Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 19

(Giáo án tuần 19)

TUẦN 19
T NGÀY
HAI
3/1

BA
4/1


5/1

NĂM
6/1

MÔN
Chào

TIẾT
19


TÊN BÀI DẠY

cờ
Học

165

vần
Học

166

vần
Toán
Đạo

73
19

Mười một,mười hai
Lễ phép, vâng lời thầy

đức
Thể

19

giáo ,cô giáo
Bài thể dục .Trò chơi

dục
m

19

Bầu trời xanh

ăc, âc
ăc, âc



nhạc
Toán
Học

74
167

Mười ba, mười bốn, mười lăm
uc , ưc

vần
Học

168

uc , ưc

vần
Học

199

ôâc ,uôc

vần
Học

170

ôâc ,uôc

vần


19

Vẽ gà

thuật
Toán

75

Mười sáu ,mười bảy, mười

Học

171

tám, mười chín
iêc ,ươc

vần
Học

172

iêc ,ươc

vần
Toán
TN & XH
Thủ

76
19
19

Hai mươi.Hai chục
Cuộc sống xung quanh (T2)
Gấp mũ ca lô ( tiết 1)
1


SÁU
7/1

công
Tập

17

Tuốt lúa, hạt thóc ,màu

viết
Tập

18

sắc…
Con ốc, đôi guốc , cá diếc…

viết
Sinh

19

Giữ gìn nền văn hoá dân tộc

hoạt

Ngày soạn:1.1.2011
Ngày dạy:3.1.2011

Thứ hai , ngày 3 tháng 1 năm 2011
HỌC VẦN
Tiết 165+166: ĂC -ÂC
I. MỤC TIÊU

-Đọc được : ăc – âc – mắc áo – quả gấc; từ và đoạn thơ
ứng dụng.

- Viết được: ăc – âc – mắc áo – quả gấc.

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Ruộng bậc thang
- Giáo dục học sinh mạnh dạn, tự tin.
II. CHUẨN BỊ
-GV : Tranh minh họa, tranh luyện nói.
-Học sinh : Bảng cài, B con, VTV, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
T

HOẠT ĐỘNG THẦY

G
1’

1.Khởi động :

5’

2.Bài cũ : oc, ac

HOẠT ĐỘNG TRÒ
Hát

-Đọc bài SGK

-2 học sinh

-Viết bảng con ( GV đọc cho

-Con sóc, bác só

30 HS viết)


3. Bài mới
TIẾT1

10


*

Dạy vần ăc

-HS cài vần

-GV ghi: ăc

-1 HS -ă trước c sau

-Gọi HS phân tích đánh vần

-ă –c – ăc cá nhân, lớp đọc
đông thanh

-Có ăc thêm m và dấu

-HS nêu :mắc
2


sắc cô được tiếng gì?

-HS thực hiện

-Phân tích mắc-Đánh vần

-HS nêu:mờ trước ăc sau,

và đọc trơn

dấu sắc trên ă
CN –ĐT

-GV treo tranh : tranh vẽ gì?

m – ăc – mắc – sắc

- mắc

Ghi bảng : mắc áo
-Đánh vần và đọc trơn
Đọc : ăc – mắc – mắc áo
10


*

-Cá nhân, đồng thanh

Dạy vần âc (tương tự)

-HS đọc cá nhân ,lớp đọc

+So sánh ăc và âc

đồng thanh

-Đọc : âc – gấc – quả gấc

+Giống: c

-Đọc tổng hợp toàn bài

+khác â,ă

ăc – mắc – mắc áo

-CN -ĐT

âc – gấc – quả gấc
* GV hướng dẫn viết: ăc ,

-CN –ĐT

âc
Mắc áo, quả gấc
G viết mẫu - nêu quy trình

-HS viết bảng: ăc , âc

-Nhận xét sửa sai

Mắc áo, quả

* Đọc từ ngữ ứng dụng

gấc

Gv giới thiệu từ ứng dụng:
Màu sắc

giấc ngủ

n mặc

nhấc chân

-Gọi HS tìm tiếng có vần
ăc, âc
5’

-GV đọc mẫu - Chỉnh sửa- -Sắc, mặc, giấc, nhấc
nhận xét

- HS đọc trơn toàn bài cá

* Củng cố: Hỏi lại bài

nhân, nhóm

5’

Lớp đọc đồng thanh
TIẾT 2
* Luyện đọc
G yêu cầu HS đọc lại vần,
tiếng ,từ ở tiết 1

7’

GV nhận xét chỉnh sửa -HS quan sát nhận xét nêu
phát âm cho HS
*

nội dung tranh

Luyện đọc câu ứng -HS đọc CN – ĐT

dụng

-HS nêu
3


Cho HS quan sát tranh
Giới thiệu câu ứng dụng :

-Mặc

-Tìm tiếng có vần mới

-5 -6 HS đánh vần, lớp đọc

-Gọi

HS

đánh

vần

tiếng đồng thanh

mặc

-Cá nhân, lớp đọc đồng

10 -đọc trơn toàn bài

thanh



-GV đọc mẫu – chỉnh sửa

-Cá nhân, nhóm

Nhận xét

đồng thanh
HS nêu

+ Luyện viết

- HS viết vở

Nêu khoảng cách giữa các
5’

chữ + tư thế ngồi viết
Gv viết mẫu - nêu quy trình
Nhận xét
* Luyện nói
-Giới thiệu chủ đề luyện
nói: Ruộng bậc thang

-HS nêu chủ đề luyện nói

Gv treo tranh : tranh vẽ gì?

-HS quan sát nhóm đôi và

-Em thấy ruộng ở đâu ?

trả lời câu hỏi

-Ruộng bậc thang khác gì so
với ruộng em thấy ?

-Có từng bậc, ở các sườn

-Ruộng dùng để trồng loại

đồi ,núi

cây gì?
2’

-Vì sao phải làm ruông bậc -Lúa, ngô, khoai…
thang?

-Vì vùng đồi núi cao,khó

-Muốn có hạt gạo để ăn ta dẫn nước
1’

phải làm gì ?

-HS nêu

Nhận xét
4. Củng cố:
Hỏi lại bài học sinh

-HS nêu ăc, âc

Cho HS thi đua tìm tiếng có

-HS xung phong nêu tiếng từ
có vần học

vần ăc âc
5. Tổng kết – dặn dò:
Học bài : ăc - âc
Chuẩn bò : uc – ưc
Nhận xét tiết học

4
TOÁN


MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I . MỤC TIÊU:
-Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết
đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ
số;11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vò.
-Giáo dục HS tính chính xác , khoa học
II . CHUẨN BỊ :
-GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật
-HS : vở, BC, SGK
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
T

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1’

1 .n đònh:

5’

2 . Bài cũ :

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát

Một chục – Tia số
Gọi HS trả lời
Mười đơn vò bằng mấy chục?

-10 đơn vò = 1 chục

Một chục bằng mấy đơn vò?

-1 chục = 10 đơn vò

Viết số thích hợp vào tia số
28
3 . Bài mới:

- Tiết này các em học bài
Mười một, mười hai.
7’

* Giới thiệu số 11 :
- Yêu cầu HS lấy 1 chục que

-HS lấy que tính và làm

tính và 1 que tính rời : Có tất

theo:11 que tính

cả bao nhiêu que tính ?

-HS quan sát

- GV ghi : 11

-Đọc CN, lớp

- Đọc là : mười một.
- GV giới thiệu : số 11 gồm 1

-Vài em nhắc lại

chục và 1 đơn vò. Số 11 gồm
có 2 chữ số 1 liền nhau.
7’

- GV cho vài em nhắc lại.

-HS thực hiện

* Giới thiệu số 12 :

-12 que tính

- Yêu cầu HS lấy 1 bó chục
que tính và 2 que tính rời :

-đọc CN – ĐT
5


Có tất cả mấy que tính ?

-gồm 2 chữ số : chữ số 1

- GV ghi : 12 - đọc là mười hai.

ở hàng chục, chữ số 2 ở

* Số 12 gồm có mấy chữ

hàng đơn vò.

số ? Là những chữ số nào ?

Đọc CN – ĐT

- GV nhận xét – cho vài em
nhắc lại.
- GV chốt : Số 12 gồm có 2
chữ số : chữ số 1 ở hàng
15
'

chục, chữ số 2 ở hàng đơn vò,
chữ số 1 và chữ số 2 được
viết liền nhau, chữ số 1 viết

1/ HS làm miệng nêu kết

trước, chữ số 2 viết sau.

quả

Thực hành

10, 11, 12

Bài 1 : Điền số thích hợp vào
ô trống

2/ HS làm bài vào SGK

- GV hướng dẫn HS làm miệng

1

1 đơn

1

1 đơn

– điền kết quả vào ô trống.

chục




chục
 



- GV nhận xét.



Bài 2 :Vẽ thêm chấm tròn

 


( theo mẫu )



- GV hướng dẫn HS làm – đại



 

diện HS lên bảng sửa.



 

 






-

GV nhận xét.

1

2 đơn

chục vò





4’

Bài 3 : Tô màu vào 11 hình



tam giác và 12 hình vuông.



- GV hướng dẫn HS đếm số



hình tam giác và hình vuông
6






chọn màu để tô.



- GV nhận xét.



4. Củng cố
1’

- GV tổ chức cho SH sửa BT4


3/ HS đếm số hình tam giác

qua hình thức tiếp sức – đội

và hình vuông.
-tô màu

nào điền nhanh, chính xác sẽ
thắng.
- GV nhận xét – tuyên dương.
5. Tổng kết – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bò : Mười ba, mười

-Đại diện các tổ lên thi đua

bốn, mười lăm.

( 5 HS)
0
10

ĐẠO ĐỨC
Tiết 19:

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
(T1)

I . MỤC TIÊU:
-Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô
giáo.
-Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
-Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
-GDKNS:+ KN giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.
II . CHUẨN BỊ :
GV: VBT ĐĐ,
HS : vở BTĐĐ
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :

7


T

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

1 .n đònh

Hát

5’

2. Bài cũ : lễ phép vâng lời
thầy giáo co giáo
- Em cần làm gì để giữ trật tự

HS trình bày

trong trường, lớp học ?
Nhận xét bài cũ
25 3 . Bài mới


Tiết này các em học bài:Lễ
phép, vâng lời thấy cô giáo.
a/ Hoạt động 1 : Phân tích tiểu
phẩm

* Động não

- GV cho HS đóng tiểu phẩm
Yêu cầu HS quan sát và cho
biết nhân vật trong tiểu phẩm
cư xử với cô giáo như thế
nào?
- GV hướng dẫn HS phân tích
tiểu phẩm
* Cô giáo và các bạn HS gặp
nhau ở đâu ?
* Bạn đã chào và mời cô
giáo vào nhà như thế nào ?
* Khi vào nhà bạn đã làm gì ?
* Vì sao cô giáo lại khen bạn
ngoan và lễ phép ?
* Các em cần học tập ở bạn
điều gì ?
GV nhận xét – chốt :

* Đóng vai

5. Khi thầy cô giáo đến
thăm nhà thì các em phải
lễ phép, lời nói nhẹ
nhàng, thái độ vui vẽ, …
Như vậy mới ngoan .
b/Hoạt động 2 : Trò chơi sắm vai
GV cho HS thảo luận tìm các tình
huống ở BT 1, nêu cách ứng
8

-Đại diện HS trình bày


xử và phân vai.

-HS phát biểu

- GV nhận xét – chốt :
+ Khi thấy thầy cô ta phải lễ
phép chào hỏi, và khi đưa
hoặc nhận một vật gì đó từ
tay thầy cô thì các em phải
dùng 2 tay để nhận.
- GV nêu câu hỏi :
* Thầy cô thường khuyên bảo,
dạy dỗ em những điều gì?
* Những điều đó có giúp ích gì
4’

cho em không ?
* Vậy để thực hiện tốt những
điều thầy cô dạy, các em sẽ

1’

làm gì ?
- GV nhận xét – chốt :
+ Hằng ngày thầy cô là
người dạy dỗ cho các em
những điều hay, lẽ phải để
các em trở thành người tốt,
để được mọi người yêu mến.
4. Củng cố
- Tại sao phải vâng lời thầy cô
giáo ?
- GV nhận xét – giáo dục.
5. Tổng kết – dặn dò : - Cbò
Tiết 2.

*************************************

Ngày soạn: 1.1.2011
Ngày dạy:4.1.2011

Thứ ba , ngày 4 tháng 1 năm 2011
THỂ DỤC
Bài 19:
I.MỤC TIÊU:

BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI
9


-

Làm quen với 2 động tác: vươn thở và tay của bài thể
dục. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng.
- Ôn trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”. Yêu cầu tha gia vào trò
chơi ở mức đã có sự chủ động.
- Nghiêm túc trong khi học, khi chơi. Yêu thích môn học.
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1. Đòa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
2. Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi.
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG
LVĐ
TỔ CHỨC TẬP LUYỆN
1. Phần mở đầu:
6 – 10’
- GV nhận lớp, phổ biến 1 – 2’
GV
nội dung yêu cầu bài
LT 
học.
1 – 2’

*
Đứng tại chỗ, vỗ tay, 50 –

hát.
60m

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 1’
hàng dọc trên đòa hình tự 2 – 3’
nhiên ở sân trường.
- Đi theo vòng tròn hít thở 18 –
sâu.
22’
Trò chơi (do GV chọn)
2–3
2. Phần cơ bản:
lần
GV
- Động tác vươn thở.

GV nêu tên động tác, làm
LT

mẫu, giải thích và cho HS bắt

chước. Sau lần 1, GV nhận xét,

uốn nắn động tác sai, cho tập
lần 2. sau lần tập lần 2, Gv
kết hợp nhận xét, uốn nắn
với việc cho 1 – 2 HS thực hiện
động tác tốt lên làm mẫu
và cùng cả lớp tuyên dương.
Tiếp theo có thể cho HS tập
lần 3.
Chú ý: Nhòp hô động tác
vươn thở chậm, kéo dài.
N1: Đưa 2 tay sang 2 bên lên cao
chếch chữ V, lòng bàn tay
hướng vào nhau, đồng thời
chân trái bước sang ngang
rộng bằng vai, mặt ngửa, mắt
GV
nhìn lên cao. Hít sâu bằng 2 – 3

mũi.
lần
LT

N2: Đưa 2 tay theo chiều ngược

lại với N1, sau đó 2 tay bắt

chéo trước bụng (tay trái để
ngoài), thở mạnh ra bằng
miệng.
10


N3: Như nhòp 1 (hít vào).
N4: Về TTCB (thở ra)
N5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4 nhưng
đổi chân.
- Động tác tay.
Hướng dẫn như động tác vươn
thở.
N1: Bước chân trái sang ngang
một bước bằng vai, đồng thời
vỗ 2 bàn tay vào nhau phía
trước ngực (ngang vai), mắt nhìn
theo tay.
N2: Đưa 2 tay dang ngang, bàn
tay ngửa.
N3: Vỗ 2 bàn tay vào nhau
trước ngực (như nhòp 1).
N4: Về TTCB.
N5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4 nhưng
đổi chân.
- Trò chơi “Nhảy ô tiếp
sức”
GV nhắc lại tên trò chơi, tập
hợp theo đội hình chơi. Nhắc lại
cách chơi, luật chơi sau đó chơi
2 lần chính thức có phân
thắng thua.
3. Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhòp 2 – 4
hàng dọc trên đòa hình tự
nhiên và hát.
*
Trò chơi hồi tónh (do GV
chọn).
- Gv cùng HS hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học, giao
bài tập

GV
CB XP
2 lần











4 – 6’
2 – 3’
1 – 2’
1 – 2’
1 – 2’

GV
LT 




TOÁN
Tiết 74: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I . MỤC TIÊU:
-Nhận biết được mỗi số 13,14,15 gồm một chục và một số
đơn vò(3,4,5); Biết đọc , viết các số.
-Giáo dục HS tính chính xác , khoa học
II . CHUẨN BỊ :
GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật
HS : vở , BC, SGK
11


III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1’ 1 . Khởi động :
5’ 2 . Bài cũ : Mười một, mười hai
+ Mười một gồm mấy chữ số
? Là những chữ số nào ?
+ Mười hai gồm mấy chữ số ?
Là nhữngchữ số nào ?
- Viết B : 11, 12
GV nhận xét.
3 . Bài mới :
- Tiết này các em học bài
Mười ba, mười bốn, mười lăm.
Giới thiệu số 13, 14, 15.
15 * Giới thiệu số 13 :
’ -Yêu cầu HS lấy 1 chục que tính
và 3 que tính rời : Có tất cả
bao nhiêu que tính
GV ghi : 13
Đọc là : mười ba.
* Số 13 gồm có mấy chữ số ?
Là những chữ số nào ?
GV cho vài em nhắc lại.
* Số 13 được viết như thế
nào ? Cho HS
10
viết bảng con. - GV nhận xét.

* Giới thiệu số14:
- Yêu cầu HS lấy 1 bó chục que
tính và 4 que tính rời : Có tất
cả mấy que tính ?
- GV ghi : 14 - đọc là mười bốn.
Số 14 gồm có mấy chữ số ?
Là những chữ số nào ?
- GV nhận xét – cho vài em
nhắc lại.
- GV chốt : Số 14 gồm có 2
chữ số : chữ số 1 ở hàng
chục, chữ số 4 ở hàng đơn vò,
10
chữ số 1 và chữ số 4 được

viết liền nhau, chữ số 1 viết
trước, chữ số 4 viết sau.
12

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
2 HS trả lời

HS viết bảng con

-HS lấy que tính
-13 que tính
-HS quan sát
-Đọc CN, lớp
-chữ số 1 ở hàng chục ;
chữ số 3 ở hàng đơn vò
-Viết liền nhau : số 1 viết
trước, số 3 viết sau
-HS thực hiện
-14 que tính
-đọc CN – ĐT
gồm 2 chữ số : chữ số 1
ở hàng chục, chữ số 4 ở
hàng đơn vò.
Đọc CN – ĐT

-HS viết B con
-HS thực hiện lấy 1 chục
que tính và 5 que tính rời
-Gồm 1 chục và 5 đơn vò.


- GV cho HS viết B con.
* Nghỉ giữa tiết ( 3’)
* Giới thiệu số15:
- Muốn có 15 que tính ta làm
như thế nào
* 15 gồm mấy chục và mấy
đơn vò?
GV nhận xét – cho vài em nhắc
lại.
GV viết bảng – Cho HS viết
bảng con.
* Thực hành
+ Bài 1 : Viết số
GV hướng dẫn HS làm bài
Gọi HS đếm các số từ 10 đên
15

+ Bài 2 :Điền số thích hợp vào
ô trống
Gv hướng dẫn HS đếm sao và
ghi số vào ô trống

5’
1’
- GV nhận xét.
+ Bài 3 : GV hướng dẫn HS làm
phiếu học tập
- GV nhận xét.
Bài 4: Viết số vào dưói mỗi
vạch của tia số

4 .Củng cố: hỏi lại bài
5. Tổng kết – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bò : Mười sáu, mười
13

CN – ĐT
-HS viết B con: 15
1/ HS làm miệng nêu kết
quả
a) mười, mười một, mưòi
hai, mười ba, mười bốn,
mười lăm.
10 , 11, 12, 13, 14, 15

1
0

1
5

1
1
5
0
2/ HS làm thi đua
Mỗi đội 3 HS lên bảng
điền số
Nhận xét tuyên dương

3/ làm phiếu học tập (nối)
14 con thỏ, 12 con bò sữa,
15 con vòt, 13 con hươu cao
cổ
4/ HS khá, giỏi
0


bảy, mười tám, mười chín.

HỌC VẦN
Tiết 167+168:UC

-ƯC

I. MỤC TIÊU
-Đọc được: uc, ưa, cần trục, lực só. Từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: uc, ưa, cần trục, lực só.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Ai thức dậy sớm nhất.
-Giáo dục học sinh thức dậy đúng giờ là một thói quen tốt.
II. CHUẨN BỊ
-Gv : Tranh minh họa, tranh luyện nói.
-HS :B con, VTV, Bảng cài, SGK
II.CÁC HOẠT ĐỘNG
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1’ 1. n đònh:
5’ 2. Kiểm tra bài cũ: ăc, âc
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
30 3. Bài mới:

* .Giới thiệu bài:
+ Dạy vần: UC
a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần uc
-Phân tích vần uc
Vần uc là do mấy âm ghép
lại
b) Đánh vần:
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
+ Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần uc rồi, muốn có
tiếng trục ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng trục
GV nhận xét ghi bảng trục
-Phân tích tiếng trục ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: trục
-Cho HS quan sát tranh cần
trục để giới thiệu tư khoá
-Có tiếng trục rồi muốn có
từ cần trục ta làm ntn?
-Cho HS cài từ cần trục
14

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 2 - 4 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: mắc áo,
quả gấc

-HS thực hành cài vần
-U và c 1 HS nêu
-Đánh vần: u - c – uc uc
-Ghép thêm âm tr trước
vần uc dấu nặng dưới
âmu
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âm tr vần uc, dấu
nặng dưới âm u)
-Đánh vần: tr –uc–trúc nặng – trục đọc trục
-Ghép thêm tiếng trục
đứng trước tiếng trục
-HS thực hành trên bảng


-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

5’

7’

cài
-Đọc: cần trục
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài -cá nhân, lớp đọc đồng
bảng
thanh
c- trục – cần trục
* Dạy vần ƯC (Qui trình
-HS đọc cá nhân, nhóm,
tương tự )
lớp
+gọi HS so sánh 2 vần uc - ưc
-Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
Đọc tổng hợp toàn bài
+ Giống c ở cuối
Uc- trục – cần trục
+ Khác: âm u và ư đứng
Ưc – lực – lực só
đầu
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
-HS đọc cá nhân, nhóm
+ Luyện viết vần và từ
-Lớp đọc đồng thanh
ứng dụng
Nghỉ giữa tiết
* Vần đứng riêng:
GV viết mẫu: uc – ưc
GV lưu ý nét nối giữa u, ư
-HS viết vào bảng con: uc,
và c
ưc
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
cần
GV viết bảng
trục ,lực só
Máy xúc
lọ
mực
Cúc vạn thọ
nóng nực
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng: dụng
+Tìm tiếng mang vần vừa
Xúc, cúc, mực, nực
học:
-Đọc lần lượt: cá nhân,
+Đánh vần tiếng có vần uc, đồng thanh
ưc
-Xúc, cúc, mực, nực
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
dung
GV đọc mẫu toàn bài
-HS đọc đồng thanh toàn
* Củng cố: Hỏi lại bài- Đọc
bài
bài
Uc- trục – cần trục
Ưc – lực – lực só
Máy xúc
lọ mực
Cúc vạn thọ
nóng
nực
-HS đọc thứ tự và không
TIẾT 2
theo thứ tự các vần, đọc
* Luyện tập:
các từ (tiếng) ứng dụng:
* Luyện đọc:
nhóm, cá nhân, cả lớp
Luyện đọc các âm ở tiết
1
-Lần lượt phát âm:
Uc- trục – cần trục
15


Ưc – lực – lực só
Máy xúc
lọ
mực
8’
Cúc vạn thọ
nóng nực
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
10 GV viết bảng câu ứng dụng:
’ -Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng thức
+Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
-GV đọc mẫu
5’
* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu

4’
1’

GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
Thu chấm điểm 1 vài em
c) Luyện nói:
-Chủ đề: ai thức dậy sớm
nhất
GV treo tranh và hỏi:
-Trong tranh vẽ gì?
-Giới thiệu chủ đề luyện
nói: Ai thức dậy sớm nhất ?
- Mọi người đang làm gì?
- Con gì đã báo hiệu cho mọi

-Đồng thanh toàn bài

-Thảo luận nhóm về tranh
minh họa của câu ứng
dụng
-thức
-2-3 HS đọc
-Cá nhân 7 -8 HS
HS đọc theo: nhóm, cá nhân
Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc
cá nhân, nhóm kết hợp
phân tích tiếng từ có vần
uc, ưc
Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vào vở:
Uc, ưc, cần truc, lực só

-Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôi và
trả lời
-1 HS lên bảng chỉ, lớp
nhận xét

người thức dậy?
- Bức tranh vẽ cảnh nông
thôn hay thành phố?
Nhận xét
4.Củng cố
Gọi HS tìm tiếng từ có vần
16

-Mọi người đang đi làm
-Con gà trống
-1 vài cặp lên trình bày ý
kiến của mình


uc, ưc
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò: Học bài
+ Chuẩn bò bài sau ôn tập.

-Cảnh nông thôn
-HS tìm và cài bảng cài
HS lắng nghe

************************************

Ngày soạn: 1.1.2011
Ngày dạy: 5.1.2011

Thứ tư , ngày 5 tháng 1 năm 2011
HỌC VẦN
Tiết 169+170:

I. MỤC TIÊU

ÔC - UÔC

-Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc. Từ và đoạn thơ
ứng dụng.
-Viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Tiêm chủng uống
thuốc.
-khuyến khích HS phát biểu một cách tự nhiên.
II. CHUẨN BỊ
-GV :Tranh minh họa, tranh luyện nói.
-HS : Bảng con, VTV, SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG

TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. n đònh:
2. Kiểm tra bài cũ: uc, ưc
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
* .Giới thiệu bài:
* Dạy vần: ôc
+ a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần ôc
-Phân tích vần ôc
-Vần ôc là do mấy âm

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 2 - 4 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: cần trục ,lực


HS thực hành cài vần
- và c 1 HS nêu
17


ghép lại
b) Đánh vần:
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
+ Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần ôc rồi, muốn có
tiếng mộc ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng mộc
GV nhận xét ghi bảng mộc
-Phân tích tiếng mộc ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: mộc
-Cho HS quan sát tranh thợ
mộc để giới thiệu tư khoá
-Có tiếng mộc rồi muốn có
từ thợ mộc ta làm ntn?
-Cho HS cài từ thợ mộc
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
ô– c – ôc
mờ –ôc –mốc –nặng – mộc
thợ mộc
-Gọi học sinh đọc trơn toàn
bài bảng
c – mộc – thợ mộc
* Dạy vần UÔC (Qui trình
tương tự )
+gọi HS so sánh 2 vần ôc
-uôc
-Đọc tổng hợp toàn bài
c – mộc – thợ mộc
Uôc- đuốc –ngọn đuốc
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
+ Luyện viết vần và từ
ứng dụng
* Vần đứng riêng:
-GV viết mẫu: ôc –uôc
-GV lưu ý nét nối giữa ô,uô
và c
-GV nhận xét và chữa lỗi
cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
Con ốc
đôi

-Đánh vần: ô - c –ôc ôc
-Ghép thêm âm m trước
vần ôc dấu nặng dưới
âm ô
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âm m vần ôc, dấu
nặng dưới âm ô)
-Đánh vần
-Ghép thêm tiếng thợ
đứng trước tiếng mộc
-HS thực hành trên bảng
cài
-Đọc: thợ mộc
cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
-Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh

+ Giống c ở cuối
+ Khác: âm ô vàuô đứng
đầu
-HS đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
-HS viết vào bảng con: ôc,
uôc
thợ mộc, ngọn
đuốc

guốc
thuộc bài

Gốc cây -2-3 HS đọc từ ngữ ứng
dụng
c, gốc, guốc, thuộc
18


5’

_Cho HS đọc từ ngữ ứng
dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa
học:
+Đánh vần tiếng có vần
ôc,uôc
c, gốc, guốc, thuộc
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
dung
-GV đọc mẫu toàn bài
* Củng cố: Hỏi lại bài- Đọc
bài

7’

TIẾT 2
* Luyện tập:
+ Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết
1
- Lần lượt phát âm:
c – mộc – thợ mộc
Uôc- đuốc –ngọn đuốc
Con ốc
đôi guốc
8’

10’

5’

Gốc cây

thuộc bài

-Đọc lần lượt: cá nhân,
nhóm, lớp
-c, gốc, guốc, thuộc
-cá nhân, nhóm, lớp

-HS đọc đồng thanh toàn bài
ôc – mộc – thợ mộc
Uôc- đuốc –ngọn đuốc
Con ốc
đôi guốc
Gốc cây

thuộc bài

-HS đọc thứ tự và không
theo thứ tự các vần, đọc
các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp

-Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh
minh họa của câu ứng
dụng

GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
-GV viết bảng câu ứng dụng:
Mái nhà của ốc
-2-3 HS đọc
-c
Tròn vo bên mình
-Cá nhân 7 -8 HS
Mái nhà của em
-HS đọc theo: nhóm, cá
Nghiêng giàn gấc đỏ nhân
-Lớp đọc đồng thanh
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa
học
-HS đọc bài nối tiếp, đọc
+Đánh vần tiếng ốc
cá nhân, nhóm kết hợp
+Đọc câu
phân tích tiếng từ có vần
-Chỉnh sửa lỗi phát âm
uc, ưc
của HS
-Lớp đọc đồng thanh
-GV đọc mẫu
-Học sinh tập viết vào vở
* Đọc bài SGK
19


2’
1’

-GV hường dẫn HS cách đọc
-Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
c) Luyện nói:
- Chủ đề: ai thức dậy sớm
nhất
GV treo tranh và hỏi:
-Trong tranh vẽ gì?
-Giới thiệu chủ đề luyện
nói:Tiêm chủng, uống thuốc
-Bạn trai trong tranh đang làm
gì?
-Em thấy thái độ bạn như
thế nào?

c, uôc, thợ mộc, cần trục

-Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôi và
trả lời
-1 HS lên bảng chỉ, lớp
nhận xét
-1 vài cặp lên trình bày ý
kiến của mình
-Bạn trai trong tranh đang tiêm
thuốc
-Bình tónh, không nhút nhát
-Khi bò bệnh
-HS tự nói
-HS tìm và cài bảng cài
HS lắng nghe

-Khi nào chúng ta phải uống
thuốc?
-Hãy kể cho các bạn nghe em
đã tiêm chủng và uống
thuốc giỏi như thế nào?
4.Củng cố
-Gọi HS tím tiếng từ có vần
ôc,uôc
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bò bài sau iêc ươc.

TOÁN

MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I . MỤC TIÊU:
-Nhận biết được mỗi so61,17,18,19 gồm 1 chục và một số
đơn vò(6,7, 8, 9) ;biết đọc biết viết các số đó; điền được
các số 11, 12 , 13 ,14 ,15 ,16 ,17 ,18 ,19 trên tia số.
-Giáo dục HS tính chính xác , khoa học
II . CHUẨN BỊ :
20


GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật
HS : vở , bảng, SGK
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
T

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1’

1 . Khởi động :

5’

2 . Bài cũ :

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát

- Nêu cấu tạo các số : 13, 14,

-13 gồm 1 chục và 5 đơn vò

15.

-14 gồm 1 chục và 4 đơn vò
-15 gồm 1 chục và 5 đơn vò

30 - GV nhận xét.


3 . Bài mới:
- Tiết này các em học bài
Mười sáu, mười bảy, mười
tám, mười chín.
* Giới thiệu số16, 17, 18, 19.

-HS lấy que tính

* Giới thiệu số 16 :
- Yêu cầu HS lấy 1 chục que

-16 que tính

tính và 6 que tính rời : Có tất

-Mười sáu

cả bao nhiêu que tính ?

-16 gồm 1 chục và 6 đơn vò

- GV ghi : 16 và hỏi số này

Vài em nhắc lại

đọc như thế nào ? - GV nhận

-1 chục và 7 đơn vò

xét.

-HS lấy 17 que tính và thgực

- Nêu cấu tạo số 16 ?

hiện tương tự như số 16

* Giới thiệu số 17 :

-đọc CN – ĐT số 17

- GV ghi : 17 và hỏi Số 17

-18 gồm 1 chục và 8 đơn vò

gồm có mấy chục và mấy

-19 gồm 1 chục và 9 đơn vò

đơn vò ? Hãy lấy số que tính

+Giống : đều có số chục

ứng với số 17 ?

giống nhau

- GV nhận xét.

+Khác nhau ở số đơn vò : 6, 7, 8,

* Giới thiệu số 18, 19 :

9

- GV hướng dẫn làm tương tự

Nghỉ giữa tiết

như số 16, 17.

1/ 2 HS lên bảng, lớp làm bài

- So sánh số16, 17, 18, 19 ?

vào vở

- GV nhận xét.

a) mười một, mười hai, mười ba,

* Thực hành

mười bốn, mười lăm, mười

Bài 1 : Viết số

sáu, mười bảy, mười tám,

- GV hướng dẫn HS làm – gọi

mười chín
21


HS lên B sửa

-11 , 12, 13, 14 , 15 , 16 , 17 ,18 ,19.

- GV nhận xét.

b)
1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
2/ HS đếm số cây nấm và
viết số
HS làm bài vào bảng con:

Bài 2 :Điền vào chỗ trống.

16,17,18,19

- GV nhận xét.

3/ HS dếm số con vật và nối

Bài 3 : Nói mỗi tranh với số
thích hợp

với số thích hợp 15 con gà , 18

2’

- GV hướng dẫn HS làm PHT.

con gấu , 17 con thỏ , 19 con cua.

1’

(1 HS lên bảng nối- GV nhận

4/ HS khá, giỏi

xét.)
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi

0

vạch của tia số:
4.Củng cố : hỏi lại bài
5.Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bò : Hai mươi, hai chục.

******************************************

Ngày soạn:1.1.2011
Ngày dạy:6.1.2011

Thứ năm , ngày 6 tháng 1 năm 2011
HỌC
VẦN

Tiết 171+172: IÊC- ƯƠC

I. MỤC TIÊU
-Đọc được:iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn. Từ và đoạn thơ ứng
dụng.
-Viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Xiếc, múa rối, ca nhạc.
-Khuyến khích HS phát biểu một cách tự nhiên.
II. CHUẨN BỊ

22


Gv :Tranh minh họa, tranh luyện nói.
Hs : Bảng con, VTV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. n đònh:
2. Kiểm tra bài cũ: ôc, uôc
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
* .Giới thiệu bài:
* Dạy vần: iêâc
+ a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần iêâc
-Phân tích vần iêâc
-Vần iêâc là do mấy âm
ghép lại
b) Đánh vần:
Cho HS đánh vần, đọc trơn
+ Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần iêâc rồi, muốn có
tiếng xiếc ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng xiếc
GV nhận xét ghi bảng xiếc
-Phân tích tiếng mộc ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: xiếc
-Cho HS quan sát tranh xem
xiếc để giới thiệu tư khoá
-Có tiếng xiếc rồi muốn
có từ xem xiếc ta làm
ntn?
-Cho HS cài từ xem xiếc
-Cho HS đọc trơn từ ngữ
khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
iêâ - c –iêc
x –iêc– xiếc – sắc – xiếc
xem xiếc
Gọi học sinh đọc trơn toàn
bài bảng
iêc– xiếc - xem xiếc
* Dạy vần ƯƠC (Qui trình
tương tự )
+gọi HS so sánh 2 vần ươc iêc
23

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+2 - 4 HS đọc bài SGK
-Viết bảng con: thợ mộc,
ngọn đuốc

-HS thực hành cài vần
-Iê â và c 1 HS nêu
-Đánh vần: iêâ - c –iêc

-Ghép thêm âm x trước
vần iêâc dấu sắc trên
đầu âm ê
-HS thực hành cài
-1 HS PT (âmx vần iêc, dấu
nặng dưới âm ô)
-Đánh vần: x –iêc– xiếc –
sắc – xiếc đọc xiếc
-Ghép thêm tiếng xem
đứng trước tiếng xiếc
-HS thực hành trên bảng
cài
-Đọc: xem xiếc
cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm,
lớp
Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
+ Giống c ở cuối


5’

8’

-Đọc tổng hợp toàn bài
iêc– xiếc - xem xiếc
ươc – rước – rước đèn
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ
ứng dụng
* Vần đứng riêng:
-GV viết mẫu: iêc –ươc
-GV lưu ý nét nối giữa iê,
ươâ và c
GV nhận xét và chữa lỗi
cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
Cá diếc
cái lược
Công việc
thước kẻ
_Cho HS đọc từ ngữ ứng
dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa
học:
+Đánh vần tiếng có vần
iêc, ươc
diếc, việc, lược, thước
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
dung
-GV đọc mẫu toàn bài
* Củng cố: hỏi lại bài- đọc
bài

*Luyện tập:
+ Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở
tiết 1
-Lần lượt phát âm:

8’

iêc– xiếc - xem xiếc
ươc – rước – rước đèn
Cá diếc
cái lược
Công việc
thước kẻ
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
24

+ Khác: âm iê và ươ
đứng đầu
-HS đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
-HS viết vào bảng con: iêc
–ươc
thợ mộc,
ngọn đuốc

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng
dụng
diếc, việc, lược, thước

-Đọc lần lượt: cá nhân,
nhóm, bàn, lớp
-HS đọc đồng thanh toàn
bài
iêc– xiếc - xem xiếc
ươc – rước – rước đèn
Cá diếc
cái lược
Công việc
thước kẻ

-HS đọc thứ tự và không
theo thứ tự các vần, đọc
các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp

-Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh
minh họa của câu ứng
dụng


10’

5’

5’

GV viết bảng câu ứng
dụng:
Quê hương là con diều biếc
Chiều chiều con thả trên
đồng
Quê hương là con đò nhỏ
m đềm khua nước ven
sông
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa
học
+Đánh vần tiếng biếc,
nước
+Đọc câu
Chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
GV đọc mẫu
*Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
-Đọc mẫu

1’
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế
ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS
hoàn thành bài viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: xiếc , múa rối , ca
nhạc
GV treo tranh và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
Giới thiệu chủ đề luyện
nói:Tiêm chủng, uống
thuốc
-Bạn trai trong tranh đang làm
gì?
-Em thấy thái độ bạn như
thế nào?
-Khi nào chúng ta phải uống
thuốc?
-Hãy kể cho các bạn nghe
em đã tiêm chủng và uống
thuốc giỏi như thế nào?
Nhận xét
4.Củng cố
25

-2-3 HS đọc
-biếc, nước
-Cá nhân 7 -8 HS
-HS đọc theo: nhóm, cá
nhân
-Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc
cá nhân, nhóm kết hợp
phân tích tiếng từ có vần
uc, ưc
Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vào vở
Iêc ,ươc xem xiếc, rước
đèn

-Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôi và
trả lời
-1 HS lên bảng chỉ, lớp
nhận xét
-1 vài cặp lên trình bày ý
kiến của mình
-HS tự nói

-HS tìm và cài bảng cài
HS lắng nghe


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×