Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 12

(Giáo án tuần 12)

TUẦN 12
T N
HAI
8 / 11

MÔN

TS

TÊN BÀI DẠY

Chào cờ
Học vần
Học vần
Toán
Đạo đức

12
101

102
45
12

ôn - ơn
ôn - ơn
Luyện tập chung
Nghiêm trang khi chào cờ

12

( T1)
Thể dục rèn tư thế cơ bản -

12

TCVĐ
n tập bài hát : Đàn gà

Thể dục
BA
9 / 11



m
nhạc
Toán
Học vần
Học vần
Học vần
Học vần
Mó thuật
Toán

46
103
104
105
106


12
47

con
Phép cộng trong phạm vi 6
en - ên
en - ên
in – un
in – un
Vẽ tự do
Phép trừ trong phạm vi 6

Học vần
Học vần
Toán
TN&XH

107
108
48
12

iên – yên
iên – yên
Luyện tập
Nhà ở

10 / 11
NĂM
11/ 11

Thủ
SÁU
12 / 11

công
Học vần
Học vần
Sinh hoạt

12

n tập chương 1 : Kó thuật

109
110
12

xé dán giấy
uôn - ươn
uôn - ươn
Chủ điểm: Kính yêu Thầy
giáo , Cô giáo

Ngày soạn:5.11.10
Ngày dạy: 8.11.10

Thứ hai, ngày 8 tháng 11 năm 2010
HỌC
VẦN
1


Tiết 101+102:

ÔN - ƠN

I. MỤC TIÊU :
- Đọc được:ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện
nói
- Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
TG
1’
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài SGK

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
-2 - 3 HS đọc bài SGK
-Viết: con trăn, cái cân

-Viết bảng con
30’ -Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
 .Giới thiệu bài:
GV viết lên bảng ôn, ơn
* Dạy vần: ôn
Cho HS cài vần ôn
-Phân tích vần ôn? Vần ôn là
do mấy âm ghép lại
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần ôn rồi, muốn có
tiếng chồn ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng chồn
GV nhận xét ghi bảng chồn
-Phân tích tiếng chồn ?
-Cho HS đánh vần
đọc trơn
tiếng: chồn
-ChoHS quan sát tranh con chồn
để giới thiệu từ khoá
-Có tiếng chồn rồi muốn có
từ con chồn ta làm ntn?
-Cho HS cài từ con chồn
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-HS thực hành cài vần
-ôâ và n
-Đánh vần:
-Ghép thêm âm ch trước
vần ôn
-HS thực hành cài
- 1 HS
-Đánh vần: chờ – ôn chôn –huyền - chồn đọc
chồn

-Ghép thêm tiếng con
đứng trước tiếng chồn
-HS thực hành trên bảng
cài
-Đọc: con chồn cá nhân,
lớp đọc đồng thanh
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm,
ôâ – nờ - ôân
chờ – ôân – chôân – huyền – lớp

2


chồn
con chồn
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài
bảng
ôn – chồn – con chồn
ơn (Qui trình tương tự )
+ HS so sánh 2 vần ôân - ơn

-Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh

-Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh

Đọc tổng hợp toàn bài
GV chỉnh sửa, đọc mẫu

4’

5’

+ Giống n ở cuối
+ khác ô và ơ ở đầu
 Luyện viết vần và từ -HS đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh
ứng dụng
-GV viết mẫu: ôn - ơn
-GV lưu ý nét nối giữa ô và - Viết bảng con: ưu, ươu
n , ơ và n
-GV viết mẫu : con chồn, sơn ca
-HS viết vào bảng con từ
-GV nhận xét và chữa lỗi cho con chồn, sơn ca
HS.
Nghỉ giữa tiết
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng:
n bài
khôn
HS quan sát
lớn
Cơn mưa
mơn mởn -2-3 HS đọc từ ngữ ứng
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng: dụng
+Tìm tiếng mang vần vừa học
n, khôn, cơn, mơn, mởn
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ,
vật mẫu) cho HS dễ hình dung
-Đọc lần lượt: cá nhân,
+ n bài: HọcÏ lại bài cũ
+ Khôn lớn: chỉ sự lớn lên nhóm, bàn, lớp
và hiểu biết nhiều hơn
+ cơn mưa: chỉ những đám
mây u ám mang mưa đến
-GV đọc mẫu toàn bài
-HS đọc đồng thanh
*Củng cố tiết 1
Đồng thanh toàn bài
TIẾT 2
* Ổn đònh:
7’
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm:
-HS đọc thứ tự và không
on – chồn – con chồn
theo thứ tự các vần, đọc
ơn – sơn – sơn ca
n bài
khôn các từ (tiếng) ứng dụng:

3


8’

lớn
Cơn mưa
mơn mởn
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi
bơi lại bận rộn
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học

nhóm, cá nhân, cả lớp

-Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về
tranh minh họa của câu
ứng dụng

+Đọc câu
10 - Chỉnh sửa lỗi phát âm của -2-3 HS đọc

HS
Cơn, rộn
-GV đọc mẫu
-Cá nhân
-HS đọc theo: nhóm, cá
nhân
* Đọc bài SGK
-Lớp đọc đồng thanh
GV hường dẫn HS cách đọc
Nghỉ giữa tiết
5’ Đọc mẫu
-HS đọc bài nối tiếp, đọc
GV nhận xét sửa chữa
cá nhân,
b) Luyện viết:
-Lớp đọc đồng thanh
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi -Học sinh tập viết: ôn, ơn,
học: lưng thẳng, cầm bút con chồn, sơn ca
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
Thu chấm điểm 1 vài em
c) Luyện nói:
- Chủ đề: mai sau khôn lớn
- Đọc tên bài luyện nói
-GV cho HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
-HS quan sát nhóm đôi
4 +Trong tranh vẽ gì?
và trả lời

GV cho HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
+ GV nói bạn nhỏ trong tranh
1’ mơ ước mai sau lớn lên sẽ
làm chiến só biên phòng
+ Vậy sau này lớn lên con sẽ 1 vài cặp lên trình bày
làm nghề gì?
ý kiến của mình
+ Tại sao con lại thích nghề đó
+ Bố mẹ con làm nghề gì?
+ Muốn thực hiện được mơ
ước bây giờ con phải làm gì
GV giáo dục HS ý thức chăm HS tìm và cài bảng cài

4


chỉ học tập để sau này đạt
được ước mơ mình mong muốn
4.Củng cố
HS lắng nghe
Gọi HS tím tiếng từ có vần
ôn ,ơn
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bò bài sau

TOÁN
Tiết 45:LUYỆN

TẬP CHUNG

I. MỤC TIÊU :
-Thực hiện được phép cộng , phép trừ các số đã học;
phép cộng với số 0,phép trừ một số cho số 0.Biết viết
phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ.
- Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán
học.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
Tranh minh hoạ , Nội dụng bài tập
2. Học sinh :
SGK, bảng con , vở 2
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
TG

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

5


5’

1. Ổn đònh
2. Kiểm tra bài cũ

Hát
-HS làm bài vào bảng con
-2 HS làm bài bảng lớp

Học sinh Làm vào bảng :

5–0 =5
1+ 4= 5
4–2 =2
2+3= 5
3–1 =2
2+1= 3
- Nhận xét: Ghi điểm
à Nhận xét chung.
25 3. Bài mới :

* Giới thiệu bài : Luyện tập
chung
Giáo viên yêu cầu Học sinh
đọc lại các bảng cộng trừ
trong phạm vi 3,4, 5
Giáo viên nhận xét :
* THỰC HÀNH
Bài 1: Tính
Gọi HS đọc kết quả các
phép tính

-Học sinh nhắc lại
-Học sinh đọc bảng cộng, trừ
trong phạm vi 3 , 4 , 5

Bài 1: 1 HS đọc
HS làm miệng
4+1=5
5–2=3
2+0
=2
2+3=5
5–3=2
4–2=
2
3–2=1 1–1=0
2–0=2 4–1=3
Bài
2:
Học
sinh làm bảng con
GV Nhận xét :
(cột 1)
Bài 2: Tính:
3+1+1=5
Học sinh nêu cách làm bài
5-2–2 =1
VD : 5 – 2 – 2 = ? .
Gọi Học sinh sửa bài tại chỗ Cột 2+3: HS khá, giỏi làm
.
2 + 2 + 0 =4 3 – 2 – 1
à Nhận xét :
=0
4–1–2=1 5–3–2=
0
Bài 3: Điền số :
Bài 3: số?
Học sinh làm bài vở
Tổ chức thi đua lên bảng
3+ 2 =5
4- 3 =1
nhận xét sửa sai
Mỗinhóm lên bảng sửa 1
cột.
5- 1 =4
2+ 0 =2
à Nhận xét :
Cột 3: HS khá giỏi
=0

3- 3

0 +2=
Bài 4:Giáo viên treo tranh
a) .có 2 con vòt đang đứng . 2
Thêm 2 con vòt chạy tới .
Hỏi tất cả có bao nhiêu con Bài 4: Viết phép tính thích hợp
vòt ?
a.BL+BC

6


ĐẠO
ĐỨC
Tiết 12:

NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T1)

I .MỤC TIÊU :
-Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của
Tổ quốc Việt Nam.
- Nêu được khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm,
mắt nhìn Quốc kì.
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần.
-Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
II. CHUẨN BỊ :
1.. Giáo viên :
Vở bài tập đạo đức , một lá cờ Quốc kỳ
2. Học sinh:
Vở bài tập đạo đức.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
T.G
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1’ 1. Ổn đònh :
2. Bài Cũ
25 3. Bài Mới :

* Giới thiệu bài :
- Giáo viên ghi tựa :
Hoạt động 1: Quan sát tranh
bài tập 1 và đàm thoại.
-Các bạn nhỏ trong tranh đang
làm gì?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát

+ Quan sát tranh bài tập 1
-Các bạn nhỏ trong tranh
đang giới thiệu, làm quen
với nhau.
-Các bạn đó là người nước -Việt Nam, Lào, Trung Quốc,
nào? Vì sao em biết?
Nhật Bản. Dựa vào trang
Kết luận:
phục
Các bạn nhỏ trong tranh đang
giới thiệu, làm quen với nhau.
Mỗi bạn mang một quốc tòch
riêng: Việt Nam, Lào, Trung
Quốc, Nhật Bản. Trẻ em có
quyền có quốc tòch của
chúng ta là Việt Nam.
Hoạt động 2: Quan sát tranh Bài 2:
bài tập 2 và đàm thoại.
-Chia lớp thành nhóm
-GV chia HS thành từng nhóm -HS quan sát tranh theo nhóm
nhỏ, yêu cầu HS quan sát
tranh bài tập 2 và cho biết
những người trong tranh đang
làm gì?
+Đang chào cờ.

7


2’
1’

-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+ Những người trong tranh đang
làm gì?
+ Tư thế họ đứng chào cờ như
thế nào? Vì sao họ lại đứng
nghiêm trang khi chào cờ?
(đối với tranh 1 và 2 )
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng
nhau nâng lá cờ Tổ quốc?
(đối với tranh 3).
Kết luận:
-Quốc kì tượng trưng cho một
nước. Quốc kì Việt Nam màu
đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng
năm cánh (GV đính Quốc kì
lên bảng, vừa chỉ vừa giới
thiệu).
-Quốc ca là bài hát chính
thức của một nước dùng khi
chào cờ.
-Khi chào cờ cần phải:
+ Bỏ mũ, nón.
+ Sửa sang lại đầu tóc, quần
áo cho chỉnh tề.
+ Đứng nghiêm.
+ Mắt hướng nhìn Quốc kì.
-Phải nhgiêm trang khi chào
cờ để bày tỏ lòng tôn kính
Quốc kì, thể hiện tình yêu đối
với Tổ quốc Việt Nam.
Hoạt động 3: HS làm bài tập
3.
GV kết luận:
Khi chào cờ phải đứng
nghiêm
trang
không
quay
ngang, quay ngửa, nói chuyện
riêng.
4.Củng cố:Học bài gì?
5. Dặn dò
Nhận xét tiết
học

Ngày soạn:5.11.2010
Ngày dạy:9.11.2010

2010

+ Nghiêm trang.
-Vì đứng nghiêm trang khi
chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính Quốc kì, thể hiện
tình yêu đối với Tổ quốc
Việt Nam.

Bài 3:HS làm bài tập (có
thể theo nhóm hoặc cá
nhân).
-HS trình bày ý kiến.
Học sinh nhận xét .
-Học sinh lắng nghe

Thứ ba, ngày 9 tháng 11 năm
THỂ DỤC
8


THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
TRÒ CHƠI

I.MỤC TIÊU:
- Ôn một số động tác TD RLTTCB đã học. Yêu cầu thực hiện
được động tác chính xác hơn giờ trước.
- Học động tác đứng đưa một chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng
hướng. Yêu cầu biết thực hiện ở mức cơ bản đúng.
- Ôn trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”. Yêu cầu biết tham gia
vào trò chơi.
- Rèn tính nhanh nhẹn, tự giác, chủ động khi chơi.
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1. Đòa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
2. Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi.
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG
1. Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến
nội dung yêu cầu bài
học.
* Đứng tại chỗ, vỗ tay và
hát.
* Giậm chân tại chỗ, đếm
theo nhòp.
- Chạy nhẹ nhàng theo một
hàng dọc trên đòa hình tự
nhiên ở sân trường.
- Đi thường theo một hàng
dọc và hít thở sâu.
2. Phần cơ bản:
- Ôn phối hợp đứng đưa 2
tay ra trước và dang ngang.
N1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước.
N2: Về TTĐCB.
N3: Đưa 2 tay dang ngang.
N4: Về TTĐCB.
- Ôn phối hợp đứng đưa 2
tay lên co chếch chữ V
và lên cao thẳng hướng.
N1: Đứng đưa 2 tay lên cao
chếch chữ V.
N2: Về TTĐCB.
N3: Đứng đưa 2 tay lên cao
thẳng hướng.
N4: Về TTĐCB.
- Đứng kiễng gót 2 tay
chống hông.

LVĐ
6 – 10’
1 – 2’
1 – 2’
1 – 2’
30
50m

TỔ CHỨC TẬP LUYỆN
GV
LT 






1’
18 – 22
2 lần

GV
2 lần

LT






2 lần
2 lần
3 –
lần

5
GV
LT 


9


-

Đứng đưa 1 chân ra trước,
2 tay chống hông.
- Đứng đưa 1 chân ra sau, 2
tay giơ cao thẳng hướng.
Gv nêu tên, giải thích và làm
mẫu động tác cho HS tập bắt
chước. Đứng đưa 1 chân ra sau
2 tay giơ cao thẳng hướng theo 4
nhòp
N1: Đưa chân trái ra sau, 2 tay
giơ cao thẳng hướng.
N2: Về TTĐCB.
N3: Đưa chân phải ra sau, 2 tay
giơ cao thẳng hướng.
N4: Về TTĐCB.
CB: TTĐCB
Động tác: Từ TTĐCB đưa chân
trái ra sau, mũi chân chạm
đất đồng thời 2 tay lên cao
thẳng, lòng bàn tay hướng
vào nhau. Trọng tâm cơ thể
dồn vào chân trước, ngực
ưỡn, mặt ngửa, mắt nhìn theo
tay. Lần tập tiếp theo đổi
chân.
Sau mỗi lần tập GV nhận xét,
sửa sai cho HS.
Trò chơi “Chuyển bóng
tiếp sức”
GV nêu tên trò chơi, hướng
dẫn lại cách chơi. Cho lớp chơi
thử 1 số lần sau đó chơi chính
thức có phân thắng thua.
3. Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhòp 2 – 4
hàng dọc trên đòa hình tự
nhiên và hát, sau đó
đứng quay mặt thành
hàng ngang.
*
Trò chơi hồi tónh (do GV
chọn).
-




5 – 6’

GV





4 – 6’
1 – 2’
1 – 2’
1 – 2’
1 – 2’

GV
LT 




GV cùng HS hệ thống
bài.
Nhận xét giờ học, giao
bài tập về nhà.

10


TOÁN
Tiết 46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I.MỤC TIÊU :
-Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6;biết
viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- yêu thích học toán.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
-Các mẫu vật như SGK.
2. Học sinh :
- SGK , que tính , vở
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
TG

1’
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1. Ổn đònh
Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
chung

Yêu cầu Học sinh lên bảng
-3 Học sinh lên bảng làm
làm tính :

4+1=5
2+0=2 5+0=5
3+2=5
1+1=2 0+4=4
30
2+3=5
1+4=5 5–0=5

Nhận xét
3. Bài mới
*Giới thiệu bài :
-Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn
-Nhắc lại tên bài học
các em học “Phép cộng trong
phạm vi 6”


-Giáo viên ghi tựa




Thành lập: 5 + 1= 6 ; 1 + 5 = 6
-5

hình
tam giác thêm 1 hình tam
Giáo viên gắn bên trái 5 hình
giác là 6 hình tam giác
tam giác gắn bên phải 1 hình
-Cá nhân, dãy bàn đồng
tam giác Hỏi có tất cả mấy
thanh
hình tam giác ?
-Học sinh thực hiện lên
Giáo viên viết bảng: 5 + 1 = 6
bàn
Đọc : 5 cộng 1 bằng 6
à Giáo viên ghi : 1 + 5 = 6
Vậy 5 + 1 = 1 + 5
-Học sinh đọc 2 phép tính
Yêu cầu Học sinh đọc 2 phép 5+ 1 = 6
tính .
1+5=6

11


* Thành lập công thức :
4+2=6 ;2+4=6 ;3+3=6
Tương tự như :
5 + 1 = 6 và 1
+5=6
 Hình thành bảng cộng :
5+1=6
1+5=6
4+2=6
2+4=6
3+3=6
Giáo viên xoá dần à Học sinh
đọc thuộc .
Hỏi : 5 + 1 bằng mấy ?
3 + 3 bằng mấy ?
Nhận xét : Sửa sai.
* Thực hành
Bài 1:
- Tính.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Ta vận dụng bảng cộng để
làm ?
Lưu ý : Đặt các số thẳng cột.
Giáo viên gọi 1 Học sinh lên
bảng nhận xét , sửa bài .
à Nhận xét : sửa sai
Bài 2 Tính.
Giáo viên tổ chức cho Học sinh
lên làm bài .
Nhận xét : sửa sai

- Học sinh thực hiện
thao tác tương tự

các

-Cá nhân, dãy bàn đồng
thanh

- 5+1=6
- 3+3 =6

Bài 1: Học sinh tính SGK
Học sinh đọc lại bảng
cộng trong phạm vi 6
5
2
3



3
4
1
6
6
6
+

1
5
6



4
2
6



Bài 2: Học sinh
vàoBC cột 1,2,3
4
0
2
5

+2=6
=5
+4=6
=5

5+1=6
1+5=6

0
6
6

làm
5+
0+

Cột 4: HS khá giỏi làm
2+2=4
3+3=6
Bài 3: vở ( cột 1+2)
Bài 3: Tính :
4+1+1=6
5+1+0
Yêu cầu Học sinh
nêu cách
=
6
tính :
3 + 2 +1 = 6
4+0+2
Học sinh làm vào vở
Giáo viên quan sát , = 6
nhận xét
Cột 3 : HS khá , giỏi
2+2+2=6
3+3+0=6

12


2’
1’

Bài 4: Nêu yêu cầu bài:
GV gọi HS đoc dề toán
Cho đại diện 2 dãy lên thi đua
nhìn nhanh viết phép tình thích
hợp
Nhận xét: Tuyên dương em viết
đúng , nhanh.

Bài 4: viết phép tính thích
hợp
a) có 4 con chim đậu trên
cành cây, có 2 con chim
bay đến. Hỏi có tất cả
mấy con chim?

4 + 2 = 6 hoặc 2 + 4 =
6
b) có 3 chiếc xe ô tô
màu trắng và 3 chiếc xe
ô tô màu xanh. Hỏi có
tất cả mấy chiếc xe ô
tô?
4. Củng cố:
3+3=6
Gọi HS đọc lại công thức “ bảng
+ 2 em lên bảng thi đua
cộng trong phạm vi 6”
viết phép tính
5 Dặn dò :
- Làm bài tập về nhà bài 4
Chuẩn bò : Bài “Phép trừ trong
phạm vi 6”
- Nhận xét tiết học
Nhận xét chung :

HỌC
VẦN
Tiết 103+104:

EN - ÊN

I.MỤC TIÊU :
-Đọc được :en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được : en, ên, lá sen, con nhện
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên
trên, bên dưới.
-Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện
nói
- Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
TG
1’
5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con

13

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+2 – 3 HS đọc
-Viết: con chồn , sơn ca


30’

Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
* .Giới thiệu bài:
GV viết lên bảng en, ên-Đọc
mẫu:
* Dạy vần: en
-Phân tích vần en? Vần ên là
do mấy âm ghép lại
-Cho HS cài vần en
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần en rồi, muốn có
tiếng sen ta làm NTN?
Cho HS cài tiếng sen
-Phân tích tiếng sen ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: sen
Cho HS quan sát tranh Lá sen
để giới thiệu tư khoá
-Có tiếng sen rồi muốn có
từ Lá sen
ta làm ntn?
Cho HS cài từ Lá sen
Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài
bảng
ên (Qui trình tương tự )
+ gọi HS so sánh 2 vần êân in

-e và n-1 HS nêu
-HS thực hành cài vần
-Đánh vần e– nờ –en
CN+ĐT
-Ghép thêm âm s trước
vần en
-HS thực hành cài
-Đánh vần: CN+DT
-Ghép thêm tiếng lá
đứng trước tiếng sen
-HS thực hành trên bảng
cài
-Đọc: Lá sen
cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm,
lớp
Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
+ Giống n ở cuối
+ khác ê và e ở đầu
-HS đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh

-Đọc tổng hợp toàn bài
en – sen – lá sen
ên – nhện – con nhện
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
- Viết bảng con
* Luyện viết vần và từ ứng
dụng
-GV viết mẫu: en- ên
-GV lưu ý nét nối giữa ê và
n , e và n
-GV viết mẫu : lá sen,con
Nghỉ giữa tiết
nhện
-GV nhận xét và chữa lỗi
cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
HS quan sát
GV viết bảng:
o len
mũi -2-3 HS đọc từ ngữ ứng

14


4’

5’

7’

8’

10’

5’

tên
Khen ngợi
nhà
HS đọc từ

dụng
nền Len, khen, tên, nền

-Cho
ngữ ứng
dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng có vần
ên, en: Len, khen, tên, nền
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
dung
-GV đọc mẫu toàn bài
+áo len: là loại áo được dệt
hoặc đan bằng len
+ khen ngợi: là sự đánh giá
tốt về ai…
+ mũi tên: GV cho HS xem vật
mẫu
*Củng cố tiết 1
TIẾT 2
* Ổn đònh:
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết
1
- Lần lượt phát âm cả bài
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ
non còn nhà Sên thì ở ngay
trên tàu lá chuối.
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
-GV đọc mẫu
* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:

15

-Đọc lần lượt: cá nhân,
nhóm, bàn, lớp

-CN đọc -Đồng thanh toàn
bài

-HS đọc thứ tự và không
theo thứ tự các vần, đọc
các từ (tiếng) ứng dụng:
-cá nhân –Đồng thanh
toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh
minh họa của câu ứng
dụng
-2-3 HS đọc
Mèn, Sên, trên
-Cá nhân
HS đọc theo:
nhân

nhóm,



-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
-HS đọc bài nối tiếp, đọc
cá nhân, nhóm
-Lớp đọc đồng thanh

-Học sinh tập viết: en, ên,
con nhện, lá sen
- Đọc tên bài luyện nói


-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
4’ học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
1 thành bài viết

Thu chấm điểm 1 vài em
c) Luyện nói:
Chủ đề: bên phải, bên
trái, bên trên, bên
dưới
-GV cho HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
 Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi bảng: bên
phải, bên trái, bên trên,
bên dưới
 Bên phải của em là
ai ?
 Ngồi bên trái em là ai ?
 Đứng xếp hàng bạn
nào đứng trước em, bạn
nào đứng sau em ?
 Bên trái em là nhóm
nào ?
 Em hãy nêu vò trí các
vật yêu thích em ở xung
quanh em ?
4.Củng cố
Gọi HS tím tiếng từ có vần
ôn ,ơn
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài -Chuẩn bò bài sau

bên phải, bên trái, bên
trên, bên
dưới
-HS quan sát nhóm đôi và
trả lời

-1 vài cặp lên trình bày ý
kiến của mình

-HS tìm
HS lắng nghe

*********************************

Ngày soạn: 5.11.2010
Ngày dạy:10.11.2010

Thứ tư, ngày 10 tháng 11 năm 2010
HỌC
VẦN

105+106:

IN - UN

I. MỤC TIÊU :
- Đọc được :in, un,đèn pin, con giun ; từ và đoạn thơ ứng dụng .

16


- Viết được: in, un,đèn pin, con giun
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Nói lời xin lỗi.
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện
nói
- Sách Tiếng Việt1, tập một ,vở tập viết 1, tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG
1’
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. n đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc + viết bảng con
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3. Bài mới:
* .Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta học vần
in, GV viết lên bảng in,
* Dạy vần: in
a) Nhận diện vần:
-Phân tích vần in? Vần in là
do mấy âm ghép lại
-Cho HS cài vần in
b) Đánh vần:
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
? Có vần in rồi, muốn có
tiếng pin ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng pin
GV nhận xét ghi bảng pin
-Phân tích tiếng pin?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: pin
Cho HS quan sát tranh đèn pin
để giới thiệu tư khoá
Có tiếng pin rồi muốn có từ
đèn pin ta làm ntn?
Cho HS cài từ đèn pin
Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
i– nờ – in
pờ –in – pin
đèn pin
-Gọi học sinh đọc trơn toàn
bài bảng
in – pin – đèn pin

17

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 2 -3 HS đọc các từ : áo
len, mũi tên, nền nhà,
khen ngợi
-Viết: lá sen ,con nhện

- i và n 1 HS nêu
-HS thực hành cài vần
-Đánh vần: i – nờ – inà in
-Ghép thêm âm p trước
vần ôn
-HS thực hành cài
- 1 HS
- Đánh vần: pờ –in - pin à
pin
-Ghép thêm tiếng đèn
đứng trước tiếng pin
-HS thực hành trên bảng
cài
-Đọc: đèn pin cá nhân,
lớp đọc đồng thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm,
lớp
Cá nhân, lớp đọc đồng


* Dạy vần: un (Qui trình thanh
tương tự )
+ gọi HS so sánh 2 vần in - un Cá nhân, lớp đọc đồng
thanh
+ Đọc tổng hợp toàn bài
in – pin – đèn pin
+ Giống n ở cuối
un – giun – con giun
+ khác i và u ở đầu
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ ứng -HS đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh
dụng
-GV viết mẫu: in - un - đèn pin,
con giun

-HS viết vào bảng con
-GV lưu ý nét nối giữa i và n từ : un-in , đèn pin - con giun
, u và n
-GV nhận xét và chữa lỗi
Nghỉ giữa tiết
cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng:
Nhà in
mưa phùn
Xin lỗi
vun xới
-Cho HS đọc từ ngữ ứng
dụng:
4’ +Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
5 dung
+ xin lỗi: xin được tha thứ vì

đã biết lỗi
+ mưa phùn: mưa nhỏ nhưng
dày hạt
+ vun xới: xới và vun gốc cho
cây
- GV đọc mẫu toàn bài
*Củng cố tiết 1:
8’
TIẾT 2
* Ổn đònh:
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết
1
- Lần lượt phát âm:
in – pin – đèn pin
un – giun – con giun
nhà in
mưa
phùn
7’
xin lỗi
vun xới

18

-HS quan sát
- 2-3 HS đọc từ ngữ ứng
dụng
In, xin, phùn, vun
- Đọc lần lượt: cá nhân,
nhóm, bàn, lớp

-HS đọc đồng thanh
-Đồng thanh toàn bài
-HS đọc bài CN+ĐT
-HS đọc thứ tự và không
theo thứ tự các vần, đọc
các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp
Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh
minh họa của câu ứng
dụng
-2-3 HS đọc
n, ỉn, chín


GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
10’
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng : n, ỉn,
chín
+Đọc câu
7’
-Chỉnh sửa lỗi phát âm của
HS
-GV đọc mẫu
* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
Thu chấm điểm 1 vài em
3’ c) Luyện nói:
- Chủ đề: nói lời xin lỗi
-GV cho HS xem tranh và đặt
1 câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ
đề: Nói lời xin lỗi
 Em có biết vì sao bạn trai
đứng có nét mặt buồn
thiu vậy ?
 Khi nào em nói lời xin
lỗi ?
 Khi không thuộc bài em
có nói lời xin lỗi không?
 Em có nói câu xin lỗi
bao giờ chưa, trong trường
hợp nào ?
GV giáo dục HS ý thức biết
nhận lỗi khi mắc phải sai
lầm
4.Củng cố
Gọi HS tím tiếng từ có vầ in,
un

19

Cá nhân
-HS đọc theo: nhóm, cá
nhân
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
- HS đọc bài nối tiếp, đọc
cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết: in, un,
đèn pin, con giun

Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôi và
trả lời

-1 vài cặp lên trình bày ý
kiến của mình

-HS tìm

HS lắng nghe


GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bò bài sau iên, yên

TOÁN
Tiết 47: PHÉP TRƯ ØTRONG PHẠM VI 6

I. MỤC TIÊU :
-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết
phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
-Học sinh yêu thích môn Toán thông qua các hoạt động học .
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên : Mẫu vật , SGK .
2. Học sinh : SGK , que tính, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1’
1. Ổn đònh
5’
2. Kiểm tra bài cũ:
phép cộng trong phạm vi 6
Yêu cầu Học sinh lên đọc
bảng cộng trong phạm vi 6:
4++1=6
+2+ 1=6
- Nhận xét : Ghi điểm
30’ 3. Bài mới : Phép trừ trong
phạm vi 6
Giới thiệu bài :
Giáo viên ghi tựa:
* Hướng dẫn thành lập và
ghi nhớ bảng
trừ trong
phạm vi 6
Giáo viên gắn mẫu vật và
hỏi :
-Tất cả
có mấy
hình
vuông ?
-Bới đi mấy hình vuông ?
Học sinh nêu phép tính ?
Giáo viên ghi bảng : 6 – 1 = 5
Giáo viên gắn mẫu vật hình
tròn yêu cầu Học sinh dựa
vào mẫu vật nêu đề toán –

20

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hát
-3 Học sinh đọc bảng cộng .
- Học sinh làm bảng lớp,
lớp làm bảng con

-Nhắc lại tên bài học
-Học sinh quan sát .
-6 hình vuông
-1 hình vuông
6–1=5
Đọc CN+ĐT.
-Có 6 hình tròn bớt đi 5 hình
tròn. Hỏi còn lại mấy hình
tròn .
-Cá nhân, dãy bàn , nhóm
đồng thanh
Học sinh tự dựa vào mẫu
vật để thực hành phép tính


lập phép tính ?
Giáo viên ghi bảng : 6 – 5 = 1
Yêu cầu Học sinh đọc :
Hướng dẫn cho Học sinh làm
các phép tính
6–2=4
6–4=2
6–3=3
Tiến hành tương tự với :
6–1=5
6–5=1
Giáo viên
hướng dẫn và
giúp Học sinh ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 6.
Nhận xét :
* THỰC HÀNH
Bài 1: Tính cột dọc .
- Nhắc nhở Học sinh viết số
thẳng cột .

4’

à tính kết quả
-Học sinh đọc theo
của Giáo viên

6–1=5
6–2=4
6–3=3

yêu cầu

6 -5=1
6- 4=2
6–3=3

Bài 1:
-2 HS lên bảng lớp, lớp làm
bài bảng con


6
3
3



6
4
2



6
1
5



6
5
1

6
2
4





6
0
6

Bài 2 : Học sinh nêu yêu cầu
-3 Học sinh làm bài bảng lơp,
lớp làm bài vào vở
5+1=6
4+2=6
3
Nhận xét - sửa sai
+3=6
6–5=1
6–2=4
6
Bài 2 Viết số thích hợp vào
–3=3
chỗ chấm.
6–1=5
6–5=1
6
Lưu ý: Khi sửa bài Giáo viên
–2=2
củng cố mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ .
Bài 3 :Học sinh nêu cách
làm và nêu yêu cầu. (vở)
6–4–2=0
6–2–1=3
Nhận xét :
6–2–4=0
6–1–2=3
Bài 3: Tính :
Yêu cầu Học sinh tính nhẩm
* Cột 3: HS khá giỏi làm
và ghi kết quả cuối cùng
6–3–3=0
vào vở.
6–6=0
Nhận xét:
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu
và cách làm
Học sinh tự làm và sửa bài .
Nêu yêu cầu bài toán
a) có 6 con vòt bơi ở dưói
Bài 4: Viết phép tính thích
ao, có 1 con chạy lên
hợp:
bờ.Hỏi có tất cả mấy
Giáo viên cho Học sinh xem
con vòt
tranh ?
6-1=5
- GV cho HS làm bài vào bảng
b) có 6 con chim đậu trên
con hoặc thi đua
dây điện, có 2 con bay
đi . Hỏi trên dây còn

21


lại mấy con chim
viết phép tính ứng với đề
bài đã nêu .
1’

6-2=4
Học sinh nhận xét và sửa
bài .
Chấm 5 vở
2 HS lên bảng sửa bài
Nhận xét
4. Củng cố:
2 HS
Gọi HS đọc lại công thức
phép trừ trong phạm vi 6
GV nhận xét tuyên dương
5. Dặn dò :
Về nhà học th uộc công
thức phép trừ trong phạm vi 6
Chuẩn bò : Bài “ Luyện tập”
- Nhận xét tiết học

Ngày soạn:5.11.2010
Ngày dạy:11.11.2010

Thứ năm , ngày 11 tháng 11 năm 2010
HỌC
VẦN
107+108:

IÊN - YÊN

I.MỤC TIÊU:

-Đọc được : iên, yên, đèn điện, con yến; từ và các câu
ứng dụng.
- Viết được: iên, yên, đèn điện, con yến.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Biển cả
-Yêu thích học Tiếng Việt

II.CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
-Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2. Học sinh:
- Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
II.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1’ 1. Ổn đònh:
5’ 2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài SGK

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ 2 – 3 HS đọc

22


-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
30’ 3. Bài mới:
*.Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta học vần
iên GV viết lên bảng iên
* Dạy vần: iên
a) Nhận diện vần:
-Phân tích vần iên? Vần iên
là do mấy âm ghép lại
Cho HS cài vần iên
b) Đánh vần:
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
? Có vần iên rồi, muốn có
tiếng điện ta làm
ntn?
-Cho HS cài tiếng điện
GV nhận xét ghi bảng điện
-Phân tích tiếng điện?
-Cho HS đánh vần
đọc trơn
tiếng: điện
- Cho HS quan sát tranh đèn
điện để giới thiệu tư khoá
- Có tiếng điện rồi muốn có
từ đèn điện ta làm ntn?
-Cho HS cài từ đèn điện
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Viết: lá sen ,con nhện

- iêvà n - 1 HS nêu
- HS thực hành cài vần
- Đánh vần: iê – nờ – iênà
iên
-Ghép thêm âm đ trước
vần iên
- HS thực hành cài
-1 HS
-Đánh vần: đờ –iên -điên điệnà điện

- Ghép thêm tiếng đèn
đứng trước tiếng điện
HS thực hành trên bảng
cài
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
-Đọc: đèn điện cá nhân,
iê– nờ – iên
lớp đọc đồng thanh
đờ - iên –điên – nặng - điện
- HS đọc cá nhân, nhóm,
đèn điện
lớp
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài Cá nhân, lớp đọc đồng
bảng
thanh
* Dạy vần yên :(Qui trình tương tự
)
-Cá nhân, lớp đọc đồng
+ HS so sánh 2 vần iên - yên
thanh
- Đọc tổng hợp toàn bài
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ ứng
dụng
- GV viết mẫu: iên - yên
- GV lưu ý nét nối giữa iê và
n , yê và n
- GV nhận xét và chữa lỗi cho
HS.

23

+ Giống n ở cuối
+ khác i và y ở đầu
- HS đọc cá nhân, nhóm
Lớp đọc đồng thanh

-HS viết vào bảng con :ø
iên - yên


đèn

5’

5’

8’

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng:
Cá biển
yên ngựa
Viên phấn
yên vui
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ,
vật mẫu) cho HS dễ hình dung
+ cá biển: là loại cá sống ở
biển
+ viên phấn: ( đưa cho HS quan
sát viên phấn)
+ yên ngựa: là vật đặt lên
lưng ngựa để người cưỡi ngồi.
+ yên vui: nói về sự bình yên
vui vẻ trong cuộc sống
-GV đọc mẫu toàn bài
*Củng cố tiết 1:
Gọi HS đọc bài

điện,con yến

* Đọc bài SGK
GV hường dẫn HS cách đọc
- Đọc mẫu
GV nhận xét sửa chữa
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi

- 2-3 HS đọc -Cá nhân
HS đọc theo: nhóm, cá
nhân
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
-HS đọc bài nối tiếp, đọc
cá nhân,

Nghỉ giữa tiết

HS quan sát
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng
dụng
- Đọc lần lượt: cá nhân,
nhóm, bàn, lớp
HS đọc đồng thanh

-Đồng thanh toàn bài
-HS đọc thứ tự và không
TIẾT 2
theo thứ tự các vần, đọc
* Ổn đònh:
các từ (tiếng) ứng dụng:
* Luyện đọc:
nhóm, cá nhân, cả lớp
- Luyện đọc các âm ở tiết CN+ĐT
1
- Lần lượt phát âm:
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
7’
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
-CN+ĐT
+Tìm tiếng mang vần vừa học
-Đồng thanh toàn bài
10’ +Đọc câu
-Thảo luận nhóm về tranh
-Chỉnh sửa lỗi phát âm của minh họa của câu
ứng
HS
dụng
-GV đọc mẫu
5’

24


4’
1’

học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
c) Luyện nói:
- Chủ đề: Biển cả
-GV cho HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
+Em đã đi biển bao giờ chưa?
+Em thấy trên biển thường
có những gì?
+Trên những bãi biển em
thấy có gì?
+Nước biển như thế nào?
Người ta dùng nước biển để
làm gì?
+Em có thích biển không?
GV giáo dục HS cẩn thận khi đi
tắm biển?

Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vở tập
viết

- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát nhóm đôi và
trả lời
1 vài cặp lên trình bày ý
kiến của mình

4.Củng cố
Gọi HS tìm tiếng từ có vần HS tìm và cài bảng cài
iên, yên
HS lắng nghe
GV nhận xét, biểu dương
5. Dặn dò:+ Học bài
+ Chuẩn bò bài sau iên, yên

TOÁN
Tiết 48: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :
-Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi 6
-Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán
học.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
-Tranh minh hoạ , SGK
2. Học sinh :
- SGK, bảng con , bộ thực hành
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
TG

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×