp nhận xét,
uốn nắn với việc cho 1 – 2 HS thực hiện
động tác tốt lên làm mẫu và cùng cả lớp
tuyên dương. Tiếp theo có thể cho HS tập
lần 3.
N1: 2 tay chống hông, đồng thời kiễng gót
chân.
N2: Hạ gót chân chạm đất, khuỵu gối,
thân trên thẳng, vỗ 2 bàn tay vào nhau ở
phía trước.
N3: Như nhịp 1.
N4: Về TTCB
N5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4.
- Điểm số hàng dọc theo tổ.
Từ đội hình vòng tròn khi ôn bài TD, GV
nêu nhiệm vụ học tiếp theo rồi cho HS
giải tán. Sau đó hô khẩu lệnh tập hợp
hàng dọc, dóng hàng, đứng nghỉ, đứng
nghiêm. Tiếp theo GV giải thích, kết hợp
với chỉ dẫn với một tổ làm mẫu cách điểm
số.
Lần 1 – 2 từng tổ lần lượt điểm số.
Lần 3 – 4 GV cho HS làm quen với cách 4
tổ cùng đồng loạt điểm số.
Chú ý: Nhắc các tổ trưởng thực hiện vai
trò của mình.
* Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
GV nhắc lại tên trò chơi, tập hợp theo đội

50 – 60m




1’
2 – 3’
18 – 22’
3 – 5 lần

LT

GV





4 – 5 lần
GV
LT






8 – 10’

GV






1 – 2 lần

4 – 6’
1 – 2’
8

GV
CB XP
 
 


hình chơi. Nhắc lại cách chơi, luật chơi
sau đó chơi 2 lần chính thức có phân
thắng thua.
3. Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay, hát hoặc đi thường
theo nhịp 2 – 4 hàng dọc và hát.
* Trò chơi hồi tĩnh (do GV chọn).
- Gv cùng HS hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về
nhà.

1’
1 – 2’
1 – 2’

 
 
GV
LT 




TOÁN

Tiết 78

LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
-Thực hiện được phép cộng không nhớ trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14+3
-Giáo dục Hs tính chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Các mẫu vật
-Học sinh : Vở, SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG
TG
HOẠT ĐỘNG THẦY
1’ 1. ổn định :
5’ 2.Bài cũ : luyện tập
Tính
15
2
.........


17
1
..........


13
6
.........


HOẠT ĐỘNG TRÒ
Hát
-2 HS thực hiện bảng lớp
Lớp làm bài bảng con
11
7
..........


Nêu cách đặt tính dọc dạng toán14+3
Nhận xét – cho điểm.
30’ 3. Bài mới :
* Luyện tập thực hành
Bài 1: Đặt tính
Nêu yêu cầu bài
Nhận xét sửa sai

15
2
....17.....

17
1
.....18.....



13
6
....19....



11
7
.....18.....





HS nêu
1/ HS nêu yêu cầu
-HS làm bảng con( cột 1,2,4)
- cột 3 :Hs khá, giỏi
12
3
15



13
4
17



11
5
16



16
2
18



12
7
19



7 16 13


2
3
6
9 19 19



Bài 2 : Tính nhẩm
2/ HS nhẩm miệng nối tiếp nhau cột 1,2,4
GV hướng đẫn HS nhẩmgiữ nguyên
hàng chục, chỉ cần nhẩm hàng đơn vị
15+1=16
10+2=12
13+5=18
ở số thứ nhất cộng với số thứ hai
18+1=19
12+0=12
15+3=18
Cho HS làm bài vào vở
GV cùng lớp nhận xét
* Cột 3:HS khá , giỏi
9


14+3=17
13+4=17
3/ Thực hiện cộng từ trái sang phải
Lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai được bao
nhiêu cộng với số thứ ba
HS làm bài vở cột 1,3
10 + 1 + 3 = 14
11 + 2 + 3 = 16
16 + 1 + 2 = 19
12 + 3 + 4 = 19
* Cột 2:HS khá giỏi
14+2+1=17
15+3+1=19
4/ Thực hiện phép tính trước, sau đó nối với kết
quả tương ứng

Bài 3: Tính
Nêu yêu cầu của bài
Muốn cộng 3 số ta làm như thế nào?
Gv chấm bài –sửa bài
Nhận xét tuyên dương
Bài 4 : Nối ( theo mẫu)

12  3
13  3
14  4

4’
1’

4.Củng cố:
Hỏi lại cách thực hiện phép tính
Gv nhận xét – tuyên dương
5.Tổng kết – dặn dò:
Chuẩn bị : Phép trừ dạng 17 - 3
Nhận xét tiết học

17
19
12
16
14
18

11  7
15  1
17  2

-2 HS thi đua làm trên bảng lớp

HỌC VẦN

Tiết: 175+176

ICH – ÊCH
I . MỤC TIÊU:
-Đọc được: ich , êch , tờ lịch , con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được : : ich , êch , tờ lịch , con ếch.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
-Khuyến khích HS phát biểu một cách tự nhiên.
II . CHUẨN BỊ :
-GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , luyện nói
-HS :SGK , ĐDHT, vở
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
1’
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: ach
- Gọi HS đọc bài SGK

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
10


30’

-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
-Viết bảng con: ach , cuốn sách
3. Bài mới:
 .Giới thiệu bài:
* Dạy vần: ich
a) Nhận diện vần: -HS thực hành cài vần ich
-Cho HS cài vần ich
-i và ch 1 HS nêu
-Phân tích vần ich
Vần ich là do mấy âm ghép lại
b) Đánh vần:
-Đánh vần: i - chờ – ich
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
+ Tiếng khoá, từ khoá:
. Có vần ich rồi, muốn có tiếng lịch ta
-Ghép thêm âm l trước vần ich dấu
làm NTN?
nặng dưới âm i
-HS thực hành cài
-Cho HS cài tiếng lịch
GV nhận xét ghi bảng lịch
1- HS PT (âml vần ich, dấu nặng dưới
-Phân tích tiếng lịch ?
âm i
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: lịch
-Cho HS quan sát tranh xem tờ lịch để -Đánh vần: l –ich – lích – nặng – lịch
đọc lịch
giới thiệu tư khoá
-Có tiếng lịch rồi muốn có từ tờ lịch ta
Ghép thêm tiếng tờ đứng trước tiếng lịch
làm ntn?
-Cho HS cài từ tờ lịch
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-HS thực hành trên bảng cài
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
-Đọc: tờ lịch
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
-cá nhân, lớp đọc đồng thanh
ich – lịch - tờ lịch
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
 Dạy vần êch (tương tự)
+ Giống: ch ở cuối
+ HS so sánh 2 vần ich, êch
+ Khác: i, ê
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Gọi HS đọc tổng hợp toàn bài
ich – lịch - tờ lịch
êch – ếch – con ếch
 Luyện viết vần và từ ứng dụng
-HS viết vào bảng con: ich, êch
* Vần đứng riêng:
thợ mộc, ngọn đuốc
-GV viết mẫu: ich, ach
-GV lưu ý nét nối giữa i và ch
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
GV viết bảng
vở kịch
mũi hếch
vui thích chênh chếch
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
-Kịch, thích, hếch, chếch
+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần ich
Kịch, thích, hếch, chếch
11


5’

7’

8’

10’

5’

+Đọc trơn từ
-Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
+ Vở kịch: một câu chuyện được diễn gọi
là 1 vở kịch
+ Vui thích: vui và thích thú
+Chênh chếch: hơi lệch, không thẳng
GV đọc mẫu toàn bài
* củng cố: hỏi lại bài – đọc bài
-HS đọc đồng thanh toàn bài
ich – lịch - tờ lịch
êch – ếch – con ếch
vở kịch
mũi hếch
vui thích chênh chếch
TIẾT 2
 Luyện tập:
 Luyện đọc:
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các
Luyện đọc các âm ở tiết 1
vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
-Lần lượt phát âm
cá nhân, cả lớp
ich – lịch - tờ lịch
-Đồng thanh toàn bài
êch – ếch – con ếch
vở kịch
mũi hếch
vui thích chênh chếch
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
-Cho HS xem tranh
câu ứng dụng
GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng:
2-3 HS đọc
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
-Chích, rích, ích
+Tìm tiếng mang vần vừa học
Cá nhân 7 -8 HS
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
HS đọc theo: nhóm, cá nhân
-GV đọc mẫu
Lớp đọc đồng thanh
 Đọc bài SGK
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm
GV hường dẫn HS cách đọc
kết hợp phân tích tiếng từ có vần ich
-Đọc mẫu
-Lớp đọc đồng thanh
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
--Học sinh tập viết vào vở
Cho HS tập viết vào vở
Ich, êch, tờ lịch, con ếch
GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: chúng em đi du lịch
-Đọc tên bài luyện nói
GV treo tranh và hỏi:
-HS quan sát nhóm đôi và trả lời
Trong tranh vẽ gì?
 GV giới thiệu chủ đề: chúng em -Vẽ các bạn đang vui vẻ đi du lịch
-1 HS lên bảng chỉ, lớp nhận xét
đi du lịch
12


3’

1’

 Ai đã được đi du lịch với gia đình
?
 Khi đi du lịch các em thường
mang theo những gì ?
 Kể tên những chuyến đi du lịch
mà em đã được đi ?
 Hãy kể những kỉ niệm mà em nhớ
nhất khi đi du lịch ?
Nhận xét :
4.Củng cố
Trò chơi : Chỉ nhanh từ .GV cho HS 2 –
3 em lên bảng , cô đọc từ nào thì em cầm
que và chỉ theo lệnh của GV
Nhận xét – tuyên dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ôn tập

-1 vài cặp lên trình bày ý kiến của mình
HS tự nói

HS tìm và cài bảng cài
2 – 3 HS lên thực hành
HS lắng nghe

************************************************************

Ngày soạn:17.1.2011
Ngày dạy:12.1.2011

Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2011
Tiết 177+178

HỌC VẦN

ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Đọc được các vần từ ngữ , câu ứng dụng.
-V iết được các vần, từ ngữ ứng dụng.
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng mgo6c1
và con ngỗng vàng.
-Giáo dục học sinh yêu thích Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch.
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
1’
1. On định:
Hát
5’
2 .KTBC :.
Học sinh nêu tên bài trước ich , êch
-Đọc bài SGK
-3 HS đọc bài
-Viết bảng con.
- Viết bảng con:Con ếch, tờ lịch
GV nhận xét chung.
30’ 3.Bài mới:
GV treo tranh vẽ và hỏi:
13


-Tranh vẽ gì?

5’

-Trong tiếng bác, sách có vần gì đã học?
-GV giới thiệu bảng ôn tập và gọi học sinh
kể những vần kết thúc bằng c, ch đã được
học?
GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu cầu
học sinh kiểm tra xem học sinh nói đã đầy
đủ các vần đã học kết thúc bằng c, ch hay
chưa.
Học sinh nêu thêm nếu chưa đầy đủ…
 Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các
vần đã học.
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các
vần GV đọc (đọc không theo thứ tự).
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với
các chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp
để được các vần tương ứng đã học.
Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép
được.
c/ Đọc từ ứng dụng.
Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài:
(GV ghi bảng)
thác nước, chúc mừng, ích lợi.
GV sửa phát âm cho học sinh.
GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích
các từ này cho học sinh hiểu
+ Thác nước: nước từ trên cao đổ xuống tạo
thành thác
+ chúc mừng: chúc mừng vào các ngày sinh
nhât, đám cưới, tết, thành công những công
việc do mình làm…
+ ích lợi: những điều có lợi
Nghỉ giữa tiết.
c) Tập viết từ ứng dụng:
GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác nước,
ích lợi. Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ
trong vần, trong từng từ ứng dụng…
GV nhận xét và sửa sai.
Gọi đọc toàn bảng ôn.
 Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới ôn.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
14

-Bác sĩ đang khám bệnh cho một bạn
nhỏ.
-Quyển sách tiếng việt lớp 1.
-ac, ach.

c

ch

ă
ăc
â
âc
o
oc
ô
ôc
u
uc
ư
ưc

iêc

uôc
ươ
ươc
a
ac
ach
ê
êch
i
ich
-Học sinh chỉ và đọc.
-Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV .
-Học sinh ghép và đọc, học sinh khác
nhận xét.

-Cá nhân học sinh đọc, nhóm.
-Lớp đọc đồng thanh

-Toàn lớp viết


5’
7’

7’

8’

8’
2’

1’

TIẾT 2
*Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét sửa cách phát âm
 Luyện đọc bài thơ ứng dụng
GT tranh rút câu ghi bảng:
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đường bớt xa.
Gọi học sinh đọc.
GV nhận xét và sửa sai.
 Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
 Kể chuyện:
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh kể được câu chuyện: Anh chàng
ngốc và con ngỗng vàng.
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe.
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng
bức tranh.
GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung
từng bức tranh.
 Ý nghĩa câu chuyện:
Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được điều
tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ.
*Luyện viết:
Yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết
4.Củng cố
Gọi đọc bài.
Nhận xét tiết học: Tuyên dương.
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ
mang vần vừa học.
5.Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuản bị bài sau :op – ap

TOÁN
15

-Vài học sinh đọc lại bài ôn trên
bảng.
HS trả lời cá nhân
học sinh đọc lại bảng ôn trên bảng
lớp
đọc từ ngữ ứng dụng
thác nước, chúc mừng, ích lợi.
-Lớp đọc đồng thanh

-HS quan sát nhận xét nội dung
tranh
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng
c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc
trơn tiếng , đọc trơn toàn câu , đồng
thanh.

-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân,
nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có
vần ôn
Lớp đọc đồng thanh

Học sinh lắng nghe Giáo viên kể.
Học sinh kể chuyện theo nội dung
từng bức tranh và gợi ý của GV.
Học sinh khác nhận xét.
Học sinh lắng nghe.
* HS khá, giỏi kể được từ 2-3 đoạn
truyện theo tranh


Tiết 79

PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I.MỤC TIÊU:
-Biết làm các phép trừ không nhớ trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17-3
-Giáo dục Hs tính chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Các mẫu vật
-Học sinh : Vở, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG
TG
1’
5’

15’

HOẠT ĐỘNG TRÒ

HOẠT ĐỘNG THẦY
1. Khởi động :
2.Bài cũ : luyện tập
Gọi HS làm bài

Hát
-2 HS thực hiện

10 + 1 + 2 =
11 + 2 + 3 =
12 + 3 + 4 =
15 + 1 + 1 =
Nhận xét – cho điểm.
3.Bài mới: Tiết này các em học phép trừ
dạng 17 – 3
* Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3
GV yêu cầu HS lấy 17 que tính
Đặt 1 chục que tính bên trái, 7 que tính rời
bên phải
Yêu cầu HS lấy 3 que tính từ 7 que tính,
còn lại mấy que tính?
*Hướng dẫn cách thực hiện phép trừ dạng
17 – 3
-Các em vừa thực hiện bớt que tính ở phần
nào của số 17
-Khi bớt, ta thực hiện tính gì?
Đặt tính trừ như thế nào?
* GV hướng dẫn
-Viết 17, rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với
7 ở cột đơn vị
GV ghi B và hướng dẫn thực hiện
1 7 * 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
-3 * Hạ 4 viết 4

10 + 1 + 2 = 13 11 + 2 + 3 = 16
12 + 3 + 4 = 19 15 + 1 + 1 = 17

HS nêu

-14 que tính
-bớt que tính ở phần đơn vị của số 17
-Tính trừ

-Số 4 thẳng với số 7 ( hàng đơn vị thẳng
với hàng đơn vị)

14
GV nói : 17 trừ 3 bằng 14 (17 - 3 = 14)
 Luyện tập thực hành
1/ -HS thực hiện B lớp, bảng con
Bài 1: Tính
Nêu yêu cầu bài
GV hướng dẫn :
-Nêu cách đặt tính và cách thực hiện dạng
16


13
17
14
toán 17 - 3



-Nêu cấu tạo các số 12, 13, 15, 17, 18
5
1
a) 2
* GV chốt : Khi trừ các số có 2 chữ số, ta
11
12
13
thực hiện giống như dạng toán 17 - 3
* HS khá, giỏi làm

Nhận xét


18
7
11



18
1
17



16
3
13

19
4
15



15
4
11





12
2
10

15
3
12



b)
Bài 2: Tính
GV HD học sinh nhẩm và ghi kết quả vào
vở
2/ học sinh làm vở+ bảng lớp(cột 1,3)
Gọi HS lên bảng sửa bài
12-1=11
14-1=13
17-5=12
19-8=11
GV cùng lớp nhận xét
14-0=14
18-0=18
* Cột 2: HS khá, giỏi
13-1=12
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống
18-2=16
( theo mẫu)
16-0=16
Nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn HS lấy số 16 thứ tự trừ đi 3/ HS nêu yêu cầu
-HS làm bài theo nhóm cặp
từng số có trong bảng sẽ được số phải tìm
-Thi đua thực hiện trên bảng lớp
GV nhận xe t – tuyên dương
+ phần 1
16

2’

1’

1
15

2
14

3
13

4
12

5
11

7
12

4
15

* Phần 2: HS khá, giỏi
4. Củng cố
6
3
Gọi HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện 19
13
16
phép tính dạng 17 – 3
GV nhận xét tuyên dương
5. Dặn dò:
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét tiết học
2 HS trả lời

****************************************

Ngày soạn: 7.1.20101
Ngày dạy:13.1.2011

Thứ năm, ngày 13 tháng 1 năm 2011
Tiết :179+180

HỌC VẦN

17

1
18


OP – AP
I. MỤC TIÊU :
-Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
-Khuyến khích HS phát biểu một cách tự nhiên.
II. CHUẨN BỊ :
-GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
-HS : Bảng cài, B con, vở.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1’ 1. On định:
5’ 2. Kiểm tra bài cũ: ôn tập
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
 .Giới thiệu bài:
30’ * Dạy vần: op
 a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần op
-Phân tích vần op
-Vần op là do mấy âm ghép lại
b) Đánh vần:
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
 Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần op rồi, muốn có tiếng họp ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng họp
GV nhận xét ghi bảng họp
-Phân tích tiếng họp ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: họp
-Cho HS quan sát tranh họp nhóm để giới
thiệu tư khoá
-Có tiếng họp rồi muốn có từ họp nhóm
ta làm ntn?
-Cho HS cài từ họp nhóm
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
op – họp - họp nhóm
* Dạy vần ap (tương tự)
+ HS so sánh 2 vần ich, êch
Gọi HS đọc tổng hợp toàn bài
18

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hát
+ 2 - 4 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: viên gạch , kênh rạch

-HS thực hành cài vần op
-O và p 1 HS nêu
-Đánh vần: o - pờ – op- op
-Ghép thêm âm h trước vần op dấu nặng
dưới âm o
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âmh vần op, dấu nặng dưới
âm o
-Đánh vần: h – op –hóp – nặng – họp
đọc họp
-Ghép thêm tiếng họp đứng trước tiếng
nhóm
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: họp nhóm cá nhân lớp đọc đồng
thanh
cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
+ Giống: p ở cuối
+ Khác: o, a
-HS đọc cá nhân, nhóm


5’
5’

7’

op – họp - họp nhóm
ap – sạp – múa sạp
 Luyện viết vần và từ ứng dụng
* Vần đứng riêng:
-GV viết mẫu : op, ap
GV lưu ý nét nối giữa o và p, a và p
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
con cọp
giấy nháp
đóng góp
xe đạp
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần op, ap
họp nhóm, múa sạp
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
GV đọc mẫu
-Gọi HS đọc toàn bài ( vần và tiếng từ ứng
dụng
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Củng cố: hỏi lại bài- đọc bài

-Lớp đọc đồng thanh

-HS viết vào bảng con: op, ap
họp nhóm, múa sạp

- 2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Cọp, góp, nháp, đạp

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Lớp đọc đồng thanh từ ứng dụng
-HS đọc cá nhân
HS đọc đồng thanh toàn bài

TIẾT 2
 Luyện tập:
 Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm
op – họp - họp nhóm
ap – sạp – múa sạp
con cọp
giấy nháp
đóng góp
xe đạp
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
-GV viết bảng câu ứng dụng:
Lá thu kêu xào xạc
Con Nai vàng ngơ ngác
Đạp trên lá vàng khô
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
Gọi HS đọc bài thơ ứn dụng
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
 Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các
vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp
-Đồng thanh toàn bài

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
câu ứng dụng

-2-3 HS đọc
đạp
HS đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm
kết hợp phân tích tiếng từ có vần op, ap
19


Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
10’ b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
8’
c) Luyện nói:
Chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
GV treo tranh và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
GV giới thiệu chủ đề luyện nói : Chóp núi,
ngọn cây, tháp chuông.
* Yêu cầu HS chỉ :chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông.
* Chóp núi là nơi nào của ngọn núi ?
* Kể tên một số đỉnh núi mà em biết ?
* Ngọn cây ở vị trí nào của cây ?
* Thế còn tháp chuông thì sao ?
* Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm
gì giống nhau ?
* Tháp chuông thường có ở đâu ?
Nhận xét :
4.Củng cố
2’ Trò chơi : Chỉ nhanh từ .GV cho HS 2 – 3
em lên bảng , cô đọc từ nào thì em cầm que
tính và chỉ theo lệnh của GV
Nhận xét – tuyên dương
5. Dặn dò:
1’
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ôn tập
Tiết 80

Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vào vở
Op, ap, họp nhóm, múa sạp

-Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôi và trả lời
-Vẽ chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

-HS lên bảng chỉ, lớp nhận xét
-1 vài cặp lên trình bày ý kiến của mình
HS tự nói

-Đều là điểm cao nhất

HS tìm và chỉ từ, đọc cho cả lớp cùng
nghe
2 – 3 HS lên thực hành

TOÁN

LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Thực hiện được phép trừ (không nhơ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17-3.
-Giáo dục Hs tính chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên : Các mẫu vật
Học sinh : Vở, bảng con , SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG TRÒ

TG
HOẠT ĐỘNG THẦY
2’ 1. On định :

Hát
20


5’

25’

2.Bài cũ : phép trừ dạng 17 – 3
-HS làm bài tập
Nêu cách đặt tính dọc
Nhận xét – cho điểm.
3. Bài mới:
Tiết này các em làm bài luyện tập
 On dạng toán 17-3
Bài 1: Đặt tính
Nêu yêu cầu bài
Nêu cách đặt tính và thực hiện
14-3
17-5
19-2
16-5
17-2
19-7
GV nhận xét sửa bài
Bài 2: tính nhẩm
GV hướng dẫn HS trừ nhẩm ở hàng đơn
vị và giữ nguyên hàng chục
Gọi HS nêu kết quả
GV cùng lớp nhận xét sửa bài
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: Tính
Thục hiện các phép tính này như thế
nào?
Nhận xét

Bài 4 : Nối (theo mẫu)

-1 học sinh lên bảng+ bảng con
13-2= 11
16-3=13
18-1=17
19-4=15
HS nêu
1/ HS làm bảng lớp+ bảng con


14
16

3
5
11 11

1’

17
2
15

17  2

1 
1 
2 

16
14
13
15
17

19  3
17  5
18  1

1  1=3
1  2=1
1  1= 0

HS thi đua thực hiện
Tiết 20

21



19
2
17

19
7
12



3/ HS nêu
Thực hiện tính từ trái sang phải
HS làm vở+ bảng lớp dòng 1
12 + 3 – 1 = 14
15 – 3 – 1 = 11
17 – 5 + 2 = 17
* dòng 2: HS khá ,giỏi
15+2-3=14 16-2+1=15 19-2-5=12
4/ HS khá, giỏi

15  1

4. Củng cố
Tổ chức trò chơi
Viết dấu +, - vào ô trống
GV nhận xét – tuyên dương
5.Tổng kết – dặn dò
Chuẩn bị : Phép trừ dạng 17 – 7



2/ HS miệng nối tiếp nhau ( cột 2,3,4)
15-4=11
17-2=15
15-3=12
19-8=11
16-2=14
15-2=13
* Cột 1: 14-1=13
15-1=14

14  1

2’

17
5
12




TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I.MỤC TIÊU :
-Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học.
-Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè.
-Có ý thức chấp hành quy định về trật tự ATGT.
- GDKNS: + Kĩ năng tư duy phê phán
+ Kĩ năng ra quyết định
+ Kĩ năng tự bảo vệ
+ Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các hình bài 20 phóng to.
-Các tấm bìa tròn màu đỏ, màu xanh và các tấm hình vẽ các phương tiện giao thông.
Kịch bản trò chơi.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1.Ổn định :
4’
2. Bài cũ: cuộc sống xung quanh
Gọi học sinh kể lại những ông việc của những
người xung quanh mà em biết?
GV nhận xét
25’ 3.Bài mới: An toàn trên đường đi học
Giáo viên nêu: Hãy kể một tai nạn giao thông
mà con đã chứng kiến?
-Theo con vì sao tai nạn xãy ra?
Để tránh được tai nạn có thể xãy ra. Hôm nay
lớp ta tìm hiểu về một số quy định để đi đường.
Giáo viên giới thiệu tựa bài và ghi bảng.
 Hoạt động 1 :
Mục đích:
Biết được một số tình huống nguy hiểm có thể
xãy ra trên đường đi học.
Bước 1:
Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ.
Giáo viên chia nhóm, cứ 2 nhóm 1 tình huống
với yêu cầu:
 Điều gì có thể xãy ra?
 Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó
như thế nào?
Bước 2:
Kiểm tra kết quả hoạt động
Gọi đại diện các nhóm trình bày.
Giáo viên nêu thêm:
 Để cho tai nạn không xãy ra chúng ta phải
22

HOẠT ĐỘNG HS
Hát
-1 HS kể
-Học sinh kể về các tai nạn mà các em
đã chứng kiến.

Học sinh nhắc lại tựa bài học.
* HS thảo luận nhóm

-Học sinh lắng nghe nội dung thảo luận.
-Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em.
Nêu những tình huống xãy ra và lời
khuyên của mình.
-Học sinh các nhóm trình bày và bổ
sung cho nhau các ý kiến hay.
+Không được chạy lao ra đường, bám
theo ngoài ô tô…
Học sinh khác nhắc lại.


chú ý điều gì khi đi đường?
Ghi bảng ý kiến của học sinh.
Hoạt động 2: Làm việc với SGK:
Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được quy định về đường bộ
Các bước tiến hành:
Bước 1:
GV giao nhiệm vụ và thực hiện:
 Cho học sinh quan sát tranh trang 43 và trả
lời các câu hỏi sau:
+ Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?
+ Bức tranh 1 người đi bộ đi ở vị trí nào trên
đường?
+ Bức tranh 2 người đi bộ đi ở vị trí nào trên
đường?
+ Đi như vậy bảo đảm an toàn chưa?
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:
Gọi học sinh nêu nội dung theo yêu cầu các câu
hỏi trên.
Giáo viên nêu thêm:
 Khi đi bộ chúng ta cần chú ý điều gì?

4’

 Hoạt động 3:
Trò chơi : “Đi đúng quy định”.
Mục tiêu:
Học sinh biết thực hiện các quy định về trật tự
ATGT
Các bước tiến hành:
Bước 1:
Hướng dẫn chơi:
+ Đèn đỏ, tất cả mọi người và phương tiện
giao thông phải dừng đúng vạch.
+ Đèn xanh, mọi người và xe cộ được phép đi
lại.
+ Đèn đỏ, thì 1 học sinh cầm biển đỏ đưa lên,
đèn xanh thì đưa biển xanh lên.
+ Ai vi phạm luật giao thông thì phải nhắc lại
quy định đi bộ trên đường.
Bước 2:
Thực hiện trò chơi:
Giáo viên theo dõi học sinh chơi và sửa sai giúp
học sinh chơi tốt hơn.
+ Giáo viên nhận xét về hoạt động của học
sinh.
4.Củng cố : Hỏi tên bài:
Giáo viên hệ thống nội dung bài học.
23

* Hỏi đáp trước lớp

-Học sinh lắng nghe nội dung yêu cầu.
Học sinh quan sát tranh ở SGK để hoàn
thành câu hỏi của giáo viên.
-Học sinh nói trước lớp cho cô và các
bạn cùng nghe.
-Học sinh khác nhận xét và bổ sung.

-Cần đi sát mép đường bên phải của
mình còn trên đường có vỉa hè thì đi
trên vỉa hè.
Vài học sinh nhắc lại.
* Trò chơi

Học sinh chí ý lắng nghe quy cách chơi
và chơi thử một vài lần.

Học sinh thực hiện trò chơi.

Học sinh nêu tên bài.
Học sinh nhắc nội dung bài học.


Nhận xét. Tuyên dương.

1’

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Thực hiện đúng luật đi bộ trên đường.
*******************************************************

Ngày soạn: 7.1.2011
Ngày dạy: 14.1.2011

Thứ sáu , ngày 14 tháng 1 năm 2011
Tiết :20

THỦ CÔNG

GẤP MŨ CA LÔ (TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU:
-Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy.
-Gấp được mũ ca lô bằng giấy
-Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.
-HS có tính thẩm mỹ, khéo léo
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Mẫu gấp mũ ca lô bằng giấy mẫu.
-1 tờ giấy màu hình vuông.
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1.Ổn định:
5’
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước.
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh.
3.Bài mới:
30’
Giới thiệu bài, ghi tựa: Gấp mũ ca lô ( tiết 2)
 Học sinh thực hành:
Giáo viên nhắc lại quy trình gấp mũ ca lô
bằng giấy và gợi ý để học sinh nhớ và nhắc
lại quy trình gấp.
Đặt giấy hình vuông phía màu úp xuống và
 Gấp lấy đường dấu giữa theo đường chéo
(H2)
 Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo
ở H2 ta được H3.
 Gấp đôi H3 để lấy đường dấu giữa, sao
đó mở ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào
sao cho phần mép giấy cách đều với cạnh
24

HOẠT ĐỘNG HS
Hát.
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho
giáo viên kểm tra.
Vài HS nêu lại
Học sinh lắng nghe các quy trình gấp
mũ ca lô bằng giấy.
Học sinh nhắc lại quy trình gấp mũ ca
lô bằng giấy. Học sinh khác bổ sung
nếu thấy cần thiết.


4’
1’

trên và điểm đầu của cạnh đó chạm vào
đường dấu giữa H4.
 Lật H4 ra mặt sau và cũng gấp tương tự
ta được H5
 Gấp lớp giấy phía dưới của H5 lên sao
cho sát với cạnh bên vừa mới gấp như H6.
Gấp theo đường dấu và gấp vào trong phần
vừa gấp lên H7 ta được H8.
 Lật H8 ra mặt sau, cũng làm tương tự như
vậy ta được H10.
+ Cho học sinh thực hành gấp hình mũ ca lô.
Hướng dẫn học sinh trang trí bên ngoài mũ
ca lô cho đẹp theo ý thích của các em.
Quan sát hướng dẫn uốn nắn giúp đỡ các em
yếu hoàn thành sản phẩm tại lớp.
+ Tổ chức cho các em trưng bày sản phẩm
của mình tại lớp và dán vào vở thủ công.
4.Củng cố:
Học sinh nhắc lại quy trình gấp mũ ca lô.
Nhận xét
5. Dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em gấp đẹp.
Chuẩn bị bài học sau: ôn lại nội dung của các
bài 13, 14, 15 và chuẩn bị giấy để kiểm tra
hết chương II – Kĩ thuật gấp hình.

Tiết:181+182

+ Học sinh thực hành gấp mũ ca lô
bằng giấy.
Học sinh trang trí sản phẩm của mình
và trưng bày sản phẩm trước lớp.

HỌC VẦN

ĂP - ÂP
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc được: ăp, âp, cải bắp, cá mập; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Trong cặp sách của em.
-Hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
HS :bảng cài, vở TV, Bảng con.SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
1’
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: op, ap
-Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
+Viết bảng con: họp nhóm, múa sạp
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×