Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 18

(Giáo án tuần 18)

TUẦN 18
T NGÀY
HAI
20 / 12

BA
21/ 12


22/12

NĂM
23 / 12
SÁU
24 /12

MÔN
Chào cờ
Học vần

Học vần
Toán
Đạo đức
Thể dục
Am nhạc
Toán
Học vần
Học vần
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Toán

TIẾT
18
155
156
69
18
18
18
70
157
158
159
160
18
71

Học vần
Học vần
Toán
TN & XH
Thủ công
Học vần
Học vần
Sinh hoạt

161
162


72
18
18
179
180
18

TÊN BÀI DẠY
it – iêt
it – iêt
Điểm – Đoạn thẳng
On tập và thực hành kỹ năng CHKI
Sơ kết HKI - Trò chơi vận động
Tập biểu diễn
Độ dài đoạn thẳng
uôt – ươt
uôt – ươt
ôn tập
ôn tập
Vẽ tiếp màu và hình vào hình vuông
Thực hành đo độ dài
oc – ac
oc – ac
Một chục – Tia số
Cuộc sống xung quanh (T1)
Gấp cái ví (T2)
Kiểm tra HKI
On tập : Kiểm tra HKI
Yêu đất nước Việt Nam

Ngy soạn: 17.12.2010
Ngy dạy: 20.12.2010

Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN
Tiết 155+156: IT - IÊT

I.MỤC TIÊU :
-Đọc được : it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được : it, iêt, trái mít.


-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:chơi cầu trượt.
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
Sách Tiếng Việt1, tập một, vở tập viết 1, tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: ut, ưt
-Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3.Bài mới:
-Giới thiệu bài:
* Dạy vần: it
-Cho HS cài vần it
-Phân tích vần it ? Vần it là do mấy âm
ghép lại?
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
 Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần it rồi, muốn có t iếng mít ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng mít
GV nhận xét ghi bảng mít
-Phân tích tiếng mít ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: mít
Cho HS quan sát tranh để giới thiệu tư
khoá
-Có tiếng mít rồi muốn có từ trái mít ta
làm ntn?
-Cho HS cài từ trái mít rửa mặt
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
i –tờ - it
mờ – it –mit – sắc – mít
trái mít
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
it – mít – trái mít
* Dạy vần iêt (Qui trình tương tự )
+ Gọi HS so sánh 2 vần it, iêt
-Đọc tổng hợp toàn bài
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
 Luyện viết vần và từ ứng dụng

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
-Viết: sút bóng, nứt nẻ

-HS cài vần
-i và t 1 HS nêu
-Đánh vần i – tờ – it đọc it
-Ghép thêm âm m trước vần it, dấu sắc
trên i
-HS thực hành cài
-1 HS
-Đánh vần: mờ – it -mit – sắc - mít đọc
mít
-Ghép thêm tiếng trái đứng trước tiếng
mít
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: trái mít cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
+ Giống t ở cuối
+ khác i và iê ở đầu
-HS đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết


-GV viết mẫu: it, iêt
-GV lưu ý nét nối giữa i và t , giữa iê vàt

- Viết bảng con: it, iêt
trái mít, chữ viết

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

4’

GV viết bảng:
con vịt
thời tiết
đông nghịt
hiểu biết
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học?
+Đánh vần tiếng có vần it, iêt
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
-GV đọc mẫu toàn bài

-HS quan sát
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-vịt , nghịt , tiết, biết
-Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh
-Đồng thanh toàn bài

TIẾT 2
5’

7’

10’

 Luyện tập:
 Luyện đọc:
+ Luyện đọc các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm:
it- mít- trái mít
iêt- viết – chữ viết
con vịt
thời tiết
đông nghịt
hiểu biết
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng.
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng :
+Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
 Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các
vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
câu ứng dụng
-2-3 HS đọc
-Cá nhân
-HS đọc theo: nhóm, cá nhân
-Lớp đọc đồng thanh
- biết
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
-Học sinh tập viết: it, iêt, trái mít, chữ
viết.


thẳng, cầm bút đúng tư thế
8’

2’
1’

-GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:
- Chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
GV treo Tranh : tranh vẽ gì?
+ Em hãy đặt tên cho các bạn trong tranh ?
và cho biết bạn đang làm gì ?
+ Em có biết vẽ không?em vẽ những gì ?
+ Chữ viết của em có đẹp không ?
- GV nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố
Gọi HS tìm tiếng từ có vần it, iêt
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau

-Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôi và trả lời

-Vẽ các bạn đang tô màu
-HS tự nêu

-HS tìm và cài bảng cài
-HS lắng nghe

TOÁN
Tiết 70: ĐIỂM

– ĐOẠN THẲNG

I . MỤC TIÊU:
-Nhận biết được điểm , đoạn thẳng; đọc tên điểm , đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng.
-Rèn tính chính xác, khoa học .
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.
-Bộ đồ dùng toán 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
3’
30’

HOẠT ĐỘNG GV

HOẠT ĐỘNG HS

1.KTBC:
GV nhận xét về kiểm tra ĐKGKI.
2.Bài mới :
*Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Học sinh nhắc tựa.
a. Giới thiệu điểm, đoạn thẳng.
Giáo viên vẽ lên bảng hai điểm A và B và
giới thiệu với học sinh “Trên bảng có 2
điểm”. Ta gọi tên một điểm là A và điểm kia -Học sinh quan sát theo hướng dẫn của
là B
Giáo viên
-Giáo viên chỉ vào điểm A và B cho học
A
B
sinh đọc nhiều lần.


điểm A
điểm B


-Học sinh đọc “điểm A, điểm B” nhiều em.
-Hướng dẫn học sinh B (đọc là bê), C (đọc
là xê), D (đọc là đê), M (đọc là mờ)…
-Sau đó Giáo viên lấy thước nối 2 điểm và
nói: “Nối điểm A và điểm B ta có đoạn
thẳng AB”.
Giáo viên chỉ vào đoạn thẳng AB cho học
sinh đọc nhiều lần: “Đoạn thẳng AB”.

A 

B
Đoạn thẳng A B
-Học sinh nhiều em đọc lại.

b. Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng.
+ Giáo viên giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn
thẳng.
-Giáo viên giơ cao thước và nêu: “Để vẽ
đoạn thẳng ta dùng thước thẳng”
-Giáo viên hướng dẫn học sinh kiểm tra
mép thước có thẳng hay không? Bằng cách
lấy tay di động theo mép thước.
-Học sinh lắng nghe và mang dụng cụ vẽ
+ Hướng dẫn học sinh vẽ đoạn thẳng theo đoạn thẳng là “ thước thẳng ra để kiểm tra”.
các bước
-Học sinh thực hành theo hướng dẫn của
Giáo
B1: Dùng bút chấm 1 điểm và thêm 1 điểm
nữa vào tờ giấy, đặt tên cho từng điểm.
viên.
B2: Đặt mép thước đi qua 2 điểm A và B,
dùng tay trái giữ cố định thước. Tay phải
cầm bút, đặt bút vào mép thước tại điểm A
cho đầu bút trượt nhẹ trên tờ giấy từ điểm A
đến điểm B.
B3: Nhấc thước và bút ra ta có đoạn thẳng
AB.
-Học sinh thực hành trên bảng con.
+ Học sinh thực hành:
Vẽ nhiều lần để quen thao tác.
* Luyện tập
Bài 1:Đọc tên các điểm và các đoạn thẳng
Bài 1: Nêu yêu cầu ?
-HS đọc tên điểm, đoạn thẳng.
GV treo bảng có các đoạn thẳng
Điểm C, điểm D. Đoạn thẳng CD
C
D
K
Điểm M, điểm N. Đoạn thẳng MN
N

Điểm X, điểm Y. Đoạn thẳng XY

M
X

Điểm P, điểm Q. Đoạn thẳng PQ

Y

P

H
Q

Giáo viên lưu ý học sinh về cách đọc.
Bài 2: nêu yêu cầu ?( làm phiếu)
Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng thước
để nối từng cặp 2 điểm để có các đoạn
thẳng như SGK.

Điểm K, điểm H. Đoạn thẳng KH
Bài 2:Nối 2 điểm để có đoạn thẳng.
Dùng thước thẳng và bút để nối thành
-3đọan thẳng , 4đt, 5 đt, 6 đt( SGK)


-Gv chấm sửa bài
-Cho học sinh đọc lại các đoạn thẳng đó.
Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu
đoạn thẳng?
Bài 3: nêu yêu cầu ?
-Cho học sinh nêu số đoạn thẳng và đọc tên
từng cặp đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ.
-Gọi học sinh thực hành bảng từ Giáo viên
đã chuẩn bị sẵn.
Có 4 đt

có 3 đt

có 6 đt

4.Củng cố:
1 -2 HS nêu
Hỏi tên bài.
Gọi HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng
5. Dặn do:
Dặn HS về tập vẽ đoạn thẳng, làm VBT,
chuẩn bị bài :Đo độ dài đoạn thẳng.

2’
1’

ĐẠO ĐỨC
Tiết 18:THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I- MỤC TIÊU
-Ôn kiến thức đã học từ tuần 1- 17
-HS nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực
đã học.
-HS có thái độ và hành vi ứng xử đúng trong cuộc sống.
II . CHUẨN BỊ :
Gv chuẩn bị: Nội dung ôn tập
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
T.G
5’

30’

HOẠT ĐỘNG THẦY
1-Khởi động: Hát
2 . Bài cũ :
-Lớp trưởng điều khiển các bạn ra vào lớp
-Giữ gìn trật tự lớp học giúp ta điều gì?
Nhận xét bài cũ
3 . Bài mới:
- Tiết này các em ôn lại kiến thức đã học từ tuần 117

HOẠT ĐỘNG TRÒ

-HS trả lời
Nhận xét bổ sung


7’

7’

2’

Hoạt động 1: Ôn bài 2- 4
Bước 1
Gv treo tranh:
- Bạn nào gọn gàng sạch sẽ?
- Em phải làm gì để được giống như bạn?
Nhận xét
- Em hãy đọc 2 câu thơ đã học nói về sự gọn gàng,
sach sẽ
Bước 2
Gv kiểm tra ĐDHT, Sách vở
-Em hãy nêu tên các loại dồ dùng học tập của mình
-Làm thế nào để giữ gìn đồ dùng bền lâu?
Bước 3
Em hãy kể về gia đình mình?
Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái ấm?
Nhận xét
Nghỉ giữa tiết(3’)
Hoạt động 2 : On từ bài 5- 7
Gv cho HS giơ B : Đ, S
- Bạn Lâm được cô cho quà, bạn giữ lại cả, không
cho em
- Bạn Hải có ô tô, bạn cho em mượn
*Gv yêu cầu Hs nói nên hay không nên
-Khi chào cờ, phải đứng nghiêm, không nói chuyện
-Nói chuyện khi chào cờ
-Đi học đều vàđúng giờ
Ra vào lớp xô đẩy nhau
Nhận xét
5. Tổng kết – dặn dò :
GV hệ thống lại bài ôn
GDHS thực hiện tốt và biết cách ứng xử đúng
trong cuộc sống.

-HS thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày
-CN HS đọc

-HSnêu
-HS thảo luận
-HS trình bày

-S

-Nên
-Không nên
-Nên
-Không nên

*************************************

Ngy soạn: 17.12. 2010
Ngy dạy: 21.12. 2010

Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010


THỂ DỤC
Bài 18: SƠ

KẾT HỌC KÌ I

I.MỤC TIÊU:
- Sơ kết HKI. Yêu cầu HS hệ thống được những kiến thức, kĩ năng đã học, ưu, khuyết điểm
và hướng khắc phục.
- Nghiêm túc trong khi học, khi chơi. Yêu thích môn học.
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1. Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
2. Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi.
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG
1. Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu bài học.
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp.
- Chạy nhẹ nhàng quanh sân tập
- Đi theo vòng tròn hít thở sâu.
* Ôn một số động tác TD RLTTCB
hoặc trò chơi (do GV chọn)
2. Phần cơ bản:
- Sơ kết HKI.
Gv cùng HS nhắc lại những kiến thức, kĩ
năng đã học về: ĐHĐN, TDRLTTCB và trò
chơi vận động.
Xen kẽ. GV gọi một vài HS (tên tinh thần
xung phong) lên làm mẫu các động tác.
Gv đánh giá kết quả học tập của HS (cả lớp
hoặc từng tổ). Tuyên dương một vài tổ và cá
nhân. Nhắc nhở chung một số tồn tại và
hướng khắc phục trong HKII.
Trò chơi “Chạy tiếp sức”
GV nhắc lại tên trò chơi, tập hợp theo đội
hình chơi. Trước khi chơi cho HS khởi động
kĩ sau đó chơi 3 lần chính thức có phân
thắng thua.
3.
4. Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên và hát.
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”.
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà.

LVĐ
6 – 10’
1 – 2’
1 – 2’
50 – 60m
1’
2 – 3’

TỔ CHỨC TẬP LUYỆN
GV
LT 




18 – 22’
10 – 15’

LT

GV





8 – 10’

GV
CB XP
4 – 6’
2 – 3’
1 – 2’
1 – 2’

 
 
 
 







GV
LT 




*****************************************

TOÁN
Tiết 70: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I . MỤC TIÊU:
-Có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn”
-Có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng
-Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp.
-HS tính chính xác , khoa học
II . CHUẨN BỊ :
3 –4 cây thước (bút) dài , ngắn , màu sắc khác nhau .
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :

TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
5’ 1 . Khởi động :Hát

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

2 . Bài cũ :
GV cho HS lên vẽ đọan thẳng AB , CD , ED
và nêu cách vẽ .Nhận xét

3 em lên bảng vẽ, nêu cách vẽ.

30’ 3 . Bài mới :
Tiết này các em học bài” Độ dài đoạn
thẳng” .Ghi tựa
Hoạt động 1 : Dạy biểu tượng dài hơn – ngắn
hơn và so sánh trực tiếp 2 đoạn thẳng (7’)
GV cho hs quan sát 2 cây thước (bút ) dài
ngắn khác nhau
+ Làm thế nào để biết cái nào dài hơn , cái
nào ngắn hơn ?
Nhận xét
GV gọi HS lên so sánh 2 que tính , màu sắc

-Quan sát

-Em chập 2 cây thước lại với nhau rồi nhìn xem
cây thước nào dài hơn


và độ dài của chúng .
GV cho HS quan sát hình trong SGK thảo
luận và nêu vật : dài hơn – ngắn hơn .
GV cho hs tự so sánh bút và thước của mình
+ Em có nhận xét gì về độ dài mỗi đoạn
thẳng?
Chốt : mỗi độ dài có một đoạn thẳng nhất
định .
Hoạt động 2 : So sánh gián tiếp độ dài hai
đoạn thẳng qua độ dài trung gian (7’)
GV yêu cầu HS xem hình vẽ SGK và nói : “
có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài
gang tay “- GV thực hành đo dộ dài đoạn
thẳng bằng gang tay trên bảng cho HS quan
sát .
GV yêu cầu hs quan sát hình vẽ tiếp theo và
hỏi: +Đoạn thẳng nào dài hơn ?
+Đoạn thẳng nào ngắn hơn ?
GV đặt 1 ô vuông vào đoạn thẳng ở trên và 3
ô vuông vào đoạn thẳng ở dưới.
Chốt : có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng đó.
Hoạt động 3 : thực hành (7’)
Bài 1: nêu yêu cầu ?

-HS nêu

GV yêu cầu nêu miệng kết quả – nhận xét

Bài 1:-Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào
ngắn hơn?
-HS nêu miêng kết quả
a) Đt AB dài hơn đt CD
đt CD ngắn hơn đt AB
b) Đt MN dài hơn đt PQ
đt PQ ngắn hơn đt MN
c) Đt RS dài hơn đt UV
đt UV ngắn hơn đt RS
d) Đt HK dài hơn đt LM
đt LM ngắn hơn đt HK
Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng.
- Số 2
HS làm bài vào sgk

Bài 2: nêu yêu cầu ?
GV hướng dẫn bài mẫu : đoạn thẳng 1 ô ghi
số 1 , đoạn thẳng 2 ô ghi số mấy ?
GV cho HS lên bảng thi đua
Nhận xét .

-Thước xanh dài hơn thước trắng
thước trắng ngắn hơn thước xanh .
-HS tự so sánh và nhận xét .

-Quan sát

-Đoạn thẳng ở dưới dài hơn .
-Đoạn thẳng ở trên ngắn hơn

nghỉ giữa tiết 3’


Bài 3: nêu yêu cầu ?
Bài 3:-Tô màu vào băng giấy dài nhất:
-HS dùng bút màu tô ( sgk)

2’

4 - Củng cố :
GV treo bảng phụ – yêu cầu HS lên thi đua
viết số
Hs tham gia thi đua dưới dạng tiếp sức

HS Lên thi đua ghi kết quả – nhận xét

Nhận xét, tuyên dương.
5.– Dặn dò : (1’)
1’

Chuẩn bị : thực hành đo độ dài

HỌC VẦN
TIẾT 157+158: UÔT - ƯƠT
I. MỤC TIÊU :
-Đọc được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván, từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván.
-Luyện nói tư 2-4 câu theo chủ đề:chơi cầu trượt.
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
- Sách Tiếng Việt1, tập một ,vở tập viết 1, tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
TG

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS


1’
5’

30’

1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: it, iêt
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
* Dạy vần: uôt
-Cho HS cài vần uôt
-Phân tích vần uôt ? Vần uôt là do mấy
âm ghép lại?
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
 Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần uôt rồi, muốn có t iếng chuột ta
làm NTN?
-Cho HS cài tiếng chuột
GV nhận xét ghi bảng chuột
-Phân tích tiếng chuột?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: chuột
-Cho HS quan sát tranh để giới thiệu tư
khoá
-Có tiếng chuột rồi muốn có từ chuột nhắt
ta làm ntn?
-Cho HS cài từ chuột nhắt
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
u- ô –tờ - uôt
chờ – uôt – chuôt – nặng – chuột
chuột nhắt
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
uôt – chuột – chuột nhắt
* Dậy vần ươt (Qui trình tương tự )
+Gọi HS so sánh 2 vần uôt, ươt
-Đọc tổng hợp toàn bài
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
 Luyện viết vần và từ ứng dụng
-GV viết mẫu: uôt, ươt
-GV lưu ý nét nối giữa u , ô và t , giữa iê và t

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng:
trắng muốt
vượt lên
tuốt lúa
ẩm ướt
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn từ

Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
-Viết: đông nghịt, hiểu biết

-HS thực hành cài vần
-uô và t 1 HS nêu
-Đánh vần u- ô – tờ – uôt đọc uôt
-Ghép thêm âm ch trước vần uôt, dấu
nặng dưới ô
-HS thực hành cài
-1 HS
-Đánh vần: chờ – uôt - chuôt – nặng chuột đọc chuột
-Ghép thêm tiếng nhắt đứng sau tiếng
chuột
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: chuột nhắt cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
+ Giống t ở cuối
+ khác uô và ươ ở đầu
-HS đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
-Viết bảng con: uôt, ươt
chuột nhắt, lướt ván

-HS quan sát
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-muốt , tuốt , vượt , ướt
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh
-Đồng thanh toàn bài


4’

GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
-GV đọc mẫu toàn bài

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các
vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp

TIẾT 2
5’

7’

8’

10’

5’

 Luyện tập:
 Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm:
uôt- chuột- chuột nhắt
ươt – lướt- lướt ván
trắng muốt
vượt lên
tuốt lúa
ẩm ướt
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
Con mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà
Chú chuột đi chợ đường xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con mèo.
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng : chuột
+Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
 Đọc bài SGK
-GV hường dẫn HS cách đọc
-Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
câu ứng dụng
-2-3 HS đọc

-chuột
-Cá nhân
-HS đọc theo: nhóm, cá nhân
-Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
-Học sinh tập viết: uôt, ươt, chuột nhắt,
lướt ván.

-GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:
- Chủ đề: Chơi cầu trượt
HDHS quan sát tranh, nêu ND tranh
-Tranh vẽ gì?
GV treo Tranh
Hỏi: Em đã chơi cầu trượt bao giờ chưa, ở
đâu?
GDHS : Khi chơi phải biết nhường nhịn

- Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát , thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày: Các bạn đang
chơi cầu trượt, nét mặt của các bạn rất
vui, lần lượt từng bạn trượt để khỏi bị
ngã…


3’
1’

nhau, không chen lấn.
- GV nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố
Gọi HS tìm tiếng từ có vần uôt, ươt
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau :Ôn tập

-HS tự nêu
-HS tìm và cài bảng cài
HS lắng nghe

**********************************************

Ngy soạn:19.12.2010
Ngy dạy:22.12.2010

Thứ tư , ngày 22 tháng 12 năm 2010
TOÁN
Tiết 98:THỰC

HÀNH ĐO ĐỘ DÀI

I.MỤC TIÊU :
-Biết đo độ dài bằng gang tay,sải tay, bước chân
-Thực hành đo chiều dài lớp học, bàn học , lớp học.
-Rèn HS tính chính xác , khoa học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ, thước kẻ học sinh.
- SGK, vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
HOẠT ĐỘNG GV
1’
1.Ổn định: Hát
5’
2.KTBC:
GV vẽ lên bảng 3 cặp đoạn thẳng ( bảng
phụ), gọi HS so sánh đoạn thẳng nào dài
hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn.
GV nhận xét về kiểm tra bài cũ.
30’ 3.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
A.Giới thiệu đo độ dài gang tay:( 3’)
Giáo viên nói: Gang tay là độ dài tính từ
đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa.
-Cho HS xác định 2 điểm để đo và vẽ
đoạn thẳng bằng gang tay của mình.
B-Hướng dẫn HS đo độ dài bằng gang
tay:(4’)

HOẠT ĐỘNG HS
-Học sinh nêu tên bài “Độ dài đoạn thẳng”
3 HS nhận xét.

-Học sinh nhắc tựa.

-HS xác định 2 điểm (điểm A và điểm B)
bằng 1 gang tay của học sinh và nêu “Độ
dài gang tay của em bằng độ dài đoạn thẳng
AB”.


Giáo viên cho HS đo cạnh bảng bằng
gang tay: Hướng dẫn HS đặt ngón tay cái
sát mép bên trái của bảng kéo căng ngón
giữa và đăt dấu ngón giữa tại một điểm
nào đó trên mép bảng. Co ngón tay về
trùng với ngón giữa rồi đặt ngón giữa đến
1 điểm khác trên mép bảng và cứ như thế
đến mép bên phải của bảng, mỗi lần co và
đếm 1, 2 … cuối cùng đọc to kết quả đo
được bằng gang tay.
C.Hướng dẫn đo độ dài bằng bước chân
(4’)
-GV nêu YC và làm mẫu đo chiều dài của
bục giảng bằng bước chân.
-Mỗi lần bước là mỗi lần đếm số bước:
một bước, hai bước….Cuối cùng đọc to
kết quả đã đo bằng bước chân bục giảng.
D.Hướng dẫn học sinh thực hành:(18’)
+ Cho học sinh đo độ dài bằng gang tay
chiều dài cái bàn học sinh.
+ Giáo viên vạch đoạn thẳng từ bục
giảng đến cuối lớp và cho học sinh đo
bằng bước chân.
+ Cho học sinh đo độ dài bàn Giáo viên
bằng que tính.
+ Cho học sinh đo độ dài bảng đen bằng
sải tay.
Giáo viên hỏi: Vì sao ngày nay ta không
sử dụng gang tay, bước chân …để đo độ
dài trong các hoạt động hàng ngày.

2’
1’

-HS theo dõi GV làm mẫu và đếm theo: 1
gang, 2 gang, 3 gang, … và nói “Chiều dài
bảng lớp bằng 15 gang tay của cô giáo”.
Cho học sinh thực hành đo bằng gang tay
của mình và nêu kết quả đo được.

-Học sinh theo dõi Giáo viên làm mẫu.
-Học sinh tập đo độ dài bục giảng và nêu
kết quả đo được.

-Học sinh thực hành đo và nêu kết quả.
-Học sinh thực hành đo và nêu kết quả.
Học sinh thực hành đo và nêu kết quả.
-Học sinh thực hành đo và nêu kết quả.

+ Vì đây là những đơn vị đo “chưa chuẩn”.
Cùng 1 đoạn đường có thể đo bằng bước
chân với kết quả đo không giống nhau, đo
4.Củng cố:
độ dài bước chân của từng người có thể
Hỏi tên bài.
khác nhau.
Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài học.
-Học sinh nêu tên bài học.
5.Dặn dò: (2’)
Nêu lại cách đo độ dài bằng gang tay, bước
Nhận xét tiết học, tuyên dương, dặn học chân, sải tay, thước học sinh…
sinh học bài, xem bài mới.
Chuẩn bị bài: Một chục- Tia số.

HỌC VẦN
Tiết 159+160:

ÔN TẬP

I . MỤC TIÊU:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng.


-Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng.
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và Chuột đồng
II . CHUẨN BỊ :
GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , truyện kể.
HS :sgk , DDHT
III . CÁC HOẠT ĐỘNG
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1- Ổn định: Hát
2 . Bài cũ : uôt, ươt
Gọi HS đọc từ
Gọi HS đọc SGK:
-GV đọc cho HS viết bảng con
3 . Bài mới :
- Giới thiệu bài:Tiết này các em Ôn tập các
vần tận cùng bằng âm t
Tiết 1 :
a/Ôn các chữ và vần đã học.
- GV gắn Bảng ôn lên bảng – gọi HS đọc
các âm có trong bảng ôn.
+ GV hướng dẫn HS đọc các âm, vần vừa
học trong tuần.

- GV lưu ý tới những em còn đọc chậm,
phát âm chưa đúng.
b/ Ghép chữ thành vần:
- GV yêu cầu HS ghép các âm ở cột ngang
và các âm ở cột dọc để tạo thành vần.
- Cho HS đọc bảng
- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua
cách phát âm.
Hỏi : Nhận xét 14 vần vừa được ghép có
điểm gì giống nhau ?
+Trong 14 vần trên, vần nào có âm đôi ?
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi HS đọc các từ + GV giảng từ
-Đọc lại các từ.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

2 HS:trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm
ướt.
- Viết : trắng muốt, vượt lên,
HS đọc cá nhân
t
a
ă
â
o
ô
ơ
u

t
ư
e
ê
i


ươ

- HS đọc các vần ghép được từ chữ ở
cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng
ôn.
- HS chỉ vần và đọc : cá nhân, tổ, cả
lớp.
Đều có âm cuối là âm t
iêt, uôt ,ươt
chót vót, bát ngát, Việt Nam
- 1 vài em đọc.
- Đọc và phân tích một số tiếng.
- HS đọc CN + ĐT

- GV chỉnh sửa phát âm của HS .
Nghỉ giữa tiết
d/ Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV viết mẫu từ.
GV nhận xét.
- Cho HS viết vào vở Tập viết

- HS viết bảng: chót vót


4’

5’

8’

7’

10’

8’

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS. Lưu ý
HS vị trí dấu thanh và chỗ nối giữa các chữ
trong từ vừa viết .
4.Củng cố:
- Gọi HS đọc lại bài.
- Nhận xét tiết học.

- 2 - 3 em đọc.

Tiết 2:
* Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng .
- GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Giới thiệu tranh .
- GV giới thiệu câu ứng dụng .
- HD đọc câu ứng dụng.
- HD đọc các từ khó : trắng, phau phau,
tắm mát, nằm .
- Gọi HS đọc từng câu .
- Đọc lại câu ư / d.
- GV đọc lại đoạn thơ.

- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

* Đọc SGK :
- GV đọc sách.
Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS
đọc trơn .

- 2 HS khá đọc.
- HS đọc CN + ĐT .

* Nghỉ giữa tiết ( 3’)
b) Hướng dẫn viết:
-Cho HS viết
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Chuột nhà và Chuột đồng
-GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm
-GV kể chuyện lần thứ hai theo nội dung
từng bức tranh
- GV cho HS kể tranh: GV chỉ từng tranh,
đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình
tiết mà tranh đã thể hiện.
-Tranh 1:
Một ngày nắng ráo, Chuột nhà về quê thăm
Chuột đồng. Gặp Chuột đồng nó liền hỏi:
-Dạo này bác sống thế nào? Đưa thử thứa ăn
thường ngày của bác ra đây tôi xem nào
Chuột đồng chui vào góc hang bê ra nào

-HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
- Thảo luận nhóm và nêu nhận xét
tranh.
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.

-HS tập viết các chữ còn lại trong Vở
tập viết : con vượn .

-Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm
và cử đại diện thi tài
-Mỗi tổ kể 1 tranh


2’
1’

là những thân cây đã khô queo, nào là
những củ, quả vẹo vọ. Chuột đồng đã khó
nhọc kiếm chúng trên cánh đồng làng.
Chuột nhà chê:
-Thế mà cũng gọi là thức ăn à, ở thành phố
thức ăn sạch sẽ, ngon lành mà lại dễ kiếm.
Thôi, bác lên thành phố với em đi, no đói có
nhau
Nghe bùi tai, Chuột đồng bỏ quê lên thành
phố
-Tranh 2:
Tối đầu tiên đi kiếm ăn, Chuột nhà phân
công:
-Em chạy vào nhà khuân thức ăn ra, còn bác
thì tha vào hang nhé
Vừa đi một lát, Chuột nhà đã hớt hải quay
lại. Một con mèo đang rượt theo. Hai con
vội chui tọt vào hang
Chuột nhà an ủi Chuột đồn:
-Thua keo này bày keo khác. Ta sẽ đi lối
khác kiếm ăn
-Tranh 3:
Lần này chúng mò đến kho thực phẩm.
Vừa lúc ấy, chủ nhà mở kho để lấy hàng.
Một con chó dữ dằn cứ nhằm vào hai chị em
chuột mà sủa. Chúng đành phải rút về hang
với cái bụng đói meo
-Tranh 4:
Sáng hôm sau, Chuột đồng thu xếp hành lí,
vội chia tay Chuột nhà. Nó nói:
-Thôi, thà về nhà cũ gặm mấy thứ xoàng
xĩnh nhưng do chính tay mình làm ra còn
hơn ở đây thức ăn thì có vẻ ngon đấynhưng
không phải của mình. Lúc nào cũng phải lo
lắng, đề phòng. Sợ lắm!
* Ý nghĩa câu chuyện:
Biết yêu quý những gì do chính tay mình
làm ra
4.Củng cố:
-Củng cố:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
5.Dặn dò:

* HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện
theo tranh
* HS nhắc lại

+HS theo dõi và đọc theo.
+HS tìm chữ có vần vừa học trong
SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
-Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
ở nhà.

**************************************


Ngy soạn:17.12.2010
Ngy dạy:23.12.2010

Thứ năm , ngày 23 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN
Tiết 162+163: OC

– AC

I.MỤC TIÊU :
-Đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được : oc, ac, con sóc, bác sĩ.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Vừa vui vừa học.
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
- Sách Tieng Việt1, tập một, vở tập viết 1, tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
TG
1’
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. On định:
2. Kiểm tra bài cũ: On tập
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3.Bài mới:
-Giới thiệu bài:
* Dạy vần: oc
a) Nhận diện vần:
-Cho HS cài vần oc
-Phân tích vần oc? Vần it là do mấy âm
ghép lại?
b) Đánh vần:
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
 Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần oc rồi, muốn có t iếng sóc ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng sóc
GV nhận xét ghi bảng sóc
-Phân tích tiếng sóc ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: sóc
-Cho HS quan sát tranh để giới thiệu tư
khoá
-Có tiếng sóc rồi muốn có từ con sóc ta
làm ntn?
-Cho HS cài từ con sóc
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hát
+ 3 HS đọc bài SGK
- Viết: chót vót, bát ngát

-HS thực hành cài vần
-o và c 1 HS nêu
-Đánh vần o – c– oc đọc oc
-Ghép thêm âm s trước vần oc, dấu sắc
trên o
-HS thực hành cài
-1 HS
-Đánh vần: sờ –oc -sóc – sắc - sóc đọc
sóc
-Ghép thêm tiếng con đứng trước tiếng
sóc
-HS thực hành trên bảng cài
-Đọc: con sóc cá nhân, lớp đọc đồng
thanh


-Cho HS đánh vần, đọc trơn
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài bảng
oc – sóc - con sóc
* Dạy vần ac (Qui trình tương tự )
+ Gọi HS so sánh 2 vần oc, ac
-Đọc tổng hợp toàn bài
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
 Luyện viết vần và từ ứng dụng
-GV viết mẫu: oc, ac
-GV lưu ý nét nối giữa o và c , giữa a và

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
+ Giống c ở cuối
+ khác o và a ở đầu
- HS đọc cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh

-Viết bảng con: oc, ac
con sóc, bác sĩ

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

Hạt thóc
bản nhạc
Con sóc
con vạc
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
-GV đọc mẫu toàn bài
* củng cố: hỏi lại bài

5’

7’

HS quan sát
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Thóc, sóc, nhạc, vạc
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh
Đồng thanh toàn bài
oc – sóc - con sóc
ac – bác – bác sĩ
Hạt thóc
bản nhạc
Con sóc
con vạc

TIẾT 2
 Luyện tập:
 Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
-Lần lượt phát âm:
oc – sóc - con sóc
ac – bác – bác sĩ
Hạt thóc
bản nhạc
Con sóc
con vạc
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
-GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn than
( là quả gì?)
+Tìm tiếng mang vần vừa học

-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các
vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
câu ứng dụng
-2-3 HS đọc
Cá nhân
HS đọc theo: nhóm, cá nhân
-Cóc, bọc, lọc


8’

10’

+Đánh vần tiếng : Cóc, bọc, lọc
+Đọc từng dòng thơ
-Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
 Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
Nghỉ giữa tiết

Lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh

b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:

4’
1’

- Chủ đề: vừa vui vừa học
GV treo Tranh : tranh vẽ gì?
+ trong tranh các bạn đang làm gì?
+ Em có biết vẽ không? em vẽ những gì ?
+ Chữ viết của em có đẹp không ?
- GV nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố
Gọi HS tìm tiếng từ có vần oc, ac
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau

-Học sinh tập viết: oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôi và trả lời
-Vẽ các bạn đang tô màu
-HS tự nêu

HS tìm và cài bảng cài
HS lắng nghe

TOÁN
Tiết 72: MỘT CHỤC

– TIA SỐ.

I.MỤC TIÊU :
-Nhận biết ban đầu về một chục
-Biết quan hệ giữa chục và đơn vị:1 chục = 10 đơn vị
-Biết đọc và viết số trên tia số
-Rèn tính chính xác , khoa học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV :Tranh vẽ, bó chục que tính, bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G

HOẠT ĐỘNG GV

HOẠT ĐỘNG HS


1’
5’
30’

1- Ổn định
2-.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên đo độ dài cái bàn GV
GV nhận xét bài cũ.
3-Bài mới:
* GT bài, ghi tựa.
a.Giới thiệu “một chục”.
Giáo viên đính mô hình cây như tranh SGK
lên bảng, cho học sinh đếm số quả trên cây và
nói số lượng quả.
Giáo viên nêu: 10 quả còn gọi là 1 chục quả.
-Cho học sinh đếm số que tính trong bó que
tính và nêu số lượng.
Giáo viên hỏi:
+ 10 que tính còn gọi là mấy chục que tính?
+ 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?
+ Giáo viên ghi bảng
10 đơn vị = 1 chục.

-Thực hành đo độ dài.
Học sinh thực hành đo độ dài cái bàn của
Giáo viên và nêu kết quả.
HS khác nhận xét.
-Vài HS nhắc lại.
-Học sinh đếm và nêu:
+ Có 10 quả.
+ Học sinh nhắc lại
+ Có 10 que tính.
+ Một chục que tính.
+ Một chục.
Học sinh đọc nhiều em.
+ 10 đơn vị.
+ 10 đơn vị = 1 chục.
+ 1 chục = 10 đơn vị.
Học sinh lắng nghe để nắm chắc bài học.

+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
Gọi học sinh nhắc lại những kết luận đúng.
b.Giới thiệu tia số:
Giáo viên vẽ tia số rồi giới thiệu:
Trên tia số có 1 điểm gốc là 0 (được ghi số 0),
các điểm vạch cách đều nhau được ghi số,
mỗi điểm (mỗi vạch) ghi 1 số theo thứ tự tăng -Học sinh đọc các số trên tia số: 0, 1,
dần
2………10
0 1 2 3 4
5 6
7 … 10
Có thể dùng tia số để minh hoạ việc so sánh
số: Số ở bên trái < số ở bên phải, số ở bên
phải > số ở bên trái.
c-Học sinh thực hành:(12’)
Bài 1: nêu yêu cầu?
HDHS Đếm số chấm tròn ở mỗi hình rồi vẽ
thêm cho đủ 1 chục chấm tròn.
1/ Vẽ thêm cho đủ một chục chấm tròn.
Cho học sinh làm SGK, 1 HS làm bảng lớp.

Nhận xét

..
.
..
..
..
..
..

.
.
.
.

.
.
.
. .
.
.

..
. .
.
.. .
.


3’

1’

Bài 2: nêu yêu cầu?
Gọi HS nêu cách làm.
Tổ chức thi đua 2 đội, mỗi đội 3 em
Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: nêu yêu cầu?
Cho học sinh làm ở bảng từ, học sinh khác
làm VBT.
Thu bài chấm 6-8 em
Gọi HS lên bảng sửa bài
Nhận xét, ghi điểm
4-.Củng cố :(3’)
Hỏi tên bài.
Gv đính lên bảng , gọi HS lên điền số thích
hợp vào chỗ trống.
10 đơn vị = … chục
1 chục = …. đơn vị
Nhận xét, tuyên dương.
5-.Dặn dò:(1’)
Làm các bài tập còn lại trong VBT.
Chuẩn bị bài: Mười một, mười hai.

Nghỉ giữa tiết (3’)
2/ Khoanh vào một chục con vật
-Đếm đủ một chục con vật ở mỗi hình rồi
khoanh tròn chục con vật đó.
3/ Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số.
HS làm bài
-1 em
-Học sinh nêu tên bài.
-2 HS đại diện 2 dãy lên thi đua
10 đơn vị =1 chục ; 1chục =10 đơn vị.

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Tiết 15:CUỘC

SỐNG XUNG QUANH

I.MỤC TIÊU :
-Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở.
-Có ý thức gắn bó yêu thương quê hương.
-GDKNS: + KN tìm kiếm và xử lí thông tin.
+ Phát triển kĩ năng sống hợp tác trong công việc.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các hình bài 18 phóng to.
-Tranh vẽ về cảnh nông thôn.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T.G
1’
5’

HOẠT ĐỘNG GV
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
+ Vì sao phải giữ lớp học sạch sẽ?

HOẠT ĐỘNG HS
-Học sinh nêu tên bài.
-Để cơ thể khoẻ mạnh và học tập tốt.


30’

+ Em đã làm gì để giữ lớp học sạch đẹp?
GV nhận xét cho điểm.
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
+ Cho học sinh quan sát bức tranh cách đồng
lúa phóng to.
Hỏi: Bức tranh cho biết cuộc sống ở đâu?
GV khái quát và giới thiệu thành tựa bài và
ghi bảng.
Hoạt động 1 :
Cho học sinh quan sát khu vực quanh trường.
MĐ: Học sinh tập quan sát thực tế các hoạt
động đang diễn ra xunh quanh mình.
Các bước tiến hành
Bước 1: Giao nhiệm vụ cho học sinh:
GV cho học sinh quan sát và nhận xét về:
Quang cảnh trên đường (người qua lại, xe
cộ…), nhà ở các cơ quan xí nghiệp cây cối,
người dân địa phương sống bằng nghề gì?
Bước 2: Thực hiện hoạt động:
Giáo viên nhắc nhở đặt câu hỏi gợi ý để
khuyến khích các em nói trong khi quan sát.
Bước 3: Kiểm tra kết quả hoạt động.
Gọi học sinh kể về những gì mình quan sát
được.
Hoạt động 2:
Làm việc với SGK:
MĐ: Học sinh nhận ra đây là bức tranh vẽ về
hoạt động ở nông thôn. Kể được một số hoạt
động ở nông thôn.
Các bước tiến hành:
Bước 1:
GV giao nhiệm vụ và hoạt động:
+ Con nhìn thấy những gì trong tranh?
+ Đây là bức tranh vễ cuộc sống ở đâu? Vì
sao con biết?
Bước 2: Kiểm tra hoạt động:
Gọi học sinh nêu nội dung theo yêu cầu các
câu hỏi trên.
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:
MĐ: Học sinh biết yêu quý, gắn bó quê
hương mình.
Các bước tiến hành:
Bước 1: Chia nhóm theo 4 học sinh và thảo
luận theo nội dung sau:
+ Các con đang sống ở đâu? Hãy nói về
cảnh vật nơi con sống?
- Người dân nơi con ở họ sống bằng nghề gì?

-HS tự nêu
Học sinh khác nhận xét bạn trả lời.

-Học sinh quan sát và nêu:
-Ở nông thôn.

-Học sinh lắng nghe nội dung thảo luận.

-Học sinh quan sát và thảo luận theo
nhóm 8 em. Nêu nội dung theo yêu cầu
của GV
-Học sinh xung phong kể về những gì
mình quan sát được.
Học sinh khác nhận xét bạn kể.

-Học sinh lắng nghe nội dung yêu cầu.

-Học sinh quan sát tranh ở SGK để
hoàn thành câu hỏi của GV
Nhóm khác nhận xét.

-HS thảo luận và nói cho nhau nghe về
nơi sống của mình và gia đình, người
dân xung quanh. .


4’

1’

Bước 2: Kiểm tra hoạt động:
Mời học sinh đại diện nói cho các bạn và cô
cùng nghe.
Giáo viên nhận xét về hoạt động của học sinh.
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Giáo viên hệ thống nội dung bài học.
Gdmt: - Biết về cảnh quan thiên nhiên và xã
hội xunh quanh.
Cho học sinh nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét. Tuyên dương.
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.

-Học sinh nói trước lớp cho cô và các
bạn cùng nghe.

-Học sinh nêu tên bài.
Học sinh nhắc nội dung bài học.

***********************************************

Ngy soạn: 17.12.2010
Ngy dạy:24.12.2010

Thứ sáu , ngày 24 tháng 12 năm 2010
THỦ CÔNG

GẤP CÁI VÍ ( Tiết 2)
I . MỤC TIÊU:
-Biết cách gấp cái ví bằng giấy.
-Gấp được cái ví bằng giấy.Ví có thể chưa cân đối.Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
-HS có ý thức cẩn thận , khéo léo
II . CHUẨN BỊ :
GV: cái ví gấp mẫu
HS : giấy màu, bút chì, hồ dán
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :
T.G
HOẠT ĐỘNG THẦY
5’ 1 . Khởi động : Hát
2 . Bài cũ : GV kiểm tra ĐDHT
30’ 3 . Bài mới :
Giới thiệu bài: Thực hành gấp cái ví (tiết 2)
Hoạt động 1 :
* Ôn lại quy trình gấp cái ví (5-7’)
+ GV gắn quy trình
-Sử dụng nếp gấp gì?
-Nêu lại các bước gấp?

HOẠT ĐỘNG TRÒ

-Nếp gấp song song cách đều
B1: Lấy đường dấu giữa, gấp đôi tờ giấy,
gấp 2 đầu giấy vào đường dấu giữa


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×